wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Introduction to Money and Value Forms

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Khi sử dụng thẻ tín dụng, người mua hàng thực chất đang làm gì?

a)

Vay tiền của tổ chức phát hành thẻ

b)

Thanh toán bằng tiền mặt

c)

Đổi hàng lấy hàng

d)

Mua hàng bằng vàng

2.

Tiền giấy được phát hành bởi ai?

a)

Cá nhân

b)

Ngân hàng Nhà nước

c)

Doanh nghiệp

d)

Cửa hàng

3.

Chức năng nào của tiền giúp tách thời điểm thu nhập và tiêu dùng?

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Tiền thế giới

c)

Đơn vị đo lường giá trị

d)

Phương tiện dự trữ giá trị

4.

Khi giá cả hàng hóa tăng gấp đôi, giá trị của tiền sẽ:

a)

Tăng ba lần

b)

Tăng gấp đôi

c)

Giảm một nửa

d)

Không đổi

5.

Tiền điện tử ở Việt Nam phát triển mạnh nhờ yếu tố nào?

a)

Sự hạn chế của ngân hàng

b)

Sự phát triển của nông nghiệp

c)

Sự giảm giá vàng

d)

Sự phổ biến của Internet và thương mại điện tử

6.

Nếu một doanh nghiệp giữ nhiều tiền mặt trong thời kỳ lạm phát cao, hậu quả có thể là:

a)

Giá trị tài sản tăng lên

b)

Giá trị tài sản giảm đi

c)

Không ảnh hưởng gì

d)

Doanh nghiệp phát triển mạnh

7.

Sử dụng tiền điện tử trong thanh toán giúp doanh nghiệp đạt lợi ích gì witnesses?

a)

Giảm khả năng thanh toán

b)

Giảm rủi ro mất tiền, tăng tốc độ giao dịch

c)

Tăng chi phí vận chuyển tiền mặt

d)

Tăng chi phí bảo quản

8.

Trong thực tế, khi bạn mua hàng online bằng ví điện tử, bạn đã sử dụng chức năng nào của tiền?

a)

Tiền thế giới

b)

Đơn vị đo lường giá trị

c)

Phương tiện dự trữ giá trị

d)

Phương tiện trao đổi

9.

Nếu Ngân hàng Nhà nước tăng mạnh lượng tiền phát hành mà không kiểm soát, hệ quả là:

a)

Giá trị tiền tăng

b)

Kinh tế phát triển bền vững

c)

Giá cả ổn định

d)

Lạm phát tăng cao

10.

Khi Việt Nam gia nhập WTO, vai trò của tiền thế giới thể hiện rõ nhất ở khía cạnh nào?

a)

Chi dùng tiền Việt Nam

b)

Không cần tỷ giá hối đoái

c)

Không giao thương quốc tế

d)

Thanh toán quốc tế bằng ngoại tệ

11.

Một doanh nghiệp Việt Nam xuất khẩu hàng hóa sang Mỹ, cần chú ý yếu tố nào về tiền tệ?

a)

Giá bất động sản

b)

Giá vàng trong nước

c)

Tỷ giá hối đoái giữa VND và USD

d)

Số lượng tiền giấy phát hành

12.

Khi thị trường xuất hiện hình thức thanh toán mới, bạn nên làm gì để thích ứng?

a)

Hạn chế giao dịch

b)

Áp dụng hình thức thanh toán mới

c)

Chỉ dùng tiền mặt

d)

Không thay đổi gì

13.

Ở hình thức giá trị nào hàng hóa được thực hiện bằng cách trao đổi sản phẩm trực tiếp:

a)

Tiền tệ

b)

Giá trị toàn bộ hay mở rộng

c)

Giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

d)

Giá trị chung

14.

Tiền tệ là …….

a)

Vật ngang giá dùng trong trao đổi

b)

Một loại hàng hóa đặc biệt

c)

Một phạm trù kinh tế - lịch sử

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

15.

Hình thái nào sau đây là hình thái tiền tệ:

a)

Không câu nào đúng

b)

Hình thái giá trị chung

c)

Hình thái đơn giản

d)

Hình thái giá trị tiền tệ

16.

Tiền tệ xuất hiện ở:

a)

Thời kỳ xã hội phân công lao động phát triển

b)

Thời kỳ ra đời của vật trung gian làm phương tiện trao đổi

c)

Thời kỳ đầu cộng xã nguyên thủy

d)

Thời kỳ chế độ tư hữu xuất hiện

17.

Bản chất của tiền tệ là:

a)

Những chuỗi hạt, vỏ ốc, gia súc

b)

Những tờ giấy bạc

c)

Vật ngang giá chung làm phương tiện trao đổi hàng hóa, dịch vụ và thanh toán các khoản nợ

d)

Những đồng tiền xu bằng kim loại

18.

Việc sử dụng các loại thẻ thanh toán để giảm bớt lưu hành tiền giấy thuộc hình thức tiền tệ nào sau đây:

a)

Tiền tệ dưới dạng hàng hóa – tiền tệ

b)

Tiền cổ – tiền hiện đại

c)

Tiền tín dụng – tiền điện tử

d)

Tiền vàng – tiền bạc

19.

Ở hình thái tiền tệ nào mà những tờ giấy bạc ngân hàng không được tự do chuyển đổi ra vàng?

a)

Các hình thức khác của tiền tệ

b)

Tiền tệ kim loại

c)

Tiền giấy (giấy bạc ngân hàng)

d)

Tiền tệ dưới dạng hàng hóa – tiền tệ

20.

Tiền ghi sổ là các khoản tiền gửi ……… ở ngân hàng

a)

Câu a, c đúng

b)

Tiết kiệm

c)

Không có kỳ hạn

d)

Có kỳ hạn

21.

Việc sử dụng đồng tiền ghi sổ được thực hiện bằng:

a)

Các bút toán ghi Nợ và ghi Có trên các tài khoản tiền mặt của doanh nghiệp

b)

Không câu nào đúng

c)

Các bút toán ghi sổ của các chủ nhân tham gia thanh toán với ngân hàng

d)

Các bút toán ghi Nợ và ghi Có trên các tài khoản tiền gửi không kỳ hạn ở ngân hàng

22.

Các hình thức tiền tệ khác là:

a)

Cổ phiếu

b)

Cả ba câu trên đều đúng

c)

Trái phiếu

d)

Tín phiếu

23.

Ở hình thái giá trị mở rộng thì:

a)

Vật ngang giá chung có ý nghĩa tượng trưng được lựa chọn theo tập quán của từng địa phương

b)

Tất cả các vật ngang giá đặc thù tồn tại song song với nhau đều có quyền lực như nhau trong vai trò vật ngang giá

c)

Vật ngang giá đơn giản nhất có thể là bất kỳ hàng hóa nào trong thế giới hàng hóa

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

24.

Chức năng của tiền tệ là gì?

a)

Đo lường giá trị

b)

Phương tiện trao đổi

c)

Phương tiện dự trữ về mặt giá trị

d)

Tất cả các câu trên

25.

Khi giá trị hàng hóa được đo bằng giá cả thì tiền tệ thực hiện chức năng gì?

a)

Cả ba câu trên đều đúng

b)

Đơn vị đo lường giá trị

c)

Phương tiện dự trữ về mặt giá trị

d)

Phương tiện trao đổi

26.

Khi hàng hóa được dùng để mua bán hoặc thanh toán nợ thì tiền tệ thực hiện chức năng gì?

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Phương tiện dự trữ về mặt giá trị

c)

Cả ba câu trên đều sai

d)

Đơn vị đo lường giá trị

27.

Nhờ tiền tệ có chức năng gì mà người ta có thể tách thời gian từ lúc có thu nhập đến thời gian chi tiêu

a)

Cả ba câu trên đều sai

b)

Phương tiện trao đổi

c)

Đơn vị đo lường giá trị

d)

Phương tiện dự trữ về mặt giá trị

28.

Do ……. nên tiền giấy có thể giữ được giá trị của nó.

a)

Được tự do chuyển đổi ra vàng theo quy định của Nhà nước

b)

Tiền là dấu hiệu đại diện cho vàng đáng lẽ phải có trong lưu thông

c)

Tất cả các câu trên đều đúng

d)

Chế độ độc quyền phát hành với quy định nghiêm ngặt của Nhà nước

29.

Chức năng cất trữ về mặt giá trị là:

a)

Chức năng quan trọng và duy nhất của tiền tệ

b)

Chức năng duy nhất có ở tiền tệ

c)

Chức năng có ở tất cả các loại tài sản

d)

Tất cả các câu trên đều sai

30.

“Tiền chỉ đóng vai trò trung gian môi giới, nó không phải là mục đích của hoạt động này” – đây là một trong những đặc điểm của tiền tệ khi thực hiện chức năng

a)

Tất cả các câu trên đều sai

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Phương tiện trao đổi

d)

Thước đo giá trị

31.

Vai trò của tiền tệ là gì?

a)

Công cụ thể hiện chủ quyền quốc gia

b)

Câu a, b và c đúng

c)

Công cụ quản lý vĩ mô

d)

Công cụ thực hiện yêu cầu hoạch toán kinh tế

32.

Tiền tệ là công cụ thực hiện yêu cầu hoạch toán kinh tế khi:

a)

Cả ba câu trên đều đúng

b)

Nhà nước thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về mặt kinh tế

c)

Cá nhân thực hiện chi tiêu hàng ngày

d)

Doanh nghiệp thực hiện quá trình kinh doanh sản xuất ở công ty

33.

Vai trò công cụ quản lý vĩ mô của tiền tệ thể hiện đúng khi:

a)

Cả ba câu trên đều đúng

b)

Góp phần điều chỉnh các quan hệ kinh tế nhằm thích hợp với môi trường pháp lý

c)

Hướng dẫn các hoạt động kinh tế kinh doanh theo đúng pháp luật

d)

Nhà nước hoạch định chính sách chiến lược kinh tế, tính khả năng bội đắp khi bội chi và điều chỉnh lạm phát

34.

Hình thức tổ chức lưu thông tiền tệ của một quốc gia, quy định bằng luật pháp được gọi là ……..

a)

Tất cả đều sai

b)

Bản vị tiền tệ

c)

Chế độ tiền tệ

d)

Hình thái tiền tệ

35.

…….. được dùng làm cơ sở định giá đồng tiền quốc gia

a)

Đơn vị tiền tệ

b)

Bản vị tiền tệ

c)

Hệ thống tiền tệ

d)

Chế độ tiền tệ

36.

Các hình thức giá trị tồn tại và phát triển một cách khách quan do nhu cầu của:

a)

Nền kinh tế hàng hóa

b)

Nền kinh tế thị trường

c)

Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung, quan liêu, bao cấp

d)

Nền kinh tế tự cung, tự cấp

37.

Khi nền kinh tế đã gắn với chủ quyền của một quốc gia thì công dụng của nó giúp cho quốc gia đó:

a)

Trao đổi hàng hóa được thuận lợi hơn

b)

Bảo tồn giá trị hàng hóa nội địa

c)

Thanh toán hàng hóa xuất nhập khẩu với quốc gia khác

d)

Bảo vệ an ninh về tài chính, đảm an toàn cho đồng tiền quốc gia

38.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng chỉ có ở tiền tệ:

a)

Phương thức thanh toán quốc tế

b)

Chức năng phương tiện trao đổi

c)

Chức năng dự trữ về mặt giá trị

d)

Phương tiện đo lường giá trị hay phương tiện đánh giá

39.

Chi phí giao dịch là:

a)

Tiền trả cho thời gian và công sức bỏ ra để trao đổi

b)

Tiền ghi trên hợp đồng

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tiền hoa hồng

40.

Khi nào thì đồng tiền giấy của một quốc gia trở thành “Tiền pháp định”:

a)

Cả a, b c đều đúng

b)

Không có khả năng chuyển đổi thành tiền kim loại, kim loại quý

c)

Tiền do cơ quan có thẩm quyền (thường là chính phủ) phát hành

d)

Được chấp nhận trả các món nợ

41.

Hình thức tiền nào sau đây không phải do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phát hành:

a)

Séc

b)

Tiền giấy

c)

Tiền pháp định

d)

Tiền kim loại

42.

Tiền ghi sổ tồn tại dưới dạng:

a)

Vật chất có thể tiếp xúc được

b)

Các bút toán trên sổ sách chuyển từ tài khoản này sang tài khoản khác

c)

Các con số hiển thị trên mạng Internet

d)

Một dạng tiền gửi ngân hàng

43.

Mẫu của Séc do cơ quan nào quy định

a)

Chủ tài khoản

b)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

c)

Kho bạc Nhà nước

d)

Bộ tài chính

44.

Đáp án nào sau đây không phải là nhược điểm của tiền giấy

a)

Khó bảo quản khi gặp thời tiết xấu

b)

Dễ dẫn đến lạm phát

c)

Dễ bị làm giả

d)

Nhiều mệnh giá khác nhau

45.

Để đo lường được giá trị hàng hóa, bản thân tiền cũng được đo lường, vậy giá trị thật của đồng tiền Việt Nam (VND) là gì:

a)

Bản vị tiền tệ

b)

Cả a, b, c đều đúng

c)

Đơn vị tiền tệ

d)

Giá trị của số lượng hàng hóa, dịch vụ đồng tiền nước ta mua được

46.

Tiền được đương nhiên thừa nhận làm phương tiện thanh toán quốc tế, phương tiện dự trữ quốc tế mà không cần phải có sự thừa nhận của chính quyền các nước, đó là:

a)

JPY

b)

EURO

c)

USD

d)

Vàng

47.

So sánh hình thức tiền tệ giữa trước đây và ngày nay

a)

Tiền trước đây và tiền ngày nay đều được đảm bảo bằng đồng, kẽm, bạc hoặc kim loại quý và theo quy định của Nhà nước.

b)

Tiền trước đây dựa vào kim loại quý; tiền ngày nay dựa vào ấn định của Nhà nước

c)

Tiền tệ trước đây là hóa tệ - hàng hóa; tiền tệ ngày nay là tín tệ.

d)

Tiền ngày trước và tiền ngày nay khác nhau về hình thức in ấn.

48.

Tiền mẫu, tiền lưu niệm được Ngân hàng Nhà nước in đúc, bán ở trong nước và ngoài nước nhằm mục đích:

a)

Thanh toán nợ

b)

Dự trữ

c)

Sưu tập, triển lãm, giới thiệu thiết kế các loại tiền

d)

Cả a, b, c đều đúng

49.

Tiền phát hành vào lưu thông là “Tài sản …. đối với Ngân hàng nhà nước”:

a)

b)

Nợ

c)

Ngoài bảng cân đối

d)

Cả a, b, c đều chưa chính xác

50.

Khi NHTW tăng lãi suất chiết khấu và các yếu tố khác không đổi thì:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Cung tiền không đổi

c)

Cung tiền tăng

d)

Cung tiền có xu hướng giảm

51.

Tiền tệ bằng vàng có nhược điểm:

a)

Dễ đắt móng

b)

Tính đồng nhất cao

c)

Một hàm lượng vàng nhỏ có thể mua được hàng hóa có giá trị lớn

d)

Lãng phí nhân lực sản xuất ra vàng

52.

Loại thẻ nào không phải là công cụ để vay tiền mà để tiêu tiền của chủ thẻ trong tài khoản:

4 lines
53.

Chế độ tiền tệ là hình thức tổ chức:

a)

Giao lưu

b)

Buôn bán hàng

c)

Lưu thông tiền tệ

d)

Lưu thông hàng hóa

54.

Nhân tố của chế độ tiền tệ là

a)

Bản vị tiền

b)

Đơn vị tiền

c)

Gồm cả a,b và c

d)

Công cụ trao đổi

55.

Đồng tiền của một nước được đảm bảo bằng một trọng lượng bạc nhất định đó là chế độ:

a)

Bản vị vàng

b)

Bản vị đồng

c)

Bản vị bạc

d)

Bản vị nhôm

56.

Đồng tiền của một nước được đảm bảo bằng một trọng lượng vàng nhất định đó là chế độ

a)

Bản vị bạc

b)

Bản vị tiền vàng

c)

Song bản vị

d)

Tất cả đều sai

57.

Vàng không lưu thông trong nền kinh tế mà chỉ dự trữ để làm phương tiện thanh toán quốc tế và chuyển dịch tài sản ra nước ngoài, đó là chế độ:

a)

Song bản vị

b)

Bản vị đồng

c)

Bản vị bạc

d)

Bản vị vàng thỏi

58.

Thời kỳ phong kiến ở Việt Nam, tiền được đúc đầu tiên bằng gì

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Sắt

59.

Thời kỳ thực dân Pháp xâm lược Việt Nam từ năm 1875 đến 1954 tiền Đông Dương được sử dụng là:

a)

Bản vị bạc

b)

Bản vị vàng

c)

Giấy bạc ngân hàng

d)

Gồm tất cả a,b,c

60.

Thời kỳ cách mạng dân tộc dân chủ ở Việt Nam, đồng tiền đầu tiên được phát hành có chất liệu:

a)

Bạc

b)

Sắt

c)

Vàng

d)

Nhôm

61.

Thời kỳ cách mạng dân tộc dân chủ ở Việt Nam, đồng tiền đầu tiên được phát hành là loại:

a)

5 xu

b)

2 hào

c)

2 xu

d)

5 hào

62.

Đơn vị tiền tệ chính thức của Việt Nam hiện nay là:

a)

Yên (JPY)

b)

Dollar (USD)

c)

Nhân dân tệ (CNY)

d)

Đồng (VND)

63.

Hình thức tiền hiện đại ngày nay đang phát triển mạnh là

a)

Tiền vàng bạc

b)

Tiền điện tử và tiền kỹ thuật số

c)

Tiền giấy

d)

Tiền vỏ sò

64.

Trong chế độ song bản vị, khó khăn chủ yếu là

a)

Bạc không được lưu hành

b)

Vàng mất giá nhanh hơn bạc

c)

Khó xác định tỷ giá cố định giữa vàng và bạc

d)

Cả hai kim loại đều khan hiếm

65.

Cuộc đổi tiền lớn nhất trong lịch sử của Việt Nam (1 đồng mới = 1000 đồng cũ) diễn ra năm:

a)

1959

b)

1951

c)

1975

d)

1946

66.

“Thông báo hội sao” được phát hành bởi:

a)

Lê Thái Tổ

b)

Trần Hưng Đạo

c)

Hồ Quý Ly

d)

Nguyễn Huệ

67.

Nguyên nhân chính dẫn đến sự sụp đổ của chế độ Bretton Woods (1944–1971) là

a)

Nhật tung đồng Yên mạnh hơn

b)

Châu Âu từ chối dùng USD

c)

Đồng USD mất giá, Mỹ cạn kiệt dự trữ vàng

d)

Xuất hiện đồng Euro

68.

Hội nghị Bretton Woods (1944) đã quyết định chọn đồng tiền nào làm ngoại tệ chính?

a)

Đô la Mỹ (USD)

b)

Yên Nhật

c)

Bảng Anh

d)

Franc Pháp

69.

Chế độ bản vị ngoại tệ tồn tại rộng rãi trong giai đoạn

a)

1800–1850

b)

1925–1930

c)

2005–2010

d)

1980–1990

70.

Chế độ bản vị vàng hối đoái nghĩa là:

a)

Tiền quốc gia đổi trực tiếp ra vàng

b)

Tiền quốc gia không quy đổi ra vàng hay ngoại tệ

c)

Tiền quốc gia chỉ dựa vào sức mua

d)

Tiền quốc gia đổi ra ngoại tệ, ngoại tệ này đổi được vàng

71.

Chế độ bản vị vàng thỏi có đặc điểm:

a)

Vàng chỉ dùng để trang sức

b)

Tiền giấy không được quy đổi

c)

Tiền giấy với số lượng lớn có thể đổi trực tiếp thành vàng thỏi

d)

Vàng được đúc thành tiền vàng lưu thông tự do

72.

Chế độ tiền hàng hóa từng tồn tại trong thời kỳ nào của lịch sử nhân loại

a)

Khi nền sản xuất hàng hóa mới hình thành

b)

Thế kỷ XXI

c)

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai

d)

Thời kỳ kinh tế số hiện đại

73.

Đặc trưng quan trọng của tiền hàng hóa so với tiền giấy do Nhà nước quy định là

a)

Có giá trị nội tại

b)

Do Nhà nước quyết định

c)

Không có giá trị nội tại

d)

Dễ sản xuất

74.

Vào thế kỷ XIX, hầu hết các nước công nghiệp đều áp dụng chế độ

a)

Bản vị ngoại tệ

b)

Bản vị vàng

c)

Tiền pháp định

d)

Song bản vị

75.

Tại Việt Nam, đồng tiền “Việt Nam Dân chủ Cộng hòa” được phát hành lần đầu tiên năm

a)

1945

b)

1946

c)

1959

d)

1951

76.

Tỷ lệ chuyển đổi trong chế độ Bretton Woods được cố định giữa USD và vàng là:

a)

1 USD = 1g vàng

b)

35 USD = 1 ounce vàng

c)

100 USD = 1kg vàng

d)

50 USD = 1 ounce vàng

77.

Bản vị vàng thỏi và bản vị vàng hối đoái được áp dụng phổ biến trong khoảng thời gian

a)

1879–1914

b)

1925–1931

c)

1944–1971

d)

1980–2000

78.

Chế độ bản vị vàng chính thức sụp đổ trên toàn thế giới vào năm:

a)

1914

b)

1821

c)

1874

d)

1973

79.

Một hạn chế lớn của chế độ tiền hàng hóa là:

a)

Có giá trị nội tại

b)

Khó chia nhỏ và vận chuyển

c)

Khó hư hỏng

d)

Lưu thông rộng rãi

80.

Năm nào Mỹ chấm dứt chuyển đổi USD ra vàng, đánh dấu sự sụp đổ của Bretton Woods?

a)

1971

b)

1990

c)

2001

d)

1961

81.

Đặc điểm của tiền điện tử khác tiền giấy là:

a)

Luôn được bảo đảm bằng vàng

b)

Giao dịch trên nền tảng số

c)

Có giá trị nội tại

d)

Chỉ lưu hành nội bộ một quốc gia

82.

Song bản vị nghĩa là:

a)

Dùng nhiều loại hàng hóa làm thước đo giá trị

b)

Dùng một kim loại quý duy nhất

c)

Dùng hai kim loại (vàng và bạc) làm cơ sở lưu thông tiền tệ

d)

Dùng ngoại tệ mạnh thay cho nội tệ

83.

Chế độ bản vị trong đó tiền giấy quốc gia không trực tiếp đổi ra vàng, muốn đổi ra vàng phải thông qua một ngoại tệ, được gọi là:

a)

Chế độ bản vị vàng thỏi

b)

Chế độ bản vị ngoại tệ

c)

Chế độ bản vị vàng hối đoái

d)

Chế độ bản vị tiền vàng

84.

Chế độ tiền tệ mà đồng tiền của một quốc gia được đảm bảo bằng một trọng lượng vàng nhất định theo pháp luật là:

a)

Chế độ bản vị vàng hối đoái

b)

Chế độ bản vị vàng thỏi

c)

Chế độ bản vị tiền vàng

d)

Chế độ bản vị ngoại tệ

85.

Mức giá cả chung càng cao thì …..

a)

Giá trị hay sức mua của một đơn vị tiền tệ càng thấp

b)

Giá trị hay sức mua của một đơn vị tiền tệ càng cao

c)

Giá trị hay sức mua của một đơn vị tiền tệ không đổi

d)

Cả ba câu trên đều sai

86.

Giá trị hay sức mua của một đơn vị tiền tệ càng thấp

a)

Mức giá cả chung không đổi

b)

Mức giá cả chung càng cao

c)

Cả ba câu trên đều sai

d)

Mức giá cả chung càng thấp

87.

Chế độ tiền tệ nào mà tiền giấy quốc gia được Nhà nước xác định một trọng lượng bạc nhất định:

a)

Chế độ bản vị ngoại tệ

b)

Chế độ bản vị bạc

c)

Chế độ bản vị vàng thỏi

d)

Chế độ bản vị vàng hối đoái

88.

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa gọi là:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Sức mua hàng hóa dịch vụ

c)

Giá cả

d)

Tiền giấy

89.

Chế độ bản vị ngoại tệ được sử dụng phổ biến ở các nước

a)

Có ngoại tệ mạnh được tự do chuyển đổi trên thị trường

b)

Thiếu vàng

c)

Bị lệ thuộc vào các nước khác về mặt chính trị

d)

Cả a, c đều đúng

90.

Hình thức tổ chức lưu thông tiền tệ của một quốc gia, được quy định bằng luật pháp được gọi là……

a)

Công cụ trao đổi

b)

Bản vị tiền tệ

c)

Hình thái tiền tệ

d)

Chế độ tiền tệ

91.

Trong chế độ song bản vị, có trường hợp, các doanh nghiệp, cá nhân, cơ quan Nhà nước khi thực hiện thanh toán với nước ngoài thích giữ tiền vàng hơn là tiền bạc, vì

a)

Tiền vàng sẽ bán được giá hơn tiền bạc

b)

Tất cả đều đúng

c)

Vàng – đồng tiền tốt có xu hướng được chấp nhận nhiều ở nước ngoài

d)

Vàng không bị hư hỏng một cách nhanh chóng do tác động của môi trường

92.

Tính ưu việt của thanh toán chuyển tiền bằng điện tử là

a)

Tăng cường tính công khai minh bạch, hạn chế tham nhũng

b)

Chi phí giao dịch thấp

c)

Tất cả đều đúng

d)

Là một phương thức thanh toán đơn giản nhất

93.

Về mặt giá trị sử dụng, tiền có đặc điểm gì so với hàng hóa thông thường khác

a)

Là thước đo giá trị hàng hóa khác

b)

Là vật ngang giá chung

c)

Tiền có thể mua được nhiều giá trị sử dụng khác

d)

Tất cả đều đúng

94.

Hệ thống tiền tệ song bản vị có các đặc tính chủ yếu nào sau đây:

a)

Dùng tiền – vàng hay bạc trong trao đổi, trả nợ đều được pháp luật cho phép

b)

Tất cả đều đúng

c)

Có một tương quan pháp định cố định giữa giá trị của vàng và giá trị của bạc

d)

Sự tự do đúc bạc và vàng thành tiền

95.

Giá trị thực tế của đồng tiền các nước phụ thuộc vào sức mua của nó thuộc về

a)

Chế độ bản vị vàng thời

b)

Chế độ bản vị tiền giấy không chuyển đổi ra vàng

c)

Chế độ bản vị tiền vàng

d)

Chế độ song bản vị

96.

Vai trò nào sau đây không phải vai trò của Ngân hàng trung ương trong nền kinh tế thị trường

a)

Giữ vững chủ quyền quốc gia

b)

Dự trữ ngoại hối

c)

Phát hành tiền

d)

Tất cả đều đúng

97.

Tiền có tính “thanh khoản” cao nhất vì

a)

Tất cả đều đúng

b)

Tiền là vật ngang giá chung

c)

Tiền là vật dự trữ có giá trị

d)

Không cần chuyển sang vật ngang giá khác trong trao đổi

98.

Sau khi thống nhất đất nước năm 1975, nước ta đã tiến hành hai lần đổi tiền trên phạm vi toàn quốc vào các năm

a)

1975 và 1985

b)

1978 và 1985

c)

1975 và 1978

d)

1978 và 1986

99.

Ở chế độ tiền tệ nào mà những tờ giấy bạc ngân hàng không được tự do chuyển đổi ra vàng

a)

Bản vị ngoại tệ

b)

Bản vị vàng

c)

Song bản vị

d)

Bản vị sức mua hàng hóa

100.

Để thực hiện tốt chức năng trao đổi, tiền cần phải đạt được các chuẩn mực gì

a)

Phải được tạo ra hàng loạt một cách dễ dàng

b)

Phải được chấp nhận một cách rộng rãi

c)

Có thể chia nhỏ được, dễ chuyển chở, không bị hư hỏng

d)

Tất cả đều đúng

101.

Chế độ tiền tệ hiện nay ở Việt Nam là chế độ ……

a)

Bản vị sức mua hàng hóa – dịch vụ

b)

Song bản vị

c)

Bản vị hàng hối đoái

d)

Bản vị ngoại tệ - chủ yếu USD

102.

Thuận lợi của thanh toán không dùng tiền mặt

a)

Minh bạch thông tin giao dịch tài chính

b)

Tất cả đều đúng

c)

Chi phí giao dịch thấp

d)

Hòa nhập với các doanh nghiệp nước ngoài trong hội nhập quốc tế

103.

Ở Việt Nam, cơ quan nào chịu trách nhiệm về việc thiết kế mệnh giá, kích thước, trọng lượng, hình vẽ, hoa văn và các đặc điểm khác của tiền giấy, tiền kim loại:

a)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

b)

Chính phủ

c)
d)

Bộ văn hóa thông tin

104.

Cung tiền tệ là khối lượng tiền:

a)

Ngoại tệ trong nền kinh tế

b)

Cung ứng của nền kinh tế để đáp ứng nhu cầu sản xuất, lưu thông và chi tiêu

c)

Chính phủ chi tiêu hằng năm

d)

Mà người dân cất giữ trong nhà

105.

Khối tiền M1 còn được gọi là

a)

Tiền theo nghĩa rộng

b)

Tiền đầu tư

c)

Tiền theo nghĩa hẹp

d)

Tiền chuẩn tệ

106.

Thành phần nào thuộc M1

a)

Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Trái phiếu ngắn hạn

d)

Tiền mặt lưu hành và tiền gửi không kỳ hạn

107.

Tiền gửi không kỳ hạn có đặc điểm

a)

Phải chờ đến kỳ hạn mới rút được

b)

Có thể rút ra bất kỳ lúc nào để chi trả

c)

Không được dùng trong thanh toán

d)

Không thuộc khối tiền tệ M1

108.

Trong phương trình trao đổi của Fisher: M × V = P × Q thì M là:

a)

Tốc độ lưu thông tiền

b)

Số tiền lưu hành

c)

Tổng mức giá

d)

Khối lượng hàng hóa dịch vụ

109.

Khối tiền nào có tính thanh khoản cao nhất

a)

L

b)

M3

c)

M2

d)

M1

110.

Người đưa ra lý thuyết cầu tiền tệ theo trường phái duy danh là

a)

Keynes

b)

Fisher

c)

Các nhà kinh tế cổ điển

d)

C. Mác

111.

Trong lý thuyết Keynes, cầu tiền để giao dịch chủ yếu phụ thuộc vào

a)

Lạm phát

b)

Thu nhập

c)

Chính sách tài khóa

d)

Lãi suất

112.

M3 được hình thành từ

a)

M1 + chứng khoán

b)

L – M2

c)

Chỉ có trái phiếu chính phủ

d)

M2 + các tài sản kém thanh khoản hơn

113.

Tính thanh khoản của M1 so với M2 thế nào

a)

M1 kém hơn

b)

M1 cao hơn

c)

M1 = M2

d)

Không so sánh được

114.

Tiền mặt lưu hành trong M1 được gọi là

a)

Tiền đầu tư

b)

Tiền chuẩn tệ

c)

Tiền gửi ngân hàng

d)

Cơ sở tiền tệ

115.

Tiền gửi có kỳ hạn thuộc khối nào

a)

M1

b)

M2

c)

L

d)

Không thuộc khối nào

116.

Trong phương trình Cambridge: M = k × P × R, k là gì

a)

Số lượng đơn vị tiền tệ yêu cầu

b)

Hệ số nhu cầu tiền

c)

Chỉ số giá cả

d)

Giá trị tổng tài sản của công chúng

117.

Khi lãi suất tăng, cầu tiền cho mục đích đầu cơ sẽ

a)

Tăng

b)

Phụ thuộc vào thu nhập

c)

Giảm

d)

Không đổi

118.

Trái phiếu dollar châu Âu là

a)

Chứng chỉ tiền gửi trong nước

b)

Công cụ chỉ áp dụng tại Mỹ

c)

Tất cả đều sai

d)

Giấy nợ phát hành bằng USD bởi các NHTM

119.

Tài khoản tiền gửi trên thị trường tiền tệ thuộc khối nào

a)

M1

b)

M2

c)

M3

d)

L

120.

Việc phân chia cung tiền từ M1 đến L giúp ngân hàng trung ương và Chính phủ:

a)

Kiểm soát chi tiêu công

b)

Theo dõi mức độ đầu tư vào các tài sản sinh lợi

c)

Xác định tỷ giá hối đoái

d)

Quản lý nợ công

121.

Trong lý thuyết ưa thích thanh khoản, lãi suất ảnh hưởng mạnh nhất đến

a)

Cầu tiền đầu cơ

b)

Tốc độ lưu thông tiền

c)

Cầu tiền phòng ngừa

d)

Cầu tiền giao dịch

122.

Mối quan hệ giữa cầu tiền và lãi suất theo Keynes là

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tùy chu kỳ kinh tế

c)

Không liên quan

d)

Tỷ lệ nghịch

123.

Trong các loại tiền gửi, loại nào có tính ổn định và là nguồn vốn lớn cho ngân hàng thương mại?

a)

Chứng chỉ tiền gửi

b)

Tiền gửi không kỳ hạn

c)

Tiền gửi có kỳ hạn

d)

Tiền mặt

124.

Khi Ngân hàng Nhà nước tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc từ 3% lên 5%, tác động chủ yếu sẽ là gì?

a)

Tăng đầu tư tư nhân

b)

Giảm cung tiền trong nền kinh tế

c)

Giảm lãi suất cho vay

d)

Tăng khả năng cho vay của các ngân hàng

125.

Điểm khác nhau cơ bản giữa tiền gửi lớn có kỳ hạn (M3) và tiền gửi nhỏ có kỳ hạn (M2) là gì?

a)

Khác loại tiền tệ sử dụng

b)

Quy mô và khả năng rút trước hạn

c)

Ngân hàng phát hành khác nhau

d)

Mức lãi suất giống nhau

126.

Điểm khác biệt cơ bản giữa lý thuyết Cambridge và Fisher là gì?

a)

Cambridge nhấn mạnh cung tiền, Fisher nhấn mạnh cầu tiền

b)

Fisher quan tâm đến lãi suất, Cambridge thì không

c)

Fisher chú trọng tốc độ lưu thông, Cambridge chú trọng tỷ lệ giữ tiền

d)

Cambridge dùng phương trình MV = PQ, Fisher thì không

127.

Nếu Ngân hàng Trung ương tăng lãi suất cơ bản để kiềm chế lạm phát, điều này thể hiện gì?

a)

Chính sách tài khóa mở rộng

b)

Chính sách tài khóa thắt chặt

c)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

d)

Chính sách tiền tệ nới lỏng

128.

Nếu Ngân hàng Trung ương đặt mục tiêu “tỷ lệ thất nghiệp thấp”, chính sách tiền tệ sẽ thiên về hướng nào?

a)

Bán vàng dự trữ

b)

Chính sách nới rộng

c)

Cố định tỷ giá

d)

Chính sách thắt chặt

129.

Điểm chung giữa lý thuyết Cambridge và Friedman là gì?

a)

Coi cầu tiền hoàn toàn ổn định

b)

Coi cầu tiền phụ thuộc vào cung tiền

c)

Coi cầu tiền phụ thuộc vào lãi suất

d)

Coi cầu tiền phụ thuộc vào thu nhập

130.

Khi ngân hàng phát hành chứng chỉ tiền gửi (CDs) theo hình thức chiết khấu, người mua nhận gì?

a)

Nhận lãi suất cố định trên mệnh giá

b)

Mua dưới mệnh giá và nhận đủ mệnh giá khi đáo hạn

c)

Được đổi CDs lấy cổ phiếu

d)

Không nhận gì ngoài vốn gốc

131.

Trong hệ thống tiền tệ, khối nào được coi là “tiền theo nghĩa rộng nhất”?

a)

M3

b)

M2

c)

L

d)

M1

132.

Giả sử USD tăng giá mạnh so với VND, gây áp lực lên tỷ giá hối đoái. Để ổn định tỷ giá, Ngân hàng Nhà nước nên làm gì?

a)

Nới lỏng cung tiền

b)

Mua thêm ngoại tệ để tăng dự trữ

c)

Giảm lãi suất nội tệ

d)

Bán ngoại tệ ra để tăng cung USD

133.

Khi tỷ lệ thất nghiệp tăng cao và nền kinh tế suy thoái, Ngân hàng Nhà nước nên áp dụng biện pháp nào?

a)

Hạn chế cung tiền

b)

Tăng lãi suất chiết khấu

c)

Bán tín phiếu kho bạc

d)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

134.

Trong Keynes, thành phần cầu tiền nào nhạy cảm nhất với lãi suất?

a)

Cầu tiền đầu cơ

b)

Cầu tiền dự phòng

c)

Cầu tiền giao dịch

d)

Cầu tiền danh nghĩa

135.

Theo Friedman, cầu tiền là hàm của yếu tố nào quan trọng nhất trong dài hạn?

a)

Thu nhập thường xuyên

b)

Tốc độ lưu thông tiền

c)

Lãi suất ngắn hạn

d)

Tỷ giá hối đoái

136.

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc tác động thế nào đến số nhân tiền?

a)

Chỉ tăng khi lãi suất tăng

b)

Không đổi số nhân tiền

c)

Làm số nhân tiền giảm

d)

Làm số nhân tiền tăng

137.

Trong chính sách tiền tệ thắt chặt, công cụ thị trường mở thường được sử dụng như thế nào?

a)

Giữ nguyên khối lượng giao dịch

b)

Mua chứng khoán để bơm tiền

c)

Bán chứng khoán để hút tiền

d)

Chỉ giao dịch kỳ hạn ngoại tệ

138.

Theo khung IS-LM, nếu Ngân hàng Trung ương muốn giảm lạm phát kỳ vọng, họ nên ưu tiên biện pháp nào?

a)

Hạ dự trữ ngoại hối

b)

Tăng lãi suất chính sách

c)

Giảm thuế thu nhập

d)

Tăng chi tiêu công