wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCK1_TIN10_2025-2026

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Dữ liệu là

a)

Ý nghĩa rút ra từ sự việc

b)

Dạng biểu diễn của thông tin

c)

Quyết định của con người

d)

Kết luận cuối cùng

2.

Thông tin là

a)

Các kí hiệu rời rạc

b)

Những hiểu biết có ý nghĩa với con người

c)

Dữ liệu lưu trong máy tính

d)

Tệp tin số

3.

Xử lí thông tin bằng thiết bị số gồm các bước chính

a)

Lưu trữ → truyền → thu thập

b)

Thu thập → xử lí → lưu trữ → truyền

c)

Xử lí → lưu trữ → thu thập

d)

Truyền → lưu trữ → xử lí

4.

Thiết bị số hỗ trợ xử lí thông tin tốt nhất nhờ

a)

Tốc độ cao và độ chính xác

b)

Kích thước nhỏ

c)

Giá thành rẻ

d)

Dễ mang theo

5.

Một học sinh dùng máy tính để tổng hợp tài liệu, phân loại nội dung và rút ra kết luận cho bài nghiên cứu. Vai trò rõ nhất của máy tính là

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Trang trí văn bản

c)

Xử lí và khai thác thông tin

d)

Giải trí

6.

Khi xử lí một lượng lớn dữ liệu khảo sát, việc sử dụng máy tính giúp

a)

Giảm số lượng dữ liệu

b)

Phân tích nhanh và chính xác hơn

c)

Không cần kiểm tra lại

d)

Chỉ dùng để lưu trữ

7.

Trong xã hội tri thức, CNTT có vai trò

a)

Không cần thiết

b)

Hỗ trợ học tập, làm việc và ra quyết định

c)

Chỉ phục vụ giải trí

d)

Chỉ dùng cho chuyên gia

8.

Thiết bị nào sau đây KHÔNG phải thiết bị số?

a)

Máy tính

b)

Điện thoại thông minh

c)

Sổ tay giấy

d)

Máy tính bảng

9.

Internet đã làm thay đổi rõ rệt nhất

a)

Cách ăn uống

b)

Cách học tập và làm việc

c)

Thời tiết

d)

Địa hình

10.

Nguy cơ phổ biến khi sử dụng Internet là

a)

Thiếu thông tin

b)

Lừa đảo, xâm phạm riêng tư

c)

Giảm tốc độ máy tính

d)

Tăng dung lượng bộ nhớ

11.

Biện pháp cơ bản để phòng tránh rủi ro trên Internet là

a)

Chia sẻ thông tin cá nhân

b)

Sử dụng mật khẩu mạnh

c)

Tin mọi thông tin đọc được

d)

Kết bạn với người lạ

12.

Một học sinh nhận email yêu cầu cung cấp mật khẩu để “xác minh tài khoản”. Hành động đúng nhất là

a)

Gửi ngay mật khẩu

b)

Xóa thư hoặc báo người có trách nhiệm

c)

Chuyển tiếp cho bạn bè

d)

Trả lời để hỏi thêm

13.

Để sử dụng Internet an toàn và hiệu quả, biện pháp quan trọng nhất là

a)

Truy cập nhiều trang web

b)

Đánh giá và chọn lọc thông tin

c)

Sử dụng thiết bị đắt tiền

d)

Kết nối Internet tốc độ cao

14.

Internet vạn vật (IoT) là

a)

Mạng xã hội

b)

Kết nối các thiết bị thông minh với Internet

c)

Phần mềm xử lí văn bản

d)

Dịch vụ lưu trữ

15.

Hành vi nào sau đây vi phạm pháp luật số?

a)

Tra cứu tài liệu học tập

b)

Chia sẻ bài giảng

c)

Phát tán phần mềm lậu

d)

Học trực tuyến

16.

Quyền riêng tư trên môi trường số là

a)

Không cần tôn trọng

b)

Được pháp luật bảo vệ

c)

Chỉ áp dụng ngoài Internet

d)

Không quan trọng

17.

Văn hóa số thể hiện qua

a)

Tốc độ mạng

b)

Cách ứng xử văn minh trên mạng

c)

Dung lượng lưu trữ

d)

Loại thiết bị

18.

Việc tuân thủ pháp luật số giúp

a)

Giảm sáng tạo

b)

Bảo vệ cá nhân và cộng đồng

c)

Tăng chi phí

d)

Hạn chế học tập

19.

Một học sinh sao chép hình ảnh trên mạng làm poster nhưng không ghi nguồn. Hành vi này vi phạm chủ yếu

a)

Kĩ thuật thiết kế

b)

Bản quyền và đạo đức số

c)

Kĩ năng tìm kiếm

d)

Giao tiếp

20.

Nghĩa vụ của người dùng Internet là

a)

Sử dụng tùy ý

b)

Tuân thủ pháp luật và chuẩn mực đạo đức

c)

Chỉ quan tâm lợi ích cá nhân

d)

Không cần trách nhiệm

21.

Phần mềm GIMP dùng để

a)

Lập trình

b)

Thiết kế và chỉnh sửa ảnh

c)

Quản lí tệp

d)

Soạn thảo văn bản

22.

Thành phần chính của giao diện GIMP gồm

a)

Thanh công cụ, vùng làm việc, bảng lớp

b)

Bàn phím, chuột

c)

Trình duyệt

d)

Ổ đĩa

23.

Lớp (Layer) trong GIMP giúp

a)

Tăng dung lượng ảnh

b)

Chỉnh sửa các phần độc lập

c)

In ảnh

d)

Lưu tệp

24.

Vùng chọn dùng để

a)

Chọn toàn bộ ảnh

b)

Chỉnh sửa một phần ảnh

c)

Trang trí giao diện

d)

Xuất tệp

25.

Kênh alpha dùng để

a)

Tạo hiệu ứng trong suốt

b)

Tăng độ sáng

c)

Lưu ảnh

d)

Chèn chữ

26.

Khi muốn chỉnh sửa chỉ nền ảnh mà không ảnh hưởng nhân vật, cần

a)

Chỉnh toàn ảnh

b)

Sử dụng vùng chọn phù hợp

c)

Xóa lớp nhân vật

d)

Giảm độ phân giải

27.

Để ghép nhiều ảnh mà vẫn chỉnh sửa riêng từng ảnh, nên

a)

Gộp ảnh ngay

b)

Dùng nhiều lớp

c)

Chỉ dùng một lớp

d)

Xuất ảnh sớm

28.

Khi thiết kế banner quảng bá, yếu tố quan trọng nhất là

a)

Nhiều màu sắc

b)

Thông điệp rõ ràng, bố cục hợp lí

c)

Dung lượng ảnh lớn

d)

Hiệu ứng phức tạp

29.

Sản phẩm đồ họa hoàn chỉnh cần

a)

Đẹp là đủ

b)

Đúng mục đích sử dụng

c)

Nhiều hiệu ứng

d)

Dung lượng lớn

30.

Định dạng ảnh phổ biến trên web là

a)

TXT

b)

JPG/PNG

c)

DOCX

d)

XLSX

31.

Ngôn ngữ lập trình bậc cao là

a)

Gần với ngôn ngữ máy

b)

Gần với ngôn ngữ tự nhiên

c)

Chỉ dùng kí hiệu 0 và 1

d)

Không cần máy tính

32.

Biến trong Python dùng để

a)

Lưu trữ giá trị

b)

Trang trí chương trình

c)

In kết quả

d)

Vẽ hình

33.

Câu lệnh gán trong Python là:

a)

Biến : <biểu thức>

b)

Biến ! <biểu thức>

c)

Biến = <biểu thức>

d)

Biến / <biểu thức>

34.

Câu lệnh nhập dữ liệu trong Python là

a)

print()

b)

input()

c)

type()

d)

len()

35.

Đoạn lệnh: x = 5; y = 3; print(x + y). Kết quả in ra là

a)

8

b)

53

c)

15

d)

Lỗi

36.

Đoạn lệnh: a = int(input()); print(a * 2). Nếu nhập 4, kết quả là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

Lỗi

37.

Đoạn lệnh: x = 7; y = 2; print(x // y). Kết quả là

a)

3

b)

3.5

c)

4

d)

Lỗi

38.

Đoạn lệnh: x = 5; print(x > 3). Kết quả là

a)

5

b)

True

c)

False

d)

8

39.

Hằng trong chương trình là

a)

Giá trị không thay đổi

b)

Biến thay đổi liên tục

c)

Dữ liệu nhập

d)

Kết quả in ra

40.

Mục đích của lập trình là

a)

Trang trí máy tính

b)

Giải quyết vấn đề bằng thuật toán

c)

Chỉ học cú pháp

d)

Chỉ dùng cho chuyên gia