wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề số 1 – Bài tập Tiếng Việt lớp 4

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đoạn thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hoá? A. Làng em có cây đa / Bên mương nước giữa đồng / Lá xanh đồng nước bạc / Biển lúa vàng mênh mông. (Trần Đăng Khoa) B. Rồi cơn mưa sẽ tạnh / Bầu trời tươi sáng hơn / Đàn chim non tung cánh / Lượn bay trên cánh đồng. (Nguyễn Lâm Thắng) C. Làm xong mọi việc tốt / Đến lúc nghỉ xã hơi / Nắng sớm vào ngôi chợ / Giữa nụ cười quả đỗ. (Võ Quảng) D. Quê hương là chùm khế ngọt / Cho con trèo hái mỗi ngày / Quê hương là đường đi học / Con về rợp bướm vàng bay. (Đỗ Trung Quân)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Mọi người nghiêm trang dự lễ chào cờ.

b)

Mọi người trong phòng họp đang trao đổi ý kiến với nhau.

c)

Báo tàng này trưng bày nhiều hiện vật ý nghĩa.

d)

Tôi được chiêm ngưỡng nhiều cảnh đẹp khi đến thăm Hà Giang.

3.

"Cô giáo em" thích hợp ghép với đáp án nào dưới đây để tạo thành câu nêu đặc điểm?

a)

dạy chúng em tập văn nghệ

b)

rất hiền lành, tận tụy, với nghề

c)

dạy học sinh tập viết

d)

là người ở miền xuôi

4.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng biết ơn?

a)

Màu cháy ruột mềm.

b)

Đất lành chim đậu.

c)

Uống nước nhớ nguồn.

d)

Chị ngã em nâng.

5.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh miêu tả đúng hình ảnh phong cảnh rừng – mặt hồ?

a)

Rặng liễu đứng trầm ngâm bên hồ, lao xao cành lá mỗi khi có cơn gió thổi qua.

b)

Bên bờ hồ có hàng liễu xanh mướt, cành lá dài đung đưa theo gió.

c)

Thân cây liễu thẳng tắp, vươn lên trời xanh như một cái thước lớn.

d)

Những cành liễu rủ xuống mặt hồ như mái tóc dài thướt tha của nàng tiên.

6.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết vì sao bạn nhỏ ước mơ được làm mây trắng: "Em mơ làm mây trắng / Bay khắp nẻo trời cao / Nhìn non sông gấm vóc / Quê mình đẹp biết bao!" (Mai Thị Bích Ngọc)

a)

Vì bạn nhỏ muốn làm đẹp thêm cho quê hương, đất nước.

b)

Vì bạn nhỏ muốn che mát cho các bác nông dân.

c)

Vì bạn nhỏ muốn ngắm nhìn vẻ đẹp của quê hương, đất nước.

d)

Vì bạn nhỏ muốn đem mưa cho ruộng vườn.

7.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh và nhân hoá miêu tả đúng hình ảnh khu rừng nấm sau?

a)

Những cây nấm trong rừng rủ nhau xoè ô che mưa.

b)

Trong khu rừng, dưới lớp lá mục, những cây nấm mọc lên san sát nhau.

c)

Cơn gió thổi qua khiến những hạt mưa còn đọng trên cành lá rơi xuống rào rào.

d)

Sau cơn mưa, những cây nấm thì nhau trồi lên như những chiếc ô tí xíu.

8.

Trong tiết Tập làm văn, cô giáo yêu cầu cả lớp viết lại câu văn sau cho sinh động, gợi tả hơn bằng cách sử dụng biện pháp so sánh: "Sau cơn mưa, cầu vồng xuất hiện trên bầu trời." Ba bạn Hoa, Mai, Đào đã viết như sau: Bạn Hoa: "Sau cơn mưa, cầu vồng rực rỡ sắc màu xuất hiện trên bầu trời xanh." Bạn Mai: "Cầu vồng to điểm cho bầu trời trong xanh bằng những dải màu sắc sổ của mình." Bạn Đào: "Sau cơn mưa, cầu vồng như một chiếc khăn nhiều màu sắc vắt ngang bầu trời xanh." Theo em, bạn nào viết câu văn đúng yêu cầu của cô giáo?

a)

Bạn Mai

b)

Bạn Đào

c)

Bạn Hoa

9.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng: (1) Đường Lâm là một ngôi làng cổ có truyền thống lịch sử lâu đời, nằm ở ngoại thành Hà Nội. (2) Nơi đây có vẻ đẹp cổ kính, yên bình với những bức tường đá ong vàng sậm và đường làng lát gạch. (3) Hiện nay, làng cổ Đường Lâm vẫn còn lưu giữ được những nét văn hoá đặc sắc của một ngôi làng Việt xưa với cổng làng, cây đa, bến nước, sân đình,... (4) Đến đây, du khách không chỉ được chiêm ngưỡng, hoà mình vào không gian văn hoá mà còn được thưởng thức nhiều món ăn ngon. (5) Chè lam, kẹo dồi, bánh tẻ là những đặc sản thơm ngon của vùng đất này. (Theo Thụ Hoài)

a)

Đoạn văn trên có 2 câu giới thiệu.

b)

Tất cả các từ in đậm đều là động từ.

c)

Câu (2) và (5) là câu nêu đặc điểm.

d)

Đoạn văn trên có sử dụng biện pháp so sánh.

10.

Chọn dấu câu thích hợp điền vào hai chỗ trống trong đoạn sau: "Phố cổ Hội An là địa danh nổi tiếng của tỉnh Quảng Nam ( ) Ôi, phố cổ Hội An về đêm lung linh quá ( )"

a)

(.) và (!)

b)

(.) và (?)

c)

(,) và (!)

d)

(;) và (!)

11.

Chọn từ thích hợp điền vào mỗi chỗ trống trong đoạn thơ sau: "Cửa sổ là mắt của nhà / Nhìn lên trời rộng, nhìn ra sông dài / Cửa sổ là bạn của người / Gió ... tre cả khoảng trời gió mưa." (Phan Thị Thanh Nhàn)

a)

lưng

b)

lồng

c)

lung

d)

lọng

12.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ: "Nói có ..., mách có ..."

a)

sách – chứng

b)

chứng – sách

c)

lý – lẽ

d)

gốc – ngọn

13.

Số tính từ xuất hiện trong đoạn thơ: "Trăng thu tròn vành vạnh / Sáng bầu trời đêm nay / Ánh trăng vàng lên cây / Rồi soi ao lóng lánh." (Theo Thu Thuỷ) là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Từ các tiếng "hỏi, bỏi, hộp, phục" có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Giải câu đố: "Giữ nguyên trời tối lắm rồi / Thêm nặng bẽ nặng, bè ngồi rất êm. / Từ giữ nguyên là từ gì?"

a)

đêm

b)

êm

c)

nặng

d)

tối

16.

Đọc đoạn văn sau và chọn nội dung tương ứng cho vế "Những con đường đèo": "Len lỏi qua những góc núi là những con suối nhỏ ngày đêm róc rách, làn nước trong vắt như dải lụa mềm của nàng tiên nào đó vô tình bỏ quên. Những con đường đèo quanh co, uốn khúc, những nếp nhà sàn bé xíu nằm xa tít trong thung lũng. Thật không đâu thơ mộng và đẹp như Tây Bắc lúc này." (Sưu tầm)

a)

nằm xa tít trong thung lũng.

b)

ngày đêm róc rách, làn nước trong vắt.

c)

cao vút giữa trời mây.

d)

phủ kín bóng cây rậm rạp.

17.

Đọc đoạn văn trên và chọn nội dung tương ứng cho vế "Những con suối nhỏ":

a)

nằm xa tít trong thung lũng.

b)

ngày đêm róc rách, làn nước trong vắt.

c)

uốn khúc quanh co trên sườn núi.

d)

ẩn mình dưới tán rừng rậm.

18.

Ghép từ ở cột bên trái với nội dung tương ứng ở cột bên phải để tạo thành câu văn hoàn chỉnh: Chọn từ phù hợp cho câu "Chúng em [...] nhổ cỏ ở luống hoa trong vườn trường thì trời bỗng bất chợt đổ mưa."

a)

đã

b)

đang

c)

sẽ

19.

Ghép từ ở cột bên trái với nội dung tương ứng ở cột bên phải để tạo thành câu văn hoàn chỉnh: Chọn từ phù hợp cho câu "Tổ dân phố của em [...] tổ chức tổng vệ sinh khu dân cư vào cuối tuần sau."

a)

đã

b)

đang

c)

sẽ

20.

Ghép từ ở cột bên trái với nội dung tương ứng ở cột bên phải để tạo thành câu văn hoàn chỉnh: Chọn từ phù hợp cho câu "Chúng em [...] tham gia hoạt động trồng cây vào cuối tuần trước."

a)

đã

b)

đang

c)

sẽ

21.

Chọn câu thơ mô tả phù hợp với hình ảnh khu rừng có suối nhỏ trong veo và chim hót trên cành.

a)

Rặng dừa xanh mát trưa hè / Rì rào sóng biển, xanh mê sắc trời. (Mai Hạ)

b)

Dòng sông yên ả êm trôi / Cho xanh ngô lúa, bãi bồi quê hương. (Thu Thuỷ)

c)

Róc rách con suối trong veo / Líu lo tiếng hót chim reo trên cành. (Thu Hoài)

22.

Chọn câu thơ mô tả phù hợp với hình ảnh bãi biển có rặng dừa bên bờ và những con sóng xanh.

a)

Rặng dừa xanh mát trưa hè / Rì rào sóng biển, xanh mê sắc trời. (Mai Hạ)

b)

Dòng sông yên ả êm trôi / Cho xanh ngô lúa, bãi bồi quê hương. (Thu Thuỷ)

c)

Róc rách con suối trong veo / Líu lo tiếng hót chim reo trên cành. (Thu Hoài)

23.

Chọn câu thơ mô tả phù hợp với hình ảnh dòng sông êm đềm chảy qua cánh đồng, bãi bồi.

a)

Rặng dừa xanh mát trưa hè / Rì rào sóng biển, xanh mê sắc trời. (Mai Hạ)

b)

Dòng sông yên ả êm trôi / Cho xanh ngô lúa, bãi bồi quê hương. (Thu Thuỷ)

c)

Róc rách con suối trong veo / Líu lo tiếng hót chim reo trên cành. (Thu Hoài)

24.

Trong câu nào dưới đây, từ "cân" là danh từ?

a)

Cô bán hàng đặt túi táo lên cái cân.

b)

Bố chỉnh lại bức tranh trên tường cho cân.

c)

Mẹ đưa em Hoa đi cân và đo chiều cao.

25.

Trong câu nào dưới đây, từ "cân" là động từ?

a)

Cô bán hàng đặt túi táo lên cái cân.

b)

Bố chỉnh lại bức tranh trên tường cho cân.

c)

Mẹ đưa em Hoa đi cân và đo chiều cao.

26.

Trong câu nào dưới đây, từ "cân" là tính từ?

a)

Cô bán hàng đặt túi táo lên cái cân.

b)

Bố chỉnh lại bức tranh trên tường cho cân.

c)

Mẹ đưa em Hoa đi cân và đo chiều cao.

27.

Từ nào dưới đây thuộc nhóm nghề nghiệp?

a)

chăm chỉ

b)

viết lách

c)

diễn viên

d)

cần mẫn

28.

Xếp câu sau vào nhóm thích hợp: "Chúng em đến thăm làng Bác." Chọn nhóm đúng.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

29.

Xếp câu sau vào nhóm thích hợp: "Hoa Lư là cố đô của nước ta." Chọn nhóm đúng.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

30.

Xếp câu sau vào nhóm thích hợp: "Mũi Cà Mau là cực Nam của nước ta." Chọn nhóm đúng.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

31.

Xếp câu sau vào nhóm thích hợp: "Gia đình em đi Mộc Châu ngắm hoa mận nở." Chọn nhóm đúng.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

32.

Xếp câu sau vào nhóm thích hợp: "Sông Tiền Giang rộng bao la." Chọn nhóm đúng.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

33.

Xếp câu sau vào nhóm thích hợp: "Buổi sớm, chợ nổi Cái Răng rất đông đúc, tấp nập." Chọn nhóm đúng.

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

34.

Chọn nhóm đúng cho cặp từ: "ngăn nắp – lộn xộn".

a)

Cặp từ có nghĩa giống nhau

b)

Cặp từ có nghĩa trái ngược nhau

35.

Chọn nhóm đúng cho cặp từ: "mịn màng – thô ráp".

a)

Cặp từ có nghĩa giống nhau

b)

Cặp từ có nghĩa trái ngược nhau

36.

Chọn nhóm đúng cho cặp từ: "gian dối – câu ki".

a)

Cặp từ có nghĩa giống nhau

b)

Cặp từ có nghĩa trái ngược nhau

37.

Chọn nhóm đúng cho cặp từ: "trầm lặng – sôi nổi".

a)

Cặp từ có nghĩa giống nhau

b)

Cặp từ có nghĩa trái ngược nhau

38.

Chọn nhóm đúng cho cặp từ: "khó khăn – dễ dàng".

a)

Cặp từ có nghĩa giống nhau

b)

Cặp từ có nghĩa trái ngược nhau

39.

Chọn nhóm đúng cho cặp từ: "bao la – bát ngát".

a)

Cặp từ có nghĩa giống nhau

b)

Cặp từ có nghĩa trái ngược nhau

40.

Chọn nhóm đúng cho cặp từ: "lôi cuốn – thu hút".

a)

Cặp từ có nghĩa giống nhau

b)

Cặp từ có nghĩa trái ngược nhau

41.

Chọn nhóm đúng cho cặp từ: "rậm rạp – um tùm".

a)

Cặp từ có nghĩa giống nhau

b)

Cặp từ có nghĩa trái ngược nhau

42.

Chọn nhóm đúng cho cặp từ: "lấp lánh – óng ánh".

a)

Cặp từ có nghĩa giống nhau

b)

Cặp từ có nghĩa trái ngược nhau

43.

Chọn nhóm đúng cho cặp từ: "lốm đốm – lấm chấm".

a)

Cặp từ có nghĩa giống nhau

b)

Cặp từ có nghĩa trái ngược nhau

44.

Sắp xếp các tiếng sau thành một câu hoàn chỉnh: "họ, Ninh., Bắc, quan, nghe, Chúng, em". Chọn câu đúng.

a)

Chúng em nghe quan họ Bắc Ninh.

b)

Chúng em Bắc Ninh nghe quan họ.

c)

Quan họ Bắc Ninh chúng em nghe.

d)

Nghe chúng em quan họ Bắc Ninh.

45.

Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ tính cách: "H, u, h, i, n, ă, ã, e". Chọn đáp án đúng.

a)

Hậu hiền

b)

Hiền hậu

c)

Hiền hảo

d)

Hảo hiền

46.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Từ ...(vẻ vang, ý nghĩa, nổi bật) có nghĩa giống với từ "vinh quang".

a)

vẻ vang

b)

ý nghĩa

c)

nổi bật

47.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống: Tiếng "giải" ghép với tiếng ...(lao, thưởng, lời) tạo thành động từ.

a)

lao

b)

thưởng

c)

lời

48.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Từ ...(thông minh, xuất sắc, nhanh nhẹn) có nghĩa là "đạt được những thành tích nổi bật hơn hẳn mức bình thường".

a)

thông minh

b)

xuất sắc

c)

nhanh nhẹn

49.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu miêu tả hình ảnh: Con sông ...(xanh biếc, đục ngầu, trong trẻo) êm đềm trôi giữa cánh đồng lúa bát ngát.

a)

xanh biếc

b)

đục ngầu

c)

trong trẻo

50.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu miêu tả hình ảnh: Buổi chiều, khung cảnh làng quê thật ...(xô bồ, đông đúc, yên bình).

a)

xô bồ

b)

đông đúc

c)

yên bình

51.

Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống: Để làm ra được hạt gạo, người nông dân phải ...(dãi nắng dầm mưa, rừng vàng biển bạc, thuận buồm xuôi gió), chịu nhiều vất vả, khổ cực.

a)

dãi nắng dầm mưa

b)

rừng vàng biển bạc

c)

thuận buồm xuôi gió

52.

Đoạn thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hoá?

a)

Hoa vừng nho nhỏ / Hoa đỏ xinh xinh / Hoa mận trắng tinh / Rung rinh trong gió. (Thu Hà)

b)

Máy nắm giặc bắn phá / Ba Đình vẫn xanh cây / Trắng vàng chùa Một Cột / Phủ Tây Hồ hoa bay... (Trần Đăng Khoa)

c)

Em đã nhớ Trường Sa / Cả khi mình chưa đến / Giữa sóng, cát không ngờ / Gặp màu hoa muống biển. (Huệ Triệu)

d)

Sông ơi, nhớ thương ai / Mà bốn mùa nước đổ / Con chim nghiêng mắt ngó / Phù sa hồng đôi chân. (Trần Đăng Khoa)

53.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Chúng em tập văn nghệ để chào mừng ngày 20-11.

b)

Con đường vào rừng ngoàn nghèo, hai bên mọc dày cỏ dại.

c)

Cây đa đầu làng vẫn đứng vững ngạo nghễ mặc kệ gió bão.

d)

Cuối tuần, hai chị em Hoa dọn dẹp phòng ngăn nắp, sạch sẽ.

54.

Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta nên yêu thương, giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn?

a)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

b)

Lời chào cao hơn mâm cỗ.

c)

Cây ngay không sợ chết đứng.

d)

Lá lành đùm lá rách.

55.

"Ông ngoại em" thích hợp ghép với đáp án nào dưới đây để tạo thành câu giới thiệu?

a)

là nhà giáo đã về hưu

b)

đạp xe đưa em đến trường mỗi ngày

c)

rất hiền lành, nhân hậu

d)

ngồi đọc báo ở hiên nhà

56.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết khung cảnh thiên nhiên hiện lên như thế nào? "Lúa mượt như nhung, trời nắng bồng, Cuối gió ngân nga một tiếng gà..." (Ngô Văn Phú)

a)

Phát triển, hiện đại

b)

Hùng vĩ, tráng lệ

c)

Yên bình, tươi đẹp

d)

Đông đúc, tấp nập

57.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh miêu tả đúng hình ảnh pháo hoa?

a)

Tiếng pháo hoa đi đung trên bầu trời đêm giao thừa.

b)

Đám đông reo hò phấn khích khi nhìn thấy pháo hoa sáng rực rỡ trên bầu trời.

c)

Những chùm pháo hoa rực rỡ thắp sáng bầu trời đêm.

d)

Pháo hoa rực rỡ trên bầu trời tựa như những bông hoa bừng nở.

58.

Trong tiết Tập làm văn, cô giáo yêu cầu cả lớp viết lại câu "Đầu làng em có một cây đa" cho sinh động bằng biện pháp so sánh. Ba bạn Hoà, Minh, Hạnh viết: Hoà: "Ở đầu làng, cây đa già vươn cành lá che mát cho mọi người." Minh: "Cây đa đứng sừng sững như người canh gác cho ngôi làng." Hạnh: "Đầu làng em có một bác đa cổ thụ cao lớn." Theo em, bạn nào viết đúng nhất với yêu cầu của cô giáo?

a)

Bạn Hoà

b)

Bạn Minh

c)

Bạn Hạnh

59.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh và nhân hoá miêu tả đúng hình ảnh cánh đồng và trâu?

a)

Buổi chiều trên cánh đồng, ánh nắng vàng như mật ong.

b)

Giữa trưa nắng như đổ lửa, bác trâu già chậm rãi nằm nhai cỏ.

c)

Sau buổi cày đồng vất vả, chú trâu được nằm nghỉ ngơi dưới bóng râm mát rượi.

d)

Lũy tre xanh rì rào hát ca trong gió chiều.

60.

Đọc đoạn văn gồm các câu (1) đến (5) về hoa phượng và chọn đáp án đúng: (1) Hoa phượng vĩ là dấu hiệu của mùa hè, mùa các bạn học sinh phải chia tay thầy cô, bạn bè. (2) Từ đầu tháng Năm, từng chùm hoa phượng đã đỏ rực như những đốm lửa lớn trong cành lá xanh. (3) Nắng hè càng chói chang, hoa phượng lại càng thắm đỏ. (4) Trên những cành phượng thắm, dân ve kêu vang khúc ca rộn rã của mùa hạ. (5) Bên những gốc phượng già, các cô cậu học trò nhặt cánh phượng rơi, nắn nỉu ép vào từng trang lưu bút.

a)

(1) và (5) là câu nêu hoạt động.

b)

(2) và (3) là câu nêu đặc điểm.

c)

Đoạn văn trên có 3 câu sử dụng biện pháp so sánh.

d)

Tất cả các từ in đậm đều là tính từ.

61.

Điền dấu câu thích hợp vào các vị trí trống: "Chao ôi, thác Bản Giốc nên thơ, hùng vĩ quá ( )"; "Bạn đã được ăn món bánh cuốn Cao Bằng chưa ( )"; "Kim Đồng là người anh hùng quê ở Cao Bằng ( )". Chọn bộ dấu câu đúng theo thứ tự.

a)

( ! ), ( ? ), ( . )

b)

( . ), ( ? ), ( ! )

c)

( ? ), ( ! ), ( . )

d)

( ! ), ( . ), ( ? )

62.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ: Ăn trông ..., ngồi trông hướng.

a)

nồi

b)

nôi

c)

nơi

d)

môi

63.

Trong đoạn thơ: "Em yêu Tổ quốc của em / Có đồng lúa biếc, có miền dừa xanh / Có hoa thơm, có trái lành / Có dòng sông xoi bóng vầng trăng yêu.", từ nào viết sai chính tả và cần sửa lại?

a)

xoi

b)

soi

c)

trăng

d)

vầng

64.

Trong đoạn thơ: "Em nghe rộn rã trống trường / Nhớ sao lớp học, thân thương cô thầy / Em nhớ những bài học hay / Nhớ mong người bạn hằng ngày cùng chơi.", có bao nhiêu tính từ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

65.

Từ các tiếng "đồng, hoà, hành, điều" có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ?

a)

3

b)

4

c)

5

66.

Giải câu đố: "Giữ nguyên tố vẽ bức tranh / Bỏ huyền cùng nghĩa với 'nhanh' bạn à. / Khi bỏ dấu huyền, ta được từ gì?"

a)

mau

b)

màu

c)

nhanh

d)

vội

67.

Trong đoạn văn tả vườn cau, mô tả nào phù hợp với "Hàng cau"?

a)

thẳng tắp, cao chót vót như vươn mình hứng lấy trời xanh

b)

xanh mượt mà như tóc của cô gái miệt vườn

c)

trắng như bọt sóng ngoài sông

68.

Trong đoạn văn tả vườn cau, mô tả nào phù hợp với "Lá cau"?

a)

thẳng tắp, cao chót vót như vươn mình hứng lấy trời xanh

b)

xanh mượt mà như tóc của cô gái miệt vườn

c)

trắng như bọt sóng ngoài sông

69.

Trong đoạn văn tả vườn cau, mô tả nào phù hợp với "Hoa cau"?

a)

thẳng tắp, cao chót vót như vươn mình hứng lấy trời xanh

b)

xanh mượt mà như tóc của cô gái miệt vườn

c)

trắng như bọt sóng ngoài sông

70.

Chọn từ thích hợp điền vào câu: "Bố [...] mua cho em món bánh bò thốt nốt trong chuyến đi công tác ở tỉnh An Giang vào tuần trước."

a)

đang

b)

sẽ

c)

đã

71.

Chọn từ thích hợp điền vào câu: "Em [...] đọc sách thì đi Na đến cho em gói kẹo đẹp - đặc sản của tỉnh An Giang."

a)

đang

b)

sẽ

c)

đã

72.

Chọn từ thích hợp điền vào câu: "Chú Phước hứa [...] mời gia đình em đi ăn lẩu mắm Châu Đốc nếu mọi người đến thăm An Giang."

a)

đang

b)

sẽ

c)

đã

73.

Chọn câu thơ mô tả phù hợp với hình ảnh cánh đồng ven sông có sắc vàng tươi.

a)

Đàn cò chăm chỉ kiếm ăn / Trên cánh đồng lúa chín vàng ngát hương.

b)

Ruộng hoa cải ở ven sông / Vàng tươi như nắng mênh mông đất trời.

c)

Con đường làng uốn lượn quanh / Cong cong nằm giữa tre xanh hai hàng.

74.

Chọn câu thơ mô tả phù hợp với hình ảnh con đường làng uốn lượn giữa hai hàng cây xanh.

a)

Đàn cò chăm chỉ kiếm ăn / Trên cánh đồng lúa chín vàng ngát hương.

b)

Ruộng hoa cải ở ven sông / Vàng tươi như nắng mênh mông đất trời.

c)

Con đường làng uốn lượn quanh / Cong cong nằm giữa tre xanh hai hàng.

75.

Chọn câu thơ mô tả phù hợp với hình ảnh cánh đồng rộng vàng óng có chim bay.

a)

Đàn cò chăm chỉ kiếm ăn / Trên cánh đồng lúa chín vàng ngát hương.

b)

Ruộng hoa cải ở ven sông / Vàng tươi như nắng mênh mông đất trời.

c)

Con đường làng uốn lượn quanh / Cong cong nằm giữa tre xanh hai hàng.

76.

Chọn từ thích hợp điền vào câu: "Bạn Duy rất [...] tham gia các hoạt động ở trường."

a)

năng suất

b)

năng nổ

c)

năng khiếu

77.

Chọn từ thích hợp điền vào câu: "Những công nhân lành nghề, có [...] lao động cao sẽ được khen thưởng."

a)

năng suất

b)

năng nổ

c)

năng khiếu

78.

Chọn từ thích hợp điền vào câu: "Minh Thư là cô bé có [...] hội hoạ."

a)

năng suất

b)

năng nổ

c)

năng khiếu

79.

Từ nào dưới đây là danh từ?

a)

kính hiển vi

b)

kiên trì

c)

nghiên cứu

d)

chế tạo

80.

Từ nào dưới đây là động từ?

a)

chế tác

b)

hữu ích

c)

nhà khoa học

d)

dụng cụ

81.

Từ nào dưới đây là tính từ?

a)

hiện đại

b)

nghiên cứu

c)

nhà khoa học

d)

chế tạo

82.

Câu nào thuộc nhóm câu giới thiệu?

a)

Ma-giên-lăng là người đầu tiên phát hiện ra Thái Bình Dương.

b)

Nhà bác học Lương Định Của đã lai tạo ra nhiều giống cây trồng mới cho nước ta.

c)

Những tác phẩm của hoạ sĩ Van-gốc đều rất độc đáo.

83.

Câu nào thuộc nhóm câu nêu hoạt động?

a)

Ma-giên-lăng là người đầu tiên phát hiện ra Thái Bình Dương.

b)

Bác sĩ Đặng Văn Ngữ đã nghiên cứu, điều chế ra thuốc chống sốt rét.

c)

Nhà bác học An-be Anh-xtanh rất thông thái, uyên bác.

84.

Câu nào thuộc nhóm câu nêu đặc điểm?

a)

Nhà bác học An-be Anh-xtanh rất thông thái, uyên bác.

b)

Bét-tô-ven là nhà soạn nhạc vĩ đại của nhân loại.

c)

Nhà bác học Lương Định Của đã lai tạo ra nhiều giống cây trồng mới cho nước ta.

85.

Cặp từ nào thuộc nhóm nghĩa trái ngược nhau?

a)

có định - thay đổi

b)

mải mê - miệt mài

c)

độ lượng - vị tha

d)

nhộn nhịp - tấp nập

86.

Cặp từ nào thuộc nhóm nghĩa giống nhau?

a)

đơn sơ - mộc mạc

b)

cứng cỏi - mềm yếu

c)

suy giảm - phát triển

d)

chia lìa - sum họp

87.

Sau khi sắp xếp các tiếng: "là/ miền/ trái/ Nam/ quý/ sầu/ riêng/ loại/ của", câu nào đúng?

a)

Sầu riêng là loại trái quả của miền Nam.

b)

Là miền Nam loại trái của sầu riêng quý.

c)

Miền Nam là loại quả sầu riêng của trái.

88.

Sắp xếp các chữ: n/ ư/ ể/ c/ u/ ơ/ Y thành từ ngữ chỉ phẩm chất. Từ nào sau đây đúng?

a)

Yêu nước

b)

Nước yêu

c)

Yêu ước

89.

Trong các câu cho trước để sắp xếp thành chuyện, câu nào thích hợp làm mở đầu câu chuyện?

a)

Một buổi tối mất điện, người ta châm lửa cho cây nến và đặt nó giữa phòng.

b)

Thế nhưng khi sáp chảy ra, nến dần ngắn lại, nó hốt hoảng: "Nếu cháy thế này thì mình sẽ sớm tàn thôi! Sao mình phải chịu thiệt thòi như thế?".

c)

Mọi người nói: "Ồ, sáng quá, may mà có cây nến!" khiến cây nến rất vui, nó cố gắng thắp sáng hơn nữa.

90.

Từ nào có nghĩa giống với từ "am tường"?

a)

Thông hiểu

b)

Lanh lợi

c)

Am tường

91.

Tiếng "kế" ghép với tiếng nào tạo thành động từ?

a)

nhiệt

b)

hoạch

c)

thừa

92.

Từ nào có nghĩa là "cùng hoà chung với nhau, làm cho không có sự cách biệt"?

a)

hòa đồng

b)

hòa nhã

c)

hài hòa

93.

Trong hình minh hoạ cảnh làng quê, chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống: "Cây đa già vươn tán rộng, toả cành lá ... che mát một khoảng đường làng." (chọn trong các: xanh rì; trong xanh; xanh xao)

a)

xanh rì

b)

trong xanh

c)

xanh xao

94.

Trong hình minh hoạ cảnh làng quê, chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống: "Những chiếc rễ đa ... trồi lên mặt đất trông như những con rắn." (chọn trong các: bằng phẳng; ngoằn ngoèo; liền miên)

a)

bằng phẳng

b)

ngoằn ngoèo

c)

liền miên

95.

Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống: "Cô Lan luôn mong được trở về nơi ..., nơi có gia đình thân yêu, nơi ghi dấu những kỉ niệm tuổi thơ tươi đẹp."

a)

chôn rau cắt rốn

b)

Non xanh nước biếc

c)

Năm châu bốn bể

96.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Các bà, các cô đang rệt vải bên khung cửi.

b)

Các chú bộ đội đang đi tuần tra biên giới.

c)

Chú Mạnh Trường là diễn viên truyền hình.

d)

Lúc rảnh rỗi, em thường giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa.

97.

Đoạn thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hoá?

a)

Nước xanh thăm thẳm / Lồng lộng mây trời / Một cánh sen rơi / Rung rinh mặt nước

b)

Mùa đông này chẳng lạnh / Có khăn len của bà / Có cái ôm của ba / Ấm áp và thương mến.

98.

Xếp các cặp từ sau vào nhóm nghĩa: trái ngược hay giống nhau. Với cặp: gọn gàng – bừa bộn, cặp này thuộc nhóm nào?

a)

Nghĩa trái ngược

b)

Nghĩa giống nhau

99.

Xếp các cặp từ sau vào nhóm nghĩa: trái ngược hay giống nhau. Với cặp: can đảm – hèn nhát, cặp này thuộc nhóm nào?

a)

Nghĩa trái ngược

b)

Nghĩa giống nhau

100.

Xếp các cặp từ sau vào nhóm nghĩa: trái ngược hay giống nhau. Với cặp: nhanh nhẹn – chậm chạp, cặp này thuộc nhóm nào?

a)

Nghĩa trái ngược

b)

Nghĩa giống nhau

101.

Xếp các cặp từ sau vào nhóm nghĩa: trái ngược hay giống nhau. Với cặp: sáng sủa – tối tăm, cặp này thuộc nhóm nào?

a)

Nghĩa trái ngược

b)

Nghĩa giống nhau

102.

Xếp các cặp từ sau vào nhóm nghĩa: trái ngược hay giống nhau. Với cặp: trẻ trung – già nua, cặp này thuộc nhóm nào?

a)

Nghĩa trái ngược

b)

Nghĩa giống nhau

103.

Xếp các cặp từ sau vào nhóm nghĩa: trái ngược hay giống nhau. Với cặp: lục lưỡng – vạm vỡ, cặp này thuộc nhóm nào?

a)

Nghĩa trái ngược

b)

Nghĩa giống nhau

104.

Xếp các cặp từ sau vào nhóm nghĩa: trái ngược hay giống nhau. Với cặp: lanh lợi – hoạt bát, cặp này thuộc nhóm nào?

a)

Nghĩa trái ngược

b)

Nghĩa giống nhau

105.

Xếp các cặp từ sau vào nhóm nghĩa: trái ngược hay giống nhau. Với cặp: nhộn nhịp – tấp nập, cặp này thuộc nhóm nào?

a)

Nghĩa trái ngược

b)

Nghĩa giống nhau

106.

Xếp các cặp từ sau vào nhóm nghĩa: trái ngược hay giống nhau. Với cặp: quanh co – khúc khuỷu, cặp này thuộc nhóm nào?

a)

Nghĩa trái ngược

b)

Nghĩa giống nhau

107.

Xếp các cặp từ sau vào nhóm nghĩa: trái ngược hay giống nhau. Với cặp: kiên nhẫn – nhẫn nại, cặp này thuộc nhóm nào?

a)

Nghĩa trái ngược

b)

Nghĩa giống nhau

108.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh: em / của / biết / lao / cô. / ơn / Chúng / công / thầy. Chọn câu đúng.

a)

Chúng em biết ơn công lao của thầy cô.

b)

Công lao của thầy cô biết ơn chúng em.

c)

Chúng em công lao biết ơn của thầy cô.

d)

Thầy cô biết ơn công lao của chúng em.

109.

Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ phẩm chất: T, ư, n, u, g, c, t, h, r. Từ nào tạo thành đúng và chỉ phẩm chất?

a)

trung thực

b)

cứng rắn

c)

gan dạ

d)

hiền hậu

110.

Sắp xếp các câu văn sau thành một câu chuyện hoàn chỉnh. Các câu: (…5) Nghe xong, cái chum nứt hiểu ra rằng trong cuộc sống, mọi vật, mọi người đều có giá trị và sứ mệnh riêng của mình. (…4) Người chủ bèn nói: "Hãy nhìn luống hoa bên vệ đường kia, nhờ bạn mà chúng mới tươi tốt như thế đó." (3…) Cái chum nứt buồn lắm, nó nói với người chủ: "Xin lỗi ông! Tôi rất xấu hổ vì mình không làm tốt được công việc." (…1…) Một người dùng hai cái chum lớn để khiêng nước về nhà. Chọn thứ tự đúng.

a)

1 – 3 – 4 – 5

b)

1 – 4 – 3 – 5

c)

3 – 1 – 4 – 5

d)

4 – 1 – 3 – 5

111.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Từ … (lưu loát, lưu luyến, lưu tâm) có nghĩa giống với từ "trôi chảy".

a)

lưu loát

b)

lưu luyến

c)

lưu tâm

112.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống: Tiếng "thống" ghép với tiếng … (cảm, minh, thái) tạo thành động từ.

a)

cảm

b)

minh

c)

thái

113.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Từ … (bâng khuâng, háo hức, băn khoăn) có nghĩa là "phấn chấn nghĩ đến và nóng lòng chờ đợi một điều hay, điều vui biết là sắp tới".

a)

bâng khuâng

b)

háo hức

c)

băn khoăn

114.

Hoàn thành câu văn miêu tả theo hình ảnh khu rừng nấm: Trong khu rừng, quanh thân cây mục … (ẩm ướt, khô ráo, cằn cỗi), những cây nấm thi nhau mọc lên … (triền miên, san sát, trùng điệp). Chọn đáp án đúng.

a)

ẩm ướt; san sát

b)

khô ráo; triền miên

c)

cằn cỗi; trùng điệp

d)

ẩm ướt; trùng điệp

115.

Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống: Bác Dũng là người có … với gia đình tôi, bác từng giúp đỡ chúng tôi lúc khó khăn, vất vả.

a)

ơn sâu nghĩa nặng

b)

quê cha đất tổ

c)

tài cao đức trọng

116.

Đáp án nào dưới đây là câu tục ngữ?

a)

Thắng không kiêu, bại không nản.

b)

Thắng không vui, bại không buồn.

c)

Thắng không thua, bại không nản.

d)

Thắng không kiêu, bại không khóc.

117.

Hình ảnh rừng cây, bãi biển và thỏi vàng – bạc gợi nhắc đến thành ngữ, tục ngữ nào?

a)

Năm châu bốn biển

b)

Rừng vàng biển bạc

c)

Cây cao bóng cả

d)

Lá rụng về cội

118.

Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta phải biết ơn cội nguồn, tổ tiên?

a)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

b)

Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ.

c)

Chim có tổ, người có tông.

d)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

119.

Thành ngữ nào có thể thay thế đoạn in đậm trong câu văn: "Chú Hoà là người thành đạt, có công danh, sự nghiệp."

a)

Vinh quy bái tổ

b)

Công thành danh toại

c)

Học một biết mười

d)

Văn hay chữ tốt

120.

Chủ nhật, Hoa và chị Lan cùng bố mẹ dọn dẹp nhà cửa. Mẹ bảo nhà cửa gọn gàng, sạch sẽ thì mọi người sẽ cảm thấy thoải mái, dễ chịu hơn. Lời của mẹ gợi nhắc đến câu tục ngữ nào?

a)

Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm.

b)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

c)

Lá rách đùm lá lành.

d)

Có chí thì nên.

121.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ: Lửa thử vàng, gian nan thử …

a)

sức

b)

vàng

c)

đức

d)

lửa

122.

Chọn câu nói thể hiện tinh thần đoàn kết:

a)

Người có chí thì nên.

b)

Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao.

c)

Lời nói chẳng mất tiền mua, lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau.

d)

Nhà có nền thì vững.

123.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu ca dao: Công cha như núi Thái Sơn, Nghĩa mẹ như nước trong … chảy ra.

a)

nguồn

b)

suối

c)

biển đông

d)

sông dài

124.

Ghép vế cho đúng để tạo thành câu tục ngữ hoàn chỉnh: Con cái khôn ngoan …

a)

về vang cha mẹ.

b)

tay quai miệng trễ.

c)

bát sạch ngon cơm.

d)

rách cho thơm.

125.

Ghép vế cho đúng để tạo thành câu tục ngữ hoàn chỉnh: Đói cho sạch …

a)

rách cho thơm.

b)

tay quai miệng trễ.

c)

về vang cha mẹ.

d)

bát sạch ngon cơm.

126.

Ghép vế cho đúng để tạo thành câu tục ngữ hoàn chỉnh: Nhà sạch thì mát …

a)

bát sạch ngon cơm.

b)

tay quai miệng trễ.

c)

về vang cha mẹ.

d)

rách cho thơm.

127.

Ghép vế cho đúng để tạo thành câu tục ngữ hoàn chỉnh: Tay làm hàm nhai …

a)

tay quai miệng trễ.

b)

bát sạch ngon cơm.

c)

về vang cha mẹ.

d)

rách cho thơm.

128.

Xếp các câu tục ngữ vào nhóm: "Khuyên chúng ta có ý chí, nghị lực" hay "Khuyên chúng ta phải có lòng nhân hậu". Với câu: Thất bại là mẹ thành công, câu này thuộc nhóm nào?

a)

Khuyên có ý chí, nghị lực

b)

Khuyên phải có lòng nhân hậu

129.

Xếp các câu tục ngữ vào nhóm: "Khuyên chúng ta có ý chí, nghị lực" hay "Khuyên chúng ta phải có lòng nhân hậu". Với câu: Thắng không kiêu, bại không nản, câu này thuộc nhóm nào?

a)

Khuyên có ý chí, nghị lực

b)

Khuyên phải có lòng nhân hậu

130.

Xếp các câu tục ngữ vào nhóm: "Khuyên chúng ta có ý chí, nghị lực" hay "Khuyên chúng ta phải có lòng nhân hậu". Với câu: Có chí thì nên, câu này thuộc nhóm nào?

a)

Khuyên có ý chí, nghị lực

b)

Khuyên phải có lòng nhân hậu

131.

Xếp các câu tục ngữ vào nhóm: "Khuyên chúng ta có ý chí, nghị lực" hay "Khuyên chúng ta phải có lòng nhân hậu". Với câu: Thương người như thể thương thân, câu này thuộc nhóm nào?

a)

Khuyên có ý chí, nghị lực

b)

Khuyên phải có lòng nhân hậu

132.

Xếp các câu tục ngữ vào nhóm: "Khuyên chúng ta có ý chí, nghị lực" hay "Khuyên chúng ta phải có lòng nhân hậu". Với câu: Một miếng khi đói bằng một gói khi no, câu này thuộc nhóm nào?

a)

Khuyên có ý chí, nghị lực

b)

Khuyên phải có lòng nhân hậu

133.

Xếp các câu tục ngữ vào nhóm: "Khuyên chúng ta có ý chí, nghị lực" hay "Khuyên chúng ta phải có lòng nhân hậu". Với câu: Lá lành đùm lá rách, câu này thuộc nhóm nào?

a)

Khuyên có ý chí, nghị lực

b)

Khuyên phải có lòng nhân hậu

134.

Đọc đoạn văn sau rồi cho biết có bao nhiêu tính từ: "Tiếng gáy của bác gà trống phá tan bầu không khí tĩnh lặng của màn đêm. Ông mặt trời vén màn mây, toả ánh nắng ấm áp. Những bông lúa nghiêng mình thướt tha dưới ánh nắng. Bầy chim hoà ca trong khúc nhạc đón chào bình minh."

a)

3 tính từ

b)

2 tính từ

c)

4 tính từ

d)

1 tính từ

135.

Chọn đáp án chỉ gồm các danh từ.

a)

công viên, bức tranh, máy tính

b)

nhăn nheo, nhăn nhụi, da dê

c)

bình minh, bình tĩnh, thanh bình

d)

nhường nhịn, nhanh nhẹn, tranh giành

136.

Tiếng "quả" có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành một tính từ?

a)

thành

b)

cảm

c)

cân

d)

hoa

137.

Từ bốn tiếng "dương, lịch, âm, thanh" có thể ghép được bao nhiêu tính từ?

a)

2 tính từ

b)

3 tính từ

c)

1 tính từ

d)

4 tính từ

138.

Trong câu: "Cây bàng vững chãi, hiên ngang như dũng sĩ canh giữ cho ngôi trường.", từ nào là động từ?

a)

hiên ngang

b)

vững chãi

c)

canh giữ

d)

dũng sĩ

139.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc (đã, sẽ, đang) để hoàn thành câu: "Từ sớm tinh mơ, chú trâu …… theo bác nông dân đi cày ruộng."

a)

đã

b)

sẽ

c)

đang

d)

chưa

140.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc (đã, sẽ, đang) để hoàn thành câu: "Ngày mai, gia đình gấu trúc …… được trở về rừng."

a)

đã

b)

sẽ

c)

đang

d)

vừa

141.

Trong các câu sau, câu nào có chứa tính từ?

a)

Bà đan cho bé Na một chiếc khăn len.

b)

Sáng sáng, bà ngồi chải tóc cho em.

c)

Mái tóc của chị Thanh thật mượt mà.

142.

Sắp xếp các chữ cái trong hình thành một từ chỉ phẩm chất của con người.

a)

chính trực

b)

chăm chỉ

c)

trung thực

d)

cẩn thận

143.

Xác định vị trí câu có từ "cày" được dùng như động từ trong các câu sau: 1) Sáng sớm, bác nông dân dắt trâu đi cày. 2) Bác nông dân đang đeo một cái cày. 3) Con trâu kéo cày giúp bác nông dân.

a)

Vị trí 1

b)

Vị trí 2

c)

Vị trí 3

d)

Không có câu nào

144.

Phân loại từ: "bàn bạc" thuộc nhóm nào?

a)

động từ

b)

danh từ

c)

tính từ

145.

Phân loại từ: "bạc màu" thuộc nhóm nào?

a)

động từ

b)

danh từ

c)

tính từ

146.

Phân loại từ: "bàn chán" thuộc nhóm nào?

a)

động từ

b)

danh từ

c)

tính từ

147.

Chọn từ không phải là tính từ trong các từ dưới đây.

a)

con đò

b)

sạch sẽ

c)

đậm đà

d)

ngọt lịm

148.

Chọn tính từ phù hợp điền vào chỗ trống cho câu: "Bạn Mai vẽ rất ……". Các từ cho trước: đẹp, mênh mông, xanh biếc, thơm.

a)

đẹp

b)

mênh mông

c)

xanh biếc

d)

thơm

149.

Chọn tính từ phù hợp điền vào chỗ trống cho câu: "Mùi mít chín rất ……". Các từ cho trước: đẹp, mênh mông, xanh biếc, thơm.

a)

đẹp

b)

mênh mông

c)

xanh biếc

d)

thơm

150.

Chọn tính từ phù hợp điền vào chỗ trống cho câu: "Nước biển ……". Các từ cho trước: đẹp, mênh mông, xanh biếc, thơm.

a)

đẹp

b)

mênh mông

c)

xanh biếc

d)

thơm