wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCK1_TIN12_2025-2026

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Trí tuệ nhân tạo (AI) được hiểu là

a)

Máy tính có hình dạng giống con người

b)

Hệ thống mô phỏng khả năng trí tuệ của con người

c)

Phần mềm soạn thảo

d)

Thiết bị điện tử thông thường

2.

Đặc điểm quan trọng của hệ thống AI là

a)

Chỉ làm việc theo lệnh cố định

b)

Có khả năng học tập và suy luận từ dữ liệu

c)

Không thay đổi theo dữ liệu

d)

Chỉ hoạt động khi có Internet

3.

Ứng dụng nào sau đây sử dụng AI?

a)

Nhận dạng khuôn mặt

b)

Soạn thảo văn bản

c)

Lưu trữ đám mây

d)

In tài liệu

4.

AI hiện nay được ứng dụng nhiều trong lĩnh vực

a)

Y tế, giáo dục, giao thông

b)

Trang trí đồ họa

c)

Ghi chép sổ sách

d)

Đánh máy văn bản

5.

Trợ lí ảo trên điện thoại có thể hiểu câu lệnh nói vì hệ thống này

a)

Lưu trữ sẵn mọi câu trả lời

b)

Có khả năng xử lí ngôn ngữ tự nhiên

c)

Kết nối Internet tốc độ cao

d)

Sử dụng bộ nhớ lớn

6.

Một rủi ro lớn khi AI phát triển nhanh là

a)

Máy tính chậm hơn

b)

Ảnh hưởng việc làm và quyền riêng tư

c)

Tăng dung lượng lưu trữ

d)

Giảm tốc độ mạng

7.

Thiết bị dùng để phát Wi-Fi trong mạng gia đình là

a)

Switch

b)

Access Point hoặc Router

c)

Card màn hình

d)

CPU

8.

Router có chức năng chính là

a)

Kết nối các mạng khác nhau

b)

Lưu trữ dữ liệu

c)

Soạn thảo văn bản

d)

In tài liệu

9.

Giao thức mạng dùng để

a)

Soạn thảo dữ liệu

b)

Quy định cách truyền dữ liệu

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Hiển thị nội dung

10.

TCP/IP là

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Bộ giao thức mạng

c)

Thiết bị mạng

d)

Hệ điều hành

11.

Khi cần kết nối nhiều máy tính có dây trong phòng học, thiết bị phù hợp nhất là

a)

Access Point

b)

Switch

c)

Router không dây

d)

Card mạng

12.

Một gia đình có nhiều thiết bị truy cập Internet cùng lúc khiến mạng chậm. Giải pháp hiệu quả nhất là

a)

Tắt bớt thiết bị

b)

Nâng cấp router và quản lí băng thông

c)

Đổi bàn phím

d)

Đổi màn hình

13.

Mạng máy tính cho phép

a)

Chia sẻ tài nguyên và dữ liệu

b)

Trang trí máy tính

c)

Giảm dung lượng lưu trữ

d)

Không cần bảo mật

14.

Bảo mật mạng nhằm mục đích

a)

Tăng tốc độ truy cập

b)

Bảo vệ dữ liệu và người dùng

c)

Trang trí hệ thống

d)

Giảm chi phí

15.

Bluetooth là hình thức kết nối

a)

Có dây

b)

Không dây tầm ngắn

c)

Qua Internet

d)

Qua cáp quang

16.

Truyền dữ liệu không dây sử dụng

a)

Dây dẫn kim loại

b)

Sóng điện từ

c)

Giấy

d)

Thẻ nhớ

17.

Thiết bị số thông minh có khả năng

a)

Chỉ lưu trữ dữ liệu

b)

Kết nối và trao đổi dữ liệu

c)

Không xử lí thông tin

d)

Hoạt động độc lập hoàn toàn

18.

Kết nối các thiết bị số giúp

a)

Giảm hiệu quả sử dụng

b)

Khai thác tối đa tính năng thiết bị

c)

Tăng lỗi hệ thống

d)

Không cần thiết

19.

Truyền hình ảnh từ điện thoại lên TV thông minh thường dùng

a)

Bluetooth hoặc Wi-Fi

b)

USB

c)

Ổ cứng

d)

RAM

20.

Kết nối không dây thuận lợi vì

a)

Không cần thiết bị

b)

Linh hoạt, tiện lợi

c)

Luôn chậm hơn

d)

Không an toàn

21.

Giao tiếp nhân văn trên mạng là

a)

Công kích cá nhân

b)

Tôn trọng và lịch sự

c)

Bình luận xúc phạm

d)

Tranh cãi gay gắt

22.

Nhược điểm của giao tiếp trực tuyến là

a)

Nhanh chóng

b)

Dễ hiểu sai thông tin

c)

Không tốn chi phí

d)

Thuận tiện

23.

Khi tranh luận trên mạng, hành vi phù hợp nhất là

a)

Dùng lời lẽ xúc phạm

b)

Trình bày ý kiến có căn cứ, lịch sự

c)

Tấn công cá nhân

d)

Bỏ qua pháp luật

24.

Văn hóa số giúp

a)

Gia tăng mâu thuẫn

b)

Xây dựng môi trường mạng lành mạnh

c)

Giảm hợp tác

d)

Không cần thiết

25.

HTML là

a)

Ngôn ngữ lập trình

b)

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản

c)

Phần mềm thiết kế

d)

Hệ điều hành

26.

Thẻ <html> dùng để

a)

Tạo liên kết

b)

Bao toàn bộ nội dung trang web

c)

Tạo tiêu đề

d)

Định dạng chữ

27.

Thẻ <a href = ' https : //abc.com' > Trang chủ </a> có tác dụng

a)

Chèn hình ảnh

b)

Tạo một siêu liên kết

c)

Tạo nút bấm

d)

Tạo đoạn văn

28.

Đoạn mã <form> <input type='text'> </form> cho phép người dùng

a)

Nhập dữ liệu văn bản

b)

Chèn hình ảnh

c)

Tạo liên kết

d)

Hiển thị danh sách

29.

Đoạn mã <ul> <li> A </li> <li> B </li> </ul> hiển thị:

a)

Danh sách có thứ tự

b)

Danh sách không thứ tự

c)

Bảng dữ liệu

d)

Đoạn văn

30.

CSS dùng để

a)

Xử lí dữ liệu

b)

Định dạng giao diện trang web

c)

Kết nối mạng

d)

Lưu trữ thông tin

31.

Thuộc tính CSS color có tác dụng

a)

Đổi màu chữ

b)

Đổi cỡ chữ

c)

Đổi nền

d)

Đổi kiểu chữ

32.

Để tạo biểu mẫu HTML thu thập thông tin, cần dùng thẻ

a)

<table>

b)

<form>

c)

<div>

d)

<span>

33.

Ô nhập dữ liệu văn bản trong biểu mẫu dùng thẻ

a)

<input type='text'>

b)

<a>

c)

<img>

d)

<link>

34.

Danh sách KHÔNG thứ tự trong HTML dùng thẻ

a)

<ol>

b)

<ul>

c)

<li>

d)

<dl>

35.

Đoạn mã sau bị lỗi chính vì

a)

Không đóng thẻ đúng thứ tự

b)

Có quá nhiều thẻ

c)

Thiếu CSS

d)

Không có hình ảnh

36.

Để áp dụng cùng kiểu CSS cho nhiều trang web, nên dùng

a)

CSS nội tuyến

b)

CSS ngoài (external)

c)

Thẻ <style>

d)

Thẻ <font>

37.

Khi trình bày bảng dữ liệu, thẻ HTML phù hợp nhất là

a)

<div>

b)

<table>

c)

<span>

d)

<p>

38.

Thẻ <link> thường dùng để

a)

Chèn hình ảnh

b)

Liên kết tệp CSS

c)

Tạo biểu mẫu

d)

Tạo bảng

39.

Biểu mẫu giúp trang web

a)

Trang trí

b)

Thu thập dữ liệu người dùng

c)

Chạy nhanh

d)

Không cần thiết

40.

Kiểm tra trang web sau khi tạo nhằm

a)

Trang trí

b)

Phát hiện và sửa lỗi

c)

Tăng dung lượng

d)

Không cần làm