WorksheetsDs Tin
Total questions: 105
Worksheet time: 53mins
Name
Class
Date
1.
Câu 21 [TF]: Về lịch sử phát triển máy tính, nhận định nào sau đây là chính xác?
a)
Máy tính thế hệ đầu tiên sử dụng bóng đèn điện tử
b)
Máy tính thế hệ hiện nay không còn cần hệ điều hành
c)
Máy tính cá nhân đầu tiên ra đời vào những năm 1970
d)
Máy tính càng hiện đại thì càng to và nặng hơn
2.
Câu 22 [TF]: Về mối quan hệ giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng, các phát biểu nào đúng?
a)
Hệ điều hành giúp phần mềm ứng dụng hoạt động
b)
Ứng dụng có thể chạy mà không cần hệ điều hành
c)
Hệ điều hành cung cấp giao diện người dùng
d)
Ứng dụng thay thế hoàn toàn vai trò của hệ điều hành
3.
Câu 23 [TF]: Đánh giá các phát biểu sau về các hệ điều hành phổ biến:
a)
iOS là hệ điều hành của Apple
b)
Android được phát triển bởi Google
c)
Linux là hệ điều hành cho điện thoại di động duy nhất
d)
Windows Phone là hệ điều hành phổ biến nhất hiện nay
4.
Câu 24 [TF]: Khi nói về vai trò của Hệ điều hành, những nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Hệ điều hành là trung gian giữa phần cứng và phần mềm
b)
Phần mềm ứng dụng điều khiển trực tiếp phần cứng
c)
Phần cứng không hoạt động nếu thiếu hệ điều hành
d)
Hệ điều hành là một loại thiết bị vật lý
5.
Câu 25 [TF]: Về quá trình vận hành thiết bị, hãy chọn các phát biểu đúng:
a)
Khi mở máy tính, hệ điều hành chịu trách nhiệm khởi động
b)
Nếu xóa hệ điều hành, máy tính vẫn hoạt động bình thường
c)
Việc cài thêm phần mềm là tương tác với hệ điều hành
d)
Hệ điều hành chỉ dùng cho máy bàn, không có trên điện thoại
6.
Câu 26 [TF]: Về các dòng hệ điều hành và phiên bản, ý nào sau đây là chính xác?
a)
Windows, macOS, Linux là hệ điều hành phổ biến cho máy tính
b)
Android và iOS là hệ điều hành dành cho máy chủ
c)
Ubuntu là một bản phân phối của Linux
d)
iOS có thể cài đặt trên mọi điện thoại Android
7.
Câu 27 [TF]: Đâu là những chức năng chính của hệ điều hành?
a)
Quản lý tài nguyên phần cứng
b)
Giúp giao tiếp giữa người và máy
c)
Thay thế CPU để xử lý dữ liệu
d)
Xóa dữ liệu người dùng khi tắt máy
8.
Câu 28 [TF]: Về tính tương thích và bảo mật của hệ điều hành, nhận định nào đúng?
a)
Một số ứng dụng chỉ hoạt động trên hệ điều hành cụ thể
b)
Hệ điều hành quyết định giao diện người dùng
c)
Tất cả phần mềm đều chạy được trên mọi hệ điều hành
d)
Hệ điều hành không ảnh hưởng đến tính bảo mật
9.
Câu 29 [TF]: Về khả năng điều phối của hệ điều hành, hãy chọn các phát biểu đúng:
a)
Khi bật chế độ tiết kiệm pin, hệ điều hành tự giới hạn tài nguyên
b)
Khi xóa ứng dụng, hệ điều hành sẽ tự khởi động lại
c)
Khi mở nhiều ứng dụng, hệ điều hành phân phối bộ nhớ
d)
Hệ điều hành không thể cập nhật sau khi cài đặt
10.
Câu 30 [TF]: Về vai trò của hệ điều hành trong học tập số, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Học sinh có thể dùng hệ điều hành để cài ứng dụng học tập
b)
Hệ điều hành giúp đồng bộ dữ liệu giữa các thiết bị
c)
Hệ điều hành chỉ dùng trong trò chơi
d)
Không cần hệ điều hành vẫn có thể học trực tuyến
11.
Câu 21 [TF]: Nhận định về phần mềm nguồn mở:
a)
Có tính cộng đồng cao
b)
Không có bản quyền
c)
Cho phép người dùng chỉnh sửa
d)
Luôn phải trả phí bản quyền
12.
Câu 22 [TF]: Nhận định về phần mềm thương mại:
a)
Có mã nguồn đóng
b)
Luôn miễn phí
c)
Hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp
d)
Chỉ có một loại duy nhất
13.
Câu 23 [TF]: So sánh phần mềm nguồn mở và thương mại:
a)
Nguồn mở cho xem mã nguồn
b)
Thương mại luôn rẻ hơn
c)
Nguồn mở thường miễn phí bản quyền
d)
Cả hai không cần giấy phép
14.
Câu 24 [TF]: Đặc điểm phần mềm chạy trên Internet:
a)
Làm việc nhóm trực tuyến
b)
Hoạt động tốt khi mất mạng
c)
Dễ cập nhật tính năng mới
d)
Không yêu cầu trình duyệt
15.
Câu 25 [TF]: Lý do doanh nghiệp chọn phần mềm nguồn mở:
a)
Tiết kiệm chi phí
b)
Dễ tùy chỉnh theo nhu cầu
c)
Không thể cài đặt
d)
Không có bản quyền
16.
Câu 26 [TF]: Nhận biết các ví dụ phần mềm nguồn mở:
a)
Firefox là trình duyệt nguồn mở
b)
GIMP là chỉnh sửa ảnh nguồn mở
c)
Photoshop là phần mềm nguồn mở
d)
MS Word là phần mềm nguồn mở
17.
Câu 27 [TF]: Ưu điểm của phần mềm chạy trên Internet:
a)
Sử dụng trên nhiều thiết bị
b)
Lưu trữ và chia sẻ trực tuyến
c)
Không cần Internet
d)
Phải cài đặt thủ công
18.
Câu 28 [TF]: Về việc sử dụng Google Docs:
a)
Cùng chỉnh sửa thời gian thực
b)
Mọi thay đổi tự động lưu
c)
Phải cài đặt mới dùng được
d)
Không thể chia sẻ người khác
19.
Câu 29 [TF]: Lợi ích học trực tuyến bằng phần mềm Internet:
a)
Làm việc nhóm hiệu quả
b)
Lưu trữ bài tập trên mây
c)
Không cần tài khoản
d)
Chỉ hoạt động trên máy tính
20.
Câu 30 [TF]: Rủi ro khi dùng phần mềm chạy trên Internet:
a)
Nguy cơ rò rỉ dữ liệu
b)
Phụ thuộc đường truyền mạng
c)
Máy bị hỏng phần cứng
d)
Không thể đổi tên tệp
21.
Câu 21 [TF]: Nhận định về bo mạch chủ (Mainboard):
a)
Là nơi kết nối các linh kiện
b)
Không ảnh hưởng tốc độ máy
c)
Chứa các khe cắm RAM và CPU
d)
Chỉ dùng để gắn quạt
22.
Câu 22 [TF]: Về CPU (Bộ xử lý trung tâm):
a)
Là bộ não của máy tính
b)
GHz càng cao tốc độ càng nhanh
c)
Chỉ dùng để lưu trữ dữ liệu
d)
Tỏa nhiều nhiệt khi hoạt động
23.
Câu 23 [TF]: Nhận định về bộ nhớ RAM:
a)
Lưu trữ dữ liệu lâu dài
b)
Dữ liệu mất khi mất điện
c)
Càng nhiều RAM đa nhiệm càng tốt
d)
RAM là bộ nhớ ngoài
24.
Câu 24 [TF]: Về các loại cổng kết nối:
a)
USB dùng cho nhiều thiết bị
b)
HDMI chỉ truyền âm thanh
c)
LAN dùng kết nối mạng dây
d)
VGA dùng kết nối màn hình cũ
25.
Câu 25 [TF]: So sánh ổ cứng HDD và SSD:
a)
SSD giúp khởi động nhanh hơn
b)
HDD có tốc độ đọc cao hơn SSD
c)
SSD tiêu thụ điện ít hơn
d)
Ổ cứng không ảnh hưởng hiệu năng
26.
Câu 26 [TF]: Khi máy tính bị treo, vai trò của linh kiện:
a)
CPU xử lý lệnh và điều phối
b)
RAM lưu tạm chương trình chạy
c)
CPU chỉ lưu trữ không xử lý
d)
RAM hoạt động không cần CPU
27.
Câu 27 [TF]: Nhận định về bộ nguồn máy tính:
a)
Cung cấp điện cho linh kiện
b)
Điều khiển chuột và bàn phím
c)
Nguồn hỏng máy không khởi động
d)
Chỉ có tác dụng tản nhiệt
28.
Câu 28 [TF]: Khi máy không hiển thị hình ảnh, kiểm tra:
a)
Card đồ họa có thể bị lỗi
b)
Card âm thanh ảnh hưởng màn hình
c)
Cáp màn hình có thể bị lỏng
d)
ROM là nguyên nhân chính
29.
Câu 29 [TF]: Muốn nâng cấp máy làm lập trình và đồ họa:
a)
Nên nâng cấp CPU và RAM
b)
Thay thùng máy to hơn
c)
Lắp thêm card đồ họa rời
d)
Chỉ cần thay bàn phím
30.
Câu 30 [TF]: Các biện pháp bảo vệ phần cứng máy tính:
a)
Vệ sinh định kỳ để tản nhiệt tốt
b)
Để máy ở nơi ẩm ướt
c)
Sử dụng nguồn điện ổn định
d)
Tháo linh kiện khi máy đang chạy
31.
Câu 21 [TF]: Nhận định về thiết bị vào (Input devices):
a)
Giúp nhập dữ liệu vào máy
b)
Bàn phím, chuột là thiết bị vào
c)
Màn hình là thiết bị vào chính
d)
Máy quét thuộc nhóm này
32.
Câu 22 [TF]: Nhận định về thiết bị ra (Output devices):
a)
Hiển thị kết quả cho người dùng
b)
Máy in, loa là thiết bị ra
c)
Bàn phím là thiết bị ra
d)
Máy chiếu giúp trình chiếu
33.
Câu 23 [TF]: Về các cổng kết nối phổ biến:
a)
USB truyền dữ liệu và điện
b)
HDMI truyền cả hình và tiếng
c)
VGA truyền tín hiệu số (Digital)
d)
Cổng LAN dùng cho mạng dây
34.
Câu 24 [TF]: Khi kết nối điện thoại với máy tính:
a)
Có thể dùng cáp USB
b)
Có thể kết nối qua Bluetooth
c)
Luôn cần cài lại hệ điều hành
d)
Có thể truyền ảnh và video
35.
Câu 25 [TF]: Nhận định về chuẩn HDMI và VGA:
a)
HDMI là chuẩn tín hiệu số
b)
VGA là chuẩn tín hiệu tương tự
c)
HDMI chỉ truyền được âm thanh
d)
Máy chiếu là thiết bị vào
36.
Câu 26 [TF]: Vai trò của các thiết bị vào – ra:
a)
Thiết bị vào giúp nhập dữ liệu
b)
Thiết bị ra hiển thị kết quả
c)
Bộ nhớ trong là thiết bị ra
d)
CPU là thiết bị vào
37.
Câu 27 [TF]: Khi cài đặt và sử dụng webcam:
a)
Webcam là thiết bị vào
b)
Chỉ hoạt động khi có Internet
c)
Cần cài driver phù hợp cho HĐH
d)
Webcam không thể ghi hình
38.
Câu 28 [TF]: Quy tắc an toàn khi kết nối thiết bị ngoại vi:
a)
Không rút cáp khi đang truyền
b)
Dùng cáp bất kỳ cho mọi máy
c)
Ngắt kết nối an toàn sau khi sao chép
d)
Không cần quan tâm cổng cắm
39.
Câu 29 [TF]: Chia sẻ file qua mạng Wi-Fi:
a)
Wi-Fi cho phép kết nối không dây
b)
Wi-Fi truyền dữ liệu nhanh hơn cáp
c)
Cần bật tính năng chia sẻ tệp
d)
Wi-Fi chỉ dùng để lướt web
40.
Câu 30 [TF]: Lợi ích của việc sử dụng thiết bị số hiện đại:
a)
Giúp làm việc từ xa hiệu quả
b)
Tăng khả năng tương tác
c)
Không cần bảo quản thiết bị
d)
Tiết kiệm thời gian xử lý
41.
Câu 11 [TF]: Nhận định về việc chia sẻ tệp qua Internet:
a)
Người nhận có thể xem nếu được cấp quyền
b)
Dữ liệu đám mây không bao giờ bị rò rỉ
c)
Có thể chỉnh sửa trực tiếp nếu có quyền Edit
d)
Tệp gốc trong máy tự động bị xóa
42.
Câu 12 [TF]: Nhận định về lưu bài tập lên ổ đĩa trực tuyến:
a)
Cần tài khoản để dùng dịch vụ đám mây
b)
Ổ cứng máy và đám mây là cùng 1 thiết bị vật lý
c)
Tệp trên đám mây mở được bằng nhiều thiết bị
d)
Mọi dữ liệu phải tải về mới xem được
43.
Câu 13 [TF]: Nhận định về các quyền truy cập tệp:
a)
“Chỉ xem” là không thể chỉnh sửa nội dung
b)
“Chỉnh sửa” cho phép xóa hoặc thay đổi nội dung
c)
“Chủ sở hữu” không thể bị xóa khỏi tệp
d)
“Bình luận” nghĩa là không được phép xem tệp
44.
Câu 14 [TF]: Nhóm học sinh dùng OneDrive làm dự án, hãy đánh giá:
a)
Nhiều người có thể sửa cùng một lúc
b)
Cần phải gửi email mỗi khi cập nhật tệp
c)
Lịch sử phiên bản giúp khôi phục dữ liệu cũ
d)
Chỉ chủ sở hữu mới thấy được tệp
45.
Câu 15 [TF]: Các biện pháp bảo mật khi lưu trữ trực tuyến:
a)
Đặt mật khẩu mạnh cho tài khoản
b)
Chia sẻ công khai (Public) cho mọi tệp
c)
Sử dụng xác thực 2 lớp (2FA)
d)
Không bao giờ cần đăng xuất tài khoản
46.
Câu 21 [TF]: Nhận định về mật khẩu an toàn:
a)
Nên thay đổi mật khẩu định kỳ
b)
Dùng chung 1 mật khẩu cho mọi web
c)
Mật khẩu nên dài và phức tạp
d)
Ghi mật khẩu ra giấy dán vào máy
47.
Câu 22 [TF]: Dấu hiệu của một trang web lừa đảo:
a)
Yêu cầu nhập thông tin cá nhân gấp
b)
Tên miền gần giống web chính thức
c)
Có biểu tượng ổ khóa bảo mật
d)
Có nhiều lỗi chính tả và ngữ pháp
48.
Câu 23 [TF]: Cách phòng chống bắt nạt qua mạng:
a)
Chặn những kẻ bắt nạt
b)
Nhắn tin tranh cãi lại ngay
c)
Lưu lại bằng chứng (chụp màn hình)
d)
Chia sẻ với người lớn tin cậy
49.
Câu 24 [TF]: Nhận định về quyền riêng tư trên mạng:
a)
Mọi thông tin đã đăng là vĩnh viễn
b)
Có thể xóa hoàn toàn khỏi Internet
c)
Kiểm soát ai có thể xem bài viết
d)
Không nên chia sẻ địa chỉ nhà
50.
Câu 25 [TF]: Quy tắc ứng xử (Netiquette) đúng đắn:
a)
Tôn trọng ý kiến khác biệt
b)
Viết hoa toàn bộ nội dung tin nhắn
c)
Tránh dùng ngôn từ gây kích động
d)
Giúp đỡ người khác khi họ cần
51.
Câu 26 [TF]: Bảo vệ thông tin cá nhân cho học sinh:
a)
Không chia sẻ số điện thoại cho người lạ
b)
Đăng ảnh thẻ học sinh công khai
c)
Hạn chế check-in địa điểm nhà ở
d)
Cài đặt mật khẩu cho thiết bị
52.
Câu 27 [TF]: Về các trò lừa đảo qua mạng:
a)
Thường lợi dụng lòng tin và tò mò
b)
Web có khóa bảo mật là an toàn 100%
c)
Không chia sẻ mã OTP cho bất kỳ ai
d)
Cứ nhập thử mật khẩu để nhận quà
53.
Câu 28 [TF]: Văn hóa ứng xử trên mạng xã hội:
a)
Dùng từ phù hợp, không xúc phạm
b)
Có thể nói gì cũng được nếu giấu tên
c)
Phản hồi tích cực xây dựng môi trường
d)
Bình luận mỉa mai thể hiện cá tính
54.
Câu 29 [TF]: Phản ứng với nội dung sai lệch (Fake news):
a)
Báo cáo/Cảnh báo nhóm về tin sai
b)
Gửi link cho người khác kiểm tra
c)
Giải thích lịch sự bằng bình luận
d)
Đăng lại vì thấy vui
55.
Câu 30 [TF]: Thế nào là ứng xử có trách nhiệm:
a)
Suy nghĩ kỹ trước khi đăng tải
b)
Chia sẻ tin chưa kiểm chứng
c)
Giúp cộng đồng nhận diện lừa đảo
d)
Tôn trọng bản quyền tác giả
56.
Câu 21 [TF]: Nhận định về cập nhật dữ liệu:
a)
Gồm thêm, sửa, xóa dữ liệu
b)
Giúp dữ liệu luôn mới nhất
c)
Chỉ thực hiện một lần duy nhất
d)
Không ảnh hưởng đến báo cáo
57.
Câu 22 [TF]: Về cấu trúc của một bảng dữ liệu:
a)
Mỗi hàng gọi là một bản ghi
b)
Mỗi cột gọi là một trường
c)
Một bảng chỉ có thể có 1 hàng
d)
Trường mô tả thuộc tính đối tượng
58.
Câu 23 [TF]: Các thao tác khai thác thông tin bao gồm:
a)
Sắp xếp dữ liệu theo tiêu chí
b)
Tìm kiếm thông tin cụ thể
c)
Thay đổi cấu trúc của bảng
d)
Lập các báo cáo tổng hợp
59.
Câu 24 [TF]: Lợi ích của việc thu thập dữ liệu tự động:
a)
Tăng tốc độ nhập liệu
b)
Hạn chế sai sót do con người
c)
Luôn cần người nhập thủ công
d)
Dữ liệu được cập nhật tức thời
60.
Câu 25 [TF]: Nhận định về hệ quản trị cơ sở dữ liệu:
a)
Giúp quản lí dữ liệu tập trung
b)
Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu
c)
Chỉ dùng được cho máy tính đơn lẻ
d)
Hỗ trợ nhiều người dùng cùng lúc
61.
Câu 26 [TF]: Khi quản lí thư viện, thao tác nào là cập nhật?
a)
Cho mượn sách (ghi nhận phiếu)
b)
Nhập sách mới vào hệ thống
c)
Thống kê sách mượn nhiều nhất
d)
Sửa thông tin tác giả bị sai
62.
Câu 27 [TF]: Khi quản lí thư viện, thao tác nào là khai thác?
a)
Tìm sách theo tên tác giả
b)
In danh sách học sinh mượn quá hạn
c)
Xóa thông tin sách đã mất
d)
Lập biểu đồ tỉ lệ các loại sách
63.
Câu 28 [TF]: Nhận định đúng về bản ghi và trường:
a)
Bản ghi chứa thông tin 1 đối tượng
b)
Trường chứa thông tin 1 thuộc tính
c)
Các bản ghi phải có cấu trúc giống nhau
d)
Một bảng không cần có trường
64.
Câu 29 [TF]: Vai trò của báo cáo và biểu đồ:
a)
Trực quan hóa dữ liệu
b)
Giúp nhà quản lí dễ quan sát xu hướng
c)
Là kết quả của quá trình khai thác
d)
Không cần thiết trong quản lí
65.
Câu 30 [TF]: Ứng dụng của GPS trong quản lí vận tải:
a)
Dữ liệu cập nhật liên tục (real-time)
b)
Giúp điều phối xe hiệu quả hơn
c)
Trình quản lí phải nhập tọa độ tay
d)
Lưu trữ lộ trình để hậu kiểm
66.
Trong quá trình chuẩn bị danh sách học sinh để nộp cho nhà trường, nhóm trưởng cố gắng ghi đầy đủ và rõ ràng để các giáo viên dễ tra cứu. Hãy đánh giá các nhận định sau.
a)
Tổ chức dữ liệu rõ ràng giúp tìm nhanh hơn
b)
Ghi chép lộn xộn vẫn dễ tra cứu
c)
Dữ liệu khoa học giảm sai sót khi nhập
d)
Không cần thống nhất cách ghi thông tin
67.
Khi thống kê điểm, giáo viên nhận thấy mỗi học sinh có các thông tin giống nhau cần lưu. Đây là đặc điểm quan trọng để tổ chức bảng dữ liệu. Hãy đánh giá các nhận định sau.
a)
Mỗi học sinh nên ghi theo mẫu thống nhất
b)
Mỗi học sinh ghi theo mẫu riêng sẽ tốt hơn
c)
Mẫu thống nhất giúp xử lí tự động hiệu quả
d)
Không cần xác định thông tin nào cần lưu
68.
Một lớp học dùng bảng dữ liệu để ghi danh sách tài liệu cần mượn ở thư viện. Nhờ cách lưu trữ có cấu trúc, họ nhanh chóng lọc ra tài liệu theo môn. Hãy đánh giá các nhận định sau.
a)
Dữ liệu cấu trúc giúp dễ lọc thông tin
b)
Dữ liệu ngẫu nhiên cũng lọc dễ dàng
c)
Bảng dữ liệu hỗ trợ tìm kiếm nhanh
d)
Bảng dữ liệu không thể sửa sai
69.
Căn tin trường muốn lưu danh sách các món ăn bán hằng ngày. Để dễ tổng hợp, họ quyết định ghi chép theo bảng. Hãy đánh giá các nhận định sau.
a)
Dữ liệu dạng bảng giúp xem dễ hơn
b)
Bảng dữ liệu không dùng được cho tính toán
c)
Cách ghi theo bảng giúp so sánh nhanh
d)
Dữ liệu bảng làm việc chậm hơn
70.
Một cơ sở dữ liệu giúp ban giám hiệu truy cập hồ sơ học sinh trong nhiều năm. Điều này minh họa ưu điểm rõ rệt của lưu trữ tập trung. Hãy đánh giá các nhận định sau.
a)
Lưu tập trung giúp cập nhật một lần dùng cho nhiều nơi
b)
Lưu rời rạc giúp tránh lỗi hơn
c)
Lưu tập trung giúp giảm trùng lặp dữ liệu
d)
Lưu tập trung làm mất dữ liệu ngay lập tức
71.
Khi phân tích số liệu học tập, giáo viên dễ dàng tạo biểu đồ nhờ cấu trúc dữ liệu đã được chuẩn hóa. Hãy đánh giá các nhận định sau.
a)
Dữ liệu chuẩn hóa giúp tạo biểu đồ nhanh
b)
Dữ liệu rối rắm vẫn tạo biểu đồ dễ dàng
c)
Chuẩn hóa dữ liệu giúp giảm sai lệch thống kê
d)
Chuẩn hóa làm dữ liệu khó đọc hơn
72.
Trong một dự án câu lạc bộ, bạn trưởng nhóm yêu cầu mọi người nhập thông tin vào một bảng chung để dễ xử lí. Hãy đánh giá các nhận định sau.
a)
Bảng chung giúp tổng hợp dễ dàng
b)
Nhiều bảng rời rạc sẽ tốt hơn
c)
Dữ liệu chung giúp tránh trùng lặp
d)
Nhập vào bảng chung làm mất khả năng sửa
73.
Khi các giáo viên trong tổ chuyên môn cùng xem điểm từ một tệp cơ sở dữ liệu, họ luôn thấy dữ liệu mới nhất. Hãy đánh giá các nhận định sau.
a)
Cơ sở dữ liệu đảm bảo tính nhất quán
b)
Mỗi giáo viên cần bản sao riêng của dữ liệu
c)
Nhiều người có thể xem cùng lúc
d)
Một người xem sẽ khóa không cho ai xem tiếp
74.
Một cửa hàng nông sản muốn lưu thông tin sản phẩm theo mùa. Khi bảng dữ liệu có cấu trúc tốt, họ dễ dàng lọc ra sản phẩm theo tháng. Hãy đánh giá các nhận định sau.
a)
Dữ liệu cấu trúc hỗ trợ lọc nhanh
b)
Lọc theo tháng không cần cấu trúc dữ liệu
c)
Dữ liệu rõ ràng giúp giảm nhầm lẫn
d)
Dữ liệu có cấu trúc làm bảng khó hiểu hơn
75.
Một cơ sở dữ liệu giúp lưu toàn bộ thông tin lớp học trong một tệp duy nhất thay vì nhiều tệp rời. Hãy đánh giá các nhận định sau.
a)
Giảm thất lạc dữ liệu
b)
Bắt buộc sao chép thủ công nhiều lần
c)
Dễ tìm kiếm hơn
d)
Không cho phép cập nhật
76.
Trong quá trình xây dựng hệ thống quản lí học sinh, người lập trình tìm hiểu về HQTCSDL. Hãy cho biết nhận định nào đúng/sai:
a)
HQTCSDL là phần mềm dùng để tạo và quản lí CSDL.
b)
HQTCSDL chỉ lưu trữ dữ liệu mà không cho phép chỉnh sửa.
c)
HQTCSDL giúp truy vấn và khai thác dữ liệu.
d)
HQTCSDL thay thế toàn bộ vai trò của người quản trị hệ thống.
77.
Khi giáo viên nhập điểm học sinh vào hệ thống, điều nào đúng/sai?
a)
CSDL là tập hợp các dữ liệu đã được tổ chức.
b)
CSDL chỉ lưu dữ liệu dạng hình ảnh.
c)
HQTCSDL hỗ trợ cập nhật dữ liệu.
d)
HQTCSDL không thể xóa dữ liệu.
78.
Một công ty xây dựng hệ thống bán hàng. Hãy xác định các ý đúng/sai:
a)
Hệ CSDL bao gồm HQTCSDL, CSDL, người dùng và phần mềm liên quan.
b)
Hệ CSDL chỉ gồm HQTCSDL.
c)
Hệ CSDL giúp hạn chế trùng lặp dữ liệu.
d)
Hệ CSDL không thể chia sẻ dữ liệu.
79.
Xem xét mức độ an toàn dữ liệu trong tổ chức.
a)
HQTCSDL cho phép phân quyền truy cập dữ liệu.
b)
HQTCSDL luôn tự sửa tất cả lỗi nhập dữ liệu.
c)
HQTCSDL có thể sao lưu dữ liệu.
d)
HQTCSDL không thể khôi phục dữ liệu đã sao lưu.
80.
Một hệ thống điểm danh trực tuyến sử dụng CSDL tập trung.
a)
Dữ liệu được lưu chủ yếu tại một máy chủ trung tâm.
b)
Hệ thống phụ thuộc nhiều vào hoạt động của máy chủ trung tâm.
c)
Hệ thống vẫn hoạt động tốt dù máy chủ trung tâm hỏng.
d)
CSDL tập trung lưu dữ liệu ở nhiều máy phân tán.
81.
Một ngân hàng có nhiều chi nhánh dự định dùng CSDL phân tán.
a)
Dữ liệu được đặt ở nhiều vị trí khác nhau.
b)
Mọi chi nhánh có thể truy cập dữ liệu một cách thuận tiện.
c)
CSDL phân tán chỉ có một điểm truy cập duy nhất.
d)
CSDL phân tán không cho phép cập nhật thông tin.
82.
Trong quá trình truy vấn dữ liệu.
a)
Truy vấn giúp lấy ra thông tin theo điều kiện.
b)
Truy vấn có thể dùng để sắp xếp dữ liệu.
c)
Truy vấn là quá trình cài đặt phần mềm CSDL.
d)
Truy vấn chỉ dùng để xóa dữ liệu.
83.
Khi thêm dữ liệu mới vào CSDL.( câu này chỉ có A đúng )
a)
Đây là một hình thức cập nhật dữ liệu.
b)
Chỉ HQTCSDL mới có thể thêm dữ liệu.
c)
Thêm dữ liệu luôn làm hỏng cấu trúc bảng.
d)
Thêm dữ liệu là thao tác chỉ dành cho quản trị mạng.
84.
So sánh HQTCSDL với tệp văn bản.
a)
HQTCSDL đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.
b)
HQTCSDL giúp tránh trùng lặp dữ liệu.
c)
Tệp văn bản có khả năng phân quyền người dùng.
d)
Tệp văn bản hỗ trợ truy vấn có điều kiện.
85.
Một ứng dụng quản lí bán hàng muốn nâng cấp từ CSDL tập trung sang CSDL phân tán.
a)
Giúp người dùng nhiều nơi cùng truy cập dữ liệu tốt hơn.
b)
Làm giảm rủi ro khi một máy chủ bị hỏng.
c)
Không cho phép chia sẻ dữ liệu giữa các chi nhánh.
d)
Chỉ hoạt động nếu các máy đều ở cùng một phòng.
86.
Về cấu trúc bảng trong CSDL quan hệ:
a)
Bảng gồm các bản ghi.
b)
Bảng gồm các trường.
c)
Bảng chỉ gồm hình ảnh minh họa.
d)
Bảng không thể thay đổi cấu trúc.
87.
Nhận xét về bản ghi:
a)
Bản ghi là một dòng dữ liệu.
b)
Bản ghi mô tả thông tin của một đối tượng.
c)
Bản ghi là tên của bảng.
d)
Bản ghi là danh sách các bảng con.
88.
Liên quan đến trường dữ liệu:
a)
Trường là tên gọi của cột trong bảng.
b)
Mỗi trường chứa một kiểu dữ liệu xác định.
c)
Trường là dòng đầu tiên của bảng.
d)
Trường là toàn bộ dữ liệu trong CSDL.
89.
Nhận xét về khóa chính:
a)
Khóa chính giúp nhận diện duy nhất mỗi bản ghi.
b)
Khóa chính không được phép trùng lặp.
c)
Khóa chính có thể rỗng tùy trường hợp.
d)
Khóa chính dùng để liên kết đến bảng khác (đó là khóa ngoài).
90.
Về khóa ngoài:
a)
Khóa ngoài dùng để liên kết các bảng với nhau.
b)
Khóa ngoài tham chiếu đến khóa chính của bảng khác.
c)
Khóa ngoài luôn là trường có giá trị duy nhất.
d)
Khóa ngoài không thể trùng giá trị.
91.
Đặc điểm của CSDL quan hệ:
a)
Dữ liệu được lưu trong các bảng.
b)
Các bảng có thể liên kết với nhau.
c)
CSDL quan hệ không dùng được khóa chính.
d)
Các bảng không thể chia sẻ dữ liệu.
92.
Về liên kết dữ liệu:
a)
Liên kết giúp truy xuất dữ liệu từ nhiều bảng.
b)
Liên kết đảm bảo tính thống nhất của dữ liệu.
c)
Liên kết làm tăng số bảng bắt buộc phải tạo.
d)
Liên kết khiến CSDL khó sử dụng hơn.
93.
Tình huống nâng cao về khóa chính -- khóa ngoài:
a)
Nếu xóa một bản ghi khóa chính, khóa ngoài liên quan có thể mất liên kết.
b)
Khóa ngoài giúp truy cập dữ liệu giữa các bảng nhanh hơn.
c)
Khóa chính có thể thay đổi tùy ý mà không ảnh hưởng gì.
d)
Khóa ngoài chỉ dùng để xóa dữ liệu.
94.
Phát biểu về quan hệ:
a)
Quan hệ chính là bảng trong CSDL quan hệ.
b)
Quan hệ có các bản ghi và trường.
c)
Quan hệ là nhóm các tệp văn bản.
d)
Quan hệ là một phần của hệ điều hành.
95.
Khi truy vấn dữ liệu có sử dụng liên kết:
a)
Hệ thống có thể lấy thông tin từ nhiều bảng cùng lúc.
b)
Liên kết giúp giảm nhập dữ liệu trùng lặp.
c)
Truy vấn liên kết luôn làm chậm toàn bộ hệ thống.
d)
Truy vấn chỉ thực hiện được trên một bảng duy nhất.
96.
Trong buổi thực hành đầu tiên về SQL, giáo viên yêu cầu học sinh đọc mô tả lợi ích của ngôn ngữ truy vấn và chỉ ra đâu là đặc điểm quan trọng nhất khi làm việc với dữ liệu có cấu trúc. Hãy xác định đúng/sai các nhận định sau:
a)
SQL giúp truy vấn dữ liệu nhanh hơn so với thao tác thủ công.
b)
SQL không hỗ trợ cập nhật dữ liệu trong bảng.
c)
SQL giúp giảm sai sót khi thao tác trên dữ liệu lớn.
d)
SQL chỉ hoạt động với một số rất ít hệ quản trị CSDL.
97.
Một cửa hàng muốn tự động hóa việc quản lí sản phẩm bằng cách dùng các câu lệnh SQL thay cho nhập liệu thủ công. Dựa trên tình huống đó, xác định đúng/sai:
a)
SQL có thể dùng để thêm dữ liệu mới vào bảng.
b)
SQL không thể dùng để xoá dữ liệu cũ.
c)
SQL có thể dùng để cập nhật thông tin của bản ghi.
d)
SQL yêu cầu phải sử dụng thêm phần mềm lập trình riêng để chạy được.
98.
Trong quá trình khởi tạo cơ sở dữ liệu, nhân viên IT đang tạo các bảng dữ liệu đầu tiên cho hệ thống quản lí thư viện. Hãy xem các nhận định sau:
a)
Lệnh CREATE TABLE dùng để tạo bảng mới.
b)
Không thể tạo cơ sở dữ liệu bằng SQL.
c)
Có thể khai báo kiểu dữ liệu cho từng trường ngay khi tạo bảng.
d)
CREATE TABLE chỉ tạo được bảng trống, không được phép thêm dữ liệu sau đó.
99.
Một lớp học đang xây dựng cơ sở dữ liệu cho dự án khoa học. Khi chuẩn bị bảng dữ liệu, học sinh bàn luận về ưu điểm của việc khởi tạo bảng bằng SQL. Hãy đánh giá các ý sau:
a)
Khởi tạo bảng bằng SQL giúp xác định cấu trúc dữ liệu rõ ràng.
b)
SQL không cho phép đặt tên trường trong bảng.
c)
Có thể định nghĩa cả kiểu dữ liệu lẫn ràng buộc ngay khi khởi tạo.
d)
SQL bắt buộc phải có dữ liệu sẵn thì mới tạo được bảng.
100.
Một nhóm bạn đang truy xuất dữ liệu từ một bảng để làm báo cáo học tập. Họ thử nhiều loại lệnh SQL khác nhau. Hãy xác định đúng/sai:
a)
SELECT dùng để truy vấn dữ liệu.
b)
SELECT không thể lọc dữ liệu theo điều kiện.
c)
Có thể truy xuất một phần bảng bằng SELECT.
d)
Lệnh SELECT bắt buộc phải lấy toàn bộ dữ liệu trong bảng.
101.
Một bạn học sinh muốn xoá những bản ghi cũ trong bảng để dọn dẹp cơ sở dữ liệu cho dự án nhóm. Hãy đánh giá tính đúng/sai:
a)
DELETE dùng để xoá bản ghi.
b)
DELETE có thể xoá cả bảng và cấu trúc bảng.
c)
DELETE có thể xoá một số bản ghi thoả điều kiện.
d)
Không thể xoá dữ liệu bằng SQL.
102.
Trong khi nhập điểm thi, giáo viên muốn sửa thông tin nhầm lẫn trong bảng dữ liệu. Hãy xem các nhận định sau:
a)
UPDATE dùng để sửa dữ liệu của bản ghi.
b)
UPDATE không thể áp dụng điều kiện lọc.
c)
Có thể dùng UPDATE để sửa nhiều bản ghi cùng lúc.
d)
UPDATE xoá dữ liệu cũ trước khi ghi dữ liệu mới.
103.
Tại một công ty, nhân viên cần thực hiện nhiều truy vấn để lập báo cáo doanh thu. Khi sử dụng SQL, họ thảo luận về tính hiệu quả của các truy vấn. Đánh giá các phát biểu:
a)
SQL cho phép trích xuất dữ liệu phù hợp với từng mục đích.
b)
SQL không dùng được cho dữ liệu lớn.
c)
SQL giúp tự động hóa quy trình truy vấn.
d)
SQL yêu cầu người dùng phải tự mã hóa toàn bộ bảng.
104.
Một nhóm học sinh đang làm bài tập về hệ quản trị cơ sở dữ liệu và dùng SQL để cài đặt cấu trúc dữ liệu ban đầu. Họ đưa ra các ý kiến sau:
a)
SQL hỗ trợ tạo mới cơ sở dữ liệu.
b)
SQL chỉ cho phép sửa dữ liệu, không tạo được gì.
c)
SQL có thể tạo bảng và khai báo kiểu dữ liệu.
d)
SQL yêu cầu phải có bảng sẵn mới được phép tạo cơ sở dữ liệu.
105.
Khi xây dựng hệ thống bán hàng, bộ phận IT phải liên tục thêm, sửa, xoá và truy vấn dữ liệu bằng SQL. Hãy cho biết các phát biểu sau đúng hay sai:
a)
SQL hỗ trợ đầy đủ các thao tác thêm--xoá--sửa--truy vấn.
b)
SQL chỉ dùng để đọc dữ liệu, không thể cập nhật.
c)
SQL rất phù hợp để làm việc với bảng lớn có nhiều bản ghi.
d)
SQL không thể dùng trong hệ thống nhiều người cùng truy cập.
100 %
