Font size
Worksheets15 câu RL Acid-Base (sưu tầm 2019)
Total questions: 123
Worksheet time: 1hrs 2mins
Xét nghiệm được dùng để phân biệt nhiễm toan chuyển hoá và nhiễm toan hô hấp:
pH máu và độ bão hoà O2 máu động mạch
pH máu và PaCO2
pH máu và acid lactic máu động mạch
Độ bão hoà O2 máu động mạch và PaCO2
Độ bão hoà O2 máu động mạch và acid lactic máu động mạch
Để chẩn đoán rối loạn cân bằng kiềm-toan, xét nghiệm nào sau đây là không cần thiết:
HCO3−
BE
PaCO2
PaO2
pH máu
Biểu hiện nào sau đây là không phù hợp trong nhiễm toan chuyển hoá:
HCO3− máu giảm
Tái hấp thu Bicarbonat tại thận tăng
PaCO2 máu tăng
pH máu giảm
Phổi tăng nhịp thở, tăng thông khí
Biểu hiện nào sau đây là không phù hợp trong nhiễm kiềm hô hấp kéo dài:
Tái hấp thu Bicarbonat qua thận giảm
PaCO2 máu giảm
pH máu tăng
Nhịp thở tăng, thông khí tăng
HCO3− máu tăng
Bệnh lý nào sau đây có thể gây nhiễm toan chuyển hoá:
Đái tháo nhạt
Ưu năng vỏ thượng thận
Cường giáp trong Basedow
Suy thận mạn
Cơn hysteria
Nhiễm toan keton có thể được bù hoàn toàn hoặc một phần qua:
Giảm thông khí phế nang
Giảm tiêu thụ oxy tế bào
Giảm khả năng trao đổi ion giữa nội và ngoại bào của H+ với Na+, K+
Tăng bài tiết H+ qua thận
Giảm tái hấp thu HCO3− qua thận
Bệnh lý nào sau đây có thể gây nhiễm kiềm chuyển hoá:
Đái tháo nhạt
Đái tháo đường
Cường giáp trong Basedow
Suy thận mạn
Hội chứng tăng aldosterone nguyên phát
Nhiễm toan hô hấp:
Thường gặp trong tăng thông khí phổi do kích thích trung tâm hô hấp
HCO3− máu tăng
pH máu tăng
BE giảm
Glucose máu giảm
Nhiễm toan hô hấp mạn:
Thường gặp trong tăng thông khí phổi do kích thích trung tâm hô hấp
HCO3− máu giảm
Ion Cl− máu giảm
BE giảm
Glucose máu giảm
Trong nhiễm toan hô hấp cấp:
HCO3− máu giảm
pH máu tăng
K+ máu giảm
Glucose máu tăng
BE giảm
Nhiễm kiềm hô hấp:
Thường xảy ra trong giảm thông khí phổi do trung tâm hô hấp bị ức chế
HCO3− máu tăng
BE tăng
K+ máu tăng
Thường kèm cơn Tetanie nhưng can xi máu bình thường
Nhiễm toan ketone trong đái tháo đường:
Có khoảng trống anion máu bình thường
Là hậu quả của sự tích tụ các acid bay hơi
Phổi hoạt động bù trừ bằng cách tăng thông khí
Thận giảm đào thải ion H+
BE tăng
Một bệnh nhân trẻ được chẩn đoán đái tháo đường nặng với chức năng phổi bình thường. Kết quả xét nghiệm nào sau đây là phù hợp với chẩn đoán:
pH 7,53; BE +10 mmol/l; PaCO2 40 mmHg
pH 7,50; BE +10 mmol/l; PaCO2 49 mmHg
pH 7,46; BE +5 mmol/l; PaCO2 41 mmHg
pH 7,30; BE −10 mmol/l; PaCO2 31 mmHg
pH 7,20; BE −10 mmol/l; PaCO2 53 mmHg
Kết quả xét nghiệm khí máu động mạch như sau: pH = 7,35, PaCO2 = 64 mmHg, BE = +5 mmol/l. Kết quả này làm chúng ta nghĩ đến:
Nhiễm kiềm hô hấp còn bù
Nhiễm toan hô hấp mất bù
Nhiễm kiềm chuyển hoá còn bù
Nhiễm toan chuyển hoá còn bù
Nhiễm toan hô hấp còn bù
Một bệnh nhân vào viện với pH = 7,53, PaCO2 = 42 mmHg, BE = +10 mmol/l. Tình trạng bệnh lý nào sau đây có thể tương ứng với kết quả xét nghiệm này:
Sốc
Đái tháo đường
Rối loạn thông khí tắc nghẽn
Nôn mửa kéo dài
Suy thận mạn
Enzym nào sau đây KHÔNG thuộc hệ enzym endopeptidase thủy phân các liên kết peptid trong chuỗi polipeptid:
Pepsin
Trypepsin
Chymotrypsin
Aminopeptidase
Enzym nào sau đây KHÔNG thuộc hệ exopeptidase thủy phân các liên kết peptid ở hai đầu chuỗi polypeptid:
Trypepsin
Carboxylpeptidase
Aminopeptidase
Dipeptidase
Quá trình khử carboxyl được xúc tác dưới tác dụng của enzym nào sau đây:
Dipeptidase
Decarboxylase
Carboxylpeptidase
Aminopeptidase
Số phận của NH3 trong cơ thể:
Trao đổi amin
Vận chuyển NH2
Tạo glutamin
Tái tạo amin
Acid amin có enzym khử amin oxy hóa có hoạt tính cao:
Arginin
Histidin
Glutamic
Glycin
Enzym trao đổi amin hoạt động mạnh trong cơ thể:
CK, CK-MB
GGT, ALP
Amylase, lypase
AST, ALT
Dạng vận chuyển của NH3 trong máu:
glutamic
Ure
Amoni
Glutamin
Enzym khử amin oxy hóa acid amin glutamic:
Imin glutaminase
Glutamat dehydrogenase
Imin glutamic dehydrogenase
Dehydrogenase
Tại gan NH3 được tổng hợp thành:
Ure
NH2
NH4+
N2
Tại tế bào ống thận NH3 được tổng hợp thành:
Ure
NH2
NH4+
N2
Tiền chất của Ure là:
Pirimidin
Imin
Purin
Carbamoylphosphat
Chất mồi trong quá trình tổng hợp Ure là:
Purin
Imin
Ornithin
Pirimidin
Yếu tố nào sau đây tham gia tổng hợp Ure:
NH3, CO2
–NH2 do aspartic cung cấp
3 ATP
Tất cả các ý trên
Định lượng Ure có giá trị:
Thăm dò chức năng thận
Đánh giá tổn thương thận
Thăm dò chức năng gan
Đánh giá tổn thương gan
Hàm lượng Ure bình thường trong máu là:
0,1 – 0,3 g/L
0,1 – 0,4 g/L
0,2 – 0,3 g/L
0,2 – 0,4 g/L
Arginase là protein có 4 tiểu đơn vị, cần có ion kim loại nào cho hoạt động xúc tác:
Mg2+
Mn2+
Fe2+
Fe3+
Thành phần của acid mật và là sản phẩm chuyển hóa của cysterin:
Catecholamin
Phenyl alanin
Taurin
Histamin
Creatinin KHÔNG được tổng hợp từ loại acid amin nào sau đây:
Glutamin
Glycin
Methionin
Arginin
Coenzym khử NADPHH+ được cung cấp từ chu trình nào:
Chu trình Crebs
Chu trình Ure
Chu trình pentose phosphat
Chu trình axit
Đi tiêu thấy phân có màu xanh thì xác định có chất nào sau đây:
Globin
Bilivedcin
Bilirubin tự do
Bilirubin liên hợp
Thời gian bán hủy của albumin là:
10 ngày
20 ngày
30 ngày
40 ngày
Tại đại tràng dưới tác dụng của vi khuẩn ruột thì bilirubin tự do được khử thành:
Urobilinogen
Bilivecdin
Stercobilinogen
Cả A và C
Phân có màu vàng là do:
Urobilin và stercobilin
Urobilinogen và stercobilinogen
Urobilin và stercobilinogen
Urobilinogen và stercobilin
Hiện tượng phân bạc màu do:
Có bilivedcin
Bilirubin tới ruột giảm
Có urobilinogen
Có stercobilinogen
Hiện tượng phân đen xảy ra trong trường hợp:
Hội chứng Rotor
Viêm gan B
Xuất huyết tiêu hóa
Sỏi đường mật
Loại acid amin nào tham gia khử amin oxy hóa trực tiếp:
Glycin
Glutamic
Glutamin
Tyrosin
Chọn câu trả lời đúng nhất về AST và ALT:
AST, ALT có nhiều ở ty thể
AST, ALT có nhiều ở bào tương
AST, ALT có nhiều ở bào tương và ty thể
AST có ở bào tương, ty thể. ALT có ở bào tương
Sản phẩm chung của quá trình khử amin oxy hóa của các acid amin thông thường và acid amin glutamic là:
Ure
H2O2
NH3
NH4
GLDH tăng chứng tỏ gan:
Tổn thương nhẹ
Tổn thương vừa
Tổn thương nặng
Không tổn thương
Bệnh lý nào làm giảm nồng độ NH3 trong máu:
Xơ gan
Suy tim
Suy thận
Tăng huyết áp
Ure là xét nghiệm đánh giá chức năng cơ quan nào:
Tim
Thận
Gan
Tụy
Enzym xúc tác quá trình tạo Citrulin từ Carbamyl phosphat:
Ornitin carbamyl trasferase
Carbamyl phosphat synthetase
Arginosuccinat synthetase
Arginosuccinat lyase
Quá trình tổng hợp Ure từ NH3 cần sự tham gia của bao nhiêu ATP:
2
3
4
5
Lượng Ure máu bị ảnh hưởng bởi chế độ ăn:
Giàu protein
Ít protein
Giàu lipid
Ít lipid
Nguyên nhân gây tăng Bilirubin tự do trong máu là:
Tan huyết
Viêm gan mạn tính
Xơ gan
Tắc mật
Tính chất của Bilirubin tự do là:
Không độc
Phản ứng Diazo chậm
Tan trong nước
Gây vàng da sẫm màu
Bilirubin tự do được vận chuyển tới gan nhờ kết hợp với:
Lipid
Albumin
Prealbumin
Feritin
Nguyên nhân gây xuất hiện sắc tố mật và muối mật trong nước tiểu:
Tan huyết
Viêm gan cấp tính
Xuất huyết
Viêm gan mạn tính
Sắc tố mật trong nước tiểu có bản chất là:
Bilirubin tự do
Bilirubin liên hợp
Mesobilirubin
Urobilinogen
Dạng dự trữ glucid là glycogen tập trung nhiều ở gan và cơ quan nào:
Mỡ
Thận
Tụy
Cơ
Các monosaccarid được hấp thu tại:
Ruột non
Ruột già
Dạ dày
Tá tràng
Khử phosphat cung cấp lại glucose cho máu xảy ra tại:
Thận
Dạ dày
Gan
Lách
Thoái biến thành acid pyruvat rồi acetyl CoA vào chu trình Krebs cung cấp năng lượng, CO2, và H2O xảy ra tại:
Gan
Ty lạp thể
Mô mỡ
Thận
Tham gia chu trình pentose tạo acid béo xảy ra tại gan và cơ quan nào:
Gan
Ty lạp thể
Mô mỡ
Thận
Hàm lượng glucose giảm bao nhiêu thì tế bào thiếu năng lượng có thể dẫn tới hôn mê:
Giảm dưới < 2 mmol/L
Giảm dưới < 1,5 mmol/L
Giảm dưới < 1,8 mmol/L
Giảm dưới < 1,7 mmol/L
Chất làm giảm glucose máu là:
Adrenalin
Glucagon
Insulin
Glucocorticoid
Insulin làm giảm glucose máu theo cơ chế:
Hoạt hóa men insulinase
Hoạt hóa kháng thể chống insulin
Tăng vận chuyển glucose qua màng tế bào
Tăng thoái hóa glycogen
Đái tháo đường là:
Một nhóm bệnh nội tiết
Bệnh tăng glucose cấp tính
Một nhóm bệnh chuyển hóa với đặc trưng là tăng glucose niệu
Một nhóm bệnh chuyển hóa với đặc trưng là tăng glucose máu
Chẩn đoán đái tháo đường theo Hiệp hội Đái tháo đường Mỹ - ADA khi:
Glucose huyết tương ở thời điểm bất kỳ >= 5,5 mmol/L
Glucose huyết tương ở thời điểm bất kỳ >= 6,5 mmol/L
Glucose huyết tương ở thời điểm bất kỳ >= 11 mmol/L
Glucose huyết tương ở thời điểm bất kỳ >= 7 mmol/L
Thời gian thực hiện xét nghiệm lần 2 sau lần thứ nhất để chẩn đoán đái tháo đường là:
Từ 1 đến 7 ngày
Sau 1 tháng
Sau 2 tháng
Từ 15 đến 30 ngày
Đặc điểm nào sau đây liên quan đến đái tháo đường type I:
Khởi phát > 40 tuổi
Cơ địa béo, mập
Nồng độ insulin máu bình thường
Có kháng thể chống tế bào Beta của đảo tụy
Đặc điểm nào sau đây liên quan đến bệnh đái tháo đường type II:
Triệu chứng rầm rộ
Tế bào kém nhạy cảm với insulin
Tụy giảm tiết insulin
Kháng thể chống tế bào của đảo tụy
Tại sao bệnh nhân đái tháo đường luôn thèm ăn:
Cơ thể đòi hỏi nhiều năng lượng nhưng cung cấp thiếu
Tế bào không sử dụng được protein
Đường trong máu tăng cao
Tế bào không sử dụng được glucose thiếu G6P nội bào
Tại sao bệnh nhân đái tháo đường đi tiểu nhiều:
Do tăng đường máu vượt quá ngưỡng lọc của cầu thận
Do giảm tiết hormon ADH nên tăng đào thải nước tiểu
Do tăng tiết ADH nên tăng đào thải nước tiểu
Do đường huyết vượt quá ngưỡng tái hấp thu đường của ống thận
Nhiễm toan đái tháo đường là do:
Thận không đào thải được acid
Phổi không đào thải được acid bay hơi
Tăng thoái hóa mỡ tạo thể cetonic
Thận kém tái hấp thu kiềm
Chẩn đoán đái tháo đường theo Hiệp Hội đái tháo đường Mỹ - ADA khisons suspicion?
Glucose huyết tương lúc đói >= 7mmol/L
Glucose huyết tương lúc đói >= 11mmol/L
Glucose huyết tương lúc đói >= 5,5mmol/L
Glucose huyết tương lúc đói >= 6,5mmol/L
Tại sao bệnh nhân đái tháo đường ăn nhiều nhưng gầy nhiều:
Do tăng thoái hóa lipid và protein
Do đường máu tăng cao nhưng không sử dụng được
Mất nhiều năng lượng
Tăng nhu cầu năng lượng nhưng cung cấp thiếu
Tự kháng thể kháng insulin có bản chất là:
IgA
IgG
IgM
IgE
Nguyên nhân chính gây bệnh tiêu đường type I là:
Do gan bị bệnh
Do chế độ ăn uống
Bệnh của hệ nội tiết
Do tụy giảm tiết insulin
Nội tiết nào sau đây KHÔNG liên quan đến bệnh tiểu đường type I:
Insulin
Glucagon
ACTH
Adrenalin
Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG liên quan đến bệnh tiểu đường type I:
Di truyền
Tự miễn
Nhiễm virus
Đột biến gen
Cơ chế nào dưới đây KHÔNG liên quan đến bệnh tiểu đường type I:
Giảm hoặc không sản xuất insulin
Tế bào cơ thể kém nhạy cảm với insulin
Kháng thể chống thụ thể
Tăng số lượng thụ thể
Cơ chế nào dưới đây liên quan tới đái tháo đường type I:
Tăng acid béo tự do
Tăng cholesterol máu
Tăng áp suất thẩm thấu màng tế bào
Tăng cholesterol este hóa
Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG liên quan tới đái tháo đường type II:
Tổn thương tế bào đảo tụy
Tuổi 50 – 60
Insulin máu bình thường
Kèm theo ưu năng tuyến đối lập
Đặc điểm nào dưới đây liên quan tới bệnh tiểu đường type II:
Thường mắc ở tuổi trẻ
Diễn biến dao động và nhanh
Liên quan đến chế độ ăn
Điều trị bằng insulin
Lý do chính liên quan đến sự thay đổi thành phần protid huyết tương là:
Sụt cân nhiễm khuẩn nặng
Sụt cân do tiêu chảy
Sụt cân do đói ăn
Bài tiết bình thường
Chất vận chuyển Fe là:
Hemoglobin
Lipoprotein
Albumin
Transferin
Chất vận chuyển lipid là:
Hemoglobin
Lipoprotein
Albumin
Transferin
Albumin sẽ vận chuyển:
Lipid
Bilirubin
Fe
Oxy và CO2
Hemoglobin sẽ tham gia vận chuyển:
Lipid
Bilirubin
Fe
Oxy và CO2
Hemoglobin chính trong hồng cầu của thai nhi là:
Hemoglobin A
Hemoglobin B
Hemoglobin C
Hemoglobin F
Sau khi sinh cơ thể sẽ tăng tạo loại hemoglobin nào sau đây:
Hemoglobin A
Hemoglobin B
Hemoglobin C
Hemoglobin F
Trong rối loạn chuyển hóa lipid nhóm nào tăng sớm và nhanh nhất:
Phospholipid
Cholesteron
Triglycerid
Cả 3 nhóm tăng cùng nhau
Đâu là đặc điểm của đái tháo đường type I:
Bệnh có tính di truyền gen lặn
Thường gặp ở người trên 40 tuổi trở lên
Triệu chứng không điển hình, xuất hiện từ từ, khó phát hiện
Không phụ thuộc vào insulin
Ở bệnh đái đường thể phụ thuộc Insulin, bệnh nhân thường chết trong tình trạng hôn mê do toan máu, trường hợp này thường do: 1. Giảm hoạt hóa enzym Glucokinase 2. Giảm acid cetonic trong máu 3. Tăng các thể cetonic trong máu 4. Giảm Acetyl CoA trong máu 5. Tăng thoái hóa Glucose cho năng lượng. Hãy chọn tập hợp đúng.
1,2
3,5
1,3
1,4
2,4
Ba vòng chu trình acid citric sẽ giải phóng năng lượng tương đương bao nhiêu phân tử ATP?
24
36
6
12
Bệnh nào sau đây làm amylase máu tăng cao?
Viêm tuyến nước bọt
Nhồi máu cơ tim
Suy thận
Xơ gan
Nguyên nhân gây tăng cholesterol trong hội chứng thận hư:
Tăng hoạt tính men LDL
Tăng tổng hợp HDL ở gan
Tăng hoạt tính enzyme LCAT
Tăng tổng hợp VLDL ở gan
Trong các cơn đau bụng cấp thì phải ưu tiên làm xét nghiệm nào?
AMS
Lipase
AST
CK-MB
Lipoprotein có tỉ lệ triglyceride cao nhất là:
LDL
CM
HDL
VLDL
Enzym ALT có nhiều trong:
Cơ
Tim
Gan
Não
Thận
Trong đái đường thể phụ thuộc Insulin, thiếu Insulin dẫn tới:
Thoái hóa acid béo bão hòa tăng
Năng lượng do thoái hóa glucid giảm
Tất cả các câu trên đều đúng
Enzym Glucokinase giảm hoạt hóa
Acetyl CoA không chuyển hóa bình thường được trong chu trình Krebs
Bệnh nhân 18 tuổi vào viện trong tình trạng tim đập nhanh, cảm giác nóng lạnh bất thường; trong 2 tuần gần đây luôn cảm thấy khát nước, miệng ít nước bọt, đi tiểu nhiều. Kết quả đo đường huyết 31 mmol/L. Chẩn đoán bệnh nhân mắc bệnh:
Đái tháo đường
Tiêu chảy
Suy thận
Đái tháo nhạt
Cyanide ức chế giai đoạn nào của chuỗi hô hấp tế bào?
Vận chuyển e- giữa NADH và Ubiquinon
Sự vận chuyển e- giữa Ubiquinon đến Cytc
Vận chuyển e- Succinat đến CoQ reductase
Khử O2 của cytochrom a,a3
Phân tích xét nghiệm khí máu của bệnh nhân sau có: pH = 7,2; pCO2 = 30 mmHg; HCO3- = 15 mmol/L; Na+ = 135 mmol/L; Cl- = 113 mmol/L; K+ = 5,3 mmol/L; Al = 2,5 g/dL. Kết luận nào sau đây là đúng?
Nguyên nhân gây rối loạn axit chuyển hóa có thể là do tiêu chảy
Đây là nhiễm axit hô hấp có kết hợp với base chuyển hóa
Nguyên nhân gây rối loạn axit chuyển hóa có thể là do ngộ độc axit
Đây là nhiễm axit chuyển hóa hóa đơn thuần
Số phát biểu đúng khi nói về NH3 trong cơ thể: 1. NH3 tổng hợp thành ure di chuyển từ các mô vào máu tới về thận và gan cuối cùng sẽ được đào thải ra nước tiểu. 2. NH3 kết hợp với CO2 để tạo thành carbamyl phosphat đi vào chu trình ure. 3. Carbamyl phosphat là dạng vận chuyển của NH3 trong máu.
0
3
2
1
Trường hợp nào sau đây sẽ có khả năng cao nhất cho kết quả xét nghiệm AST/ALT lớn hơn 1:
Người nghiện rượu
Người bị đái tháo đường
Người hay ăn mặn
Người bị xơ gan do virus
Allopurinol điều trị hạ acid uric, cơ chế của thuốc này là tác động lên enzyme:
Guanine deaminase
Xanthin dehydrogenase
Xanthin oxidase
Adenosine deaminase
Trong vận chuyển tích cực thứ phát loại đồng vận chuyển của ion K+ và ion Cl- có đặc điểm:
Ion Cl- vận chuyển tích cực ra ngoài tế bào do ion K+ khuếch tán ra ngoài tế bào
Ion Cl- vận chuyển tích cực ra ngoài tế bào do ion K+ khuếch tán vào trong tế bào
Ion Cl- vận chuyển tích cực vào trong tế bào do ion K+ khuếch tán vào trong tế bào
Ion Cl- vận chuyển tích cực vào trong tế bào do ion K+ khuếch tán ra ngoài tế bào
Xét nghiệm máu nào sau đây tăng khi có sự tổn thương và hủy hoại tế bào mô, cơ; có tác dụng trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim ở giai đoạn sau:
CK-MM
LDH
CK-MB
AST
Hình thức vận chuyển nào sau đây là vận chuyển tích cực thứ phát?
Đồng vận chuyển Na+ K+ và 2Cl- vào trong tế bào biểu mô ống thận
Hoạt động của bơm Na-K
Nước khuếch tán qua màng tế bào
Na+ đi vào tế bào trong điện thế hoạt động
Thuốc hạ áp có tác dụng ức chế quá trình biến đổi angiotensin I thành angiotensin II, cơ chế là gì?
Ức chế cạnh tranh
Phá hủy enzyme
Ức chế không cạnh tranh
Ức chế phi cạnh tranh
Bệnh nhân Nguyễn Thùy Linh 55 tuổi, có tiền sử đái tháo đường lâu năm; phù nhẹ ở bàn chân và cổ chân; test qua thử nước tiểu thấy có protein 3+, glucose 2+. Khám phù nhẹ ổ mắt, phù ấn lõm bàn tay, bàn chân và cẳng chân; huyết áp tăng; tim đều không có rung bất thường. Sau xét nghiệm và tổng phân tích nước tiểu, bác sĩ chẩn đoán mắc hội chứng thận hư. Những điều nào sau đây là đúng với bệnh nhân trên: 1. Bắt buộc phải bổ sung thực phẩm giàu protein để bù lượng protein đã mất ra ngoài nước tiểu. 2. Tăng tính thấm thành mạch với protein là cơ chế chính gây phù ở bệnh nhân trên. 3. Suy giảm chức năng gan là nguyên nhân chính dẫn đến việc xuất hiện protein ra ngoài nước tiểu ở bệnh nhân trên. 4. Ở bệnh nhân này nồng độ urea và creatinin huyết rất cao.
1
2
4
0
3
Loại vàng da nào sau đây có khả năng cao nhất gây tăng bilirubin tự do?
Vàng da tắc mật
Vàng da do viêm gan virus
Vàng da sau gan
Vàng da trước gan
Chất liên quan gián tiếp giữa chu trình ure và chu trình Krebs là gì?
Citrat
Fumarat
Oxaloacetat
Acetyl-CoA
Số phát biểu đúng khi nói về xơ vữa động mạch. 1. Sự hình thành tinh thể calcium từ lớp dưới nội mạc là sự đáp ứng bảo vệ làm cứng thành động mạch để ngăn vỡ động mạch. 2. Xơ vữa động mạch là phản ứng viêm mạn tính. 3. HDL-c là yếu tố ngăn ngừa xơ vữa động mạch. 4. LDL-c là yếu tố gây xơ vữa động mạch có chứa nhiều apoB-100 trong phân tử.
3
0
1
4
2
Dấu ấn có ý nghĩa quan trọng nhất trong nhồi máu cơ tim là?
TnT
CK
LDH-1
CK-MB
Bilirubin tự do tăng chủ yếu trong bệnh lý nào dưới đây?
Viêm tụy
Viêm gan virus
Tắc mật
Tan máu
Người bị hạ kali máu co cơ yếu hơn vì:
Gây tăng dòng Na+ vào trong tế bào nên khó kích thích tế bào thần kinh hơn
Gây tăng dòng Na+ vào trong tế bào nên dễ kích thích tế bào thần kinh hơn
Gây tăng dòng K+ ra ngoài tế bào nên khó kích thích tế bào thần kinh hơn
Gây tăng dòng K+ ra ngoài tế bào nên dễ kích thích tế bào thần kinh hơn
Cho các phát biểu sau. Số phát biểu đúng là: 1. Muối mật là bilirubin tự do. 2. Muối mật là sản phẩm do sự kết hợp của sắc tố mật với glycin và taurin. 3. Sắc tố mật có tác dụng nhũ tương hóa lipid. 4. Sắc tố mật là bilirubin liên hợp. 5. Cholesterol là nguyên liệu chính tạo ra muối mật và axit mật.
1
2
3
4
0
Xét nghiệm khảo sát chức năng bài tiết và khử độc của gan là:
AST, ALT
Urobilinogen, Bilirubin toàn phần
Albumin huyết thanh, globulin huyết thanh
Ure máu, creatinin máu
Chức năng điều hòa thăng bằng acid–base của thận là: 1. Tái hấp thu HCO3−. 2. Giảm tái hấp thu HCO3−. 3. Tăng đào thải CO2. 4. Tăng đào thải H+. 5. Giảm đào thải CO2. Chọn tập hợp đúng:
1,2,5
2,3,5
1,2,4
1,3,5
1,3,4
Cho các phát biểu sau về chu trình Krebs. Số phát biểu đúng là: 1. Bản chất của chu trình Krebs là sự oxy hóa hoàn toàn acetyl-CoA. 2. Chu trình Krebs là bước đầu tiên tạo ra chất mồi oxaloacetat của chu trình acid citric để cung cấp năng lượng cho cơ thể. 3. Chu trình Krebs xảy ra trong điều kiện hiếu khí và kị khí. 4. Từ 1 phân tử acetyl-CoA qua chu trình Krebs tạo ra tối đa 1 ATP. 5. Chu trình Krebs không tạo ra CO2.
5
2
0
1
3
Các xét nghiệm sau đây đánh giá tổn thương thận, ngoại trừ:
Creatinin huyết thanh
Urobilin và urobilinogen
Ure máu
Microalbumin niệu
Liên kết -CO-NH- trong phân tử hữu cơ được cho có tên gọi là gì?
Liên kết peptid
Liên kết amit
Liên kết disulfua
Liên kết phosphat
Acid amin nào sau đây thuộc nhóm acid amin acid?
Leucin
Histidin
Acid glutamic
Cystein
Xét nghiệm protein có giá trị nhất trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp là:
Ure
Albumin
Troponin T
Creatinin
Đặc điểm nào là đặc điểm sai trong xét nghiệm của vàng da tại gan do viêm gan do virus?
Stercobilinogen giảm ở phân
Trong nước tiểu có sắc tố mật
Bilirubin tự do giảm
Urobilinogen tăng trong nước tiểu
Bilirubin liên hợp tăng
