wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Kiểm Tra Toán Cơ Bản

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

2 × 3 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

2.

5 × 2 = ?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

12

3.

10 ÷ 2 = ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

20 ÷ 5 = ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

2 + 2 + 2 + 2 = ?

a)

2 × 3

b)

2 × 4

c)

4 × 2

d)

2 × 5

6.

5 + 5 + 5 = ?

a)

5 × 2

b)

3 + 5

c)

5 × 3

d)

3 × 3

7.

2 × 5 = ?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

12

8.

25 ÷ 5 = ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

9.

2 × 4 = ?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

10.

12 ÷ 2 = ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

11.

5 × 4 = ?

a)

15

b)

18

c)

20

d)

25

12.

30 ÷ 5 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

13.

2 + 2 + 2 + 2 + 2 = ?

a)

2 × 4

b)

5 × 2

c)

2 × 5

d)

5 + 5

14.

2 × 5 được viết thành tổng nào?

a)

2 + 5

b)

5 + 5 + 5

c)

2 + 2 + 2 + 2 + 2

d)

10 + 0

15.

5 × 3 được viết thành tổng nào?

a)

5 + 3

b)

3 + 3 + 3 + 3 + 3

c)

5 + 5 + 5

d)

3 + 5 + 5

16.

2 × 7 = ?

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

17.

18 ÷ 2 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

18.

5 × 6 = ?

a)

25

b)

30

c)

35

d)

40

19.

20 ÷ 2 = ?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

12

20.

2 × ☐ = 16

a)

6

b)

7

c)

8

21.

☐ ÷ 5 = 6

a)

25

b)

30

22.

5 × 9 = ?

a)

35

b)

40

c)

45

d)

50

23.

14 ÷ 2 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

24.

Phép tính nào có kết quả bằng 40?

a)

5 × 6

b)

5

25.

Câu 21. ☐ ÷ 5 = 6

a)

25

b)

30

c)

35

d)

40

26.

Câu 22. 5 × 9 = ?

a)

35

b)

40

c)

45

d)

50

27.

Câu 23. 14 ÷ 2 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

28.

Câu 24. Phép tính nào có kết quả bằng 40?

a)

5 × 6

b)

5 × 7

c)

5 × 8

d)

5 × 9

29.

Câu 25. Mỗi bàn có 2 quyển sách. 6 bàn có tất cả bao nhiêu quyển sách?

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

30.

Câu 26. Mỗi túi có 5 viên kẹo. 7 túi có tất cả bao nhiêu viên kẹo?

a)

30

b)

35

c)

40

d)

45

31.

Câu 27. Có 40 cây bút chia đều vào 5 hộp. Mỗi hộp có bao nhiêu cây bút?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

32.

Câu 28. Phép chia nào có kết quả là 5?

a)

8 ÷ 2

b)

10 ÷ 2

c)

12 ÷ 2

d)

14 ÷ 2

33.

Câu 29. Phép chia nào có kết quả bằng 4?

a)

15 ÷ 5

b)

20 ÷ 5

c)

25 ÷ 5

d)

30 ÷ 5

34.

Câu 30. Kết quả lớn nhất là:

a)

2 × 4

b)

2 × 5

c)

2 × 6

d)

2 × 7

35.

Câu 31. Kết quả nhỏ nhất là:

a)

5 × 2

b)

5 × 3

c)

5 × 4

d)

5 × 5

36.

Câu 32. 5 bạn chia đều 25 cái bánh. Mỗi bạn được mấy cái bánh?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

37.

Câu 33. 2 × 9 = ?

a)

16

b)

17

c)

18

d)

20

38.

Câu 34. 15 ÷ 5 = ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Câu 35. Kết quả lớn nhất là:

a)

10 ÷ 5

b)

15 ÷ 5

c)

20 ÷ 5

d)

25 ÷ 5