wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Học kì I – Môn Lịch sử & Địa lí (Trắc nghiệm)

Total questions: 78

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

I. Trắc nghiệm: Vùng Trung du và miền núi phía Bắc có khí hậu?

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh

b)

Nhiệt đới gió mùa, có mùa đông lạnh

c)

Ôn hoà

d)

Nắng nóng

2.

I. Trắc nghiệm: Đỉnh núi cao nhất nước ta và nằm ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc là:

a)

Tây Côn Lĩnh

b)

Phu Luông

c)

Mẫu Sơn

d)

Phan-xi-păng

3.

I. Trắc nghiệm: Vì sao vùng Đồng bằng Bắc Bộ có dân cư tập trung đông đúc nhất nước ta?

a)

Nhờ điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống, giao thông và sản xuất.

b)

Do có nền văn hoá lâu đời, đất rộng, có nhiều đặc sản.

c)

Do đất đai màu mỡ và có nhiều khoáng sản, hải sản.

d)

Do có nhiều lễ hội lớn như: hội Lim, hội Gióng, hội Phù Giày,…

4.

I. Trắc nghiệm: Dân tộc chủ yếu ở Đồng bằng Bắc Bộ là.

a)

Dân tộc Thái

b)

Dân tộc Mông

c)

Dân tộc Kinh

d)

Dân tộc Chăm

5.

I. Trắc nghiệm: Văn Miếu – Quốc Tử Giám được bắt đầu xây dựng vào thời nào?

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê

d)

Thời Nguyễn

6.

I. Trắc nghiệm: Thành Cổ Loa là kinh đô của nhà nước nào?

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

Đại Cồ Việt

d)

Đại Việt

7.

I. Trắc nghiệm: Lễ giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức vào thời gian nào hằng năm?

a)

Ngày 15 tháng Giêng

b)

Ngày 15 tháng Hai

c)

Ngày mùng 10 tháng Ba (âm lịch)

d)

Ngày 15 tháng Ba

8.

I. Trắc nghiệm: Khu di tích Đền Hùng nằm chủ yếu trên địa bàn tỉnh nào?

a)

Tỉnh Bắc Ninh

b)

Tỉnh Ninh Bình

c)

Tỉnh Hưng Yên

d)

Tỉnh Phú Thọ

9.

I. Trắc nghiệm: Đồng bằng Bắc Bộ là vùng trồng lúa lớn thứ mấy của nước ta?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

10.

I. Trắc nghiệm: Công trình nào ở khu di tích Văn Miếu – Quốc Tử Giám được chọn là biểu tượng của Thủ đô Hà Nội?

a)

Cổng Văn Miếu

b)

Khuê Văn Các

c)

Nhà bia Tiến sĩ

d)

Khu Đại Thành

11.

I. Trắc nghiệm: Vùng Trung du và miền núi phía Bắc tiếp giáp với các quốc gia nào?

a)

Lào và Cam-pu-chia

b)

Trung Quốc và Cam-pu-chia

c)

Trung Quốc và Lào

d)

Lào và Thái Lan

12.

I. Trắc nghiệm: Hệ thống đê ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ có vai trò: (Người dân vùng Đồng bằng Bắc Bộ đã đắp đê dọc hai bên bờ sông và kè để kiên cố đê)

a)

Ngăn lũ và giúp trồng lúa nhiều vụ trong năm

b)

Là đường giao thông kết nối với các vùng khác

c)

Ngăn phù sa sông bồi đắp

d)

Ngăn sạt lở ven sông

13.

I. Trắc nghiệm: Ngày giỗ Tổ Hùng Vương được chọn là ngày Quốc lễ, điều này thể hiện truyền thống tốt đẹp nào của dân tộc?

a)

Tiên học lễ, hậu học văn

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Học thầy không tày học bạn

14.

I. Trắc nghiệm: Ruộng bậc thang được làm ở?

a)

Đỉnh núi

b)

Chân núi

c)

Sườn núi

d)

Trong thung lũng

15.

I. Trắc nghiệm: Vị vua nào thời Lý dời tên Đại La thành Thăng Long?

a)

Lý Thái Tổ

b)

Lý Thánh Tông

c)

Lý Nhân Tông

d)

Lý Huệ Tông

16.

I. Trắc nghiệm: Ý nghĩa của tên gọi Thăng Long thời Lý là:

a)

thanh bình, thịnh vượng

b)

trường tồn, yên vui

c)

rồng bay lên

d)

rồng phượng về chầu

17.

I. Trắc nghiệm: Nền văn minh sông Hồng hình thành cách ngày nay bao nhiêu năm?

a)

Khoảng 1500 năm

b)

Khoảng 2500 năm

c)

Khoảng 2700 năm

d)

Khoảng 3000 năm

18.

I. Trắc nghiệm: Các tên gọi khác của sông Hồng là:

a)

sông Cái, sông Thao, sông Mã

b)

Hồng Hà, Bạch Hạc, Nhị Hà

c)

sông Cái, sông Thao, Hoàng Hà

d)

Hồng Hà, sông Cái, Nhị Hà

19.

I. Trắc nghiệm: Địa hình chủ yếu của vùng Trung du và miền núi phía Bắc là?

a)

trung du

b)

đồng bằng

c)

đồi núi

d)

cao nguyên

20.

I. Trắc nghiệm: Các dân tộc sinh sống ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc là:

a)

Mường, Thái, Dao, Mông, Tày, Nùng, Kinh,…

b)

Kinh, Hà Nhì, Dao, Mông, Chăm,…

c)

Hoa, Kinh, Mường, Thái, Khơ-me,…

d)

Gia Rai, Xơ Đăng, Mạ, Ê Đê, Ba Na,…

21.

I. Trắc nghiệm: Vị vua nào thời Lý dời tên Đại La thành Thăng Long?

a)

Lý Thái Tổ

b)

Lý Thánh Tông

c)

Lý Nhân Tông

d)

Lý Huệ Tông

22.

I. Trắc nghiệm: Trống đồng Đông Sơn được phát hiện lần đầu tiên ở đâu?

a)

Hoà Bình

b)

Sơn La

c)

Thanh Hoá

d)

Hà Nam

23.

I. Trắc nghiệm: Đặc điểm dân cư vùng Trung du và miền núi phía Bắc là:

a)

Đây là vùng có nhiều dân tộc thiểu số như người Chăm, Khơ-me, Mông, Dao,...

b)

Dân cư trong vùng phân bố khá đều, nhiều tỉnh có mật độ dân số trên 200 người/km2.

c)

Nơi có địa hình thấp, dân cư tập trung đông đúc.

d)

Trên các khu vực núi cao, dân cư thưa thớt.

24.

I. Trắc nghiệm: Đỉnh núi cao nhất nước ta là Fansipan thuộc dãy núi nào ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Dãy Trường Sơn

b)

Dãy Bạch Mã

c)

Dãy Hoàng Liên Sơn

d)

Dãy Con Voi

25.

I. Trắc nghiệm: Hoạt động kinh tế chủ yếu của người dân ở vùng đồi và cao nguyên thuộc Trung du và miền núi phía Bắc là gì?

a)

Đánh bắt hải sản

b)

Trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả

c)

Trồng lúa nước

d)

Khai thác dầu khí

26.

I. Trắc nghiệm: Sông Hồng cung cấp nguồn lợi lớn nhất nào cho hoạt động trồng lúa nước ở Đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Giao thông đường thuỷ

b)

Thuỷ điện

c)

Nước tưới và phù sa bồi đắp

d)

Nguồn lợi hải sản

27.

I. Trắc nghiệm: Tên gọi cổ nhất của vùng đất Thăng Long (Hà Nội ngày nay) trước khi Vua Lý Thái Tổ dời đô là gì?

a)

Đông Đô

b)

Đại La

c)

Đông Quan

d)

Đông Kinh

28.

I. Trắc nghiệm: Sự kiện quan trọng nhất đánh dấu sự phát triển của Thăng Long, mở ra một thời kỳ mới của kinh đô Đại Việt là gì?

a)

Nhà Mạc lên ngôi

b)

Vua Lý Thái Tổ dời đô từ Hoa Lư ra Đại La và đổi tên thành Thăng Long

c)

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng

d)

Vua Quang Trung lập đô ở Phú Xuân

29.

I. Trắc nghiệm: Làng nghề thủ công nổi tiếng nào ở Đồng bằng Bắc Bộ chuyên về gốm sứ?

a)

Làng lụa Vạn Phúc

b)

Làng gốm Bát Tràng

c)

Làng Chuông (nón lá)

d)

Làng đúc đồng Đại Bái

30.

I. Trắc nghiệm: Quốc Tử Giám được thành lập với mục đích gì?

a)

Nơi thờ các vị thần linh của triều đình.

b)

Trường đại học đầu tiên của Việt Nam để đào tạo nhân tài.

c)

Cung điện dành cho các hoàng tử.

d)

Nơi cất giữ các tài liệu quý hiếm của quốc gia.

31.

I. Trắc nghiệm: Địa danh nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Cao nguyên Mộc Châu.

b)

Cao nguyên Đồng Văn.

c)

Dãy Hoàng Liên Sơn.

d)

Dãy Trường Sơn.

32.

I. Trắc nghiệm: Đoạn sông Hồng trên lãnh thổ Việt Nam bắt nguồn từ tỉnh nào?

a)

Lào Cai

b)

Tuyên Quang

c)

Sơn La

d)

Phú Thọ

33.

I. Trắc nghiệm: Gốm sứ được tạo thành từ vật liệu nào?

a)

Đồng

b)

Cát

c)

Đất sét

d)

Gỗ

34.

I. Trắc nghiệm: Khu di tích Đền Hùng nằm chủ yếu trên địa bàn tỉnh nào?

a)

Tỉnh Bắc Ninh

b)

Tỉnh Ninh Bình

c)

Tỉnh Phú Thọ

d)

Tỉnh Hưng Yên

35.

I. Trắc nghiệm: Lễ giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức vào thời gian nào hằng năm?

a)

Ngày 15 tháng Giêng

b)

Ngày 10 tháng Ba (âm lịch)

c)

Ngày 2 tháng 9

d)

Ngày rằm tháng Bảy

36.

I. Trắc nghiệm: Sông Hồng còn được gọi là:

a)

Sông Cá

b)

Sông Cái

c)

Sông Trường Giang

d)

Sông Ranh

37.

I. Trắc nghiệm: Chọn đáp án phù hợp vào chỗ trống (...) để hoàn thành câu ca dao sau: "Dù ai đi (...) về xuôi Nhớ ngày giỗ Tổ (...) tháng Ba."

a)

ngược; mùng mười

b)

ngang; mười lăm

c)

xuôi; mồng một

d)

vội; mồng chín

38.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của người dân ở vùng đồi và cao nguyên thuộc Trung du và miền núi phía Bắc là gì?

a)

Đánh bắt hải sản

b)

Trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả

c)

Trồng lúa nước

d)

Khai thác dầu khí

39.

Chức năng của Văn Miếu là gì?

a)

Nơi thờ Khổng Tử và các học trò của ông

b)

Trường đại học đầu tiên của Việt Nam để đào tạo nhân tài

c)

Cung điện dành cho các hoàng tử

d)

Nơi cất giữ các tài liệu quý hiếm của quốc gia

40.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp bởi phù sa của những con sông nào?

a)

Sông Hồng và sông Thái Bình

b)

Sông Hồng và sông Lục Nam

c)

Sông Thương và sông Lục Nam

d)

Sông Thương và sông Thái Bình

41.

Sông Hồng cung cấp nguồn lợi lớn nhất nào cho hoạt động trồng lúa nước ở Đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Giao thông đường thủy

b)

Thủy điện

c)

Nước tưới và phù sa bồi đắp

d)

Nguồn lợi hải sản

42.

Từ năm 1397 đến năm 1408, Thăng Long đổi tên thành gì?

a)

Đông Đô

b)

Đại La

c)

Đông Quan

d)

Đông Kinh

43.

Năm 1010, vua Lý Thái Tổ dời đô từ Hoa Lư (Ninh Bình) về Đại La (Hà Nội) rồi đổi tên thành gì?

a)

Hà Nội

b)

Thăng Long

c)

Đông Đô

d)

Phú Xuân

44.

Đặc điểm nổi bật của khí hậu vùng Trung du và miền núi phía Bắc là gì?

a)

Khí hậu mát mẻ, có hai mùa mưa và khô

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với mùa đông lạnh nhất cả nước

c)

Khí hậu nóng quanh năm, có hai mùa mưa và khô

d)

Khí hậu mưa quanh năm

45.

Sự phân bố dân cư ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc có đặc điểm gì?

a)

Dân cư tập trung đông đúc ở các vùng núi cao

b)

Dân cư thưa thớt, phân bố không đồng đều

c)

Dân cư phân bố rất đồng đều giữa các tỉnh

d)

Đây là vùng có mật độ dân số cao nhất cả nước

46.

Nối thông tin: Người dân ở Đồng bằng Bắc bộ chủ yếu là …?

a)

Vùng lúa lớn thứ hai cả nước

b)

Chạm bạc, đúc đồng, dệt lụa, làm gốm,…

c)

Dân tộc Kinh

d)

Hạn chế ngập lụt và có thể trồng cấy nhiều vụ trong năm

47.

Nối thông tin: Hệ thống đê giúp Đồng bằng Bắc bộ …?

a)

Vùng lúa lớn thứ hai cả nước

b)

Chạm bạc, đúc đồng, dệt lụa, làm gốm,…

c)

Dân tộc Kinh

d)

Hạn chế ngập lụt và có thể trồng cấy nhiều vụ trong năm

48.

Nối thông tin: Đồng bằng Bắc bộ là …?

a)

Vùng lúa lớn thứ hai cả nước

b)

Chạm bạc, đúc đồng, dệt lụa, làm gốm,…

c)

Dân tộc Kinh

d)

Hạn chế ngập lụt và có thể trồng cấy nhiều vụ trong năm

49.

Nối thông tin: Vùng Đồng bằng Bắc bộ có nhiều nghề thủ công truyền thống như …?

a)

Vùng lúa lớn thứ hai cả nước

b)

Chạm bạc, đúc đồng, dệt lụa, làm gốm,…

c)

Dân tộc Kinh

d)

Hạn chế ngập lụt và có thể trồng cấy nhiều vụ trong năm

50.

Chọn tất cả câu đúng về Văn Miếu – Quốc Tử Giám.

a)

Văn Miếu – Quốc Tử Giám được bắt đầu xây dựng dưới thời nhà Nguyễn

b)

Việc dựng bia ghi danh những người đỗ đạt nhằm khuyến khích tinh thần hiếu học trong nhân dân

c)

Văn Miếu – Quốc Tử Giám được UNESCO ghi danh là di sản văn hóa thế giới

d)

Ngày nay, Văn Miếu – Quốc Tử Giám là nơi để tìm hiểu và tôn vinh truyền thống hiếu học của dân tộc

51.

Nối thông tin: Than dùng để làm gì theo công dụng khoáng sản ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Sản xuất phân lân

b)

Làm vật liệu xây dựng

c)

Sản xuất điện

d)

Luyện kim

52.

Nối thông tin: Khoáng sản kim loại dùng để làm gì theo công dụng khoáng sản ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Sản xuất phân lân

b)

Làm vật liệu xây dựng

c)

Sản xuất điện

d)

Luyện kim

53.

Nối thông tin: A-pa-tít dùng để làm gì theo công dụng khoáng sản ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Sản xuất phân lân

b)

Làm vật liệu xây dựng

c)

Sản xuất điện

d)

Luyện kim

54.

Nối thông tin: Đá vôi dùng để làm gì theo công dụng khoáng sản ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Sản xuất phân lân

b)

Làm vật liệu xây dựng

c)

Sản xuất điện

d)

Luyện kim

55.

Chọn tất cả câu đúng trong các phát biểu sau về lịch sử – văn hóa vùng Đồng bằng Bắc Bộ và Thăng Long – Hà Nội.

a)

Trồng cây công nghiệp là hoạt động sản xuất nông nghiệp truyền thống ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ

b)

Thăng Long – Hà Nội là kinh đô của nhiều triều đại phong kiến Việt Nam

c)

Quốc Tử Giám là nơi học tập của các hoàng tử, con gia đình quý tộc, quan lại và những người giỏi trong nước

d)

Nền văn minh Sông Hồng gắn liền với việc sử dụng công cụ bằng sắt

56.

Dựa vào bảng, chọn nghề truyền thống đúng cho Làng Đại Bái (Bắc Ninh). Các nghề: A. Gốm; B. Chạm bạc; C. Đúc đồng; D. Lụa.

a)

Gốm

b)

Chạm bạc

c)

Đúc đồng

d)

Lụa

57.

Dựa vào bảng, chọn nghề truyền thống đúng cho Làng Vạn Phúc (Hà Nội). Các nghề: A. Gốm; B. Chạm bạc; C. Đúc đồng; D. Lụa.

a)

Gốm

b)

Chạm bạc

c)

Đúc đồng

d)

Lụa

58.

Dựa vào bảng, chọn nghề truyền thống đúng cho Làng Đồng Xâm (Hưng Yên). Các nghề: A. Gốm; B. Chạm bạc; C. Đúc đồng; D. Lụa.

a)

Gốm

b)

Chạm bạc

c)

Đúc đồng

d)

Lụa

59.

Dựa vào bảng, chọn nghề truyền thống đúng cho Làng Bát Tràng (Hà Nội). Các nghề: A. Gốm; B. Chạm bạc; C. Đúc đồng; D. Lụa.

a)

Gốm

b)

Chạm bạc

c)

Đúc đồng

d)

Lụa

60.

Quan sát sơ đồ ghép nối: Làng Đại Bái (Bắc Ninh) được biết đến với nghề nào? Các lựa chọn: Thêu ren; Đúc đồng; Lụa; Chạm bạc.

a)

Thêu ren

b)

Đúc đồng

c)

Lụa

d)

Chạm bạc

61.

Quan sát sơ đồ ghép nối: Làng Vạn Phúc (Hà Nội) được biết đến với nghề nào? Các lựa chọn: Thêu ren; Đúc đồng; Lụa; Chạm bạc.

a)

Thêu ren

b)

Đúc đồng

c)

Lụa

d)

Chạm bạc

62.

Quan sát sơ đồ ghép nối: Làng Đồng Xâm (Hưng Yên) được biết đến với nghề nào? Các lựa chọn: Thêu ren; Đúc đồng; Lụa; Chạm bạc.

a)

Thêu ren

b)

Đúc đồng

c)

Lụa

d)

Chạm bạc

63.

Quan sát sơ đồ ghép nối: Làng Văn Lâm (Ninh Bình) được biết đến với nghề nào? Các lựa chọn: Thêu ren; Đúc đồng; Lụa; Chạm bạc.

a)

Thêu ren

b)

Đúc đồng

c)

Lụa

d)

Chạm bạc

64.

Đánh dấu đúng hay sai: Lễ giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức nhằm tôn vinh công lao.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Đánh dấu đúng hay sai: Lễ giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức nhằm tôn vinh những người xưa.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Đánh dấu đúng hay sai: Lễ giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức nhằm tôn vinh công lao của các vua Hùng.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Đánh dấu đúng hay sai: Lễ giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức nhằm tôn vinh nền văn hóa nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Điền từ vào chỗ trống: Thành tựu tiêu biểu của nền văn minh sông Hồng là sự ra đời của Nhà nước (a)   Lang và Nhà nước Âu Lạc.

69.

Điền từ vào chỗ trống: Đứng đầu Nhà nước Văn Lang là các vua (a)   .

70.

Điền từ vào chỗ trống: Đứng đầu Nhà nước Âu Lạc là (a)   .

71.

Điền từ vào chỗ trống: Giúp việc cho vua có Lạc hầu và (a)   .

72.

Điền vào chỗ chấm (...) những cụm từ thích hợp để hoàn chỉnh đoạn thông tin về mô tả kiến trúc, chức năng của Văn Miếu. Văn Miếu gồm các công trình tiêu biểu: cổng Văn Miếu, ___, nhà bia Tiến sĩ, khu Đại Thành. Đây là nơi thờ ___ và các học trò của ông.

4 lines
73.

Nêu một số biện pháp bảo vệ thiên nhiên và phòng, chống thiên tai ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc.

4 lines
74.

Trong lễ giỗ Tổ Hùng Vương, nghi thức nào là quan trọng nhất, ngoài phần nghi thức ra phần hội còn có những trò chơi nào?

4 lines
75.

Hãy nêu ý nghĩa của việc người dân Đồng bằng Bắc Bộ tổ chức lễ hội và giữ gìn các làng nghề thủ công truyền thống.

4 lines
76.

Cho biết lễ Giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức vào thời gian nào? Ở đâu?

4 lines
77.

Em hãy nêu một số đặc điểm tự nhiên của Thăng Long qua Chiếu dời đô.

4 lines
78.

Em hãy mô tả vài nét chính về nhà ở truyền thống của người dân vùng Đồng bằng Bắc Bộ.

4 lines