NEW
Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
“谢谢” có nghĩa là gì?
Cảm ơn
Xin lỗi
Không có gì
Không sao
Bạn học trong tiếng trung là gì?
老师
同学
学生
大学
我 ___ 学生。
不
是
吗
的
你是中国人 ___?
吗
是
的
呢
她 ___ 老师。
不是
四
吗
是的
我是越南人。你 ___ ?
吗
不
是
呢
Câu nào dùng để hỏi tên?
你是哪国人?
你叫什么名字?
他是谁?
你好吗?
Câu nào đúng ngữ pháp?
我不是学生吗?
我是学生。
我学生是。
是我学生。
Câu nào dùng để chào tạm biệt?
谢谢
不客气
再见
对不起
“不” dùng để phủ định động từ.
Đúng
Sai
A: 谢谢你!
B: ______
对不起
再见
不客气
没关系
A: 对不起!
B: ______
谢谢
不客气
没关系
再见
Từ nào nghĩa là “ai”?
谁
哪
吗
是
Từ nào nghĩa là “nước / quốc gia”?
国
人
名
子
你是哪 ___ 人?
名
国
的
谁
她是我的 ___。
朋友
中国
名字
老
Câu nào dùng “不” đúng?
我不学生。
我不是老师。
不我是老师。
我是不了老师。
Câu nào hỏi quốc tịch?
你叫什么名字?
你是学生吗?
你是哪国人?
他是谁?
Chọn câu SAI về ngữ pháp:
他不是老师。
我不是学生。
我不学生。
她不是中国人。
Chọn câu lịch sự nhất khi nói với người lớn tuổi:
你好吗?
您好吗?
你呢?
你是老师吗?
Trong câu “这是我的朋友”, từ “的” dùng để:
Hỏi nghi vấn
Nối câu
Biểu thị sở hữu
Phủ định
Câu nào dùng “吗” đúng chức năng?
我是学生吗。
你是老师吗?
他吗是学生?
吗你是学生?
Chọn câu đúng thứ tự từ:
我 的 是 朋友 他
他 是 我 的 朋友
他 的 是 我 朋友
我 是 他 的 朋友 的
Câu nào thể hiện giới thiệu hoàn chỉnh nhất?
我李月。
名字李月。
我的名字是李月。
我是名字。
Chọn câu đúng nghĩa “Mẹ của tôi là giáo viên”:
我妈妈是老师。
我是妈妈老师。
妈妈我是老师。
我老师是妈妈。
Chọn câu SAI:
她是我的妈妈。
这是你妈妈吗?
他是我妈妈。
我妈妈是中国人。
Bố của cô ấy là giáo viên:
他爸爸是老师
她爸爸是老师
她老师是爸爸
他老师是爸爸
A: 这是 ___ 妈妈?
B: 这是我妈妈。
谁
什么
哪
人
