wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 6: Ý tưởng kinh doanh và cơ hội kinh doanh (Phần 1)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất.

b)

Khó khăn của chủ thể sản xuất.

c)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.

d)

Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.

2.

Câu 2: Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Khả năng huy động các nguồn lực.

b)

Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh.

c)

Chính sách vĩ mô của Nhà nước.

d)

Sự đam mê của chủ thể sản xuất kinh doanh.

3.

Câu 3: Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Nhu cầu của thị trường.

b)

Vị trí triển khai hoạt động kinh doanh.

c)

Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể.

4.

Câu 4: Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Lời thời.

b)

Khả thi.

c)

Ổn định.

d)

Hấp dẫn.

5.

Câu 5: Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Không có tính khả thi.

b)

Có lợi thế cạnh tranh.

c)

Có tính mới mẻ, độc đáo.

d)

Có ưu thế vượt trội.

6.

Câu 6: Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

ý tưởng kinh doanh.

b)

ý tưởng nghệ thuật.

c)

ý tưởng hội họa.

d)

ý tưởng kiến trúc.

7.

Câu 7: Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong

a)

học tập.

b)

kinh doanh.

c)

công tác.

d)

nghệ thuật.

8.

Câu 8: Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính sáng tạo.

b)

tính phi lợi nhuận.

c)

tính nhân đạo.

d)

tính xã hội.

9.

Câu 9: Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính bất khả thi.

b)

tính quốc tế.

c)

tính nhân loại.

d)

tính sáng tạo.

10.

Câu 10: Một ý tưởng được coi là ý tưởng kinh doanh khi ý tưởng đó có thể mang lại

a)

hợp tác.

b)

quyền lực.

c)

lợi nhuận.

d)

địa vị.

11.

Câu 11: Việc hình thành ý tưởng kinh doanh sẽ có vai trò như thế nào đối với các hoạt động kinh doanh nói chung?

a)

Định hướng.

b)

Kiểm tra.

c)

Độc lập.

d)

Quyết định.

12.

Câu 12: Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Thời gian sẽ thành công.

b)

Kinh doanh mặt hàng gì.

c)

Đóng góp cho nền kinh tế.

d)

Đóng góp cho gia đình.

13.

Câu 13: Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Cách thức kinh doanh.

b)

Hỗ trợ kinh doanh.

c)

Phản hồi của khách hàng.

d)

Giá trị thặng dư sản phẩm.

14.

Câu 14: Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh không có vai trò nào dưới đây đối với các chủ thể kinh doanh?

a)

Xác định hình thức kinh doanh.

b)

Xác định đối tượng kinh doanh.

c)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

d)

Xác lập quan hệ về lao động.

15.

Tiêu chí nào thể hiện tính khả thi của một cơ hội kinh doanh?

a)

Mức độ cạnh tranh cảm nhận chủ quan

b)

Sự hấp dẫn truyền thông và mạng xã hội

c)

Xu hướng thời trang ngắn hạn địa phương

d)

Khả năng thực thi bằng nguồn lực hiện có

16.

Yếu tố nội tại nào thường giúp doanh nhân kiên trì theo đuổi cơ hội?

a)

Tài trợ của bên thứ ba ngoài kế hoạch

b)

Sự may mắn từ thị trường bất ngờ

c)

Niềm đam mê với lĩnh vực kinh doanh

d)

Lời khuyên chung chung từ bạn bè

17.

Khi đánh giá hiệu quả của cơ hội, cần ưu tiên điều gì?

a)

Tỷ suất lợi nhuận dự kiến sau chi phí

b)

Mức độ mới lạ của ý tưởng sản phẩm

c)

Thời gian ra mắt trùng sự kiện lễ hội

d)

Số lượng người theo dõi trang mạng

18.

Nhận định nào đúng về nhu cầu thị trường?

a)

Luôn tồn tại bất kể sản phẩm nào đưa ra

b)

Không cần đo lường bằng số liệu

c)

Chỉ cần dựa vào cảm nhận cá nhân

d)

Phải có nhóm khách hàng sẵn sàng chi trả

19.

Đâu là dấu hiệu của cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Nhu cầu đủ lớn và ổn định theo thời gian

b)

Đối thủ càng nhiều càng hấp dẫn hơn

c)

Giá bán càng cao càng chắc chắn thắng

d)

Ý tưởng càng độc lạ càng đảm bảo

20.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc tiêu chí đánh giá cơ hội?

a)

Sở thích cá nhân thuần túy thay đổi liên tục

b)

Tính khả thi nguồn lực và công nghệ

c)

Tính hiệu quả chi phí và lợi nhuận

d)

Mức độ hấp dẫn nhu cầu khách hàng

21.

Kinh nghiệm cá nhân hỗ trợ như thế nào trong khởi sự?

a)

Loại bỏ rủi ro cạnh tranh tức thời

b)

Thay thế hoàn toàn nghiên cứu thị trường

c)

Giảm sai sót vận hành và quyết định

d)

Đảm bảo thành công dù thiếu vốn

22.

Khi phân tích tính pháp lý, doanh nhân cần làm gì?

a)

Chờ đến khi bán thử rồi tính sau

b)

Bỏ qua vì mất thời gian chuẩn bị

c)

Chỉ hỏi đối thủ xem họ đã đăng ký chưa

d)

Kiểm tra giấy phép, quy định liên quan

23.

Trong đánh giá tính ổn định, điều nào quan trọng?

a)

Nguồn cung đầu vào ít biến động giá

b)

Tăng quảng cáo để tạo nhu cầu giả

c)

Giảm chất lượng để hạ giá bán ngay

d)

Đóng cửa một phần khi thiếu nhân sự

24.

Biện pháp nào giúp xác định nhu cầu khách hàng?

a)

Quan sát một cửa hàng đơn lẻ duy nhất

b)

Suy đoán dựa vào tin đồn mạng xã hội

c)

Khảo sát, phỏng vấn và thử nghiệm nhỏ

d)

Hỏi người quen trong phạm vi gia đình

25.

Tính hấp dẫn của cơ hội gắn với yếu tố nào?

a)

Mức độ phức tạp quy trình sản xuất

b)

Giá trị thương hiệu của đối thủ cũ

c)

Quy mô thị trường và tăng trưởng tiềm năng

d)

Số lượng người nổi tiếng nhắc đến

26.

Để tăng tính khả thi, chiến lược nào hợp lý?

a)

Chi tiêu mạnh tay ngay từ ban đầu

b)

Bắt đầu nhỏ, kiểm chứng rồi mở rộng

c)

Lựa chọn sản phẩm nhiều tính năng nhất

d)

Định giá cao để tạo cảm giác cao cấp

27.

Niềm đam mê nên kết hợp với điều gì để thành công?

a)

Kinh nghiệm thực tế và kỹ năng quản trị

b)

Tìm cách bắt chước sản phẩm cạnh tranh

c)

Sự hứng thú nhất thời vào trào lưu

d)

Mong muốn nổi tiếng trên mạng xã hội

28.

Khi đánh giá rủi ro, hành động nào phù hợp?

a)

Chỉ lo rủi ro tài chính, bỏ các rủi ro khác

b)

Phó mặc cho thị trường tự điều chỉnh

c)

Tránh nhắc tới rủi ro để lạc quan hơn

d)

Liệt kê rủi ro và lập kế hoạch giảm thiểu

29.

Hiệu quả kinh doanh phản ánh qua chỉ số nào?

a)

Thời gian phát triển sản phẩm kéo dài

b)

Tổng lượng hàng nhập kho ban đầu

c)

Số bài đăng quảng cáo mỗi tuần

d)

Biên lợi nhuận sau khi trừ toàn bộ chi phí

30.

Yếu tố nào giúp nhận diện cơ hội bền vững?

a)

Chọn thời điểm theo đợt khuyến mãi

b)

Mua lại đối thủ để tăng thị phần ngay

c)

Giảm giá mạnh để xả hàng tồn kho

d)

Xu hướng nhu cầu dài hạn và lặp lại

31.

Trong lựa chọn thị trường mục tiêu, bước cơ bản là gì?

a)

Chỉ dựa vào độ tuổi người quen

b)

Bỏ qua phân tích thu nhập người mua

c)

Chọn ngẫu nhiên khu vực bán hàng thử

d)

Phân khúc và xác định khách hàng trọng tâm

32.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh và cơ hội kinh doanh?

a)

Định hướng cơ quan quản lý nhà nước.

b)

Định hướng chủ thể sản xuất.

c)

Làm gia tăng tình trạng thất nghiệp.

d)

Thúc đẩy lạm phát và thất nghiệp.

33.

Khi xác định được cơ hội kinh doanh tốt sẽ góp phần giúp các chủ thể

a)

giảm sức cạnh tranh.

b)

chủ động kinh doanh.

c)

gia tăng nguy cơ phá sản.

d)

dễ mà sai lầm.

34.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Khả năng huy động các nguồn lực.

b)

Chính sách vĩ mô của nhà nước.

c)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể.

d)

Nhu cầu của thị trường.

35.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ

a)

lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.

b)

những khó khăn nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh.

c)

điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.

d)

những mâu thuẫn của chủ thể sản xuất kinh doanh.

36.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lợi thế nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?

a)

Đam mê của chủ thể kinh doanh.

b)

Lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm.

c)

Nhu cầu sản phẩm trên thị trường.

d)

Chính sách vĩ mô của nhà nước.

37.

Những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh được gọi là

a)

cơ hội kinh doanh.

b)

lực lượng lao động.

c)

năng lực quản trị.

d)

ý tưởng kinh doanh.

38.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những dấu hiệu nhận diện một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Tính bền vững.

b)

Tính trừu tượng.

c)

Tính hấp dẫn.

d)

Tính thuận lợi.

39.

Yếu tố nào dưới đây không thể hiện cho một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Lỗi thời.

b)

Hấp dẫn.

c)

Ổn định.

d)

Đúng thời điểm.

40.

Một trong những vai trò của việc xây dựng và xác định ý tưởng kinh doanh, cơ hội kinh doanh là giúp các chủ thể kinh doanh luôn luôn

a)

bị động.

b)

bi quan.

c)

lo lắng.

d)

chủ động.