NEW
Font size
WorksheetsHSK1 bài 8
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Từ 买 có nghĩa là gì?
Bán
Mua
Cho
Lấy
Từ tiếng Việt “trái cây” tương ứng với từ tiếng Trung nào?
苹果
水果
橘子
块
Pinyin đúng của từ 斤 là:
jīn
jín
jǐn
jīng
Từ "trái táo" là từ nào sau đây?
水果
苹果
橘子
平果
Từ 贵 có nghĩa là:
mắc
nhiều
mắc
rẻ
Từ tiếng Việt “bao nhiêu” tương ứng với từ nào?
怎么
多
多少
少
Pinyin đúng của từ 块là:
kuāi
guāi
kuǎi
kuài
Từ 还 có nghĩa là:
Còn
Mua
Đưa cho
Bán
Từ tiếng Việt “khác” tương ứng với từ nào?
别得
别的
多
少
Pinyin đúng của từ 橘子 là:
jú zi
jǘ zǐ
jǔ zi
jù zi
Từ 卖 có nghĩa là:
Mua
Trả tiền
Bán
Cho
Từ tiếng Việt “hai” tương ứng với từ tiếng Trung nào?
俩
两
辆
对
Pinyin đúng của từ 一共 là:
yí gōng
yǐ gōng
yí gòng
yǐ gòng
Từ 给 có nghĩa là:
Mua
Cho / đưa cho
Bán
Lấy
Từ tiếng Việt “tiền” tương ứng với từ nào?
浅
找
钱
厅
Pinyin đúng của từ 公斤 là:
gōng jǐn
gōng jīn
gòng jǐn
gòng jīn
Từ 多 có nghĩa là:
Ít
Đắt
Rẻ
Nhiều
Từ tiếng Việt “ít” tương ứng với từ nào?
沙
少
贵
丁
Từ 了 trong hội thoại mua bán thường dùng để:
Nhấn mạnh đã thay đổi / hoàn thành
Hỏi giá
Đếm số lượng
Chỉ nơi chốn
Từ 怎么 có nghĩa là:
Bao xa
Bao lâu
Bao nhiêu
Như thế nào / sao
Từ pinyin: qián là từ nào?
钱
块
给
买
Từ 香蕉 có nghĩa là gì?
Dâu tây
Lê
Chuối
Đào
Từ tiếng Việt “nho” tương ứng với từ tiếng Trung nào?
桃
梨
西瓜
葡萄
Pinyin đúng của từ 西瓜 là:
xī guā
xǐ guā
shī guā
xī guǎ
Từ lí là từ nào sau đây?
粒
梨
李
黎
Từ 桃 có nghĩa là:
Lê
Nho
Đào
Dưa hấu
Từ tiếng Việt “dâu tây” tương ứng với từ tiếng Trung nào?
梨
葡萄
草莓
草昧
Pinyin đúng của từ 找 (thối tiền) là:
zhǎo
zhào
zǎo
zhāo
Từ nho là từ nào?
西瓜
葡萄
草莓
蒲桃
