wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

15 câu RL Acid-Base (sưu tầm 2019)

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Xét nghiệm được dùng để phân biệt nhiễm toan chuyển hoá và nhiễm toan hô hấp:

a)

pH máu và độ bão hoà O2 máu động mạch

b)

pH máu và PaCO2

c)

pH máu và acid lactic máu động mạch

d)

Độ bão hoà O2 máu động mạch và PaCO2

e)

Độ bão hoà O2 máu động mạch và acid lactic máu động mạch

2.

Để chẩn đoán rối loạn cân bằng kiềm-toan, xét nghiệm nào sau đây là không cần thiết:

a)

HCO3−

b)

BE

c)

PaCO2

d)

PaO2

e)

pH máu

3.

Biểu hiện nào sau đây là không phù hợp trong nhiễm toan chuyển hoá:

a)

HCO3− máu giảm

b)

Tái hấp thu Bicarbonat tại thận tăng

c)

PaCO2 máu tăng

d)

pH máu giảm

e)

Phổi tăng nhịp thở, tăng thông khí

4.

Biểu hiện nào sau đây là không phù hợp trong nhiễm kiềm hô hấp kéo dài:

a)

Tái hấp thu Bicarbonat qua thận giảm

b)

PaCO2 máu giảm

c)

pH máu tăng

d)

Nhịp thở tăng, thông khí tăng

e)

HCO3− máu tăng

5.

Bệnh lý nào sau đây có thể gây nhiễm toan chuyển hoá:

a)

Đái tháo nhạt

b)

Ưu năng vỏ thượng thận

c)

Cường giáp trong Basedow

d)

Suy thận mạn

e)

Cơn hysteria

6.

Nhiễm toan keton có thể được bù hoàn toàn hoặc một phần qua:

a)

Giảm thông khí phế nang

b)

Giảm tiêu thụ oxy tế bào

c)

Giảm khả năng trao đổi ion giữa nội và ngoại bào của H+ với Na+, K+

d)

Tăng bài tiết H+ qua thận

e)

Giảm tái hấp thu HCO3− qua thận

7.

Bệnh lý nào sau đây có thể gây nhiễm kiềm chuyển hoá:

a)

Đái tháo nhạt

b)

Đái tháo đường

c)

Cường giáp trong Basedow

d)

Suy thận mạn

e)

Hội chứng tăng aldosterone nguyên phát

8.

Nhiễm toan hô hấp:

a)

Thường gặp trong tăng thông khí phổi do kích thích trung tâm hô hấp

b)

HCO3− máu tăng

c)

pH máu tăng

d)

BE giảm

e)

Glucose máu giảm

9.

Nhiễm toan hô hấp mạn:

a)

Thường gặp trong tăng thông khí phổi do kích thích trung tâm hô hấp

b)

HCO3− máu giảm

c)

Ion Cl− máu giảm

d)

BE giảm

e)

Glucose máu giảm

10.

Trong nhiễm toan hô hấp cấp:

a)

HCO3− máu giảm

b)

pH máu tăng

c)

K+ máu giảm

d)

Glucose máu tăng

e)

BE giảm

11.

Nhiễm kiềm hô hấp:

a)

Thường xảy ra trong giảm thông khí phổi do trung tâm hô hấp bị ức chế

b)

HCO3− máu tăng

c)

BE tăng

d)

K+ máu tăng

e)

Thường kèm cơn Tetanie nhưng can xi máu bình thường

12.

Nhiễm toan ketone trong đái tháo đường:

a)

Có khoảng trống anion máu bình thường

b)

Là hậu quả của sự tích tụ các acid bay hơi

c)

Phổi hoạt động bù trừ bằng cách tăng thông khí

d)

Thận giảm đào thải ion H+

e)

BE tăng

13.

Một bệnh nhân trẻ được chẩn đoán đái tháo đường nặng với chức năng phổi bình thường. Kết quả xét nghiệm nào sau đây là phù hợp với chẩn đoán:

a)

pH 7,53; BE +10 mmol/l; PaCO2 40 mmHg

b)

pH 7,50; BE +10 mmol/l; PaCO2 49 mmHg

c)

pH 7,46; BE +5 mmol/l; PaCO2 41 mmHg

d)

pH 7,30; BE −10 mmol/l; PaCO2 31 mmHg

e)

pH 7,20; BE −10 mmol/l; PaCO2 53 mmHg

14.

Kết quả xét nghiệm khí máu động mạch như sau: pH = 7,35, PaCO2 = 64 mmHg, BE = +5 mmol/l. Kết quả này làm chúng ta nghĩ đến:

a)

Nhiễm kiềm hô hấp còn bù

b)

Nhiễm toan hô hấp mất bù

c)

Nhiễm kiềm chuyển hoá còn bù

d)

Nhiễm toan chuyển hoá còn bù

e)

Nhiễm toan hô hấp còn bù

15.

Một bệnh nhân vào viện với pH = 7,53, PaCO2 = 42 mmHg, BE = +10 mmol/l. Tình trạng bệnh lý nào sau đây có thể tương ứng với kết quả xét nghiệm này:

a)

Sốc

b)

Đái tháo đường

c)

Rối loạn thông khí tắc nghẽn

d)

Nôn mửa kéo dài

e)

Suy thận mạn

16.

Enzym nào sau đây KHÔNG thuộc hệ enzym endopeptidase thủy phân các liên kết peptid trong chuỗi polipeptid:

a)

Pepsin

b)

Trypepsin

c)

Chymotrypsin

d)

Aminopeptidase

17.

Enzym nào sau đây KHÔNG thuộc hệ exopeptidase thủy phân các liên kết peptid ở hai đầu chuỗi polypeptid:

a)

Trypepsin

b)

Carboxylpeptidase

c)

Aminopeptidase

d)

Dipeptidase

18.

Quá trình khử carboxyl được xúc tác dưới tác dụng của enzym nào sau đây:

a)

Dipeptidase

b)

Decarboxylase

c)

Carboxylpeptidase

d)

Aminopeptidase

19.

Số phận của NH3 trong cơ thể:

a)

Trao đổi amin

b)

Vận chuyển NH2

c)

Tạo glutamin

d)

Tái tạo amin

20.

Acid amin có enzym khử amin oxy hóa có hoạt tính cao:

a)

Arginin

b)

Histidin

c)

Glutamic

d)

Glycin

21.

Enzym trao đổi amin hoạt động mạnh trong cơ thể:

a)

CK, CK-MB

b)

GGT, ALP

c)

Amylase, lypase

d)

AST, ALT

22.

Dạng vận chuyển của NH3 trong máu:

a)

glutamic

b)

Ure

c)

Amoni

d)

Glutamin

23.

Enzym khử amin oxy hóa acid amin glutamic:

a)

Imin glutaminase

b)

Glutamat dehydrogenase

c)

Imin glutamic dehydrogenase

d)

Dehydrogenase

24.

Tại gan NH3 được tổng hợp thành:

a)

Ure

b)

NH2

c)

NH4+

d)

N2

25.

Tại tế bào ống thận NH3 được tổng hợp thành:

a)

Ure

b)

NH2

c)

NH4+

d)

N2

26.

Tiền chất của Ure là:

a)

Pirimidin

b)

Imin

c)

Purin

d)

Carbamoylphosphat

27.

Chất mồi trong quá trình tổng hợp Ure là:

a)

Purin

b)

Imin

c)

Ornithin

d)

Pirimidin

28.

Yếu tố nào sau đây tham gia tổng hợp Ure:

a)

NH3, CO2

b)

–NH2 do aspartic cung cấp

c)

3 ATP

d)

Tất cả các ý trên

29.

Định lượng Ure có giá trị:

a)

Thăm dò chức năng thận

b)

Đánh giá tổn thương thận

c)

Thăm dò chức năng gan

d)

Đánh giá tổn thương gan

30.

Hàm lượng Ure bình thường trong máu là:

a)

0,1 – 0,3 g/L

b)

0,1 – 0,4 g/L

c)

0,2 – 0,3 g/L

d)

0,2 – 0,4 g/L

31.

Arginase là protein có 4 tiểu đơn vị, cần có ion kim loại nào cho hoạt động xúc tác:

a)

Mg2+

b)

Mn2+

c)

Fe2+

d)

Fe3+

32.

Thành phần của acid mật và là sản phẩm chuyển hóa của cysterin:

a)

Catecholamin

b)

Phenyl alanin

c)

Taurin

d)

Histamin

33.

Creatinin KHÔNG được tổng hợp từ loại acid amin nào sau đây:

a)

Glutamin

b)

Glycin

c)

Methionin

d)

Arginin

34.

Coenzym khử NADPHH+ được cung cấp từ chu trình nào:

a)

Chu trình Crebs

b)

Chu trình Ure

c)

Chu trình pentose phosphat

d)

Chu trình axit

35.

Đi tiêu thấy phân có màu xanh thì xác định có chất nào sau đây:

a)

Globin

b)

Bilivedcin

c)

Bilirubin tự do

d)

Bilirubin liên hợp

36.

Thời gian bán hủy của albumin là:

a)

10 ngày

b)

20 ngày

c)

30 ngày

d)

40 ngày

37.

Tại đại tràng dưới tác dụng của vi khuẩn ruột thì bilirubin tự do được khử thành:

a)

Urobilinogen

b)

Bilivecdin

c)

Stercobilinogen

d)

Cả A và C

38.

Phân có màu vàng là do:

a)

Urobilin và stercobilin

b)

Urobilinogen và stercobilinogen

c)

Urobilin và stercobilinogen

d)

Urobilinogen và stercobilin

39.

Hiện tượng phân bạc màu do:

a)

Có bilivedcin

b)

Bilirubin tới ruột giảm

c)

Có urobilinogen

d)

Có stercobilinogen

40.

Hiện tượng phân đen xảy ra trong trường hợp:

a)

Hội chứng Rotor

b)

Viêm gan B

c)

Xuất huyết tiêu hóa

d)

Sỏi đường mật

41.

Loại acid amin nào tham gia khử amin oxy hóa trực tiếp:

a)

Glycin

b)

Glutamic

c)

Glutamin

d)

Tyrosin

42.

Chọn câu trả lời đúng nhất về AST và ALT:

a)

AST, ALT có nhiều ở ty thể

b)

AST, ALT có nhiều ở bào tương

c)

AST, ALT có nhiều ở bào tương và ty thể

d)

AST có ở bào tương, ty thể. ALT có ở bào tương

43.

Sản phẩm chung của quá trình khử amin oxy hóa của các acid amin thông thường và acid amin glutamic là:

a)

Ure

b)

H2O2

c)

NH3

d)

NH4

44.

GLDH tăng chứng tỏ gan:

a)

Tổn thương nhẹ

b)

Tổn thương vừa

c)

Tổn thương nặng

d)

Không tổn thương

45.

Bệnh lý nào làm giảm nồng độ NH3 trong máu:

a)

Xơ gan

b)

Suy tim

c)

Suy thận

d)

Tăng huyết áp

46.

Ure là xét nghiệm đánh giá chức năng cơ quan nào:

a)

Tim

b)

Thận

c)

Gan

d)

Tụy

47.

Enzym xúc tác quá trình tạo Citrulin từ Carbamyl phosphat:

a)

Ornitin carbamyl trasferase

b)

Carbamyl phosphat synthetase

c)

Arginosuccinat synthetase

d)

Arginosuccinat lyase

48.

Quá trình tổng hợp Ure từ NH3 cần sự tham gia của bao nhiêu ATP:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Lượng Ure máu bị ảnh hưởng bởi chế độ ăn:

a)

Giàu protein

b)

Ít protein

c)

Giàu lipid

d)

Ít lipid

50.

Nguyên nhân gây tăng Bilirubin tự do trong máu là:

a)

Tan huyết

b)

Viêm gan mạn tính

c)

Xơ gan

d)

Tắc mật

51.

Tính chất của Bilirubin tự do là:

a)

Không độc

b)

Phản ứng Diazo chậm

c)

Tan trong nước

d)

Gây vàng da sẫm màu

52.

Bilirubin tự do được vận chuyển tới gan nhờ kết hợp với:

a)

Lipid

b)

Albumin

c)

Prealbumin

d)

Feritin

53.

Nguyên nhân gây xuất hiện sắc tố mật và muối mật trong nước tiểu:

a)

Tan huyết

b)

Viêm gan cấp tính

c)

Xuất huyết

d)

Viêm gan mạn tính

54.

Sắc tố mật trong nước tiểu có bản chất là:

a)

Bilirubin tự do

b)

Bilirubin liên hợp

c)

Mesobilirubin

d)

Urobilinogen

55.

Dạng dự trữ glucid là glycogen tập trung nhiều ở gan và cơ quan nào:

a)

Mỡ

b)

Thận

c)

Tụy

d)

56.

Các monosaccarid được hấp thu tại:

a)

Ruột non

b)

Ruột già

c)

Dạ dày

d)

Tá tràng

57.

Khử phosphat cung cấp lại glucose cho máu xảy ra tại:

a)

Thận

b)

Dạ dày

c)

Gan

d)

Lách

58.

Thoái biến thành acid pyruvat rồi acetyl CoA vào chu trình Krebs cung cấp năng lượng, CO2, và H2O xảy ra tại:

a)

Gan

b)

Ty lạp thể

c)

Mô mỡ

d)

Thận

59.

Tham gia chu trình pentose tạo acid béo xảy ra tại gan và cơ quan nào:

a)

Gan

b)

Ty lạp thể

c)

Mô mỡ

d)

Thận

60.

Hàm lượng glucose giảm bao nhiêu thì tế bào thiếu năng lượng có thể dẫn tới hôn mê:

a)

Giảm dưới < 2 mmol/L

b)

Giảm dưới < 1,5 mmol/L

c)

Giảm dưới < 1,8 mmol/L

d)

Giảm dưới < 1,7 mmol/L

61.

Chất làm giảm glucose máu là:

a)

Adrenalin

b)

Glucagon

c)

Insulin

d)

Glucocorticoid

62.

Insulin làm giảm glucose máu theo cơ chế:

a)

Hoạt hóa men insulinase

b)

Hoạt hóa kháng thể chống insulin

c)

Tăng vận chuyển glucose qua màng tế bào

d)

Tăng thoái hóa glycogen

63.

Đái tháo đường là:

a)

Một nhóm bệnh nội tiết

b)

Bệnh tăng glucose cấp tính

c)

Một nhóm bệnh chuyển hóa với đặc trưng là tăng glucose niệu

d)

Một nhóm bệnh chuyển hóa với đặc trưng là tăng glucose máu

64.

Chẩn đoán đái tháo đường theo Hiệp hội Đái tháo đường Mỹ - ADA khi:

a)

Glucose huyết tương ở thời điểm bất kỳ >= 5,5 mmol/L

b)

Glucose huyết tương ở thời điểm bất kỳ >= 6,5 mmol/L

c)

Glucose huyết tương ở thời điểm bất kỳ >= 11 mmol/L

d)

Glucose huyết tương ở thời điểm bất kỳ >= 7 mmol/L

65.

Thời gian thực hiện xét nghiệm lần 2 sau lần thứ nhất để chẩn đoán đái tháo đường là:

a)

Từ 1 đến 7 ngày

b)

Sau 1 tháng

c)

Sau 2 tháng

d)

Từ 15 đến 30 ngày

66.

Đặc điểm nào sau đây liên quan đến đái tháo đường type I:

a)

Khởi phát > 40 tuổi

b)

Cơ địa béo, mập

c)

Nồng độ insulin máu bình thường

d)

Có kháng thể chống tế bào Beta của đảo tụy

67.

Đặc điểm nào sau đây liên quan đến bệnh đái tháo đường type II:

a)

Triệu chứng rầm rộ

b)

Tế bào kém nhạy cảm với insulin

c)

Tụy giảm tiết insulin

d)

Kháng thể chống tế bào của đảo tụy

68.

Tại sao bệnh nhân đái tháo đường luôn thèm ăn:

a)

Cơ thể đòi hỏi nhiều năng lượng nhưng cung cấp thiếu

b)

Tế bào không sử dụng được protein

c)

Đường trong máu tăng cao

d)

Tế bào không sử dụng được glucose thiếu G6P nội bào

69.

Tại sao bệnh nhân đái tháo đường đi tiểu nhiều:

a)

Do tăng đường máu vượt quá ngưỡng lọc của cầu thận

b)

Do giảm tiết hormon ADH nên tăng đào thải nước tiểu

c)

Do tăng tiết ADH nên tăng đào thải nước tiểu

d)

Do đường huyết vượt quá ngưỡng tái hấp thu đường của ống thận

70.

Nhiễm toan đái tháo đường là do:

a)

Thận không đào thải được acid

b)

Phổi không đào thải được acid bay hơi

c)

Tăng thoái hóa mỡ tạo thể cetonic

d)

Thận kém tái hấp thu kiềm

71.

Chẩn đoán đái tháo đường theo Hiệp Hội đái tháo đường Mỹ - ADA khisons suspicion?

a)

Glucose huyết tương lúc đói >= 7mmol/L

b)

Glucose huyết tương lúc đói >= 11mmol/L

c)

Glucose huyết tương lúc đói >= 5,5mmol/L

d)

Glucose huyết tương lúc đói >= 6,5mmol/L

72.

Tại sao bệnh nhân đái tháo đường ăn nhiều nhưng gầy nhiều:

a)

Do tăng thoái hóa lipid và protein

b)

Do đường máu tăng cao nhưng không sử dụng được

c)

Mất nhiều năng lượng

d)

Tăng nhu cầu năng lượng nhưng cung cấp thiếu

73.

Tự kháng thể kháng insulin có bản chất là:

a)

IgA

b)

IgG

c)

IgM

d)

IgE

74.

Nguyên nhân chính gây bệnh tiêu đường type I là:

a)

Do gan bị bệnh

b)

Do chế độ ăn uống

c)

Bệnh của hệ nội tiết

d)

Do tụy giảm tiết insulin

75.

Nội tiết nào sau đây KHÔNG liên quan đến bệnh tiểu đường type I:

a)

Insulin

b)

Glucagon

c)

ACTH

d)

Adrenalin

76.

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG liên quan đến bệnh tiểu đường type I:

a)

Di truyền

b)

Tự miễn

c)

Nhiễm virus

d)

Đột biến gen

77.

Cơ chế nào dưới đây KHÔNG liên quan đến bệnh tiểu đường type I:

a)

Giảm hoặc không sản xuất insulin

b)

Tế bào cơ thể kém nhạy cảm với insulin

c)

Kháng thể chống thụ thể

d)

Tăng số lượng thụ thể

78.

Cơ chế nào dưới đây liên quan tới đái tháo đường type I:

a)

Tăng acid béo tự do

b)

Tăng cholesterol máu

c)

Tăng áp suất thẩm thấu màng tế bào

d)

Tăng cholesterol este hóa

79.

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG liên quan tới đái tháo đường type II:

a)

Tổn thương tế bào đảo tụy

b)

Tuổi 50 – 60

c)

Insulin máu bình thường

d)

Kèm theo ưu năng tuyến đối lập

80.

Đặc điểm nào dưới đây liên quan tới bệnh tiểu đường type II:

a)

Thường mắc ở tuổi trẻ

b)

Diễn biến dao động và nhanh

c)

Liên quan đến chế độ ăn

d)

Điều trị bằng insulin

81.

Lý do chính liên quan đến sự thay đổi thành phần protid huyết tương là:

a)

Sụt cân nhiễm khuẩn nặng

b)

Sụt cân do tiêu chảy

c)

Sụt cân do đói ăn

d)

Bài tiết bình thường

82.

Chất vận chuyển Fe là:

a)

Hemoglobin

b)

Lipoprotein

c)

Albumin

d)

Transferin

83.

Chất vận chuyển lipid là:

a)

Hemoglobin

b)

Lipoprotein

c)

Albumin

d)

Transferin

84.

Albumin sẽ vận chuyển:

a)

Lipid

b)

Bilirubin

c)

Fe

d)

Oxy và CO2

85.

Hemoglobin sẽ tham gia vận chuyển:

a)

Lipid

b)

Bilirubin

c)

Fe

d)

Oxy và CO2

86.

Hemoglobin chính trong hồng cầu của thai nhi là:

a)

Hemoglobin A

b)

Hemoglobin B

c)

Hemoglobin C

d)

Hemoglobin F

87.

Sau khi sinh cơ thể sẽ tăng tạo loại hemoglobin nào sau đây:

a)

Hemoglobin A

b)

Hemoglobin B

c)

Hemoglobin C

d)

Hemoglobin F

88.

Trong rối loạn chuyển hóa lipid nhóm nào tăng sớm và nhanh nhất:

a)

Phospholipid

b)

Cholesteron

c)

Triglycerid

d)

Cả 3 nhóm tăng cùng nhau

89.

Đâu là đặc điểm của đái tháo đường type I:

a)

Bệnh có tính di truyền gen lặn

b)

Thường gặp ở người trên 40 tuổi trở lên

c)

Triệu chứng không điển hình, xuất hiện từ từ, khó phát hiện

d)

Không phụ thuộc vào insulin

90.

Ở bệnh đái đường thể phụ thuộc Insulin, bệnh nhân thường chết trong tình trạng hôn mê do toan máu, trường hợp này thường do: 1. Giảm hoạt hóa enzym Glucokinase 2. Giảm acid cetonic trong máu 3. Tăng các thể cetonic trong máu 4. Giảm Acetyl CoA trong máu 5. Tăng thoái hóa Glucose cho năng lượng. Hãy chọn tập hợp đúng.

a)

1,2

b)

3,5

c)

1,3

d)

1,4

e)

2,4

91.

Ba vòng chu trình acid citric sẽ giải phóng năng lượng tương đương bao nhiêu phân tử ATP?

a)

24

b)

36

c)

6

d)

12

92.

Bệnh nào sau đây làm amylase máu tăng cao?

a)

Viêm tuyến nước bọt

b)

Nhồi máu cơ tim

c)

Suy thận

d)

Xơ gan

93.

Nguyên nhân gây tăng cholesterol trong hội chứng thận hư:

a)

Tăng hoạt tính men LDL

b)

Tăng tổng hợp HDL ở gan

c)

Tăng hoạt tính enzyme LCAT

d)

Tăng tổng hợp VLDL ở gan

94.

Trong các cơn đau bụng cấp thì phải ưu tiên làm xét nghiệm nào?

a)

AMS

b)

Lipase

c)

AST

d)

CK-MB

95.

Lipoprotein có tỉ lệ triglyceride cao nhất là:

a)

LDL

b)

CM

c)

HDL

d)

VLDL

96.

Enzym ALT có nhiều trong:

a)

b)

Tim

c)

Gan

d)

Não

e)

Thận

97.

Trong đái đường thể phụ thuộc Insulin, thiếu Insulin dẫn tới:

a)

Thoái hóa acid béo bão hòa tăng

b)

Năng lượng do thoái hóa glucid giảm

c)

Tất cả các câu trên đều đúng

d)

Enzym Glucokinase giảm hoạt hóa

e)

Acetyl CoA không chuyển hóa bình thường được trong chu trình Krebs

98.

Bệnh nhân 18 tuổi vào viện trong tình trạng tim đập nhanh, cảm giác nóng lạnh bất thường; trong 2 tuần gần đây luôn cảm thấy khát nước, miệng ít nước bọt, đi tiểu nhiều. Kết quả đo đường huyết 31 mmol/L. Chẩn đoán bệnh nhân mắc bệnh:

a)

Đái tháo đường

b)

Tiêu chảy

c)

Suy thận

d)

Đái tháo nhạt

99.

Cyanide ức chế giai đoạn nào của chuỗi hô hấp tế bào?

a)

Vận chuyển e- giữa NADH và Ubiquinon

b)

Sự vận chuyển e- giữa Ubiquinon đến Cytc

c)

Vận chuyển e- Succinat đến CoQ reductase

d)

Khử O2 của cytochrom a,a3

100.

Phân tích xét nghiệm khí máu của bệnh nhân sau có: pH = 7,2; pCO2 = 30 mmHg; HCO3- = 15 mmol/L; Na+ = 135 mmol/L; Cl- = 113 mmol/L; K+ = 5,3 mmol/L; Al = 2,5 g/dL. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Nguyên nhân gây rối loạn axit chuyển hóa có thể là do tiêu chảy

b)

Đây là nhiễm axit hô hấp có kết hợp với base chuyển hóa

c)

Nguyên nhân gây rối loạn axit chuyển hóa có thể là do ngộ độc axit

d)

Đây là nhiễm axit chuyển hóa hóa đơn thuần

101.

Số phát biểu đúng khi nói về NH3 trong cơ thể: 1. NH3 tổng hợp thành ure di chuyển từ các mô vào máu tới về thận và gan cuối cùng sẽ được đào thải ra nước tiểu. 2. NH3 kết hợp với CO2 để tạo thành carbamyl phosphat đi vào chu trình ure. 3. Carbamyl phosphat là dạng vận chuyển của NH3 trong máu.

a)

0

b)

3

c)

2

d)

1

102.

Trường hợp nào sau đây sẽ có khả năng cao nhất cho kết quả xét nghiệm AST/ALT lớn hơn 1:

a)

Người nghiện rượu

b)

Người bị đái tháo đường

c)

Người hay ăn mặn

d)

Người bị xơ gan do virus

103.

Allopurinol điều trị hạ acid uric, cơ chế của thuốc này là tác động lên enzyme:

a)

Guanine deaminase

b)

Xanthin dehydrogenase

c)

Xanthin oxidase

d)

Adenosine deaminase

104.

Trong vận chuyển tích cực thứ phát loại đồng vận chuyển của ion K+ và ion Cl- có đặc điểm:

a)

Ion Cl- vận chuyển tích cực ra ngoài tế bào do ion K+ khuếch tán ra ngoài tế bào

b)

Ion Cl- vận chuyển tích cực ra ngoài tế bào do ion K+ khuếch tán vào trong tế bào

c)

Ion Cl- vận chuyển tích cực vào trong tế bào do ion K+ khuếch tán vào trong tế bào

d)

Ion Cl- vận chuyển tích cực vào trong tế bào do ion K+ khuếch tán ra ngoài tế bào

105.

Xét nghiệm máu nào sau đây tăng khi có sự tổn thương và hủy hoại tế bào mô, cơ; có tác dụng trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim ở giai đoạn sau:

a)

CK-MM

b)

LDH

c)

CK-MB

d)

AST

106.

Hình thức vận chuyển nào sau đây là vận chuyển tích cực thứ phát?

a)

Đồng vận chuyển Na+ K+ và 2Cl- vào trong tế bào biểu mô ống thận

b)

Hoạt động của bơm Na-K

c)

Nước khuếch tán qua màng tế bào

d)

Na+ đi vào tế bào trong điện thế hoạt động

107.

Thuốc hạ áp có tác dụng ức chế quá trình biến đổi angiotensin I thành angiotensin II, cơ chế là gì?

a)

Ức chế cạnh tranh

b)

Phá hủy enzyme

c)

Ức chế không cạnh tranh

d)

Ức chế phi cạnh tranh

108.

Bệnh nhân Nguyễn Thùy Linh 55 tuổi, có tiền sử đái tháo đường lâu năm; phù nhẹ ở bàn chân và cổ chân; test qua thử nước tiểu thấy có protein 3+, glucose 2+. Khám phù nhẹ ổ mắt, phù ấn lõm bàn tay, bàn chân và cẳng chân; huyết áp tăng; tim đều không có rung bất thường. Sau xét nghiệm và tổng phân tích nước tiểu, bác sĩ chẩn đoán mắc hội chứng thận hư. Những điều nào sau đây là đúng với bệnh nhân trên: 1. Bắt buộc phải bổ sung thực phẩm giàu protein để bù lượng protein đã mất ra ngoài nước tiểu. 2. Tăng tính thấm thành mạch với protein là cơ chế chính gây phù ở bệnh nhân trên. 3. Suy giảm chức năng gan là nguyên nhân chính dẫn đến việc xuất hiện protein ra ngoài nước tiểu ở bệnh nhân trên. 4. Ở bệnh nhân này nồng độ urea và creatinin huyết rất cao.

a)

1

b)

2

c)

4

d)

0

e)

3

109.

Loại vàng da nào sau đây có khả năng cao nhất gây tăng bilirubin tự do?

a)

Vàng da tắc mật

b)

Vàng da do viêm gan virus

c)

Vàng da sau gan

d)

Vàng da trước gan

110.

Chất liên quan gián tiếp giữa chu trình ure và chu trình Krebs là gì?

a)

Citrat

b)

Fumarat

c)

Oxaloacetat

d)

Acetyl-CoA

111.

Số phát biểu đúng khi nói về xơ vữa động mạch. 1. Sự hình thành tinh thể calcium từ lớp dưới nội mạc là sự đáp ứng bảo vệ làm cứng thành động mạch để ngăn vỡ động mạch. 2. Xơ vữa động mạch là phản ứng viêm mạn tính. 3. HDL-c là yếu tố ngăn ngừa xơ vữa động mạch. 4. LDL-c là yếu tố gây xơ vữa động mạch có chứa nhiều apoB-100 trong phân tử.

a)

3

b)

0

c)

1

d)

4

e)

2

112.

Dấu ấn có ý nghĩa quan trọng nhất trong nhồi máu cơ tim là?

a)

TnT

b)

CK

c)

LDH-1

d)

CK-MB

113.

Bilirubin tự do tăng chủ yếu trong bệnh lý nào dưới đây?

a)

Viêm tụy

b)

Viêm gan virus

c)

Tắc mật

d)

Tan máu

114.

Người bị hạ kali máu co cơ yếu hơn vì:

a)

Gây tăng dòng Na+ vào trong tế bào nên khó kích thích tế bào thần kinh hơn

b)

Gây tăng dòng Na+ vào trong tế bào nên dễ kích thích tế bào thần kinh hơn

c)

Gây tăng dòng K+ ra ngoài tế bào nên khó kích thích tế bào thần kinh hơn

d)

Gây tăng dòng K+ ra ngoài tế bào nên dễ kích thích tế bào thần kinh hơn

115.

Cho các phát biểu sau. Số phát biểu đúng là: 1. Muối mật là bilirubin tự do. 2. Muối mật là sản phẩm do sự kết hợp của sắc tố mật với glycin và taurin. 3. Sắc tố mật có tác dụng nhũ tương hóa lipid. 4. Sắc tố mật là bilirubin liên hợp. 5. Cholesterol là nguyên liệu chính tạo ra muối mật và axit mật.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

0

116.

Xét nghiệm khảo sát chức năng bài tiết và khử độc của gan là:

a)

AST, ALT

b)

Urobilinogen, Bilirubin toàn phần

c)

Albumin huyết thanh, globulin huyết thanh

d)

Ure máu, creatinin máu

117.

Chức năng điều hòa thăng bằng acid–base của thận là: 1. Tái hấp thu HCO3−. 2. Giảm tái hấp thu HCO3−. 3. Tăng đào thải CO2. 4. Tăng đào thải H+. 5. Giảm đào thải CO2. Chọn tập hợp đúng:

a)

1,2,5

b)

2,3,5

c)

1,2,4

d)

1,3,5

e)

1,3,4

118.

Cho các phát biểu sau về chu trình Krebs. Số phát biểu đúng là: 1. Bản chất của chu trình Krebs là sự oxy hóa hoàn toàn acetyl-CoA. 2. Chu trình Krebs là bước đầu tiên tạo ra chất mồi oxaloacetat của chu trình acid citric để cung cấp năng lượng cho cơ thể. 3. Chu trình Krebs xảy ra trong điều kiện hiếu khí và kị khí. 4. Từ 1 phân tử acetyl-CoA qua chu trình Krebs tạo ra tối đa 1 ATP. 5. Chu trình Krebs không tạo ra CO2.

a)

5

b)

2

c)

0

d)

1

e)

3

119.

Các xét nghiệm sau đây đánh giá tổn thương thận, ngoại trừ:

a)

Creatinin huyết thanh

b)

Urobilin và urobilinogen

c)

Ure máu

d)

Microalbumin niệu

120.

Liên kết -CO-NH- trong phân tử hữu cơ được cho có tên gọi là gì?

a)

Liên kết peptid

b)

Liên kết amit

c)

Liên kết disulfua

d)

Liên kết phosphat

121.

Acid amin nào sau đây thuộc nhóm acid amin acid?

a)

Leucin

b)

Histidin

c)

Acid glutamic

d)

Cystein

122.

Xét nghiệm protein có giá trị nhất trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp là:

a)

Ure

b)

Albumin

c)

Troponin T

d)

Creatinin

123.

Đặc điểm nào là đặc điểm sai trong xét nghiệm của vàng da tại gan do viêm gan do virus?

a)

Stercobilinogen giảm ở phân

b)

Trong nước tiểu có sắc tố mật

c)

Bilirubin tự do giảm

d)

Urobilinogen tăng trong nước tiểu

e)

Bilirubin liên hợp tăng