wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm – Chương 3: Nhân cách (Phần A – Dễ, Câu 1–35)

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Nhân cách là:

a)

Tổng hợp hành vi của cá nhân

b)

Tổ hợp những thuộc tính tâm lý biểu hiện bản sắc và giá trị xã hội

c)

Tính cách của con người

d)

Ý thức cá nhân

2.

Nhân cách có tính ổn định vì:

a)

Do di truyền quyết định

b)

Khó hình thành, khó mất đi

c)

Không thay đổi

d)

Do giáo dục tạo ra

3.

Tính thống nhất của nhân cách thể hiện ở:

a)

Thống nhất giữa phẩm chất và năng lực

b)

Thống nhất giữa hành vi và môi trường

c)

Thống nhất giữa cảm xúc và sinh lý

d)

Thống nhất giữa cá nhân và xã hội

4.

Nhân cách chỉ hình thành và phát triển trong:

a)

Gia đình

b)

Nhà trường

c)

Hoạt động và giao tiếp

d)

Lao động

5.

Yếu tố giữ vai trò quyết định trong sự hình thành nhân cách là:

a)

Di truyền

b)

Bẩm sinh

c)

Môi trường xã hội

d)

Khí chất

6.

Giáo dục – dạy học giữ vai trò:

a)

Tiền đề

b)

Thứ yếu

c)

Chủ đạo

d)

Phụ thuộc

7.

Cấu trúc tâm lý của nhân cách KHÔNG gồm:

a)

Xu hướng

b)

Tính cách

c)

Năng lực

d)

Cảm giác

8.

Theo quan niệm truyền thống VN, “Đức” là:

a)

Năng lực

b)

Phẩm chất

c)

Khí chất

d)

Hành vi

9.

Xu hướng là:

a)

Hành vi cá nhân

b)

Hệ thống thúc đẩy quy định tính lựa chọn hoạt động

c)

Phản xạ

d)

Khí chất

10.

Nhu cầu là:

a)

Mong muốn nhất thời

b)

Đòi hỏi tất yếu để tồn tại và phát triển

c)

Thói quen

d)

Hứng thú

11.

Vai trò cơ bản nhất của nhu cầu là:

a)

Tạo cảm xúc

b)

Thúc đẩy hoạt động của con người

c)

Tạo hứng thú

d)

Hình thành tính cách

12.

Nhu cầu của con người mang bản chất:

a)

Sinh học

b)

Cá nhân

c)

Xã hội

d)

Bẩm sinh

13.

Hứng thú có đặc điểm nổi bật là:

a)

Bền vững

b)

Gắn với khoái cảm trong hoạt động

c)

Có tính cưỡng bức

d)

Luôn mang tính sinh học

14.

Hứng thú học tập giúp học sinh:

a)

Học nhanh hơn

b)

Ghi nhớ máy móc

c)

Tăng tính tích cực và hiệu quả học tập

d)

Giảm mệt mỏi thể chất

15.

Lý tưởng giữ vai trò gì đối với nhân cách?

a)

Quy định khí chất

b)

Định hướng toàn bộ hoạt động sống

c)

Thay thế niềm tin

d)

Tạo xúc cảm nhất thời

16.

Thế giới quan là:

a)

Quan điểm sống cá nhân

b)

Hệ thống quan điểm về tự nhiên, xã hội và con người

c)

Niềm tin tôn giáo

d)

Kinh nghiệm sống

17.

Niềm tin khác lý tưởng ở chỗ:

a)

Có đối tượng cụ thể

b)

Mang tính cảm xúc

c)

Gắn với chân lý đã được thừa nhận

d)

Có tính lịch sử

18.

Xu hướng của nhân cách bao gồm:

a)

Nhu cầu – hứng thú – lý tưởng – niềm tin – thế giới quan

b)

Tính cách – khí chất

c)

Năng lực – hành vi

d)

Cảm xúc – ý chí

19.

Xu hướng giữ vai trò gì trong cấu trúc nhân cách?

a)

Phụ trợ

b)

Quyết định hướng phát triển nhân cách

c)

Thứ yếu

d)

Bẩm sinh

20.

Nhân cách mang tính lịch sử – xã hội vì:

a)

Do di truyền

b)

Do khí chất

c)

Phụ thuộc điều kiện xã hội – lịch sử

d)

Không thay đổi

21.

Nhân cách không phải là:

a)

Tổng hòa các thuộc tính tâm lý

b)

Giá trị xã hội của cá nhân

c)

Hành vi đơn lẻ

d)

Sản phẩm của giáo dục và hoạt động

22.

Nhân cách được hình thành chủ yếu thông qua:

a)

Học tập

b)

Hoạt động và giao tiếp

c)

Di truyền

d)

Khí chất

23.

Nhân cách và cá nhân khác nhau ở điểm:

a)

Cá nhân mang giá trị xã hội

b)

Nhân cách là cá nhân đã phát triển về mặt xã hội

c)

Cá nhân là sản phẩm xã hội

d)

Không khác nhau

24.

Nhân cách chỉ xuất hiện khi con người:

a)

Có hoạt động tâm lý

b)

Tham gia đời sống xã hội

c)

Có trí nhớ

d)

Có ngôn ngữ

25.

Yếu tố sinh học ảnh hưởng đến nhân cách thông qua:

a)

Giáo dục

b)

Hoạt động

c)

Tiền đề tự nhiên

d)

Giao tiếp

26.

Giáo dục tác động đến nhân cách bằng cách:

a)

Áp đặt

b)

Tạo môi trường

c)

Tổ chức hoạt động và giao tiếp

d)

Quyết định khí chất

27.

Nhân cách có thể thay đổi vì:

a)

Do bẩm sinh

b)

Do hoạt động và giáo dục

c)

Do khí chất

d)

Do phản xạ

28.

Nhân cách KHÔNG có đặc điểm:

a)

Tính ổn định

b)

Tính thống nhất

c)

Tính lịch sử – xã hội

d)

Tính bẩm sinh

29.

Biểu hiện tập trung nhất của nhân cách là:

a)

Lời nói

b)

Hành vi và hoạt động

c)

Cảm xúc

d)

Tri thức

30.

Nhân cách chỉ tồn tại ở:

a)

Mọi sinh vật

b)

Con người

c)

Động vật bậc cao

d)

Trẻ sơ sinh

31.

Hứng thú khác nhu cầu ở điểm:

a)

Có đối tượng

b)

Mang tính xã hội

c)

Gắn với khoái cảm trong hoạt động

d)

Thúc đẩy hành động

32.

Vai trò quan trọng nhất của hứng thú là:

a)

Tạo cảm xúc

b)

Tăng hiệu quả nhận thức và hoạt động

c)

Giải trí

d)

Thỏa mãn nhu cầu

33.

Lý tưởng là:

a)

Ước mơ nhất thời

b)

Mục tiêu cao đẹp, có sức lôi cuốn

c)

Kế hoạch ngắn hạn

d)

Niềm tin

34.

Lý tưởng có tính lịch sử nghĩa là:

a)

Không thay đổi

b)

Phụ thuộc hoàn cảnh xã hội – lịch sử

c)

Do cá nhân quyết định

d)

Mang tính bẩm sinh

35.

Thế giới quan khoa học là:

a)

Duy tâm

b)

Tôn giáo

c)

Duy vật biện chứng

d)

Kinh nghiệm cá nhân

36.

Niềm tin giúp con người:

a)

Suy nghĩ logic

b)

Có nghị lực, ý chí hành động

c)

Có cảm xúc mạnh

d)

Giao tiếp tốt

37.

Tính cách là:

a)

Hành vi bẩm sinh

b)

Tổ hợp đặc điểm tâm lý ổn định quy định phương thức hành vi

c)

Khí chất

d)

Cảm xúc

38.

Tính cách vừa ổn định vừa linh hoạt vì:

a)

Không thay đổi

b)

Thay đổi theo hoàn cảnh sống

c)

Do di truyền

d)

Do khí chất

39.

Tính điển hình của tính cách thể hiện ở:

a)

Nét riêng cá nhân

b)

Nét chung của người cùng điều kiện xã hội

c)

Hành vi cá biệt

d)

Bản năng

40.

Nội dung của tính cách là:

a)

Hành vi

b)

Hệ thống thái độ

c)

Phản xạ

d)

Khí chất

41.

Cấu trúc tính cách gồm:

a)

Hành vi và cảm xúc

b)

Hệ thống thái độ đối với hiện thực

c)

Nhu cầu và hứng thú

d)

Năng lực và khí chất

42.

Tính cách hình thành chủ yếu thông qua:

a)

Di truyền

b)

Giáo dục và hoạt động

c)

Khí chất

d)

Bẩm sinh

43.

Biện pháp quan trọng nhất để giáo dục tính cách là:

a)

Giải thích

b)

Nêu gương

c)

Tổ chức hoạt động và rèn luyện

d)

Trừng phạt

44.

Khí chất là:

a)

Nội dung nhân cách

b)

Tổ hợp đặc điểm tâm lý ổn định quy định sắc thái hành vi

c)

Phẩm chất đạo đức

d)

Năng lực

45.

Khí chất ảnh hưởng đến:

a)

Nội dung hành vi

b)

Sắc thái, nhịp độ hành vi

c)

Giá trị xã hội

d)

Lý tưởng

46.

Kiểu khí chất linh hoạt, nhanh nhẹn là:

a)

Ưu tư

b)

Nóng nảy

c)

Linh hoạt (hoạt bát)

d)

Bình thản

47.

Ưu điểm của khí chất ưu tư là:

a)

Quyết đoán

b)

Bền bỉ, sâu sắc

c)

Nhanh nhẹn

d)

Linh hoạt

48.

Năng lực là:

a)

Tri thức

b)

Kỹ năng

c)

Tổ hợp thuộc tính tâm lý đảm bảo hoạt động có kết quả

d)

Hành vi

49.

Năng lực không bao gồm:

a)

Tri thức

b)

Kỹ năng

c)

Kỹ xảo

d)

Thuộc tính tâm lý

50.

Năng khiếu là:

a)

Năng lực thấp

b)

Tiền đề tự nhiên của năng lực

c)

Năng lực hoàn thiện

d)

Tài năng

51.

Tài năng là:

a)

Năng lực cao trong một lĩnh vực

b)

Năng lực bẩm sinh

c)

Năng khiếu

d)

Thiên tài

52.

Sự phát triển năng lực phụ thuộc nhiều nhất vào:

a)

Di truyền

b)

Giáo dục và hoạt động

c)

Khí chất

d)

Môi trường tự nhiên

53.

Tình cảm khác xúc cảm ở điểm:

a)

Cường độ

b)

Độ bền vững

c)

Biểu hiện

d)

Sinh lý

54.

Tình cảm đạo đức phản ánh:

a)

Quan hệ người – tự nhiên

b)

Quan hệ người – người theo chuẩn mực xã hội

c)

Quan hệ cá nhân

d)

Nhu cầu sinh học

55.

Ý chí thể hiện rõ nhất khi con người:

a)

Thỏa mãn nhu cầu

b)

Gặp khó khăn, trở ngại

c)

Vui vẻ

d)

Thoải mái

56.

Hành động ý chí luôn gắn với:

a)

Cảm xúc

b)

Mục đích rõ ràng

c)

Khoái cảm

d)

Phản xạ

57.

Giai đoạn đầu của hành động ý chí là:

a)

Thực hiện

b)

Đấu tranh động cơ

c)

Đặt mục đích

d)

Kiểm tra

58.

Giai đoạn trung tâm của hành động ý chí là:

a)

Đặt mục đích

b)

Quyết định

c)

Thực hiện hành động

d)

Đánh giá

59.

Phẩm chất ý chí quan trọng nhất của HS là:

a)

Dũng cảm

b)

Kiên trì

c)

Nhạy cảm

d)

Linh hoạt

60.

Ý chí giữ vai trò gì trong nhân cách?

a)

Phụ trợ

b)

Điều chỉnh hành vi theo mục đích

c)

Thay thế tư duy

d)

Quyết định khí chất

61.

Khí chất là thuộc tính phản ánh chủ yếu:

a)

Nội dung nhân cách

b)

Sắc thái hành vi và hoạt động

c)

Giá trị xã hội

d)

Đạo đức

62.

Khí chất phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Giáo dục

b)

Môi trường xã hội

c)

Kiểu thần kinh

d)

Hoạt động

63.

Năng lực vừa là tiền đề vừa là kết quả của:

a)

Di truyền

b)

Giáo dục

c)

Hoạt động

d)

Giao tiếp

64.

Thiên tài là:

a)

Năng lực cao

b)

Tài năng

c)

Năng lực cao nhất, có ý nghĩa xã hội lớn

d)

Năng khiếu

65.

Tình cảm là:

a)

Xúc cảm nhất thời

b)

Thái độ xúc cảm ổn định của con người

c)

Phản xạ sinh học

d)

Bản năng

66.

Điểm khác cơ bản giữa xúc cảm và tình cảm là:

a)

Cường độ

b)

Thời gian

c)

Tính ổn định

d)

Cảm giác

67.

Quy luật lây lan tình cảm thể hiện rõ nhất trong hiện tượng:

a)

Tự chủ

b)

Hoảng loạn

c)

Thích ứng

d)

Kiềm chế

68.

“Giận cá chém thớt” là ví dụ của quy luật:

a)

Lây lan

b)

Thích ứng

c)

Di chuyển

d)

Pha trộn

69.

Ý chí là:

a)

Mặt nhận thức của ý thức

b)

Mặt năng động của ý thức

c)

Thuộc tính cảm xúc

d)

Khí chất

70.

Phẩm chất KHÔNG thuộc ý chí là:

a)

Kiên trì

b)

Quyết đoán

c)

Tự chủ

d)

Nhạy cảm

71.

Động cơ khác mục đích ở điểm:

a)

Mang tính xã hội

b)

Là cái thúc đẩy bên trong

c)

Là kết quả đạt được

d)

Có ý thức

72.

Trong hành động ý chí, đấu tranh động cơ diễn ra khi:

a)

Đã quyết định

b)

Có nhiều động cơ trái ngược

c)

Đã hành động

d)

Hoàn thành hành động

73.

Người có ý chí mạnh thường:

a)

Dễ xúc động

b)

Kiên định mục tiêu

c)

Linh hoạt cao

d)

Nhạy cảm

74.

Quy luật lây lan tình cảm xảy ra mạnh nhất trong:

a)

Nhóm đông người

b)

Hoạt động cá nhân

c)

Suy nghĩ độc lập

d)

Học tập cá nhân

75.

Quy luật thích ứng tình cảm thể hiện ở:

a)

Vui quá hóa buồn

b)

Giảm dần cường độ xúc cảm

c)

Chuyển đổi tượng

d)

Lan truyền

76.

Khí chất không quyết định:

a)

Nhịp độ hành vi

b)

Sắc thái hành vi

c)

Nội dung nhân cách

d)

Cách biểu hiện

77.

Giáo dục có thể:

a)

Thay đổi khí chất

b)

Uốn nắn biểu hiện khí chất

c)

Xóa bỏ khí chất

d)

Quyết định kiểu thần kinh

78.

Người nóng nảy thường có kiểu thần kinh:

a)

Mạnh – cân bằng – linh hoạt

b)

Mạnh – không cân bằng

c)

Yếu

d)

Cân bằng – chậm

79.

Năng lực chung là:

a)

Năng lực đặc thù

b)

Năng lực cần cho nhiều hoạt động

c)

Năng khiếu

d)

Tài năng

80.

Điều kiện quan trọng nhất để hình thành năng lực là:

a)

Di truyền

b)

Hoạt động

c)

Môi trường

d)

Khí chất

81.

Tình cảm có thể điều chỉnh hành vi vì:

a)

Có cường độ mạnh

b)

Mang tính ổn định

c)

Gắn với giá trị xã hội

d)

Do bẩm sinh

82.

Ý chí giúp con người:

a)

Nhận thức thế giới

b)

Vượt qua khó khăn

c)

Tạo cảm xúc

d)

Ghi nhớ tốt hơn

83.

Ý chí không thể hiện ở:

a)

Hành động có mục đích

b)

Sự nỗ lực

c)

Phản xạ không điều kiện

d)

Kiên trì

84.

Phẩm chất ý chí đối lập với tự chủ là:

a)

Kiên trì

b)

Nóng vội

c)

Quyết đoán

d)

Dũng cảm

85.

Nhân cách phát triển không đồng đều vì:

a)

Do khí chất

b)

Do giáo dục

c)

Do hoạt động và điều kiện sống

d)

Do di truyền

86.

Nhân cách hoàn thiện nhất khi:

a)

Năng lực cao

b)

Phẩm chất đạo đức tốt

c)

Phát triển hài hòa các mặt

d)

Khí chất phù hợp

87.

Giá trị xã hội của nhân cách thể hiện qua:

a)

Tri thức

b)

Hành vi có ích cho xã hội

c)

Cảm xúc

d)

Khí chất

88.

Nhân cách không thể hình thành nếu thiếu:

a)

Giáo dục

b)

Hoạt động và giao tiếp

c)

Di truyền

d)

Khí chất

89.

Con người trở thành nhân cách khi:

a)

Sinh ra

b)

Có ý thức

c)

Tham gia đời sống xã hội

d)

Biết nói

90.

Bản chất của nhân cách là:

a)

Sinh học

b)

Tâm lý

c)

Xã hội – lịch sử

d)

Cá nhân