wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCK1_TIN11_2025-2026

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Mạch logic AND cho kết quả đúng khi

a)

Ít nhất một đầu vào đúng

b)

Tất cả đầu vào đều đúng

c)

Tất cả cả đầu vào đều sai

d)

Hai đầu vào khác nhau

2.

Mạch logic OR cho kết quả sai khi

a)

Tất cả đầu vào đều đúng

b)

Ít nhất một đầu vào đúng

c)

Tất cả đầu vào đều sai

d)

Hai đầu vào khác nhau

3.

Mạch logic NOT có chức năng

a)

So sánh hai đầu vào

b)

Đảo giá trị logic

c)

Nhân hai giá trị

d)

Cộng hai giá trị

4.

Bộ phận thực hiện xử lí trung tâm trong máy tính là

a)

RAM

b)

Ổ cứng

c)

CPU

d)

Card màn hình

5.

Thông số RAM ảnh hưởng trực tiếp nhất đến

a)

Khả năng hiển thị hình ảnh

b)

Tốc độ xử lí chương trình đang chạy

c)

Dung lượng lưu trữ lâu dài

d)

Khả năng kết nối Internet

6.

Hệ điều hành có vai trò

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Điều khiển, quản lí phần cứng và phần mềm

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Kết nối mạng

7.

Phần mềm ứng dụng là

a)

Windows, Linux

b)

BIOS

c)

Word, Excel

d)

Driver

8.

Quan hệ đúng giữa các thành phần là

a)

Phần mềm → Hệ điều hành → Phần cứng

b)

Phần cứng → Hệ điều hành → Phần mềm

c)

Hệ điều hành → Phần mềm → Phần cứng

d)

Phần mềm → Phần cứng → Hệ điều hành

9.

Thiết bị vào của máy tính là

a)

Màn hình

b)

Máy in

c)

Bàn phím

d)

Loa

10.

Thiết bị ra của máy tính là

a)

Chuột

b)

Webcam

c)

Màn hình

d)

Bàn phím

11.

Phần mềm nguồn mở là phần mềm

a)

Không có bản quyền

b)

Cho phép người dùng xem và sửa mã nguồn

c)

Chỉ dùng miễn phí

d)

Chỉ dùng trên Internet

12.

Ví dụ về phần mềm thương mại là

a)

Linux

b)

LibreOffice

c)

Microsoft Office

d)

GIMP

13.

Lưu trữ trực tuyến có ưu điểm là

a)

Phụ thuộc thiết bị

b)

Truy cập mọi lúc, mọi nơi có Internet

c)

Không cần bảo mật

d)

Không giới hạn dung lượng

14.

Dịch vụ lưu trữ trực tuyến KHÔNG phổ biến là

a)

Google Drive

b)

OneDrive

c)

Dropbox

d)

Google Search

15.

Khi tìm kiếm thông tin hiệu quả, cần

a)

Nhập câu dài

b)

Dùng từ khóa phù hợp

c)

Chỉ xem kết quả đầu tiên

d)

Tin mọi thông tin

16.

Tìm kiếm bằng giọng nói phù hợp khi

a)

Không có Internet

b)

Không có thiết bị

c)

Không tiện nhập văn bản

d)

Cần tìm kiếm nâng cao

17.

Chức năng nâng cao của mạng xã hội là

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Kết nối bạn bè, chia sẻ thông tin

c)

Lưu trữ dữ liệu hệ thống

d)

Quản lí phần cứng

18.

Thư điện tử cho phép

a)

Chỉ gửi văn bản

b)

Gửi và nhận thông tin nhanh

c)

Không gửi tệp đính kèm

d)

Không bảo mật

19.

Phân loại thư điện tử giúp

a)

Tăng dung lượng hộp thư

b)

Quản lí thư hiệu quả hơn

c)

Gửi thư nhanh hơn

d)

Không cần kiểm tra thư

20.

Đánh dấu thư điện tử nhằm

a)

Xóa thư

b)

Ghi nhớ thư quan trọng

c)

Chia sẻ thư

d)

Gửi lại thư

21.

Hình thức lừa đảo phổ biến trên mạng là

a)

Chia sẻ tài liệu

b)

Giả mạo email, website

c)

Học trực tuyến

d)

Gửi bài tập

22.

Biện pháp phòng tránh lừa đảo hiệu quả là

a)

Cung cấp thông tin cá nhân

b)

Kiểm tra nguồn và không nhấp link lạ

c)

Tin mọi email

d)

Chia sẻ cho nhiều người

23.

Ứng xử văn hóa trên mạng là

a)

Bình luận xúc phạm

b)

Giao tiếp lịch sự, tôn trọng

c)

Tranh cãi gay gắt

d)

Sao chép nội dung

24.

Hành vi vi phạm pháp luật số là

a)

Tra cứu tài liệu

b)

Chia sẻ phần mềm lậu

c)

Học trực tuyến

d)

Gửi email học tập

25.

Quyền riêng tư trên mạng

a)

Không cần bảo vệ

b)

Được pháp luật bảo vệ

c)

Không quan trọng

d)

Chỉ áp dụng ngoài Internet

26.

Nghĩa vụ của người dùng Internet là

a)

Sử dụng tùy ý

b)

Tuân thủ pháp luật và văn hóa số

c)

Chỉ bảo vệ lợi ích cá nhân

d)

Không cần trách nhiệm

27.

Cơ sở dữ liệu dùng để

a)

Trang trí thông tin

b)

Lưu trữ và khai thác dữ liệu

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Kết nối Internet

28.

Bảng trong cơ sở dữ liệu gồm

a)

Dòng và cột

b)

Trang và đoạn

c)

Tệp và thư mục

d)

Lệnh và dữ liệu

29.

Khóa chính là

a)

Thuộc tính trùng nhau

b)

Thuộc tính xác định duy nhất bản ghi

c)

Thuộc tính không quan trọng

d)

Thuộc tính dùng để tính toán

30.

Khóa ngoại dùng để

a)

Xác định bản ghi

b)

Liên kết các bảng

c)

Tăng dung lượng

d)

Sao lưu dữ liệu

31.

Quan hệ giữa các bảng được tạo thông qua

a)

Dòng

b)

Cột

c)

Khóa

d)

Biểu mẫu

32.

Biểu mẫu giúp

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Nhập và xem dữ liệu thuận tiện

c)

Xóa dữ liệu

d)

Tạo bảng

33.

Truy vấn dùng để

a)

Tạo bảng

b)

Tìm kiếm và xử lí dữ liệu

c)

Sao lưu dữ liệu

d)

Bảo mật dữ liệu

34.

Câu lệnh SQL cơ bản có dạng

a)

SELECT … FROM … WHERE …

b)

IF … THEN …

c)

PRINT …

d)

INPUT …

35.

Truy vấn tổng hợp dùng để

a)

Xóa dữ liệu

b)

Tính toán, thống kê dữ liệu

c)

Sao chép dữ liệu

d)

Nhập dữ liệu

36.

Truy vấn trên nhiều bảng yêu cầu

a)

Các bảng không liên quan

b)

Có khóa liên kết

c)

Không cần điều kiện

d)

Không cần khóa

37.

Cơ sở dữ liệu tập trung là CSDL

a)

Phân tán nhiều nơi

b)

Lưu trữ tại một nơi

c)

Chỉ dùng cá nhân

d)

Không kết nối mạng

38.

Cơ sở dữ liệu phân tán là CSDL

a)

Lưu trữ tại một nơi

b)

Phân bố trên nhiều máy

c)

Không kết nối

d)

Không bảo mật

39.

An toàn cơ sở dữ liệu nhằm

a)

Tăng dung lượng

b)

Bảo vệ dữ liệu khỏi mất mát, truy cập trái phép

c)

Tăng tốc độ truy vấn

d)

Trang trí dữ liệu

40.

Biện pháp bảo mật cơ sở dữ liệu là

a)

Không đặt mật khẩu

b)

Phân quyền người dùng

c)

Chia sẻ công khai

d)

Không sao lưu