wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm PLC

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

PLC viết tắt của từ gì?

a)

Personal Logic Controller

b)

Programmable Logic Controller

c)

Processing Logic Control

d)

Programmed Logic Controller

2.

Ưu điểm của PLC so với các hệ thống điều khiển relay trước đó là gì?

a)

Tính ổn định và độ tin cậy

b)

Tốc độ điều khiển nhanh

c)

Giảm dây kết nối; Tiết kiệm không gian

d)

Cả ba câu kia đều đúng

3.

Ưu điểm của hệ thống điều khiển PLC so với các hệ thống điều khiển bằng MCU?

a)

Khả năng xử lý các phép toán nhanh

b)

Tốc độ điều khiển nhanh

c)

Tính ổn định và độ tin cậy cao hơn

d)

Truyền thông dễ dàng hơn

4.

Các ứng dụng nào thường không sử dụng PLC?

a)

Các ứng dụng điều khiển logic

b)

Các ứng dụng điều khiển số

c)

Các ứng dụng có tín hiệu vào ra tương tự

d)

Các ứng dụng yêu cầu thời gian thực

5.

Trình tự thực hiện các công việc của PLC trong một chu kỳ quét (Scan Time) là:

a)

Quét ngõ vào – Thực hiện chương trình – truyền thông – Cập nhật ngõ ra

b)

Quét ngõ vào – Quét ngõ ra – Thực hiện chương trình – truyền thông

c)

Truyền thông – Quét ngõ vào – Thực hiện chương trình – Cập nhật ngõ ra

d)

Cả ba câu kia đều sai

6.

Chu kỳ quét (Scan Time) của một PLC trong khoảng:

a)

Pico giây (ps) hoặc nano (ns) giây

b)

Micro giây (μs) hoặc mili giây (ms)

c)

Giây tới vài chục giây

d)

Hàng phút

7.

Các module (khối chức năng) trong một hệ thống PLC bao gồm:

a)

Module CPU

b)

Module vào ra (DI, DO)

c)

Module truyền thông (Communication)

d)

Cả ba câu kia đều đúng

8.

Module CPU của một PLC có thể tích hợp các tính năng gì?

a)

Cấp nguồn DC

b)

Vào ra

c)

Truyền thông

d)

Cả ba câu kia đều đúng

9.

Module nào sử dụng để đọc nhiệt độ?

a)

RTD

b)

Thermal couple

c)

ELC

d)

Cả ##A và ##B đều đúng

10.

Module mở rộng nào sử dụng để giao tiếp với cảm biến vòng quay (Rotary Encoder)?

a)

HSC

b)

Timer/Counter

c)

DSP

d)

RTD

11.

Chương trình của PLC nằm ở đâu?

a)

Module bộ nhớ

b)

Module CPU

c)

SD card

d)

Cả ba câu kia đều đúng

12.

Các vi mạch nào nằm trong module CPU của hệ thống PLC?

a)

Bộ vi xử lý

b)

Vi mạch nhớ ROM, RAM

c)

Vi mạch giao tiếp vào ra

d)

Cả ba câu kia đều đúng

13.

Yếu tố nào làm ảnh hưởng tới tốc độ thực hiện chương trình của PLC so với các bộ vi xử lý thông thường khác?

a)

Sử dụng các bộ đếm và định thời mềm

b)

Xử lý nhiều đầu vào ra

c)

Xử lý các phép tính phức tạp

d)

Cả ba câu kia đều đúng

14.

Yếu tố để lựa chọn một PLC là:

a)

Số ngõ vào ra; loại vào ra; Khả năng mở rộng; Dung lượng bộ nhớ; Tốc độ xử lý; Giao tiếp truyền thông; Tích hợp tính năng đặc biệt (PID, DSP, …)

b)

Số ngõ vào ra; loại vào ra; Khả năng mở rộng; Dung lượng bộ nhớ; Tốc độ xử lý; Giao tiếp truyền thông; Tích hợp tính năng đặc biệt (PID, DSP, …)

c)

Số ngõ vào ra; loại vào ra; Khả năng mở rộng; Dung lượng bộ nhớ; Khả năng tính toán; Giao tiếp truyền thông; Tích hợp tính năng đặc biệt (PID, DSP, …)

d)

Cả ba câu kia đều đúng

15.

Tại sao ngõ vào tương tự trong công nghiệp thường sử dụng chuẩn 4 – 20mA mà không phải là dải 0 – 20mA?

a)

Để dễ dàng trong việc tính toán giá trị số

b)

Để dễ dàng phát hiện lỗi đứt dây

c)

Để tiết kiệm năng lượng

d)

Để ổn định hơn

16.

Ở các module vào ra tương tự, khi nào nên sử dụng chuẩn ngõ vào ra dòng thay vì sử dụng chuẩn vào ra điện áp?

a)

Khi khoảng cách giữa cảm biến hoặc cơ cấu chấp hành tới PLC xa

b)

Khi khoảng cách truyền tín hiệu ngắn

c)

Khi không có yêu cầu cao về khả năng chống nhiễu

d)

Cả ba câu kia đều đúng

17.

Ngõ vào tương tự điện áp cần phải sử dụng khi nào?

a)

Khi khoảng cách truyền tín hiệu xa

b)

Khi thiết bị cung cấp tín hiệu ngõ vào yêu cầu

c)

Khi cần giảm độ phức tạp của mạch điện

d)

Cả ba câu kia đều đúng

18.

Khi điều khiển các cơ cấu chấp hành sử dụng điện áp xoay chiều (AC). Ngõ ra số loại gì có thể sử dụng?

a)

Relay

b)

SSR

c)

Transistor

d)

Cả ##A và ##B đều đúng

19.

Khi nào nên sử dụng ngõ ra số SSR thay vì sử dụng ngõ ra Relay?

a)

Do giá thành hạ

b)

Khi tốc độ đóng ngắt thiết bị yêu cầu lớn

c)

Khi tốc độ đóng ngắt thiết bị yêu cầu nhỏ

d)

Cả ##A và ##B đều đúng

20.

Khi nào nên sử dụng ngõ ra số transistor thay cho các ngõ ra relay?

a)

Do giá thành hạ

b)

Khi sử dụng tải DC có tốc độ đóng ngắt nhanh

c)

Khi sử dụng tải AC có tốc độ đóng ngắt nhanh

d)

Cả ##A và ##B đều đúng

21.

Ngõ ra số relay có ưu điểm gì so với ngõ ra số transistor?

a)

Có khả năng cách ly điện giữa tải và mạch điện tử bên trong PLC

b)

Thường có khả năng chịu dòng điện, điện áp lớn hơn

c)

Có độ bền cao hơn khi sử dụng trong môi trường bụi bẩn công nghiệp

d)

Cả ba câu kia đều đúng

22.

Các ngõ vào số thường sử dụng các linh kiện cách ly quang (opto-isolator) nhằm mục đích gì?

a)

Bảo vệ nhiễu điện tử; Bảo vệ mạch điện bên trong PLC

b)

Cách ly về điện, tránh điện giật khi sửa chữa

c)

Để tăng tốc độ đáp ứng của các ngõ vào số

d)

Để bảo vệ các cảm biến nối tới ngõ vào số

23.

Bộ nhớ ROM trong PLC thường chứa gì?

a)

Các biến cần lưu lại khi mất nguồn

b)

Firmware của PLC

c)

Chương trình người dùng

d)

Cả ##A và ##B đều đúng

24.

Khi nào trạng thái của các ngõ ra của PLC thay đổi?

a)

Mỗi 10 ms

b)

Theo thời gian lấy mẫu cố định

c)

Khi có sự thay đổi trong logic lập trình

d)

Khi có sự thay đổi của ngõ vào

25.

Để thực hiện lặp lại tiến trình điều khiển hệ thống các chương trình PLC sử dụng:

a)

Các lệnh lặp không điều kiện

b)

Cơ chế tự quét thực hiện lặp lại khi chương trình kết thúc

c)

Không lặp lại chương trình

d)

Cả ba câu kia đều sai

26.

Có thể lập trình cho PLC bằng:

a)

Máy tính cá nhân

b)

Hand Help

c)

Nút nhấn trên PLC

d)

Cả ba câu kia đều đúng

27.

Loại output nào phù hợp để thực hiện xuất xung PWM (Pulse Width Modulation) để điều khiển tốc độ động cơ bước?

a)

Output Transistor

b)

Output Triac

c)

Output Relay

d)

##A và ##B đều đúng

28.

Chức năng của phần mềm lập trình PLC là:

a)

Viết chương trình PLC

b)

Giám sát hoạt động của PLC

c)

Phân tích sửa lỗi chương trình PLC

d)

Cả ba câu kia đều đúng

29.

Bộ nhớ Firmware của PLC thường sử dụng loại:

a)

EEPROM

b)

EPROM

c)

SRAM

d)

DRAM

30.

Các loại bộ nhớ nào có thể sử dụng chứa các biến của các chương trình ứng dụng trong PLC?

a)

RAM

b)

EEPROM

c)

EPROM

d)

Cả ##A và ##B đều đúng

31.

Để các chương trình ứng dụng không bị mất khi mất nguồn cung cấp, các PLC thường:

a)

Sử dụng nguồn PIN

b)

Ghi vào bộ nhớ EEPROM

c)

Ghi vào bộ nhớ ROM

d)

Cả ba câu kia đều đúng

32.

Các ứng dụng nào sau đây không nên sử dụng PLC?

a)

Các ứng dụng yêu cầu xử lý các tín hiệu tần số cao

b)

Các ứng dụng yêu cầu đáp ứng điều khiển thời gian thực cao (nhỏ hơn khoảng ms)

c)

Ứng dụng yêu cầu tích hợp các thư viện phần mềm phức tạp như AI, Xử lý ảnh, …

d)

Cả ba câu kia đều đúng

33.

Các biến tần công nghiệp thường giao tiếp với PLC bằng các cơ chế nào để nhận giá trị điều khiển tốc độ động cơ?

a)

Nhận tín hiệu tương tự từ PLC

b)

Nhận dữ liệu từ kết nối truyền thông với PLC

c)

Nhận tín hiệu ngõ ra PTO

d)

Cả ba câu kia đều đúng

34.

Trong sơ đồ ngõ vào số hình trên, tín hiệu vào không nhận được khi:

a)

Đứt diode

b)

Đứt LED của opto isolator

c)

Đứt điện trở

d)

Cả ba câu kia đều đúng

35.

Về mặt điện tử tín hiệu kết nối giữa các module hệ thống PLC là:

a)

Các bus địa chỉ, dữ liệu và điều khiển của hệ thống vi xử lý

b)

Là các cổng giao tiếp truyền thông nối tiếp của hệ thống vi xử lý

c)

Là các cổng giao tiếp truyền thông song song của hệ thống vi xử lý

d)

Cả ba câu kia đều đúng

36.

Sơ đồ hình vẽ trên là nguyên lý của mạch:

a)

Ngõ ra DC Sourcing

b)

Ngõ ra DC Sinking

c)

Ngõ ra AC Sourcing

d)

Ngõ ra AC Sinking

37.

Trong sơ đồ nguyên lý ngõ ra Triac hình trên, điện trở tụ điện nối tiếp song song với triac có chức năng gì?

a)

Bảo vệ ngắn mạch tải

b)

Bảo vệ triac

c)

Bảo vệ opto

d)

Tránh đứt cầu chì

38.

Dòng PLC Siemens sử dụng phần mềm lập trình nào?

a)

Studio-5000

b)

TIA Portal

c)

GX Works2

d)

WinCC

39.

Số block chương trình cực đại mà PLC Logo của Siemens có thể chứa là:

a)

200

b)

100

c)

150

d)

250

40.

Kích thước cực đại của vùng nhớ FB/FC của các PLC tầm trung (S7 300; S7 400; S7 – 1200) là bao nhiêu?

a)

32KB

b)

64KB

c)

128KB

d)

256KB

41.

Số module cực đại có thể mở rộng cho S7 – 1200 là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

42.

Hiện nay cổng kết nối thông thường sử dụng để kết nối PLC Siemens với máy tính là gì?

a)

RS-232

b)

Ethernet

c)

USB

d)

Profibus

43.

Các module mở rộng của PLC S7-1200 có thể là:

a)

DI, DO, DIO, AI, AO

b)

Ethernet, Profibus, Profinet, CAN

c)

HSC, RTD, Thermal couple

d)

Cả ba câu kia đều đúng

44.

Các module CPU dòng PLC S7 1200 của Siemens thường tích hợp các chức năng gì?

a)

Vào ra số

b)

Vào ra tương tự

c)

Ngõ vào cảm biến nhiệt độ

d)

Cả ba câu kia đều đúng

45.

Số module mở rộng cực đại mà các PLC OMRON có thể sử dụng là:

a)

40

b)

30

c)

50

d)

70

46.

Các PLC học Mitsubishi có cực đại số bước lặp trình là bao nhiêu?

a)

8000

b)

16000

c)

32000

d)

64000

47.

PLC CJ2M-CPU65 OMRON có dung lượng bộ nhớ chương trình cực đại là:

a)

100k

b)

200k

c)

64k

d)

160k

48.

PLC Modicon TSX Micro Series của Schneider có bộ nhớ chương trình cực đại bao nhiêu?

a)

64k

b)

128K

c)

32K

d)

256K

49.

Các dòng PLC mới hiện nay thường hỗ trợ mạnh cho chuẩn truyền thông nào?

a)

Ethernet TCP/IP

b)

Profibus

c)

Profinet

d)

Modbus

50.

PLC ABB có những tính năng gì quan trọng so với các họ PLC khác?

a)

Độ bền cao, chịu được môi trường khắc nhiệt

b)

Độ ổn định cao; Giá thành cao

c)

Hỗ trợ các tính năng an toàn: Chống rung, chống mặn, chống va đập, chống tĩnh điện

d)

Cả ba câu kia đều đúng

51.

Chuẩn IoT cho các PLC được gọi là:

a)

IIoT

b)

IoT 4.0

c)

IoTI

d)

Cả ba câu kia đều sai

52.

Các tính năng hỗ trợ điều khiển mạng của các PLC hiện đại là:

a)

Web server

b)

FTP server

c)

SNTP

d)

Cả ba câu kia đều đúng

53.

Có thể sử dụng các Switch mạng thông thường cho việc kết nối mạng các PLC không?

a)

b)

Không

c)

Tùy theo loại PLC

d)

Tùy theo loại Switch

54.

Các màn hình HMI trong các hệ thống PLC có các chức năng gì?

a)

Hiển thị trạng thái hoạt động của hệ thống

b)

Thiết lập các thông số hoạt động cho hệ thống

c)

Điều khiển hoạt động của các thiết bị

d)

Cả ba câu kia đều đúng

55.

Nhóm các chuẩn truyền thông nào sau đây thường sử dụng trong các hệ thống PLC:

a)

RS232; RS485

b)

MPI/DP; Ethernet; CAN

c)

Mobus; Profibus; Profinet

d)

Cả ba câu kia đều đúng

56.

Khi nhiều thiết bị trường nằm cách xa module CPU của hệ thống PLC có thể sử dụng loại module mở rộng nào?

a)

Remote IO

b)

Wifi IO

c)

Network IO

d)

Cả ##A và ##B đều đúng

57.

Các Remote IO thường kết nối với module CPU của hệ thống điều khiển PLC bằng:

a)

Nhiều đường dây IO số

b)

Đường truyền thông

c)

Đường truyền vô tuyến

d)

Cả ##A và ##B đều đúng

58.

Kết nối PLC trong hình vẽ trên là:

a)

Sink input wiring

b)

Source input wiring

c)

Sink out wiring

d)

Source out wiring

59.

Kết nối hình trên là tới ngõ vào tương tự theo chuẩn:

a)

Dòng điện

b)

Điện áp

c)

Điện trở

d)

Điện áp hoặc dòng điện đều được

60.

Trong kết nối hệ thống điều khiển quản lý hình trên kết nối các module vào ra của PLC được gọi là?

a)

Field Bus

b)

Plan bus

c)

Scada bus

d)

Modbus

61.

Trong sơ đồ kết nối ngõ ra tương tự (AO) hình trên, kết nối 4 dây sử dụng cho mục đích gì?

a)

Bù điện trở dây dẫn

b)

Theo thiết bị ra, không có chức năng gì

c)

Cấp nguồn cho thiết bị ra

d)

Cả ba câu kia đều đúng

62.

Trong sơ đồ hệ thống điều khiển PLC như hình trên, với 2 dây nối các transmitter thường kết nối với PLC theo chuẩn tín hiệu nào?

a)

Chuẩn 2 dây (TWI)

b)

Chuẩn dòng điện

c)

Chuẩn điện áp

d)

Cả ##A và ##B đều đúng

63.

Trong sơ đồ kết nối PLC như hình trên. Máy tính có thể thực hiện các chức năng gì?

a)

Điều khiển giám sát hệ thống

b)

Hỗ trợ khắc phục sự cố hệ thống điều khiển

c)

Thay đổi quy trình hoạt động của hệ thống điều khiển

d)

Cả ba câu kia đều đúng

64.

Trong sơ đồ kết nối hệ thống điều khiển PLC hình trên các có chức năng gì?

a)

Kết nối tín hiệu Level Switch về DI PLC

b)

Giúp dễ dàng trong việc thay thế sửa chữa Level Switch

c)

Giúp dễ dàng trong việc thay đổi vị trí lắp đặt Level Switch

d)

Cả ##A và ##B đều đúng

65.

Trong sơ đồ động lực điều khiển khởi động trực tiếp động cơ (DOL) trong công nghiệp ở trên, để điều khiển bằng PLC cần các tín hiệu vào ra nào?

a)

Ngõ vào cho các nút ON, OFF động cơ; Ngõ vào cho Relay nhiệt; Ngõ vào cho tiếp điểm phụ MCCB; Ngõ vào cho tiếp điểm phụ contactor; Ngõ ra điều khiển contactor

b)

Ngõ vào cho các nút ON, OFF động cơ; Ngõ vào cho Relay nhiệt; Ngõ vào cho tiếp điểm phụ contactor; Ngõ ra điều khiển contactor

c)

Ngõ vào cho các nút ON, OFF động cơ; Ngõ vào cho Relay nhiệt; Ngõ ra cho MCCB; Ngõ vào cho tiếp điểm phụ contactor; Ngõ ra điều khiển contactor

d)

Ngõ vào cho các nút ON, OFF động cơ; Ngõ vào cho Relay nhiệt; Ngõ vào cho tiếp điểm phụ contactor; Ngõ ra điều khiển contactor

66.

Để khởi động sao – tam giác động cơ theo sơ đồ động lực trên, PLC cần điều khiển đóng mở các contactor như thế nào?

a)

Đóng đồng thời K2 và K3, tạo trễ một thời gian rồi mở K2 đóng K3

b)

Đóng đồng thời K1 và K3, tạo trễ một thời gian rồi mở K3 đóng K2

c)

Đóng đồng thời K1 và K2, tạo trễ một thời gian rồi mở K2 đóng K3

d)

Đóng đồng thời K1 và K2, tạo trễ một thời gian rồi mở K1 đóng K3

67.

Trong sơ đồ kết nối điều khiển động cơ bằng biến tần hình trên, các ngõ ra số của PLC nối tới biến tần có thể được sử dụng để thực hiện các chức năng gì?

a)

Thay đổi chiều quay động cơ; Dừng động cơ; Thay đổi tốc độ động cơ

b)

Thay đổi chiều quay động cơ; Dừng động cơ; Chạy động cơ với tốc độ không đổi

c)

Truyền dữ liệu với biến tần; Dừng động cơ; Chạy động cơ với tốc độ không đổi

d)

Thay đổi chiều quay động cơ; Ngắt kết nối động cơ qua tiếp điểm; Chạy động cơ với tốc độ không đổi

68.

Để đảo chiều quay động cơ trong chế độ tam giác, PLC cần cung cấp tín hiệu điều khiển các contactor nào?

a)

K1; K2; K4

b)

K1; K2; K3

c)

K1; K3; K4

d)

K2; K3; K4

69.

Trong sơ đồ kết nối điều khiển động cơ hình vẽ trên, tại sao thường dùng tiếp điểm thường đóng cho nút OFF và thường hở cho nút ON?

a)

Do quy định chế tạo của các nút nhấn

b)

Do tiêu chuẩn quy định trong công nghiệp

c)

Do thói quen của người sử dụng

d)

Để an toàn cho hoạt động của hệ thống

70.

Trong sơ đồ điều khiển các động cơ hình trên, PLC cần sử dụng ngõ ra:

a)

Transistor

b)

Relay

c)

AI

d)

PWM

71.

Sơ đồ hình trên là kết nối điều khiển động cơ theo kiểu nào?

a)

Có thể đảo chiều quay động cơ

b)

Khởi động trực tiếp động cơ

c)

Khởi động Sao–Tam giác động cơ

d)

Khởi động mềm động cơ

72.

Timer trong PLC được sử dụng để làm gì?

a)

Định một khoảng thời gian

b)

Tính toán số lần lặp

c)

Đếm số lượng sản phẩm

d)

Điều khiển động cơ

73.

Timer On Delay (TON) trong PLC thực hiện thao tác gì?

a)

Dừng tác động sau một khoảng thời gian định trước

b)

Tạo ra tác động trong một khoảng thời gian định trước

c)

Tạo ra tác động sau một khoảng thời gian định trước

d)

Cả ba câu kia đều sai

74.

Timer Off Delay (TOF) trong PLC thực hiện thao tác gì?

a)

Dừng tác động sau một khoảng thời gian định trước

b)

Tạo ra tác động trong một khoảng thời gian định trước

c)

Tạo ra tác động sau một khoảng thời gian định trước

d)

Cả ba câu kia đều sai

75.

Timer Pulse (TP) trong PLC thực hiện thao tác gì?

a)

Dừng tác động sau một khoảng thời gian định trước

b)

Tạo ra tác động trong một khoảng thời gian định trước

c)

Tạo ra tác động sau một khoảng thời gian định trước

d)

Cả ba câu kia đều sai

76.

Cho biết sự khác nhau giữa TON và TONR?

a)

TON xóa giá trị ET khi IN=0 còn TONR giữ nguyên

b)

TONR xóa giá trị ET khi IN=0 còn TON giữ nguyên

c)

TONR sẽ Reset ngõ ra còn TON thì không

d)

TON sẽ Set ngõ ra còn TONR thì không

77.

Lệnh RT thực hiện việc:

a)

Xóa giá trị ET của Timer

b)

Tác động tới ngõ vào R của Timer

c)

Xóa Instance Data Block của timer

d)

Xóa giá trị PT của Timer

78.

Trong các Timer ngõ vào IN sử dụng để:

a)

Cung cấp tín hiệu cho phép timer đếm thời gian

b)

Cung cấp giá trị thời gian trễ

c)

Cung cấp tín hiệu lập ngõ ra lên 1

d)

Cung cấp tín hiệu xóa giá trị ET

79.

Trong các Timer PT sử dụng để:

a)

Xác định thời gian trễ của timer

b)

Giữ giá trị thời gian hiện tại của timer

c)

Giữ giá trị thời gian còn lại của timer

d)

Cả ba câu kia đều sai

80.

Trong các Timer ET sử dụng để:

a)

Xác định thời gian trễ của timer

b)

Giữ giá trị thời gian hiện tại của timer

c)

Giữ giá trị thời gian còn lại của timer

d)

Cả ba câu kia đều sai

81.

Trong các Timer ngõ vào R sử dụng để:

a)

Cung cấp tín hiệu cho phép timer đếm thời gian

b)

Cung cấp giá trị thời gian trễ

c)

Cung cấp tín hiệu lập ngõ ra lên 1

d)

Cung cấp tín hiệu xóa giá trị ET

82.

Trong các Timer ngõ ra Q sẽ:

a)

Lặp khi ngõ vào IN=1 và hết thời gian trễ sẽ xóa về 0

b)

Lặp khi ngõ vào IN=1 và sau khi hết thời gian trễ

c)

Lặp khi ngõ vào IN=1 và xóa về 0 khi IN=0

d)

Có trạng thái tùy thuộc vào ngõ vào IN, giá trị của PT và loại Timer

83.

Counter (bộ đếm) trong PLC được sử dụng để làm gì?

a)

Đo thời gian

b)

Đếm số xung ngõ vào

c)

Đếm số vòng lặp chương trình

d)

Cả ba câu kia đều sai

84.

Điều nào trong đúng giữa CTU và TONR?

a)

Đều được sử dụng để đếm thời gian

b)

Đều được sử dụng đếm sự kiện ngõ vào

c)

Đều xảy ra lỗi khi giá trị đếm bằng giá trị Preset

d)

Đều sử dụng giá trị Preset làm tác động ngõ ra

85.

Trong các Counter PV được sử dụng để:

a)

Nhận giá trị thiết lập để so sánh tạo tác động ngõ ra

b)

Giữ giá trị đếm được của Counter

c)

Giữ giá trị đếm còn lại của bộ đếm để ngõ ra tác động

d)

Cho phép Counter bắt đầu đếm

86.

Trong các Counter CV được sử dụng để:

a)

Nhận giá trị thiết lập để so sánh tạo tác động ngõ ra

b)

Giữ giá trị đếm được của Counter

c)

Giữ giá trị đếm còn lại của bộ đếm để ngõ ra tác động

d)

Cho phép Counter bắt đầu đếm

87.

Trong các Counter ngõ ra Q sẽ bằng 1 khi:

a)

IN=1 và PV=CV

b)

Lập khi ngõ vào IN=1 và sau khi hết thời gian trễ

c)

Lập khi ngõ vào IN=1 và xóa về 0 khi IN=0

d)

Có trạng thái tùy thuộc vào ngõ vào IN, giá trị của PT và loại Timer

88.

Trong CTU ngõ vào R sử dụng để:

a)

Cung cấp tín hiệu cho phép đếm

b)

Cung cấp tín hiệu khi CV=PV

c)

Cung cấp tín hiệu lập ngõ ra lên 1

d)

Cung cấp tín hiệu xóa CV

89.

Trong CTD ngõ vào LOAD sử dụng để:

a)

Cung cấp tín hiệu cho phép đếm

b)

Cung cấp tín hiệu gán CV=PV

c)

Cung cấp tín hiệu lập ngõ ra lên 1

d)

Cung cấp tín hiệu xóa CV

90.

Trong lập trình PLC, điều gì xảy ra khi giá trị đếm của HSC đạt đến giá trị preset?

a)

HSC tự động đặt lại và tiếp tục đếm

b)

HSC ngừng đếm và giữ giá trị cuối cùng

c)

HSC chuyển sang trạng thái lỗi

d)

HSC đếm ngược từ giá trị preset về 0

91.

Trong PLC, tần số cập nhật HSC thường được xác định bởi gì?

a)

Thời gian scan của PLC

b)

Điều kiện đầu vào

c)

Thiết lập HSC

d)

Cả ba câu kia đều đúng

92.

Trong PLC, HSC có thể được cấu hình để làm gì?

a)

Đếm lên

b)

Đếm xuống

c)

Vừa đếm lên vừa đếm xuống không cần lệnh điều khiển

d)

Cả ba câu kia đều đúng

93.

HSC (High-Speed Counter) trong PLC là gì?

a)

Đếm số lần lặp trong PLC

b)

Đếm các tín hiệu tần số cao, mà các counter không đáp ứng được

c)

Đếm số lượng bit lớn trong PLC

d)

Đếm thời gian dài

94.

Khi sử dụng HSC, tín hiệu đếm sẽ được cung cấp từ:

a)

Các ngõ vào được quy định trước

b)

Cung cấp từ ngõ vào số bất kỳ theo cấu hình của chương trình

c)

Cung cấp từ các bit M bên trong PLC

d)

Cung cấp từ các ngõ vào AI

95.

Trong lệnh CRTL_HSC của S7 1200, ngõ vào CV sử dụng để

a)

Giữ giá trị đếm hiện tại của bộ đếm

b)

Tác động nạp giá trị bắt đầu đếm cho bộ đếm

c)

Xác định hướng đếm của bộ đếm

d)

Giữ giá trị tham chiếu của bộ đếm

96.

Điều nào sau đây đúng với TP?

a)

Ngõ ra Q=0 khi ngõ vào IN=0

b)

Ngõ ra Q=1 khi ngõ vào IN=1 và trở về 0 khi IN=0

c)

Ngõ ra Q=1 khi ngõ vào IN=1 và không thay đổi cho đến hết thời gian PT

d)

Khi Q sẽ duy trì trạng thái 1 nếu hết thời gian trễ nhưng IN=1

97.

Điều nào sau đây đúng với TON?

a)

ET=0 khi IN=0

b)

ET=PT khi IN=1

c)

Q=1 khi IN=1

d)

Q=0 khi IN=1

98.

Điều nào sau đây đúng với TOF?

a)

Khi Q từ 1 về 0, ET sẽ xóa về 0

b)

Khi đã Q=1 thì IN cần bằng 0 lớn hơn thời gian PT để Q=0

c)

ET tăng khi IN=1

d)

ET=PT thì Q=1

99.

Điều nào sau đây đúng với TONR?

a)

Q=1 khi IN=1 và R=0

b)

Giá trị ET tăng khi IN=1; ET=0 khi R=1

c)

Q=0 khi PT=ET và R=0

d)

Cả ba câu kia đều sai

100.

Giản đồ thời gian hình vẽ trên là của Timer nào?

a)

TP

b)

TON

c)

TOF

d)

TONR

101.

Giản đồ thời gian hình vẽ trên là của Timer nào?

a)

TP

b)

TON

c)

TOF

d)

TONR

102.

Điều nào sau đây đúng với CTU?

a)

CV tăng khi có cạnh lên ở CU; Q=1 khi CV≥PV; Q=0 khi R=1

b)

CV tăng khi có cạnh xuống ở CU; Q=1 khi CV≥PV; Q=0 khi R=1

c)

CV tăng khi có cạnh lên ở CU; Q=1 khi CV=PV; Q=0 khi R=1

d)

CV tăng khi có cạnh lên ở CU; Q=1 khi CV

103.

Điều nào sau đây đúng với CTD?

a)

CV giảm khi có cạnh lên ở CD; Q=1 khi CV=0; Q=0 và CV=PV khi LOAD=1

b)

CV giảm khi có cạnh xuống ở CD; Q=1 khi CV=0; Q=0 và CV=PV khi LOAD=1

c)

CV giảm khi có cạnh xuống ở CD; Q=1 khi CV=PV; Q=0 khi LOAD=1

d)

CV giảm khi có cạnh xuống ở CD; Q=1; CV=PV khi LOAD=1

104.

Điều nào sau đây đúng với CTUD?

a)

CV tăng khi có cạnh lên ở ngõ vào CU, giảm khi có cạnh lên ở ngõ vào CD; CV=0 khi R=1, CV=PV khi LOAD=1; QU=1 khi CV≥PV và R=0, QD=1 khi CV=0 và LOAD=0

b)

CV tăng khi có cạnh xuống ở ngõ vào CU, giảm khi có cạnh xuống ở ngõ vào CD; CV=0 khi R=1, CV=PV khi LOAD=1; QU=1 khi CV≥PV và R=0, QD=1 khi CV=0 và LOAD=0

c)

CV tăng khi có cạnh lên ở ngõ vào CU, giảm khi có cạnh lên ở ngõ vào CD; CV=0 khi R=0, CV=PV khi LOAD=0; QU=1 khi CV≥PV và R=0, QD=1 khi CV=0 và LOAD=0

d)

CV tăng khi có cạnh lên ở ngõ vào CU, giảm khi có cạnh lên ở ngõ vào CD; CV=0 khi R=1, CV=PV khi LOAD=1; QU=1 khi CV=PV và R=0, QD=1 khi CV=0 và LOAD=0

105.

Giản đồ thời gian hình vẽ trên là của Timer nào?

a)

CTU

b)

CTD

c)

CTUD

d)

CTT

106.

HSC có thể được sử dụng để đếm các tín hiệu có tần số cao như từ:

a)

Mạch xung

b)

Cảm biến

c)

Bộ mã hóa vòng quay (Rotering encoder)

d)

Cả ba câu kia đều đúng

107.

HSC thường được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp nào sau đây?

a)

Đo tốc độ động cơ

b)

Đo chiều dài di chuyển

c)

Đo góc quay

d)

Cả ba câu kia đều đúng

108.

Cho biết sự khác nhau giữa Counter và HSC?

a)

HSC không thiết lập giá trị Preset còn Counter cần thiết lập giá trị Preset

b)

Counter tốc độ đếm giới hạn bởi chu kỳ quét, HSC không bị giới hạn bởi chu kỳ quét

c)

HSC không thể Reset còn Counter có thể Reset

d)

Cả ba câu kia đều đúng

109.

Chế độ nào của HSC sử dụng ba ngõ vào?

a)

Single phase counter with external direction control

b)

Two phase counter with 2 clock input

c)

A/B phase quadrature counter

d)

Cả ba câu đều đúng

110.

Chế độ nào của HSC sử dụng hai ngõ vào?

a)

Single phase counter with internal direction control

b)

Monitor Pulse Train Outputs (PTO)

c)

Two phase counter with 2 clock input

d)

Cả ##A và ##B đều đúng

111.

Trong lệnh CTU hình trên nếu M0.1 = 1 thì trạng thái đúng của ngõ ra Q0.0 là gì? Các mệnh đề lựa chọn mô tả quan hệ giữa MW102 và Q0.0.

a)

Khi MW102 = 123, Q0.0 = 1

b)

Khi MW102 = 123, Q0.0 = 0

c)

Khi MW102 = 0, Q0.0 = 1

d)

Q0.0 luôn bằng 0

112.

Trong lệnh CTU hình trên nếu M0.1 = 0 thì trạng thái đúng của ngõ ra Q0.0 là gì?

a)

Khi MW102 = 123, Q0.0 = 1

b)

Khi MW102 = 123, Q0.0 = 0

c)

Khi MW102 = 0, Q0.0 = 1

d)

Q0.0 luôn bằng 0

113.

Trong lệnh CTD hình trên nếu M0.1 = 1 thì trạng thái đúng của ngõ ra Q0.0 là gì?

a)

Khi MW102 = 123, Q0.0 = 1

b)

Khi MW102 = 123, Q0.0 = 0

c)

Khi MW102 = 0, Q0.0 = 1

d)

Q0.0 luôn bằng 0

114.

Trong lệnh CTD hình trên nếu M0.1 = 0 thì trạng thái đúng của ngõ ra Q0.0 là gì?

a)

Khi MW102 = 123, Q0.0 = 1

b)

Khi MW102 = 123, Q0.0 = 0

c)

Khi MW102 = 0, Q0.0 = 1

d)

Q0.0 luôn bằng 0

115.

Trong lệnh CTUD hình trên nếu M0.2 = M0.3 = 0 thì trạng thái đúng của các ngõ ra Q0.0 và Q0.1 là gì?

a)

Khi MW102 = 3, Q0.0 = 1; Q0.1 = 0

b)

Khi MW102 = 0, Q0.0 = 1; Q0.1 = 0

c)

Khi MW102 = 3, Q0.0 = 0; Q0.1 = 1

d)

Khi MW102 = 0, Q0.0 = 0; Q0.1 = 0

116.

Trong lệnh CTUD hình trên nếu M0.2 = 1; M0.3 = 0 thì trạng thái đúng của các ngõ ra Q0.0 và Q0.1 là gì?

a)

Q0.0 = 1; Q0.1 = 0

b)

Q0.0 = 0; Q0.1 = 1

c)

Q0.0 = 0; Q0.1 = 0

d)

Q0.0 = 1; Q0.1 = 1

117.

Trong lệnh CTUD hình trên nếu M0.2 = 0; M0.3 = 1 thì trạng thái đúng của các ngõ ra Q0.0 và Q0.1 là gì?

a)

Q0.0 = 1; Q0.1 = 0

b)

Q0.0 = 0; Q0.1 = 1

c)

Q0.0 = 0; Q0.1 = 0

d)

Q0.0 = 1; Q0.1 = 1

118.

Trong lệnh CTRL_HSC hình trên, nếu M0.2 = 0; MD100 = 100; MD104 = 250 thì bộ đếm sẽ đếm bao nhiêu xung thì Reset?

a)

100

b)

150

c)

250

d)

350

119.

Chương trình hình trên thực hiện chức năng nào?

a)

Làm các đèn L1 đến L4 sáng dần sau mỗi 2 giây khi M0.0 = 0 sau đó tắt

b)

Làm các đèn L1 đến L4 sáng dần sau mỗi 2 giây khi M0.0 = 0 sau đó sáng luôn 4 đèn

c)

Làm các đèn L1 đến L4 sáng dần sau mỗi 1 giây khi M0.0 = 1 sau đó sáng luôn 4 đèn

d)

Làm các đèn L1 đến L4 sáng dần sau mỗi 2 giây khi M0.0 = 1 sau đó tắt