wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Phong trào Xô viết Nghệ - Tĩnh diễn ra trong khoảng thời gian nào?

a)

1946 – 1954

b)

1939 – 1945

c)

1936 – 1939

d)

1930 – 1931

2.

Chủ tịch Hồ Chí Minh ra lời “kêu gọi toàn quốc kháng chiến” vào thời gian nào?

a)

Ngày 2/9/1945

b)

Ngày 14/9/1946

c)

Ngày 19/12/1946

d)

Ngày 6/3/1946

3.

Chiến dịch Điện Biên Phủ diễn ra vào năm nào?

a)

Năm 1950

b)

Năm 1947

c)

Năm 1954

d)

Năm 1953

4.

Đáp án nào đầy đủ nhất về đường lối kháng chiến chống Mỹ kế thừa kinh nghiệm chống Pháp?

a)

Chiến lược chiến tranh nhân dân, toàn dân, toàn diện, lâu dài, dựa vào sức mình là chính được phát triển trong hoàn cảnh mới

b)

Chiến lược chiến tranh nhân dân

c)

Vừa kháng chiến, vừa kiến quốc

d)

Chiến lược chiến tranh nhân dân, toàn dân, toàn diện, lâu dài

5.

Hiệp định Paris “về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam” được ký kết vào năm nào?

a)

Năm 1975

b)

Năm 1968

c)

Năm 1954

d)

Năm 1973

6.

Năm Hiệp định Paris về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam được ký kết là năm nào?

a)

Năm 1972.

b)

Năm 1973.

c)

Năm 1975.

d)

Năm 1974.

7.

Luận điểm nào dưới đây mang ý nghĩa thời đại với thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước?

a)

Tăng cường uy tín các nước xã hội chủ nghĩa, phong trào độc lập dân tộc.

b)

Mở ra kỷ nguyên mới cho dân tộc Việt Nam: kỷ nguyên cả nước hòa bình, độc lập thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội.

c)

Mở đầu sự sụp đổ không thể tránh khỏi của chủ nghĩa thực dân mới trên phạm vi thế giới.

d)

Chấm dứt ách thống trị tàn bạo của đế quốc Mỹ và sự chia cắt đất nước, Bắc Nam sum họp lại một nhà.

8.

Tìm đáp án đúng về tính chất của xã hội Việt Nam sau khi thực dân Pháp thiết lập bộ máy thống trị trên toàn bộ đất nước ta:

a)

Xã hội thuộc địa và phong kiến.

b)

Xã hội phong kiến.

c)

Xã hội thuộc địa, nửa phong kiến.

d)

Xã hội nửa thuộc địa, nửa phong kiến.

9.

Đại hội lần thứ mấy của Đảng Cộng sản Việt Nam đã đề ra mục tiêu “sớm đưa nước ta trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại”?

a)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX (4/2001)

b)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XII (1/2016)

c)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VIII (6/1996)

d)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ X (4/2006)

10.

Bước đột phá đầu tiên về chủ trương mở cửa hội nhập của Đảng ta được xác định tại Đại hội nào?

a)

Đại hội VI (1986).

b)

Đại hội VII (1991).

c)

Đại hội IV (1976).

d)

Đại hội VIII (1996).

11.

Yếu tố nào là động lực chính thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất và quan hệ kinh tế quốc tế vượt biên giới

b)

Nhu cầu mở rộng thị trường khu vực

c)

Sự phát triển của hợp tác và phân công lao động trong nước

d)

Nhu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề xã hội

12.

Nội dung nào không đúng với chủ trương công nghiệp hóa của Việt Nam trước đổi mới?

a)

Ưu tiên phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ

b)

Tiến hành công nghiệp hóa theo cơ chế kế hoạch hóa tập trung

c)

Dựa nhiều vào lợi thế lao động và tài nguyên

d)

Công nghiệp hóa thiên về phát triển công nghiệp nặng

13.

Nội dung nào không đúng với tính chất của nền kinh tế thị trường hiện đại?

a)

Chủ thể kinh tế độc lập trong sản xuất kinh doanh

b)

Thị trường phát triển đồng bộ và hoàn hảo

c)

Có hệ thống pháp quy kiện toàn

d)

Giá cả cơ bản do Nhà nước điều tiết trực tiếp

14.

Phương án nào thể hiện đúng và đầy đủ nhất về mục tiêu đổi mới mô hình tăng trưởng?

a)

Chỉ chú trọng phát triển chiều sâu về công nghệ

b)

Kết hợp phát triển chiều rộng với chiều sâu, chú trọng chiều sâu

c)

Chỉ chú trọng mục tiêu trước mắt ngắn hạn

d)

Chỉ chú trọng phát triển chiều rộng theo số lượng

15.

Quốc gia nào đã xâm lược và chiếm đóng trái phép quần đảo Hoàng Sa của Việt Nam từ năm nào?

a)

Pháp từ năm 1946 trong thời thuộc địa

b)

Hoa Kỳ từ năm 1968 trong chiến tranh

c)

Trung Quốc từ năm 1974 sau sự kiện hải chiến

d)

Nhật Bản từ năm 1905 theo hiệp ước

16.

Vì sao nói sự phát triển của lực lượng sản xuất thúc đẩy toàn cầu hóa?

a)

Vì làm giảm thương mại quốc tế đáng kể

b)

Vì mở rộng quan hệ kinh tế vượt biên giới quốc gia

c)

Vì thu hẹp phạm vi hợp tác khu vực nhỏ lẻ

d)

Vì thay thế hoàn toàn vai trò của thị trường nội địa

17.

Điểm hạn chế cốt lõi của công nghiệp hóa trước đổi mới là gì?

a)

Thiếu cơ chế thị trường, kế hoạch hóa tập trung

b)

Ưu tiên tuyệt đối dịch vụ tài chính

c)

Bỏ qua vai trò của công nghiệp nặng

d)

Dựa quá mức vào vốn đầu tư nước ngoài

18.

Trong kinh tế thị trường hiện đại, cơ chế giá cả thường được xác định chủ yếu bởi

a)

Chỉ tiêu kế hoạch vật tư định mức

b)

Mệnh lệnh hành chính từ cơ quan trung ương

c)

Quyết định độc quyền của doanh nghiệp nhà nước

d)

Quan hệ cung cầu trên thị trường cạnh tranh

19.

Để chuyển đổi mô hình tăng trưởng theo chiều sâu, lựa chọn nào phù hợp nhất?

a)

Mở rộng sản lượng bất kể hiệu quả sử dụng

b)

Đầu tư công nghệ, nâng năng suất và chất lượng

c)

Tăng khai thác tài nguyên thô để xuất khẩu

d)

Ưu tiên mục tiêu ngắn hạn thay vì bền vững

20.

Hệ thống pháp quy kiện toàn trong kinh tế thị trường hiện đại có vai trò chủ yếu là

a)

Thay thế hoàn toàn cơ chế thị trường tự điều tiết

b)

Loại bỏ các quan hệ kinh tế với quốc tế

c)

Ấn định giá cả chi tiết cho mọi loại hàng hóa

d)

Bảo đảm trật tự, cạnh tranh công bằng và quyền sở hữu

21.

Năm nào đánh dấu sự kiện được nhắc tới như mốc quan trọng trong quá trình đổi mới ở Việt Nam?

a)

Năm 1974

b)

Năm 1979

c)

Năm 1988

d)

Năm 1972

22.

Yếu tố nào không phải là cơ sở trực tiếp đòi hỏi Việt Nam đổi mới quan hệ đối ngoại theo hướng mở cửa, hội nhập?

a)

Sự chống phá của lực lượng thù địch trong nước

b)

Toàn cầu hóa là xu thế khách quan

c)

Các quốc gia chạy đua phát triển kinh tế

d)

Nguy cơ Việt Nam tụt hậu về kinh tế

23.

Nhận định nào sau đây không đúng với tư duy về kinh tế thị trường trong thời kỳ đổi mới?

a)

Kinh tế thị trường là sản phẩm do chủ nghĩa tư bản sinh ra

b)

Gắn kinh tế thị trường với hội nhập và chuỗi giá trị

c)

Cần thiết sử dụng kinh tế thị trường để xây dựng xã hội

d)

Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

24.

Luận điểm nào thể hiện đúng và đầy đủ nhất đường lối kháng chiến chống Mỹ cứu nước?

a)

Kiên định tư tưởng chiến lược tiến công, độc lập tự chủ

b)

Thể hiện quyết tâm đánh và thắng đế quốc Mỹ xâm lược

c)

Nắm vững, giương cao ngọn cờ độc lập và chủ nghĩa xã hội, kết hợp chiến lược cách mạng phù hợp

d)

Chiến lược chiến tranh nhân dân, toàn dân, toàn diện, lâu dài

25.

Đặc trưng nào sau đây không đúng với toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Gia tăng phụ thuộc kinh tế lẫn nhau

b)

Mở rộng mạng lưới sản xuất toàn cầu

c)

Thu hẹp lưu chuyển vốn và lao động

d)

Tăng cường hội nhập thị trường quốc tế

26.

Vì sao quan điểm 'kinh tế thị trường là sản phẩm riêng của chủ nghĩa tư bản' bị bác bỏ trong thời kỳ đổi mới?

a)

Vì kinh tế thị trường làm suy yếu chủ quyền quốc gia

b)

Vì kinh tế thị trường đối lập với hội nhập quốc tế

c)

Vì kinh tế thị trường là công cụ trung lập có thể sử dụng

d)

Vì kinh tế thị trường chỉ có ở xã hội nông nghiệp

27.

Trong đổi mới đối ngoại, mục tiêu nào là trọng tâm để tránh tụt hậu kinh tế?

a)

Đóng cửa để bảo hộ thị trường nội địa

b)

Mở rộng hợp tác và hội nhập quốc tế

c)

Tập trung quân sự hóa nền kinh tế

d)

Loại bỏ hoàn toàn đầu tư nước ngoài

28.

Khi triển khai đường lối kháng chiến chống Mỹ, sự kết hợp nào được nhấn mạnh?

a)

Chỉ tiến hành đấu tranh vũ trang quy mô lớn

b)

Chỉ dựa vào đấu tranh ngoại giao

c)

Kết hợp hai chiến lược cách mạng phù hợp bối cảnh

d)

Tập trung phát triển kinh tế trong thời chiến

29.

Trong bối cảnh toàn cầu hóa, vì sao cần gắn kinh tế thị trường với chuỗi giá trị toàn cầu?

a)

Để xoá bỏ mọi rào cản thương mại nội địa

b)

Để tận dụng mạng sản xuất và nâng cao vị thế

c)

Để tách biệt nền kinh tế khỏi thế giới

d)

Để giảm hợp tác và cạnh tranh quốc tế

30.

Động lực đối ngoại nào thường bị hiểu sai là cơ sở trực tiếp của đổi mới, dẫn đến đánh giá lệch lạc?

a)

Sự chống phá của lực lượng thù địch nội bộ

b)

Nguy cơ tụt hậu về kinh tế nghiêm trọng

c)

Cạnh tranh phát triển giữa các quốc gia

d)

Sức ép khách quan của toàn cầu hóa

31.

Trong bối cảnh quốc tế hóa kinh tế, yếu tố nào cho thấy sự phân công lao động vượt khỏi phạm vi quốc gia?

a)

Lực lượng sản xuất phát triển nội bộ quốc gia

b)

Sự phân công lao động mang tính quốc gia

c)

Quan hệ kinh tế giữa các khu vực tách rời

d)

Luật chơi chung làm giảm liên kết lao động

32.

Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân được thành lập vào năm nào?

a)

1944

b)

1941

c)

1942

d)

1943

33.

Nhược điểm cơ bản nhất của cơ chế quản lý kinh tế kế hoạch hóa, tập trung, quan liêu, bao cấp là gì?

a)

Thực hiện chế độ bao cấp có chọn lọc, linh hoạt

b)

Quản lý bằng kế hoạch, chỉ tiêu, pháp lệnh máy móc

c)

Giá cả, lãi suất, tiền lương tính toán chuẩn xác

d)

Bộ máy quản lý gọn nhẹ, phong cách dân chủ

34.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với các bước “đột phá” vào tư duy kinh tế trước Đại hội VI (12/1986)?

a)

Kết luận Bộ Chính trị về 3 quan điểm kinh tế 8/1986

b)

Chỉ thị 100 (1981) công nhận một phần “khoán hộ”

c)

Hội nghị TW 8 (6/1985) chủ trương xóa bỏ cơ chế bao cấp

d)

Hội nghị TW 6 (8/1979) quyết tâm làm cho sản xuất bung ra

35.

Điểm nào sau đây KHÔNG thuộc đường lối đối ngoại thời kỳ đổi mới của Việt Nam?

a)

Việt Nam muốn là bạn với tất cả các nước

b)

Việt Nam sẵn sàng là bạn, đối tác tin cậy trong khu vực

c)

Ưu tiên liên minh quân sự với một số cường quốc

d)

Chủ động, tích cực hội nhập kinh tế quốc tế

36.

Vì sao việc quản lý nền kinh tế chủ yếu bằng kế hoạch, chỉ tiêu, pháp lệnh lại bị coi là nhược điểm căn bản?

a)

Giúp doanh nghiệp tự chủ, linh hoạt theo thị trường

b)

Tạo điều kiện cho cạnh tranh lành mạnh phát triển

c)

Làm cứng nhắc, triệt tiêu động lực sáng tạo

d)

Tăng tốc độ phản ứng với biến động thị trường

37.

Hệ quả trực tiếp của việc thực hiện chế độ bao cấp đối với mọi đơn vị cấp dưới là gì?

a)

Hạn chế quan liêu trong bộ máy

b)

Giảm hiệu quả và trách nhiệm tự chủ

c)

Tăng tính minh bạch trong giá cả

d)

Khuyến khích tiết kiệm và đổi mới

38.

Mục tiêu chung của các bước đột phá tư duy kinh tế trước Đại hội VI là gì?

a)

Giải phóng sức sản xuất, xóa bỏ cơ chế bao cấp

b)

Tăng cường pháp lệnh, chỉ tiêu cứng nhắc

c)

Mở rộng bao cấp cho mọi thành phần

d)

Giảm vai trò thị trường trong phân bổ

39.

Khẳng định nào mô tả đúng xu thế trong quan hệ kinh tế giữa các quốc gia và khu vực?

a)

Phụ thuộc duy nhất vào từng quốc gia riêng lẻ

b)

Gắn kết theo các luật chơi chung nhiều hơn

c)

Giảm tương tác do khác biệt thể chế

d)

Tách biệt hoàn toàn về mạng lưới vận hành

40.

Tuyên bố đối ngoại "Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy" hàm ý điều gì trong thực tiễn chính sách?

a)

Đa phương hóa, cân bằng quan hệ quốc tế

b)

Từ chối hội nhập kinh tế khu vực

c)

Thu hẹp hợp tác chỉ trong một khu vực

d)

Tập trung liên minh quân sự bắt buộc

41.

Lý do nào dưới đây khiến Khoán hộ ở Vĩnh Phúc năm 1966 bị Trung ương cấm?

a)

Khoán hộ là đưa nông dân quay trở về làm ăn “tư hữu”, phá vỡ quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa, cản trở áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật.

b)

Khoán hộ gắn lợi ích người nông dân với ruộng đồng.

c)

Khoán hộ xóa bỏ tình trạng: “cha chung không ai khóc”.

d)

Khoán hộ làm tăng sản xuất nông nghiệp của tỉnh Vĩnh Phúc.

42.

Đế quốc Pháp nổ súng tấn công bán đảo Sơn Trà (Đà Nẵng) xâm lược nước ta vào năm nào?

a)

Năm 1858.

b)

Năm 1883.

c)

Năm 1884.

d)

Năm 1897.

43.

Nguyên nhân nào dưới đây có vai trò trực tiếp quyết định nhất dẫn tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước?

a)

Phong trào phản chiến ở trong lòng nước Mỹ.

b)

Tình đoàn kết Việt - Miên - Lào.

c)

Nhân dân ta có truyền thống yêu nước chống xâm lược và sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng.

d)

Có sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.

44.

Cách mạng tháng Tám (1945) giành chính quyền từ tay kẻ thù nào dưới đây?

a)

Chính quyền phong kiến nhà Nguyễn.

b)

Phát xít Nhật.

c)

Thực dân Pháp và phát xít Nhật.

d)

Quân đồng minh.

45.

Quân dân Việt Nam đánh bại chiến lược “chiến tranh cục bộ” của Mỹ trong khoảng thời gian nào?

a)

Giai đoạn 1965–1968

b)

Giai đoạn 1954–1960

c)

Giai đoạn 1961–1965

d)

Giai đoạn 1969–1975

46.

Yếu tố nào sau đây không đúng khi nói về các yếu tố dẫn đến sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Chủ nghĩa Mác–Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

b)

Phong trào yêu nước của nhân dân Việt Nam cuối thế kỷ XIX, đầu XX

c)

Phong trào công nhân Việt Nam đầu thế kỷ XX

d)

Phong trào Xô Viết Nghệ–Tĩnh

47.

Yếu tố nào đóng vai trò nền tảng tư tưởng của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Tư tưởng xã hội chủ nghĩa

b)

Tư tưởng Phật giáo

c)

Tinh thần yêu nước của nhân dân Việt Nam

d)

Chủ nghĩa Mác–Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi đánh giá ý nghĩa của Cách mạng Tháng Tám năm 1945?

a)

Làm phong phú thêm kho tàng lý luận của chủ nghĩa Mác–Lênin

b)

Chấm dứt chế độ phong kiến ở Việt Nam

c)

Đập tan xiềng xích nô lệ của đế quốc Mỹ

d)

Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời

49.

Trong các nguyên nhân tạo nên thắng lợi ở miền Nam chống chiến lược của Mỹ, ý nào được nêu là sự ủng hộ từ bên ngoài khu vực?

a)

Sự ủng hộ hết lòng và giúp đỡ to lớn của các nước ASEAN

b)

Khả năng lãnh đạo chiến lược của Đảng

c)

Tinh thần chiến đấu của quân dân miền Nam

d)

Hậu phương miền Bắc chi viện to lớn

50.

Giai đoạn 1965–1968 gắn với sự kiện quân sự nào trong chiến tranh Việt Nam theo tài liệu?

a)

Chiến tranh phá hoại lần thứ ba

b)

Ký kết Hiệp định Paris về Việt Nam

c)

Đánh bại “chiến tranh cục bộ” của Mỹ

d)

Mỹ ồ ạt đổ quân vào Campuchia

51.

Phong trào nào không phải là yếu tố dẫn tới sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam theo liệt kê trên trang?

a)

Phong trào Xô Viết Nghệ–Tĩnh

b)

Phong trào công nhân đầu thế kỷ XX

c)

Phong trào yêu nước cuối thế kỷ XIX, đầu XX

d)

Ảnh hưởng của chủ nghĩa Mác–Lênin

52.

Cách mạng Tháng Tám năm 1945 đã chấm dứt điều gì ở Việt Nam?

a)

Sự can thiệp của ASEAN vào Việt Nam

b)

Chiến tranh cục bộ của Mỹ tại miền Nam

c)

Chủ nghĩa tư bản nhà nước ở Đông Dương

d)

Sự thống trị của phong kiến ở Việt Nam

53.

Trong các phương án sau, đâu KHÔNG thuộc nền tảng tư tưởng của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Tư tưởng Phật giáo

b)

Chủ nghĩa Mác–Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

c)

Tư tưởng xã hội chủ nghĩa

d)

Truyền thống yêu nước của dân tộc

54.

Nhận định nào phản ánh sai đối tượng bị lật đổ bởi Cách mạng Tháng Tám 1945?

a)

Bộ máy phong kiến bị giải thể

b)

Thực dân và phong kiến bị lật đổ

c)

Đế quốc Mỹ là kẻ thù trực tiếp

d)

Chính quyền tay sai bị sụp đổ

55.

Trong các giải pháp thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội viết dưới đây, giải pháp nào không chính xác:

a)

Mở rộng đối tượng và nâng cao hiệu quả của hệ thống an sinh xã hội đến mọi người dân.

b)

Phát triển thể dục thể thao toàn dân.

c)

Tạo cơ hội để mọi người có việc làm và cải thiện thu nhập.

d)

Thực hiện tốt các chính sách hỗ trợ nhà ở cho mọi đối tượng người dân Việt Nam.

56.

Nguyễn Ái Quốc đã chuẩn bị những điều kiện nào cho sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam. Tìm đáp án đúng và đầy đủ nhất trong các đáp án sau:

a)

Chuẩn bị về tư tưởng

b)

Chuẩn bị về tổ chức

c)

Chuẩn bị về chính trị

d)

Chuẩn bị về tư tưởng chính trị và tổ chức

57.

Tìm luận điểm đúng về cơ sở kinh tế của Nhà nước chuyên chính vô sản (giai đoạn 1958 - 1986) trong các đáp án sau:

a)

Cơ sở kinh tế của Nhà nước chuyên chính vô sản là nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

b)

Cơ sở kinh tế của Nhà nước chuyên chính vô sản là nền kinh tế tự cấp tự túc.

c)

Cơ sở kinh tế của Nhà nước chuyên chính vô sản là sở hữu toàn dân, loại trừ sở hữu tư nhân, là nền kinh tế kế hoạch hóa tập, trung quan, liêu bao cấp.

d)

Cơ sở kinh tế của Nhà nước chuyên chính vô sản là nền kinh tế nhiều chế độ sở hữu, nhiều thành phần kinh tế.

58.

Dưới đây là những trích dẫn về Nhà nước chuyên chính vô sản ở Việt nam (giai đoạn 1958-1985). Tìm trích dẫn sai?

a)

Cơ sở kinh tế của Nhà nước chuyên chính vô sản là nền kinh tế kế hoạch hoá tập trung.

b)

Đại hội IV của Đảng nhận định rằng, muốn đưa sự nghiệp cách mạng tới toàn thắng thì điều kiện tiên quyết là phải thiết lập và không ngừng tăng cường chuyên chính vô sản.

c)

Nhà nước chuyên chính vô sản ở nước ta được hiểu là nhà nước có sứ mệnh lịch sử xóa bỏ giai cấp tư sản, tiêu diệt thành phần tư bản chủ nghĩa, tiêu diệt tư hữu.

d)

Cơ sở xã hội của Nhà nước chuyên chính vô sản là một kết cấu xã hội bao gồm giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và giai cấp tiểu tư sản.

59.

Đại hội lần thứ mấy của Đảng Cộng sản Việt Nam đã xác định chủ trương về hội nhập quốc tế?

a)

Đại hội XI (2011)

b)

Đại hội VI (1986)

c)

Đại hội VII (1991)

d)

Đại hội IX (2001)

60.

Đáp án nào dưới đây thể hiện đầy đủ nhất về lĩnh vực hội nhập quốc tế?

a)

Hội nhập chính trị, quốc phòng, an ninh

b)

Hội nhập kinh tế

c)

Hội nhập văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục khoa học, công nghệ

d)

Hội nhập toàn diện trên tất cả các lĩnh vực

61.

Thành phần kinh tế nào sau đây được xác định giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế?

a)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Kinh tế nhà nước

c)

Kinh tế tập thể

d)

Kinh tế tư nhân

62.

Nội dung nào dưới đây không thuộc về tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế đối với các doanh nghiệp Việt Nam?

a)

Nguy cơ thua ngay trên sân nhà

b)

Có cơ hội tham gia chuỗi giá trị và mạng lưới sản xuất khu vực, toàn cầu

c)

Tiếp thu khoa học – công nghệ mới và kỹ năng quản lý tiên tiến

d)

Mở rộng thị trường xuất khẩu

63.

Đại hội lần nào thực hiện bước đột phá mở đầu quá trình đổi mới tư duy đối ngoại?

a)

Đại hội IX (2001)

b)

Đại hội VI (1986)

c)

Đại hội XI (2011)

d)

Đại hội VII (1991)

64.

Tìm nguyên nhân sâu xa và bao quát dẫn đến khủng hoảng kinh tế xã hội (1976 – 1996)?

a)

Do sai lầm trong cải tạo các thành phần kinh tế.

b)

Do áp dụng cơ chế kế hoạch hóa, tập trung quan liêu bao cấp.

c)

Do sai lầm về chủ trương chính sách, chỉ đạo chiến lược và tổ chức thực hiện.

d)

Do bố trí cơ cấu kinh tế, đầu tư thiên về phát triển công nghiệp nặng.

65.

Chọn đáp án đúng về sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam:

a)

Sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước của Việt Nam.

b)

Sự kết hợp giữa phong trào yêu nước, phong trào nông dân và chủ nghĩa Mác - lênin.

c)

Sự kết hợp giữa phong trào công nhân Việt Nam với chủ nghĩa Mác - Lênin và phong trào công nhân quốc tế.

d)

Sự kết hợp giữa phong trào công nhân Việt Nam, phong trào trí thức yêu nước và học thuyết “Tam dân” của Tôn Trung Sơn.

66.

Thực tế “xé rào” nào dưới đây đã tạo cơ sở trực tiếp cho sự ra đời chủ trương “khoán 100” và “Khoán 10” trong nông nghiệp:

a)

An Giang đem hàng công nghiệp bán theo giá chợ, rồi lấy tiền đó mua lúa của nông dân cũng theo giá chợ.

b)

Khoán hộ ở Vĩnh Phúc (1966).

c)

Thành phố Hồ Chí Minh chạy gạo phá cơ chế giá thu mua lương thực lỗi thời của nhà nước.

d)

Dệt Thành công lách kẽ hở của chính sách để tự cân đối sản xuất theo quy luật của kinh tế thị trường.

67.

Nội dung nào dưới đây không nằm trong 3 chương trình kinh tế lớn được đề ra tại Đại hội Đảng lần thứ VI (1986):

a)

Chương trình hàng xuất khẩu.

b)

Chương trình công nghệ thông tin.

c)

Chương trình lương thực thực phẩm.

d)

Chương trình hàng tiêu dùng.

68.

Khái niệm nào đánh giá đầy đủ nhất về bản chất của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Xu thế khách quan, lôi cuốn nhiều nước, bị một số nước phát triển và tập đoàn xuyên quốc gia chi phối, chứa nhiều mâu thuẫn, vừa tích cực vừa tiêu cực

b)

Xu thế khách quan, đang bị một số nước phát triển và tập đoàn tư bản xuyên quốc gia chi phối

c)

Xu thế khách quan, vừa có mặt tích cực vừa có mặt tiêu cực

d)

Xu thế khách quan, chứa đựng nhiều mâu thuẫn tiêu cực

69.

Thách thức lớn đối với các quốc gia chậm phát triển khi hội nhập kinh tế quốc tế là gì?

a)

Tiếp nhận đầy đủ công nghệ và kỹ thuật hiện đại

b)

Được đối xử công bằng trên mọi thị trường quốc tế

c)

Mở rộng thuận lợi thị trường xuất khẩu nhanh

d)

Sự yếu thế trong cạnh tranh ở cả quốc gia, doanh nghiệp, sản phẩm

70.

Nhận định nào sau đây là sai khi đánh giá thực trạng đổi mới thể chế chính trị ở nước ta?

a)

Đổi mới chính trị chưa đồng bộ với đổi mới kinh tế

b)

Năng lực và hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị còn hạn chế

c)

Thể chế chính trị đã phù hợp hoàn toàn với yêu cầu kinh tế thị trường hội nhập

d)

Cải cách hành chính còn chậm đổi mới

71.

Mô hình “tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng” chủ yếu dựa vào yếu tố nào?

a)

Hiệu quả quản trị doanh nghiệp tiên tiến

b)

Sử dụng lợi thế tài nguyên thiên nhiên và nhân công rẻ

c)

Vốn đầu tư, xuất khẩu và thị trường nội địa

d)

Năng suất tổng hợp cao và đổi mới công nghệ

72.

“Toàn cầu hóa kinh tế là xu thế khách quan” hàm ý điều nào?

a)

Diễn ra ngoài ý muốn của mọi quốc gia

b)

Do một số cường quốc áp đặt hoàn toàn

c)

Phản ánh quy luật phát triển chung của kinh tế thế giới

d)

Chỉ có lợi cho các tập đoàn xuyên quốc gia

73.

Vì sao nói toàn cầu hóa kinh tế chứa đựng nhiều mâu thuẫn?

a)

Vì chỉ tạo cạnh tranh tích cực cho mọi nền kinh tế

b)

Vì đồng thời có lợi ích và rủi ro do quan hệ phụ thuộc, chênh lệch phát triển

c)

Vì mọi quốc gia đều bị loại khỏi thị trường thế giới

d)

Vì chặn đứng cơ hội tiếp cận công nghệ tiên tiến

74.

Khi hội nhập, vì sao các nước chậm phát triển dễ yếu thế về sản phẩm?

a)

Do thiếu quy mô dân số đủ lớn

b)

Do không thể tiếp cận bất kỳ thị trường nào

c)

Do chất lượng, công nghệ và thương hiệu thường kém cạnh tranh

d)

Do bị cấm xuất khẩu bởi mọi hiệp định thương mại

75.

Để khắc phục yếu thế của doanh nghiệp trong hội nhập, giải pháp khả thi nhất là gì?

a)

Giảm tiêu chuẩn chất lượng để hạ giá thành

b)

Chỉ dựa vào lợi thế nhân công giá rẻ lâu dài

c)

Đầu tư công nghệ, nâng cao năng suất và quản trị

d)

Đóng cửa thị trường nội địa để bảo hộ dài hạn

76.

Phát biểu nào phản ánh đúng mối quan hệ giữa đổi mới chính trị và đổi mới kinh tế?

a)

Đổi mới chính trị phải hoàn tất trước rồi mới đổi mới kinh tế

b)

Đổi mới chính trị chỉ ảnh hưởng cấp địa phương nhỏ lẻ

c)

Hai quá trình cần đồng bộ để đáp ứng kinh tế thị trường hội nhập

d)

Đổi mới kinh tế có thể thành công dù chính trị đứng yên

77.

Điểm hạn chế điển hình của tăng trưởng theo chiều rộng là gì?

a)

Luôn tạo ra năng suất nhân tố tổng hợp rất cao

b)

Không thể mở rộng quy mô sản xuất trong ngắn hạn

c)

Đòi hỏi tri thức và R&D quá cao ngay từ đầu

d)

Phụ thuộc quá lớn vào tài nguyên và lao động giá rẻ, năng suất thấp

78.

Các nội dung dưới đây thuộc về đường lối đấu tranh giành chính quyền giai đoạn 1930 – 1945. Nội dung nào quan trọng nhất?

a)

Chọn đúng thời cơ.

b)

Lợi dụng mâu thuẫn trong hàng ngũ kẻ thù.

c)

Toàn dân nổi dậy trên nền tảng khối liên minh công nông.

d)

Giương cao ngọn cờ độc lập dân tộc, kết hợp đúng đắn hai nhiệm vụ chống đế quốc và chống phong kiến, đặt lên hàng đầu nhiệm vụ chống đế quốc.

79.

Tìm luận điểm không favourite với nhận thức và chính sách đối ngoại của Đảng Cộng sản Việt Nam thời kỳ trước đổi mới?

a)

Nhìn thế giới như một vũ đài đấu tranh quyết liệt, một mặt một còn giữa chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa đế quốc.

b)

Đánh giá chủ quan về chủ nghĩa xã hội, cho rằng chủ nghĩa xã hội là vô địch.

c)

Việt Nam muốn làm bạn với tất cả các nước trong cộng đồng thế giới, phấn đấu vì hòa bình, độc lập và phát triển.

d)

Nhận thức chủ quan, phiến diện về chủ nghĩa tư bản: cho rằng chế độ tư bản “đang trong cơn hấp hối”.

80.

Nội dung nào dưới đây không thuộc về đặc trưng của mô hình tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng?

a)

Tăng trưởng kinh tế chủ yếu nhờ vào việc tăng vốn, lao động.

b)

Tăng trưởng chủ yếu dựa vào khai thác tài nguyên thiên nhiên.

c)

Tăng trưởng chủ yếu dựa vào năng lực sáng tạo và ứng dụng khoa học – công nghệ.

d)

Tăng trưởng chủ yếu nhờ vào xuất khẩu các sản phẩm thô.

81.

Nội dung nào dưới đây không thuộc về chủ trương Khoán 10 của Bộ Chính trị năm 1988:

a)

Hộ nông dân là đơn vị sản xuất tự chủ.

b)

Nhà nước chỉ làm chức năng quản lý về kinh tế.

c)

Hợp tác xã nông nghiệp được tổ chức một cách ồ ạt, cưỡng ép nông dân vào hợp tác xã.

d)

Thu hoạch vượt khoán sẽ được hưởng và tự do mua bán.

82.

Nhận thức nào sau đây KHÔNG đúng với tư duy đối ngoại thời kỳ đổi mới (sau 1986)?

a)

Việt Nam chủ động, tích cực trong các tổ chức quốc tế

b)

Việt Nam muốn là bạn với mọi quốc gia vì hòa bình

c)

Thế giới là đấu trường quyết liệt giữa hai chủ nghĩa

d)

Việt Nam sẵn sàng là đối tác tin cậy trong cộng đồng

83.

Bài học kinh nghiệm quan trọng rút ra tại Đại hội VI (1986) là gì?

a)

Chỉ cần kết hợp sức mạnh dân tộc trong điều kiện mới

b)

Xây dựng Đảng ngang tầm nhiệm vụ trong mọi hoàn cảnh

c)

Kiên trì tư tưởng lấy dân làm gốc tuyệt đối

d)

Chính sách phải xuất phát từ thực tiễn khách quan

84.

Nội dung nào sau đây được nêu là nguyên nhân gây ra khủng hoảng kinh tế–xã hội giai đoạn 1976–1996?

a)

Bố trí cơ cấu đầu tư chưa tính điều kiện thực tế

b)

Nhà nước quản lý kinh tế bằng kế hoạch mệnh lệnh

c)

Không thừa nhận nền kinh tế nhiều thành phần

d)

Địch phá hoại bằng hải lục không quân thường xuyên

85.

Nguyên nhân khách quan khiến tăng trưởng nông nghiệp giảm dần những năm gần đây là gì?

a)

Nông sản ở phân khúc thấp trong chuỗi giá trị

b)

Thiếu liên kết giữa các chủ thể chuỗi nông sản

c)

Kinh tế hộ manh mún, quy mô nhỏ và lạc hậu

d)

Tác động kép từ biến đổi khí hậu toàn cầu

86.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với quan niệm về kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Phát triển kinh tế nhiều thành phần cùng hợp tác

b)

Dựa hoàn toàn vào kế hoạch hóa tập trung bao cấp

c)

Gắn tăng trưởng với công bằng và tiến bộ xã hội

d)

Đề cao vai trò điều tiết của cơ chế thị trường

87.

Trong tư duy đối ngoại đổi mới, mục tiêu chính của Việt Nam được nhấn mạnh là gì?

a)

Đối đầu với các nước đế quốc hàng đầu

b)

Hòa bình, độc lập và phát triển bền vững

c)

Thu hẹp hợp tác chỉ với một vài quốc gia

d)

Cạnh tranh ý thức hệ quyết liệt toàn cầu

88.

Về quản lý kinh tế giai đoạn trước đổi mới, hạn chế quan trọng là gì?

a)

Thừa nhận kinh tế tư nhân quá rộng rãi

b)

Tập trung cổ phần hóa doanh nghiệp nhanh

c)

Thiếu kiểm soát tiền tệ và tài khóa hiện đại

d)

Thiếu cơ chế thị trường linh hoạt hiệu quả

89.

Lựa chọn mô tả đúng định hướng hội nhập quốc tế của Việt Nam sau 1986:

a)

Chỉ tham gia hạn chế các tổ chức quốc tế

b)

Chủ yếu dựa vào viện trợ và bao cấp quốc tế

c)

Chủ động, tích cực, có trách nhiệm hội nhập

d)

Ưu tiên khép kín để bảo vệ thị trường nội địa

90.

Hệ quả của nhận thức xem thế giới như đấu trường ý thức hệ là gì?

a)

Cải thiện lòng tin chiến lược giữa các nước

b)

Tăng cường liên kết khu vực và toàn cầu

c)

Thu hẹp hợp tác, tăng đối đầu và cô lập

d)

Mở rộng đối tác, thúc đẩy hòa bình hợp tác

91.

Trong nông nghiệp hiện nay, yếu tố toàn cầu tác động mạnh nhất được nêu trong tài liệu là:

a)

Biến đổi khí hậu với thời tiết cực đoan

b)

Suy giảm giá nông sản do cạnh tranh

c)

Chi phí đầu vào tăng do lạm phát

d)

Thiếu vốn đầu tư công nghệ chế biến

92.

Trong định hướng phát triển kinh tế được nêu, lựa chọn nào phản ánh yêu cầu hội nhập của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Kinh tế thị trường hội nhập với các nước xã hội chủ nghĩa

b)

Nền kinh tế đảm bảo tính định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Kinh tế vận hành đủ, đồng bộ theo các quy luật

d)

Kinh tế thị trường nhằm mục tiêu dân giàu nước mạnh

93.

Nội dung nào thể hiện tư tưởng đại đoàn kết dân tộc của Hồ Chí Minh trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng?

a)

Nhấn mạnh đấu tranh giai cấp làm nhiệm vụ hàng đầu

b)

Chỉ dựa vào giai cấp vô sản thông qua chính Đảng

c)

Lôi kéo các giai cấp tầng lớp khác đứng về cách mạng

d)

Tập hợp giai cấp công nhân nông dân và phân hoá

94.

Luận điểm nào KHÔNG phản ánh đúng hạn chế của Luận cương chính trị tháng 10-1930 về xác định mâu thuẫn chủ yếu của xã hội Việt Nam?

a)

Xác định thống nhất mâu thuẫn dân tộc làm hàng đầu

b)

Không vạch rõ mâu thuẫn toàn dân tộc với đế quốc Pháp

c)

Đề cao mâu thuẫn địa chủ với nông dân là chủ yếu

d)

Coi mâu thuẫn giai cấp là trung tâm, xem nhẹ dân tộc

95.

Hạn chế nào của Luận cương 10-1930 trái với tư tưởng đại đoàn kết nêu trong Cương lĩnh đầu tiên?

a)

Không nêu chiến lược liên minh dân tộc rộng rãi

b)

Chưa đánh giá đúng vai trò giai cấp tiểu tư sản

c)

Chỉ xác định cách mạng ruộng đất là nhiệm vụ chính

d)

Không nhấn mạnh nhiệm vụ giải phóng dân tộc

96.

Trong Cương lĩnh đầu tiên, vai trò lãnh đạo cách mạng được xác định như thế nào?

a)

Do nông dân và tiểu tư sản giữ vai trò trung tâm

b)

Do toàn dân tộc tự phát đứng lên lãnh đạo

c)

Do liên minh công nông và tư sản dân tộc lãnh đạo

d)

Do giai cấp vô sản thông qua Đảng Cộng sản lãnh đạo

97.

Lựa chọn nào sau đây là nhận thức CHƯA đúng của Luận cương 10-1930 về chiến lược liên minh?

a)

Đánh giá hạn chế vai trò tư sản dân tộc và tiểu tư sản

b)

Mở rộng mặt trận đoàn kết toàn dân chống đế quốc

c)

Chỉ nhấn mạnh liên minh công nông thuần tuý

d)

Không đề ra chiến lược liên minh dân tộc rộng rãi

98.

So với yêu cầu đại đoàn kết, điểm yếu về nhiệm vụ chiến lược trong Luận cương 10-1930 là gì?

a)

Kết hợp hài hoà dân tộc và giai cấp đồng thời

b)

Đưa giải phóng dân tộc là nhiệm vụ trung tâm

c)

Ưu tiên mặt trận dân tộc thống nhất rộng rãi

d)

Đặt nặng cách mạng ruộng đất hơn giải phóng dân tộc

99.

Phát biểu nào khái quát đúng mục tiêu kinh tế của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Tăng trưởng thuần tuý không gắn tiến bộ xã hội

b)

Dân giàu nước mạnh dân chủ công bằng văn minh

c)

Ưu tiên hội nhập hơn phát triển con người

d)

Tập trung tuyệt đối vào hiệu quả thị trường tự do

100.

Vì sao quan điểm không vạch rõ mâu thuẫn dân tộc – đế quốc trong Luận cương 10-1930 dẫn tới hạn chế chiến lược?

a)

Làm lệch hướng ưu tiên đấu tranh giải phóng dân tộc

b)

Khiến phong trào thiên về cải cách kinh tế thuần tuý

c)

Làm tăng vai trò của tư sản dân tộc quá mức

d)

Tạo cơ sở mở rộng mặt trận đoàn kết toàn dân

101.

Để phát huy đại đoàn kết, lựa chọn chiến lược nào phù hợp nhất với điều kiện Việt Nam giai đoạn 1930?

a)

Ưu tiên cách mạng ruộng đất rồi mới chống đế quốc

b)

Tập hợp mọi lực lượng yêu nước chống đế quốc xâm lược

c)

Liên minh với đế quốc để đánh phong kiến tay sai

d)

Chỉ dựa vào công nhân và nông dân chống phong kiến

102.

Nội dung KHÔNG đúng về thành tựu sau 30 năm đổi mới trong xây dựng, phát triển văn hóa, con người Việt Nam là gì?

a)

Xã hội hóa hoạt động văn hóa ngày càng được mở rộng

b)

Không gắn nhiệm vụ văn hóa, con người với nhiệm vụ phát triển đất nước

c)

Nhiều giá trị văn hóa truyền thống được kế thừa, sáng tạo

d)

Hệ thống thể chế, thiết chế và quản lý nhà nước về văn hóa khởi sắc

103.

Mục tiêu đúng của xây dựng, phát triển văn hóa, con người Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Chỉ bảo tồn di sản truyền thống không chú trọng sáng tạo mới

b)

Chỉ mở rộng xã hội hóa hoạt động văn hóa ở các đô thị lớn

c)

Xây dựng nền văn hóa và con người phát triển toàn diện, hướng đến Chân–Thiện–Mỹ

d)

Tập trung vào quản lý nhà nước, ít chú trọng giá trị nhân văn

104.

Thành tựu nào phản ánh quá trình xã hội hóa hoạt động văn hóa trong giai đoạn đổi mới?

a)

Hoạt động văn hóa ngày càng được mở rộng

b)

Chỉ có cơ quan nhà nước tổ chức sự kiện văn hóa

c)

Người dân ít tham gia đời sống văn hóa cộng đồng

d)

Xã hội hóa bị hạn chế ở vùng nông thôn

105.

Phát biểu nào nói đúng về bảo tồn và sáng tạo văn hóa thời kỳ đổi mới?

a)

Giá trị truyền thống được kế thừa, di sản được bảo tồn, tôn tạo

b)

Chỉ bảo tồn di sản, không khuyến khích sáng tạo hiện đại

c)

Ưu tiên sáng tạo mới, không quan tâm di sản truyền thống

d)

Bỏ qua khác biệt vùng miền để thống nhất một mô hình

106.

Nội dung nào sau đây là SAI khi nói về mục tiêu phát triển con người Việt Nam hiện nay?

a)

Hướng đến Chân–Thiện–Mỹ, thấm nhuần tinh thần dân tộc

b)

Kết hợp phát triển văn hóa với phát triển con người

c)

Chỉ chú trọng năng lực kinh tế, bỏ qua giá trị nhân văn

d)

Phát triển toàn diện, kết hợp nhân văn, dân chủ, khoa học

107.

Yếu tố nào thể hiện tăng cường của hệ thống thể chế và thiết chế văn hóa?

a)

Tập trung quản lý văn hóa, hạn chế giao lưu hợp tác

b)

Chỉ chú trọng đầu tư cơ sở vật chất, bỏ qua quản lý

c)

Giảm vai trò nhà nước, giao toàn bộ cho thị trường

d)

Công tác quản lý nhà nước về văn hóa từng bước được nâng cao

108.

Phát biểu nào phản ánh sai lầm cần tránh trong định hướng chiến lược văn hóa?

a)

Không liên minh giai cấp rộng rãi trong đấu tranh chống xâm lược

b)

Kết hợp nhiệm vụ văn hóa với xây dựng và phát triển đất nước

c)

Gắn xây dựng môi trường văn hóa với xây dựng con người

d)

Tăng cường giao lưu và hợp tác quốc tế về văn hóa

109.

Trong bối cảnh hội nhập, lựa chọn nào thể hiện hướng đi đúng để phát triển văn hóa bền vững?

a)

Chỉ tập trung quảng bá ra ngoài, bỏ qua nền tảng trong nước

b)

Ưu tiên nhập khẩu sản phẩm văn hóa thay vì sáng tạo

c)

Hạn chế hợp tác quốc tế để bảo vệ truyền thống

d)

Giao lưu quốc tế đa dạng, đồng thời bảo tồn bản sắc

110.

Vì sao nói 'không gắn nhiệm vụ văn hóa, con người với phát triển đất nước' là nhận định sai?

a)

Phát triển đất nước cần tách biệt với giá trị nhân văn

b)

Chỉ có kinh tế mới quyết định sự phát triển quốc gia

c)

Văn hóa chỉ là hoạt động giải trí, ít liên quan kinh tế

d)

Văn hóa và con người là động lực, mục tiêu của phát triển

111.

Khi đặt mục tiêu hướng tới Chân–Thiện–Mỹ, yêu cầu nào sau đây phù hợp nhất?

a)

Phát triển đạo đức, thẩm mỹ và tri thức hài hòa

b)

Tập trung vào kỹ năng nghề nghiệp, bỏ qua nghệ thuật

c)

Ưu tiên kỷ luật cứng nhắc hơn là sáng tạo nghệ thuật

d)

Nhấn mạnh hiệu quả kinh tế, giảm yếu tố nhân văn

112.

Nội dung nào sau đây phản ánh hạn chế trong xây dựng, phát triển văn hoá, con người Việt Nam hiện nay?

a)

Hệ thống thiết chế văn hoá được tăng cường rõ rệt

b)

Di sản văn hoá được bảo tồn, tôn tạo mở rộng

c)

Môi trường văn hoá tồn tại biểu hiện thiếu lành mạnh

d)

Giá trị văn hoá truyền thống được kế thừa hiệu quả

113.

Phát biểu nào KHÔNG thuộc nhiệm vụ về xây dựng, phát triển văn hoá, con người Việt Nam hiện nay?

a)

Xây dựng môi trường văn hoá lành mạnh, phù hợp

b)

Nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động văn hoá

c)

Hệ thống thiết chế văn hoá của nhà nước tăng cường

d)

Xây dựng con người Việt Nam phát triển toàn diện

114.

Trong bối cảnh hội nhập, nhiệm vụ trọng tâm đối với văn hoá là gì?

a)

Xây dựng môi trường văn hoá lành mạnh, phù hợp

b)

Thu hẹp quản lý văn hoá để giảm chi phí

c)

Chỉ chú trọng bảo tồn mà bỏ qua sáng tạo

d)

Tập trung vào kinh tế, tạm gác vấn đề văn hoá

115.

Nhận định nào mô tả đúng một biểu hiện tiêu cực của môi trường văn hoá hiện nay?

a)

Ngoại lai, trái thuần phong mỹ tục gia tăng

b)

Tôn vinh giá trị truyền thống rộng rãi

c)

Nâng cao hiệu quả công tác quản lý

d)

Mở rộng không gian sáng tạo nghệ thuật

116.

Yêu cầu gắn kết nào thể hiện định hướng đúng trong phát triển văn hoá, con người?

a)

Gắn xây dựng môi trường văn hoá với xây dựng con người

b)

Tách rời giáo dục đạo đức khỏi đời sống văn hoá

c)

Ưu tiên kinh tế trước, văn hoá tính sau

d)

Chỉ xây dựng thiết chế mà bỏ nội dung

117.

Để đạt hiệu quả cao trong bảo tồn, phát huy di sản, cần tránh điều gì?

a)

Ứng dụng công nghệ trong trưng bày

b)

Giáo dục cộng đồng về di sản

c)

Kết hợp bảo tồn với phát triển

d)

Làm hình thức, hiệu quả chưa cao

118.

Phát biểu nào nêu đúng mục tiêu đối với con người Việt Nam ngày nay?

a)

Phát triển toàn diện, trở thành mục tiêu chiến lược

b)

Hướng tới hội nhập, giảm bản sắc

c)

Chỉ phát triển thể chất, bỏ qua tinh thần

d)

Tập trung kỹ năng nghề, bỏ đạo đức

119.

Hệ thống thiết chế văn hoá và công tác quản lý nhà nước được mô tả như thế nào trong nội dung đã học?

a)

Từng bước được tăng cường

b)

Bị thu hẹp do kinh tế khó khăn

c)

Đã hoàn thiện toàn diện

d)

Không còn phù hợp thực tiễn

120.

Mối quan hệ giữa xây dựng văn hoá trong chính trị, kinh tế với công nghiệp văn hoá được nhấn mạnh ra sao?

a)

Phát triển công nghiệp văn hoá đi đôi với xây dựng

b)

Tách biệt hai lĩnh vực để dễ quản lý

c)

Chỉ chú trọng chính trị, không kinh tế

d)

Ưu tiên công nghiệp, bỏ qua nền tảng

121.

Trong xử lý tệ nạn xã hội và một số loại tội phạm có chiều hướng gia tăng, định hướng phù hợp là gì?

a)

Xây dựng môi trường văn hoá lành mạnh, phòng ngừa

b)

Tập trung tuyên truyền mà không hành động

c)

Chờ tự điều chỉnh theo thị trường

d)

Khoán trắng cho lực lượng chuyên trách

122.

Theo định hướng đổi mới mô hình tăng trưởng trong thời đại công nghiệp 4.0, nội dung nào nhấn mạnh vai trò của môi trường đầu tư và doanh nghiệp?

a)

Tăng chi tiêu công ngắn hạn để kích cầu nội địa

b)

Cải thiện môi trường đầu tư, thúc đẩy khởi nghiệp sáng tạo

c)

Đẩy mạnh bảo hộ thương mại với hàng rào kỹ thuật

d)

Ưu tiên khai thác tài nguyên thô phục vụ xuất khẩu

123.

Mục tiêu nào không nằm trong yêu cầu kết hợp của phương hướng tăng trưởng mới được nêu ra?

a)

Chỉ chú trọng tăng trưởng theo chiều rộng trong ngắn hạn

b)

Kết hợp tăng trưởng chiều rộng với chiều sâu chủ đạo

c)

Phát huy vai trò quyết định của nội lực kinh tế

d)

Hài hòa mục tiêu trước mắt và mục tiêu lâu dài

124.

Trong các biện pháp sau, biện pháp nào phù hợp với tinh thần ứng dụng mạnh mẽ thành tựu khoa học – công nghệ?

a)

Phát triển doanh nghiệp trên nền tảng đổi mới công nghệ

b)

Giữ nguyên quy trình sản xuất cũ để ổn định lực lượng

c)

Hạn chế hợp tác khoa học với các cơ sở nghiên cứu

d)

Chỉ tăng vốn đầu tư nhưng không đổi thiết bị

125.

Đại hội XIII nhấn mạnh ưu tiên phát triển nhóm dịch vụ nào sau đây?

a)

Du lịch, thương mại, viễn thông, công nghệ thông tin

b)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản quy mô lớn

c)

Khai khoáng, luyện kim, hóa chất cơ bản

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng giá rẻ

126.

Phương án nào là đáp án không đúng khi liệt kê các dịch vụ cần ưu tiên?

a)

Tập trung phát triển dịch vụ du lịch và thương mại

b)

Bổ sung nông nghiệp vào nhóm ưu tiên dịch vụ

c)

Đẩy mạnh các dịch vụ vận tải và lô-gi-stíc

d)

Chú trọng viễn thông và công nghệ thông tin

127.

Ví dụ nào phản ánh phát triển dịch vụ kỹ thuật phù hợp với định hướng cơ cấu lại kinh tế?

a)

Mở rộng trung tâm kiểm định, bảo trì thiết bị công nghệ

b)

Tăng xuất khẩu khoáng sản thô chưa qua chế biến

c)

Đóng cửa các phòng thí nghiệm doanh nghiệp để tiết kiệm

d)

Giảm đầu tư vào đào tạo kỹ sư và kỹ thuật viên

128.

Nhu cầu cấp bách đổi mới mô hình tăng trưởng của Việt Nam KHÔNG xuất phát từ yếu tố nào?

a)

Tác động của cách mạng khoa học – công nghệ hiện đại

b)

Xu hướng biến đổi khí hậu toàn cầu ngày một nghiêm trọng

c)

Tác động của toàn cầu hóa kinh tế ngày càng sâu

d)

Sự thu hẹp giao lưu quốc tế do tự cô lập dài hạn

129.

Khi nói "lấy tăng trưởng theo chiều sâu là hướng chủ đạo", ý nào thể hiện đúng nhất?

a)

Tập trung xuất khẩu tài nguyên với chi phí thấp

b)

Nâng năng suất dựa trên công nghệ và chất lượng

c)

Gia tăng tín dụng tiêu dùng để kích cầu tạm thời

d)

Mở rộng diện tích và lao động để tăng sản lượng

130.

Phát huy "vai trò quyết định của nội lực" có nghĩa là gì trong bối cảnh đổi mới tăng trưởng?

a)

Thay thế toàn bộ công nghệ nội địa bằng thiết bị nhập

b)

Chỉ sử dụng vốn vay quốc tế để mở rộng đầu tư

c)

Giảm vai trò doanh nghiệp tư nhân trong nền kinh tế

d)

Dựa vào năng lực trong nước kết hợp hiệu quả nguồn lực ngoài

131.

Trong cách tiếp cận chính sách, đâu là sự kết hợp đúng giữa mục tiêu ngắn hạn và dài hạn?

a)

Ổn định kinh tế vĩ mô để tạo nền cho chuyển đổi số

b)

Tăng trưởng nóng bằng mọi giá trong vài năm tới

c)

Loại bỏ cạnh tranh để bảo vệ doanh nghiệp hiện hữu

d)

Trì hoãn cải cách thể chế để tránh rủi ro ngắn hạn

132.

Tìm đáp án sai so với mục tiêu của Đại hội XII về đổi mới mô hình tăng trưởng kinh tế nước ta:

a)

Chú trọng phát triển chiều rộng

b)

Phát triển kinh tế gắn liền với bảo vệ môi trường

c)

Phát triển kinh tế gắn liền với phát triển văn hóa, tiến bộ công bằng xã hội

d)

Phát triển kinh tế gắn liền với đảm bảo quốc phòng, an ninh

133.

Tìm đáp án sai khi đánh giá về nguy cơ “sập bẫy thu nhập trung bình” ở nước ta hiện nay:

a)

Sử dụng hiệu quả mô hình tăng trưởng theo chiều sâu

b)

Sử dụng lao động trình độ thấp

c)

Sử dụng vốn kém hiệu quả khoa học công nghệ thấp

d)

Quản lý vĩ mô kém hiệu quả

134.

Nhận thức nào dưới đây của Đảng về kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa trước đổi mới là sai:

a)

Đã thừa nhận có thể và cần thiết sử dụng kinh tế thị trường để xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta

b)

Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là mô hình phát triển tổng quát của nước ta trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

c)

Coi kinh tế thị trường là cái riêng có của chủ nghĩa tư bản, không phải là thành tựu của văn minh chung nhân loại

d)

Gắn nền kinh tế thị trường của nước ta với quá trình toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, tham gia sâu rộng vào mạng sản xuất và chuỗi cung ứng toàn cầu

135.

Trong bối cảnh nào các hạn chế trong đường lối đối ngoại trước đổi mới trở nên rõ rệt nhất?

a)

Sau thắng lợi giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

b)

Khi xu thế chuyển từ đối đầu sang hòa hoãn xuất hiện

c)

Khi nền kinh tế thế giới tăng trưởng đồng đều, ổn định

d)

Khi xuất hiện phân tích đúng và kịp thời tình hình thế giới

136.

Phát biểu nào KHÔNG đúng về nguyên nhân dẫn đến hạn chế trong đường lối đối ngoại thời kỳ trước đổi mới?

a)

Do chịu ảnh hưởng các quan điểm quốc tế của Liên Xô

b)

Do tư tưởng chủ quan, say sưa với thắng lợi sau giải phóng

c)

Do không nhận thức kịp xu thế chuyển từ đối đầu sang hòa hoãn

d)

Do phân tích đúng và kịp thời tình hình thế giới

137.

Quan niệm đúng về đối ngoại độc lập, tự chủ là gì?

a)

Chỉ tăng cường ngoại giao nhân dân, hạn chế kênh nhà nước

b)

Chỉ thiết lập quan hệ với một số nhóm nước ưu tiên

c)

Không đối đầu, không gây chiến tranh với bất kỳ quốc gia nào

d)

Không phụ thuộc đường lối đối ngoại nước khác, không để bị chi phối

138.

Hệ quả thường thấy khi thiếu quan điểm độc lập, tự chủ trong đối ngoại là gì?

a)

Mở rộng hợp tác đa lĩnh vực với nhiều quốc gia, khu vực

b)

Dễ bị chi phối bởi đường lối nước khác, mất chủ động

c)

Thúc đẩy hòa hoãn toàn cầu và thương mại tự do bền vững

d)

Gia tăng ngoại giao nhân dân và giao lưu văn hóa toàn diện

139.

Nội dung cốt lõi của đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ đối ngoại là gì?

a)

Triển khai hoạt động đối ngoại trên nhiều mặt, nhiều phương diện

b)

Ra quyết định đường lối mà không rơi vào thế bị động trước tình huống

c)

Tập trung một thị trường xuất khẩu và một đối tác chiến lược

d)

Không đối đầu, không gây chiến tranh với bất kỳ quốc gia nào

140.

Vì sao đa phương hóa, đa dạng hóa giúp tăng cường vị thế quốc gia?

a)

Đặt toàn bộ thương mại vào một khu vực để dễ kiểm soát

b)

Giảm phụ thuộc vào một vài đối tác, mở rộng kênh hợp tác

c)

Tập trung toàn bộ nguồn lực vào một liên minh quân sự

d)

Hạn chế tham gia tổ chức quốc tế để giữ bí mật quốc gia

141.

Nhận định nào sau đây phản ánh sai lệch về đa phương hóa, đa dạng hóa?

a)

Là mở rộng kênh hợp tác song song với chủ động hội nhập

b)

Là chủ trương không đối đầu, không gây chiến tranh đơn thuần

c)

Là triển khai hợp tác trên nhiều lĩnh vực, nhiều phương diện

d)

Là thiết lập quan hệ với nhiều nhóm nước, nhiều quốc gia

142.

Khi một quốc gia "không để đường lối đối ngoại nước khác chi phối đường lối đối ngoại của mình", quốc gia đó đang thực hành điều gì?

a)

Độc lập, tự chủ trong đường lối đối ngoại

b)

Tự cô lập để bảo vệ chủ quyền tuyệt đối

c)

Đa phương hóa quan hệ với đối tác truyền thống

d)

Liên kết đối đầu nhằm cân bằng ảnh hưởng

143.

Để khắc phục hạn chế thời kỳ trước đổi mới, hướng điều chỉnh hợp lý nhất của đường lối đối ngoại là gì?

a)

Tập trung hoàn toàn vào đấu tranh ý thức hệ trong khu vực

b)

Tiếp tục dựa chủ yếu vào khuôn khổ quan điểm của một cường quốc

c)

Giảm mức độ tham gia các cơ chế hợp tác khu vực và toàn cầu

d)

Tăng cường phân tích tình hình thế giới một cách khách quan, kịp thời

144.

Một chính sách đối ngoại phù hợp với nguyên tắc độc lập, tự chủ và đa phương hóa sẽ ưu tiên điều nào?

a)

Phụ thuộc định hướng của đồng minh để tăng sức ảnh hưởng

b)

Hạn chế quan hệ để tránh ràng buộc trong thương mại quốc tế

c)

Gắn chặt lợi ích với một khối để nhận bảo trợ an ninh

d)

Mở rộng hợp tác với nhiều đối tác, giữ vững quyền tự quyết

145.

Quan niệm cốt lõi của “đối ngoại vì hoà bình, hợp tác và phát triển” là gì?

a)

Đưa ra quyết định chính sách không rơi bị động

b)

Không đối đầu, không gây chiến, tăng cường hợp tác

c)

Không phụ thuộc đường lối đối ngoại nước khác

d)

Triển khai hoạt động đối ngoại trên nhiều mặt

146.

Phát biểu nào diễn đạt đầy đủ nhất chủ trương hội nhập toàn diện của Đảng?

a)

Sẵn sàng là bạn, đối tác tin cậy, thành viên có trách nhiệm

b)

Sẵn sàng là bạn, đối tác tin cậy, phấn đấu hội nhập kinh tế

c)

Muốn là bạn với các nước, phấn đấu vì hoà bình phát triển

d)

Sẵn sàng thực thi chính sách mở cửa và hợp tác

147.

Mục tiêu của quan niệm “không đối đầu, không gây chiến” hướng tới điều gì?

a)

Ưu tiên thiết lập quan hệ với nhóm nước

b)

Tăng cường hợp tác, cùng nhau xây dựng phát triển

c)

Giảm phụ thuộc vào nước lớn trong khu vực

d)

Tập trung quyết định chính sách đối nội chủ động

148.

Phát biểu nào sau đây là hiểu sai về đường lối đối ngoại vì hoà bình, hợp tác và phát triển?

a)

Cùng nhau xây dựng và thúc đẩy phát triển

b)

Tăng cường hợp tác giữa các quốc gia

c)

Phụ thuộc vào đường lối đối ngoại nước khác

d)

Đặt mục tiêu hợp tác thay vì đối đầu, chiến tranh

149.

Nội dung nào KHÔNG được nêu như cốt lõi của quan niệm đối ngoại vì hoà bình, hợp tác và phát triển?

a)

Đưa ra mọi quyết định đối nội

b)

Không đối đầu, cùng phát triển

c)

Cùng nhau xây dựng, cùng phát triển

d)

Không gây chiến tranh, tăng hợp tác

150.

Cụm từ “thành viên có trách nhiệm trong cộng đồng quốc tế” hàm ý điều gì trong chủ trương hội nhập?

a)

Hạn chế can dự vào thiết chế đa phương

b)

Ưu tiên lợi ích đơn phương trước hết

c)

Chỉ tham gia các khuôn khổ song phương

d)

Tuân thủ nghĩa vụ quốc tế và đóng góp tích cực