NEW
Font size
WorksheetsTTQT
Total questions: 72
Worksheet time: 36mins
Câu 1: Phương tiện thanh toán quốc tế được sử dụng chủ yếu là:
A. hối phiếu và séc
B. Tiền mặt và hối phiếu
C. Hối phiếu và thẻ thanh toán
D. Tiền mặt và thẻ thanh toán
Câu 2: Cơ sở hình thành hoạt động thanh toán quốc tế là:
A. Hoạt động tín dụng quốc tế
B. Hoạt động ngoại thương
D. Hoạt động xuất nhập khẩu
C. Hoạt động kinh tế đối ngoại
Câu 3: Phương pháp yết tỷ giá trực tiếp là phương pháp
A. Nội tệ với vai trò là tiền tệ, ngoại tệ với vai trò là tiền tệ
B. Nội tệ với vai trò là hàng hoá, ngoại tệ với vai trò hàng hoá
C. Ngoại tệ với vai trò là hàng hóa, nội tệ với vai trò là tiền tệ
D. Ngoại tệ với vai trò là tiền tệ, nội tệ với vai trò là hàng hóa
Câu 4: Khi ngân hàng thu hộ sai sót trong việc thực hiện lệnh nhờ thu thì trách nhiệm thuộc về
A. Ngân hàng thu hộ
B. Nhà xuất khẩu
C. Ngân hàng nhờ thu
D. Nhà nhập khẩu
Câu 5: Nguời thụ hưởng hối phiếu có thể là:
A. Người ký phát
B. Người được chuyển nhượng
D. Người được chỉ định đích danh
C. Cả A, B, C
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của thanh toán quốc tế
A. Liên quan đến nhiều chủ thể ở nhiều quốc gia
B. Liên quan đến nhiều chủ thể ở cùng một quốc gia
C. Chịu sự tác động lớn của chính sách ngoại hối
D. Tuân thủ theo luật quốc tế
Câu 7: Thời gian thanh toán nào thì đảm bảo lợi ích lớn nhất cho nhà nhập khẩu
A. Trả trước
B. Trả ngay
C. 1 phần trả trước, 1 phần trả ngay còn lại là trả sau
D. Trả sau
Câu 8: Phương pháp yết tỷ giá gián tiếp là phương pháp
A. Ngoại tệ là đồng định giá, nội tệ là đồng trung gian
B. Nội tệ đóng vai trò là tiền tệ, ngoại tệ đóng vai trò là hàng hóa
C. Ngoại tệ đóng vai trò là hàng hóa, nội tệ đóng vai trò là hàng hóa
D. Nội tệ đóng vai trò là hàng hóa, ngoại tệ đóng vai trò là tiền tệ
Câu 9: Về phía nhà xuất khẩu thì điều kiện trao chứng từ nào là rủi ro hơn
A. DA
C. D/OT
B. D/P
D. D/P X days sight
Câu 10: Nhờ thu kèm chứng từ là phương thức chứng từ gửi đi nhờ thu gồm:
A. Chỉ có chứng từ tài chính
B. Chỉ có chứng từ thương mại
C. Chứng từ thương mại và chứng từ tài chính
D. A hoặc B
Câu 11: Thị trường ngoại hối là nơi nào ?
A. Giao dịch mua bán kim loại quý
B. Giao dịch mua bán công cụ ghi ngoại tệ
C. Diễn ra việc mua bán các đồng tiền khác nhau
D. Diễn ra hoạt động mua bán cổ phần và trái phiếu ghi ngoại tệ
Câu 12: Loại hối phiếu nào có thể không được chuyển nhượng
A. Hối phiều đích danh không chuyển nhượng
B. Hồi phiều đích danh chuyển nhượng
C. Hối phiếu vô danh
D. Hối phiếu chuyển nhượng theo lệnh
Câu 13: Theo nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối, tỷ giá hối đoái gồm :
A. Tỷ giá mua vào, tỷ giá bán ra, tỷ giá chợ đen
B. Tỷ giá giao ngay, kỳ hạn, mở cửa, đông cửa
C. Tỷ giá bán ra, chính thức, cố định, chợ đen
D. Tỷ giá mua vào, bán ra, cố định, chợ đen
Câu 14: Người bảo lãnh có thể là:
Câu 15: Ngân hàng nhờ thu sẽ chịu trách nhiệm:
A. Với người ủy thác thu
B. Với ngân hàng đại lý
C. Với ngân hàng xuất trình
D. Với ngân hàng thu hộ tiền tự do chuyển đổi
Câu 16: Đồng tiền nào sau đây không phải đồng tiền tự do chuyển đổi
A. USD
B. CAD
C. EUR
D. GBP
Câu 17: Theo học thuật, cách viết tỷ giá theo quy định sau:
A. Không có quy định cứng nhắc, phụ thuộc vào sự thoả thuận của 2 bên xuất khẩu và nhập khẩu
B. Đồng tiền yết giá đứng trước, định giá đứng sau
C. Đồng tiền định giá đứng trước, yết giá đứng sau
D. Đồng tiền định giá đứng sau, yết giá đứng trước
Câu 18: Khi nhận được bộ chứng từ nhờ thu, ngân hàng phải:
A. Kiểm tra các nội dung của các chứng từ để đảm bảo rằng chúng không mâu thuẫn nhau
B. Kiểm tra để bảo đảm rằng các chứng tử thỏa mãn chức năng của chúng
C. Kiểm tra để đảm bảo rằng chứng tử phù hợp với lệnh nhờ thu về số loại và số lượng mỗi loại
D. Kiểm tra tính hợp lệ, hợp pháp của chứng từ
Câu 19: Hối phiếu ra đời khi có sự xuất hiện của :
A. Tín dụng thương mại
B. Tín dụng ngân hàng
C. Tín dụng thuê mua
D. Không có đáp án nào đúng
Câu 20: Thời gian thanh toán ảnh hưởng đến:
A. Lãi suất, tỷ giá, vòng quay vốn
B. Lãi suất, tỷ giá, thanh khoản, vòng quay vốn
C. Tốc độ luân chuyển vốn, lãi suất, tỷ giá
D. Tốc độ luân chuyển vốn, tỷ giá, thanh khoản
Câu 21: Người xuất trình cho ngân hàng xác nhận có thể là:
A. Tất cả các phương án trên
B. Ngân hàng được chỉ định đích danh
C. Bất kỳ ngân hàng nào nếu L/C có giá trị tự do
D. Người thụ hưởng
Câu 22: Trong hoạt động thanh toán quốc tế, sử dụng tiền mặt làm phương tiện thanh toán khi:
A. Thanh toán clearing (minh bạch rõ ràng)
B. Thanh toán để bù đắp thâm hụt cản cân thanh toán quốc tế
C. Thanh toàn các chi phí về phi mậu dịch
D. Thanh toán các chi phí mậu dịch
Câu 23: Quốc gia nào trong các quốc gia sau chỉ yết tỷ giá theo phương pháp trực tiếp.
A. Các quốc gia thuộc khối Euro
B. Mỹ
C. Anh
D. Việt Nam
Câu 24: Văn bản pháp lý nào sau đây điều chỉnh thanh toán quốc tế
A.UCP
B. Cả A, B, C
C. ISBP
D. URC
Câu 1: Nhờ thu kèm chứng từ là phương thức chứng từ gửi đi nhờ thu gồm:
A. Chỉ có chứng từ thương mại
B. A hoặc B
C. Chỉ có chứng từ tài chính
D. Chứng từ thương mại và chứng từ tài chính
Câu 2: Theo tập quán ngân hàng, cách viết tỷ giá nào đùng
A.E(VND/USD)
B. E(USD/VND)
C. E (SGD/GPB)
D. E (SGD/AUD)
Câu 3: Hối phiếu có thể bị lạm dụng phát hành dưới dạng hối phiếu khống là bởi:
A. Do hối phiếu có tỉnh bắt buộc
B. Do hối phiếu có tính lưu thông
C. Do hối phiếu có tỉnh trừu tượng
D. Do hối phiếu có tính thời hạn
Câu 4: Hiện nay, hối phiếu thường được lập thành :
A.Nhiều bản
C.1 bản
B.3 bản
D.2 bản
Câu 5: Cách ký hiệu tiền tệ dùng bao nhiêu kí tự:
A. 3 kỳ tự số
B. 3 ký tự chữ
C. 2 ký tự chữ, 1 ký tự số
D. 2 ký tự số, 1 kỹ tự chữ
Câu 6: Ngân hàng nhờ thụ sẽ chịu trách nhiệm:
A. Với người ủy thác thu
B. Với Ngân hàng xuất trình
C. Với ngân hàng thu hộ
D. Với ngân hàng đại lý
Câu 7: Khi ngân hàng thu hộ sai sót trong việc thực hiện lệnh nhờ thu thì trách nhiệm thuộc về
A. Ngân hàng thu hộ
B. Nhà xuất khẩu
C. Ngân hàng nhờ thu
D. Nhà nhập khẩu
Câu 8: Địa điểm thanh toán trong thanh toán quốc tế
A. Tại ngân hàng của nước xuất khẩu
B.Tại ngân hàng của nước nhập khẩu
C. Tại ngân hàng của đất nước thứ ba
D. Cả A, B và C
Câu 9: Cách viết tỷ giá nào đúng
A. E(VND/USD)
B. E(USD/VND)
C. E(VND/GBP)
D. Cả A B C
Câu 10: Phương pháp yết tỷ giá trực tiếp là phương pháp
A.Nội tệ là đồng tiền yết giá, ngoại tệ là đồng tiền định giá
B. Nội tệ là đồng tiền yết giá, ngoại tệ là đồng tiền đánh giá
D.Ngoại tệ là đồng tiền yết giá, nội tệ là đồng tiền đị nh giá
C. Ngoại tệ là đồng định giá, nội tệ là đồng trung gian
Câu 11: Điều kiện nào không phải là điều kiện trong thanh toán quốc tế
A.Điều kiện về thời gian thanh toán
B. Điều kiện về địa điểm thanh toán
C. Điều kiện về tỷ giá hối đoái
D. Điều kiện về tiền tệ
Câu 12: Cơ sở hình thành hoạt động thanh toán quốc tế là:
A. Hoạt động ngoại thương
B. Hoạt động xuất nhập khẩu
C. Hoạt động tín dụng quốc tế
D. Hoạt động kinh tế đối ngoại
Câu 13: Nhờ thu phiếu trơn là phương thức thanh toán trong đó chứng từ nhờ thu gồm:
A. Chỉ bao gồm chứng từ thương mại
B. Chỉ bao gồm chứng từ bảo hiểm
C. Chỉ bao gồm chứng từ tài chính
D. Chỉ bao gồm chứng từ vận tải
Câu 14: Séc sẽ được coi là vô hiệu nếu:
A. Quy định đều kiện trả tiền
B. Cả A, D
C. Quy định địa điểm trả tiền
D. Quy định là kỳ hạn trả tiền
Câu 15: Người bảo lãnh có thể là:
A. Ngân hàng
B. Người thụ hưởng
C. Người bị kỷ phát
D. Người ký phát
Câu 16: Theo nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối, tỷ giá hối đoái gồm :
A. Tỷ giá mua vào, tỷ giá bán ra, tỷ giá chợ đen
B. Tỷ giá giao ngay, kỳ hạn, mở cửa, đóng cửa
C. Tỷ giá bán ra, chính thức, cố định, chợ đen
D. Tỷ giá mua vào, bán ra, cố đị nh, chợ đen
Câu 17: Trường hợp nào sau đây không xếp vào điều kiện trà ngay
A. Thanh toán khi nhận được bộ chứng từ do người bán xuất trình
B. Thanh toán khi người bán hoàn thành nghĩa vụ giao hàng trên phương tiện vận tải tại nơi giao hàng quy định
C. Thanh toán khi nhận được thông báo của người bản hoàn thành nghĩa vụ giao hàng tại nơi giao hàng quy định
D. Thanh toán khi chưa nhận được thông báo của nguời bán hoàn thành nghĩa vụ giao hàng tại nơi giao hàng quy định
Câu 18: FOREX là thuật ngữ được viết tắt bởi
A. Maket foreign
B. Foreign maket
C. Foreign exchange
D. Exchange foreign
Câu 19: Hiện nay chuyển tiền bằng điện được áp dụng tại
A. Tất cả các ngân hàng
B. Không có ngân hàng nào áp dụng
C. Các ngân hàng có sử dụng hệ thống đường truyền
D. Số ít các ngân hàng áp dụng
Câu 20: Hối phiếu sẽ vô hiệu nếu:
A. Chấp nhận kèm theo điều kiện
B. Không quy định địa điểm thanh toán
C. Không quy định thời hạn thanh toán
D. Không ghi địa điểm phát hành
Câu 22: Loại ký hậu nào là thông dụng nhất trong thanh toán quốc tế hiện nay
A. Ký hậu hạn chế
B. Ký hậu để trống
D. Ký hậu miễn truy đòi
C. Ký hậu theo lệnh
Câu 23: Văn bản pháp lý nào sau đây điều chỉnh thanh toán quốc tế
A. Cả A, B, C
B. ISBP
C. URC
D. UCP
Câu 1 (0,25 điểm): Đồng tiền tự do chuyển đổi là đồng tiền
A. Được tự do chuyển đổi không hạn chế sang các đồng tiền khác và ngược lại
B. Được chuyển đổi không hạn chế sang các đồng tiền khác và ngược lại
C. Được chuyển đổi sang bất kỳ đồng tiền nào khác
D. Không được chuyển đổi sang bất kỳ đồng tiền nào khác
Câu 2 (0,25 điểm): UCP được hiểu là
A. Bản nguyên tắc và thực hành thống nhất về tín dụng chứng từ
B. Bản nguyên tắc và thực hành về tín dụng chứng từ
C. Bản quy tắc và thực hành thống nhất về tín dụng chứng từ
D. Bản quy tắc về tín dụng chứng từ
Câu 3 (0.25 điểm): Đồng tiền nào sau đây không phải đồng tiền tự do chuyển đổi
A. USD
B. GBP
C. EUR
D. CAD
Câu 4 (0.25 điểm): thời gian thanh toán nào thì đảm bảo lợi ích lớn nhất cho nhà nhập khẩu
A. Trả trướC
B. Trả sau
C. Trả ngay
D. 1 phần trả trước, 1 phần trả ngay còn lại là trả sau
Câu 5 (0.25 điểm): Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của thanh toán quốc tế
A. Liên quan đến nhiều chủ thể ở cùng một quốc gia
B. Chịu sự tác động lớn của chính sách ngoại hối
C. Tuân thủ theo luật quốc tế
D. Liên quan đến nhiều chủ thể ở nhiều quốc gia
Câu 6 (0.25 điểm): Địa điểm thanh toán trong thanh toán quốc tế
A. Tại ngân hàng của nước xuất khẩu
B. Tại ngân hàng của nước nhập khẩu
C. Tại ngân hàng của nước thứ 3
D. Cả A, B và C
Câu 9 (0.25 điểm): Theo nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối, tỷ giá hối đoái gồm :
A. Tỷ giá mua vào, bán ra, cố định, chợ đen
B. Tỷ giá giao ngay, kỳ hạn, mở cửa, đóng cửa
C. Tỷ giá bán ra, chính thức, cố định, chợ đen
D. Tỷ giá mua vào, tỷ giá bán ra, tỷ giá chợ đen
Câu 10 (0,25 điểm): Phương pháp yết tỷ giá trực tiếp là phương pháp
A. Ngoại tệ là đồng tiềên yết giá, nội tệ là đồng tiền định giả
B. Nội tệ là đồng tiên yết giá, ngoại tệ là đồng tiền định giả
C. Nội tệ là đồng tiên yết giá, ngoại tệ là đồng tiền đánh giá
D. Ngoại tệ là đồng định giá, nội tệ là đồng trung gian
Câu 11 (0.25 điểm): Theo tập quán ngân hàng, cách viết tỷ giá nào đúng
A. E(USD/VND)
B. E(VND/USD)
C. E (SGD/GPB)
D. E (SGD/AUD)
Câu 12 (0.25 điểm): Phương pháp yết tỷ giá gián tiếp là phương pháp
A. Nội tệ đóng vai trò là tiền tệ, ngoại tệ đóng vai trò là hàng hóa
B. Nội tệ đóng vai trò là hàng hóa, ngoại tệ đóng vai trò là tiền tệ
C. Ngoại tệ đóng vai trò là hàng hóa, nội tệ đóng vai trò là hàng hóa
D. Ngoại tệ là đồng định giá, nội tệ là đồng trung gian
Câu 13 (0.25 điểm): Hình thức chấp nhận hối phiếu của ngân hàng trong thanh toán quốc tế:
A. Kỷ chấp nhận trực tiếp lên hối phiếu, chấp nhận bằng điện thoại, chấp nhận bằng điện thông báo
B. Chấp nhận bằng điện, chấp nhận bằng thư, chấp nhận bằng ghi ấm
C. Chấp nhận bằng điện, bằng thư, ký chấp nhận
D. Chấp nhận bằng thư, điện thoại, ghi âm
Câu 14 (0.25 điểm): Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bị cấm của Séc
A. Tiền lãi
B. Kỳ hạn trả tiền
C. Điều kiện trả tiền
D. Lệnh rút tiền vô điều kiện
Câu 15 (0,25 điểm): Trách nhiệm khiến hối phiếu bị vô hiệu thuộc về
A. Ngân hàng nhập khẩu
B. Người ký phát
D. Ngân hàng đại lý
C. Ngân hàng xuất khẩu
Câu 17 (0.25 điểm): Loại hối phiếu nào có thể không được chuyển nhượng
A. Hồi phiều đích danh không chuyên nhượng
B. Hồi phiếu vô danh
C. Hối phiếu chuyển nhượng theo lệnh
D Hồi phiều đích danh chuyển nhượng
Câu 18 (0.25 điểm): Đặc điểm nào sau đây không phải của hối phiếu
A. Tính bắt buộc trả tiền
B. Tỉnh lưu thông
C. Tính thời hạn
D. Tình trừu tượng
Câu 23 (0,25 điểm): Điều kiện D/P là điều kiện thanh toán:
A. Ngay khi chứng từ được xuất trình (thông thường trong vòng 3 ngày làm việc)
B. Ngay khi chứng từ được xuất trình (thông thường từ ngày thứ 2 trở đi)
C. Ngay khi chứng từ được xuất trình (thông thường 3 ngày làm việc kể cả ngày nghỉ lễ)
D. Ngay khi chứng từ được xuất trình (thông thường từ ngày thứ 3 trở đi)
Câu 24 (0.25 điểm): Khi hàng hóa và bộ chứng từ không khớp nhau thị:
A. L/C vẫn giao dịch được
B. L/C không thể giao dịch được
D. L/C được coi là vô hiệu
Câu 1: Theo học thuật, Cách viết tỷ giá nào đúng
A. E(VND/USD)
B. E (USD/JPY)
C. E(USD/VND)
D. E (GBP/VND)
Câu 2: Hối phiếu có thể bị lạm dụng phát hành dưới dạng hối phiếu khống là bởi:
A. Do hối phiếu có tính lưu thông
B. Do hối phiếu có tính trừu tượng
C. Do hối phiếu có tính thời hạn
D. Do hối phiếu có tính bắt buộc
Câu 3: Nguời nhập khẩu sẽ phải trả mức giá cao nhất trong trường hợp
A. Thanh toán ngay
B. Thanh toán sau
C. Thanh toán trả góp
D. Thanh toán trước
Câu 19: Hiện nay điều kiện thương mại quốc tế - Incoterms có phiên bản mới nhất là
C. 2010
B. 2018
D. 2000
A. 2014
Câu 20: Lệnh nhờ thu là:
A. Hóa đơn bán hàng
B. Chứng từ vận tải
C. Là hệ thống các chỉ thị cho ngân hàng thực hiện
D. Một yêu cầu thanh toán
Câu 21: Trong 1 giao dịch L/C có thể cô tối thiểu và tối đa là bao nhiều ngân hàng tham gia:
A. Tối thiểu 1 và tối đa là 4
B . Tối thiểu 2 và tối đa là 5
C. Tối thiểu 1 và tối đa là 5
D. Tối thiểu 2 và tối đa là 4
Câu 22: Nhà nhập khẩu quyết định lựa chọn trả trước là bởi (chọn đáp án Sai):
A. Nhà xuất khẩu thiếu hụt tài chính
B. Nhà xuất khẩu tin tưởng khả năng tài chính của nhà nhập khẩu
C. Nhà xuất khẩu không tin tưởng khả năng tài chính của nhà nhập khẩu
D. Hàng hoá khan hiếm
Câu 23: Tại thời điểm t, 1 EUR = 1.3 USD, 1 GBP = 1.7 USD. Thì tỷ giá E(GBP/EUR) sẽ là:
A. 0.76
B. 0.765
C. 1.3077
D. 0.7647
Câu 24: Loại ký hậu nào là thông dụng nhất trong thanh toán quốc tế hiện nay
A. Ký hậu miễn truy đòi
B. Ký hậu hạn chế
C. Ký hậu theo lệnh
D. Ký hậu để trống
