wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG VII. DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

Total questions: 12

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức điện tích trong mạch LC dao động điều hòa là gì?

a)

Q = Q0 cos(ωt)

b)

Q = Q0 sin(ωt)

c)

Q = Q0 e^{-βt}

d)

Q = Q0 t

2.

Tần số góc riêng của mạch LC được xác định bởi công thức nào?

a)

ω0 = LC

b)

ω0 = √(LC)

c)

ω0 = 1/(LC)

d)

ω0 = 1/√(LC)

3.

Những đại lượng nào ảnh hưởng đến chu kỳ dao động riêng của mạch LC?

a)

Độ tự cảm L

b)

Điện dung C

c)

Điện trở R

d)

Cường độ dòng điện

4.

Công thức năng lượng điện trường trong tụ điện là

(a)  

5.

Năng lượng từ trường trong cuộn cảm được tính bằng công thức nào?

a)

LI²

b)

1/2 LI²

c)

I²/L

d)

L/I²

6.

Trong dao động điện từ tắt dần nguyên nhân làm biên độ giảm là gì?

a)

Điện trở

b)

Sự tỏa nhiệt

c)

Tiêu hao năng lượng

d)

Điện dung

7.

Hệ số tắt dần β của mạch RLC được xác định bởi biểu thức nào?

a)

R/L

b)

R/2L

c)

2R/L

d)

L/R

8.

Tần số góc của dao động điện từ tắt dần là

a)

ω0

b)

√(ω0² − β²)

c)

ω0 + β

d)

β − ω0

9.

Giảm lượng loga của dao động điện từ được tính theo công thức δ =

(a)  

10.

Trong dao động điện từ cưỡng bức tần số dao động của dòng điện bằng

a)

Tần số riêng

b)

Tần số nguồn

c)

Trung bình hai tần số

d)

0

11.

Điều kiện xảy ra cộng hưởng điện trong mạch RLC là

a)

R = 0

b)

Ω = ω0

c)

L = C

d)

β = 0

12.

Biểu thức dòng điện trong dao động điện từ cưỡng bức là

a)

I0 cos(Ωt − φ)

b)

I0 sin(Ωt)

c)

I0 e^{−βt}

d)

I0 t