NEW
Font size
WorksheetsPhần I: Câu hỏi 1-29 (Hóa hữu cơ)
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
Một số ester được dùng trong tách, chiết các hợp chất hữu cơ là nhờ các ester
đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.
hòa tan tốt trong các hợp chất hữu cơ.
có mùi thơm, an toàn với người.
là chất lỏng dễ bay hơi.
Công thức của ethyl acetate là
C2H5COOCH.
C2H5COOC2H5.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
Cho dãy các chất: ethanol, acetic acid, methyl formate, methyl acetate. Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Ethanol.
Acetic acid.
Methyl acetate.
Methyl formate.
Chất giặt rửa tổng hợp sodium laurylsulfate có công thức cấu tạo như sau: (hình). Nhóm được khoanh tròn trong công thức trên là
đầu ưa nước.
đuôi kị nước.
đầu kị nước.
đuôi ưa nước.
Chất nào sau đây thuộc loại polysaccharide?
Maltose.
Fructose.
Cellulose.
Glucose.
Trong thành phần của quả bông có 90% cellulose về khối lượng. Trong phân tử cellulose các đơn vị β-glucose liên kết với nhau qua liên kết nào sau đây?
liên kết β-1,6-glycoside.
liên kết β-1,4-glycoside.
liên kết β-1,2-glycoside.
liên kết β-1,3-glycoside.
Để tráng một lớp silver (bạc) lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là
ethanol.
acetic acid.
glucose.
saccharose.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Ở dạng mạch hở, glucose có 5 nhóm -OH liền kề.
Ở dạng mạch hở, fructose có 1 nhóm ketone.
Trong môi trường kiềm, glucose và fructose có thể chuyển hóa qua lại.
Trong dung dịch, glucose và fructose chỉ tồn tại ở dạng mạch vòng.
Chất nào sau đây là amine bậc III?
C6H5NH2.
(CH3)2NH.
CH3NH2.
(CH3)3N.
Amino acid X có phân tử khối bằng 75. Tên gọi của X là
glycine.
lysine.
alanine.
glutamic acid.
Cho tetrapeptide X: Gly–Ala–Gly–Val. Số liên kết peptide có trong X là
3.
1.
4.
2.
Phản ứng của các peptide có từ 2 liên kết peptide trở lên với thuốc thử Cu(OH)2 gọi là phản ứng
màu biuret.
thủy phân.
tráng gương.
đốt cháy.
Đoạn peptide Ala–Gly–Val–Ala được gọi là
dipeptide.
pentapeptide.
tripeptide.
tetrapeptide.
Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X, thu được 2 mol glycine (Gly), 1 mol alanine (Ala), 1 mol valine (Val) và 1 mol phenylalanine (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được dipeptide Val–Phe và tripeptide Gly–Ala–Val nhưng không thu được dipeptide Gly–Gly. Chất X có công thức là
Gly–Phe–Gly–Ala–Val.
Gly–Ala–Val–Val–Phe.
Gly–Ala–Val–Phe–Gly.
Gly–Ala–Val–Phe–Gly.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là
quì tím.
Cu(OH)2.
dung dịch NaCl.
dung dịch NaOH.
Tổng số nhóm amino (-NH2) và nhóm carboxyl (-COOH) trong phân tử lysine là
2.
4.
3.
1.
Quá trình di chuyển của các amino acid trong điện trường được gọi là
sự điện phân.
sự điện dẫn.
sự điện li.
sự điện di.
Nhỏ dung dịch methylamine vào dung dịch nào sau đây thấy xuất hiện kết tủa?
NaCl.
BaCl2.
MgCl2.
HCl.
Chất nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên?
Tơ capron.
Tơ tằm.
Tơ nitron.
Tơ visco.
Insulin là hormon có tác dụng điều tiết lượng đường trong máu. Thủy phân một phân insulin thu được heptapeptide X mạch hở. Khi thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp chứa các peptide: Phe–Phe–Tyr, Pro–Lys–Thr, Tyr–Thr–Pro, Phe–Tyr–Thr. Nếu đánh số thứ tự đầu N là số 1, thì amino acid ở vị trí số 5 trong X có kí hiệu là
Tyr.
Pro.
Lys.
Thr.
PE là polymer có nhiều ứng dụng rộng rãi (áo mưa, khăn trải bàn, túi ni-lông). Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
CH2=CHCl.
CH3CH3.
CH2=CHCH3.
CH2=CH2.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ nylon-6.
Tơ tằm.
Tơ nitron.
Tơ nylon-6,6.
Vật liệu tổng hợp X có tính dai, bền, mềm mại, ống mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, nhưng kém bền với nhiệt, với acid và base, thường dùng để dệt vải may mặc, vải lót sảm lốp xe, dệt bít tất… Vật liệu X là
nylon-6,6.
tằm.
nitron.
bông.
Phản ứng hóa học sau: (C6H10O5)n + nH2O H+ t°, xúc tác → nC6H12O6. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?
tăng mạch carbon.
cắt mạch polymer.
giữ nguyên mạch carbon.
trùng hợp polymer.
Chất để PVC được dùng để sản xuất giày ủng, rèm nhựa, khung cửa, sàn nhựa, ống nước, vỏ cáp điện. Polymer dùng làm chất dẻo PVC không chứa nguyên tố nào sau đây?
Carbon.
Chlorine.
Hydrogen.
Oxygen.
Polymer nào sau đây được tổng hợp bằng phương pháp trùng ngưng?
Poly(vinyl acetate).
Polystyrene.
poly(phenol formaldehyde).
Poly(methyl methacrylate).
Cao su buna-S được phổ biến làm lớp xe, băng tải, ... Cao su buna-S được tổng hợp từ các chất nào sau đây?
CH2=CH–CH=CH2 và C6H5–CH2.
CH2=CH–CH=CH2 và CH2=CH–Cl.
CH2=CH–CH=CH2 và C6H5–CH=CH2.
CH2=CH–CH=CH2 và CH2=CH–CN.
Tơ là vật liệu polymer có
dạng hình sợi dài, mảnh với độ bền nhất định.
tính đàn hồi.
khả năng gắn kết hai bề mặt của vật liệu rắn với nhau.
tính dẻo.
Polymer thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iodine hợp chất có màu xanh tím. Polymer X là
tinh bột.
cellulose.
saccharose.
glycogen.
Khi pin Galvani Zn–Cu hoạt động thì
Zn đóng vai trò cực âm, Cu đóng vai trò cực dương.
dòng electron chạy từ Cu sang Zn.
ở điện cực âm, anode xảy ra quá trình khử Zn.
ở điện cực dương, cathode xảy ra quá trình oxi hóa Cu.
Khi nói về pin Galvani, phát biểu sau đây là sai?
Sức điện động chuẩn của pin Galvani có thể mang giá trị âm.
Câu muối cho phép dòng điện chạy qua.
Khi pin Galvani hoạt động, có phản ứng hóa học diễn ra.
Pin Galvani cung cấp nguồn điện hóa học.
Giá trị hiệu điện thế giữa hai điện cực được xác định:
Epin = E(anode) – E(cathode).
Epin = E(+)-E(-)
Epin = Eφ + Eφ.
Epin = Eφ – Eφ.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin Galvani?
Cathode là điện cực âm.
Dòng electron di chuyển từ cathode sang anode.
Anode là điện cực dương.
Ở điện cực âm xảy ra quá trình oxi hóa.
Bán phản ứng tương ứng với cặp oxi hóa – khử Cu2+/Cu là
Cu2+ + 1e → Cu.
Ca2+ + 2e → Ca.
Cu2+ + 2e → Cu.
Zn2+ + 2e → Zn.
Cho pin điện hóa Zn – Fe (E°Zn2+/Zn = -0,763V; E°Fe2+/Fe = -0,440V). Xác định các chất, ion đóng vai trò là chất khử, chất oxi hóa trong pin?
Zn là chất khử, Fe2+ là chất oxi hóa.
Zn2+ là chất oxi hóa, Fe là chất khử.
Zn2+ là chất khử, Fe là chất oxi hóa.
Zn là chất oxi hóa, Fe2+ là chất khử.
Câu 41. Khi pin Galvani Zn – Cu (= -0,763V; = 0,340V) hoạt động thì nồng độ
A. Cu2+ giảm, Zn2+ giảm
B. Cu2+ tăng, Zn2+ tăng.
C. Cu2+ giảm, Zn2+ tăng.
Cu2+ tăng, Zn2+ giảm.
Câu 1. Chất nào sau đây là ester?
A. HCOOH.
B. CH3CHO
C. CH3OH.
D. CH3COOC2H5
Câu 19: Chất nào sau đây là amine bậc hai?
A. CH3CH(NH2)CH3.
B. (C2H5)2NH.
C. (C2H5)3N
D. C2H5NH2.
Câu 22: Amino acid đầu N của phân tử tetrapeptide Val-Ala-Lys-Gly là
A. valine.
B. alanine.
C. glycine
D. lysine.
Câu 26. Polymer nào dưới đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A. Tơ tằm.
B. Cellulose.
C. PVC
D. Tinh bột.
Câu 28. Polymer X là chất dẻo trong suốt, cố khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
.
A. polyethylene.
B. poly(methyl methacrylate).
C. polypropylene
D. poly(vinyl chloride).
