Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 7: Dân số Việt Nam – Trích xuất câu hỏi bài tập

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm dân số nước ta?

a)

Gia tăng dân số và quy mô dân số đều giảm.

b)

Dân số đông và tăng nhanh, gia tăng dân số còn cao.

c)

Dân số liên tục tăng, gia tăng dân số có chiều hướng giảm.

d)

Gia tăng dân số thấp, quy mô dân số giảm mạnh.

2.

Cơ cấu dân số nước ta đang thay đổi theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng ở nhóm 0 – 14 tuổi, tăng tỉ trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên.

b)

Giảm tỉ trọng ở nhóm 0 – 14 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên.

c)

Tăng tỉ trọng ở nhóm 0 – 14 tuổi, giảm tỉ trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên.

d)

Tăng tỉ trọng ở tất cả các nhóm tuổi.

3.

Dân số phân theo nhóm tuổi của nước ta đang ở giai đoạn

a)

Cơ cấu dân số già.

b)

Cơ cấu dân số trẻ.

c)

Ổn định.

d)

Cơ cấu dân số vàng.

4.

Dân cư ở nước ta phân bố

a)

Tương đối đồng đều giữa các khu vực.

b)

Chủ yếu ở nông thôn với mật độ rất cao.

c)

Khác nhau giữa các khu vực.

d)

Chỉ tập trung ở dải đồng bằng ven biển.

5.

Một trong các giải pháp để phát triển dân số ở nước ta là

a)

Vận động các dân tộc thiểu số giảm mức sinh tối đa.

b)

Phát triển mạng lưới và nâng cao chất lượng dịch vụ về dân số.

c)

Đẩy nhanh quá trình chuyển sang cơ cấu dân số già.

d)

Đưa gia tăng dân số tự nhiên về mức dưới 0%0\% .

6.

Dân cư nước ta tập trung nhiều ở vùng

a)

Đồi núi.

b)

Trung du.

c)

Biên giới.

d)

Đồng bằng.

7.

Dân số nước ta đông mang lại thuận lợi là

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Sẽ có nhiều lao động trẻ.

c)

Chất lượng cuộc sống tăng.

d)

Chất lượng lao động cao.

8.

Thế mạnh nổi bật trong điều kiện cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là

a)

Lao động đông, lực lượng trẻ.

b)

Lao động đông, nguồn dự trữ lớn.

c)

Lao động đông, trình độ ở mức cao.

d)

Lao động trẻ, trình độ ở mức cao.

9.

Dân tộc nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân số nước ta?

a)

Ê-đê.

b)

Tày.

c)

Kinh.

d)

Mường.

10.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

Inđônêxia và Thái Lan.

b)

Inđônêxia và Philippin.

c)

Inđônêxia và Malaixia.

d)

Inđônêxia và Mianma.

11.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.

b)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.

c)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.

d)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.

12.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

13.

Miền núi nước ta dân cư thưa thớt chủ yếu do

a)

Có nhiều dân tộc ít người, sản xuất nhỏ.

b)

Nhiều thiên tai, công nghiệp còn hạn chế.

c)

Địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển.

d)

Nhiều đất đồi, giao thông còn khó khăn.

14.

Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do

a)

Có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp.

b)

Lịch sử cư dân lâu đời, gia tăng dân số cao.

c)

Kinh tế phát triển, tự nhiên thuận lợi.

d)

Đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú.

15.

Cơ cấu dân số nước ta có xu hướng già hóa chủ yếu do

a)

Tỉ lệ tử giảm, tuổi thọ trung bình tăng.

b)

Tuổi thọ trung bình tăng, mức sống tăng.

c)

Tỉ lệ sinh giảm, tuổi thọ trung bình tăng.

d)

Trình độ nhận thức tăng, tỉ lệ sinh giảm.

16.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên nước ta giảm là

a)

Quy mô dân số nhỏ, có ít phụ nữ sinh đẻ.

b)

Chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

c)

Dân tộc ít người sinh sống khắp cả nước.

d)

Tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường.

17.

Tuổi thọ trung bình của dân số nước ta ngày càng tăng lên chủ yếu là do

a)

Gia tăng tự nhiên giảm, giáo dục phát triển.

b)

Y tế phát triển, đời sống được nâng cao.

c)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế, giảm tỉ lệ sinh.

d)

Chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.

18.

Nước ta đa dạng về bản sắc văn hóa do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Sự hội nhập kinh tế, văn hóa với các quốc gia.

b)

Có nhiều dân tộc cùng sinh sống trong lãnh thổ.

c)

Việc du nhập, học hỏi nhiều nước trên thế giới.

d)

Việc phát triển nhiều ngành nghề ở các dân tộc.

19.

Dân cư nước ta phân bố không đồng đều giữa các vùng gây khó khăn cho việc

a)

Sử dụng lao động và khai thác các tài nguyên.

b)

Bảo vệ các nguồn tài nguyên và môi trường.

c)

Nâng cao trình độ và tay nghề cho lao động.

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân.

20.

Biết diện tích tự nhiên của Việt Nam là 0,3312120{,}331212 triệu km 2^2 , số dân năm 2022 là 99,4799{,}47 triệu người. Mật độ dân số nước ta năm 2022 là bao nhiêu người/km 2^2 ? (làm tròn đến hàng đơn vị)

a)

296296 người/km 2^2

b)

300300 người/km 2^2

c)

312312 người/km 2^2

d)

284284 người/km 2^2

21.

Nước ta có 5454 dân tộc sinh sống; dân tộc Việt (Kinh) là 82,982{,}9 triệu người, các dân tộc khác là 13,1813{,}18 triệu người. Người Kinh chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng số dân? (làm tròn đến hàng phần trăm)

a)

83,5%83{,}5\%

b)

86,2%86{,}2\%

c)

88,0%88{,}0\%

d)

84,7%84{,}7\%

22.

Nước ta có 5454 dân tộc; dân tộc Việt (Kinh) 82,982{,}9 triệu người, các dân tộc khác 13,1813{,}18 triệu người. Người dân tộc ít chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng số dân? (làm tròn đến hàng phần trăm)

a)

11,5%11{,}5\%

b)

13,8%13{,}8\%

c)

15,2%15{,}2\%

d)

12,6%12{,}6\%

23.

Cho bảng số liệu: Tổng số dân của nước ta giai đoạn 1990–2021 (triệu người): 1990: 66,966{,}9 ; 2000: 77,677{,}6 ; 2015: 92,292{,}2 ; 2021: 98,598{,}5 . Dân số năm 2021 tăng bao nhiêu triệu người so với năm 1990? (làm tròn đến một chữ số thập phân)

a)

29,929{,}9

b)

31,631{,}6

c)

33,233{,}2

d)

30,830{,}8

24.

Theo Niên giám thống kê năm 2022, dân số vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung là 20,661720{,}6617 triệu người; diện tích là 95,847,995{,}847{,}9 km 2^2 . Mật độ dân số của vùng là bao nhiêu người/km 2^2 ? (làm tròn đến hàng đơn vị)

a)

186186 người/km 2^2

b)

204204 người/km 2^2

c)

216216 người/km 2^2

d)

228228 người/km 2^2

25.

Tính đến ngày 3131 tháng 1212 năm 2023, dân số Việt Nam ước tính là 99 186 47199\,186\,471 người, có 1 418 8901\,418\,890 trẻ được sinh ra, 681 157681\,157 người chết. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên Việt Nam năm 2023 là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

a)

0,58%0{,}58\%

b)

0,74%0{,}74\%

c)

0,91%0{,}91\%

d)

0,66%0{,}66\%