WorksheetsBài tập: Tính khối lượng phân tử (M) của các chất
Total questions: 14
Worksheet time: 7mins
VD: Tính khối lượng mol phân tử M của các chất sau (Dùng bảng THHH tra khối lượng nguyên tử các nguyên tố). Chọn giá trị M của CO2.
40 g/mol
42 g/mol
44 g/mol
46 g/mol
VD: Tính khối lượng mol phân tử M của các chất sau (Dùng bảng THHH tra khối lượng nguyên tử các nguyên tố). Chọn giá trị M của NaCl.
54,5 g/mol
56,5 g/mol
58,5 g/mol
60,5 g/mol
VD: Tính khối lượng mol phân tử M của các chất sau (Dùng bảng THHH tra khối lượng nguyên tử các nguyên tố). Chọn giá trị M của KCl.
72,5 g/mol
74,5 g/mol
76,5 g/mol
78,5 g/mol
VD: Tính khối lượng mol phân tử M của các chất sau (Dùng bảng THHH tra khối lượng nguyên tử các nguyên tố). Chọn giá trị M của Na2S2O3.
152 g/mol
156 g/mol
158 g/mol
160 g/mol
VD: Tính khối lượng mol phân tử M của các chất sau (Dùng bảng THHH tra khối lượng nguyên tử các nguyên tố). Chọn giá trị M của K2Cr2O7.
286 g/mol
290 g/mol
294 g/mol
298 g/mol
VD: Tính khối lượng mol phân tử M của các chất sau (Dùng bảng THHH tra khối lượng nguyên tử các nguyên tố). Chọn giá trị M của FeSO4.
148 g/mol
150 g/mol
152 g/mol
154 g/mol
VD: Tính khối lượng mol phân tử M của các chất sau (Dùng bảng THHH tra khối lượng nguyên tử các nguyên tố). Chọn giá trị M của Fe2(SO4)3.
396 g/mol
398 g/mol
400 g/mol
402 g/mol
VD: Tính khối lượng mol phân tử M của các chất sau (Dùng bảng THHH tra khối lượng nguyên tử các nguyên tố). Chọn giá trị M của C6H12O6.
176 g/mol
178 g/mol
180 g/mol
182 g/mol
VD: Tính khối lượng mol phân tử M của các chất sau (Dùng bảng THHH tra khối lượng nguyên tử các nguyên tố). Chọn giá trị M của KMnO4.
154 g/mol
156 g/mol
158 g/mol
160 g/mol
VD: Tính khối lượng mol phân tử M của các chất sau (Dùng bảng THHH tra khối lượng nguyên tử các nguyên tố). Chọn giá trị M của CuSO4·5H2O.
246 g/mol
248 g/mol
250 g/mol
252 g/mol
VD: Tính khối lượng mol phân tử M của các chất sau (Dùng bảng THHH tra khối lượng nguyên tử các nguyên tố). Chọn giá trị M của CH3COOH.
56 g/mol
58 g/mol
60 g/mol
62 g/mol
VD: Tính khối lượng phân tử M của các chất sau (Dùng bảng THHH tra khối lượng nguyên tử các nguyên tố). Chọn giá trị M của C6H5COONa.
140 g/mol
142 g/mol
144 g/mol
146 g/mol
VD: Tính khối lượng mol phân tử M của các chất sau (Dùng bảng THHH tra khối lượng nguyên tử các nguyên tố). Chọn giá trị M của HCOOK.
80 g/mol
82 g/mol
84 g/mol
86 g/mol
VD: Tính khối lượng mol phân tử M của các chất sau (Dùng bảng THHH tra khối lượng nguyên tử các nguyên tố). Chọn giá trị M của KI.
162 g/mol
164 g/mol
166 g/mol
168 g/mol
