Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chọn 1 đáp án đúng: Loại vaccin nào sau đây được tiêm bằng đường bắp thịt.

a)

Sởi

b)

BCG

c)

BH-HG-UV

d)

Bại liệt

e)

Lao

2.

Chọn 1 đáp án đúng: Trẻ 3 tháng tuổi, chưa được tiêm chủng bất kỳ loại vaccin nào, hãy quyết định lịch tiêm chủng đầy đủ cho lần này.

a)

Tiêm BCG

b)

Tiêm lao, BH-HG-UV1, Sởi

c)

VGB1, BH-HG-UV2, bại liệt

d)

Lao, VGB1, bại liệt

e)

BCG, VGB1, BH-HG-UV1, bại liệt

3.

Chọn 1 đáp án đúng: Tình huống nào sau đây là chống chỉ định tiêm chủng.

a)

Trẻ thiếu cân

b)

Trẻ bị suy dinh dưỡng

c)

Trẻ đang bị ỉa chảy nhẹ

d)

Trẻ đang bị ho mà không có sốt

e)

Trẻ đang sốt cao 39 °C

4.

Chọn 1 đáp án đúng: Để phòng uốn ván sơ sinh, phụ nữ có thai chưa được chích phòng uốn ván lần nào cần tiêm vaccin UV như thế nào.

a)

Ít nhất 1 mũi trong suốt thai kỳ

b)

Ít nhất 4 mũi UV trong suốt thai kỳ

c)

Chỉ cần 1 mũi UV trong thai kỳ

d)

Chỉ cần 2 mũi UV trong thai kỳ, đảm bảo mũi UV2 cách UV1 một tháng và trước sinh 1 tháng

e)

Chỉ cần 1 mũi UV trong thai kỳ với yêu cầu trước sinh 1 tháng

5.

Chọn 1 đáp án đúng: Trẻ 3,5 tháng tuổi đã được chủng BCG, VGB1, BH-HG-UV1; sau lần tiêm tháng trước trẻ bị co giật, sốt mấy ngày; kiểm tra sẹo BCG tốt. Quyết định tiêm tiếp lần này.

a)

BCG, VGB2

b)

BCG, VGB2, BH-HG-UV2

c)

VGB2, BH-HG-UV2, bại liệt 1

d)

BH-HG-UV2, bại liệt 1

e)

VGB2, bại liệt 1

6.

Chọn 1 đáp án đúng: Trẻ 2,5 tháng tuổi đã được tiêm BCG lúc mới sinh, chưa tiêm loại vaccin nào khác; kiểm tra sẹo BCG không có. Quyết định tiêm chủng đầy đủ cho lần này.

a)

Tiêm BCG

b)

Tiêm lao, BH-HG-UV1

c)

VGB1, BH-HG-UV1, bại liệt

d)

Lao, VGB1, bại liệt

e)

BCG, VGB1, BH-HG-UV1, bại liệt

7.

Chọn 1 đáp án đúng: Trẻ 4 tháng tuổi đã tiêm BCG, BH-HG-UV1, uống bại liệt 1 lần. Quyết định tiêm chủng cho lần này.

a)

BH-HG-UV3, bại liệt 3

b)

BH-HG-UV2, bại liệt 2, Sởi

c)

BH-HG-UV3, VGB3

d)

BH-HG-UV2, VGB2, bại liệt 2

e)

BH-HG-UV2, bại liệt 2, VGB1

8.

Chọn 1 đáp án đúng: Trẻ 3 tháng tuổi đã tiêm BCG, VGB1, BH-HG-UV1, uống bại liệt 1 lần; kiểm tra không thấy sẹo BCG. Quyết định tiêm chủng lần này.

a)

BH-HG-UV2, bại liệt 2

b)

BH-HG-UV2, bại liệt 2, VGB2

c)

BH-HG-UV2, VGB2

d)

BH-HG-UV2, bại liệt 2, VGB2, tiêm lại BCG

e)

BH-HG-UV2, bại liệt 2, Tiêm lại BCG

9.

Chọn 1 đáp án đúng: Trẻ 9 tháng tuổi đã tiêm BCG, BH-HG-UV1, BH-HG-UV2, VGB1, VGB2, uống bại liệt 2 lần. Quyết định tiêm chủng lần này.

a)

Sởi

b)

BH-HG-UV3, bại liệt 3

c)

BH-HG-UV3, bại liệt 3, Sởi

d)

Bại liệt 3, Sởi

e)

BH-HG-UV3, bại liệt 3, VGB3, Sởi

10.

Chọn 1 đáp án đúng: Áp-xe sưng đau tại chỗ tiêm sau 1 tuần thường là tai biến của tiêm vaccin nào sau đây.

a)

BCG

b)

BH-HG-UV

c)

Bại liệt

d)

Sởi

e)

VGB

11.

Chọn 1 đáp án đúng: Trẻ sau tiêm BCG bị sưng hạch nách cùng bên, đường kính > 2 cm, da vùng hạch hơi đỏ, không thấy chảy mủ. Xử trí phù hợp.

a)

Không can thiệp và giải thích sẽ tự khỏi

b)

Rạch tháo mủ và săn sóc tại chỗ

c)

Cho INH 10 mg/kg trong 1 tháng

d)

Chuyển trẻ đi bệnh viện

e)

Cho trẻ một đợt kháng sinh 7 ngày

12.

Chọn 1 đáp án đúng: Trẻ sau tiêm Sởi 4 ngày, sốt 38,5 °C, phát một ít ban đỏ toàn thân, vẫn uống được và chơi đùa; mẹ lo lắng. Xử trí phù hợp.

a)

Chuyển trẻ đi bệnh viện

b)

Cho 1 liều kháng sinh 7 ngày

c)

Khuyên bà mẹ cữ nước và cữ gió

d)

Giải thích đây là phản ứng nhẹ hơn khi mắc sởi, cho uống hạ sốt paracetamol, hẹn khám lại sau 2 hôm

e)

Báo tai biến sau chủng ngừa và chuyển gấp bệnh viện

13.

Chọn 1 đáp án đúng: Trẻ 2,5 tháng; đã tiêm BCG 2 tuần, VGB1, BH-HG-UV1 vào cơ đùi hai bên; đến khám vì sốt. Vùng tiêm BCG có khối u nhỏ đỏ có mủ; đùi phải sưng, đau, nóng; đùi trái bình thường. Nguyên nhân nhiều khả năng nhất.

a)

Tai biến do BCG

b)

Tai biến do VGB1

c)

Tai biến do BH-HG-UV1

d)

Phản ứng nhẹ sau chủng ngừa

e)

Sốt nhẹ sau VGB1

14.

Chọn 1 đáp án đúng: Khi tiêm vaccin Sởi, biểu hiện nào sau đây có thể gặp.

a)

Liệt hai chi dưới

b)

Sưng đau tại chỗ tiêm gây áp-xe tại chỗ

c)

Sốt cao > 39 °C và phát ban nhẹ

d)

Viêm phổi

e)

Nổi mày đay, khó thở và sốc

15.

Chọn 1 đáp án đúng: Tất cả các loại vaccin nên bảo quản ở nhiệt độ nào.

a)

Dưới 0 °C

b)

Từ 4 °C đến 8 °C

c)

Ở 37 °C

d)

Từ 10 °C đến 20 °C

e)

Để toàn bộ trong ngăn đá

16.

Chọn 1 đáp án đúng: Trong chương trình TCMR, dây chuyền lạnh là gì.

a)

Hệ thống công nghiệp sản xuất vaccin

b)

Dây chuyền sản xuất lạnh

c)

Dây chuyền tiêm chủng từ trung ương đến y tế cơ sở

d)

Dây chuyền bảo quản vaccin ở nhiệt độ lạnh, từ nơi sản xuất đến nơi sử dụng

e)

Hệ thống báo cáo vaccin của các cấp cơ sở

17.

Chọn 1 đáp án đúng: Khi tiến hành tiêm chủng cần đảm bảo 3 yếu tố nào.

a)

Đủ trẻ, đủ vaccin, vô trùng

b)

Đủ sổ sách, đủ trẻ, đủ vaccin

c)

Vô trùng, hiệu lực vaccin, kỹ thuật tiêm

d)

Vô trùng, kỹ thuật tiêm, đủ vaccin

e)

Đủ vaccin, hiệu lực vaccin, kỹ thuật tiêm

18.

Chọn 1 đáp án đúng: Để phòng uốn ván sơ sinh nên thực hiện điều nào sau đây.

a)

Chủng ngừa ngay cho trẻ sau khi sinh

b)

Chủng ngừa cho bà mẹ khi mang thai

c)

Tạm hoãn chủng ngừa cho trẻ sau sinh

d)

Cho bà mẹ dinh dưỡng tốt trong thai kỳ

e)

Cho bú sữa non sau sinh

19.

Chọn 1 đáp án đúng: Trẻ 2 tuổi được gọi là tiêm chủng đầy đủ khi đã nhận các mũi nào sau đây.

a)

1 mũi BCG, 2 mũi BH-HG-UV, 1 mũi sởi, 1 lần uống bại liệt

b)

1 mũi sởi, 3 mũi BH-HG-UV, 2 mũi VGB

c)

3 mũi VGB, 3 mũi BH-HG-UV, 1 mũi sởi, 2 lần uống bại liệt

d)

1 mũi BCG, 3 mũi VGB, 2 mũi BH-HG-UV, 1 mũi sởi

e)

1 mũi sởi, 1 mũi BCG, 3 mũi VGB, 3 mũi BH-HG-UV, 3 lần uống bại liệt

20.

Chọn 1 đáp án đúng: Vì sao vaccin BH-HG-UV cần phải chủng đủ 3 mũi.

a)

Chủng 1 lần trẻ không đáp ứng miễn dịch

b)

Vì đây là vaccin sống, khả năng tạo kháng thể kém

c)

Chủng 1 lần vaccin có thể bị hư nên chủng 3 lần cho chắc

d)

Vì đây là vaccin chết, khả năng tạo kháng thể kém

e)

Chủng 1 lần cũng có khả năng phòng bệnh

21.

Chọn 1 đáp án đúng: Thời kỳ sơ sinh là khoảng thời gian nào.

a)

Từ lúc sinh đến 30 ngày tuổi

b)

Từ lúc sinh đến 4 tuần tuổi

c)

Từ 2 tuần trước sinh đến 4 tuần tuổi

d)

Từ 2 tuần trước sinh đến 2 tuần tuổi

e)

Từ 2 tuần trước sinh đến 30 ngày tuổi

22.

Chọn 1 đáp án đúng: Trẻ nào sau đây được coi là trẻ đẻ non.

a)

Cân nặng mới đẻ 2000 g

b)

Chiều dài 35 cm

c)

Vòng ngực 26 cm

d)

Tuổi thai 36 tuần

e)

Vòng đầu 30 cm

23.

Chọn 1 đáp án đúng: Trẻ nào sau đây là trẻ đủ tháng.

a)

Cân nặng lúc sinh 2500 g

b)

Chiều dài 50 cm

c)

Tuổi thai 38 tuần

d)

Vòng ngực 32 cm

e)

Vòng đầu 35 cm

24.

Chọn 1 đáp án đúng: Đặc điểm hô hấp ở trẻ sơ sinh là.

a)

Có dưới 2 cơn ngừng thở < 15 giây trong 1 phút hoặc thở kiểu Cheyne–Stokes

b)

Nhịp thở thay đổi nên không cần chú ý theo dõi

c)

Hoành hoạt động kém hơn cơ liên sườn

d)

Ít có các yếu tố cản trở hô hấp

e)

Chức năng hô hấp không liên quan đến tiên lượng của trẻ

25.

Chọn 1 đáp án đúng: Đặc điểm mạch máu ở trẻ sơ sinh.

a)

Trẻ đủ tháng có mao mạch nhỏ, số lượng ít, ít tổ chức đệm ở thành mạch

b)

Giảm oxy máu không liên quan đến xuất huyết

c)

Mạch máu đàn hồi hạn chế nuôi dưỡng tế bào võng mạc gây mù khi trẻ đẻ non thở oxy liều cao kéo dài

d)

Dễ bị xuất huyết do thành mạch dễ vỡ

e)

Xuất huyết không liên quan với thay đổi huyết áp

26.

Chọn 1 đáp án đúng: Ở trẻ sơ sinh, hiện tượng sụt cân sinh lý là do nguyên nhân nào.

a)

Những ngày đầu trẻ bú còn ít

b)

Mất nước qua da, hô hấp, phân, nước tiểu, nôn

c)

Tiêu hao nhiều năng lượng sau đẻ do điều hoà thân nhiệt

d)

Thận thải nước tốt, trẻ tiểu nhiều trong những ngày đầu

e)

Chênh lệch giữa nhiệt độ cơ thể và nhiệt độ phòng

27.

Chọn 1 đáp án đúng: Trẻ đẻ non dễ bị thiếu máu nhược sắc vì lý do nào.

a)

Nhu cầu sắt cao

b)

Dự trữ sắt thấp

c)

Tiêu hao nhiều sắt

d)

Sữa mẹ không cung cấp đủ lượng sắt

e)

Tuỷ xương hoạt động kém

28.

Chọn 1 đáp án đúng: Môi trường thích hợp cho trẻ đẻ non.

a)

Nhiệt độ 28–30 °C, độ ẩm 80–90%

b)

Nhiệt độ 28–30 °C, độ ẩm 100%

c)

Nhiệt độ 31–35 °C, độ ẩm 60–70%

d)

Nhiệt độ 31–35 °C, độ ẩm 75–85%

e)

Nhiệt độ 31–35 °C, độ ẩm 100%

29.

Chọn 1 đáp án đúng: Vàng da sinh lý ở thời kỳ sơ sinh chủ yếu do.

a)

Hiện tượng huyết tán

b)

Thiếu glucuronyl transferase

c)

Chức năng giải độc của gan kém

d)

Hồng cầu HbF, gan chuyển hoá kém

e)

Chấn thương khi đẻ

30.

Chọn 1 đáp án đúng: Ở thời kỳ sơ sinh, đặc điểm bệnh lý liên quan đến những yếu tố nào.

a)

Mẹ và cuộc đẻ

b)

Nuôi dưỡng và chăm sóc

c)

Tuổi thai

d)

Mẹ và cuộc đẻ, nuôi dưỡng và chăm sóc

e)

Mẹ và cuộc đẻ, nuôi dưỡng và chăm sóc, tuổi thai

31.

Chọn 1 đáp án đúng: Khi nuôi dưỡng và chăm sóc trẻ sơ sinh cần chú ý các điểm sau, ngoại trừ.

a)

Rửa tay xà phòng, nước sạch trước và sau khi thăm khám, chăm sóc một loạt trẻ

b)

Bú mẹ sớm, tốt nhất trong vòng 30 phút sau sinh

c)

Nhân viên y tế không mang đồng hồ, vòng, nhẫn

d)

Trẻ đẻ non dễ bị mất nhiệt vì thần kinh chưa hoàn chỉnh

e)

Trẻ đẻ non cho ăn từng ít một, nhiều bữa

32.

Chọn 1 đáp án đúng: Trẻ sơ sinh tuổi thai 37 tuần theo kỳ kinh cuối; cân nặng 2500 g; chiều dài 47 cm; vòng đầu 33 cm; vòng ngực 30 cm. Xếp loại trẻ này.

a)

Đẻ non đơn thuần

b)

Đẻ non bình dưỡng

c)

Đẻ non thiếu dưỡng

d)

Đủ tháng bình dưỡng

e)

Đủ tháng thiếu dưỡng

33.

Chọn 1 đáp án đúng: Trẻ sơ sinh tuổi thai 42 tuần theo kỳ kinh cuối; cân nặng 2700 g; chiều dài 50 cm; vòng đầu 35 cm; vòng ngực 31 cm. Xếp loại trẻ này.

a)

Già tháng đơn thuần

b)

Già tháng bình dưỡng

c)

Già tháng thiếu dưỡng

d)

Đủ tháng bình dưỡng

e)

Đủ tháng thiếu dưỡng

34.

Chọn 1 đáp án đúng: Trẻ sơ sinh cân nặng 2400 g; chiều dài 45 cm; vòng đầu 31 cm; nếp nhăn có ở 1/2 trước lòng bàn chân; vành tai trở lại chậm; đường kính tuyến vú 5 mm; môi lớn chưa trùm kín môi bé. Đây là trẻ.

a)

Đẻ non bình dưỡng

b)

Đẻ non thiếu dưỡng

c)

Đủ tháng đơn thuần

d)

Đủ tháng bình dưỡng

e)

Đủ tháng thiếu dưỡng

35.

Chọn 1 đáp án đúng: Trẻ sơ sinh cân nặng 2400 g; chiều dài 45 cm; vòng đầu 31 cm; nếp nhăn có ở đầy lòng bàn chân; vành tai trở lại nhanh; đường kính tuyến vú 5 mm; bìu thẫm nhiều nếp nhăn. Đây là trẻ.

a)

Đẻ non bình dưỡng

b)

Già tháng bình dưỡng

c)

Già tháng thiếu dưỡng

d)

Đủ tháng bình dưỡng

e)

Đủ tháng thiếu dưỡng

36.

Chọn 1 đáp án đúng: Da của trẻ sơ sinh có đặc điểm nào sau đây.

a)

Mỏng xốp, chứa ít nước và muối vô cơ

b)

Mỏng xốp, chứa nhiều nước

c)

Các sợi cơ và đàn hồi rất phát triển.

d)

Tuyến mồ hôi chưa có nên trẻ không có mồ hôi.

e)

Câu B và D đúng.

37.

Chọn 1 đáp án đúng: Lớp mỡ dưới da được hình thành:

a)

Ngay từ những tháng đầu tiên của bào thai.

b)

Từ tháng thứ 4-5 của thời kỳ bào thai.

c)

Từ tháng thứ 7-8 của thời kỳ bào thai.

d)

Chỉ được hình thành vào tháng cuối cùng của thai kỳ khi trẻ đủ tháng.

e)

Không phụ thuộc vào tuổi thai

38.

Chọn 1 đáp án đúng: Cấu tạo lớp mỡ dưới da ở trẻ em:

a)

Chứa nhiều acid béo no và ít acid béo không no.

b)

Chứa nhiều acid béo không no hơn người lớn.

c)

Có nhiều acid béo no hơn người lớn.

d)

Không có gì khác biệt so với người lớn.

e)

Chỉ khác biệt so với người lớn ở trẻ suy dinh dưỡng và đẻ non.

39.

Chọn 1 đáp án đúng: Một nhận định sau đây về chức năng sinh lý của da là không đúng:

a)

Da trẻ em mỏng do đó dễ bị tổn thương và nhiễm trùng.

b)

Diện tích da so với trọng lượng cơ thể ở trẻ em lớn hơn người lớn.

c)

Sự điều hoà nhiệt ở trẻ em kém hơn so với người lớn.

d)

Ở trẻ nhỏ sự hô hấp ngoài da biểu hiện rất kém.

e)

Da trẻ có vai trò quan trọng trong sự tham gia chuyển hoá vitamin D.

40.

Chọn 1 đáp án đúng: Đặc điểm cấu tạo hệ cơ của trẻ em:

a)

Cơ trẻ em chiếm khoảng 42% trọng lượng cơ thể.

b)

Chứa nhiều nước và chất béo, ít đạm và muối vô cơ

c)

Chứa nhiều nước, ít đạm, mỡ và muối vô cơ.

d)

Chứa ít nước, nhiều đạm và mỡ.

e)

Chứa nhiều muối vô cơ, ít nước giống người trưởng thành.

41.

Chọn 1 đáp án đúng: Đặc điểm về sự phát triển cơ ở trẻ em:

a)

Phát triển đồng đều ở mọi cơ lớn cũng như cơ nhỏ, ở trẻ dưới tuổi lên hệ cơ của trẻ mới phát triển.

b)

Phát triển không đồng đều: ở trẻ < 6 tuổi thì các cơ lớn như cơ đùi, cơ vai phát triển trước, cơ nhỏ như cơ ở lòng bàn tay phát triển sau.

c)

Phát triển không đồng đều: các cơ lớn như cơ đùi, cơ vai phát triển sau khi trẻ có hoạt động thể lực, cơ nhỏ như cơ ở lòng bàn tay phát triển sớm nhất.

d)

Sự phát triển cơ phụ thuộc vào giới và hoạt động thể lực của trẻ

e)

Ở trẻ > 10 tuổi các cơ đã phát triển đầy đủ và trẻ có khả năng làm được tất cả các động tác khéo léo như người lớn.

42.

Chọn 1 đáp án đúng: Các nhận định sau đây về đặc điểm sinh lý của hệ cơ trẻ em là đúng, ngoại trừ:

a)

Cơ lực trẻ em yếu hơn so với người lớn.

b)

Cơ lực ở tay phải mạnh hơn tay trái.

c)

Cơ lực của con trai mạnh hơn con gái.

d)

Tăng trưởng lực cơ sinh lý ở chi trên kéo dài đến 3-4 tháng thì hết.

e)

Hiện tượng tăng trưởng lực cơ sinh lý ở chi trên hết trước so với chi dưới.

43.

Chọn 1 đáp án đúng: Nhận định nào sau đây là không đúng:

a)

Xương trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ chứa ít nước, nhiều muối khoáng.

b)

Xương thanh nhỉ hầu hết là tổ chức sụn.

c)

Xương trẻ em mềm và có độ chun đàn hơn xương người lớn.

d)

Hệ xương trẻ em có sự tạo cốt và huỷ cốt nhanh.

e)

Màng ngoài xương dày, nên trẻ thường bị gãy xương theo dạng cành tươi.

44.

Chọn 1 đáp án đúng: Đặc điểm về xương sọ của trẻ em:

a)

Ở trẻ em xương sọ phần đài hơn phần mặt.

b)

Hộp sọ trẻ em tương đối nhỏ so với kích thước của cơ thể so với người lớn.

c)

Hộp sọ phát triển nhanh trong 3 năm đầu.

d)

Thóp trước sẽ đóng kín khi trẻ được 8 tháng và muộn nhất là 24 tháng.

e)

Thóp sau sẽ đóng kín khi trẻ được 5 tháng và muộn nhất là 10 tháng.

45.

Chọn 1 đáp án đúng: Chọn 1 nhận định sai về thời gian xuất hiện điểm cốt hoá:

a)

3-4 tháng: xuất hiện điểm cốt hoá ở xương mắc.

b)

3 tuổi : xuất hiện điểm cốt hoá ở đầu dưới xương chày.

c)

4-6 tuổi: xuất hiện điểm cốt hoá ở xương bàn nguyệt và xương thang.

d)

5-7 tuổi: xuất hiện điểm cốt hoá ở xương thuyền

e)

10-13 tuổi: xuất hiện điểm cốt hoá ở xương đậu.

46.

Chọn 1 đáp án đúng: Đặc điểm về xương lồng ngực của trẻ em:

a)

Trẻ nhỏ, đường kính trước - sau của lồng ngực nhỏ hơn đường kính ngang.

b)

Trẻ nhỏ, đường kính trước - sau của lồng ngực lớn hơn đường kính ngang.

c)

Ở trẻ nhỏ xương sườn nằm theo đường dốc nghiêng..

d)

Tuổi đi học xương sườn nằm theo chiều ngang.

e)

Trẻ càng lớn lồng ngực càng dẹt, xương sườn nằm chếch theo chiều dốc nghiêng.

47.

Chọn 1 đáp án đúng: Tầm quan trọng hàng đầu của bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em là:

a)

Làm cho trẻ chậm phát triển về mặt thể chất

b)

Gây nên tình trạng trí trệ về mặt tinh thần kinh cho trẻ

c)

Nguyên nhân tử vong hàng đầu ở trẻ nhỏ

d)

Một bệnh phổ biến ở trẻ em tại các nước đang phát triển

e)

Điều trị kéo dài và tốn kém

48.

Chọn 1 đáp án đúng: Theo thống kê năm 2000, ở Việt Nam tỉ lệ trẻ em bị SDD thể nhẹ cân vào khoảng:

a)

< 20%

b)

20 - 25%

c)

> 25 - 30%

d)

> 30 - 35%

e)

> 35%

49.

Chọn 1 đáp án đúng: Ở nước ta, từ năm 1995 đến năm 1999, tỷ lệ SDD giảm trung bình mỗi năm là:

a)

0.5%

b)

1%

c)

1.5%

d)

2%

e)

2.5%

50.

Chọn 1 đáp án đúng: Nhóm tuổi bị suy dinh dưỡng nhiều nhất là:

a)

< 6 tháng tuổi

b)

6 - 24 tháng tuổi

c)

25 - 36 tuổi

d)

37 - 47 tháng tuổi

e)

48 tháng

51.

Chọn 1 đáp án đúng: Sau đây là các yếu tố nguy cơ của suy dinh dưỡng, NGOẠI TRỪ:

a)

Trẻ hay bị nhiễm trùng tái diễn

b)

Trẻ sinh non tháng.

c)

Trẻ sống ở nông thôn

d)

Trẻ không bú sữa mẹ

e)

Trẻ là con so của bà mẹ trẻ tuổi

52.

Chọn 1 đáp án đúng: Nguyên nhân hàng đầu gây suy dinh dưỡng của trẻ em Việt Nam là:

a)

Bệnh lý nhiễm trùng, nhất là do lao và sởi

b)

Thiếu kiến thức nuôi con và chế độ dinh dưỡng của trẻ chưa tốt

c)

Mạng lưới y tế chưa tốt, không kiểm soát được dịch bệnh

d)

Chương trình phòng và chữa bệnh trẻ chưa đúng mức

e)

Chương trình tiêm chủng mở rộng không phủ đầy đủ trẻ

53.

Chọn 1 đáp án đúng: Tổn thương tim ở trẻ suy dinh dưỡng nặng:

a)

Cơ tim nhỏ, tâm nhẫn nhiều chất mỡ

b)

Bị nhồi máu cơ tim

c)

Teo nhỏ

d)

Các van tim bị hở

e)

Tràn dịch màng ngoài tim

54.

Chọn 1 đáp án đúng: Ở trẻ bị suy dinh dưỡng, có sự thay đổi ở ống tiêu hóa như sau:

a)

Tăng bài tiết acid trong dịch vị gây nên hiện tượng loét.

b)

Thành ruột bị mỏng nhưng các tế bào hấp thu ít bị tổn thương.

c)

Sự tiết mật và muối mật ít bị tổn thương

d)

Ruột bị ngắn lại nhưng dãn ra

e)

Hiện tượng đổi niêm mạc ruột bị chậm lại

55.

Chọn 1 đáp án đúng: Những biến đổi của hệ thống miễn dịch trong suy dinh dưỡng:

a)

Tuyến ức teo dẫn đến ức chế miễn dịch thể dịch

b)

Đáp ứng miễn dịch trung gian tế bào ít bị tổn thương.

c)

Chức năng bạch cầu đa nhân và các thành phần bổ thể ít thay đổi

d)

Tế bào B sinh ra các globulin miễn dịch bị tổn thương nặng nề

e)

Giảm IgA tiết gây nên giảm đáp ứng miễn dịch tại chỗ niêm mạc

56.

Chọn 1 đáp án đúng: Phương pháp phân độ suy dinh dưỡng theo lớp mỡ dưới da:

a)

Ít được áp dụng trong cộng đồng, chủ dùng tại bệnh viện

b)

Không áp dụng đúng và rộng rãi cho mọi trẻ suy dinh dưỡng

c)

Dùng để đánh giá suy dinh dưỡng do thiếu đạm

d)

Được áp dụng trong cộng đồng để theo dõi sự tăng trưởng của trẻ

e)

Dùng để đánh giá suy dinh dưỡng do thiếu năng lượng

57.

Chọn 1 đáp án đúng: Đo vòng cánh tay là kỹ thuật:

a)

Dễ làm, độ chính xác cao

b)

Khó thực hiện nhưng độ tin cậy cao

c)

Bà mẹ có thể theo dõi sự tăng trưởng của con từ lúc mới sinh đến tuổi trưởng thành một cách dễ dàng

d)

Dùng để đánh giá SDD ở trẻ 1-5 tuổi, áp dụng rộng rãi trong cộng đồng

e)

Câu C và D đúng

58.

Chọn 1 đáp án đúng: Chỉ số cân nặng/ tuổi (CN/T):

a)

Là chỉ số chính để đánh giá SDD nhưng có hạn chế lớn khi trẻ bị phù.

b)

Được dùng để đánh giá suy dinh dưỡng trong mọi trường hợp

c)

Ít được sử dụng ở cộng đồng để phân loại suy dinh dưỡng

d)

Chỉ dùng khi có biểu đồ tăng trưởng

e)

Không được áp dụng phổ biến vì bà mẹ không nhớ chính xác tuổi con

59.

Chọn 1 đáp án đúng: Khi trẻ có cân nặng/ tuổi giảm thì gọi là suy dinh dưỡng:

a)

Thể nhẹ cân

b)

Thể còi cọc

c)

Thể gầy mòn

d)

Thể còi cọc- gầy mòn

e)

Thể cấp tính.

60.

Chọn 1 đáp án đúng: Triệu chứng bắt buộc phải có ở thể Kwashiorkor là:

a)

Teo cơ

b)

Mất lớp mỡ dưới da

c)

Mảng sắc tố

d)

Phù

e)

Tóc thưa dễ gãy, dễ rụng