wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn cuối HK1 - KHTN 8 - B (Trích đề bài)

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung của định luật bảo toàn khối lượng là gì?

a)

Khối lượng chất tham gia nhỏ hơn khối lượng sản phẩm.

b)

Tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng tổng khối lượng các sản phẩm.

c)

Khối lượng sản phẩm phụ thuộc vào điều kiện phản ứng.

d)

Khối lượng các chất thay đổi trong phản ứng hóa học.

2.

Hệ số cân bằng của phương trình hóa học Al + O2 → Al2O3 là bao nhiêu (theo thứ tự chất phản ứng đến sản phẩm)?

a)

4, 3, 2

b)

2, 3, 4

c)

2, 2, 1

d)

2, 1, 2

3.

Hiệu suất phản ứng là gì?

a)

Tỉ lệ số mol giữa chất sản phẩm và chất tham gia phản ứng.

b)

Tỉ số mol giữa chất sản phẩm và chất tham gia phản ứng.

c)

Tỉ lệ giữa lượng sản phẩm thu được trên thực tế với lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.

d)

Tích giữa lượng chất phản ứng đúng trên thực tế với lượng chất phản ứng tính theo lí thuyết.

4.

Đại lượng đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của phản ứng hóa học là gì?

a)

Hiệu suất phản ứng.

b)

Cân bằng hóa học.

c)

Tỉ khối chất khí.

d)

Tốc độ phản ứng.

5.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của khối lượng riêng?

a)

kg

b)

M

c)

g/mL

d)

km

6.

Áp lực là gì?

a)

Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

Lực ép có phương thẳng đứng với mặt bị ép.

c)

Lực đẩy có phương vuông góc với mặt bị ép.

d)

Lực đẩy có phương thẳng đứng với mặt bị ép.

7.

I. Phần trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn: Áp suất khí quyển là áp suất do đâu gây ra?

a)

Chất lỏng gây ra.

b)

Không khí gây ra.

c)

Hơi nước gây ra.

d)

Gió gây ra.

8.

I. Phần trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn: Lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật có phương như thế nào?

a)

Nằm ngang.

b)

Thẳng đứng hướng xuống.

c)

Xiên.

d)

Thẳng đứng hướng lên.

9.

I. Phần trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn: Vai trò chính của quá trình bài tiết là gì?

a)

Duy trì tính ổn định của môi trường trong cơ thể.

b)

Thanh lọc cơ thể.

c)

Đảm bảo các chất dinh dưỡng trong cơ thể luôn được đổi mới.

d)

Loại bỏ chất dinh dưỡng dư thừa.

10.

I. Phần trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn: Môi trường trong cơ thể bao gồm những gì?

a)

Máu.

b)

Nước mô.

c)

Da.

d)

Máu, nước mô, bạch huyết.

11.

I. Phần trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn: Hệ thần kinh ở người có dạng gì?

a)

Hình nón.

b)

Hình ống.

c)

Hình vuông.

d)

Hình tam giác.

12.

I. Phần trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn: Con người gồm bao nhiêu giác quan?

a)

1

b)

2

c)

5

d)

6

13.

I. Phần trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn: Phương trình hóa học cho biết điều gì?

a)

Trong phản ứng hằng các chất tham gia phản ứng theo một tỉ lệ nhất định.

b)

Trong phản ứng hóa học lượng các chất tham gia phản ứng và các chất sản phẩm tuân theo một tỉ lệ xác định.

c)

Trong phản ứng hóa học lượng các chất tạo thành và các chất sản phẩm tuân theo một tỉ lệ xác định.

d)

Trong phản ứng hóa học lượng các chất sản phẩm tuân theo một tỉ lệ xác định.

14.

I. Phần trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn: Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết điều gì?

a)

Số mol chất tan trong một lít dung dịch.

b)

Số gam chất tan có trong dung dịch.

c)

Số mol chất tan có trong 200 gam dung dịch.

d)

Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

15.

I. Phần trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn: Điều kiện để một vật chìm xuống trong chất lỏng là gì?

a)

Khối lượng của vật nhỏ hơn trọng lượng của chất lỏng.

b)

Trọng lượng riêng của vật lớn hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.

c)

Trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.

d)

Trọng lượng của vật nhỏ hơn lực đẩy Archimedes.

16.

I. Phần trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn: Trong thực tế khi xây nhà, người ta xây móng nhà rộng hơn tường nhà nhằm mục đích gì?

a)

Để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất.

b)

Để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất.

c)

Để tăng áp suất lên mặt đất.

d)

Để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất.

17.

I. Phần trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn: Trường hợp nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp, khi bỏ vào nước nóng thì phồng lên như cũ.

b)

Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng phồng lên.

c)

Cắm một ống hút hai đầu ngập vào cốc nước, dùng ngón tay bịt kín đầu trên và kéo ống ra khỏi cốc, thấy nước không chảy ra khỏi ống.

d)

Dùng tay ép chặt miệng đồ vật rồi thả tay ra, thấy đầu bật bùng lên như cũ.

18.

I. Phần trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn: Quá trình nào sau đây là biến đổi hóa học?

a)

Đốt cháy cồn trong đĩa.

b)

Hơ nóng chiếc thìa inox.

c)

Hòa tan muối ăn vào nước.

d)

Nước hoa trong lọ mở nắp bị bay hơi.

19.

I. Phần trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn: Bơm đầy một loại khí vào quả bóng, thấy quả bóng bị đẩy bay lên. Trong quả bóng có thể chứa loại khí nào?

a)

H2

b)

O2

c)

Cl2

d)

CO2

20.

I. Phần trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn: Ở điều kiện chuẩn, 4,958 lít khí SO2 có số mol là bao nhiêu?

a)

0,1 mol

b)

0,2 mol

c)

0,3 mol

d)

0,4 mol

21.

I. Phần trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn: Hòa tan 8 gam NaOH vào nước để được 200 mL dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch thu được là bao nhiêu?

a)

0,2 M

b)

1 M

c)

0,4 M

d)

0,25 M

22.

I. Phần trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn: 0,5 mol khí SO2 ở điều kiện chuẩn có thể tích là bao nhiêu?

a)

2,479 lít

b)

4,958 lít

c)

24,79 lít

d)

12,395 lít

23.

I. Phần trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn: Ở 25°C, 250 gam nước có thể hòa tan tối đa 80 gam KNO3. Độ tan của KNO3 ở 25°C là bao nhiêu?

a)

32 gam/100 gam H2O

b)

36 gam/100 gam H2O

c)

80 gam/100 gam H2O

d)

40 gam/100 gam H2O

24.

I. Phần trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn: Muối copper sulfate (CuSO4) ngậm nước khi đun nóng sẽ bị tách nước. Nếu đun 25 g muối ngậm nước, thu được 16 g muối khan thì số mol nước tách ra là bao nhiêu?

a)

0,25 mol

b)

0,5 mol

c)

1 mol

d)

9 mol

25.

I. Phần trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn: Cho 6,48 g Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được muối AlCl3 và khí H2. Thể tích khí H2 ở 25°C, 1 bar là bao nhiêu?

a)

17,8488 L

b)

8,9244 L

c)

5,9496 L

d)

8,0640 L

26.

I. Phần trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn: Trong các chức năng sau, đâu là chức năng của hệ vận động?

a)

Co bóp và vận chuyển máu.

b)

Giúp cơ thể vận động và di chuyển.

c)

Lọc máu và hình thành nước tiểu.

d)

Hấp thụ chất dinh dưỡng và thải phân.

27.

I. Phần trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn: Hồng cầu bị kết dính khi truyền máu là hồng cầu của đối tượng nào?

a)

Hồng cầu của máu nhận.

b)

Hồng cầu của máu cho.

c)

Hồng cầu của máu cho và máu nhận.

d)

Cả A, B, C đều sai.

28.

I. Phần trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn: Vòng tuần hoàn lớn không đi qua cơ quan nào?

a)

Da đầu.

b)

Gan.

c)

Phổi.

d)

Não.

29.

I. Phần trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn: Đâu không phải là cơ quan thuộc hệ hô hấp ở người?

a)

Tim.

b)

Phổi.

c)

Phế quản.

d)

Khí quản.

30.

I. Phần trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn: Diễn biến nào xảy ra ở khoang miệng?

a)

Tinh bột biến đổi thành đường maltose.

b)

Tinh bột biến đổi thành glucozơ.

c)

Lipit biến đổi thành glycerin và axit béo.

d)

Protein biến đổi thành axit amin.

31.

II. Phần trắc nghiệm khách quan đúng – sai: Chọn tất cả các nhận định đúng. Trong các nhận định sau về phương trình hóa học, ý nào đúng?

a)

Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học bằng công thức hóa học.

b)

Phương trình hóa học cho biết màu sắc và trạng thái của các chất.

32.

Chọn tất cả nhận định đúng về cân bằng môi trường trong cơ thể người: a) Cân bằng môi trường trong giúp cơ thể thích nghi với sự thay đổi của môi trường ngoài. b) Cân bằng môi trường chung chỉ có vai trò ở người trưởng thành. c) Nhờ cân bằng môi trường trong, các phản ứng sinh hoá trong tế bào diễn ra ổn định. d) Khi môi trường ngoài thay đổi, môi trường trong luôn thay đổi theo hoàn toàn.

a)

a) và c) đúng, b) và d) sai

b)

Chỉ a) đúng

c)

Chỉ c) đúng

d)

Tất cả đều đúng

33.

Chọn tất cả nhận định đúng về khối lượng riêng: a) Khối lượng riêng của một chất được xác định bằng khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó. b) Để xác định khối lượng riêng của một chất, chỉ cần biết khối lượng của vật. c) Đơn vị thường dùng của khối lượng riêng là kg/m3\mathrm{kg/m^3} .

a)

a) và c) đúng

b)

Chỉ b) đúng

c)

Tất cả đều đúng

d)

Chỉ a) đúng

34.

Một quả cầu đặc có thể tích V=50cm3V=50\,\mathrm{cm^3} được thả vào trong nước. Biết quả cầu lơ lửng trong nước và trọng lượng riêng của nước là dn=10000N/m3d_n=10000\,\mathrm{N/m^3} . Chọn tất cả nhận định đúng về lực tác dụng và đặc tính của quả cầu: a) Lực tác dụng lên quả cầu chỉ gồm lực đẩy Archimedes và trọng lực PP . b) Lực đẩy Archimedes nhỏ hơn trọng lượng PP . c) Khối lượng của quả cầu là 0,05kg0{,}05\,\mathrm{kg} . d) Lực đẩy Archimedes tác dụng lên quả cầu là 0,5N0{,}5\,\mathrm{N} .

a)

a), c) và d) đúng

b)

Chỉ b) đúng

c)

Chỉ a) đúng

d)

Tất cả đều đúng

35.

Về vụ cháy chung cư Carina Plaza (23/03/2018), chọn tất cả nhận định đúng: a) Khói cháy có thể chứa các tác nhân gây hại cho hệ hô hấp như CO, CO 2_2 . b) CO không có khả năng kết hợp với hemoglobin (Hb). c) Tác hại chính của CO là làm giảm hàm lượng O 2_2 trong không khí. d) Khi thoát khỏi đám cháy nên bò thấp, dùng khăn thấm nước che kín mũi và miệng để lọc khói.

a)

a) và d) đúng

b)

Chỉ a) đúng

c)

Chỉ c) đúng

d)

Tất cả đều đúng

36.

Khi lập phương trình hoá học, cần điều chỉnh yếu tố nào để tuân theo định luật bảo toàn khối lượng?

a)

Hệ số của các chất trong phương trình

b)

Chỉ số nguyên tử trong công thức hoá học

c)

Tên các chất tham gia phản ứng

d)

Trạng thái tập hợp của các chất

37.

Hoà tan hết 5,6g5{,}6\,\mathrm{g} Fe trong dung dịch HCl 1M1\,\mathrm{M} theo phương trình: Fe + 2HCl → FeCl 2_2 + H 2_2 . Thể tích khí H 2_2 thu được ở đkc là bao nhiêu?

a)

2,48L2{,}48\,\mathrm{L}

b)

1,12L1{,}12\,\mathrm{L}

c)

0,56L0{,}56\,\mathrm{L}

d)

22,4L22{,}4\,\mathrm{L}

38.

Vì sao cơm để qua ngày vào mùa hè dễ bị thiu hơn so với mùa đông? Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Mùa hè nhiệt độ cao làm tăng hoạt động của vi sinh vật và tốc độ phân huỷ nên cơm dễ bị biến chất.

b)

Mùa đông nhiệt độ cao nên cơm lên men nhanh.

c)

Mùa hè không khí khô làm cơm mất nước nên thiu.

d)

Mùa đông nhiệt độ thấp, hoạt động của vi khuẩn bị kìm hãm nên cơm để được lâu hơn.

39.

Khối lượng riêng được kí hiệu là gì?

a)

D

b)

p

c)

F

d)

v

40.

Áp suất được kí hiệu là gì?

a)

p

b)

P

c)

A

d)

S

41.

Thận thải tối bao nhiêu phần trăm sản phẩm bài tiết?

a)

Khoảng 90%

b)

Khoảng 50%

c)

Khoảng 10%

d)

Khoảng 100%

42.

Tai cấu tạo gồm mấy phần?

a)

3 phần: tai ngoài, tai giữa, tai trong

b)

2 phần: tai ngoài và tai trong

c)

4 phần: tai ngoài, tai giữa, tai trong, ốc tai

d)

1 phần: tai ngoài

43.

Tai giúp cơ thể tiếp nhận loại kích thích nào?

a)

Kích thích âm thanh

b)

Kích thích ánh sáng

c)

Kích thích mùi vị

d)

Kích thích vị giác

44.

Tính số mol NaOH có trong 8g8\,\mathrm{g} NaOH.

a)

0,20mol0{,}20\,\mathrm{mol}

b)

0,40mol0{,}40\,\mathrm{mol}

c)

0,80mol0{,}80\,\mathrm{mol}

d)

0,02mol0{,}02\,\mathrm{mol}

45.

Hoà tan hết 8g8\,\mathrm{g} NaOH vào H2O\mathrm{H_2O} để được 200mL200\,\mathrm{mL} dung dịch. Nồng độ mol/l của dung dịch là bao nhiêu?

a)

1,0M1{,}0\,\mathrm{M}

b)

0,5M0{,}5\,\mathrm{M}

c)

2,0M2{,}0\,\mathrm{M}

d)

0,2M0{,}2\,\mathrm{M}

46.

Thể tích của 2mol2\,\mathrm{mol} khí SO 2_2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) là bao nhiêu?

a)

49,58L49{,}58\,\mathrm{L}

b)

44,8L44{,}8\,\mathrm{L}

c)

22,4L22{,}4\,\mathrm{L}

d)

24,79L24{,}79\,\mathrm{L}

47.

Số mol có trong 4,985L4{,}985\,\mathrm{L} khí H 2_2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) là bao nhiêu?

a)

0,20mol0{,}20\,\mathrm{mol}

b)

0,10mol0{,}10\,\mathrm{mol}

c)

0,25mol0{,}25\,\mathrm{mol}

d)

0,50mol0{,}50\,\mathrm{mol}

48.

Cho phương trình hoá học: 2Cu + O 2_2 → … CuO. Hệ số cân bằng của CuO là bao nhiêu?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

49.

Cho 65g65\,\mathrm{g} Zn tác dụng vừa đủ với 73g73\,\mathrm{g} HCl, thu được 136g136\,\mathrm{g} ZnCl 2_2mm (g) khí H 2_2 . Giá trị của mm là bao nhiêu?

a)

2g2\,\mathrm{g}

b)

1g1\,\mathrm{g}

c)

4g4\,\mathrm{g}

d)

0,5g0{,}5\,\mathrm{g}

50.

Hoà tan hết 9,8g9{,}8\,\mathrm{g} H 2_2 SO 4_4 vào nước để được 200mL200\,\mathrm{mL} dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch thu được là bao nhiêu?

a)

0,50M0{,}50\,\mathrm{M}

b)

0,25M0{,}25\,\mathrm{M}

c)

1,00M1{,}00\,\mathrm{M}

d)

0,10M0{,}10\,\mathrm{M}

51.

Hoà tan hết 25g25\,\mathrm{g} NaCl vào 175g175\,\mathrm{g} H 2_2 O. Nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch thu được là bao nhiêu?

a)

12,5%12{,}5\%

b)

14%14\%

c)

10%10\%

d)

25%25\%

52.

Hoàn thành và chọn phương trình đã cân bằng đúng cho phản ứng giữa Mg và H2SO4.

a)

Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2

b)

Mg + 2H2SO4 → Mg(SO4)2 + 2H2

c)

2Mg + H2SO4 → Mg2SO4 + H2

d)

Mg + H2SO4 → MgO + SO2 + H2O

53.

Hoàn thành và chọn phương trình đã cân bằng đúng cho phản ứng giữa Zn và HCl.

a)

Zn + HCl → ZnCl2 + H2

b)

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

c)

2Zn + HCl → 2ZnCl + H2

d)

Zn + 2HCl → ZnCl + H2

54.

Hoàn thành và chọn phương trình đã cân bằng đúng cho phản ứng giữa Fe và HCl.

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

b)

Fe + HCl → FeCl2 + H2

c)

2Fe + 2HCl → 2FeCl + H2

d)

Fe + 2HCl → FeCl3 + H2

55.

Chọn phương trình đã cân bằng đúng cho phản ứng trung hòa giữa NaOH và HCl.

a)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

b)

2NaOH + HCl → NaCl + 2H2O

c)

NaOH + 2HCl → NaCl2 + H2O

d)

NaOH + HCl → NaOHCl + H2O

56.

Chọn phương trình đã cân bằng đúng cho phản ứng giữa KOH và H2SO4.

a)

KOH + H2SO4 → K2SO4 + H2O

b)

2KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2H2O

c)

KOH + 2H2SO4 → K2SO4 + 2H2O

d)

2KOH + H2SO4 → K2SO3 + 2H2O

57.

Chọn phương trình đã cân bằng đúng cho phản ứng giữa NaOH và CuCl2.

a)

NaOH + CuCl2 → Cu(OH)2↓ + NaCl

b)

2NaOH + CuCl2 → Cu(OH)2↓ + 2NaCl

c)

NaOH + CuCl2 → CuO + NaCl + H2O

d)

2NaOH + CuCl2 → Cu + 2NaCl + H2O

58.

Chọn phương trình đã cân bằng đúng cho phản ứng giữa BaCl2 và H2SO4.

a)

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl

b)

BaCl2 + H2SO4 → BaSO3 + 2HCl

c)

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + HCl2

d)

2BaCl2 + H2SO4 → Ba2SO4 + 2HCl

59.

Khối lượng NaOH có trong 300 ml dung dịch NaOH 0,1 M là bao nhiêu?

a)

0,12 g

b)

1,2 g

c)

12 g

d)

0,3 g

60.

Một miếng sắt có thể tích 2 dm3 được nhúng chìm trong nước. Biết trọng lượng riêng của nước d = 10000 N/m3. Tính lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên miếng sắt.

a)

10 N

b)

16 N

c)

20 N

d)

25 N

61.

Miếng sắt ở trên được nhúng chìm trong rượu. Biết trọng lượng riêng của rượu d = 8000 N/m3. Tính lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên miếng sắt.

a)

12 N

b)

16 N

c)

18 N

d)

20 N

62.

Nếu nhúng cùng miếng sắt ở các độ sâu khác nhau trong cùng một chất lỏng đồng nhất, lực đẩy Ác-si-mét có thay đổi không?

a)

Có, tăng theo độ sâu do áp suất lớn hơn

b)

Không, vì lực đẩy chỉ phụ thuộc vào trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

c)

Có, giảm theo độ sâu vì thể tích phần chiếm chỗ giảm

d)

Có, thay đổi theo hình dạng vật nhưng không phụ thuộc chất lỏng

63.

Cho mạt sắt dư vào 200 ml dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 9,916 lít khí H2 (đktc). Chọn phương trình hóa học đúng của phản ứng.

a)

Fe + HCl → FeCl2 + H2

b)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

c)

2Fe + HCl → 2FeCl + H2

d)

Fe + 3HCl → FeCl3 + 1,5H2

64.

Cho mạt sắt dư vào 200 ml dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 9,916 lít khí H2 (đktc). Tính khối lượng mạt sắt đã tham gia phản ứng.

a)

11,2 g

b)

16,0 g

c)

22,4 g

d)

28,0 g

65.

Cho mạt sắt dư vào 200 ml dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 9,916 lít khí H2 (đktc). Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng.

a)

1 M

b)

2 M

c)

3 M

d)

4 M

66.

Trong chuyến đi biển dài ngày, hầm chứa đá lạnh trên tàu cá bị hỏng khiến cá đánh bắt nhanh bị ươn thối. Nguyên nhân chính là gì?

a)

Nhiệt độ tăng làm vi sinh vật phát triển mạnh, đẩy nhanh quá trình phân hủy

b)

Áp suất khí quyển giảm làm cá tự phân hủy

c)

Thiếu ánh sáng làm tăng hoạt tính men phân giải

d)

Nồng độ muối trong cá tăng làm cá mềm nhanh

67.

Khi hầm đá bị hỏng, chọn các biện pháp bảo quản cá phù hợp để làm chậm quá trình hư hỏng.

a)

Ướp và làm lạnh cá bằng đá/đá khô tạm thời

b)

Hút chân không hoặc bao gói kín để hạn chế oxy

c)

Phơi cá dưới nắng gắt cho nóng nhanh

d)

Giữ cá ở nhiệt độ cao để tiêu diệt vi khuẩn

68.

Gió gây ra áp suất lên một cánh cửa có diện tích 3,5 m2 là 2000 Pa. Áp lực tác dụng lên cánh cửa bằng bao nhiêu?

a)

3500 N

b)

5000 N

c)

7000 N

d)

9000 N

69.

Ma túy gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe con người. Chọn các nhận định đúng về tác hại của ma túy.

a)

Tác động lên hệ thần kinh trung ương, gây lệ thuộc và rối loạn hành vi

b)

Tăng cường trí nhớ và kiểm soát hành vi lâu dài

c)

Làm suy kiệt cơ thể, ảnh hưởng đến các cơ quan như tim, gan, phổi

d)

Giúp tinh thần sảng khoái, tăng hiệu suất học tập bền vững

70.

Nếu gặp người thân hoặc bạn bè có nguy cơ sử dụng ma túy, chọn các cách tuyên truyền và khuyên ngăn phù hợp.

a)

Khuyên tránh xa ma túy, tìm sự hỗ trợ từ gia đình, nhà trường hoặc chuyên gia

b)

Cổ vũ thử dùng một lần để biết cảm giác rồi bỏ

c)

Chia sẻ thông tin về tác hại và nguy cơ nghiện, khuyến khích tham gia hoạt động lành mạnh

d)

Bỏ qua vì đó là lựa chọn cá nhân, không nên can thiệp

71.

Vì sao con người chỉ lặn xuống nước ở một độ sâu nhất định để bảo đảm an toàn?

a)

Áp suất nước tăng theo độ sâu, tác động lớn lên cơ thể có thể gây tổn thương tai, phổi, mạch máu

b)

Do nước ở sâu thiếu oxy nên cơ thể không thể chìm

c)

Vì nhiệt độ nước càng sâu càng cao gây bỏng

d)

Do lực đẩy Ác-si-mét giảm nhanh theo độ sâu khiến người không nổi được

72.

Ghép mỗi cơ quan của hệ hô hấp người với chức năng tương ứng.

a)

Mũi

1.

Ngăn bụi, làm ấm và làm ẩm không khí

b)

Thanh quản

2.

Ngăn không cho thức ăn lọt vào khí quản

c)

Khí quản

3.

Dẫn khí, ngăn bụi và hỗ trợ diệt khuẩn

d)

Phế quản

4.

Dẫn khí vào phổi rồi đến các phế nang

e)

Hai lá phổi

5.

Gồm nhiều phế nang, là nơi diễn ra trao đổi khí

73.

Chọn các biện pháp đúng để bảo vệ hệ tiêu hóa.

a)

Ăn uống hợp vệ sinh, ăn chín uống sôi

b)

Ăn uống điều độ, đúng giờ

c)

Hạn chế đồ ăn chiên, nhiều dầu mỡ

d)

Giữ vệ sinh răng miệng

e)

Sử dụng rượu bia thường xuyên để kích thích tiêu hóa

74.

Biết tỉ khối của khí B so với oxygen là 0,5 và tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125. Khối lượng mol của khí A bằng bao nhiêu?

a)

16 g/mol

b)

28 g/mol

c)

34 g/mol

d)

44 g/mol

75.

Chọn các yếu tố có thể làm thay đổi tốc độ phản ứng hóa học.

a)

Nhiệt độ của hệ

b)

Nồng độ (hoặc áp suất đối với chất khí)

c)

Diện tích bề mặt chất phản ứng

d)

Sự có mặt của chất xúc tác

e)

Màu sắc của chất phản ứng

76.

Cho một khối lượng mạt sắt dư vào 200 ml dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 4,958 lít khí (đktc). Chọn phương trình hóa học đúng mô tả phản ứng giữa sắt và dung dịch HCl.

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

b)

Fe + HCl → FeCl3 + H2

c)

Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2

d)

Fe + 2HCl → FeCl3 + H2

77.

Cho một khối lượng mạt sắt dư vào 200 ml dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 4,958 lít khí (đktc). Tính khối lượng mạt sắt đã tham gia phản ứng.

a)

9,6 g

b)

11,2 g

c)

5,6 g

d)

22,4 g

78.

Cho một khối lượng mạt sắt dư vào 200 ml dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 4,958 lít khí (đktc). Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng.

a)

1 M

b)

2 M

c)

0,5 M

d)

4 M

79.

Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng.

a)

Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất tham gia bằng tổng khối lượng các sản phẩm.

b)

Trong một phản ứng hóa học, tổng thể tích các chất tham gia bằng tổng thể tích sản phẩm.

c)

Trong một phản ứng hóa học, chỉ khối lượng chất rắn được bảo toàn.

d)

Trong một phản ứng hóa học, khối lượng các chất luôn giảm dần sau phản ứng.

80.

Hòa tan hoàn toàn iron trong dung dịch hydrochloric acid dư, thu được iron (II) chloride và khí hydrogen. Chọn biểu thức theo khối lượng đúng cho phản ứng trên.

a)

mFe + mHCl = mFeCl2 + mH2

b)

mFe + mHCl = mFeCl2

c)

mFe = mFeCl2 + mH2

d)

mFe + mH2 = mFeCl2 + mHCl

81.

Một vật bằng sắt đặc có thể tích 250 cm3. Tính khối lượng của vật. Biết khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3.

a)

1,95 kg

b)

0,195 kg

c)

19,5 kg

d)

0,0195 kg