Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu. Đặc điểm nổi bật của AI là gì?

a)

A. Có khả năng học từ dữ liệu

b)

B. Chỉ chạy theo lệnh cố định

c)

C. Không cần dữ liệu

d)

D. Chỉ dùng để giải trí

2.

Câu. AI là gì?

a)

Hệ thống mô phỏng trí tuệ con người

b)

Phần cứng máy tính

c)

Mạng Internet

d)

phần mềm soạn thảo

3.

Câu. Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

A. AI hoàn toàn có thể thay thế con người.

b)

AI đang phụ thuộc vào con người.

c)

AI có thể được thay thế một số nghề.

d)

AI hỗ trợ thực hiện nhiều công việc.

4.

Câu. Lạm dụng AI trong hoạt động học tập gây ra hậu quả nào sau đây?

a)

Hạn chế hoạt động trí tuệ.

b)

C. Nâng cao kĩ năng máy tính.

c)

Kết quả học tập tiến bộ.

d)

Giảm thiếu thời gian học.

5.

Cau. Mạng máy tính là gì?

a)

Các máy tính được kêt nôi đê chia sẻ dữ liệu

b)

Một máy tính đơn lẻ

c)

Thiết bị lưu trữ

d)

Phân mềm soạn thảo

6.

Câu. Lĩnh vực nào sau đây ứng dụng AI để phân tích hành vi giúp hiểu và dự đoán hành vi, phát hiện các giao dịch đáng ngờ, có dấu hiệu lừa đảo, gian lận, tống tiền.?

a)

Tự động hoá

b)

Giáo dục và đào tạo

c)

Dịch vụ khách hàng

d)

Tài chính ngân hàng

7.

Câu. AI không có đặc trưng nào sau đây?

a)

Khả năng rút kinh nghiệm từ những sai lầm

b)

Khả năng nhận thức môi trường xung quanh

c)

Khả năng hiểu ngôn ngữ

d)

Khá năng giải quyêt vân đê

8.

Câu. Phát biểu nào sau đây là tên thường gọi của mạng Wifi?

a)

Mạng không dây.

b)

Mạng WLAN.

c)

Mạng cục bộ.

d)

Mạng Internet.

9.

Câu. Lợi ích chính của mạng máy tính là gì?

a)

Chia sẻ thông tin và tài nguyên

b)

Không cần thiết bị mạng

c)

Làm máy tính chậm hơn

d)

Chỉ để giải trí

10.

Câu. Giao thức mạng là gì?

a)

Tập hợp các quy tắc trao đổi dữ liệu trên mạng

b)

Phân mềm soạn thảo

c)

Thiết bị kết nối mạng

d)

Bộ nhớ máy tính

11.

Câu. Để truy cập một trang web, máy tính cần sử dụng giao thức nào?

a)

USB

b)

HTTP

c)

HDMI

d)

PDF

12.

Câu. Cổng kết nối phổ biến để nối máy tính với ti vi thông minh là gì?

a)

HDMI

b)

USB

c)

LAN

d)

Audio

13.

Câu. Mục đích chính của việc kết nối máy tính với ti vi thông minh là gì?

a)

Hiển thị nội dung từ máy tính lên màn hình lớn

b)

Lưu trữ dữ liệu vào ti vi

c)

Làm ti vi hoạt động chậm hơn

d)

Cài đặt hệ điều hành mới cho ti vi

14.

Câu . Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐỨNG khi nói về Switch?

a)

Switch có khả năng biển đổi các dạng tín hiệu.

b)
  1. Switch gôm nhiều cổng kết nối giữa các thiết bị

c)
  1. Switch tạo ra kết nối giữa trạm nhận và trạm gửi.

d)
  1. Switch không được tích hợp bộ phát không

15.

Câu. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không phải là sự thể hiện của việc ứng xử nhân văn trong không gian mạng?

a)
  1. Sử dụng những ngôn từ khiếm nhã khi phê phán bạn trên mạng xã hội.

b)
  1. Đưa lên mạng ảnh chụp bạn trong một tư thế không đẹp.

c)
  1. Ngăn không cho bạn gửi lên mạng video quay cảnh hai bạn trong lớp đanh nhau.

d)

D. Chụp đoạn nhật kí của bạn (viêt vê những điều bạn không hài lòng về một bạn cùng lớp) rôi gửi

16.

Câu. Công nghệ nào sau dây dùng để kết nối các thiết bị không dây?

a)
  1. Bluetooth

b)
  1. HDMI

c)

VGA

d)

USB

17.

Câu. Để kết nối điện thoại với lọa không dây khi làm việc nhóm, em nên sử dụng cách nào?

a)

Bật Bluetooth và ghép nối thiết bị

b)

Dùng cáp mạng LAN

c)

Kết nối bằng cổng VGA

d)

Cài lại hệ điêu hành

18.

Câu. Hành vi nào dưới đây không phù hợp với tính nhân văn khi giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Sử dụng từ ngữ thô tục và xúc phạm để thể hiện sự bất bình.

b)

Tôn trọng ý kiến và quan điểm của người khác.

c)
  1. Chủ động tìm hiểu thêm thông tin trước khi đưa ra ý kiến của mình.

d)
  1. Chê bai việc làm của người khác.

19.

Câu. Thuộc tính nào sau đây xác định URL mà siêu liên kết (tạo bởi thẻ <a>) sẽ chuyển đến khi được nhấn chuột?

a)

href.

b)

url.

c)

link.

d)

src.

20.

Câu. Để kết nối điện thoại với lọa không dây khi làm việc nhóm, em nên sử dụng cách nào?

a)

Bật Bluetooth và ghép nối thiết bị

b)

Dùng cáp mạng LAN

c)

Kết nối bằng cổng VGA

d)

Cài lại hệ điêu hành

21.

Câu. Hành vi nào dưới đây không phù hợp với tính nhân văn khi giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Sử dụng từ ngữ thô tục và xúc phạm để thể hiện sự bất bình.

b)

Tôn trọng ý kiến và quan điểm của người khác.

c)
  1. Chủ động tìm hiểu thêm thông tin trước khi đưa ra ý kiến của mình.

d)
  1. Chê bai việc làm của người khác.

22.

Câu. Thuộc tính nào sau đây xác định URL mà siêu liên kết (tạo bởi thẻ <a>) sẽ chuyển đến khi được nhấn chuột?

a)

href.

b)

url.

c)

link.

d)

src.

23.

Câu. HTML là gì?

a)

Ngôn ngữ dùng để tạo trang web

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản

c)

Hệ điêu hành

d)

Trình duyệt web

24.

Câu. Thẻ nào dùng để tạo tiêu đề cho trang web?

a)

<hl>

b)

<p>

c)

<img>

d)

<br>

25.

Câu. Chức năng chính của thẻ <p> trong HTML là gì?

a)

Tạo đoạn văn bản

b)

Chèn hình ảnh

c)

Tạo bảng

d)

Tạo liên kêt

26.

Câu. Phát biểu nào sau đây là SAI về Access Point (AP)?

a)

AP có khả năng định tuyến.

b)

AP có thể thay thế switch, hub.

c)

AP truyền tín hiệu dạng số

d)

AP là thiết bị thu phát tín hiệu.

27.

Câu. Phương án nào sau đây chỉ ra loại giao thức đặc thù của Internet?

a)

TCP/DNS.

b)

IP/DNS.

c)

IP/MAC.

d)

IP/TCP

28.

Câu. Để hiển thị dòng chữ "Xin chào" trên trang web, em nên dùng đoạn mã nào?

a)

<p>Xin chào</p>

b)

<img> Xin chào</img>

c)

<h> Xin chào</h>

d)

<br> Xin chào

29.

Câu. Thẻ HTML nào dùng đê tạo danh sách không thứ tự?

a)

<ul>

b)

<ol>

c)

<li>

d)

<table>

30.

Câu. Thiết bị modem được tích hợp vào thiết bị nào sau đây?

a)

Router.

b)

Access Point.

c)

Hub.

d)

Switch.

31.

Câu. Thẻ nào dùng để tạo một hàng trong bảng HTML?

a)

<tr>

b)

<td>

c)

<th>

d)

<table>

32.

Câu. Vai trò của bảng biểu trong trang web là gì?

a)

Trình bày dữ liệu rõ ràng, dễ so sánh

b)

Làm trang web chạy nhanh hơn

c)

Chỉ để trang trí

d)

Thay thế hình ảnh

33.

Câu. Đoạn văn bản (mã) HTML sau đây có lỗi khi tạo một siêu liên kết. Phương án nào cho bên dưới chỉ ra đúng lỗi đó?

<a href_"www.example.com'>Trang chủ</a>

a)

Thiếu giao thức (http:// hoặc https://)

b)

Thiếu kí tự gạch chéo () trước tên miền.

c)

Thiếu hai dấu gạch chéo (//) trước tên miền.

d)

Thiếu tên tệp tin cần liên kết.

34.

Câu. Để tạo một danh sách gồm các mục, mỗi mục hiển thị thành từng dòng, cần dùng thêm thẻ nào bên trong <ul>?

a)
  1. <li>

b)
  1. <p>

c)

<br>

d)

<div>

35.

Câu. Muốn tạo một bảng có tiêu đề cột, nên dùng thẻ nào?

a)

<th>

b)

<td>

c)

<tr>

d)

<ul>

36.

Câu. Cho đoạn mã (văn bản) HTML sau:

Phát biểu nào cho ở dưới nhận xét đúng về đoạn mã này?

a)
  1. Thiêu kí tự / ở thẻ <p> thứ hai.

b)
  1. Thẻ <strong> không được sử dụng để nhấn mạnh văn bản quan trọng.

c)
  1. Thừa thẻ đóng </strong>.

d)
  1. Thẻ < strong> phải đặt ngoài thẻ <p>.

37.

Câu. Khai báo nào sau đây sẽ tạo một bảng có hai hàng, mỗi hàng gồm một ô dữ liệu?

a)
  1. < table><tr> <td> Hàng 1</td></tr> <tr> <td> Hàng 2</td></tr> </table>

b)
  1. <table> <td><tr> Hàng 1</tr> <tr> Hàng 2</tr> </td></table>

c)
  1. <table> <tr> Hàng 1</tr> <tr> Hàng 2</tr> </table>

d)
  1. < table><td> Hàng 1</td> <td> Hàng 2</td> </table>

38.

Câu. Để tạo ô nhập tên người dùng trong biểu mẫu, cần sử dụng thẻ nào?

a)

<input>

b)

<p>

c)

<table>

d)

<div>