Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dia li

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Liên minh châu Âu chính thức ra đời vào năm nào?

a)

1957

b)

1958

c)

1967

d)

1993

2.

Quy mô của EU ngày càng mở rộng không phải về lĩnh vực nào?

a)

thành viên

b)

số dân

c)

diện tích

d)

quân sự

3.

Cơ quan quyền lực cao nhất của EU là gì?

a)

Hội đồng châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng Liên minh châu Âu

4.

Trên cơ sở bốn quyền tự do, EU đã xây dựng mô hình nào?

a)

Luật pháp chung

b)

thị trường chung

c)

nền kinh tế mở

d)

chính sách an ninh

5.

Năm 2021, quy mô GDP của EU lớn thứ ba thế giới sau Hoa Kì và quốc gia/khu vực nào?

a)

Trung Quốc

b)

Ấn Độ

c)

LB Nga

d)

Nhật Bản

6.

Cơ quan lập pháp đại diện cho công dân EU là cơ quan nào?

a)

Hội đồng châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng Liên minh châu Âu

7.

Năm 2021, hai nền kinh tế lớn nhất EU là những nước nào?

a)

Đức, Pháp

b)

Thụy Điển, Italia

c)

Hà Lan, Italia

d)

Italia, Thụy Sĩ

8.

Trên toàn thế giới năm 2021, giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU đứng thứ mấy?

a)

nhất

b)

hai

c)

ba

d)

tư

9.

EU tập trung đầu tư nhiều vào lĩnh vực nào?

a)

giáo dục

b)

dịch vụ

c)

y tế

d)

tiêu dùng

10.

EU hướng đến một khu vực tự do và liên kết chặt chẽ dựa trên các liên minh nào?

a)

kinh tế, chính trị, tư pháp

b)

kinh tế, chính trị, quốc phòng

c)

chính trị, quốc phòng, văn hóa

d)

văn hóa, giáo dục, an ninh

11.

Các trung tâm tài chính của EU dẫn đầu về lĩnh vực nào?

a)

dịch vụ khai thác dầu khí

b)

giáo dục, thị trường vốn

c)

y tế, giáo dục, du lịch

d)

ngân hàng, bảo hiểm, vốn

12.

Cho bảng số liệu mô tả quy mô của EU qua các năm: 1957 (Số thành viên: 6; Diện tích: 1282,7 nghìn km²; Số dân: 167 triệu người; GDP: 1,1 nghìn tỉ USD), 2013 (Số thành viên: 28; Diện tích: 5072,1 nghìn km²; Số dân: 506 triệu người; GDP: 15,3 nghìn tỉ USD), 2021 (Số thành viên: 27; Diện tích: 4829,6 nghìn km²; Số dân: 447,7 triệu người; GDP: 17,1 nghìn tỉ USD). Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng về sự thay đổi quy mô của EU qua các năm trên?

a)

Số lượng thành viên tăng liên tục

b)

Diện tích liên tục mở rộng

c)

Số dân luôn có sự biến động

d)

GDP tăng không liên tục

13.

Cho bảng số liệu: Giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU giai đoạn 2005–2021 (đơn vị: tỉ USD). Năm 2005: xuất khẩu 4458, nhập khẩu 4271; năm 2010: xuất khẩu 5865, nhập khẩu 5633; năm 2015: xuất khẩu 6382, nhập khẩu 5789; năm 2021: xuất khẩu 8670,6, nhập khẩu 8016,6. Theo bảng số liệu, năm nào EU có giá trị xuất siêu lớn nhất?

a)

Năm 2005

b)

Năm 2010

c)

Năm 2015

d)

Năm 2021

14.

Cho bảng số liệu: GDP bình quân đầu người (USD) năm 2023 – Liên minh châu Âu: 41.220; Thế giới: 13.330. Căn cứ số liệu, GDP/người của EU gấp bao nhiêu lần GDP/người của Thế giới? (làm tròn đến một chữ số thập phân)

(a)  

15.

Tổng GDP của thế giới năm 2021 là 97,5 nghìn tỉ USD; của EU là 17,1 nghìn tỉ USD. Tính tỉ trọng GDP của EU so với toàn thế giới (phần trăm, làm tròn đến một chữ số thập phân).

(a)  

16.

Năm 2021, giá trị xuất khẩu của EU là 8670,6 tỉ USD và nhập khẩu là 8016,6 tỉ USD. Cán cân xuất nhập khẩu của EU năm 2021 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn đến đơn vị)

(a)  

17.

Đại bộ phận Đông Nam Á nằm trong đới khí hậu nhiệt đới và

a)

cận nhiệt đới.

b)

xích đạo.

c)

ôn đới.

d)

hàn đới.

18.

Phía đông khu vực Đông Nam Á giáp

a)

Ấn Độ Dương.

b)

Trung Quốc.

c)

Ô-xtrây-li-a.

d)

Thái Bình Dương.

19.

Hai hệ sinh thái rừng chủ yếu ở khu vực Đông Nam Á là rừng mưa nhiệt đới và rừng

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

nửa rụng lá.

c)

ngập mặn.

d)

lá kim.

20.

Khu vực Đông Nam Á là cầu nối giữa lục địa Á – Âu và

a)

Bắc Mĩ.

b)

Ô-xtrây-li-a.

c)

Nam Mĩ.

d)

Bắc Phi.

21.

Địa hình chủ yếu của Đông Nam Á biển đảo là

a)

núi trẻ.

b)

cao nguyên.

c)

sơn nguyên.

d)

đồng bằng.

22.

Đất chủ yếu của Đông Nam Á là

a)

đất phèn.

b)

đất mặn.

c)

đất feralit.

d)

đất cát biển.

23.

Phần lớn bộ phận Đông Nam Á lục địa có đặc điểm khí hậu là

a)

xích đạo.

b)

ôn đới.

c)

nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt đới gió mùa.

24.

Hồ tự nhiên nào sau đây là hồ nước ngọt lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á là

a)

In-lê.

b)

Tôn-lê-sáp.

c)

Tô - ba.

d)

Dầu Tiếng.

25.

Quốc gia có trữ lượng thiếc lớn nhất khu vực Đông Nam Á là

a)

Ma-lai-xi-a.

b)

Thái Lan.

c)

Việt Nam.

d)

Campuchia.

26.

Ở khu vực Đông Nam Á, loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng đứng đầu thế giới là

a)

than đá.

b)

dầu mỏ.

c)

thiếc.

d)

sắt.

27.

Quốc gia duy nhất ở khu vực Đông Nam Á không giáp biển là

a)

Lào.

b)

Mi-an-ma.

c)

Đông Ti-mo.

d)

Bru-nây.

28.

Quốc gia có mật độ dân số cao nhất ở khu vực Đông Nam Á là

a)

Phi-lip-pin.

b)

Việt Nam.

c)

Thái Lan.

d)

Xin-ga-po.

29.

Tôn giáo phổ biến ở Đông Nam Á lục địa là

a)

Hồi giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Hin-đu giáo.

d)

Ki-tô giáo.

30.

Khoáng sản biển có giá trị nhất đối với nhiều nước Đông Nam Á là

a)

than đá.

b)

dầu khí.

c)

titan.

d)

cát trắng.

31.

Thách thức lớn trong đánh bắt thủy sản của các quốc gia Đông Nam Á là

a)

lãnh thổ rộng lớn.

b)

dân số tăng nhanh.

c)

khí hậu gió mùa.

d)

nguồn lợi suy giảm.

32.

Ngành công nghiệp đang trở thành ngành mũi nhọn của nhiều nước Đông Nam Á là

a)

điện tử - tin học.

b)

khai thác than.

c)

luyện kim đen.

d)

chế biến thủy sản.

33.

ASEAN được thành lập ngày 08 – 8 – 1967 tại

a)

Manila.

b)

Jakarta.

c)

Bangkok.

d)

Kuala Lumpur.

34.

Thách thức về kinh tế của ASEAN hiện nay là

a)

tình trạng nghèo đói.

b)

tốc độ tăng chậm.

c)

liên kết chưa cao.

d)

môi trường ô nhiễm.

35.

Ngành chính trong nông nghiệp ở phần lớn các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi gia súc.

c)

chăn nuôi gia cầm.

d)

thủy sản.

36.

Khu vực thương mại tự do ASEAN được viết tắt là

a)

AIGTA.

b)

AFTA.

c)

AEC.

d)

SEZ.

37.

Các khu kinh tế đặc biệt của ASEAN được thành lập nhằm phát huy lợi thế thương mại ở

a)

đồng bằng.

b)

các đảo.

c)

ven biển.

d)

biên giới.

38.

Yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp đến vấn đề bảo vệ chủ quyền và an ninh quốc phòng trong khu vực Đông Nam Á là

a)

vị trí địa – chính trị quan trọng.

b)

tài nguyên thiên nhiên phong phú.

c)

cơ cấu đa dạng về thành phần dân tộc.

d)

là cái nôi của nhiều tôn giáo lớn.

39.

Cơ sở để cây lúa gạo trở thành cây trồng truyền thống và quan trọng của các nước Đông Nam Á là

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa, mưa nhiều.

b)

khí hậu nóng ẩm, đất phù sa màu mỡ.

c)

sống ngồi dày đặc, diện tích rộng lớn.

d)

nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm.

40.

Việc giao lưu kinh tế của các nước Đông Nam Á gặp khó khăn chủ yếu là do

a)

chế độ chính trị khác biệt.

b)

địa hình bị chia cắt mạnh.

c)

văn hóa có nhiều khác biệt.

d)

lãnh thổ vô cùng rộng lớn.

41.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tài nguyên sinh vật của khu vực Đông Nam Á bị suy giảm là

a)

thiên tai xảy ra thường xuyên.

b)

khí hậu phân mùa sâu sắc.

c)

phổ biến tình trạng phá rừng.

d)

ô nhiễm môi trường tăng.

42.

Chế độ nước sông ở Khu vực Đông Nam Á có sự phân hóa chủ yếu do

a)

khí hậu có sự phân mùa.

b)

vị trí ở khu vực xích đạo.

c)

địa hình có nhiều dồi núi.

d)

sông chảy theo nhiều hướng.

43.

Lợi thế chủ yếu để Đông Nam Á phát triển công nghiệp chế biến thực phẩm là

a)

lao động kĩ thuật và nguyên liệu.

b)

cơ sở hạ tầng và nguồn lao động.

c)

khoáng sản và nguồn lao động.

d)

nguồn nguyên liệu và lao động.

44.

Cơ cấu ngành kinh tế ở các nước khu vực Đông Nam Á đang có sự chuyển dịch

a)

từ nền kinh tế công nghiệp sang dịch vụ.

b)

từ nền kinh tế nông nghiệp sang công nghiệp.

c)

từ nền kinh tế dịch vụ sang nông nghiệp.

d)

từ nền kinh tế dịch vụ sang công nghiệp.

45.

Hoạt động khai thác thủy sản phát triển ở khu vực Đông Nam Á chủ yếu do

a)

vị trí trong vùng nội chí tuyến.

b)

nhiều quốc gia tiếp giáp với biển.

c)

nhiều quốc gia có dân số rất đông.

d)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

46.

Thách thức lớn nhất, ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của hàng chục triệu người dân trong khu vực Đông Nam Á là

a)

suy giảm tài nguyên thủy sản.

b)

Thiếu phương tiện đánh bắt.

c)

thiếu cơ sở chế biến thủy sản.

d)

Thị trường có nhiều biến động.

47.

Ngành nuôi trồng thủy sản ở nhiều nước Đông Nam Á được chú trọng phát triển, chủ yếu là do

a)

nhiều phương tiện đánh bắt.

b)

sản lượng đánh bắt bị suy giảm.

c)

đáp ứng nhu cầu thị trường.

d)

thiên tai xảy ra thường xuyên.

48.

Ngành tài chính ngân hàng của nhiều nước Đông Nam Á phát triển chủ yếu do

a)

tạo thêm việc làm cho người lao động.

b)

nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

c)

là động lực thúc đẩy kinh tế phát triển.

d)

tăng nguồn thu ngoại tệ từ xuất khẩu.

49.

Giao thông vận tải biển đóng vai trò quan trọng ở Đông Nam Á chủ yếu do

a)

nguồn tài nguyên đa dạng.

b)

có vị trí địa lí thuận lợi.

c)

nhu cầu đi lại tăng cao.

d)

địa hình chủ yếu là núi cao.

50.

Đông Nam Á có nền văn hóa đa dạng chủ yếu do

a)

lãnh thổ gồm hai bộ phận là khu vực lục địa và biển đảo.

b)

gia tăng dân số nhanh, nhiều nước chung đường biên giới.

c)

chiến tranh biên giới kéo dài, diện tích lãnh thổ rộng lớn.

d)

là nơi giao thoa các luồng di cư và các nền văn hóa lớn.

51.

Tình hình chính trị xã hội của khu vực Đông Nam Á thiếu ổn định chủ yếu do

a)

giàu tài nguyên, dân số đông và đa dân tộc.

b)

có vị trí quan trọng, đa dân tộc và tôn giáo.

c)

đa dạng văn hóa, nhiều chế độ chính trị.

d)

dân số đông và phân bố rộng, lịch sử lâu đời.

52.

Đông Nam Á có nền nhiệt, ẩm cao chủ yếu do

a)

lãnh thổ rộng lớn, có nhiều tiền tài và vị trí nội chí tuyến.

b)

địa hình có nhiều núi, thấp dần ra biển, vị trí cận xích đạo.

c)

phần lớn giáp biển và vĩ độ thấp, có các khối khí nhiệt đới.

d)

gió mùa và Tín phong hoạt động, thường xuyên xảy ra bão.

53.

Đông Nam Á đa dạng về thành phần dân tộc tạo thuận lợi là

a)

đa dạng về văn hóa, kinh nghiệm sản xuất phong phú.

b)

nguồn lao động trình độ cao, nhiều tiềm năng du lịch.

c)

lao động rất dồi dào, kinh nghiệm sản xuất phong phú.

d)

chất lượng lao động tăng, có nguồn lao động dồi dào.

54.

Cơ cấu kinh tế của khu vực Đông Nam Á đang có sự chuyển dịch tích cực chủ yếu do

a)

vị trí địa lí thuận lợi, trình độ lao động tăng.

b)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, thu hút đầu tư.

c)

có tài nguyên đa dạng, tăng cường hội nhập.

d)

thị trường được mở rộng, hạ tầng phát triển.

55.

Nông nghiệp đóng vai trò quan trọng đối với nhiều quốc gia Đông Nam Á do

a)

lao động dồi dào, nước tưới phong phú.

b)

có đất đai màu mỡ, khí hậu rất ổn định.

c)

đất đai màu mỡ, khí hậu cận xích đạo.

d)

tạo nguồn hàng xuất khẩu, dân số đông.

56.

Ngành chăn nuôi ở các nước Đông Nam Á hiện nay đang được chú trọng phát triển chủ yếu do

a)

nguồn thức ăn dồi dào, dân số rất đông.

b)

khí hậu thuận lợi, có nhiều cao nguyên.

c)

chất lượng cuộc sống tăng, hiệu quả cao.

d)

thú y phát triển, có nhiều trang trại lớn.

57.

Công nghiệp điện tử – tin học trở thành ngành mũi nhọn ở nhiều quốc gia Đông Nam Á chủ yếu dựa vào

a)

lao động có kĩ thuật, thu hút vốn đầu tư.

b)

có lao động đông, thiết bị trung bình.

c)

có nguyên liệu dồi dào, vốn đầu tư lớn.

d)

hạ tầng hiện đại, nguồn lao động dồi dào.

58.

Nội thương ở các nước Đông Nam Á phát triển mạnh chủ yếu do

a)

dân số rất đông, thị trường được mở rộng.

b)

tài nguyên phong phú, thu hút nhiều đầu tư.

c)

mở cửa hội nhập, cơ sở hạ tầng phát triển.

d)

mức sống tăng nhanh, sản xuất phát triển.

59.

Các quốc gia ASEAN tăng cường hợp tác về kinh tế nhằm

a)

bảo vệ hòa bình khu vực, hình thành khu vực tự do thương mại.

b)

khai thác các thế mạnh, xây dựng khu vực phát triển năng động.

c)

tăng cường trao đổi hàng hóa, rút ngắn khoảng cách giàu nghèo.

d)

tạo ra nhiều việc làm cho lao động, tăng cường tình hữu nghị.

60.

Cho bảng số liệu: Tổng thu nhập quốc nội một số quốc gia Đông Nam Á năm 2020 và 2021 (đơn vị: tỉ đô la Mĩ). 2020: Phi-lip-pin 361,5; Ma-lai-xi-a 337,6; Việt Nam 271,8; Xin-ga-po 345,2. 2021: Phi-lip-pin 393,6; Ma-lai-xi-a 372,8; Việt Nam 362,0; Xin-ga-po 394,6. Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tổng thu nhập quốc nội của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2021 với 2020?

a)

Phi-lip-pin tăng nhanh hơn Ma-lai-xi-a.

b)

Ma-lai-xi-a tăng nhiều hơn Việt Nam.

c)

Việt Nam tăng nhanh hơn Xin-ga-po.

d)

Phi-lip-pin tăng nhiều hơn Xin-ga-po.

61.

Cho biểu đồ: Tuổi thọ trung bình một số quốc gia Đông Nam Á năm 2010 và 2021. Giá trị: Campuchia 64,264{,}2 và 72,772{,}7 ; Phi-lip-pin 70,970{,}9 và 72,772{,}7 ; Mi-an-ma 66,666{,}6 và 67,067{,}0 . Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tuổi thọ trung bình một số quốc gia Đông Nam Á giai đoạn 2010 – 2020?

a)

Campuchia tăng nhanh hơn Phi-lip-pin.

b)

Phi-lip-pin tăng chậm hơn Mi-an-ma.

c)

Mi-an-ma tăng nhanh hơn Campuchia.

d)

Phi-lip-pin tăng nhiều hơn Campuchia.

62.

Cho bảng số liệu: Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu dịch vụ một số nước Đông Nam Á năm 2021 (đơn vị: tỉ đô la Mĩ). Xuất khẩu: Phi-lip-pin 33,633{,}6 , Ma-lai-xi-a 20,920{,}9 , Việt Nam 22,322{,}3 , In-đô-nê-xi-a 14,014{,}0 . Nhập khẩu: Phi-lip-pin 19,719{,}7 , Ma-lai-xi-a 35,635{,}6 , Việt Nam 20,720{,}7 , In-đô-nê-xi-a 28,828{,}8 . Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân thương mại của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2021?

a)

Phi-lip-pin và Ma-lai-xi-a nhập siêu.

b)

Ma-lai-xi-a và In-đô-nê-xi-a nhập siêu.

c)

Việt Nam và Ma-lai-xi-a xuất siêu.

d)

In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin nhập siêu.

63.

Biểu đồ kèm theo thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Chuyển dịch cơ cấu GDP của Mi-an-ma và Thái Lan.

b)

Quy mô và cơ cấu GDP của Mi-an-ma và Thái Lan.

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP của Mi-an-ma và Thái Lan.

d)

Quy mô giá trị GDP của Mi-an-ma và Thái Lan.

64.

Cho bảng số liệu: Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của Bru-nây giai đoạn 2015–2020 (Đơn vị: triệu đô la Mỹ). Năm 2015: Xuất khẩu 6338, Nhập khẩu 3235; Năm 2017: Xuất khẩu 5585, Nhập khẩu 3083; Năm 2020: Xuất khẩu 6611, Nhập khẩu 5319. Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của Bru-nây giai đoạn 2015–2020?

a)

Miền.

b)

Tròn.

c)

Đường.

d)

Kết hợp.

65.

Cho thông tin sau: Khu vực Đông Nam Á có vị trí địa lí chiến lược, nằm trên con đường di chuyển từ Thái Bình Dương sang Ấn Độ Dương. Đây là nơi giao thoa của nhiều nền văn minh lớn và có các tuyến đường biển quốc tế quan trọng đi qua. Khẳng định sau đúng hay sai: Đông Nam Á nằm trên con đường giao thông biển nối liền Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Cho thông tin sau: Khu vực Đông Nam Á có vị trí địa lí chiến lược, nằm trên con đường di chuyển từ Thái Bình Dương sang Ấn Độ Dương. Đây là nơi giao thoa của nhiều nền văn minh lớn và có các tuyến đường biển quốc tế quan trọng đi qua. Khẳng định sau đúng hay sai: Vị trí “cầu nối” đã tạo điều kiện thuận lợi cho việc giao lưu kinh tế, văn hóa và tiếp thu các giá trị từ bên ngoài của khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Cho thông tin sau: Khu vực Đông Nam Á có vị trí địa lí chiến lược, nằm trên con đường di chuyển từ Thái Bình Dương sang Ấn Độ Dương. Đây là nơi giao thoa của nhiều nền văn minh lớn và có các tuyến đường biển quốc tế quan trọng đi qua. Khẳng định sau đúng hay sai: Đông Nam Á là một khu vực hoàn toàn nằm trong lục địa, không tiếp giáp với biển.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Cho thông tin sau: Khu vực Đông Nam Á có vị trí địa lí chiến lược, nằm trên con đường di chuyển từ Thái Bình Dương sang Ấn Độ Dương. Đây là nơi giao thoa của nhiều nền văn minh lớn và có các tuyến đường biển quốc tế quan trọng đi qua. Khẳng định sau đúng hay sai: Các tuyến đường biển qua khu vực này không có vai trò quan trọng trong thương mại toàn cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Cho thông tin sau: Đông Nam Á bao gồm hai bộ phận là Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo. Địa hình phần lục địa bị chia cắt bởi các dãy núi chạy theo hướng bắc–nam hoặc tây bắc–đông nam; địa hình phần hải đảo chủ yếu là các quần đảo với nhiều đồi núi và núi lửa. Khẳng định sau đúng hay sai: Địa hình của phần lục địa và hải đảo hoàn toàn giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Cho thông tin sau: Đông Nam Á bao gồm hai bộ phận là Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo. Địa hình phần lục địa bị chia cắt bởi các dãy núi chạy theo hướng bắc–nam hoặc tây bắc–đông nam; địa hình phần hải đảo chủ yếu là các quần đảo với nhiều đồi núi và núi lửa. Khẳng định sau đúng hay sai: Toàn bộ khu vực Đông Nam Á là một đồng bằng rộng lớn, bằng phẳng.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Cho thông tin sau: Đông Nam Á bao gồm hai bộ phận là Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo. Địa hình phần lục địa bị chia cắt bởi các dãy núi chạy theo hướng bắc–nam hoặc tây bắc–đông nam; địa hình phần hải đảo chủ yếu là các quần đảo với nhiều đồi núi và núi lửa. Khẳng định sau đúng hay sai: Sự khác biệt về địa hình giữa hai bộ phận là một đặc điểm tự nhiên nổi bật của khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Cho thông tin sau: Đông Nam Á bao gồm hai bộ phận là Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo. Địa hình phần lục địa bị chia cắt bởi các dãy núi chạy theo hướng bắc–nam hoặc tây bắc–đông nam; địa hình phần hải đảo chủ yếu là các quần đảo với nhiều đồi núi và núi lửa. Khẳng định sau đúng hay sai: Hoạt động động đất và núi lửa chỉ xảy ra ở phần Đông Nam Á lục địa.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Cho thông tin sau: Khí hậu Đông Nam Á chủ yếu mang tính chất nhiệt đới gió mùa, nóng ẩm quanh năm; thuận lợi cho sinh vật phát triển, canh tác nhiều vụ/năm nhưng thường chịu tác động của thiên tai. Khẳng định sau đúng hay sai: Khí hậu nóng ẩm là điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới đa dạng.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Cho thông tin sau: Khí hậu Đông Nam Á chủ yếu mang tính chất nhiệt đới gió mùa, nóng ẩm quanh năm; thuận lợi cho sinh vật phát triển, canh tác nhiều vụ/năm nhưng thường chịu tác động của thiên tai. Khẳng định sau đúng hay sai: Đông Nam Á là khu vực có khí hậu ôn đới, khô lạnh quanh năm.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Cho thông tin sau: Khí hậu Đông Nam Á chủ yếu mang tính chất nhiệt đới gió mùa, nóng ẩm quanh năm; thuận lợi cho sinh vật phát triển, canh tác nhiều vụ/năm nhưng thường chịu tác động của thiên tai. Khẳng định sau đúng hay sai: Thiên tai không phải là một trong những khó khăn về mặt tự nhiên đối với khu vực này.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Cho thông tin sau: Khí hậu Đông Nam Á chủ yếu mang tính chất nhiệt đới gió mùa, nóng ẩm quanh năm; thuận lợi cho sinh vật phát triển, canh tác nhiều vụ/năm nhưng thường chịu tác động của thiên tai. Khẳng định sau đúng hay sai: Nông nghiệp trong khu vực chỉ có thể canh tác một vụ duy nhất trong năm do điều kiện khí hậu.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Cho thông tin sau: Khu vực Đông Nam Á có dân số đông, cơ cấu dân số trẻ, tạo ra nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ lớn nhưng phân bố dân cư không đều, tập trung chủ yếu ở đồng bằng ven biển và đô thị. Khẳng định sau đúng hay sai: Dân cư Đông Nam Á phân bố rất đồng đều trên khắp lãnh thổ.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Cho thông tin sau: Khu vực Đông Nam Á có dân số đông, cơ cấu dân số trẻ, tạo ra nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ lớn nhưng phân bố dân cư không đều, tập trung chủ yếu ở đồng bằng ven biển và đô thị. Khẳng định sau đúng hay sai: Nguồn lao động dồi dào là một trong những thế mạnh quan trọng để thu hút đầu tư và phát triển kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Cho thông tin sau: Khu vực Đông Nam Á có dân số đông, cơ cấu dân số trẻ, tạo ra nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ lớn nhưng phân bố dân cư không đều, tập trung chủ yếu ở đồng bằng ven biển và đô thị. Khẳng định sau đúng hay sai: Sự gia tăng dân số và cơ cấu trẻ đặt ra thách thức trong việc tạo việc làm và nâng cao chất lượng lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Cho thông tin sau: Khu vực Đông Nam Á có dân số đông, cơ cấu dân số trẻ, tạo ra nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ lớn nhưng phân bố dân cư không đều, tập trung chủ yếu ở đồng bằng ven biển và đô thị. Khẳng định sau đúng hay sai: Dân số đông và thị trường tiêu thụ lớn là lợi thế để các nước Đông Nam Á mở rộng sản xuất và hội nhập kinh tế quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Cho thông tin sau: Đông Nam Á là nơi cư trú của nhiều dân tộc, tôn giáo; sự đa dạng văn hóa vừa là tiềm năng phát triển du lịch vừa là thách thức quản lí xã hội. Khẳng định sau đúng hay sai: Tất cả các quốc gia Đông Nam Á chỉ có một dân tộc duy nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Cho thông tin sau: Đông Nam Á là nơi cư trú của nhiều dân tộc, tôn giáo; sự đa dạng văn hóa vừa là tiềm năng phát triển du lịch vừa là thách thức quản lí xã hội. Khẳng định sau đúng hay sai: Sự đa dạng về văn hóa là một đặc điểm xã hội nổi bật, tạo nên sức hấp dẫn riêng cho khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Cho thông tin sau: Đông Nam Á là nơi cư trú của nhiều dân tộc, tôn giáo; sự đa dạng văn hóa vừa là tiềm năng phát triển du lịch vừa là thách thức quản lí xã hội. Khẳng định sau đúng hay sai: Sự đa dạng văn hóa đòi hỏi các quốc gia trong khu vực cần có chính sách đoàn kết, tôn trọng khác biệt để duy trì ổn định xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Cho thông tin sau: Đông Nam Á là nơi cư trú của nhiều dân tộc, tôn giáo; sự đa dạng văn hóa vừa là tiềm năng phát triển du lịch vừa là thách thức quản lí xã hội. Khẳng định sau đúng hay sai: Sự khác biệt về tôn giáo và văn hóa là cơ sở để phát triển các sản phẩm du lịch độc đáo, thu hút khách quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Cho thông tin sau: Nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch cơ cấu theo hướng giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ, gắn với công nghiệp hóa và hiện đại hóa. Khẳng định sau đúng hay sai: Cơ cấu kinh tế của các nước Đông Nam Á không có sự thay đổi trong nhiều năm.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Cho thông tin sau: Nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch cơ cấu theo hướng giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ, gắn với công nghiệp hóa và hiện đại hóa. Khẳng định sau đúng hay sai: Cơ cấu kinh tế các nước Đông Nam Á đều tăng tỉ trọng ngành dịch vụ và nông nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Cho thông tin sau: Nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch cơ cấu theo hướng giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ, gắn với công nghiệp hóa và hiện đại hóa. Khẳng định sau đúng hay sai: Quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa đang là xu hướng phát triển chủ đạo, giúp các nước Đông Nam Á hội nhập sâu hơn vào kinh tế toàn cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Cho thông tin sau: Nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch cơ cấu theo hướng giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ, gắn với công nghiệp hóa và hiện đại hóa. Khẳng định sau đúng hay sai: Sự gia tăng tỉ trọng ngành dịch vụ phản ánh xu thế phát triển của nền kinh tế hiện đại ở Đông Nam Á.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Cho thông tin sau: Nông nghiệp giữ vai trò quan trọng trong nền kinh tế nhiều nước Đông Nam Á; trồng lúa nước là ngành sản xuất truyền thống và quan trọng, đồng thời khu vực cũng trồng nhiều cây công nghiệp có giá trị xuất khẩu. Khẳng định sau đúng hay sai: Cây lúa nước không phù hợp với điều kiện tự nhiên của Đông Nam Á.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Cho thông tin sau: Nông nghiệp giữ vai trò quan trọng trong nền kinh tế nhiều nước Đông Nam Á; trồng lúa nước là ngành sản xuất truyền thống và quan trọng, đồng thời khu vực cũng trồng nhiều cây công nghiệp có giá trị xuất khẩu. Khẳng định sau đúng hay sai: Nông nghiệp của khu vực chỉ tập trung trồng các loại cây lương thực, không có cây công nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Cho thông tin sau: Nông nghiệp giữ vai trò quan trọng trong nền kinh tế nhiều nước Đông Nam Á; trồng lúa nước là ngành sản xuất truyền thống và quan trọng, đồng thời khu vực cũng trồng nhiều cây công nghiệp có giá trị xuất khẩu. Khẳng định sau đúng hay sai: An ninh lương thực là một vấn đề không được quan tâm trong sản xuất nông nghiệp của khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Cho thông tin sau: Nông nghiệp giữ vai trò quan trọng trong nền kinh tế nhiều nước Đông Nam Á; trồng lúa nước là ngành sản xuất truyền thống và quan trọng, đồng thời khu vực cũng trồng nhiều cây công nghiệp có giá trị xuất khẩu. Khẳng định sau đúng hay sai: Sản xuất nông nghiệp, đặc biệt là trồng lúa nước, là một thế mạnh của khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Cho thông tin sau: Ngành công nghiệp của Đông Nam Á đang phát triển nhanh; nhiều nước đã trở thành trung tâm sản xuất quan trọng trong chuỗi cung ứng toàn cầu, đặc biệt ở các ngành điện tử, ô tô, dệt may, chế biến thực phẩm và sản phẩm tiêu dùng. Khẳng định sau đúng hay sai: Các ngành công nghiệp công nghệ cao như sản xuất chip và phần mềm là thế mạnh lớn nhất của mọi quốc gia trong khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Cho thông tin sau: Ngành công nghiệp của Đông Nam Á đang phát triển nhanh; nhiều nước đã trở thành trung tâm sản xuất quan trọng trong chuỗi cung ứng toàn cầu, đặc biệt ở các ngành điện tử, ô tô, dệt may, chế biến thực phẩm và sản phẩm tiêu dùng. Khẳng định sau đúng hay sai: Nền công nghiệp của khu vực còn lạc hậu, hoàn toàn phụ thuộc vào khai thác tài nguyên thô.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Cho thông tin sau: Ngành công nghiệp của Đông Nam Á đang phát triển nhanh; nhiều nước đã trở thành trung tâm sản xuất quan trọng trong chuỗi cung ứng toàn cầu, đặc biệt ở các ngành điện tử, ô tô, dệt may, chế biến thực phẩm và sản phẩm tiêu dùng. Khẳng định sau đúng hay sai: Công nghiệp chế biến, lắp ráp đang đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế của nhiều nước.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Cho thông tin sau: Ngành công nghiệp của Đông Nam Á đang phát triển nhanh; nhiều nước đã trở thành trung tâm sản xuất quan trọng trong chuỗi cung ứng toàn cầu, đặc biệt ở các ngành điện tử, ô tô, dệt may, chế biến thực phẩm và sản phẩm tiêu dùng. Khẳng định sau đúng hay sai: Đông Nam Á không tham gia vào chuỗi cung ứng công nghiệp toàn cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Năm 2024, dân số Thái Lan là 71 668 nghìn người, diện tích Thái Lan là 510,9 nghìn km². Hãy tính mật độ dân số năm 2024 của Thái Lan (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

98.

Năm 2024, In-đô-nê-xi-a có dân số 283,48 triệu người, tỉ lệ dân thành thị là 59%. Hãy cho biết số dân thành thị của In-đô-nê-xi-a năm 2024 (làm tròn kết quả đến triệu người).

(a)  

99.

Cho bảng số liệu: Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của Thái Lan giai đoạn 2015–2023 (Đơn vị: tỉ USD). Năm 2015: Xuất khẩu 214,4; Nhập khẩu 202,7. Năm 2023: Xuất khẩu 284,6; Nhập khẩu 289,8. Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết chênh lệch cán cân thương mại của Thái Lan năm 2023 so với năm 2015 là bao nhiêu (làm tròn đến một chữ số thập phân).

(a)  

100.

Tây Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa ba châu lục.

a)

Á – Âu – Phi.

b)

Á – Âu – Mĩ.

c)

Âu – Á – Úc.

d)

Á – Mĩ – Phi.

101.

Phần lớn dân cư của Tây Nam Á theo đạo nào?

a)

Phật.

b)

Hồi.

c)

Thiên Chúa.

d)

Tin Lành.

102.

Tài nguyên khoáng sản giàu có nhất ở khu vực Tây Nam Á là

a)

kim cương.

b)

khí tự nhiên.

c)

than.

d)

dầu mỏ.

103.

Tây Nam Á có khí hậu

a)

khô nóng.

b)

nóng ẩm.

c)

lạnh ẩm.

d)

ẩm ướt.

104.

Trên bán đảo A-rập hình thành nhiều

a)

đồng bằng.

b)

hoang mạc.

c)

núi cao.

d)

sơn nguyên.

105.

Ngành công nghiệp chưa phát triển mạnh ở khu vực Tây Nam Á và phải nhập khẩu nhiều là

a)

dệt may.

b)

thực phẩm.

c)

dầu khí.

d)

năng lượng.

106.

Về chính trị, Tây Nam Á là nơi có

a)

nhiều nền văn minh cổ đại.

b)

nhiều người theo Phật giáo.

c)

chất lượng cuộc sống cao.

d)

các cuộc xung đột xảy ra.

107.

Dân cư Tây Nam Á phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng Lưỡng Hà, ven Địa Trung Hải.

b)

ven Địa Trung Hải, phía tây vịnh Pec-xích.

c)

phía tây vịnh Pec-xích, nam bán đảo A-rập.

d)

nam bán đảo A-rập, đồng bằng Lưỡng Hà.

108.

Tây Nam Á là nơi ra đời của

a)

Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

b)

Phật giáo, Ki-tô giáo, Do Thái.

c)

Hồi giáo, Ki-tô giáo, Do Thái.

d)

Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

109.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua

a)

kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.

b)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải.

c)

Địa Trung Hải và Biển Đen.

d)

Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.

110.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

111.

Địa hình Tây Nam Á chủ yếu là

a)

núi và sơn nguyên.

b)

cao nguyên và đồi.

c)

đồi và sơn nguyên.

d)

cao nguyên và núi.

112.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm.

b)

hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi.

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

113.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.

b)

cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.

d)

bán đảo A-rập và các vùng hoang mạc.

114.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crôm.

b)

dầu mỏ và khí đốt.

c)

lưu huỳnh và đồng.

d)

apatit và than đá.

115.

Dân cư Tây Nam Á

a)

có mật độ khá cao.

b)

phân bố đồng đều.

c)

có tỉ lệ thị dân thấp.

d)

hơn 1/2 người Ả-rập.

116.

Biện pháp chủ yếu để các nước Tây Nam Á tránh phụ thuộc vào các nguồn tài nguyên, đặc biệt là dầu mỏ đó là

a)

đẩy mạnh áp dụng công nghệ cao.

b)

đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa.

c)

tập trung xuất khẩu các khoáng sản.

d)

chuyển dịch đa dạng cơ cấu kinh tế.

117.

Nguyên nhân chủ yếu gây nên tình trạng mất ổn định, tranh chấp kéo dài của khu vực Tây Nam Á là do

a)

vị trí địa chính trị quan trọng và nguồn dầu mỏ phong phú.

b)

xung đột sắc tộc và tranh giành quyền lực của các nước.

c)

đói nghèo và mâu thuẫn giữa người Ả Rập-người Do Thái.

d)

tranh chấp nguồn tài nguyên và nơi tôn tại nhiều tôn giáo lớn.

118.

Đặc điểm nổi bật nhất về dân cư của khu vực Tây Nam Á là

a)

thưa dân, cơ cấu dân số trẻ và tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

bùng nổ dân số, đói nghèo tự phát và thiếu việc làm.

c)

mật độ thấp, đa dân tộc và tỉ lệ dân theo đạo Hồi cao.

d)

đông đúc, di dân tự phát và tỉ lệ nam nhiều hơn nữ.

119.

Hậu quả lớn nhất của sự mất ổn định về chính trị của khu vực Tây Nam Á là

a)

thúc đẩy đô thị hóa tự phát, môi trường ô nhiễm nghiêm trọng.

b)

dân số tăng nhanh, tài nguyên thiên nhiên ngày càng cạn kiệt.

c)

gia tăng tình trạng đói nghèo, tăng trưởng kinh tế thiếu ổn định.

d)

giá dầu thế giới ngày càng cao, chênh lệch giàu nghèo sâu sắc.

120.

Khu vực Tây Nam Á có khí hậu khô nóng chủ yếu là do có

a)

lượng mưa phân bố không đều, mạng lưới sông ngòi thưa thớt.

b)

nhiều hoang mạc lớn, ven biển có dòng biển lạnh chảy qua.

c)

vị trí nằm giữa lục địa rộng lớn, thảm thực vật nghèo nàn.

d)

áp cao cận chí tuyến thống trị, địa hình có núi cao bao bọc.

121.

Các vấn đề của khu vực Tây Nam Á nên được giải quyết từ việc

a)

đối thoại hòa bình từ các nước trong khu vực.

b)

tham gia giải quyết của các tổ chức phi chính phủ.

c)

sự giúp đỡ nhiều mặt của các tổ chức quốc tế.

d)

đề cao vai trò của chính phủ về đảm bảo an ninh.

122.

Tây Nam Á trở thành “điểm nóng” của thế giới là do

a)

tình trạng cạnh tranh trong sản xuất dầu khí.

b)

xung đột sắc tộc, tôn giáo kéo dài.

c)

khu vực thường xuyên mát mưa, dồi dào ẩm.

d)

điều kiện khí hậu ở đây nóng và khô hơn.

123.

Điều kiện thuận lợi nhất để phát triển ngành du lịch thích hợp cho khu vực Tây Nam Á là do

a)

chất lượng cuộc sống dân cư ngày một nâng cao.

b)

có nhiều di sản vật thể và phi vật thể nổi tiếng.

c)

ba tôn giáo chính được khởi nguồn tại nơi đây.

d)

có nhiều phong tục tập quán mang nét truyền thống.

124.

Cho bảng số liệu: Cơ cấu dân số theo tuổi khu vực Tây Nam Á giai đoạn 2000–2020 (đơn vị: %). Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số theo tuổi khu vực Tây Nam Á giai đoạn 2000–2020, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Miền.

d)

Tròn.

125.

Cho bảng số liệu: Quy mô và tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2000–2020. Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2000–2020, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Kết hợp.

b)

Đường.

c)

Miền.

d)

Tròn.

126.

Cho bảng số liệu: Trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên của một số quốc gia khu vực Tây Nam Á năm 2020. Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng khi so sánh về trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên của một số quốc gia khu vực Tây Nam Á năm 2020?

a)

Ả‑Rập Xê‑út có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất và gấp 7 lần khí tự nhiên.

b)

I‑ran có trữ lượng khí tự nhiên lớn nhất và gấp 1,5 lần dầu mỏ.

c)

Ca‑ta đều có trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên lớn nhất.

d)

Cô‑oét đều có trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên thấp nhất.

127.

Cho bảng số liệu: Cơ cấu GDP của một số nước ở khu vực Tây Nam Á năm 2020 (đơn vị: %). Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng về cơ cấu GDP của một số nước ở khu vực Tây Nam Á năm 2020?

a)

Nhìn chung, các nước đều có tỉ trọng ngành dịch vụ là cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

Ả‑rập Xê‑út có tỉ trọng công nghiệp, xây dựng lớn hơn tỉ trọng dịch vụ.

c)

Tỉ trọng ngành dịch vụ giữa Thổ Nhĩ Kỳ và Ác‑mê‑ni‑a là tương đương nhau.

d)

Áp‑ga‑ni‑xtan có tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp lớn hơn tỉ trọng ngành dịch vụ.

128.

Cho biểu đồ về dân số của khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2000–2020 (nguồn: WB, 2022). Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô và tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực Tây Nam Á.

b)

Quy mô và tốc độ tăng dân số của khu vực Tây Nam Á.

c)

Dân số và tình hình tăng dân số của khu vực Tây Nam Á.

d)

Dân số và tốc độ tăng dân số của khu vực Tây Nam Á.

129.

Cho thông tin sau: Khu vực này gồm 20 quốc gia, có diện tích khoảng 7 triệu km². Nơi đây có vị trí chiến lược quan trọng vì tiếp giáp với vịnh Pec‑xích, biển Ả Rập, biển Đỏ, biển Đen, biển Địa Trung Hải, biển Caxpi; án ngữ kênh đào Xuy‑ê, tiếp giáp với khu vực Trung Á, Nam Á, Châu Phi là ngã ba châu lục Á – Âu – Phi, nằm trong khu vực có trữ lượng dầu mỏ và khí đốt bậc nhất thế giới. Nhận định: Đặc điểm vị trí và phạm vi lãnh thổ thông tin trên là của khu vực Đông Nam Á.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Cho thông tin sau: Khu vực này gồm 20 quốc gia, có diện tích khoảng 7 triệu km²; án ngữ kênh đào Xuy‑ê,... Nhận định: Kênh đào Xuy‑ê nối Đại Tây Dương với Thái Bình Dương.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Cho thông tin sau: Khu vực này có vị trí chiến lược quan trọng vì tiếp giáp nhiều vùng biển và là ngã ba châu lục. Nhận định: Vị trí của khu vực thuận lợi cho giao lưu buôn bán với các nước.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Cho thông tin sau: Khu vực có vị trí chiến lược quan trọng, giàu tài nguyên dầu mỏ. Nhận định: Đây là nguyên nhân dẫn tới khu vực này bị cạnh tranh ảnh hưởng của nhiều cường quốc.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Cho thông tin sau: Tây Nam Á trong trong đới khí hậu Cận nhiệt đới và đới khí hậu nhiệt đới lục địa; khí hậu lục địa là chủ yếu, nóng về mùa hè, lạnh về mùa đông; có sự phân hóa theo chiều bắc – nam, đông – tây; vùng núi phía Bắc đón gió mùa nhiều, phía Nam mưa ít, dọc đồng bằng ven biển và các sườn núi hướng ra biển khí hậu thuận lợi. Nhận định: Khí hậu Tây Nam Á có sự phân hóa theo mùa và theo chiều đông – tây.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Cho thông tin sau: Tây Nam Á có khí hậu cận nhiệt và nhiệt đới lục địa, mưa ít, nhiều hoang mạc nhiệt độ gần 50∘50^\circ C. Nhận định: Biểu hiện cảnh quan khu vực Tây Nam Á là nhiều hoang mạc do nơi đây lượng mưa ít và nhiệt độ cao.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Cho thông tin sau: Do khí hậu nhiệt đới lục địa, khô hạn, mùa mưa nên sông ngòi nước chảy theo mùa. Nhận định: Đặc điểm sông ngòi khu vực Tây Nam Á là dày đặc, nước chảy quanh năm.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Cho thông tin sau: Khí hậu nhiệt đới lục địa, địa hình có nhiều núi và sơn nguyên đã ảnh hưởng đến phân bố dân cư và sản xuất. Nhận định: Dân cư khu vực Tây Nam Á phân bố chưa hợp lí giải pháp phù hợp là đẩy mạnh phát triển kinh tế vùng hoang mạc.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Cho thông tin sau: Tây Nam Á nằm ở ngã ba của ba châu lục Á – Âu – Phi; tiếp giáp nhiều biển lớn như Địa Trung Hải, Biển Đỏ, biển Ả‑rập, biển Đen, biển Caxpi; vịnh Pec‑xích, vịnh Ô‑man, vịnh A‑đen; địa hình chủ yếu là sơn nguyên và núi, xen lẫn hoang mạc rộng. Nhận định: Tây Nam Á có vị trí chiến lược quan trọng trong giao lưu quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Cho thông tin sau: Địa hình chủ yếu là sơn nguyên và núi, khí hậu khô nóng nhiệt đới lục địa, đất khô cằn nên ít thuận lợi phát triển nông nghiệp và đời sống dân cư. Nhận định: Để phát triển nông nghiệp Tây Nam Á, giải pháp quan trọng hàng đầu là giải quyết nước tưới.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Cho thông tin sau: Địa hình Tây Nam Á chủ yếu là núi (En‑buốc, Hin‑đu Cúc,...) và sơn nguyên (A‑rap, A‑na‑tô‑li, I‑ran). Nhận định: Phát biểu trên là đúng với đặc điểm địa hình Tây Nam Á.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Cho thông tin sau: Tây Nam Á nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới lục địa khô nóng, lượng mưa thấp, hình thành nhiều hoang mạc rộng lớn như A‑rập, I‑ran. Nhận định: Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu là khô hạn, lượng mưa trung bình thấp, hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Cho thông tin sau: Khu vực Tây Nam Á có trữ lượng dầu mỏ chiếm gần 50% thế giới, phân bố dọc vịnh Pec‑xích; tiềm năng dầu mỏ và khí đốt là thế mạnh phát triển kinh tế của nhiều quốc gia ở khu vực. Nhận định: Dầu mỏ là tài nguyên quan trọng nhất của Tây Nam Á.

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Cho thông tin sau: Tây Nam Á hiện nay vẫn còn nhiều bất ổn: xung đột về tranh biên giới, sắc tộc, tôn giáo, đặc biệt ở Syria, Palestine, Yemen là do có nhiều nguyên nhân trong đó có sự bất bình đẳng về nguồn tài nguyên (nước, khoáng sản,…), đói nghèo, sự cạnh tranh ảnh hưởng của các cường quốc,… đã kìm hãm sự phát triển kinh tế - xã hội ở khu vực. Phát biểu: Tình hình chính trị bất ổn của khu vực Tây Nam Á không ảnh hưởng đến tốc độ tăng trưởng kinh tế ở các quốc gia trong khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Cho thông tin sau: Tây Nam Á hiện nay vẫn còn nhiều bất ổn: xung đột về tranh biên giới, sắc tộc, tôn giáo, đặc biệt ở Syria, Palestine, Yemen là do có nhiều nguyên nhân trong đó có sự bất bình đẳng về nguồn tài nguyên (nước, khoáng sản,…), đói nghèo, sự cạnh tranh ảnh hưởng của các cường quốc,… đã kìm hãm sự phát triển kinh tế - xã hội ở khu vực. Phát biểu: Khu vực Tây Nam Á hiện nay đã chấm dứt chiến tranh, xung đột tôn giáo sắc tộc.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Cho thông tin sau: Tây Nam Á hiện nay vẫn còn nhiều bất ổn: xung đột về tranh biên giới, sắc tộc, tôn giáo, đặc biệt ở Syria, Palestine, Yemen là do có nhiều nguyên nhân trong đó có sự bất bình đẳng về nguồn tài nguyên (nước, khoáng sản,…), đói nghèo, sự cạnh tranh ảnh hưởng của các cường quốc,… đã kìm hãm sự phát triển kinh tế - xã hội ở khu vực. Phát biểu: Tình hình chính trị bất ổn hiện nay ở một số quốc gia khu vực Tây Nam Á đã làm cho người dân di cư và tị nạn sang châu Âu.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Cho thông tin sau: Tây Nam Á hiện nay vẫn còn nhiều bất ổn: xung đột về tranh biên giới, sắc tộc, tôn giáo, đặc biệt ở Syria, Palestine, Yemen là do có nhiều nguyên nhân trong đó có sự bất bình đẳng về nguồn tài nguyên (nước, khoáng sản,…), đói nghèo, sự cạnh tranh ảnh hưởng của các cường quốc,… đã kìm hãm sự phát triển kinh tế - xã hội ở khu vực. Phát biểu: Để khu vực Tây Nam Á phát triển kinh tế - xã hội ổn định cần phải chấm dứt chiến tranh, giải quyết các mâu thuẫn về tôn giáo, sắc tộc, hạn chế sự cạnh tranh của các cường quốc.

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Cho thông tin sau: Tây Nam Á phần lớn có khí hậu nhiệt đới khô hạn, giàu dầu mỏ, khí đốt và vị trí chiến lược phát triển kinh tế quan trọng nhưng khu vực phải đối mặt với khan hiếm nước, môi trường tự nhiên khắc nghiệt. Phát biểu: Đặc điểm khí hậu Tây Nam Á nóng ẩm mưa nhiều, sông ngòi dày đặc, nhiều nước.

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Cho thông tin sau: Tây Nam Á phần lớn có khí hậu nhiệt đới khô hạn, giàu dầu mỏ, khí đốt và vị trí chiến lược phát triển kinh tế quan trọng nhưng khu vực phải đối mặt với khan hiếm nước, môi trường tự nhiên khắc nghiệt. Phát biểu: Tây Nam Á có vị trí địa lí và dầu khí được xem là nguồn lực phát triển kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai