wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK1 bài 8

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Từ 买 có nghĩa là gì?

a)

Bán

b)

Mua

c)

Cho

d)

Lấy

2.

Từ tiếng Việt “trái cây” tương ứng với từ tiếng Trung nào?

a)

苹果

b)

水果

c)

橘子

d)

3.

Pinyin đúng của từ 斤 là:

a)

jīn

b)

jín

c)

jǐn

d)

jīng

4.

Từ "trái táo" là từ nào sau đây?

a)

水果

b)

苹果

c)

橘子

d)

平果

5.

Từ 贵 có nghĩa là:

a)

mắc

b)

nhiều

c)

mắc

d)

rẻ

6.

Từ tiếng Việt “bao nhiêu” tương ứng với từ nào?

a)

怎么

b)

c)

多少

d)

7.

Pinyin đúng của từ 块là:

a)

kuāi

b)

guāi

c)

kuǎi

d)

kuài

8.

Từ 还 có nghĩa là:

a)

Còn

b)

Mua

c)

Đưa cho

d)

Bán

9.

Từ tiếng Việt “khác” tương ứng với từ nào?

a)

别得

b)

别的

c)

d)

10.

Pinyin đúng của từ 橘子 là:

a)

jú zi

b)

jǘ zǐ

c)

jǔ zi

d)

jù zi

11.

Từ 卖 có nghĩa là:

a)

Mua

b)

Trả tiền

c)

Bán

d)

Cho

12.

Từ tiếng Việt “hai” tương ứng với từ tiếng Trung nào?

a)

b)

c)

d)

13.

Pinyin đúng của từ 一共 là:

a)

yí gōng

b)

yǐ gōng

c)

yí gòng

d)

yǐ gòng

14.

Từ 给 có nghĩa là:

a)

Mua

b)

Cho / đưa cho

c)

Bán

d)

Lấy

15.

Từ tiếng Việt “tiền” tương ứng với từ nào?

a)

b)

c)

d)

16.

Pinyin đúng của từ 公斤 là:

a)

gōng jǐn

b)

gōng jīn

c)

gòng jǐn

d)

gòng jīn

17.

Từ 多 có nghĩa là:

a)

Ít

b)

Đắt

c)

Rẻ

d)

Nhiều

18.

Từ tiếng Việt “ít” tương ứng với từ nào?

a)

b)

c)

d)

19.

Từ 了 trong hội thoại mua bán thường dùng để:

a)

Nhấn mạnh đã thay đổi / hoàn thành

b)

Hỏi giá

c)

Đếm số lượng

d)

 Chỉ nơi chốn

20.

Từ 怎么 có nghĩa là:

a)

Bao xa

b)

Bao lâu

c)

Bao nhiêu

d)

Như thế nào / sao

21.

Từ pinyin: qián là từ nào?

a)

b)

c)

d)

22.

Từ 香蕉 có nghĩa là gì?

a)

Dâu tây

b)

c)

Chuối

d)

Đào

23.

Từ tiếng Việt “nho” tương ứng với từ tiếng Trung nào?

a)

 桃

b)

c)

西瓜

d)

葡萄

24.

Pinyin đúng của từ 西瓜 là:

a)

xī guā

b)

 xǐ guā

c)

shī guā

d)

xī guǎ

25.

Từ lí là từ nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

26.

Từ 桃 có nghĩa là:

a)

b)

Nho

c)

 Đào

d)

Dưa hấu

27.

Từ tiếng Việt “dâu tây” tương ứng với từ tiếng Trung nào?

a)

 梨

b)

葡萄

c)

草莓

d)

草昧

28.

Pinyin đúng của từ 找 (thối tiền) là:

a)

zhǎo

b)

zhào

c)

zǎo

d)

zhāo

29.

Từ nho là từ nào?

a)

西瓜

b)

葡萄

c)

草莓

d)

蒲桃