wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra ôn tập cuối học kì I - Đề 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Viết dãy số từ 0 đến 10 đúng theo yêu cầu.

a)

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

b)

0, 2, 4, 6, 8, 10

c)

10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 0

d)

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

2.

Viết dãy số từ 10 đến 0 đúng theo yêu cầu.

a)

10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 0

b)

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

c)

10, 8, 6, 4, 2, 0

d)

9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 0

3.

Điền dấu thích hợp vào 7 + 2 … 2 + 7.

a)

>

b)

<

c)

=

4.

Điền dấu thích hợp vào 9 − 3 … 6 + 2.

a)

>

b)

<

c)

=

5.

Điền dấu thích hợp vào 3 + 4 … 10 − 5.

a)

>

b)

<

c)

=

6.

Điền dấu thích hợp vào 4 + 4 … 4 − 4.

a)

>

b)

<

c)

=

7.

Chọn số lớn nhất trong dãy 5; 2; 8; 4; 7.

a)

5

b)

7

c)

8

d)

4

8.

Chọn số bé nhất trong dãy 8; 6; 9; 1; 3.

a)

8

b)

6

c)

1

d)

3

9.

Chọn cách sắp xếp các số 5, 9, 2, 7, 0 theo thứ tự từ bé đến lớn.

a)

0, 2, 5, 7, 9

b)

5, 7, 9, 2, 0

c)

9, 7, 5, 2, 0

d)

2, 0, 5, 7, 9

10.

Chọn cách sắp xếp các số 5, 9, 2, 7, 0 theo thứ tự từ lớn đến bé.

a)

9, 7, 5, 2, 0

b)

0, 2, 5, 7, 9

c)

9, 5, 7, 2, 0

d)

7, 9, 5, 2, 0

11.

Khẳng định sau đúng hay sai: 4 + 2 = 6.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Khẳng định sau đúng hay sai: 2 + 3 = 8.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Khẳng định sau đúng hay sai: 8 − 6 = 1.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Khẳng định sau đúng hay sai: 8 − 2 = 6.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Đếm số khối hộp chữ nhật trong hình xếp khối và chọn đáp án đúng.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

16.

Tính kết quả 9+09 + 0 .

a)

8

b)

9

c)

10

d)

0

17.

Tính kết quả 828 - 2 .

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

18.

Tính kết quả 7+37 + 3 .

a)

9

b)

10

c)

8

d)

7

19.

Tính kết quả 10010 - 0 .

a)

0

b)

10

c)

9

d)

1

20.

Tính kết quả 9139 - 1 - 3 .

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

21.

Tính kết quả 3+4+23 + 4 + 2 .

a)

8

b)

9

c)

10

d)

7

22.

Điền số thích hợp: 3+=73 + \, \square = 7 .

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

23.

Điền số thích hợp: 8  =48 - \; \square = 4 .

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Điền số thích hợp: +6=8\square + 6 = 8 .

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Điền số thích hợp: 5=3\square - 5 = 3 .

a)

7

b)

8

c)

5

d)

3

26.

Chọn phép tính phù hợp với hình vẽ để tính tổng số chiếc bánh vòng có trong cả hai hàng.

a)

6 + 6 + 4 + 4 = 20

b)

5 + 5 + 3 + 3 = 16

c)

6 + 4 = 9

d)

4 + 4 + 4 = 12

27.

Theo bài đọc “Ủ ấm cho bà”, Mẹ làm việc gì?

a)

Ôm bà ngủ để ủ ấm cho bà.

b)

Mua cho bà tấm nệm ấm.

c)

Đi chơi công viên.

d)

Nấu cơm.

28.

Theo bài đọc “Ủ ấm cho bà”, Mi làm việc gì?

a)

Ôm bà ngủ để ủ ấm cho bà.

b)

Mua cho bà tấm nệm ấm.

c)

Đi học buổi tối.

d)

Chơi bóng.

29.

Tìm trong bài một tiếng chứa vần ươp.

a)

tướp

b)

bếp

c)

ấm

d)

ướt

30.

Bạn Mi ôm ai ngủ?

a)

Mẹ

b)

c)

B

31.

Chọn chữ c hay k để hoàn thành tiếng: … i đã.

a)

c

b)

k

32.

Chọn chữ c hay k để hoàn thành tiếng: lá … ờ.

a)

c

b)

k

33.

Chọn chữ g hay gh để hoàn thành tiếng: … … é đã.

a)

g

b)

gh

34.

Chọn chữ g hay gh để hoàn thành tiếng: phở … à.

a)

g

b)

gh

35.

Chọn vần thích hợp để hoàn thành: khu v……….

a)

ươn

b)

ướt

c)

ang

d)

ac

36.

Chọn vần thích hợp để hoàn thành: xóm l…………………

a)

ươn

b)

ướt

c)

ang

d)

ac

37.

Chọn vần thích hợp để hoàn thành: m………… mà

a)

ươn

b)

ướt

c)

ang

d)

ac

38.

Chọn vần thích hợp để hoàn thành: hộp t……

a)

ươn

b)

ướt

c)

ang

d)

ac

39.

Đúng ghi Đ, sai ghi S: Chọn tất cả phép tính đúng.

a)

4+2=64+2=6

b)

3+53>53+5-3>5

c)

95=59-5=5

d)

75+0=27-5+0=2

40.

Điền dấu >, <, = vào chỗ trống: So sánh 6699 .

a)

>

b)

<

c)

=

41.

Điền dấu >, <, = vào chỗ trống: So sánh 101088 .

a)

>

b)

<

c)

=

42.

Điền dấu >, <, = vào chỗ trống: So sánh 717-17+17+1 .

a)

>

b)

<

c)

=

43.

Điền dấu >, <, = vào chỗ trống: So sánh 6+26+22+62+6 .

a)

>

b)

<

c)

=

44.

Tính giá trị biểu thức: 5+5+0=5+5+0=

a)

88

b)

99

c)

1010

d)

1111

45.

Tính giá trị biểu thức: 2+3+1=2+3+1=

a)

55

b)

66

c)

77

d)

88

46.

Tính giá trị biểu thức: 721=7-2-1=

a)

33

b)

44

c)

55

47.

Tính giá trị biểu thức: 823=8-2-3=

a)

22

b)

33

c)

44

48.

Viết các số 3,  1,  8,  63,\;1,\;8,\;6 theo thứ tự từ bé đến lớn.

a)

1,  3,  6,  81,\;3,\;6,\;8

b)

1,  6,  3,  81,\;6,\;3,\;8

c)

3,  1,  6,  83,\;1,\;6,\;8

49.

Viết các số 3,  1,  8,  63,\;1,\;8,\;6 theo thứ tự từ lớn đến bé.

a)

8,  6,  3,  18,\;6,\;3,\;1

b)

8,  3,  6,  18,\;3,\;6,\;1

c)

6,  8,  3,  16,\;8,\;3,\;1

50.

Hình bên: Đếm số con vật. Có bao nhiêu con vịt trong hình?

a)

55

b)

66

c)

77

51.

Hình khối: Đếm số khối lập phương trong hình.

a)

44

b)

55

c)

66

52.

Hình khối: Đếm số khối hộp chữ nhật trong hình.

a)

33

b)

44

c)

55

53.

Đọc hiểu: Chọn ý đúng theo bài Hồ sen.

a)

Gần nhà Ngân có hồ cá đẹp lắm.

b)

Gần nhà Ngân có hồ sen đẹp lắm.

54.

Nối đúng: Cụm từ nào đi với "Chỉ ít hôm,"?

a)

nhà Ngân thơm ngát.

b)

sen đã nở kín hồ.

55.

Nối đúng: Cụm từ nào đi với "Khi gió về,"?

a)

nhà Ngân thơm ngát.

b)

sen đã nở kín hồ.

56.

Dựa vào hình ảnh: Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống "hồ ...............".

a)

sen

b)

c)

vàng

57.

Dựa vào hình ảnh: Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống "............. vàng".

a)

hoa

b)

c)

58.

Viết số thích hợp vào ô trống. Hình bên trái có các quả bóng trong khung lớn; chọn số đúng với lượng bóng trong khung.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

59.

Viết số thích hợp vào ô trống. Hình ở giữa có các quả bóng trong khung lớn; chọn số đúng với lượng bóng trong khung.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

60.

Viết số thích hợp vào ô trống. Hình bên phải có các quả bóng trong khung lớn; chọn số đúng với lượng bóng trong khung.

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

61.

Viết số hoặc chữ vào chỗ chấm cho thích hợp. 4: …….

a)

bốn

b)

năm

c)

sáu

d)

ba

62.

Viết số hoặc chữ vào chỗ chấm cho thích hợp. một: …….

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Viết số hoặc chữ vào chỗ chấm cho thích hợp. 8: …….

a)

tám

b)

chín

c)

bảy

d)

sáu

64.

Viết số hoặc chữ vào chỗ chấm cho thích hợp. ba: …….

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

65.

Tính số đúng. 82=8-2= …….

a)

44

b)

66

c)

77

d)

88

66.

Tính số đúng. 3+5=3+5= …….

a)

77

b)

88

c)

66

d)

99

67.

Tính số đúng. 107=10-7= …….

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

68.

Tính số đúng. 9+0=9+0= …….

a)

88

b)

99

c)

1010

d)

77

69.

Tính. 5+48=5+4-8= …….

a)

00

b)

11

c)

22

d)

33

70.

Tính. 4+3+2=4+3+2= …….

a)

77

b)

88

c)

99

d)

1010

71.

Tính. 95+0=9-5+0= …….

a)

33

b)

44

c)

55

d)

66

72.

Tính. 1040=10-4-0= …….

a)

44

b)

55

c)

66

d)

77

73.

Điền dấu >, <, = thích hợp. 8108\,\square\,10

a)

>

b)

<

c)

=

74.

Điền dấu >, <, = thích hợp. 969\,\square\,6

a)

>

b)

<

c)

=

75.

Điền dấu >, <, = thích hợp. 52+35\,\square\,2+3

a)

>

b)

<

c)

=

76.

Điền dấu >, <, = thích hợp. 616+16-1\,\square\,6+1

a)

>

b)

<

c)

=

77.

Viết các số 6,2,9,3,76, 2, 9, 3, 7 theo thứ tự từ bé đến lớn.

a)

2, 3, 6, 7, 9

b)

2, 6, 3, 7, 9

c)

3, 2, 6, 7, 9

d)

2, 3, 7, 6, 9

78.

Viết các số 6,2,9,3,76, 2, 9, 3, 7 theo thứ tự từ lớn đến bé.

a)

9, 7, 6, 3, 2

b)

9, 6, 7, 3, 2

c)

9, 7, 3, 6, 2

d)

7, 9, 6, 3, 2

79.

Điền số thích hợp. …… 5=4-\,5=4

a)

77

b)

88

c)

99

d)

1010

80.

Điền số thích hợp. 2+.=62+\,….=6

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

81.

Điền số thích hợp. 9.=69-\,….=6

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

82.

Chọn phép tính có tổng bằng 88 .

a)

4+3=74+3=7

b)

7+1=87+1=8

c)

2+6=92+6=9

d)

5+2=75+2=7

83.

Hình bên: Có ……… hình tam giác. Chọn số đúng.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

84.

Hình bên: Có ……… hình vuông. Chọn số đúng.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

85.

Viết phép tính thích hợp dựa vào hình mặt trời: một hình mặt trời bị gạch mờ trong số các hình mặt trời. Chọn phép tính đúng.

a)

81=78-1=7

b)

7+1=87+1=8

c)

8+1=98+1=9

d)

91=89-1=8

86.

Cho các số 9,6,39, 6, 3 và các dấu +,,=+, -, = . Chọn tất cả các phép tính đúng.

a)

6+3=96+3=9

b)

96=39-6=3

c)

9+3=69+3=6

d)

63=96-3=9

87.

Đọc đoạn văn ngắn sau rồi chọn ghép đúng: "Thỏ rủ cún làm mứt cà rốt. Cún đun bếp, lửa ngùn ngụt. Thỏ nhắc: làm mứt cần nhỏ lửa." Hỏi: Thỏ rủ cún …….

a)

đun bếp, lửa ngùn ngụt

b)

cần nhỏ lửa

c)

làm mứt cà rốt

88.

Đọc đoạn văn ngắn sau rồi chọn ghép đúng: "Thỏ rủ cún làm mứt cà rốt. Cún đun bếp, lửa ngùn ngụt. Thỏ nhắc: làm mứt cần nhỏ lửa." Hỏi: Cún …….

a)

đun bếp, lửa ngùn ngụt

b)

cần nhỏ lửa

c)

làm mứt cà rốt

89.

Đọc đoạn văn ngắn sau rồi chọn ghép đúng: "Thỏ rủ cún làm mứt cà rốt. Cún đun bếp, lửa ngùn ngụt. Thỏ nhắc: làm mứt cần nhỏ lửa." Hỏi: Làm mứt …….

a)

đun bếp, lửa ngùn ngụt

b)

cần nhỏ lửa

c)

làm mứt cà rốt

90.

Điền chữ c hay k để tạo tiếng đúng: ……ái

a)

c

b)

k

91.

Điền chữ c hay k để tạo tiếng đúng: ……éo

a)

c

b)

k

92.

Điền chữ c hay k để tạo tiếng đúng: ……ua bé

a)

c

b)

k

93.

Điền g hay gh để tạo tiếng đúng: bàn ………ế

a)

g

b)

gh

94.

Điền g hay gh để tạo tiếng đúng: ………ỉ nhớ

a)

g

b)

gh

95.

Chọn các tiếng trong bài có chứa vần ut.

a)

mứt

b)

ngụt

c)

lửa

d)

96.

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Quan sát hình có các ngôi sao và cho biết có tất cả bao nhiêu ngôi sao.

a)

6

b)

9

c)

8

d)

5

97.

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Số năm viết là số nào?

a)

6

b)

4

c)

5

d)

7

98.

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Số bé nhất có hai chữ số là số nào?

a)

0

b)

9

c)

10

99.

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Tìm số thích hợp để điền vào chỗ trống: 10 = … + 3

a)

7

b)

6

c)

5

d)

8

100.

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Điền dấu thích hợp vào ô trống: 9 − 6 [ ] 3 + 2

a)

>

b)

<

c)

=

d)

+

101.

Tính giá trị đúng cho phép tính: 3 + 5 = ?

a)

77

b)

88

c)

99

d)

66

102.

Tính giá trị đúng cho phép tính: 10 − 4 = ?

a)

44

b)

55

c)

66

d)

77

103.

Tính giá trị đúng cho phép tính: 3 + 4 = ?

a)

66

b)

77

c)

88

d)

99

104.

Tính giá trị đúng cho phép tính: 8 − 0 = ?

a)

88

b)

77

c)

00

d)

99

105.

Chọn dấu đúng (>, <, =) để hoàn thành: 3 … 4

a)

>

b)

<

c)

=

106.

Chọn dấu đúng (>, <, =) để hoàn thành: 6 … 2

a)

>

b)

<

c)

=

107.

Chọn dấu đúng (>, <, =) để hoàn thành: 4 … 4 − 0

a)

>

b)

<

c)

=

108.

Chọn dấu đúng (>, <, =) để hoàn thành: 2 + 4 … 5

a)

>

b)

<

c)

=

109.

Viết các số 5, 7, 1, 8, 2 theo thứ tự từ bé đến lớn. Chọn đáp án đúng.

a)

1, 2, 5, 7, 8

b)

2, 1, 5, 7, 8

c)

1, 5, 2, 7, 8

d)

1, 2, 7, 5, 8

110.

Viết các số 5, 7, 1, 8, 2 theo thứ tự từ lớn đến bé. Chọn đáp án đúng.

a)

8, 7, 5, 2, 1

b)

8, 7, 2, 5, 1

c)

7, 8, 5, 2, 1

d)

8, 5, 7, 2, 1

111.

Tìm số cần điền để phép tính đúng: 3 + … = 8

a)

44

b)

55

c)

33

d)

22

112.

Tìm số cần điền để phép tính đúng: 7 − … = 2

a)

33

b)

44

c)

55

d)

66

113.

Tìm số cần điền để phép tính đúng: 9 − … = 9

a)

00

b)

11

c)

22

d)

99

114.

Chọn tất cả các phép tính có tổng bằng 88 .

a)

3 + 5

b)

4 + 4

c)

2 + 6

d)

1 + 8

115.

Viết phép tính thích hợp dựa vào hình các ô vuông; chọn tất cả đáp án đúng thể hiện cùng một số lượng ô trong hình.

a)

3 + 4

b)

5 + 2

c)

10 − 3

d)

6 + 1

116.

Quan sát hình khối. Cho biết có bao nhiêu khối hộp chữ nhật.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

117.

Quan sát hình khối. Cho biết có bao nhiêu khối lập phương.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

118.

Đọc thầm đoạn văn sau và trả lời câu hỏi: “Chủ nhật, bố mẹ đi chợ, chỉ có Lê và chị Nga ở nhà. Thật bất ngờ, bà ở quê ra. Bà có giỏ mận làm quà cho cả nhà.” Bố mẹ đi đâu vào chủ nhật?

a)

Đi phố

b)

Đi biển

c)

Đi chợ

d)

Về quê thăm bà

119.

Đọc thầm đoạn văn sau và trả lời câu hỏi: “Chủ nhật, bố mẹ đi chợ, chỉ có Lê và chị Nga ở nhà. Thật bất ngờ, bà ở quê ra. Bà có giỏ mận làm quà cho cả nhà.” Bà đem gì ra cho cả nhà?

a)

Mận

b)

Táo

c)

Chuối

d)

Đu đủ

120.

Khoanh vào chữ cái trước ý đúng: 4+54 + 5 bằng bao nhiêu?

a)

7

b)

8

c)

9

121.

Khoanh vào chữ cái trước ý đúng: Số lớn nhất trong dãy số 3, 4, 9, 10, 5 là số nào?

a)

9

b)

8

c)

10

122.

Khoanh vào chữ cái trước ý đúng: Điền dấu so sánh giữa 2+532 + 5 - 32+522 + 5 - 2 .

a)

>

b)

<

c)

=

123.

Khoanh vào chữ cái trước ý đúng: Điền số thích hợp vào ô trống: ? + 4 = 1010 .

a)

6

b)

0

c)

4

124.

Tính nhẩm: 2+72 + 7 bằng bao nhiêu?

a)

8

b)

9

c)

10

125.

Tính nhẩm: 4+04 + 0 bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

4

c)

5

126.

Tính nhẩm: 646 - 4 bằng bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

127.

Tính nhẩm: 868 - 6 bằng bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

128.

Tính: 3+423 + 4 - 2 bằng bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

129.

Tính: 105010 - 5 - 0 bằng bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

130.

Tính: 4+2+34 + 2 + 3 bằng bao nhiêu?

a)

8

b)

9

c)

10

131.

Tính: 3+233 + 2 - 3 bằng bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

132.

Sắp xếp các số 3, 1, 9, 7, 5 theo thứ tự từ bé đến lớn.

a)

1, 3, 5, 7, 9

b)

3, 1, 5, 7, 9

c)

1, 5, 3, 7, 9

133.

Sắp xếp các số 3, 1, 9, 7, 5 theo thứ tự từ lớn đến bé.

a)

9, 7, 5, 3, 1

b)

7, 9, 5, 3, 1

c)

9, 5, 7, 3, 1

134.

Đọc thầm đoạn văn "Bà bị cảm" rồi chọn đáp án đúng: Bà của Lam bị gì?

a)

bị cảm

b)

bị đau chân

c)

bị ngã

135.

Chọn tất cả các tiếng có vần am, âm xuất hiện trong đoạn văn "Bà bị cảm".

a)

cảm

b)

ngã

c)

ấm

136.

Chọn vế đúng để hoàn thành câu: Bố …

a)

chăm lo cho bà

b)

đưa bà đi trạm y tế

137.

Chọn vế đúng để hoàn thành câu: Mẹ …

a)

đưa bà đi trạm y tế

b)

chăm lo cho bà

138.

Điền chữ c hay k cho đúng: …à …ê (tạo thành từ đúng).

a)

cà kê

b)

kà kê

c)

cà kê

139.

Điền chữ c hay k cho đúng: …em ly (tạo thành từ đúng).

a)

kem ly

b)

cem ly

c)

kem li

140.

Điền chữ c hay k cho đúng: …ập bến (tạo thành từ đúng).

a)

cập bến

b)

kập bến

c)

cắp bến

141.

Điền chữ ng hay ngh cho đúng: …ắm (tạo thành từ đúng).

a)

ngắm

b)

nghắm

c)

ngăm

142.

Điền chữ ng hay ngh cho đúng: …ỉ (tạo thành từ đúng).

a)

nghỉ

b)

ngỉ

c)

nghỉa

143.

Điền chữ ng hay ngh cho đúng: …e ngóng (tạo thành từ đúng).

a)

nghe ngóng

b)

nghê ngóng

c)

ngể ngóng

144.

Điền chữ ng hay ngh cho đúng: con …an (tạo thành từ đúng).

a)

ngan

b)

nghan

c)

ngăn

145.

Đếm số ngôi sao trong hình bên trái và viết số vào ô trống.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

146.

Đếm số ngôi sao trong hình bên phải và viết số vào ô trống.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

147.

Viết số còn thiếu vào ô trống: 4 … 6

a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

148.

Viết số còn thiếu vào ô trống: 9 … 7

a)

6

b)

8

c)

10

d)

5

149.

3+3=3+3=

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

150.

1+8=1+8=

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

Similar Resources on Wayground