Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm – Đi đều và tập với vòng (lớp 4)

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Ở Chủ đề 1, Bài 1 học nội dung nào?

a)

Đi đều vòng bên phải

b)

Đi đều vòng bên trái

c)

Đi đều vòng sau

d)

Thăng bằng

2.

Ở Chủ đề 1, Bài 2 học nội dung nào?

a)

Đi đều vòng bên phải

b)

Đi đều vòng bên trái

c)

Đi đều vòng sau

d)

Bật cao

3.

Ở Chủ đề 1, Bài 3 học nội dung nào?

a)

Đi đều vòng bên phải

b)

Đi đều vòng bên trái

c)

Đi đều vòng sau

d)

Bật xa

4.

“Đi đều” nhấn mạnh yêu cầu nào sau đây?

a)

Đi nhanh nhất có thể

b)

Đi chậm để khỏi mệt

c)

Bước đi theo nhịp đều, phối hợp tay–chân

d)

Đi tự do, không cần hàng lối

5.

Khi “đi đều vòng bên phải”, hướng chuyển hướng đúng là:

a)

Chuyển hướng sang phải và tiếp tục đi đều theo đội hình

b)

Chuyển hướng sang trái và tiếp tục đi đều

c)

Dừng lại tại chỗ rồi ngồi xuống

d)

Chạy nhanh về cuối hàng

6.

Khi “đi đều vòng bên trái”, hướng chuyển hướng đúng là:

a)

Sang phải

b)

Sang trái

c)

Về phía sau

d)

Không chuyển hướng

7.

“Đi đều vòng sau” được hiểu là:

a)

Quay lại hướng cũ rồi đứng nghiêm

b)

Chuyển hướng về phía sau và tiếp tục đi đều

c)

Nhảy tại chỗ

d)

Chạy vòng quanh sân

8.

Khi thực hiện các kiểu “vòng”, điều quan trọng để đội hình đẹp và an toàn là:

a)

Chen lên trước cho nhanh

b)

Giữ cự li tương đối, quan sát và thực hiện theo hiệu lệnh

c)

Vừa đi vừa đùa nghịch

d)

Tự ý đổi vị trí

9.

Lỗi thường gặp khi đi đều vòng là:

a)

Giữ nhịp bước đều

b)

Đánh tay tự nhiên

c)

Quay sai hướng/không theo nhịp

d)

Nhìn thẳng và giữ hàng

10.

Khi đang đi đều mà nghe hiệu lệnh dừng, em nên:

a)

Đi thêm vài bước rồi mới dừng

b)

Dừng đúng lúc, đúng vị trí theo hướng dẫn của giáo viên

c)

Chạy về chỗ đứng

d)

Ngồi xuống ngay lập tức

11.

Chủ đề 2 – Bài 1 gồm những động tác nào?

a)

Lườn – lưng/bụng – toàn thân với vòng

b)

Nhảy – điều hoà với vòng

c)

Thăng bằng – bật xa

12.

Chủ đề 2 – Bài 2 gồm những động tác nào?

a)

Vươn thở – tay – chân với vòng

b)

Lườn – lưng/bụng – toàn thân với vòng

c)

Nhảy – điều hoà với vòng

d)

Đi đều vòng sau

13.

Chủ đề 2 – Bài 3 gồm những động tác nào?

a)

Lườn – lưng/bụng – toàn thân với vòng

b)

Nhảy – điều hoà với vòng

c)

Vươn thở – tay – chân với vòng

d)

Bật xa – bật cao

14.

Khi tập động tác vươn thở, yêu cầu đúng nhất là:

a)

Nín thở để giữ lâu hơn

b)

Kết hợp vươn người và thở nhịp nhàng (hít vào – thở ra theo động tác)

c)

Chỉ vươn tay, không cần thở

d)

Làm càng nhanh càng tốt

15.

Khi tập với vòng, để an toàn cần chú ý nhất:

a)

Cầm vòng thật cao để nổi bật

b)

Giữ khoảng cách với bạn, không vung/quăng vòng vào người khác

c)

Đứng sát nhau để “đều hàng”

d)

Tự ý đổi vòng cho bạn khi đang tập

16.

Động tác tay với vòng thường nhấn mạnh:

a)

Chi đứng im giữ vòng

b)

Vận động tay/vai theo nhịp (đưa vòng, nâng/hạ vòng theo động tác)

c)

Chỉ đá chân

d)

Chỉ ngồi xuống đứng lên

17.

Động tác chân với vòng thường nhấn mạnh:

a)

Vận động chân theo nhịp (bước, nâng, khuỵu…) có kết hợp sử dụng vòng

b)

Chỉ vận động cổ tay

c)

Chỉ nằm xuống

d)

Chỉ quay vòng tròn tại chỗ

18.

Động tác lườn với vòng thường là:

a)

Gập người về trước

b)

Nghiêng thân sang trái/phải theo nhịp

c)

Bật nhảy liên tục

d)

Đi đều vòng phải

19.

Động tác lưng – bụng với vòng thường hướng tới:

a)

Rèn sức mạnh cơ thân mình (gập/vươn vừa phải, đúng nhịp)

b)

Chỉ rèn ngón tay

c)

Chỉ chạy nhanh

d)

Chỉ cầm vòng đứng yên

20.

Động tác toàn thân với vòng là:

a)

Chỉ vận động tay

b)

Chỉ vận động chân

c)

Phối hợp tay–chân–thân theo nhịp có sử dụng vòng

d)

Chỉ ngồi thở

21.

Động tác nhảy với vòng chủ yếu giúp:

a)

Tăng sức bật, phối hợp vận động

b)

Giảm vận động dễ ngã

c)

Chỉ rèn nói to, hô nhịp

d)

Chỉ rèn viết chữ đẹp

22.

Động tác điều hòa với vòng thường dùng để:

a)

Tăng tốc độ tối đa

b)

Thả lỏng, điều chỉnh nhịp thở sau vận động

c)

Thi bật xa

d)

Thi chạy bền

23.

Chủ đề 3 – Bài 1 là nội dung:

a)

Bài tập rèn luyện kĩ năng thăng bằng

b)

Bài tập rèn luyện kĩ năng bật xa

c)

Bài tập rèn luyện kĩ năng bật cao

d)

Đi đều vòng bên trái

24.

Khi rèn thăng bằng, cách giúp giữ thăng bằng tốt hơn là:

a)

Nhắm mắt hoàn toàn

b)

Nhìn vào một điểm cố định, giữ tư thế chắc chắn

c)

Đứng sát bạn để dựa

d)

Vừa đứng vừa chạy

25.

Dấu hiệu thực hiện thăng bằng chưa đúng thường là:

a)

Thân người ổn định, ít lắc

b)

Hai tay hỗ trợ giữ thăng bằng

c)

Lắc người nhiều, bước chân liên tục để khỏi ngã

d)

Giữ tư thế theo thời gian yêu cầu

26.

Trong bật xa, giai đoạn quan trọng để tạo lực là:

a)

Đứng im tại chỗ

b)

Giậm nhảy (đạp mạnh chân) và vung tay phối hợp

c)

Ngồi xuống

d)

Nằm nghỉ

27.

Khi tiếp đất bật xa, cách tiếp đất an toàn nhất là:

a)

Tiếp đất thẳng gót

b)

Tiếp đất bằng hai chân, khuỵu gối nhẹ để giảm chấn động

c)

Tiếp đất bằng 1 chân

d)

Tiếp đất bằng gót thật mạnh

28.

Bật cao khác bật xa ở mục tiêu chính là:

a)

Bật cao chú trọng vượt chướng ngại theo chiều ngang

b)

Bật cao chú trọng nâng cơ thể lên cao, phối hợp vung tay–giậm nhảy

c)

Bật cao không cần giậm nhảy

d)

Bật cao luôn phải chạy thật xa trước khi bật

29.

Lỗi dễ gây chấn thương khi bật cao/bật xa là:

a)

Khởi động kĩ

b)

Giữ khoảng trống xung quanh

c)

Tiếp đất thẳng gối, không thả lỏng

d)

Nghe hiệu lệnh và thực hiện đúng lượt

30.

Để luyện bật xa/bật cao an toàn trong lớp học, cần:

a)

Tập đồng loạt sát nhau cho “đều”

b)

Có khu vực tập rõ ràng, lần lượt thực hiện, giữ khoảng cách

c)

Bạn nào muốn bật lúc nào cũng được

d)

Vừa bật vừa đùa nghịch