wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 2

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Mô tả nào sau đây đúng về xương đốt sống:

a)

Là xương dễ định hình

b)

Thân đốt sống ở phía sau

c)

Gồm có mỏm 1 mỏm gai, 1 mỏm ngang và 4 mỏm khớp

d)

Khớp giữa các thân đốt sống là khớp sụn

2.

Mô tả nào sau đây về xương sườn là đúng:

a)

Các động mạch, tĩnh mạch và thần kinh gian sườn đi trong rãnh sườn

b)

Các sụn sườn gắn 11 cặp xương sườn trên với xương ức

c)

8 đôi xương sườn trên được gọi là xương sườn thật

d)

3 đôi xương sườn cuối được gọi là xương sườn giả

3.

Xương sườn nào là xương sườn cụt:

a)

Xương sườn I

b)

Xương sườn VII

c)

Xương sườn VIII

d)

Xương sườn XI

4.

Xương sườn nào là xương sườn giả:

a)

Xương sườn I

b)

Xương sườn VII

c)

Xương sườn VIII

d)

Xương sườn XII

5.

Mô tả nào sau đây về xương ức đúng:

a)

Có 2 phần: Cán ức, thân ức

b)

Có hõm sườn

c)

Có 8 khuyết ở bờ bên nối với các sụn sườn

d)

Có khuyết đòn

6.

Thứ tự các cơ từ nông đến sâu ở bụng là:

a)

Cơ chéo bụng ngoài, cơ ngang bụng, cơ chéo bụng trong.

b)

Cơ chéo bụng trong, cơ ngang bụng, cơ chéo lớn.

c)

Cơ chéo bụng ngoài, cơ chéo bụng trong, cơ ngang bụng.

d)

Cơ ngang bụng, cơ chéo bụng ngoài, cơ chéo bụng trong.

7.

Cơ gian sườn trong thuộc lớp cơ:

a)

Ngoài.

b)

Giữa.

c)

Trong.

d)

Ngoài và giữa.

8.

Cơ đóng vai trò quan trọng nhất của hô hấp là:

a)

Các cơ thành ngực

b)

Các cơ thành bụng

c)

Các cơ gian sườn

d)

Cơ hoành

9.

Mô tả sau đây đúng về phân loại xương sườn:

a)

7 đôi xương sườn thật

b)

4 đôi xương sườn giả

c)

3 đôi xương sườn cụt

d)

Các đôi từ 8-11 là xương sườn giả

10.

Mô tả đúng về đặc điểm chung của các đốt sống ngực:

a)

Đoạn ngực có số đốt sống nhiều nhất

b)

Mỗi bên thân đốt sống có 1 hõm sườn

c)

Mỗi đốt có 4 hõm sườn dưới

d)

Mỗi đốt có 4 hõm ngang

11.

Mô tả nào sau về cơ hoành đúng:

a)

Là một vòm gồm phần gân ở ngoại vi và phần cơ ở giữa

b)

Là cơ hô hấp quan trọng nhất

c)

Là một cơ kín không có lỗ

d)

Thuộc nhóm cơ bụng

12.

Đặc điểm nào sau đây có tính quyết định nhất để phân biệt các đốt sống ngực với các đốt sống đoạn khác?

a)

Mỏm gai dài và trúc

b)

Mỏm ngang và thân có hõm khớp với xương sườn

c)

Thân đốt sống dẹt và nhỏ

d)

Lỗ đốt sống rộng hơn đoạn khác

13.

Đặc điểm đúng về các xương sườn:

a)

Chỏm tiếp khớp với mỏm ngang đốt sống

b)

Cổ là phần thắt hẹp giữa củ và thân sườn

c)

Củ sườn tiếp khớp với thân đốt sống

d)

Đầu sau thân xương sườn có củ sườn

14.

Mô tả đúng về cán ức:

a)

Cán ức nối với thân ức tại góc ức

b)

Khuyết đòn ở bờ trên cán ức

c)

Khuyết tĩnh mạch cảnh ở bờ bên cán ức

d)

Khuyết đế khớp với sụn sườn 2 chỉ nằm ở cán ức

15.

Mô tả đúng về số lượng các cơ hô hấp ở một nửa cơ thể:

a)

11 cơ gian sườn ngoài

b)

10 cơ gian sườn trong

c)

10 cơ gian sườn trong cùng

d)

11 cơ ngang ngực

16.

Đoạn cột sống nào gồm 5 đốt sống dính vào nhau và cong lồi ra sau?

a)

Đoạn cổ

b)

Đoạn thắt lưng

c)

Đoạn cùng

d)

Đoạn cụt

17.

Thần kinh nào chi phối vận động chính cho cơ hoành?

a)

Các dây thần kinh gian sườn

b)

Các nhánh từ đám rối thần kinh cánh tay

c)

Hai dây hoành phải và trái tách ra từ đám rối cổ

d)

Các dây thần kinh ngoại biên thuộc đoạn ngực

18.

Hai đường thẳng đứng dùng để chia thành bụng trước bên thành 9 vùng được kẻ từ đâu?

a)

Hai gai chậu trước trên

b)

Hai điểm thấp nhất bờ sườn

c)

Hai điểm giữa bờ sườn phải và trái xuống

d)

Hai mỏm gai đốt sống thắt lưng

19.

Cấu tạo của một xương sườn điển hình có rãnh sườn nằm ở vị trí nào?

a)

Bờ trên, mặt trong xương sườn

b)

Bờ dưới, mặt ngoài xương sườn

c)

Bờ dưới, mặt trong xương sườn

d)

Bờ trên, mặt ngoài xương sườn

20.

Cơ nào của thành bụng sau có chức năng chính là thực hiện động tác gấp đùi khi cơ co?

a)

Cơ vuông thắt lưng

b)

Cơ thắt lưng chậu

c)

Cơ ngang bụng

d)

Cơ thẳng bụng

21.

Giới hạn của lồng ngực được hình thành bởi sự tiếp khớp của các xương nào?

a)

Xương ức, xương đòn, cột sống ngực.

b)

Xương đòn, xương sườn, cột sống thắt lưng.

c)

Xương ức, 12 đôi xương sườn, đốt sống đoạn ngực.

d)

Xương ức, các sụn sườn, cột sống cổ.

22.

Cột sống của người trưởng thành thường gồm bao nhiêu đốt sống xếp chồng lên nhau?

a)

24 - 26

b)

27 - 30

c)

33 - 35

d)

38 - 40

23.

Trong 9 vùng của thành bụng trước bên, vùng nào nằm ở giữa và thuộc phần dưới?

a)

Vùng thượng vị

b)

Vùng quanh rốn

c)

Vùng hố chậu trái

d)

Vùng hạ vị

24.

Mô tả đúng về cơ hoành:

a)

Cơ duy nhất thực hiện chức năng hô hấp

b)

Hình vòm lồi về phía ngực

c)

Gân cơ hoành nằm ở xung quanh cơ hoành

d)

Cơ hoành chỉ có 2 lỗ thủng