wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần I. Nguyên lý thống kê

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào dưới đây về Thống kê là chính xác

a)

Thống kê là môn khoa học xã hội

b)

Thống kê là môn khoa học tự nhiên

c)

Thống kê là môn khoa học xã hội lồng ghép với môn khoa học tự nhiên

d)

Tất cả sai

2.

Nhận định nào dưới đây là chính xác nhất về sự xuất hiện và phát triển của Thống kê qua nhiều thập kỷ là do

a)

Nhu cầu thực tiễn của xã hội

b)

Nhu cầu thực tế của xã hội

c)

Nhu cầu thực tế và thực tiễn của xã hội

d)

Tất cả đúng

3.

Mầm mống của Thống kê xuất hiện ở chế độ nào

a)

Chế độ cộng sản nguyên thuỷ

b)

Chế độ chiếm hữu nô lệ

c)

Chế độ phong kiến

d)

Chế độ TBCN và CNXH

4.

Ở chế độ nào cần Thống kê

a)

Chế độ phong kiến

b)

Chế độ TBCN

c)

Chế độ CNXH

d)

Tất cả

5.

Thống kê bắt đầu được đưa vào giảng dạy ở một số trường Đại học vào năm nào

a)

1660

b)

1670

c)

1680

d)

1690

6.

Ai đã đưa ra phương pháp nghiên cứu hiện tượng xã hội dựa vào các số liệu điều tra khảo sát góp phần làm cho thống kê phát triển (1606-1681)

a)

H.Conbring

b)

W.Petty

c)

C.Marx

d)

G.Achenwall

7.

Ai đã sử dụng thống kê mô tả dân số, tài nguyên thiên nhiên, tài chính, của cải, hàng hóa (1711-1765)

a)

Lononosov

b)

Sliser

c)

Ketle

d)

Galton

8.

Achenwall.G (1719-1772), lần đầu tiên dạy môn học mới với tên gọi "Statistics-Statistik" tại trường Đại học Tổng hợp Marburs vào năm nào

a)

1746

b)

1747

c)

1748

d)

1749

9.

Achenwall.G (1719-1772), lần đầu tiên dạy môn học mới với tên gọi "Statistics-Statistik" vào năm 1746 tại trường Đại học nào

a)

Marburs

b)

Helmsted

c)

Gettingen

d)

Peterbur

10.

Tác giả nào tại trường Đại học Tổng hợp Gettingen cho rằng thống kê không chỉ mô tả tình hình chính trị của Nhà nước mà phải là mô tả toàn bộ xã hội

a)

Sliser.A

b)

Pearson.K

c)

Gosset.V

d)

Fisher.R

11.

Ai là người đưa ra lý thuyết ổn định của các chỉ số thống kê (1796-1874)

a)

Ketle .A

b)

Pearson.K

c)

Gosset.V

d)

Fisher.R

12.

Ai là người đi tiên phong ở nước Anh về thống kê học đưa ra khái niệm mở đầu về tương quan

a)

Galton. F

b)

Pearson.K

c)

Gosset.V

d)

Fisher.R

13.

Ai là một trong những người sáng lập ra ngành toán thống kê hiện đại nghiên cứu các mẫu đưa ra các hệ số tương quan ngày nay

a)

Galton. F

b)

Pearson.K

c)

Gosset.V

d)

Fisher.R

14.

Nhà toán học nào đã đưa ra lý thuyết chọn mẫu nhỏ để rút ra kết luận khoa học phù hợp nhất từ hiện tượng nghiên cứu

a)

Galton. F

b)

Pearson.K

c)

Gosset.V

d)

Fisher.R

15.

Ai đã có công đóng góp cách sử dụng các phương pháp phân tích số liệu cũng như đã phát triển các phương pháp thống kê để so sánh trung bình của mẫu nhằm mục đích tìm ra sự khác biệt của chúng có ý nghĩa thống kê hay không

a)

Galton. F

b)

Pearson.K

c)

Gosset.V

d)

Fisher.R

16.

Ai với kinh nghiệm về xác định đối tượng các đơn vị thống kê và kinh tế chính trị đã chỉ ra rằng khi tiến hành thống kê trong rất nhiều trường hợp ngẫu nhiên đã phát hiện ra những tiêu chuẩn đã được chuẩn hóa (1812-1880)

a)

Srezenev I.I

b)

Galton. F

c)

Pearson.K

d)

Gosset.V

17.

Ai có quan điểm trong giáo trình thống kê học đã nhấn mạnh rằng cần nghiên cứu thống kê với quy mô lớn dựa vào phương pháp điều tra dữ liệu với đầy đủ số lượng và yếu tố cần thiết từ đó có thể mô tả các hiện tượng xã hội tìm ra quy luật và các nguyên nhân ảnh hưởng (1842-1908)

a)

Trurov. A.I

b)

Srezenev I.I

c)

Galton. F

d)

Pearson.K

18.

Ai đã nêu quan điểm về thống kê như là nghệ thuật đo lường các hiện tượng chính trị và xã hội (1874-1919)

a)

Kaufman. A.A

b)

Srezenev I.I

c)

Trurov. A.I

d)

Anson. I.U.E

19.

Phát biểu nào sau đây về định luật số lớn là đúng

a)

Có mối liên quan mật thiết với phạm vi nghiên cứu của tổng thể thống kê

b)

Những sự bù trừ lẫn nhau của các yếu tố ngẫu nhiên và việc khám phá ra những quy luật liên hệ phải được diễn ra trong phạm vi một số khá lớn các đơn vị

c)

Nếu tổng thể thống kê càng nhiều đơn vị thì tính tất nhiên càng thể hiện rõ nét

d)

Tất cả đúng

20.

Định luật số lớn không thể giải đáp và trả lời được các câu hỏi đặt ra là

a)

Bản chất của quy luật ấy là gì

b)

Vì sao lại có quy luật ấy

c)

Những điều kiện tồn tại phát triển của quy luật ấy

d)

Tất cả đúng

21.

Tổng thể đồng chất bao gồm các đơn vị, phần tử là

a)

Giống nhau ở một hay một số đặc điểm chủ yếu liên quan đến mục đích nghiên cứu

b)

Không giống nhau ở một hay một số đặc điểm chủ yếu liên quan đến mục đích nghiên cứu

c)

Các đặc điểm dễ dàng nhận thấy

d)

Các đặc điểm không dễ dàng nhận thấy

22.

Đối tượng của thống kê là

a)

Mặt chất của hiện tượng kinh tế - xã hội

b)

Mặt lượng có liên quan đến mặt chất của hiện tượng kinh tế - xã hội trong điều không gian và thời gian

c)

Mặt lượng có quan hệ với mặt chất của hiện tượng kinh tế - xã hội

d)

Mặt lượng của hiện tượng kinh tế - xã hội

23.

Mọi hiện tượng kinh tế xã hội bao giờ cũng có hai mặt lượng và chất

a)

Không thể tách rời nhau

b)

Tách rời nhau

c)

Tất cả đúng

d)

Tất cả sai

24.

Tổng thể thống kê chỉ đối tượng nghiên cứu cụ thể được hiểu là

a)

Hiện tượng số lớn gồm những đơn vị cá biệt cấu thành hiện tượng cần được quan sát, tổng hợp, phân tích về mặt lượng của chúng

b)

Bao gồm tất cả các đơn vị cá biệt thuộc hiện tượng nghiên cứu

c)

Chỉ bao gồm một số phần của tổng thể chung được gọi là tổng thể bộ phận

d)

Tất cả đúng

25.

Trong một tổng thể, nếu các đơn vị của tổng thể được biểu hiện rõ ràng dễ xác định có thể thấy được bằng trực quan được xác định là

a)

Tổng thể bộc lộ

b)

Tổng thể tiềm ẩn

c)

Tổng thể đồng chất

d)

Tổng thể không đồng chất

26.

Trong một tổng thể, nếu các đơn vị của tổng thể không được biểu hiện rõ ràng không dễ xác định không thể thấy được bằng trực quan được xác định là

a)

Tổng thể bộc lộ

b)

Tổng thể tiềm ẩn

c)

Tổng thể đồng chất

d)

Tổng thể không đồng chất

27.

Tổng thể số lượng hàng hóa bán ra trong một thời kỳ nào đó được xác định là

a)

Tổng thể bộc lộ

b)

Tổng thể tiềm ẩn

c)

Tổng thể đồng chất

d)

Tổng thể không đồng chất

28.

Tổng thể của những người yêu thích nhạc nhẹ, dân ca và hâm mộ bóng đá tại thời điểm nào đó được xác định là

a)

Tổng thể bộc lộ

b)

Tổng thể tiềm ẩn

c)

Tổng thể đồng chất

d)

Tổng thể không đồng chất

29.

Một tổng thể mà các đơn vị của tổng thể giống nhau ở một hay một số đặc điểm chủ yếu liên quan đến mục đích nghiên cứu được xác định là

a)

Tổng thể đồng chất

b)

Tổng thể không đồng chất

c)

Tổng thể bộc lộ

d)

Tổng thể tiềm ẩn

30.

Một tổng thể mà các đơn vị của tổng thể không giống nhau ở một hay một số đặc điểm chủ yếu liên quan đến mục đích nghiên cứu được xác định là

a)

Tổng thể đồng chất

b)

Tổng thể không đồng chất

c)

Tổng thể bộc lộ

d)

Tổng thể tiềm ẩn

31.

Việc xác định tổng thể đồng chất hay không đồng chất phụ thuộc vào

a)

Mục đích nghiên cứu

b)

Mục tiêu nghiên cứu

c)

Đối tượng nghiên cứu

d)

Phạm vi nghiên cứu

32.

Những kết luận rút ra từ nghiên cứu thống kê chỉ có ý nghĩa khi nghiên cứu một

a)

Tổng thể đồng chất

b)

Tổng thể không đồng chất

c)

Tổng thể bộc lộ

d)

Tổng thể tiềm ẩn

33.

Mục đích nghiên cứu tình hình thu nhập của người lao động tại các ngân hàng thương mại trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh thì tổng thể các ngân hàng thương mại trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh được xác định là

a)

Tổng thể đồng chất

b)

Tổng thể không đồng chất

c)

Tổng thể bộc lộ

d)

Tổng thể tiềm ẩn

34.

Mục đích nghiên cứu tình hình thu nhập của người lao động tại các ngân hàng thương mại trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh thì tất cả các tổng thể ngân hàng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh được xác định là

a)

Tổng thể đồng chất

b)

Tổng thể không đồng chất

c)

Tổng thể bộc lộ

d)

Tổng thể tiềm ẩn

35.

Một tổng thể có số lượng phần tử quá lớn hoặc không gian rộng không có điều kiện nghiên cứu toàn bộ, nhà nghiên cứu thường dùng phương pháp chọn mẫu thích hợp để chọn một số phần tử từ tổng thể chung để nghiên cứu; những phần tử được chọn ra đó được gọi là

a)

Tổng thể mẫu

b)

Tổng thể đơn vị

c)

Tổng thể bộc lộ

d)

Tổng thể tiềm ẩn

36.

Các phương pháp liên quan đến việc thu thập số liệu, tính toán, tóm tắt và trình bày các đặc trưng khác nhau để phản ánh một cách tổng quát đối tượng nghiên cứu được hiểu là

a)

Thống kê mô tả

b)

Thống kê suy diễn

c)

Tất cả đúng

d)

Tất cả sai

37.

Trong thống kê, các phương pháp tóm tắt dữ liệu nào dưới đây nhằm nêu bật các thông tin quan trọng cần tìm hiểu là thống kê mô tả

a)

Các phương pháp lập bảng

b)

Các phương pháp lập biểu đồ

c)

Các phương pháp số

d)

Tất cả các phương pháp

38.

Trong thống kê, số lần mỗi lượng biến nhận được một trị số nhất định trong tổng thể nghiên cứu được xác định là

a)

Tần số

b)

Tần suất

c)

Tất cả đúng

39.

Trong thống kê, tỷ lệ kết cấu của từng tần số hay tần số biểu hiện bằng số tương đối dưới dạng số lần hoặc số phần trăm được xác định là

a)

Tần số

b)

Tần suất

c)

Tất cả đúng

d)

Tất cả sai

40.

Trong thống kê, với tổng thể là tập hợp các phần tử và mẫu là tập hợp con của tổng thể được xác định là

a)

Thống kê mô tả

b)

Thống kê suy diễn

c)

Tất cả đúng

d)

Tất cả sai

41.

Mục đích của thống kê là tìm ra thông tin về tổng thể từ những thông tin trong mẫu được xác định là

a)

Thống kê mô tả

b)

Thống kê suy diễn

c)

Tất cả đúng

d)

Tất cả sai

42.

Các phương pháp lấy mẫu, phân phối mẫu, ước lượng các đặc trưng của tổng thể, phân tích mối liên hệ giữa các hiện tượng nghiên cứu, dự đoán hoặc ra quyết định trên cơ sở thông tin từ kết quả quan sát mẫu được hiểu là

a)

Thống kê mô tả

b)

Thống kê suy diễn

c)

Tất cả đúng

d)

Tất cả sai

43.

Khái niệm chỉ đặc điểm của đơn vị tổng thể được chọn làm cơ sở nghiên cứu là

a)

Tiêu thức thống kê

b)

Chỉ tiêu thống kê

c)

Tất cả đúng

d)

Tất cả sai

44.

Tiêu thức thống kê là

a)

Tập hợp các đặc điểm của hiện tượng nghiên cứu

b)

Đặc điểm của đơn vị tổng thể được chọn làm cơ sở nghiên cứu

c)

Đặc điểm của hiện tượng chưa được lựa chọn phù hợp với mục đích nghiên cứu

d)

Tập hợp các đặc điểm về chất là lượng của hiện tượng

45.

Tiêu thức biểu hiện các tính chất của đơn vị tổng thể không biểu hiện trực tiếp bằng con số được hiểu là

a)

Tiêu thức định tính

b)

Tiêu thức chất lượng

c)

Tiêu thức phi lượng biến

d)

Tất cả đúng

46.

Tiêu thức biểu hiện đặc trưng của các đơn vị tổng thể bằng con số được hiểu là

a)

Tiêu thức định tính

b)

Tiêu thức định lượng

c)

Tiêu thức chất lượng

d)

Tiêu thức phi lượng biến

47.

Tiêu thức tác động gây ảnh hưởng cũng như với sự biến động của tiêu thức này gây ra sự biến động của một tiêu thức khác theo xu hướng quy luật nhất định thuận hoặc nghịch được hiểu là

a)

Tiêu thức kết quả

b)

Tiêu thức nhân quả

c)

Tiêu thức thời gian

d)

Tiêu thức không gian

48.

Tiêu thức biểu hiện độ dài của nghiên cứu được hiểu là

a)

Tiêu thức kết quả

b)

Tiêu thức nhân quả

c)

Tiêu thức thời gian

d)

Tiêu thức không gian

49.

Tiêu thức chỉ địa điểm, vùng, miền, khu vực cho biết phạm vi lãnh thổ của hiện tượng kinh tế đang tồn tại và phát triển, giúp phân tích phân phối về mặt địa lý của các đơn vị tổng thể nghiên cứu được hiểu là

a)

Tiêu thức kết quả

b)

Tiêu thức nhân quả

c)

Tiêu thức thời gian

d)

Tiêu thức không gian

50.

Chỉ tiêu biểu hiện quy mô dưới hình thức giá trị của tổng thể nghiên cứu được hiểu là

a)

Chỉ tiêu chất lượng

b)

Chỉ tiêu khối lượng

c)

Tất cả đúng

d)

Tất cả sai

51.

Theo Stevens SS (1951), có mấy cấp độ thang đo chính được sử dụng trong thống kê

a)

4

b)

5

c)

7

d)

9

52.

Thang đo nào dưới đây là thang đo định danh

a)

Nominal scale

b)

Ordinal scale

c)

Interval scale

d)

radio scale

53.

Thang đo nào dưới đây là thang đo thứ bậc

a)

Nominal scale

b)

Ordinal scale

c)

Interval scale

d)

radio scale

54.

Thang đo nào dưới đây là thang đo khoảng

a)

Nominal scale

b)

Ordinal scale

c)

Interval scale

d)

radio scale

55.

Thang đo nào dưới đây là thang đo tỉ lệ

a)

Nominal scale

b)

Ordinal scale

c)

Interval scale

d)

radio scale

56.

Thang đo nào dưới đây là thang đo non-metric

a)

Nominal scale và Ordinal scale

b)

Nominal scale và Interval scale

c)

Nominal scale và radio scale

d)

Ordinal scale và Interval scale

57.

Thang đo nào dưới đây là thang đo qualitative scale

a)

Ordinal scale và Nominal scale

b)

Nominal scale và Interval scale

c)

Nominal scale và radio scale

d)

Interval scale và radio scale

58.

Thang đo nào dưới đây là thang đo quantitative scale

a)

Ordinal scale và Nominal scale

b)

Nominal scale và Interval scale

c)

Nominal scale và radio scale

d)

Interval scale và radio scale

59.

Thang đo định danh là loại thang đo sử dụng cho các dữ liệu

a)

Định tính

b)

Định lượng

c)

Định tính và định lượng

d)

Tất cả đúng

60.

Thống kê sử dụng các ký hiệu có thể bằng số, ký tự hoặc kết hợp để phân loại các biểu hiện của tiêu thức nào

a)

Định tính

b)

Định lượng

c)

Định tính và định lượng

d)

Tất cả đúng

61.

Trong trường hợp dữ liệu quan sát thu thập được có các đơn vị khác nhau về tên gọi, màu sắc, đặc điểm và tính chất thì thang đo nào được sử dụng để phân loại các đơn vị tổng thể

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

62.

Các dữ liệu được dán nhãn hay đặt tên để xác định một thuộc tính của phần tử, và một nhãn không bằng số hay một mã số hóa có thể được sử dụng là thang đo

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỉ lệ

63.

Các con số không có quan hệ hơn kém mà chỉ dùng để đặt tên thay thế cho mỗi loại của dữ liệu dùng để đếm tần số của tiêu thức là thang đo

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

64.

Với dữ liệu giới tính, người ta đánh số để chỉ định giới tính “Nam” được đánh số 1 và giới tính “Nữ” được đánh số 2 thì sử dụng thang đo nào

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

65.

Loại thang đo được sử dụng cho các dữ liệu định tính, tức là dữ liệu có các tính chất của dữ liệu định danh, là thang đo nào?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

66.

Việc xếp hạng dữ liệu có ý nghĩa với quan hệ thứ bậc hơn kém; nhãn có thể là chữ hoặc mã số. Thang đo nào mô tả trường hợp này?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

67.

Thang đo dùng để tính toán đặc trưng chung của tổng thể theo cách tương đối trong một số trường hợp là thang đo nào?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

68.

Loại thang đo có khoảng cách đều nhau và khoảng giữa các quan sát được biểu diễn bằng đơn vị cố định là thang đo nào?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

69.

Thang đo có thể giúp đo lường mức độ khác biệt giữa các đơn vị là thang đo nào?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

70.

Yêu cầu của loại thang đo là có khoảng cách đều nhau, còn biểu hiện của tiêu thức đo không nhất thiết phải bằng nhau. Đó là thang đo nào?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

71.

Thang đo sử dụng cho dữ liệu số lượng có tính chất của dữ liệu khoảng và ý nghĩa của tỷ lệ giữa hai dữ liệu là thang đo nào?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

72.

Trong các loại thang đo, thang đo nào là cao nhất vì đo lường bằng các đơn vị vật lý thông dụng và cho phép thực hiện tất cả các phép tính với chỉ số đo?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

73.

Số không trong thang đo nào là một số thật và sự so sánh hoàn toàn có ý nghĩa?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

74.

Thang đo nào có giá trị không mang ý nghĩa là tại điểm không không có gì tồn tại đối với biến?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

75.

Số không trong thang đo nào là một số ảo và sự so sánh hoàn toàn không có ý nghĩa?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

76.

Thang đo nào xác định thông tin chứa trong dữ liệu đồng thời chỉ ra cách tóm tắt và phân tích thống kê phù hợp nhất?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

77.

Trong các thang đo dưới đây, thang đo nào ở cấp thấp nhất?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

78.

Trong các thang đo dưới đây, thang đo nào ở cấp cao nhất?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

79.

Thang đo nào có tất cả các thuộc tính của thang đo định danh?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

80.

Thang đo nào có tất cả các thuộc tính của các thang đo khác?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

81.

Chọn nhận định đúng về chuyển đổi thang đo:

a)

Có thể chuyển số đo đã đo của thang đo cấp cao hơn sang số đo của thang đo cấp thấp hơn

b)

Có thể chuyển số đo đã đo của thang đo cấp thấp hơn sang số đo của thang đo cấp cao hơn

c)

Tất cả đúng

d)

Tất cả sai

82.

Biến trong thống kê được phân chia thành mấy dạng?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

83.

Các trị số khác nhau của tiêu thức số lượng có thể lấp kín một khoảng trống khi biểu diễn trên trục số được gọi là gì?

a)

Biến liên tục

b)

Biến rời rạc

c)

Biến liên tục và rời rạc

d)

Tất cả đúng

84.

Các trị số khác nhau của tiêu thức số lượng đếm được, tách rời nhau khi biểu diễn trên trục số, được gọi là gì?

a)

Biến liên tục

b)

Biến rời rạc

c)

Biến liên tục và rời rạc

d)

Tất cả đúng

85.

Khảo sát tình trạng hôn nhân với mã hóa 1 = độc thân; 2 = đã lập gia đình; 3 = ly dị. Hãy xác định loại thang đo phù hợp.

a)

Thang đo định danh

b)

Thang đo khoảng

c)

Thang đo thứ bậc

d)

Thang đo tỷ lệ

86.

Khảo sát tình trạng sức khỏe với các mức: Tốt; Trung bình; Yếu; Kém. Hãy xác định loại thang đo phù hợp.

a)

Thang đo định danh

b)

Thang đo khoảng

c)

Thang đo thứ bậc

d)

Thang đo tỷ lệ

87.

Khảo sát mức độ hài lòng: Không hài lòng; Chưa hài lòng; Tương đối hài lòng; Hài lòng; Rất hài lòng. Hãy xác định loại thang đo phù hợp.

a)

Thang đo định danh

b)

Thang đo khoảng

c)

Thang đo thứ bậc

d)

Thang đo tỷ lệ

88.

Khảo sát thời gian sử dụng điện thoại của sinh viên theo các khoảng: 1h–2h; 3h–4h; 5h–6h; 7h–8h. Hãy xác định thang đo thống kê phù hợp.

a)

Thang đo định danh

b)

Thang đo khoảng

c)

Thang đo thứ bậc

d)

Thang đo tỷ lệ

89.

Khảo sát năng suất lúa của tỉnh Y theo năm: 2019: 3.000 tấn; 2020: 2.800 tấn; 2021: 3.300 tấn. Hãy xác định thang đo thống kê phù hợp.

a)

Thang đo định danh

b)

Thang đo khoảng

c)

Thang đo thứ bậc

d)

Thang đo tỷ lệ

90.

Khách sạn sử dụng bảng thăm dò ý kiến về các dịch vụ với mức đánh giá: Không tốt; Trung bình; Tốt; Rất tốt. Hãy xác định thang đo thống kê phù hợp.

a)

Thang đo định danh

b)

Thang đo khoảng

c)

Thang đo thứ bậc

d)

Thang đo tỷ lệ

91.

Nhân viên thống kê thu thập doanh số bán hàng theo thời gian từ ngày đầu tháng đến ngày cuối tháng. Hãy xác định tiêu thức thống kê được sử dụng.

a)

Tiêu thức không gian

b)

Tiêu thức thời gian

c)

Tiêu thức kết quả

d)

Tiêu thức chất lượng

92.

Kết quả Tổng điều tra Dân số và nhà ở năm 2019 cho biết tuổi thọ bình quân từ lúc sinh tại Việt Nam tăng và đạt 73,6 tuổi vào năm 2019. Hãy xác định tiêu thức thống kê phù hợp.

a)

Tiêu thức định lượng

b)

Tiêu thức định tính

c)

Tiêu thức kết quả

d)

Tiêu thức chất lượng

93.

Giá trị của biến ngẫu nhiên X lấp đầy toàn bộ một khoảng hữu hạn hoặc vô hạn (a, b). X thuộc loại nào?

a)

Biến ngẫu nhiên liên tục

b)

Biến ngẫu nhiên rời rạc

c)

Biến liên tục

d)

Biến rời rạc

94.

Một biến ngẫu nhiên liên tục được gọi là có phân phối nào khi xác suất của nó tỷ lệ thuận với độ dài khoảng từ x đến x′?

a)

Phân phối xác suất đồng nhất

b)

Phân phối xác suất không đồng nhất

c)

Phân phối xác suất chuẩn

d)

Phân phối xác suất dạng hàm mũ

95.

Phân phối xác suất quan trọng nhất để mô tả biến ngẫu nhiên liên tục là loại nào?

a)

Phân phối đồng nhất

b)

Phân phối chuẩn

c)

Phân phối mũ

d)

Phân phối log-normal

96.

Phân phối xác được áp dụng rất nhiều trong thực tế có hàm mật độ phân phối xác suất chuẩn dạng hình chuông là:

a)

Phân phối xác suất đồng nhất

b)

Phân phối xác suất không đồng nhất

c)

Phân phối xác suất chuẩn

d)

Phân phối xác suất chuẩn dạng hàm mũ

97.

Phân phối có giá trị trung bình bằng 0 với độ lệch là:

a)

Phân phối xác suất đồng nhất

b)

Phân phối xác suất không đồng nhất

c)

Phân phối xác suất chuẩn

d)

Phân phối xác suất chuẩn dạng hàm mũ

98.

Phân phối có giá trị trung bình bằng 1 với độ lệch là:

a)

Phân phối xác suất đồng nhất

b)

Phân phối xác suất không đồng nhất

c)

Phân phối xác suất chuẩn

d)

Phân phối chuẩn hóa

99.

Một phân phối xác suất liên tục thường được sử dụng mô tả thời gian cần thiết hoàn thành một công việc là:

a)

Phân phối xác suất đồng nhất

b)

Phân phối xác suất không đồng nhất

c)

Phân phối xác suất chuẩn

d)

Phân phối xác suất chuẩn dạng hàm mũ

100.

Một phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên rời rạc thường liên quan đến các thử nghiệm nhiều bước với các tính chất: thử nghiệm bao gồm nhiều lần thử khác nhau với một lần thử chỉ có thể nhận một trong hai kết quả thành công hay thất bại, xác suất của thành công không thay đổi từ lần thử này đến lần thử khác và các lần thử độc lập với nhau là:

a)

Phân phối xác suất nhị thức

b)

Phân phối xác suất Poisson

c)

Phân phối xác suất siêu hình học

d)

Phân phối xác suất không đồng nhất

101.

Quy trình thống kê phải trải qua ba giai đoạn đó là:

a)

điều tra khảo sát

b)

tổng hợp

c)

phân tích

d)

Các đáp án đều đúng

102.

Điều tra thống kê đòi hỏi

a)

Phải được thực hiện một cách khoa học và có tổ chức

b)

Phải xác định cụ thể trình tự các công việc

c)

Phải bố trí công việc hợp lý

d)

Các đáp án đều đúng

103.

Một quy trình điều tra thống kê đảm bảo chất lượng thì yêu cầu về tài liệu thống kê phải

a)

chính xác

b)

kịp thời

c)

đầy đủ

d)

Các đáp án đều đúng

104.

Việc thu thập tài liệu nào sau đây thuộc “Điều tra không thường xuyên”?

a)

Điều tra dân số

b)

Điều tra doanh số bán hàng

c)

Điều tra số lượng hàng tồn kho

d)

Điều tra khai sinh, khai tử

105.

Phương pháp nào sau đây thuộc về điều tra trực tiếp

a)

Thu thập thông tin thông qua gửi thư điện tử

b)

Thu thập thông tin thông qua phỏng vấn mặt đối mặt

c)

Thu thập thông tin thông qua chứng từ, sổ sách

d)

Thu thập thông tin thông qua trang mạng (internet)

106.

Phương pháp bằng thống kê không dùng để

a)

Trình bày tài liệu thống kê

b)

Tổng hợp tài liệu thống kê

c)

Phân tích tài liệu thống kê

d)

Phân tổ tài liệu thống kê (ko rõ)

107.

Dữ liệu thống kê phải đảm bảo

a)

Chính xác, nhanh chóng và là số nguyên

b)

Đầy đủ, chính xác và là số tự nhiên

c)

Kịp thời, đầy đủ và chính xác

d)

Kịp thời, đầy đủ và có cùng đơn vị (ko rõ)

108.

Nhược điểm của phương pháp thu thập tài liệu trực tiếp là:

a)

Tốn nhiều nhân lực

b)

Chi phí lớn

c)

Hạn chế phạm vi vận dụng

d)

Các đáp án đều đúng

109.

Ưu điểm của phương pháp thu thập tài liệu trực tiếp là:

a)

Điều tra viên kịp thời phát hiện ra sai sót

b)

Điều tra viên kịp thời điều chỉnh sai sót

c)

Tài liệu thu thập chính xác

d)

Các đáp án đều đúng

110.

Câu nào sau đây ĐÚNG với phương pháp thu thập liệu trực tiếp?

a)

Thu thập thông tin thông qua gửi thư điện tử

b)

Thu thập thông tin thông qua phỏng vấn mặt đối mặt

c)

Thu thập thông tin thông qua chứng từ, sổ sách

d)

Thu thập thông tin thông qua trang mạng (internet)

111.

Phương pháp thu thập tài liệu gián tiếp, đó là:

a)

Tiếp xúc phỏng vấn đối tượng điều tra

b)

Khảo sát đối tượng điều tra tại địa điểm

c)

Thu thập thông tin thông qua trang mạng

d)

Thu thập thông tin qua thực nghiệm

112.

Câu nào sau đây KHÔNG đúng với phương pháp thu thập tài liệu trực tiếp?

a)

Tiếp xúc phỏng vấn đối tượng điều tra

b)

Khảo sát đối tượng điều tra tại địa điểm

c)

Thu thập thông tin thông qua trang mạng

d)

Thu thông tin thông qua thực nghiệm

113.

Câu nào sau đây KHÔNG đúng với phương pháp thu thập tài liệu gián tiếp?

a)

Thu thập thông tin thông qua gửi thư điện tử

b)

Thu thập thông tin thông qua thực nghiệm (ko rõ)

c)

Thu thập thông tin thông qua chứng từ, sổ sách

d)

Thu thập thông tin thông qua trang mạng (internet)

114.

Câu nào sau đây ĐÚNG với phương pháp thu thập tài liệu gián tiếp?

a)

Tiếp xúc phỏng vấn đối tượng điều tra

b)

Khảo sát đối tượng điều tra tại địa điểm

c)

Thu thập thông tin thông qua trang mạng

d)

Thu thông tin thông qua thực nghiệm

115.

Phương pháp đồ thị được ứng dụng trong thực tế nhằm đánh giá khái quát

a)

Kết cấu hiện tượng

b)

Sự phát triển hiện tượng

c)

Mối liên hệ của hiện tượng

d)

Các đáp án đều đúng

116.

Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải phương pháp điều tra gián tiếp?

a)

Điều tra viên gặp đối tượng điều tra

b)

Điều tra viên lấy thông tin qua sổ sách

c)

Điều tra viên gọi điện thoại cho đối tượng điều tra

d)

Điều tra viên thu thập tài liệu qua Internet

117.

Ưu điểm của phương pháp điều tra gián tiếp là gì?

a)

Tiết kiệm chi phí

b)

Dễ tổ chức

c)

Tiết kiệm thời gian

d)

Các đáp án đều đúng

118.

Nhược điểm của phương pháp điều tra gián tiếp

a)

Khó tổ chức

b)

Tài liệu thu được đạt chất lượng kém

c)

Tốn ít thời gian

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

119.

Căn cứ vào tính liên tục, điều tra thống kê bao gồm

a)

Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên

b)

Điều tra chọn mẫu và điều tra trọng điểm

c)

Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ

d)

Điều tra gián tiếp và điều tra trực tiếp

120.

Căn cứ vào phạm vi điều tra, điều tra thống kê bao gồm:

a)

Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên

b)

Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên

c)

Điều tra chọn mẫu và điều tra trọng điểm

d)

Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ

121.

Thời điểm điều tra là

a)

Mốc thời gian quy định cụ thể để tiến hành thu thập tài liệu

b)

Độ dài thời gian để nhân viên điều tra đi thu thập tài liệu

c)

Độ dài thời gian có sự tích lũy về mặt lượng của hiện tượng nghiên cứu

d)

Khoảng thời gian từ lúc bắt đầu cho đến khi kết thúc việc thu thập tài liệu

122.

Thời kỳ điều tra là

a)

Mốc thời gian quy định cụ thể để tiến hành thu thập tài liệu

b)

Độ dài thời gian để nhân viên điều tra đi thu thập tài liệu

c)

Độ dài thời gian có sự tích lũy về mặt lượng của hiện tượng nghiên cứu

d)

Khoảng thời gian từ lúc bắt đầu cho đến khi kết thúc việc thu thập tài liệu

123.

Thời hạn điều tra là

a)

Mốc thời gian quy định cụ thể để tiến hành thu thập tài liệu

b)

Độ dài thời gian để nhân viên điều tra đi thu thập tài liệu

c)

Độ dài thời gian có sự tích lũy về mặt lượng của hiện tượng nghiên cứu

d)

Khoảng thời gian từ lúc bắt đầu cho đến khi kết thúc việc thu thập tài liệu

124.

Điều tra không toàn bộ, bao gồm:

a)

Điều tra chọn mẫu, điều tra trọng điểm và điều tra thường xuyên

b)

Điều tra chọn mẫu, điều tra chuyên đề và điều tra không thường xuyên

c)

Điều tra chọn mẫu, điều tra trọng điểm và điều tra chuyên đề

d)

Điều tra trọng điểm, điều tra chuyên đề và điều tra thường xuyên

125.

Sử dụng điều tra toàn bộ trong trường hợp nào sau đây?

a)

Điều tra doanh số bán hàng

b)

Điều tra dân số

c)

Điều tra chấm công người lao động

d)

Điều tra chất lượng sản phẩm

126.

Sai số trong điều tra thống kê cho phép ở phạm vi

a)

± 3%

b)

± 5%

c)

± 7%

d)

± 9%

127.

Câu trả lời nào sau đây là bước sắp xếp tài liệu thống kê?

a)

Kiểm tra tất cả các tài liệu dùng vào việc tổng hợp

b)

Căn cứ vào các tài liệu để thiết lập các chỉ tiêu phân tổ và các chỉ tiêu giải thích theo yêu cầu nghiên cứu

c)

Sắp xếp tổng hợp các tài liệu trình bày dưới dạng bảng biểu thích hợp

d)

Các đáp án đều đúng

128.

Căn cứ vào phạm vi phân cấp, sắp xếp tài liệu thống kê bao gồm cách nào sau đây?

a)

Tổng hợp phân tán

b)

Tổng hợp tập trung

c)

Tổng hợp kết hợp

d)

Cả ba đáp án đều đúng

129.

Quá trình phân tổ thống kê được thực hiện thông qua bước nào sau đây?

a)

Chọn tiêu thức phân tổ

b)

Xác định số tổ và phạm vi biến thiên của tổ

c)

Chọn các chỉ tiêu giải thích và sắp xếp các đơn vị vào các tổ tương ứng

d)

Các đáp án đều đúng

130.

Điều tra chọn mẫu là loại

a)

Điều tra liên tục

b)

Điều tra không liên tục

c)

Điều tra toàn bộ

d)

Điều tra không toàn bộ

131.

Phân tổ thống kê là

a)

Tiến hành phân chia các đơn vị của hiện tượng nghiên cứu thành các tổ và các tiêu tổ có tính chất khác nhau

b)

Tiến hành phân chia các đơn vị của hiện tượng nghiên cứu thành các tổ và các tiêu tổ có tính chất khác nhau căn cứ vào một hay một số tiêu thức thống kê

c)

Tiến hành phân chia các đơn vị của hiện tượng nghiên cứu thành các tổ và các tiêu tổ có tính chất khác nhau căn cứ vào một tiêu thức thống kê

d)

Tiến hành phân chia các đơn vị của hiện tượng nghiên cứu thành các tổ và các tiêu tổ có tính chất khác nhau căn cứ vào nhiều tiêu thức thống kê

132.

Căn cứ vào nhiệm vụ của phân tổ thống kê, phân tổ thống kê gồm

a)

Phân tổ phân loại

b)

Phân tổ kết cấu

133.

Căn cứ vào nhiệm vụ cơ bản của phân tổ thống kê, phân chia hiện tượng nghiên cứu thành các loại hình kinh tế – xã hội được gọi là

a)

Phân tổ phân loại

b)

Phân tổ kết cấu

c)

Phân tổ liên hệ

d)

Các đáp án đều đúng

134.

Căn cứ vào nhiệm vụ cơ bản của phân tổ thống kê, nghiên cứu kết cấu của tổng thể phân tổ được gọi là

a)

Phân tổ phân loại

b)

Phân tổ kết cấu

c)

Phân tổ liên hệ

d)

Các đáp án đều đúng

135.

Căn cứ vào nhiệm vụ cơ bản của phân tổ thống kê, nghiên cứu mối liên hệ giữa các hiện tượng hay giữa các tiêu thức trong một tổng thể phân tổ gọi là

a)

Phân tổ phân loại

b)

Phân tổ kết cấu

c)

Phân tổ liên hệ

d)

Các đáp án đều đúng

136.

Sai số trong điều tra thống kê càng lớn thì

a)

Chất lượng của kết quả điều tra càng chính xác

b)

Chất lượng của kết quả điều tra càng giảm

c)

Không ảnh hưởng đến kết quả điều tra

d)

Các đáp án đều sai

137.

Sai số do ghi chép tài liệu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Người điều tra vô tình cân, đo, đong, đếm và ghi chép sai

b)

Đơn vị điều tra không hiểu câu hỏi dẫn đến trả lời sai

c)

Cả đơn vị điều tra và người điều tra có tính ghi chép sai

d)

Các đáp án đều đúng

138.

Sai số do tính chất đại biểu của số đơn vị được chọn là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Cỡ mẫu không đủ lớn

b)

Do có tính vi phạm nguyên tắc chọn mẫu

c)

Do bản thân nguyên tắc chọn mẫu

d)

Các đáp án đều đúng

139.

Căn cứ vào số lượng tiêu thức, phân tổ được chia thành

a)

Phân tổ một tiêu thức

b)

Phân tổ hai tiêu thức

c)

Phân tổ hai và ba tiêu thức

d)

Phân tổ một tiêu thức và nhiều tiêu thức

140.

Căn cứ vào mục đích phân tổ, người ta chia thành

a)

Phân tổ phân loại

b)

Phân tổ kết cấu

c)

Phân tổ liên hệ

d)

Các đáp án trên đều đúng

141.

Điều tra thống kê là quá trình

a)

Thiết kế các câu hỏi khảo sát một cách thống nhất và có khoa học

b)

Thu thập số liệu một cách chính xác và đầy đủ

c)

Thu thập tài liệu về các hiện tượng và quá trình kinh tế – xã hội một cách khoa học và thống nhất

d)

Ghi chép lại các hiện tượng và quá trình kinh tế – xã hội một cách khoa học và thống nhất

142.

Tổng hợp thống kê là

a)

Thu thập số liệu

b)

Chỉnh sửa toàn bộ tài liệu đã thu thập được trong quá trình điều tra

c)

Hệ thống hóa toàn bộ tài liệu đã thu thập được trong quá trình điều tra

d)

Chỉnh sửa và hệ thống hóa toàn bộ tài liệu đã thu thập được trong quá trình điều tra

143.

Nhiệm vụ của tổng hợp thống kê, đó là

a)

Làm cho các đặc trưng riêng biệt của từng đơn vị tổng thể chuyển thành đặc trưng chung của toàn bộ tổng thể

b)

Làm cho các đặc trưng chung của toàn bộ tổng thể chuyển thành đặc trưng riêng của từng đơn vị tổng thể

c)

Phân biệt tính chất của từng đơn vị tổng thể

d)

Phân các đặc trưng của toàn bộ tổng thể thành các nhóm khác nhau

144.

Hãy cho biết câu nào thể hiện quá trình phân tổ thống kê

a)

Chọn tiêu thức phân tổ

b)

Xác định số tổ và phạm vi biến thiên của tổ

c)

Chọn các chỉ tiêu giải thích và sắp xếp các đơn vị vào các tổ tương ứng

d)

Các đáp án đều đúng

145.

Nhiệm vụ của phân tổ thống kê là gì?

a)

Phân chia các loại hình kinh tế – xã hội theo đúng với sự tồn tại khách quan của nó

b)

Mô tả kết cấu của hiện tượng nghiên cứu, nêu lên đặc điểm cơ bản của hiện tượng trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể

c)

Mô tả mối liên hệ giữa các tiêu thức

d)

Các đáp án đều đúng

146.

Khoảng cách tổ đối với lượng biến thiên liên tục được xác định

a)

h=Xmax+Xminnh=\frac{X_{max}+X_{min}}{n}

b)

h=XmaxXminnh=\frac{X_{max}-X_{min}}{n}

c)

h=Xmax×Xminnh=\frac{X_{max}\times X_{min}}{n}

d)

h=XmaxXminh=X_{max}-X_{min}

147.

Khoảng cách tổ đối với lượng biến rời rạc được xác định

a)

h=(XmaxXmin)(n1)h=(X_{max}-X_{min})-(n-1)

b)

h=XmaxXminn+1h=\frac{X_{max}-X_{min}}{n+1}

c)

h=(Xmax+Xmin)(n1)h=(X_{max}+X_{min})-(n-1)

d)

h=(XmaxXmin)+(n1)h=(X_{max}-X_{min})+(n-1)

148.

Biểu hiện của bảng thống kê nhằm

a)

Làm cho bảng báo cáo đẹp

b)

Nêu lên các đặc trưng về lượng của hiện tượng nghiên cứu

c)

Người đọc dễ dàng đọc số liệu

d)

Không có ý nghĩa gì

149.

Căn cứ vào kết cấu phần chủ đề, bảng thống kê có

a)

Bảng thống kê giản đơn

b)

Bảng thống kê phân tổ

c)

Bảng thống kê kết hợp

d)

Các đáp án đều đúng