NEW
Font size
WorksheetsTrích xuất câu hỏi bài tập về CSDL (lớp 11)
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Phương án nào sau đây nêu đúng câu lệnh tạo bảng mới?
CREATE TABLE
CREATE TABLE
CREATE DATABASE
CREATE DATABASE
Cho các bảng dữ liệu minh họa gồm bảng benhnhan và bảng phong. Câu lệnh nào sau đây dùng để thiết đặt khóa chính cho bảng benhnhan?
ALTER TABLE benhnhan SET PRIMARY KEY (maBN)
CHANGE TABLE benhnhan IS PRIMARY KEY (maBN)
ALTER TABLE benhnhan ADD PRIMARY KEY (maBN)
UPDATE TABLE benhnhan ADD PRIMARY KEY (maBN)
Nhiệm vụ thiết kế dữ liệu được thực hiện bởi đối tượng nào sau đây?
Người quản trị cơ sở dữ liệu.
Người kiểm thử phần mềm.
Người làm phần mềm.
Người quản lí dự án phần mềm.
Ngành học nào liên quan đến quản trị cơ sở dữ liệu?
Trí tuệ nhân tạo.
Mạng máy tính và truyền thông.
Hệ thống thông tin.
Thiết kế đồ họa.
Nghề Quản trị cơ sở dữ liệu được xếp vào nhóm nghề nào dưới đây?
Nghề ứng dụng tin học.
Nghề liên quan tin học.
Nghề khai thác tin học.
Nghề phát triển tin học.
Công việc bảo mật dữ liệu của người quản trị cơ sở dữ liệu có ý nghĩa gì đối với tổ chức?
Giúp dữ liệu dễ bị truy cập hơn.
Giúp người dùng thao tác nhanh hơn.
Giúp ngăn chặn truy cập trái phép và mất mát dữ liệu.
Giúp thay đổi nội dung dữ liệu thường xuyên.
Một bảng dữ liệu được mô tả như sau: bannhac(idBannhac, tenBannhac, diachi). Phương án nào sau đây nêu đúng trình tự dữ liệu được chèn vào bảng?
("Hà Nội", "Bức Tường", "001")
("Bức Tường", "Hà Nội", 001)
(001, "Bức Tường", "Hà Nội")
("Bức Tường", 001, "Hà Nội")
Phương án nào sau đây nêu đúng điều kiện để liên kết hai bảng dữ liệu?
bannhac.idBannhac = nhacsi.idNhacsi
bannhac.idBannhac is nhacsi.idNhacsi
bannhac.idBannhac == nhacsi.idNhacsi
bannhac.idBannhac and nhacsi.idNhacsi
Câu lệnh nào sau đây dùng để thu hồi quyền truy cập dữ liệu?
DELETE
REVOKE
GRANT
UPDATE
Câu lệnh nào sau đây dùng để thay đổi định nghĩa của bảng?
UPDATE TABLE
REMAKE TABLE
CREATE TABLE
ALTER TABLE
Cho bảng dữ liệu phong như sau: id–tenPhong–vitri gồm các dòng: 001–Kinh doanh–T2; 002–Truyền thông–T3; 003–Nội dung–T1; 004–Nhân sự–T4. Dòng dữ liệu nào thay đổi khi thực hiện câu truy vấn UPDATE phong SET tenPhong = N"Quảng cáo" WHERE id = 002?
Dòng 4.
Dòng 1.
Dòng 2.
Dòng 3.
Cho bảng dữ liệu hocsinh như sau với các cột id, tenHocsinh, lop: 106–Nam–11A1; 104–Lan–12A2; 105–Minh–11A1; 103–Hoa–11A2; 101–Phúc–12A3; 102–Trí–10A1. Dòng dữ liệu nào thay đổi khi thực hiện câu truy vấn UPDATE sinhvien SET tenSinhVien = N'Phương' WHERE id = 104?
Dòng 3.
Dòng 4.
Dòng 2.
Dòng 1.
Cho bảng dữ liệu hocsinh như sau với các cột id, tenHocsinh, lop: 106–Nam–11A1; 104–Lan–12A2; 105–Minh–11A1; 103–Hoa–11A2; 101–Phúc–12A3; 102–Trí–10A1. Dòng dữ liệu nào sau đây bị xóa khi thực hiện câu truy vấn DELETE FROM sinhvien WHERE id = 103?
Dòng 4.
Dòng 1.
Dòng 2.
Dòng 3.
Cho các bảng dữ liệu minh họa gồm bảng benhnhan và bảng phong. Câu lệnh nào sau đây dùng để thiết đặt khóa chính cho bảng bệnh nhân?
ALTER TABLE benhnhan SET PRIMARY KEY (maBN)
CHANGE TABLE benhnhan IS PRIMARY KEY (maBN)
ALTER TABLE benhnhan ADD PRIMARY KEY (maBN)
UPDATE TABLE benhnhan ADD PRIMARY KEY (maBN)
Cho các bảng dữ liệu minh họa gồm bảng benhnhan và bảng phong. Phương án nào sau đây nêu đúng bộ dữ liệu mới được chèn vào bảng benhnhan?
(112, Trần Văn T, 17-08-2002, 101)
(11B, Trần Văn T, 01-01-1995, 202)
(111, Trần Văn T, 01/12/1999, 203)
(012, Trần Văn T, 1989-01-02, 102)
Cho các bảng dữ liệu sau. Phương án nào sau đây nêu đúng khóa chính của bảng benhnhan?
ngaysinh.
maPhong.
maBN.
tenBN.
Một bảng dữ liệu được mô tả như sau: sinhvien(idSinhVien, tenSinhVien, ngaySinh, lop). Phương án nào sau đây nêu đúng trình tự dữ liệu được chèn vào bảng?
("Trần Văn A", 001, "2001-09-10", "10A1")
(001, "Trần Văn A", "2001-09-10", "10A1")
("Trần Văn A", "2001-09-10", 001, "10A1")
("2001-09-10", "Trần Văn A", 001, "10A1")
Một ví dụ về câu lệnh viết sai là:
SELECT * FROM table WHERE col_1 <= 10
SELECT * FROM table WHERE col_1 >= 10
SELECT * FROM table WHERE col_1 = 10
SELECT * FROM table WHERE col_1 => 10
Câu lệnh cập nhật nào sau đây là đúng?
UPDATE table1 GET user = 'qh@123' WHERE ID = 1
UPDATE table1 SET user = 'qh@123' WHERE ID IS 1
UPDATE table1 GET user = 'qh@123' WHERE ID == 1
UPDATE table1 SET user = 'qh@123' WHERE ID = 1
Phát biểu nào sau đây đúng về chức năng của câu lệnh: UPDATE benhnhan SET tenBN = N'Nguyễn Văn H', ngaysinh = '2005-10-11' WHERE maBN = 005?
Cập nhật tất cả các bệnh nhân trong bảng với tên "Nguyễn Văn H" và ngày sinh "2005/10/11".
Xóa bệnh nhân trong bảng có maBN là 005 và thêm một bệnh nhân mới với tên "Nguyễn Văn H".
Đổi tên và ngày sinh của bệnh nhân có maBN là 005 thành "Nguyễn Văn H" và "2005/10/11".
Thêm một bệnh nhân mới với tên "Nguyễn Văn H" và ngày sinh "2005/10/11" vào bảng.
