NEW
Font size
WorksheetsBài tập trắc nghiệm: Giữ chữ tín
Total questions: 7
Worksheet time: 4mins
“Giữ chữ tín” có nghĩa là:
Tin tưởng người khác.
Chỉ tin vào bản thân mình.
Giữ lời hứa, làm đúng điều đã nói.
Không nghi ngờ người khác.
Hành vi nào sau đây thể hiện người biết giữ chữ tín?
Hứa cho có rồi quên.
Thấy sai mà im lặng cho qua.
Nói được – làm được, thực hiện đúng lời hứa.
Hứa giúp bạn nhưng quên làm.
Mình hứa với mẹ sẽ không chơi điện thoại khi học bài nhưng lại lén chơi game. Mình đã:
Làm đúng vì đó chỉ là chuyện nhỏ.
Giữ chữ tín.
Không giữ chữ tín vì không thực hiện lời hứa.
Giữ chữ tín vì không bị phát hiện.
Một bạn hứa với cô giáo sẽ trực nhật hàng ngày nhưng chỉ làm hôm đầu rồi bỏ mặc nhóm. Bạn đó là người:
Không giữ chữ tín, thiếu trách nhiệm.
Năng động, sáng tạo.
Giữ chữ tín.
Có tinh thần trách nhiệm.
Nếu em hứa giúp bạn ôn bài nhưng đúng ngày đó bận, em nên làm gì để thể hiện giữ chữ tín?
Im lặng, giả vờ quên.
Báo trước và xin lỗi, hẹn lại thời gian khác.
Nói rằng bạn không cần giúp nữa.
Tránh mặt bạn để khỏi bị hỏi.
Câu tục ngữ: “Nói lời phải giữ lấy lời – Đừng như con bướm đậu rồi lại bay” nói đến đức tính, phẩm chất đạo đức nào sau đây?
Lòng vị tha
Tôn trọng sự thật
Quan tâm, cảm thông, chia sẻ
Giữ chữ tín
Cô giáo giao bài tập Toán cho Hải về nhà làm. Hải hứa sẽ hoàn thành nhưng lại nhờ bạn làm hộ rồi nộp bài đúng hạn. Nhận xét nào sau đây đúng nhất?
Hải giữ lời hứa với cô giáo
Hải thiếu tính trung thực
Hải làm đúng vì đã hoàn thành nhiệm vụ
Hải đã giữ chữ tín vì nộp bài đúng hạn
