wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Du lịch Việt Nam

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Các chủ thể tham gia vào hoạt động du lịch bao gồm:

a)

Khách du lịch, nguồn nhân lực du lịch, dân cư địa phương, chính quyền địa phương

b)

Doanh nghiệp du lịch, dân cư địa phương, khách du lịch, chính quyền địa phương

c)

Chính quyền địa phương, dân cư địa phương, doanh nghiệp du lịch

d)

Nguồn nhân lực du lịch, doanh nghiệp du lịch, dân cư địa phương, khách du lịch

2.

Nhu cầu của khách du lịch được chia thành bao nhiêu nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Căn cứ vào tiêu chí nào để chia loại hình du lịch thành du lịch quốc tế và du lịch nội địa?

a)

Phạm vi lãnh thổ chuyến đi

b)

Mục đích chuyến đi

c)

Thời gian của chuyến đi

d)

Tài nguyên du lịch

4.

Theo Luật Du lịch Việt Nam 2017, khách du lịch nội địa gồm những nhóm người nào?

a)

Người Việt Nam, người nước ngoài cư trú tại Việt Nam đi du lịch trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam

b)

Công dân Việt Nam, người nước ngoài cư trú tại Việt Nam đi du lịch trong phạm vi lãnh thô Việt Nam

c)

Người Việt Nam, người ngước ngoài đi du lịch trong lãnh thổ Việt Nam

d)

Người Việt Nam, người nước ngoài thường trú tại Việt Nam đi du lịch trong nước Việt Nam

5.

Theo Luật Du lịch Việt Nam 2017, du lịch là các hoạt động có liên quan đến chuyến đi của con người ngoài nơi cư trú thường xuyên trong thời gian bao lâu?

a)

Không quá 3 tháng liên tục

b)

Không quá 6 tháng liên tục

c)

Không quá 1 năm liên tục

d)

Không quá 3 năm liên tục

6.

Khách du lịch có điểm xuất phát và điểm đến nằm trên lãnh thổ của các quốc gia khác nhau được gọi là gì?

a)

Khách du lịch nội địa

b)

Khách du lịch quốc gia

c)

Khách du lịch quốc nội

d)

Khách du lịch quốc tế

7.

Tổ chức du lịch thế giới viết tắt theo tiếng Anh là gì?

a)

UNWHO

b)

WHO

c)

UNWTO

d)

WTO

8.

Các yếu tố cơ bản nào cấu thành sản phẩm du lịch?

a)

Tài nguyên du lịch tự nhiên, cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch, lao động trong du lịch

b)

Tài nguyên du lịch, cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch, lao động trong du lịch

c)

Cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch, tài nguyên du lịch văn hóa, lao động trong du lịch

d)

Cơ sở hạ tầng xã hội, tài nguyên du lịch, lao động trong du lịch

9.

Công dân Việt Nam và người nước ngoài cư trú ở Việt Nam đi du lịch nước ngoài là thuộc nhóm khách nào?

a)

Khách tham quan

b)

Khách du lịch ra nước ngoài

c)

Khách du lịch quốc tế đến

d)

Khách du lịch nội địa

10.

Điền vào chỗ trống trong khái niệm sau: "Khách du lịch là người đi du lịch hoặc kết hợp đi du lịch, trừ trường hợp .., làm việc để nhận thu nhập ở nơi đến". (Theo Luật Du lịch Việt Nam 2017)

a)

đi công tác

b)

đi hội thảo

c)

đi thăm thân

d)

đi học

11.

Điên vào chỗ trồng trong khái niệm sau: "Sản phâm du lịch là tập hợp các dịch vụ trên cơ sở khai thác giá trị ...... đê thỏa mãn nhu cầu của khách du lịch". (Theo Luật Du lịch Việt Nam 2017)

a)

tài nguyên du lịch

b)

dịch vụ du lịch

c)

cơ sở vật chất du lịch

d)

động cơ du lịch

12.

Điền vào chỗ trống trong khái niệm sau: "Khách du lịch nội địa là công dân Việt nam, người nước ngoài ...... đi du lịch trong lãnh thổ Việt Nam". (Theo Luật Du lịch)

a)

làm việc tại Việt Nam

b)

sinh sống ở quốc gia khác

c)

cư trú tại Việt Nam

d)

cư trú tại các quốc gia khác

13.

Điền vào chỗ trống trong câu sau: "Một trong những ... của du lịch tới môi trường là góp phần bảo tồn và phát triển các nguồn tài nguyên thiên nhiên".

a)

tác động tiêu cực

b)

tác động tích cực

c)

tác động văn hóa

d)

tác động kinh tế

14.

Điền vào chỗ trống trong khái niệm sau: "Du lịch là các hoạt động có liên quan đến chuyến đi của con người ngoài nơi cư trú thường xuyên trong thời gian không quá 01 năm liên tục nhằm đáp ứng các ...... tham quan, nghỉ dưỡng, giải trí, tìm hiểu, khám phá tài nguyên du lịch hoặc kết hợp với mục đích hợp pháp khác". (Theo Luật Du lịch Việt Nam

a)

động cơ

b)

mục đích

c)

sở thích

d)

nhu cầu

15.

Nhận định: "Du lịch thăm thân thuộc nhóm loại hình du lịch kết hợp".

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Nhận định: "Sản phẩm du lịch có thể lưu kho, tồn kho, cất trữ được".

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Điều kiện chung để phát triển du lịch bao gồm những yếu tố nào?

a)

Điều kiện an ninh chính trị - an toàn xã hội, điều kiện về chính sách phát triển du lịch và điều kiện kinh tế

b)

Điều kiện an ninh chính trị - an toàn xã hội, điều kiện về kinh tế, điều kiện về chính sách phát triển du lịch và các điều kiện chung khác

c)

Điều kiện an ninh chính trị - an toàn xã hội, điều kiện về vị trí địa lý, điêu kiện vê chính sách phát triển du lịch và điều kiện kinh tế

d)

Điều kiện về tài nguyên du lịch, điều kiện kinh tế và các điều kiện chung khác

18.

Một trong những điều kiện làm nảy sinh nhu cầu du lịch là yếu tố nào?

a)

Trình độ dân trí

b)

Khí hậu

c)

Địa hình

d)

Lễ hội

19.

Có bao nhiêu nhóm điều kiện để phát triển du lịch?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Điều kiện đặc trưng về tài nguyên du lịch tự nhiên để phát triển du lịch bao gồm những yếu tố nào?

a)

Vị trí địa lý, chính sách phát triển du lịch, hệ động thực vật, khí hậu, địa hình

b)

Khí hậu, hệ động thực vật, vị trí địa lý, thuỷ văn và tài nguyên nước

c)

Địa hình, hệ động thực vật, thủy văn và tài nguyên nước, vị trí địa lý

d)

Vị trí địa lý, hệ động thực vật, thuy văn và tài nguyên nước, địa hình, khí hậu

21.

Điều kiện sẵn sàng đón tiếp khách bao gồm những yếu tố nào?

a)

Điều kiện về tổ chức, điều kiện về kỹ thuật, điều kiện về an ninh chính trị - an toàn xã hội

b)

Điều kiện về tài nguyên du lịch tự nhiên, tài nguyên du lịch văn hóa, điều kiện về tổ chức

c)

Điều kiện về tổ chức, điều kiện về kỹ thuật, điều kiện về kinh tế

d)

Điều kiện về tổ chức, điều kiện về kinh tế, điều kiện về tài nguyên du lịch

22.

Khả năng thanh toán của du khách tiềm năng thuộc nhóm điều kiện phát triên du lịch nào?

a)

Điều kiện chung

b)

Điều kiện đặc trưng

c)

Điều kiện về tài nguyên du lịch

d)

Điều kiện sẵn sàng đón tiếp khách

23.

Yếu tố nào sau đây thuộc điều kiện sẵn sàng đón tiếp khách?

a)

Điều kiện về nhân lực

b)

Điều kiện về tổ chức

c)

Điều kiện về chất lượng

d)

Điều kiện về tài nguyên

24.

Điều kiện đặc trưng để phát triển du lịch bao gồm những yếu tố nào?

a)

Điều kiện về vị trí địa lý, điều kiện về tài nguyên nước và điều kiện về tài nguyên du lich

b)

Điều kiện về giao thông vận tải, điều kiện về tài nguyên du lịch và các điều kiện đặc trưng khác

c)

Điều kiện về vị trí địa lý, điều kiện về khí hậu và điều kiện về tài nguyên du lịch

d)

Điều kiện sẵn sàng đón tiếp khách, điều kiện về tài nguyên du lịch và các điều kiện đặc trưng khác

25.

Điền vào chỗ trống trong câu sau: "Tài nguyên du lịch bao gồm tài nguyên du lịch ___ và tài nguyên du lịch văn hóa".

a)

tự nhiên

b)

địa hình

c)

khí hậu

d)

lễ hội

26.

Điền vào chỗ trống trong câu sau: "Điều kiện về an ninh chính trị - an toàn xã hội thuộc nhóm.. ... để phát triển du lịch".

a)

điều kiện về tài nguyên du lịch

b)

điều kiện đặc trưng

c)

điều kiện kinh tế

d)

điều kiện chung

27.

Điền vào chỗ trống trong câu sau: "Sự kiện đặc biệt thuộc nhóm.. để phát triển du lịch".

a)

điều kiện về tài nguyên du lịch

b)

điều kiện kinh tế

c)

điều kiện đặc trưng

28.

Điền vào chỗ trống trong câu sau: "Điều kiện làm nảy sinh nhu cầu du lịch bao gồm thời gian rỗi,....... và trình độ dân trí".

a)

tài nguyên du lịch tự nhiên

b)

các sự kiện đặc biệt .

c)

tài nguyên du lịch văn hóa

d)

khả năng thanh toán của du khách tiềm năng

29.

Điền vào chỗ trống trong khái niệm sau: "Tài nguyên du lịch văn hóa bạo thống, ....... gồm di tích lịch sử - văn hóa, di tích cách mạng, khảo cổ, kiến trúc; giá trị văn hóa truyền ., văn nghệ dân gian và các giá trị văn hóa khác; công trình lao động sáng tạo của con người có thể được sử dụng cho mục đích du lịch".

a)

lễ hội

b)

địa hình

c)

khí hậu

d)

thủy văn

30.

Điền vào chỗ trống trong câu sau: "Vị trí địa lý không thuộc để phát triển du lịch".

a)

điều kiện về tài nguyên du lịch tự nhiên

b)

điều kiện về tài nguyên du lịch văn hóa

c)

điều kiện về tài nguyên du lịch

d)

điều kiện đặc trưng

31.

Nhận định: "Thời gian rỗi là một trong những yếu tố làm nảy sinh nhu cầu du lịch". Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Nhận định: "Chính sách phát triển du lịch không phải là điều kiện chung để phát triên du lịch". Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Thời vụ du lịch được chia thành mấy giai đoạn?

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

34.

Chính vụ của thời vụ du lịch là khoảng thời gian có cường độ hoạt động du lịch như thế nào?

a)

Lớn nhất

b)

Nhỏ nhất

c)

Tăng dân

d)

Giảm dần

35.

Trong một chu kỳ kinh doanh, cường độ của hoạt động du lịch sẽ giảm dần vào giai đoạn nào?

a)

Đầu vụ

b)

Chính vụ

c)

Cuối vụ

d)

Ngoài vụ

36.

Ý nào dưới đây phản ánh đặc điểm của thời vụ du lịch?

a)

Tính dịch vụ

b)

Tính phổ biến

c)

Tính tổng hợp

d)

Tính linh hoạt

37.

Hiện tượng quần chúng hóa trong du lịch ảnh hưởng tới thời vụ du lịch thông qua yếu tố nào?

a)

Cung du lịch

b)

Cầu du lịch

c)

Cung và cầu du lịch

d)

Chính quyền địa phương

38.

Độ dài thời gian và cường độ của thời vụ du lịch KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Cơ cấu khách đến với điểm du lịch

b)

Số lượng cơ sở lưu trú chính tại điểm du lịch

c)

Trình độ kinh doanh du lịch tại điểm du lịch

d)

Quy mô dân cư địa phương tại điểm du lịch

39.

Điền vào chỗ trống trong câu sau: "Đầu vụ của thời vụ du lịch là giai đoạn có cường độ nhỏ hơn và có xu hướng ..... ngay trước chính vụ".

a)

tăng dần

b)

giảm dần tăng dần

c)

giảm dần đều

40.

Nhận định: "Độ dài của thời vụ du lịch KHÔNG phụ thuộc vào số lượng của các cơ sở lưu trú chính ở địa phương du lịch". Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Đặc điểm nào đúng với lao động nghiệp vụ trong du lịch?

a)

Môi trường làm việc không chịu áp lực

b)

Chủ yếu là lao động phổ thông

c)

Thời gian lao động ổn định

d)

Chủ yếu là lao động dịch vụ

42.

Tính chuyên môn hóa cao của lao động nghiệp vụ du lịch được biểu hiện qua đặc điểm nào?

a)

Phân công công việc theo độ tuổi

b)

Tổ chức lao động theo ca trực

c)

Phân công lao động theo trình độ học vấn

d)

Tổ chức lao động theo các bộ phận cụ thể

43.

Câu 44: Đặc điểm về thời gian lao động tạo ra khó khăn gì đối với người lao động

a)

Ảnh hưởng đến tâm lý, sức khỏe người lao động

b)

Khó khăn trong công tác bố trí, phân công lao động

c)

Khó khăn trong công tác quản lý

d)

Khó khăn trong phân phối tiền lương

44.

Câu 45: Một trong những ưu điểm của tính chuyên môn hóá là gì?

a)

Tăng số lượng lao động

b)

Tạo cảm giác nhàm chán trong công việc

c)

Tăng hệ số luân chuyển lao động

d)

Góp phần tăng năng suất lao động

lịch?

45.

Cầu 46: Ý nào sau đây phản ánh về cơ cấu độ tuổi của lao động nghiệp vụ trong du lịch

a)

Chủ yếu là lao động trong kinh doanh lưu trú

b)

Chủ yếu là lao động trung tuổi

c)

Chủ yếu là lao động trẻ

d)

Chủ yếu là lao động có trình độ học vấn cao

46.

Câu 47: Thời gian làm việc của lao động nghiệp vụ trong du lịch phụ thuộc vào yếu tố

a)

hời gian rỗi của dân cư địa phương

b)

Thời gian tiêu dùng của khách du lịch

c)

Thời gian rỗi của người lao động

d)

Thời gian làm việc của chính quyền địa phương

47.

Câu 48: Điền vào chỗ trống trong câu sau: "Nhân lực du lịch trực tiếp là những người làm việc trong các cơ quan quản lý nhà nước về du lịch, các đơn vị sự nghiệp du lịch và

a)

Các doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh du lịch

b)

Các doanh nghiệp du lịch, chính quyền địa phương

c)

Các cơ sở kinh doanh, dân cư địa phương

d)

Các cơ sở kinh doanh, chính quyền địa phương

48.

Câu 49: Điền vào chỗ trống trong câu sau: "Chuyên môn hóa là sự phân công ....... xã hội thành những bộ phận hay công việc có tính chất hoàn toàn khác nhau, khó có thể thay thế cho nhau nhưng lại tuần tự với nhau thành 1 vòng khép kín".

a)

quản lý

b)

công việc

c)

lao động

d)

vị trí

49.

Câu 50: Điền vào chỗ trồng trong câu sau: "Lao động dịch vụ là lao động tác động lên đối tượng lao động dưới dạng vật chất hoặc phi vật chất nhưng tạo ra sản phẩm cuối cùng dưới dạng ...

a)

vật chất hoặc phi vật chất

b)

vật chất

c)

phi vật chất

d)

vật chất và phi vật chất

50.

Câu 51: Điền vào chỗ trống trong câu sau: "Lao động dịch vụ ...... trong việc đánh giá kết quả lao động".

a)

gây khó khăn

b)

tọa thuận lợi

c)

không ảnh hưởng

d)

tạo ra sự chính xác

51.

Câu 52: Nhận định: "Môi trường làm việc trong du lịch gây sức ép lớn về mặt tâm lý cho người lao động". Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

52.

Câu 53: Theo nghĩa hẹp cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch bao gồm yếu tố nào?

a)

A. Hệ thống khách sạn, nhà hàng, khu vui chơi giải trí

b)

B. Phương tiện vật chất kỹ thuật của toàn xã hội phục vụ cho du lịch

c)

Các phương tiện vật chất kỹ thuật do các đơn vị kinh doanh du lịch tạo ra

d)

D. Hệ thống cơ sở vật chất của tổ chức lưu trú, vận chuyển, ăn uống

53.

Câu 54: Vai trò của hệ thống cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch là gì?

a)

Góp phần tăng năng suất lao động

b)

Là điều kiện để thực hiện hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Hỗ trợ công việc sản xuất của người lao động

d)

Tất cả các đáp án trên

54.

Câu 55: Những mô hình nào dưới đây thuộc cơ sở vật chất kỹ thuật trong kinh doanh lưu trú

a)

Khách sạn, Máy bay, Nhà nghỉ du lịch, Biệt thự du lịch

b)

Khách sạn, Căn hộ đu lịch, Nhà hàng, Biệt thự du lịch.

c)

C. Khách sạn, Quán bar, Căn hộ du lịch, Tàu thủy lưu trú du lịch

d)

D. Khách sạn, Căn hộ du lịch, Tàu thủy lưu trú du lịch, Bãi cắm trại du lịch

55.

Câu 56: Vai trò của tài nguyên du lịch trong mối quan hệ với cơ sở vật chất kỹ thuật

du lịch là gì?

a)

à căn cứ, tiền đề để xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch

b)

B. Là yếu tố quan trọng nhất để làm tăng giá trị của cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch

c)

. Là sản phẩm của cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch

d)

Là công cụ để khai thác cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch

56.

Câu 57: Ý nào dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm của cơ sở vật chất kỹ thuật du

lịch?

a)

Có mối quan hệ mật thiết với tài nguyên du lịch

b)

Có tính đồng bộ trong xây dựng và sử dụng

c)

Có tính chuyên môn hoa cao

d)

Thời gian hao mòn các thành phần chính lâu

57.

Câu 58: Theo nghĩa rộng, yếu tố nào dưới đây thuộc hệ thống cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch?

a)

Hệ thống cơ sở vật chất kỹ thuật do ngành du lịch quản lý

b)

Cơ sở hạ tầng của xã hội tham gia vào việc phục vụ khách du lịch

c)

Tài nguyên du lịch

d)

Đáp án A và B

58.

Câu 59: Yếu tố nào KHÔNG phải là nguyên nhân dẫn đến giá trị một đơn vị công

suất sử dụng cao?

a)

Do tính tổng hợp của nhu cầu du lịch

b)

Do tính cao cấp của nhu cầu du lịch

c)

Do tính thiết yếu của nhu cầu du lịch

d)

Do tính thời vụ trong du lịch

59.

Câu 60: Điền vào chỗ trống trong câu sau: "Cơ sở vật chất kỹ thuật chính là các yếu tố đảm bảo điều kiện thuận lợi cho ...... được chiêm ngưỡng, tìm hiểu, sử dụng các tài nguyên du lịch trong chuyến đi của họ".

a)

doanh nghiệp du lịch

b)

dân cư địa phương

c)

khách du lịch

d)

chính quyền

60.

Câu 61: Điền vào chỗ trống trong khái niệm sau: "Cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch là

toàn bộ các phương tiện vật chất, kỹ thuật được huy động tham gia vào việc..

nguyên du lịch nhăm tạo ra và thực hiện các dịch vụ, hàng hóa thỏa mãn nhu cầu của khách du lịch trong chuyến hành trình du lịch".

a)

tiêu tth

b)

sản xuất

c)

khai thth

d)

tiu

61.

Câu 62: Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của chất lượng dịch vụ du lịch?

a)

Khó đo lường và đánh giá

b)

Phụ thuộc vào quá trình cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp du lịch

c)

Đòi hỏi sự thống nhất và đồng bộ cao

d)

Được đánh giá chính xác qua cảm nhận của người phục vụ trực tiếp

62.

Câu 63: Chất lượng dịch vụ du lịch chỉ được đánh giá chính xác thông qua cảm nhận

của đối tượng nào?

a)

Người phục vụ trực tiếp

b)

Khách du lịch

c)

Nhà quản lý

d)

Dân cư địa phương

63.

Câu 64: Năm tiêu thức chất lượng phục vụ - RATER - bao gồm những yếu tố nào?

a)

Sự tin cậy; Tinh thần trách nhiệm; Sự đảm bảo; Sự đồng cảm; Tính vô hình

b)

Sự tin cậy; Tinh thần trách nhiệm; Sự an toàn; Sự đồng cảm; Tính vô hình

c)

Sự tin cậy: Tinh thần trách nhiệm; Sự đảm bảo; Sự đồng cảm; Tính hữu hình

d)

Sự tin cậy; Tinh thần trách nhiệm; Sự chính xác; Sự đồng cảm; Tính hữu hình

64.

Câu 65: Yếu tố nào dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm của dịch vụ du lịch?

a)

Tính vô hình

b)

Tính cố định

c)

Quá trình sản xuất và tiêu dùng đồng thời

d)

Tính đồng nhất

65.

Câu 66: Điền vào chỗ trống trong câu sau: "Chất lượng dịch vụ dụ lịch là mức độ hài

..... giữa cảm nhận của khách du lịch sau

lòng của khách du lịch được hình thành trên cơ sở khi tiêu dùng dịch vụ với kỳ vọng của họ trước khi tiêu dùng dịch vụ".

a)

trông đợi

b)

thỏa mãn

c)

đánh giá

d)

so sánh

66.

Câu 67: Điền vào chỗ trống trong câu sau: "Sự kỳ vọng của khách du lịch về sản phẩm là yếu tố hình thành ...... khách tiêu dùng dịch vụ".

a)

trước khi

b)

sau khi

c)

đồng thời

d)

trong khi

67.

Câu 68: Điền vào chỗ trống trong câu sau: "Cảm nhận của khách du lịch về sản phẩm là yếu tố hình thành khách tiêu dùng dịch vụ".

a)

trước khi

b)

sau khi

c)

đồng thời

d)

trong khi

68.

Câu 69: Nhận xét nào sau đây KHÔNG đúng về phương diện lợi ích kinh tế của du

lịch?

a)

Du lịch góp phần quảng bá kịnh tế địa phương thông qua tiêu dùng của du khách

b)

Du lịch kích thích và thu hút đầu tư.

c)

Đu lịch tăng cường mối quan hệ giữa các quốc gia

d)

Du lịch góp phần tăng thu cho ngân sách qua việc trích nộp thuế

69.

Câu 70: Một vị khách du lịch Mỹ khi tới du lịch tại Việt Nam bằng vé máy bay hạng thương gia và đặt phòng tại resort 5 sao Six Senses Ninh Vân Bay tại Khánh Hòa thể hiện đặc điểm nào của nhu cầu du lịch?

a)

Tính tổng hợp và linh hoạt

b)

Tính linh hoạt và thời vụ

c)

Tính thời vụ và đồng bộ

d)

Tính đồng bộ và tổng hợp cao

70.

Câu 71: Các tác động tích cực của du lịch tới văn hóa - xã hội KHÔNG bao gồm nội dung nào?

a)

Du lịch góp phần quảng bá văn hóa và hình ảnh quốc gia ra toàn thế giới

b)

Du lịch thúc đẩy các hoạt động giao lưu văn hóa giữa các quốc gia

c)

Du lịch có thể làm giảm giá trị các sản phẩm truyền thống do thương mại hóa gây

ra

d)

Du lịch có thể làm giảm tỷ lệ thất nghiệp do tạo ra nhiều việc làm cho xã hội

71.

Câu 72: "Hầu như tất cả những địa điểm du lịch nổi tiếng của Thái Lan đều có khu đèn đỏ chuyên giành cho các hoạt động mại dâm". Nhận định này phản ánh tác động nào?

a)

Tác động của văn hóa xã hội đến du lịch

b)

Tác động tích cực của du lịch đến văn hóa xã hội

c)

Tác động tiêu cực của du lịch đến văn hóá xã hộ

d)

Tác động bất lợi của kinh tế đến du lịch

72.

Câu 73: "Đến nay, một số nghề ở Hội An đứng trước cơ hội phát triển mạnh như may mặc, đồ mỹ nghệ, làm lồng đèn để phục vụ thị trường du lịch". Nhận định này phản ánh tác động nào?

a)

Tác động của du lịch đến kinh tế, văn hoá-xã hội

b)

Tác động của kinh tế, văn hóa - xã hội đến du lịch

c)

Tác động du lịch đến môi trường

d)

Tác động của văn hóa - xã hội đến du lịch

73.

Câu 74: Y nào dưới đây KHÔNG phản ánh đặc điểm của nhu cầu du lịch?

a)

Nhu cầu du lịch mang tính linh hoạt

b)

Nhu cầu du lịch mang tính thiết yếu

c)

Nhu cầu du lịch mang tính tổng hợp

d)

Nhu cầu du lịch mang tính thời vụ

74.

Câu 75: Đối với khách du lịch, hoạt động du lịch có thể đem lại các lợi ích nào?

a)

Sự hiểu biết về các giá trị văn hóa, lịch sử

b)

Giao lưu bạn bè quốc tế

c)

Khám phá các giá trị tài nguyên thiên nhiên

d)

Tất cả đều đúng

75.

Câu 76: Điền vào chỗ trống trong câu sau: "Nhu cầu.......... là những nhu cầu phản

ánh động cơ chính và xác định mục đích của chuyến đi du lịch".

a)

đặc trưng

b)

cơ bản

c)

thiết yếu

d)

bổ sung

76.

Câu 77: Điền vào chỗ trống trong câu sau: "Tác động tích cực của việc phát triển du lịch quốc tế đến đối với kinh t là ...

a)

tăng thu ngoại tệ cho quốc gia

b)

tăng cường tình đoàn kết cộng đồng

c)

góp phần phục hồi và tăng cường sức khỏe cho người dân

d)

góp phần nâng cao giá trị tài nguyên

77.

Câu 78: Điền vào chỗ trống trong câu sau: "Nhu câu du lịch là ..., nên khi xuất hiên môt nhu cầu khác quan trọng hơn, cần thiết hơn thì có thê nhu câu du lịch sẽ bị trì hoãn hoặc thay thế".

a)

nhu cầu thiết yếu

b)

nhu cầu cơ bản

c)

nhu cầu quan trọng

d)

nhu cầu thứ yếu

78.

Nhận định: "Một vị khách quốc tế mua một số sản phẩm lưu niệm bằng son mài tại phố cồ Hà Nội phản ánh nhu cầu thiết yếu trong chuyển đi của du khách". ĐúnĐ hay sai

a)

đúng

b)

sai

79.

Điền vào chỗ trống trong câu sau: "Môi trường tự nhiên chính là nơi cung

cấp có giá trị để hoạt động du lịch có thể phát triển".

a)

điều kiện đặc trưng

b)

điều kiện chung

c)

tài nguyên thiên nhiên

d)

tài nguyên văn hóa

80.

Câu 81: Quần thể di tích Cố đô Huế (Việt Nam) thuộc loại tài ng uyên du lịch nào?

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Di sản tư liệu

c)

Văn hóa phi vật thể

d)

Văn hóa vật thể

81.

đường bờ biển dài 3260km của việt nam với nhiều bãi biển đẹp đặc điểm này thược nhóm điều kiện nào để phát triển du lịch việt nam

a)

đặc chung

b)

chung

c)

vị trí địa lý

d)

địa hình

82.

Câu 83: Sự kiện nào dưới đây thúc đẩy sự phát triển của hoạt động du lịch?

a)

Các cuộc chiến tranh thế giới

b)

Sự xuất hiện của máy bay đầu thế kỷ 20

c)

Động đất và sóng thần Ấn Độ Dương 2004

d)

Dịch Covid 19

83.

Câu 84: Lễ hội hóa trang Carival ở Brazil thuộc loại tài nguyên đu lịch nào?

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Di sản tư liệu

c)

Văn hóa vật thể

d)

Văn hóa phi vật thể

84.

Câu 85: Điền vào chỗ trống trong câu sau: "World Cup (Giải vô địch bóng đá thế giới) được coi là............để phát triển du lịch".

a)

điều kiện kinh tế

b)

điều kiện chung

c)

sự kiện đặc biệt

d)

tài nguyên du lịch

85.

Câu 86: Điền vào chỗ trống trong câu sau: "Lễ hội Đền Hùng được coi là.

góp phần phát triển du lịch tỉnh Phú Thọ".

a)

tài nguyên du lịch văn hóa

b)

tài nguyên du lịch tự nhiên

c)

sự kiện đặc biệt

d)

sự sẵn sàng đón tiếp khách

86.

Câu 87: Điền vào chỗ trống trong câu sau: "Điều kiện về an ninh, Chính trị và an toàn xã hội được coi là một trong những điều kiện ..... phải có đề phát triển du lịch"

a)

khoong bắt buộcn

b)

quan trọng nhất

c)

không quan trọng

d)

bắt buộc

87.

Câu 88: Nhận định: "Phố cổ Hội An (Việt Nam) là tài nguyên du lịch tự nhiên". Đúng

hay sai?

a)

đúng

b)

sai

88.

Câu 89: Loại hình du lịch nào dưới đây ít bị ảnh hưởng bởi yếu tố thời tiết, khí hậu

a)

du lịch biển

b)

du lịch nghỉ núi

c)

du lịch trượt tuyết

d)

du lịch hội thảo hội nghị

89.

Cầu 90: Yếu tố nào dưới đây là nguyên nhân chính tạo nên tính thời vụ du lịch ở

Chùa Hương (Hà Nội)?

a)

phong tục tập qunas

b)

thời gian rỗi

c)

tài nguyên du lịch tự nhiên

d)

khí hậu thời tiết

90.

Câu 91: Yếu tố nào dưới đây phản ánh tác động bất lợi của thời vụ du lịch đối với doanh nghiệp du lịch?

muốn

a)

Khó khăn trong việc tìm kiếm dịch vụ và lựa chọn thời điểm du lịch theo mong muốn

b)

Khó khăn trong việc tổ chức và quản lý lao động

c)

Khó khăn trong việc đảm bảo an ninh, trật tự an toàn xã hội

d)

Khó khăn trong việc xây dựng kế hoạch cho các ngành kinh tế khác.

91.

Câu 92: Hoạt động du lịch lễ hội Đền Hùng (Phú Thọ) thường có đặc điểm gì?

a)

Độ dài ngắn và cường độ của thời vụ du lịch yếu

b)

Độ dài dài và cường độ của thời vụ du lịch mạnh

c)

Độ dài ngắn và cường độ của thời vụ du lịch mạnh

d)

Độ dài dài và cường độ của thời vụ du lịch yếu

92.

Câu 93: Phong tục, tập quán ảnh hưởng đến thời vụ du lịch như thế nào?

a)

Tạo ra các lễ hội thu hút du khách vào những thời điểm cụ thể trong năm

b)

iảm giá dịch vụ du lịch để thu hút khách du lịch ngoài mùa cao điểm

c)

Tạo điều kiện cho du lịch phát triển quanh năm mà không phụ thuộc vào thời vụ

d)

Không có ảnh hưởng gì đến hoạt động du lịch trong năm

93.

Câu 94: Việt Nam thuận lợi cho việc phát triển du lịch quanh năm do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng

b)

B. Nền kinh tế ở Việt Nam rất phát triển

c)

Kinh doanh du lịch ở Việt Nam có trình độ phát triển cao

d)

Thu nhập bình quân đầu người ở Việt Nam rất cao

94.

Câu 95: Thời gian nghỉ hè của học sinh, sinh viên thuộc yếu tổ nào ảnh hưởng đến tính thời vụ trong du lịch?

a)

tìa nguyên du lịch

b)

trình độ dân trí

c)

khí hậu

d)

thời gian rỗi

95.

Câu 96: Cường độ hoạt động du lịch biển ở miền Bắc Việt Nam diễn ra mạnh nhất vào mùa nào?

a)

mùa xuân

b)

c)

thu

d)

đông

96.

Câu 97: Cơ cấu các bộ phận trong khách sạn Bảo Sơn (Hà Nội) bao gồm: Bộ phận lễ

tân, bộ phận buồng phòng, bộ phận bếp v.v... Điều này thể hiện loại chuyên môn hóa gì?

a)

chuyên môn hóa theo độ tuổi

b)

chuyên môn hóa theo bộ phận

c)

theo tính chất công việc

d)

theo chức danh

97.

Câu 98: Đặc điểm nào KHÔNG đúng với lao động nghiệp vụ trong kinh doanh khách

san?

a)

Chủ yếu là lao động dịch vụ

b)

Không có tính chuyên môn hóa

c)

Thời gian lao động phụ thuộc vào thời gian tiêu dùng của khách hàng

d)

Môi trường làm việc tạo áp lực tâm lý với người lao động

98.

Câu 99: Yêu cầu nào dưới đây KHÔNG đúng đổi với lao động trong kinh doanh lữ

hành?

a)

có trình độ chuyên môn nghiệp vụ

b)

có trình độ ngoại ngữ

c)

có kỹ năng giao tiếp

d)

có thẻ hướng dẫn viên

99.

Câu 100: Điền vào chỗ trống trong câu sau: "Đối với nhân viên lễ tân trong kinh doanh khách sạn, kỹ năng giao tiếp...... đến sự thành công trong nghề nghiệp"

a)

kh cần thiết

b)

kh quan trọng

c)

rất thừa

d)

rất quan trọng

100.

Câu 101: Nhận định: "Hướng dẫn viên du lịch cần có khả năng giao tiếp tốt". Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

101.

Câu 102: Dựa trên khái niệm cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch theo nghĩa hẹp, yếu tố nào dưới đây KHÔNG phải là cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch ở Hà Nội?

a)

Hệ thống khách sạn

b)

Khu vui chơi giải trí Hồ Tây

c)

Hệ thống xe Bus công cộng

d)

Du thuyền Sông Hồng

102.

Câu 103: Dựa trên khái niệm cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch theo nghĩa rộng, yếu tố

nào dưới đây KHÔNG được coi là cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch?

a)

các loại hình nghrrj thuật

b)

thông tin liên lạc

c)

cầu đường

d)

mạng lưới điện

103.

Câu 104: Theo Luật Du lịch Việt Nam 2017, loại hình lưu trú nào dưới đây được xếp hạng theo tiêu chuẩn sao?

a)

biệt thự du lịch

b)

nhà có phòng cho khách thuê

c)

bãi cắm trại du lich

d)

nhà nghỉ du lịch

104.

Câu 105: Phương tiện nào dưới đây KHÔNG phải phương tiện vận chuyển đường bộ

a)

ô tô

b)

khinh khí cầu

c)

xích lô

d)

xe ngựa

105.

Câu 106: Phương tiện vận chuyển nào KHÔNG sử dụng được trong hoạt động du lịch

trên đảo Cát Bà hiện nay?

a)

xe máy

b)

ô tô

c)

tàu điện trên cao

d)

xe điện

106.

Câu 107: Loại hình lưu trú chủ yếu trong số các cơ sở lưu trú du lịch là gì?

a)

làng du lịch

b)

Biệt thự du lịch

c)

Khách sạn

d)

Bãi cắm trại du lịch

107.

Câu 108: Điền vào chỗ trống trong câu sau: "Một buồng ngủ được gọi là .. của cơ sở vật chất kỹ thuật trong kinh doanh phục vụ lưu trứ"

a)

Tổng công suất sử dụng

b)

Một đơn vị công suất sử dụng

c)

Sản phẩm

d)

Dịch vụ

108.

Câu 109: Việc đảm bảo tính nhất quán trong cung ứng dịch vụ ngay từ lần đầu tiên và những lần tiếp theo của doanh nghiệp du lịch là biểu hiện của yếu tố nào?

a)

Sự tin cậy

b)

Tính hữu hình

c)

Tinh thần trách nhiệm

d)

Sự thấu hiểu

109.

Câu 110: Khách du lịch sẽ không hài lòng về chất lượng dịch vụ sử dụng khi nào?

a)

Mức cảm nhận dịch vụ ngang bằng với mong đợi của khách hàng

b)

Mức cảm nhận dịch vụ thấp hơn mức độ mong đợi của khách hàng

c)

Mức cảm nhận dịch vụ ngang bằng hoặc vượt quá mong đợi của khách hàng

d)

Mức cảm nhận dịch vụ vượt quá mong đợi của khách hàng

110.

Câu 111: Việc khách sạn khắc phục nhanh chóng, kịp thời khi dịch vụ cung cấp bị sai, hỏng là thể hiện của tiêu chí đánh giá chất lượng nào?

a)

Tính hữu hình

b)

Sự đảm bảo

c)

sự Sự thấu hiểu

d)

Tinh thần trách nhiệm

111.

Câu 112: Trong nhà hàng, việc đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và vệ sinh toàn bộ các trang thiêt bị phục vụ chế biển thực phâm là một trong những căn cứ đê đánh giá chất lượng của yếu tố nào?

a)

Người lao động trong doanh nghiệp du lịch

b)

Cơ cấu sản phẩm của doanh nghiệp du lịch

c)

Cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch

d)

Người tiêu dùng dịch vụ du lịch

112.

Câu 113: Điền vào chỗ trống trong câu sau: "Việc nâng cao chât lượng dịch vụ có thể

giup doanh nghiệp ....... của sản phâm".

a)

giảm giá bán

b)

giảm giá hoặc ổn định giá

c)

tăng giá bán

d)

tăng giá hoặc ổn định giá

113.

Câu 114: Nhận định: "Chất lượng của dịch vụ du lịch KHỐNG bị ảnh hưởng bởi trình độ, tâm lý của nhân viên phục vụ du lịch". Đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Câu 115: Kinh tế phát triển tác động tích cực tới du lịch trên phương diện nào?

a)

Thúc đẩy sự hình thành của nhu cầu du lịch

b)

Tạo điều kiện cung ứng các yếu tố đầu vào cho ngành du lịch

c)

Một số thành tựu kinh tế có thể trở thành tài nguyên thu hút khách du lịch

d)

. Tất cả các phương diện trên

115.

Câu 116: Vi sao du lịch được gọi là ngành dịch vụ?

a)

Sản phẩm du lịch chủ yếu là dịch vụ

b)

Sản phẩm du lịch có tính đồng bộ cao

c)

Sản phẩm du lịch có thể lưu kho

d)

Sản phẩm du lịch mang tính đồng nhất nào sau đây?

116.

Câu 117: Tác động tiêu cực của du lịch tới môi trường tự nhiên KHÔNG bao gồm ý

a)

. Hiện tượng tệ nạn xã hội tăng trong khu vực du lịch.

b)

Suy thoái, hủy hoại môi trường

c)

Gia tăng mức độ ô nhiễm môi trường

d)

Giảm số lượng tài nguyên tự nhiên

gia?

117.

Câu 118: Hoạt động du lịch nào phát triển góp phần tăng nguồn thu ngoại tệ cho quốc gia

a)

Du lịch nội địa

b)

Du lịch quốc tế đến

c)

Du lịch ra nước ngoài

d)

Du lịch quốc gia

118.

.u 119: Vì sao hoạt động du lịch quốc tế đến được ví như "xuất khẩu tại chỗ"?

a)

Làm tăng thu ngoại tệ cho quốc gia

b)

Không phải xuất khẩu sản phẩm qua biên giới

c)

Khách du lịch đến tận nơi và tiêu dùng sản phẩm tại điểm du lịch

d)

Tất cả các ý trên

119.

Câu 120: Điên vào chỗ trồng trong câu sau: "Tính ....... của sản phâm du lịch khiến cho khách du lịch chỉ có thê cảm nhận bằng cách trải nghiệm, thông qua đó đánh giá chât lượng".

a)

hữu hình

b)

thời vụ

c)

vô hình

d)

tổng hợp

120.

Câu 121: Điều kiện về kinh tế để thúc đẩy phát triển hoạt động du lịch KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Sự phát triển của các ngành kinh tế có liên quan đến hoạt động du lịch

b)

. Sự phát triển hệ thống cơ sở hạ tầng xã hội

c)

Sự ổn định về chính trị

d)

Xu hướng và trình độ phát triển của nền kinh tế

121.

Câu 122: Ngành kinh tế nào được coi là một trong những nền tảng cơ bản cho sự phát triển du lịch, đặc biệt là du lịch quốc tế?

a)

Nông nghiệp

b)

Tiểu thủ công nghiệp

c)

Dệt may

d)

Giao thông vận tải

122.

Câu 123: Điền vào chỗ trống trong câu sau: "Nhiều giá trị văn hóa - lịch sử, công trình do xã hội tạo ra được coi là ........ có giá trị lớn trong phát triển du lịch".

a)

yếu tố cơ sở vật chất kỹ thuật

b)

yếu tố cơ sở hạ tầng xã hội

c)

yếu tố tài nguyên du lịch

d)

nguồn nhân lực du lịch

123.

Câu 124: Điền vào chỗ trống trong câu sau: "Mối quan hệ hòà bình và hữu nghị giữa các quốc gia sẽ ..

... sự phát triển của hoạt động du lịch".

a)

thúc đẩy

b)

kìm hãm

c)

không ảnh hưởng tới

d)

là yếu tố quan trọng nhất đồi với

124.

Câu 125: Điền vào chỗ trống trong câu sau: "Thông thường, trình độ dân trí càng cao thì nhu cầu đi du lịch càng ......

a)

ổn định

b)

tăng

c)

thấp

d)

không ổn định

125.

Câu 126: Nhận định: "Mức thu nhập là yếu tố kc inh tế quan trọng ảnh hưởng tới việc hình thành nhu cầu du lịch". Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Câu 127: Yếu tố nào dưới đây KHÔNG phải 1 à nguyên nhân hình thành tính thời vụ

trong du lịch?

a)

Khí hậu, thời tiết

b)

An ninh trật tự

c)

Phong tục, tập quán

d)

Thời gian rỗi

127.

Câu 128: Cường độ và độ dài thời vụ du lịch cứa các địa phương du lịch sẽ khác nhau do yếu tố nào dưới đây?

a)

An ninh chính trị của địa phương du lịch

b)

Đặc điểm các loại hình du lịch của địa phươn g

c)

. Trình độ dân trí của dân cư địa phương

d)

. Độ tuổi của dân cư địa phương

128.

Câu 129: Yếu tố nào dưới đây thuộc phong tục tập quán ảnh hưởng đến tính thời vụ

của hoạt động du lịch?

a)

Tâm lý bắt chước

b)

Thói quen đi du lịch

c)

Sự thiếu kinh nghiệm khi đi du lịch

d)

Cách thức tổ chức hoạt động du lịch của địa p hương

129.

Câu 130: Ý nào đúng trong nhận định dưới đây?

a)

Thời gian rỗi ảnh hưởng đến khả năng thanh toán của khách du lịch

b)

Thời gian rỗi không ảnh hưởng đến tính thời vụ của hoạt động du lịch

c)

Thời gian rỗi ảnh hưởng đến sự phân bố khôn g đồng đều của cầu du lịch

d)

Thời gian rỗi không ảnh hưởng đến số lượng thời vụ du lịch của địa phương du lịch

130.

Câu 131: Yếu tố nào dưới đây là một trong những biện pháp hạn chế tác động bất lợi của thời vụ du lịch?

a)

Tăng giá bán sản phẩm du lịch ngoài thời vụ chính

b)

Tăng các loại hình kinh doanh dịch vụ bổ sung

c)

Chỉ sử dụng lao động cơ hữu của doanh nghiệ P

d)

Không đa dạng hóa sản phẩm

131.

Câu 132: "Thời vụ du lịch gây khó khăn trong việc tổ chức và quản lý lao động" phản ánh tác động bất lợi của thời vụ du lịch đến đối tượng nào?

a)

Khách du lịch

b)

Doanh nghiệp du lịch

c)

Chính quyền địa phương

d)

Dân cư địa phương

132.

Câu 133: Nhận định: "Tỷ trọng người ở độ tuổi hưu trí ngày càng tăng góp phần hạn chế sự tập trung nhu cầu du lịch vào thời vụ chính trong năm". Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Câu 134: Nhận định: "Mỗi vùng du lịch sẽ có cường độ và độ dài của thời vụ du lịch khác nhau". Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Câu 135: Vì sao lao động nghiệp vụ trong du lịch thường có thời gian làm việc không

cố định?

a)

Do nhà nước quy định

b)

Do nhu cầu tiêu dùng của khách du lịch

c)

C. Do thu nhập rất thấp

d)

Do doanh nghiệp quản lý kém

135.

Câu 136: Nguyên nhân nào dưới đây làm lao động nghiệp vụ trong du lịch có tính

chuyên môn hóá cao?

a)

Do lao động chịu sức ép lớn về mặt tâm lý

b)

Do lao động chịu ảnh hưởng bởi tính thời vụ

c)

Do tính tổng hợp của nhu cầu du lịch

d)

Do cường độ làm việc cao

136.

Câu 137: Đặc điểm nào sau đây hạn chế cơ hội tham gia các hoạt động học tập nâng

cao trình độ của người lao động trong du lịch?

a)

Đặc điểm về môi trường làm việc

b)

Đặc điểm về cơ cấu lao động

c)

Đặc điểm về thời gian lao động

d)

Đặc điểm về tính chuyên môn hoa

137.

Câu 138: Nhược điểm của tính chuyên môn hóa trong lao động nghiệp vụ du lịch là

gì?

a)

Giảm thời gian lao động

b)

Khó khăn trong đánh giá chất lượng

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Hạn chế khả năng thay thế lao động giữa các bộ phận

138.

Câu 139: Vì sao lao động nghiệp vụ trong du lịch thường phải chịu sức ép lớn về mặt

tâm lý trong quá trình làm việc?

a)

Do không có sự giám sát chặt chẽ từ phía nhà quản lý

b)

Do cường độ làm việc không cao

c)

Do thời gian làm việc cố định

d)

Đo khách đa dạng về thành phần

139.

Câu 140: Ý nào dưới đây KHÔNG phải là nguyên nhân dẫn đến cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch có giá trị một đơn vị công suất sử dụng cao?

a)

Tính đồng bộ cao trong xây dựng và sử dụng

b)

Tăng giá trị và khả năng khai thác tài nguyên du lịch

c)

Khách du lịch đòi hỏi cao về cảnh quan, môi trường

d)

Ảnh hưởng của tính thời vụ của du lịch

140.

Câu 141: Ý nào dưới đây phản ánh tính đồng bộ của cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch?

a)

Đồng bộ với yêu cầu của lao động trong du lịch

b)

. Gắn liền với nơi có tài nguyên du lịch

c)

Tỷ lệ hợp lý về số lượng giữa các thành phần

d)

Đáp ứng những nhu cầu thiết yếu của khách du lịch

141.

Câu 142: Cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch có giá trị một đơn vị công suất sử dụng cao vì nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Nhu cầu du lịch không đa dạng

b)

Nhu cầu du lịch mang tính đồng nhất

c)

Nhu cầu du lịch luôn cố định

d)

Nhu cầu du lịch mang tính cao cấp

142.

Câu 143: Tính thời vụ trong du lịch ảnh hưởng đến những đặc điểm nào của cơ sở vật

chat ky thuat du lich?

a)

Tính đồng bộ cao trong xây dựng và sử dụng; Tính phụ thuộc vào tài nguyên du

b)

Tính đồng bộ cao trong xây dựng và sử dụng; Có giá trị một đơn vị công suất sử

dụng cao

c)

Tính chuyên môn hoa cao; Tính mất cân đối trong quá trình sử dụng

d)

Có giá trị một đơn vị công suất sử dụng cao; Tính mất cân đối trong quá trình sử dụng ccao

143.

Câu 144: Điền vào chỗ trống trong câu sau: "Vào mùa vụ du lịch, phương tiện vận chuyển hoạt động với ...... và lúc trái vụ hoạt động với .....

a)

tần suất cao/ tần suất cao.

b)

tần suất cao/ tần suất thấp

c)

tần suất thấp/ tần suất cao

d)

tần suất thấp/ tần suất thấp

144.

Câu 145: Điền vào chỗ trống trong câu sau: "Do yêu cầu sử dụng của các đối tượng khách khác nhau dẫn đđế........ của cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch".

a)

tính đồng bộ cao trong xây dựng và sử dụng

b)

tính phụ thuộc vào tài nguyên du lịch

c)

tính mất cân đối trong quá trình sử dụng

d)

thời gian hao mòn lâu dài

145.

Câu 146: Nhận định: "Cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch thuộc nhóm điều kiện làm nảy

a)

đúng

b)

sai

146.

Câu 147: Yếu tố nào KHÔNG ảnh hưởng đến kỳ vọng của khách du lịch trước khi tiêu dùng sảs pẩmâ

a)

Giá cả sản phẩm du lịch

b)

Chất lượng sản phẩm du lịch

c)

Hoạt động quảng cáo của doanh nghiệp

d)

Uy tín của doanh nghiệp du lịch

147.

Câu 148: Ý nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc nâng cao chất lượng dịch vụ du lịch đối với doanh nghiệp?

a)

Nâng cao khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp du lịch

b)

Tạo điều kiện tăng giá bán sản phẩm du lịch của doanh nghiệp

c)

. Góp phần giảm thiểu chi phí marketing

d)

Tất cả các ý trên

148.

Câu 149: Chất lượng dịch vụ du lịch khó đo lường và đánh giá do yếu tố nào dưới

đây?

a)

Sự đa dạng về cơ cấu khách du lịch

b)

Tính vô hình của dịch vụ du lịch

c)

Tính tổng hợp của sản phẩm du lịch

d)

Tính cố định của sản phẩm du lịch

149.

Câu 150: Nhận định: "Tính trọn gói của dịch vụ du lịch là nguyên nhân khiến cho

khách du lịch gặp khó khăn trong đánh giá chất lượng dịch vự". Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai