Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCK1_TIN9_2025-2026

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Giáo dục

b)

Y tế

c)

Ngân hàng

d)

Tất cả

2.

Thiết bị nào sau đây có gắn bộ xử lí thông tin?

a)

Quạt điện cơ

b)

Nồi cơm điện tử

c)

Bóng đèn sợi đốt

d)

Đồng hồ cơ

3.

Vai trò nổi bật của máy tính trong đời sống là

a)

Trang trí

b)

Lưu trữ, xử lí và truyền thông tin

c)

Thay thế con người

d)

Chỉ giải trí

4.

Tác động tích cực của CNTT đối với giáo dục là

a)

Giảm nhu cầu học

b)

Học tập linh hoạt, hiệu quả

c)

Hạn chế giao tiếp

d)

Tăng chi phí

5.

(VD) Dùng bảng tính quản lí điểm lớp học giúp

a)

Trang trí dữ liệu

b)

Tính toán, thống kê nhanh

c)

Chỉ chép thủ công

d)

Không cần máy

6.

(VDC) Nhận xét đúng nhất về vai trò máy tính hiện nay là

a)

Chỉ dùng cho chuyên gia

b)

Hỗ trợ hầu hết lĩnh vực đời sống

c)

Chỉ tính toán

d)

Không ảnh hưởng

7.

Tiêu chí đánh giá chất lượng thông tin KHÔNG bao gồm

a)

Tính chính xác

b)

Tính đầy đủ

c)

Tính sử dụng được

d)

Tính giải trí

8.

Thông tin có tính mới nghĩa là

a)

Có hình ảnh đẹp

b)

Được cập nhật kịp thời

c)

Có nhiều bình luận

d)

Nội dung dài

9.

Thông tin đáng tin cậy thường

a)

Không rõ nguồn

b)

Có nguồn chính thống

c)

Sao chép nhiều nơi

d)

Do cá nhân đăng

10.

Khi tìm kiếm thông tin, điều quan trọng nhất là

a)

Tốc độ mạng

b)

Số lượng kết quả

c)

Đánh giá độ tin cậy

d)

Hình thức

11.

(VD) Nguồn thông tin phù hợp nhất cho bài nghiên cứu là

a)

Blog cá nhân

b)

Mạng xã hội

c)

Trang web cơ quan chuyên môn

d)

Tin đồn

12.

(VDC) Thông tin kém chất lượng khi

a)

Có dẫn chứng

b)

Phù hợp mục tiêu

c)

Không xác định được nguồn

d)

Được trích dẫn

13.

Luật Công nghệ thông tin quy định về

a)

Trang trí web

b)

Quyền, nghĩa vụ khi sử dụng CNTT

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Trò chơi

14.

Hành vi nào vi phạm pháp luật số?

a)

Tra cứu tài liệu

b)

Chia sẻ bài giảng

c)

Xâm phạm quyền riêng tư

d)

Học trực tuyến

15.

Tác động tiêu cực của CNTT là

a)

Tăng học tập

b)

Xuất hiện lừa đảo, thông tin xấu

c)

Tăng giao tiếp

d)

Giảm chi phí

16.

Văn hóa ứng xử trên mạng thể hiện qua

a)

Tốc độ truy cập

b)

Ngôn ngữ lịch sự, tôn trọng

c)

Dung lượng

d)

Thiết bị

17.

(VD) Khi nhận tin nhắn có nội dung xấu, em nên

a)

Chia sẻ tiếp

b)

Tranh cãi

c)

Báo người lớn/giáo viên

d)

Tin ngay

18.

(VDC) Hành vi vừa vi phạm đạo đức vừa vi phạm pháp luật là

a)

Học nhóm

b)

Đăng ảnh người khác chưa phép

c)

Tra cứu thông tin

d)

Soạn bài

19.

Phần mềm mô phỏng dùng để

a)

Soạn thảo

b)

Mô phỏng hiện tượng, quá trình

c)

Chơi game

d)

Lưu trữ

20.

Lợi ích của phần mềm mô phỏng là

a)

Tốn thời gian

b)

Khám phá tri thức trực quan

c)

Không chính xác

d)

Chỉ giải trí

21.

Hình ảnh, biểu đồ trong slide giúp

a)

File nặng hơn

b)

Trình bày rõ ràng

c)

Giảm thuyết phục

d)

Không cần

22.

Công cụ trình bày thông tin đa phương tiện là

a)

Bảng tính

b)

Trình chiếu

c)

Soạn thảo

d)

Trình duyệt

23.

Sơ đồ tư duy giúp

a)

Trang trí

b)

Hệ thống hóa ý tưởng

c)

Giảm thông tin

d)

Chỉ GV dùng

24.

(VD) Khi thuyết trình nhóm, cách phù hợp nhất là

a)

Chỉ chữ

b)

Kết hợp chữ, hình, video

c)

Đọc nguyên văn

d)

Không slide

25.

(VD) Hợp tác hiệu quả trong nhóm là

a)

Làm cá nhân

b)

Chia sẻ tài liệu qua mạng

c)

Không trao đổi

d)

Sao chép

26.

(VDC) Chọn công cụ trình bày cần ưu tiên

a)

Phổ biến

b)

Phù hợp mục tiêu, đối tượng

c)

Nhiều hiệu ứng

d)

Dung lượng

27.

Video trong bài trình chiếu nên

a)

Tùy ý

b)

Liên quan nội dung

c)

Càng dài càng tốt

d)

Không âm thanh

28.

Trình bày hiệu quả giúp

a)

Khó hiểu

b)

Truyền đạt rõ ràng

c)

Tăng lỗi

d)

Giảm hợp tác

29.

(VD) Việc chưa phù hợp khi hợp tác nhóm là

a)

Chia sẻ tài liệu

b)

Trao đổi trực tuyến

c)

Không phản hồi ý kiến

d)

Phân công

30.

(VDC) Cách trình bày tối ưu cho báo cáo ngắn là

a)

Văn bản dài

b)

Sơ đồ tư duy + hình ảnh

c)

Chỉ bảng số liệu

d)

Chỉ video

31.

Xác thực dữ liệu dùng để

a)

Trang trí bảng

b)

Hạn chế nhập sai

c)

Tăng dung lượng

d)

In bảng

32.

Hàm IF dùng để

a)

Tính tổng

b)

Kiểm tra điều kiện

c)

Đếm dữ liệu

d)

Sắp xếp

33.

Hàm COUNTIF dùng để

a)

Tính trung bình

b)

Đếm ô thỏa điều kiện

c)

Cộng giá trị

d)

So sánh

34.

Hàm SUMIF dùng để

a)

Tính tổng có điều kiện

b)

Đếm số ô

c)

Kiểm tra logic

d)

Sắp xếp

35.

Hàm AVERAGEIF dùng để

a)

Tính trung bình có điều kiện

b)

Tính tổng

c)

Đếm ô

d)

So sánh

36.

(VD) Tránh nhập sai điểm số nên dùng

a)

IF

b)

Xác thực dữ liệu

c)

SUMIF

d)

COUNTIF

37.

(VD) Tính tổng các giá trị thỏa điều kiện dùng

a)

SUM

b)

COUNT

c)

SUMIF

d)

AVERAGE

38.

(VD) Kiểm tra điều kiện và trả kết quả khác nhau dùng

a)

IF

b)

COUNTIF

c)

SUMIF

d)

AVERAGEIF

39.

(VDC) Quản lí chi tiêu theo loại chi, hàm phù hợp nhất là

a)

SUM

b)

SUMIF

c)

COUNTIF

d)

AVERAGE

40.

(VDC) Kết hợp xác thực dữ liệu và IF giúp

a)

Trang trí bảng

b)

Giảm sai sót, tăng chính xác

c)

Tăng dung lượng

d)

Không cần