wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

N4 総合文法 テスト3

Total questions: 25

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

電話はだれ ______ 発明されましたか。​ (a)  

Choose from the below words
によって
から
2.

Chọn câu đúng ngữ pháp:​ (a)  

Choose from the below words
電話はグラハム・ベルが発明されました。
電話はグラハム・ベルによって発明されました。
電話はグラハム・ベルを発明されました。
電話はグラハム・ベルで発明されました。
3.

(Chọn TẤT CẢ câu đúng)

a)

日本語を勉強するのは大切です。

b)

先生に電話をかけるのを忘れました。

c)

日本語を勉強するは大切です。

d)

電話をかけるを忘れました。

4.

Vるのを忘れました có nghĩa là gì?​ (a)  

Choose from the below words
Quên đã làm gì
Quên làm gì
Không biết làm gì
Đang làm gì
5.

Câu sau đúng hay sai?

センターの近くで火事があったのを知っていますか。

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Nối mẫu ngữ pháp với nghĩa đúng:

a)

Vるのを忘れました

1.

Quên làm gì

b)

Vるのは~です

2.

Việc ~ thì ~

c)

Vることが好きです

3.

Tôi thích làm gì đó

d)

Vるのが得意です

4.

Tôi giỏi làm gì đó

e)

Vるのを知っていますか

5.

Có biết ~ không

7.

家族から電話を ______、安心しました。​ (a)  

Choose from the below words
もらって
もらっていて
もらう
もらったら
8.

テストが難しくて、全然 ______。

a)

できました

b)

できませんでした

c)

できなくて

d)

できる

9.

この問題は ______、分かりませんでした。​ (a)  

Choose from the below words
難しい
難しく
難しくて
難しさ
10.

火事 ______、家が焼けてしまいました。​ (a)  

Choose from the below words
11.

Hãy sắp xếp để thành câu đúng:

a)

火事

b)

c)

家が

d)

焼けて

e)

しまいました

1)
2)
3)
4)
5)
12.

Hãy sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

a)

電話は

b)

グラハム・ベル

c)

によって

d)

発明されました

1)
2)
3)
4)
13.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

サッカー

b)

c)

する

d)

のは

e)

面白いです

1)
2)
3)
4)
5)
14.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

この道で

b)

事故が

c)

ある

d)

のを

e)

知っていますか

1)
2)
3)
4)
5)
15.

雨が降っている ______、彼は出かけました。

a)

から

b)

ので

c)

のに

d)

ために

16.

学校へ行く (a)   、雨が降り始めました。

(Trên đường đi đến trường thì trời bắt đầu mưa)

17.

先生が ______ 話しているか、分かりません。

a)

何を

b)

何が

c)

何で

d)

何に

18.

その店が開いている( )分かりません。​ (a)  

Choose from the below words
かどうか
かもしれない
でしょう
19.

この漢字が読めないので、辞書で調べて ______。

(Vì tôi không thể đọc được chữ Hán này, nên tôi thử tra từ điển)

a)

います

b)

あります

c)

みます

d)

ください

20.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

この

b)

ケーキ

c)

d)

食べて

e)

みます

1)
2)
3)
4)
5)
21.

👉 Chọn TẤT CẢ câu dùng のに đúng

a)

安いのに、この店は人気です。

b)

勉強したのに、試験に落ちました。

c)

雨が降ったのに、傘を買いました。

d)

暑いのに、コートを着ています。

22.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

~途中で

1.

Trên đường làm gì

b)

~てみます

2.

Thử làm gì

c)

~かどうか

3.

Có hay không

23.

どの電車に乗る ______、教えてください。

a)

b)

c)

d)

24.

一生懸命練習した (a)   、上手になりませんでした。

25.

会社へ行く ______、財布を落としました。

a)

あいだ

b)

途中で

c)

まえに

d)

ために