wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐS tin

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Trong quá trình chuẩn bị danh sách học sinh để nộp cho nhà trường, nhóm trưởng cố gắng ghi đầy đủ và rõ ràng để các giáo viên dễ tra cứu. Hãy đánh giá các nhận định sau.
a)
Tổ chức dữ liệu rõ ràng giúp tìm nhanh hơn
b)
Ghi chép lộn xộn vẫn dễ tra cứu
c)
Dữ liệu khoa học giảm sai sót khi nhập
d)
Không cần thống nhất cách ghi thông tin
2.
Khi thống kê điểm, giáo viên nhận thấy mỗi học sinh có các thông tin giống nhau cần lưu. Đây là đặc điểm quan trọng để tổ chức bảng dữ liệu. Hãy đánh giá các nhận định sau.
a)
Mỗi học sinh nên ghi theo mẫu thống nhất
b)
Mỗi học sinh ghi theo mẫu riêng sẽ tốt hơn
c)
Mẫu thống nhất giúp xử lí tự động hiệu quả
d)
Không cần xác định thông tin nào cần lưu
3.
Một lớp học dùng bảng dữ liệu để ghi danh sách tài liệu cần mượn ở thư viện. Nhờ cách lưu trữ có cấu trúc, họ nhanh chóng lọc ra tài liệu theo môn. Hãy đánh giá các nhận định sau.
a)
Dữ liệu cấu trúc giúp dễ lọc thông tin
b)
Dữ liệu ngẫu nhiên cũng lọc dễ dàng
c)
Bảng dữ liệu hỗ trợ tìm kiếm nhanh
d)
Bảng dữ liệu không thể sửa sai
4.
Căn tin trường muốn lưu danh sách các món ăn bán hằng ngày. Để dễ tổng hợp, họ quyết định ghi chép theo bảng. Hãy đánh giá các nhận định sau.
a)
Dữ liệu dạng bảng giúp xem dễ hơn
b)
Bảng dữ liệu không dùng được cho tính toán
c)
Cách ghi theo bảng giúp so sánh nhanh
d)
Dữ liệu bảng làm việc chậm hơn
5.
Một cơ sở dữ liệu giúp ban giám hiệu truy cập hồ sơ học sinh trong nhiều năm. Điều này minh họa ưu điểm rõ rệt của lưu trữ tập trung. Hãy đánh giá các nhận định sau.
a)
Lưu tập trung giúp cập nhật một lần dùng cho nhiều nơi
b)
Lưu rời rạc giúp tránh lỗi hơn
c)
Lưu tập trung giúp giảm trùng lặp dữ liệu
d)
Lưu tập trung làm mất dữ liệu ngay lập tức
6.
Khi phân tích số liệu học tập, giáo viên dễ dàng tạo biểu đồ nhờ cấu trúc dữ liệu đã được chuẩn hóa. Hãy đánh giá các nhận định sau.
a)
Dữ liệu chuẩn hóa giúp tạo biểu đồ nhanh
b)
Dữ liệu rối rắm vẫn tạo biểu đồ dễ dàng
c)
Chuẩn hóa dữ liệu giúp giảm sai lệch thống kê
d)
Chuẩn hóa làm dữ liệu khó đọc hơn
7.
Trong một dự án câu lạc bộ, bạn trưởng nhóm yêu cầu mọi người nhập thông tin vào một bảng chung để dễ xử lí. Hãy đánh giá các nhận định sau.
a)
Bảng chung giúp tổng hợp dễ dàng
b)
Nhiều bảng rời rạc sẽ tốt hơn
c)
Dữ liệu chung giúp tránh trùng lặp
d)
Nhập vào bảng chung làm mất khả năng sửa
8.
Khi các giáo viên trong tổ chuyên môn cùng xem điểm từ một tệp cơ sở dữ liệu, họ luôn thấy dữ liệu mới nhất. Hãy đánh giá các nhận định sau.
a)
Cơ sở dữ liệu đảm bảo tính nhất quán
b)
Mỗi giáo viên cần bản sao riêng của dữ liệu
c)
Nhiều người có thể xem cùng lúc
d)
Một người xem sẽ khóa không cho ai xem tiếp
9.
Một cửa hàng nông sản muốn lưu thông tin sản phẩm theo mùa. Khi bảng dữ liệu có cấu trúc tốt, họ dễ dàng lọc ra sản phẩm theo tháng. Hãy đánh giá các nhận định sau.
a)
Dữ liệu cấu trúc hỗ trợ lọc nhanh
b)
Lọc theo tháng không cần cấu trúc dữ liệu
c)
Dữ liệu rõ ràng giúp giảm nhầm lẫn
d)
Dữ liệu có cấu trúc làm bảng khó hiểu hơn
10.
Một cơ sở dữ liệu giúp lưu toàn bộ thông tin lớp học trong một tệp duy nhất thay vì nhiều tệp rời. Hãy đánh giá các nhận định sau.
a)
Giảm thất lạc dữ liệu
b)
Bắt buộc sao chép thủ công nhiều lần
c)
Dễ tìm kiếm hơn
d)
Không cho phép cập nhật
11.
Trong quá trình xây dựng hệ thống quản lí học sinh, người lập trình tìm hiểu về HQTCSDL. Hãy cho biết nhận định nào đúng/sai:
a)
HQTCSDL là phần mềm dùng để tạo và quản lí CSDL.
b)
HQTCSDL chỉ lưu trữ dữ liệu mà không cho phép chỉnh sửa.
c)
HQTCSDL giúp truy vấn và khai thác dữ liệu.
d)
HQTCSDL thay thế toàn bộ vai trò của người quản trị hệ thống.
12.
Khi giáo viên nhập điểm học sinh vào hệ thống, điều nào đúng/sai?
a)
CSDL là tập hợp các dữ liệu đã được tổ chức.
b)
CSDL chỉ lưu dữ liệu dạng hình ảnh.
c)
HQTCSDL hỗ trợ cập nhật dữ liệu.
d)
HQTCSDL không thể xóa dữ liệu.
13.
Một công ty xây dựng hệ thống bán hàng. Hãy xác định các ý đúng/sai:
a)
Hệ CSDL bao gồm HQTCSDL, CSDL, người dùng và phần mềm liên quan.
b)
Hệ CSDL chỉ gồm HQTCSDL.
c)
Hệ CSDL giúp hạn chế trùng lặp dữ liệu.
d)
Hệ CSDL không thể chia sẻ dữ liệu.
14.
Xem xét mức độ an toàn dữ liệu trong tổ chức.
a)
HQTCSDL cho phép phân quyền truy cập dữ liệu.
b)
HQTCSDL luôn tự sửa tất cả lỗi nhập dữ liệu.
c)
HQTCSDL có thể sao lưu dữ liệu.
d)
HQTCSDL không thể khôi phục dữ liệu đã sao lưu.
15.
Một hệ thống điểm danh trực tuyến sử dụng CSDL tập trung.
a)
Dữ liệu được lưu chủ yếu tại một máy chủ trung tâm.
b)
Hệ thống phụ thuộc nhiều vào hoạt động của máy chủ trung tâm.
c)
Hệ thống vẫn hoạt động tốt dù máy chủ trung tâm hỏng.
d)
CSDL tập trung lưu dữ liệu ở nhiều máy phân tán.
16.
Một ngân hàng có nhiều chi nhánh dự định dùng CSDL phân tán.
a)
Dữ liệu được đặt ở nhiều vị trí khác nhau.
b)
Mọi chi nhánh có thể truy cập dữ liệu một cách thuận tiện.
c)
CSDL phân tán chỉ có một điểm truy cập duy nhất.
d)
CSDL phân tán không cho phép cập nhật thông tin.
17.
Trong quá trình truy vấn dữ liệu.
a)
Truy vấn giúp lấy ra thông tin theo điều kiện.
b)
Truy vấn có thể dùng để sắp xếp dữ liệu.
c)
Truy vấn là quá trình cài đặt phần mềm CSDL.
d)
Truy vấn chỉ dùng để xóa dữ liệu.
18.
Khi thêm dữ liệu mới vào CSDL.( chỉ có A đúng )
a)
Đây là một hình thức cập nhật dữ liệu.
b)
Chỉ HQTCSDL mới có thể thêm dữ liệu.
c)
Thêm dữ liệu luôn làm hỏng cấu trúc bảng.
d)
Thêm dữ liệu là thao tác chỉ dành cho quản trị mạng.
19.
So sánh HQTCSDL với tệp văn bản.
a)
HQTCSDL đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.
b)
HQTCSDL giúp tránh trùng lặp dữ liệu.
c)
Tệp văn bản có khả năng phân quyền người dùng.
d)
Tệp văn bản hỗ trợ truy vấn có điều kiện.
20.
Một ứng dụng quản lí bán hàng muốn nâng cấp từ CSDL tập trung sang CSDL phân tán.
a)
Giúp người dùng nhiều nơi cùng truy cập dữ liệu tốt hơn.
b)
Làm giảm rủi ro khi một máy chủ bị hỏng.
c)
Không cho phép chia sẻ dữ liệu giữa các chi nhánh.
d)
Chỉ hoạt động nếu các máy đều ở cùng một phòng.
21.
Về cấu trúc bảng trong CSDL quan hệ:
a)
Bảng gồm các bản ghi.
b)
Bảng gồm các trường.
c)
Bảng chỉ gồm hình ảnh minh họa.
d)
Bảng không thể thay đổi cấu trúc.
22.
Nhận xét về bản ghi:
a)
Bản ghi là một dòng dữ liệu.
b)
Bản ghi mô tả thông tin của một đối tượng.
c)
Bản ghi là tên của bảng.
d)
Bản ghi là danh sách các bảng con.
23.
Liên quan đến trường dữ liệu:
a)
Trường là tên gọi của cột trong bảng.
b)
Mỗi trường chứa một kiểu dữ liệu xác định.
c)
Trường là dòng đầu tiên của bảng.
d)
Trường là toàn bộ dữ liệu trong CSDL.
24.
Nhận xét về khóa chính:
a)
Khóa chính giúp nhận diện duy nhất mỗi bản ghi.
b)
Khóa chính không được phép trùng lặp.
c)
Khóa chính có thể rỗng tùy trường hợp.
d)
Khóa chính dùng để liên kết đến bảng khác (đó là khóa ngoài).
25.
Về khóa ngoài:
a)
Khóa ngoài dùng để liên kết các bảng với nhau.
b)
Khóa ngoài tham chiếu đến khóa chính của bảng khác.
c)
Khóa ngoài luôn là trường có giá trị duy nhất.
d)
Khóa ngoài không thể trùng giá trị.
26.
Đặc điểm của CSDL quan hệ:
a)
Dữ liệu được lưu trong các bảng.
b)
Các bảng có thể liên kết với nhau.
c)
CSDL quan hệ không dùng được khóa chính.
d)
Các bảng không thể chia sẻ dữ liệu.
27.
Về liên kết dữ liệu:
a)
Liên kết giúp truy xuất dữ liệu từ nhiều bảng.
b)
Liên kết đảm bảo tính thống nhất của dữ liệu.
c)
Liên kết làm tăng số bảng bắt buộc phải tạo.
d)
Liên kết khiến CSDL khó sử dụng hơn.
28.
Tình huống nâng cao về khóa chính -- khóa ngoài:
a)
Nếu xóa một bản ghi khóa chính, khóa ngoài liên quan có thể mất liên kết.
b)
Khóa ngoài giúp truy cập dữ liệu giữa các bảng nhanh hơn.
c)
Khóa chính có thể thay đổi tùy ý mà không ảnh hưởng gì.
d)
Khóa ngoài chỉ dùng để xóa dữ liệu.
29.
Phát biểu về quan hệ:
a)
Quan hệ chính là bảng trong CSDL quan hệ.
b)
Quan hệ có các bản ghi và trường.
c)
Quan hệ là nhóm các tệp văn bản.
d)
Quan hệ là một phần của hệ điều hành.
30.
Khi truy vấn dữ liệu có sử dụng liên kết:
a)
Hệ thống có thể lấy thông tin từ nhiều bảng cùng lúc.
b)
Liên kết giúp giảm nhập dữ liệu trùng lặp.
c)
Truy vấn liên kết luôn làm chậm toàn bộ hệ thống.
d)
Truy vấn chỉ thực hiện được trên một bảng duy nhất.
31.
Câu 21 [TF]: Nhận định về cập nhật dữ liệu:
a)
Gồm thêm, sửa, xóa dữ liệu
b)
Giúp dữ liệu luôn mới nhất
c)
Chỉ thực hiện một lần duy nhất
d)
Không ảnh hưởng đến báo cáo
32.
Câu 22 [TF]: Về cấu trúc của một bảng dữ liệu:
a)
Mỗi hàng gọi là một bản ghi
b)
Mỗi cột gọi là một trường
c)
Một bảng chỉ có thể có 1 hàng
d)
Trường mô tả thuộc tính đối tượng
33.
Câu 23 [TF]: Các thao tác khai thác thông tin bao gồm:
a)
Sắp xếp dữ liệu theo tiêu chí
b)
Tìm kiếm thông tin cụ thể
c)
Thay đổi cấu trúc của bảng
d)
Lập các báo cáo tổng hợp
34.
Câu 24 [TF]: Lợi ích của việc thu thập dữ liệu tự động:
a)
Tăng tốc độ nhập liệu
b)
Hạn chế sai sót do con người
c)
Luôn cần người nhập thủ công
d)
Dữ liệu được cập nhật tức thời
35.
Câu 25 [TF]: Nhận định về hệ quản trị cơ sở dữ liệu:
a)
Giúp quản lí dữ liệu tập trung
b)
Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu
c)
Chỉ dùng được cho máy tính đơn lẻ
d)
Hỗ trợ nhiều người dùng cùng lúc
36.
Câu 26 [TF]: Khi quản lí thư viện, thao tác nào là cập nhật?
a)
Cho mượn sách (ghi nhận phiếu)
b)
Nhập sách mới vào hệ thống
c)
Thống kê sách mượn nhiều nhất
d)
Sửa thông tin tác giả bị sai
37.
Câu 27 [TF]: Khi quản lí thư viện, thao tác nào là khai thác?
a)
Tìm sách theo tên tác giả
b)
In danh sách học sinh mượn quá hạn
c)
Xóa thông tin sách đã mất
d)
Lập biểu đồ tỉ lệ các loại sách
38.
Câu 28 [TF]: Nhận định đúng về bản ghi và trường:
a)
Bản ghi chứa thông tin 1 đối tượng
b)
Trường chứa thông tin 1 thuộc tính
c)
Các bản ghi phải có cấu trúc giống nhau
d)
Một bảng không cần có trường
39.
Câu 29 [TF]: Vai trò của báo cáo và biểu đồ:
a)
Trực quan hóa dữ liệu
b)
Giúp nhà quản lí dễ quan sát xu hướng
c)
Là kết quả của quá trình khai thác
d)
Không cần thiết trong quản lí
40.
Câu 30 [TF]: Ứng dụng của GPS trong quản lí vận tải:
a)
Dữ liệu cập nhật liên tục (real-time)
b)
Giúp điều phối xe hiệu quả hơn
c)
Trình quản lí phải nhập tọa độ tay
d)
Lưu trữ lộ trình để hậu kiểm