wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Tổng quan về kinh tế học

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây thuộc về kinh tế vi mô:

a)

Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế.

b)

Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế.

c)

Mức giá chung của các hàng hoá, dịch vụ.

d)

Tỷ lệ thất nghiệp.

2.

Kinh tế học vi mô tiếp cận với những nghiên cứu kinh tế dưới góc độ

a)

Toàn bộ nền kinh tế

b)

Chính phủ

c)

Sự hoạt động của các thị trường riêng lẻ

d)

Hoạt động của hệ thống ngân hàng

3.

Khan hiếm là vấn đề:

a)

Hiệu quả sản xuất không còn nữa

b)

Không tồn tại trong các nền kinh tế giàu có

c)

Số lượng các nguồn lực xác định còn nhu cầu con người là vô hạn

d)

Nảy sinh khi năng suất tăng chậm lại

4.

Các nguồn lực kinh tế là khan hiếm cho nên:

a)

Phải mở cửa nền kinh tế

b)

Sự chênh lệch giàu – nghèo là không tránh khỏi

c)

Chính phủ phải điều tiết nền kinh tế

d)

Phải lựa chọn mục tiêu khi sản xuất

5.

Đường giới hạn khả năng sản xuất mô tả:

a)

Sự kết hợp về hàng hoá và dịch vụ được cầu khi giá thay đổi

b)

Khối lượng tối đa của nguồn lực được sử dụng khi tiền lương thay đổi

c)

Sự lựa chọn hàng hoá, dịch vụ tối đa với nguồn lực và công nghệ

d)

Sự kết hợp hàng hoá, dịch vụ được sản xuất khi giá thay đổi

6.

Vấn đề nào sau đây không thuộc vấn đề của kinh tế vi mô?

a)

Việc xác định mức thu nhập quốc dân

b)

Các nguyên nhân làm giá cam tăng

c)

Các nguyên nhân làm gia tăng mức giá bình quân

d)

Nguyên nhân của suy giảm kinh tế

7.

Nhân tố nào dưới đây làm dịch chuyển đường cung hàng hóa X sang trái?

a)

Công nghệ sản xuất ra hàng hóa X được cải tiến

b)

Giá máy móc sản xuất ra hàng hóa X tăng

c)

Lương công nhân sản xuất hàng hóa X giảm

d)

Là tình huống lượng cầu lớn hơn lượng cung

8.

Lượng cầu tăng có nghĩa là

a)

Dịch chuyển đường cầu sang phải

b)

Di chuyển về phía trên của đường cầu

c)

Đường cung không thay đổi

d)

Dịch chuyển đường cầu sang trái

9.

Có thể hạn chế dư thừa hàng hóa trên thị trường thông qua:

a)

Tăng cung

b)

Chính phủ tăng giá

c)

Giảm lượng cầu

d)

Giảm giá

10.

Hiện tượng thiếu hụt hàng hóa trên thị trường có nghĩa là

a)

Lượng cầu lớn hơn lượng cung

b)

Lượng cung lớn hơn lượng cầu

c)

Cầu tăng khi giá tăng

d)

Lượng cầu nhỏ hơn lượng cân bằng

11.

Hiện tượng dư thừa hàng hóa trên thị trường có nghĩa là

a)

Tồn tại nếu giá cao hơn giá cân bằng

b)

Là chênh lệch giữa lượng cầu và lượng cung

c)

Là chênh lệch giữa lượng cung và lượng cân bằng

d)

Là chênh lệch giữa lượng cầu và lượng cân bằng

12.

Công nghệ sản xuất điện thoại di động tiên tiến hơn sẽ làm cho:

a)

Đường cung dịch chuyển sang trái

b)

Cả đường cung và đường cầu đều dịch chuyển lên trên

c)

Đường cung dịch chuyển sang phải

d)

Đường cầu dịch chuyển lên trên

13.

Chi phí đầu vào để sản xuất ra bánh của công ty A giảm xuống sẽ làm cho:

a)

Đường cầu dịch chuyển lên trên

b)

Đường cung dịch chuyển lên trên

c)

Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên

d)

Đường cung dịch chuyển xuống dưới

14.

Khi cung hàng hóa trên thị trường tăng và cầu hàng hóa trên thị trường giảm thì:

a)

Sản lượng cân bằng chắc chắn tăng

b)

Giá cân bằng không thay đổi

c)

Giá cân bằng chắc chắn tăng

d)

Giá cân bằng chắc chắn giảm

15.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng mạnh thì:

a)

Cầu về hàng hóa cao cấp tăng

b)

Cầu về hàng hóa cao cấp giảm

c)

Cầu về hàng hóa cao cấp không đổi

d)

Cầu về hàng hóa thứ cấp tăng

16.

Cơn bão số 3 năm 2024 tại Việt Nam làm mất rất nhiều diện tích nuôi trồng thủy sản có thể sẽ:

a)

Gây ra sự vận động dọc theo đường cung thủy sản

b)

Làm cho đường cung thủy sản dịch chuyển lên trên sang trái

c)

Gây ra cầu tăng làm cho giá thủy sản cao hơn

d)

Làm cho cầu đối với thủy sản giảm xuống

17.

Khi giá hàng hoá Y = 4 thì lượng cầu hàng hoá X là QX = 15 và khi PY = 6 thì QX = 17, với điều kiện các yếu tố khác không đổi X và Y là 2 hàng hoá:

a)

Không liên quan

b)

Bổ sung cho nhau

c)

Vừa thay thế vừa bổ sung cho nhau

d)

Thay thế cho nhau

18.

Cầu hàng hóa X (X là hàng hóa thông thường) tăng khi:

a)

Có nhiều người cung ứng mới xuất hiện

b)

Giá của hàng hóa tăng

c)

Công nghệ sản xuất hàng hóa thay đổi

d)

Thu nhập người tiêu dùng tăng

19.

Hạn hán sẽ:

a)

Gây ra sự vận động dọc theo đường cung lúa gạo

b)

Làm cho cầu tăng dẫn đến giá lúa gạo cao hơn

c)

Làm cho cầu đối với lúa gạo giảm

d)

Làm cho đường cung lúa gạo dịch chuyển lên trên, sang trái

20.

Một hãng không thể ảnh hưởng đến giá sản phẩm mà mình bán ra gọi là:

a)

Người đặt giá

b)

Người ra quyết định hợp lý

c)

Người chấp nhận giá

d)

Người mua lớn

21.

Cung về máy fax phụ thuộc vào nhiều yếu tố, nhân tố nào sau đây không làm dịch chuyển đường cung máy fax?

a)

Giá máy fax tăng.

b)

Chính phủ đánh thuế ngành kinh doanh máy fax.

c)

Tiền lương công nhân tăng.

d)

Chi phí sản xuất máy fax tăng.

22.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố ảnh hưởng đến cầu hàng hoá dịch vụ:

a)

Các yếu tố đầu vào sản xuất.

b)

Thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng.

c)

Thu nhập của người tiêu dùng.

d)

Giá cả hàng hoá liên quan.

23.

Khoản mục nào sau đây không được tính một cách trực tiếp trong GDP của nước ta theo cách tiếp cận chi tiêu

a)

Dịch vụ tư vấn luật mà một gia đình thuê.

b)

Sợi bông mà công ty dệt 8-3 mua và dệt thành vải.

c)

Dịch vụ giúp việc mà một gia đình thuê.

d)

Giáo trình bán cho sinh viên.

24.

Khoản mục nào sau đây được tính một cách trực tiếp trong GDP theo cách tiếp cận chi tiêu

a)

Công việc nội trợ.

b)

Hoạt động mua bán ma tuý bất hợp pháp.

c)

Giá trị hàng hoá trung gian.

d)

Dịch vụ tư vấn.

25.

Những khoản mục nào sau đây sẽ được tính vào GDP của năm nay?

a)

Máy in mới sản xuất ra trong năm nay được một công ty xuất bản mua.

b)

Máy tính cá nhân sản xuất trong năm trước được một sinh viên mua để chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ.

c)

Một chiếc ôtô mới được nhập khẩu từ nước ngoài.

d)

Nhà máy giày Thượng Đình vừa xuất khẩu một lô hàng được sản xuất từ năm trước.

26.

Câu nào bình luận về GDP nào sau đây là sai?

a)

GDP có thể được tính bằng cách sử dụng giá cả hiện hành hoặc giá cả năm gốc.

b)

Chỉ tính những hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra trong thời kỳ nghiên cứu.

c)

GDP không tính các hàng hoá và dịch vụ nhập khẩu.

d)

Cả hàng hoá trung gian và hàng hoá cuối cùng đều được tính vào GDP.

27.

Câu nào dưới đây phản ánh sự khác nhau giữa GDP danh nghĩa và GDP thực tế?

a)

GDP thực tế chỉ bao gồm hàng hoá, trong khi GDP danh nghĩa bao gồm cả hàng hoá và dịch vụ.

b)

GDP thực tế bằng GDP danh nghĩa nhân với chỉ số điều chỉnh GDP.

c)

GDP thực tế được tính theo giá cố định của năm gốc, trong khi GDP danh nghĩa được tính theo giá hiện hành.

d)

GDP thực tế bằng GDP danh nghĩa trừ đi khấu hao.

28.

Nếu tốc độ tăng trưởng của cung tiền cao hơn tốc độ tăng trưởng của sản lượng thực, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Cán cân thương mại thặng dư

b)

GDP thực tăng nhanh

c)

Tỷ lệ thất nghiệp giảm

d)

Lạm phát có xu hướng tăng

29.

Nếu lạm phát cao hơn kỳ vọng, nhóm nào dưới đây có khả năng được lợi nhất?

a)

Người vay tiền dài hạn với lãi suất cố định

b)

Người gửi tiền tại ngân hàng

c)

Người về hưu sống bằng trợ cấp xã hội

d)

Người làm công ăn lương cố định

30.

Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân gây ra lạm phát chi phí đẩy?

a)

Tổng cầu tăng mạnh

b)

Giá nguyên liệu đầu vào tăng

c)

Tăng thuế gián thu

d)

Lương tối thiểu tăng

31.

Điều gì xảy ra nếu những người thất nghiệp lâu năm ngừng tìm kiếm việc làm?

a)

Tỷ lệ thất nghiệp tăng

b)

Lực lượng lao động tăng

c)

Tỷ lệ thất nghiệp giảm

d)

Sản lượng tiềm năng tăng

32.

Một sinh viên mới tốt nghiệp đang tích cực tìm việc nhưng chưa có việc làm, được xếp vào loại thất nghiệp nào?

a)

Thất nghiệp cơ cấu

b)

Thất nghiệp tạm thời (frictional)

c)

Thất nghiệp chu kỳ

d)

Không tính là thất nghiệp

33.

Xuất khẩu ròng (NX) âm khi nào?

a)

Khi tiêu dùng cho xuất khẩu tăng lên

b)

Xuất khẩu lớn hơn so với nhập khẩu

c)

Nhập khẩu bằng xuất khẩu

d)

Xuất khẩu nhỏ hơn so với nhập khẩu

34.

Những khoản mục nào sau đây sẽ được tính vào GDP năm nay?

a)

Một chiếc ôtô mới được nhập khẩu từ nước ngoài.

b)

Máy tính mới sản xuất ra trong năm nay được một công ty xuất bản mua.

c)

Nhà máy giày Thượng Đình vừa xuất khẩu một lô hàng được sản xuất từ năm trước.

d)

Máy tính cá nhân sản xuất trong năm trước được một sinh viên mua để chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ.

35.

Trong cán cân thương mại, khi xuất khẩu ròng (NX) dương thì điều gì xảy ra?

a)

Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

b)

Nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

c)

Xuất khẩu bằng nhập khẩu

d)

Không có giao dịch quốc tế

36.

Thất nghiệp tạm thời thường gắn với hiện tượng nào?

a)

Người lao động chuyển việc ngắn hạn

b)

Tiền lương danh nghĩa cứng nhắc

c)

Suy giảm tổng cầu nghiêm trọng

d)

Cơ cấu ngành thay đổi dài hạn

37.

Lạm phát do cầu kéo xảy ra chủ yếu khi nào?

a)

Tổng cầu tăng vượt sản lượng tiềm năng

b)

Chi phí đầu vào tăng đột ngột diện rộng

c)

Năng suất lao động tăng mạnh bền vững

d)

Tỷ giá lên giá làm giá giảm

38.

Lạm phát do chi phí đẩy thường bắt nguồn từ yếu tố nào?

a)

Tăng dự trữ bắt buộc ngân hàng

b)

Giá nguyên liệu đầu vào tăng

c)

Tăng thuế nhập khẩu hàng xa xỉ

d)

Cầu tiêu dùng giảm sâu

39.

Theo quan hệ dài hạn của trường phái tiền tệ, cung tiền tăng nhanh hơn sản lượng thực sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Tăng trưởng thực ổn định

b)

Thất nghiệp cơ cấu giảm

c)

Lạm phát cao bền vững

d)

Thâm hụt thương mại giảm

40.

Nếu tỷ giá danh nghĩa không đổi, thu nhập nước ngoài tăng, còn thu nhập trong nước không đổi, NX có xu hướng như thế nào?

a)

Âm do tỷ giá giảm

b)

Tăng do xuất khẩu tăng

c)

Giảm do nhập khẩu tăng

d)

Không đổi do bù trừ

41.

Chính sách nào thích hợp nhất để giảm thất nghiệp chu kỳ trong ngắn hạn?

a)

Đào tạo lại dài hạn quy mô lớn

b)

Tự do hóa nhập khẩu lao động

c)

Cố định tiền lương danh nghĩa

d)

Mở rộng tài khóa có mục tiêu

42.

Biến đổi khí hậu có thể làm:

a)

Giảm nhiệt độ trung bình toàn cầu

b)

Dâng mực nước biển

c)

Giảm phát thải khí nhà kính

d)

Tăng độ ẩm không khí

43.

Biến đổi khí hậu dẫn đến sự thay đổi nào của hệ sinh thái trên trái đất:

a)

Dịch chuyển các đới khí hậu trên trái đất

b)

Ổn định khí hậu tại 2 cực của trái đất

c)

Làm gia tăng sinh khối của hệ sinh thái rừng

d)

Phân phối tài nguyên

44.

Cơ quan quốc tế quản lý môi trường của liên hợp quốc là:

a)

WHO

b)

FAO

c)

UNEP

d)

ILO

45.

Tác hại của rác thải nhựa đến sinh vật biển:

a)

Làm tăng số lượng

b)

Gây chết do mắc nghẹn hoặc ngộ độc

c)

Không ảnh hưởng

d)

Tạo môi trường sống

46.

Sinh quyển KHÔNG bao gồm:

a)

Động vật

b)

Vi khuẩn

c)

Hệ sinh thái

d)

Nhà máy nhiệt điện

47.

Tác động từ hoạt động sản xuất kinh tế:

a)

Tăng đa dạng sinh học

b)

Phát thải chất thải vào môi trường

c)

Tăng băng tuyết

d)

Giảm dân số

48.

Nguồn nước ngọt bị khủng hoảng do:

a)

Tăng mưa

b)

Tăng băng tuyết

c)

Sử dụng quá mức và ô nhiễm

d)

Gió mùa

49.

Giai đoạn tuyệt chủng sinh học đang diễn ra nhanh hơn do:

a)

Động đất

b)

Khai thác và phát triển của con người

c)

Biến động từ mặt trời

d)

Núi lửa

50.

Tài nguyên thủy sản toàn cầu hiện nay:

a)

Ổn định

b)

Gia tăng

c)

Suy giảm mạnh

d)

Không thay đổi

51.

Diện tích rừng thế giới mất đi chủ yếu do:

a)

Gió mạnh

b)

Phun thuốc trừ sâu

c)

Khai thác củi và làm nông nghiệp

d)

Tăng độ ẩm

52.

Tầng ozon bị đe dọa chủ yếu do:

a)

Nước

b)

O2

c)

CFC

d)

CO2

53.

Vai trò của khí quyển trong bảo vệ sự sống là:

a)

Phát ra CO2

b)

Hấp thụ bụi

c)

Cản tia ngoại và điều hòa nhiệt độ

d)

Tạo ánh sáng

54.

Hít phải khí SO2 với nồng độ cao có thể gây ra hiện tượng gì?

a)

Suy tim

b)

Tổn thương gan

c)

Tổn thương thận

d)

Co thắt phế quản

55.

Các chất gây ô nhiễm trong luyện kim bao gồm:

a)

Hơi nước và khí CO2

b)

CO và khí amoniac

c)

SO2, NOx, bụi, hơi kim loại độc hại

d)

Oxy và khí nitơ

56.

Trong nông nghiệp, khí thải CH4 và H2S phát sinh chủ yếu từ hoạt động nào?

a)

Phân hủy phân động vật

b)

Sản xuất phân kali

c)

Đốt rừng rẫy

d)

Tưới tiêu tiết kiệm

57.

Nguồn gây ô nhiễm không khí chủ yếu trong công nghiệp là gì?

a)

Ánh sáng từ đèn quảng cáo

b)

Nhiệt thải từ nhà xưởng

c)

Tiếng ồn từ máy móc lớn

d)

Khí thải từ lò đốt và lò nung

58.

Chất ô nhiễm nước thường đến từ hoạt động nông nghiệp là gì?

a)

Tiếng ồn từ máy bơm nước

b)

Bụi mịn từ đốt than sinh khối

c)

Dinh dưỡng từ phân bón và thuốc trừ sâu

d)

Nhiệt thải từ tưới tiêu

59.

Một đặc điểm nổi bật của dioxin trong đất là gì?

a)

Tồn lưu lâu trong mô sinh vật và đất

b)

Bay hơi nhanh trong không khí ấm

c)

Dễ bị phân hủy bởi ánh sáng yếu

d)

Tan tốt trong nước mưa sạch

60.

Hậu quả chung của ô nhiễm nước đối với hệ sinh thái là gì?

a)

Suy giảm đa dạng loài và đột biến

b)

Tăng màu nước trong suốt

c)

Gia tăng oxy hòa tan cao

d)

Ổn định pH và độ kiềm

61.

Nước thải y tế nguy hiểm thường chứa những thành phần nào?

a)

Chỉ có chất dinh dưỡng hữu cơ

b)

Vi sinh vật gây bệnh và hóa chất

c)

Chủ yếu là muối khoáng trơ tính

d)

Chỉ gồm rác nhựa vô hại

62.

Biện pháp hiệu quả để hạn chế ô nhiễm đất do rác thải sinh hoạt là gì?

a)

Ủ phân compost đơn lẻ

b)

Chôn lấp không phân loại

c)

Đốt toàn bộ rác thải trực tiếp

d)

Phân loại, tái chế và xử lý hữu cơ

63.

Một trong các đặc điểm làm dioxin nguy hiểm là gì?

a)

Chỉ gây ảnh hưởng mùi hôi nhẹ

b)

Dễ phân hủy ở nhiệt độ thường

c)

Chỉ tích lũy trong nước ngọt

d)

Tồn tại lâu trong môi trường và cơ thể

64.

Chất hữu cơ dễ phân hủy sinh học chủ yếu trong nước thải sinh hoạt gồm nhóm nào?

a)

Các ion kim loại chuyển tiếp

b)

Xyanua, phenol, benzen

c)

Nitrat, photphat, sunfat

d)

Protein, carbohydrate, lipid

65.

Đường truyền chính khiến nước ô nhiễm ảnh hưởng đến không khí là gì?

a)

Phản ứng kim loại với oxy không khí

b)

Thấm thấu khí độc qua đất khô

c)

Bay hơi mang theo vi sinh vật và hóa chất

d)

Bốc mùi hợp chất kiềm mạnh

66.

Điểm giống nhau cơ bản giữa thuế môi trường và cota ô nhiễm là gì?

a)

Điều tiết hành vi gây ô nhiễm qua tài chính

b)

Đều là khoản đóng góp tự nguyện

c)

Đều do người tiêu dùng cuối chi trả

d)

Chỉ áp dụng cho chất thải rắn

67.

Nguyên nhân chính khiến sản xuất sạch hơn chưa áp dụng triệt để là gì?

a)

Năng lực thực hiện trong doanh nghiệp còn hạn chế

b)

Chưa có thỏa thuận giữa đơn vị và cơ quan

c)

Thói quen lao động không phù hợp

d)

Thiếu quy mô sản xuất đủ lớn

68.

Phương pháp thiêu đốt thường không hiệu quả với loại chất thải nào?

a)

Chất thải không phân hủy sinh học

b)

Chất thải hữu cơ phân hủy được

c)

Chất thải rắn bị nhiễm khuẩn truyền nhiễm nguy hiểm

d)

Chất thải dung môi dễ cháy

69.

Ưu điểm nổi bật của thiêu đốt chất thải rắn là gì?

a)

Tận dụng nhiệt, giảm thể tích, loại bỏ độc chất

b)

Không cần kiểm soát khí thải sau xử lý

c)

Tạo mùi hôi ít hơn chôn lấp kín

d)

Chi phí thấp hơn mọi công nghệ khác

70.

Nhân sinh thái tác động đến hành vi nào trong chuỗi sản xuất – tiêu dùng?

a)

Hành vi tiêu dùng của người dân và định hướng sản xuất của doanh nghiệp

b)

Lựa chọn phương pháp xử lý nước thải của chính quyền địa phương

c)

Hành vi đầu tư của ngân hàng

d)

Quyết định lựa chọn nguyên vật liệu của nhà cung cấp

71.

Một trong những rào cản lớn nhất của sinh thái công nghiệp là:

a)

Thiếu nguồn nhân lực chất lượng cao và kinh nghiệm trong việc xây dựng khu STCN

b)

Không có chính sách pháp luật về bảo vệ môi trường khuyến khích xây dựng khu STCN

c)

Thiếu ngân sách đầu tư công nghệ cao và điều kiện để xây dựng khu STCN

d)

Mối quan hệ phụ thuộc giữa các doanh nghiệp khiến rủi ro tăng cao

72.

Tại sao không thể sử dụng một chỉ số duy nhất để đánh giá tính bền vững của một lĩnh vực?

a)

Vì tính bền vững cần được đánh giá tổng hợp từ nhiều khía cạnh định lượng và định tính

b)

Vì chỉ số duy nhất không đủ độ tin cậy, cần có nhiều chỉ số mới đánh giá đầy đủ được

c)

Vì tính bền vững cần được đánh giá từ một số khía cạnh định lượng và định tính

d)

Vì sự phát triển bền vững là một khái niệm không định lượng

73.

So sánh hai quốc gia có cùng GDP nhưng quốc gia A có cơ cấu GDP nghiêng về dịch vụ và công nghiệp, còn quốc gia B nghiêng về nông nghiệp. Quốc gia nào có khả năng tăng trưởng bền vững hơn về kinh tế và vì sao?

a)

Quốc gia A, vì dịch vụ và công nghiệp có khả năng sinh lợi cao hơn

b)

Quốc gia B, vì nông nghiệp ổn định hơn, đảm bảo an ninh lương thực giúp đảm bảo ổn định của xã hội

c)

Cả hai như nhau vì có cùng GDP

d)

Quốc gia B, vì phù hợp với nước đang phát triển

74.

Nếu một quốc gia duy trì tốc độ tăng trưởng GDP cao nhưng cơ cấu GDP phụ thuộc vào khai thác tài nguyên không tái tạo, đánh giá nào sau đây là chính xác nhất?

a)

Quốc gia đạt bền vững về môi trường nhưng chưa đạt bền vững về kinh tế

b)

Quốc gia này có rủi ro thiếu bền vững về kinh tế trong dài hạn

c)

Quốc gia đạt bền vững kinh tế nhưng chưa đạt bền vững về môi trường

d)

Quốc gia này phát triển không toàn diện chưa đạt phát triển

75.

Chỉ số HDI là tổng hợp của các yếu tố nào sau đây?

a)

Y tế, giáo dục, công nghệ

b)

GDP, GNP, PPP/người

c)

Tuổi thọ, trình độ học vấn, PPP/người

d)

Tuổi thọ, học vấn, thu nhập bình quân theo đô la Mỹ

76.

Lựa chọn đáp án chính xác nhất: Tính bền vững về kinh tế được hiểu là

a)

Khai thác tối đa các nguồn tài nguyên để phát triển

b)

Tăng trưởng cao, chỉ số GDP/người cao

c)

Tăng trưởng cao và ổn định, sử dụng hiệu quả tài nguyên

d)

Tăng trưởng nhanh bằng mọi giá, chỉ số GDP/người cao

77.

So sánh chỉ số NCI của Việt Nam và Thái Lan giúp ta rút ra kết luận gì?

a)

Việt Nam có diện tích bảo tồn lớn hơn Thái Lan

b)

Việt Nam có hệ thống giáo dục về môi trường tốt hơn Thái Lan

c)

Việt Nam có mức độ đa dạng sinh học và bảo tồn tốt hơn Thái Lan

d)

Thái Lan có chỉ số GDP cao hơn

78.

Tại sao đầu tư thích đáng cho bảo vệ môi trường được xem là chỉ tiêu của phát triển bền vững kinh tế?

a)

Vì nó giúp giảm nợ công quốc gia, tăng trưởng kinh tế dài hạn

b)

Vì nó làm tăng tỷ lệ thất nghiệp tạm thời

c)

Vì chi phí môi trường có ảnh hưởng dài hạn đến tăng trưởng kinh tế

d)

Vì chỉ số này được yêu cầu trong cam kết quốc tế

79.

Chênh lệch GDP giữa các vùng trong một quốc gia phản ánh điều gì về tính bền vững kinh tế - xã hội?

a)

Mức độ đầu tư phát triển dịch vụ và công bằng xã hội giữa các vùng

b)

Cơ cấu lao động khu vực nông nghiệp giảm mạnh

c)

Chỉ số GDP/người của cả nước tăng nhanh

d)

Khả năng khai thác tài nguyên không tái tạo hiệu quả

80.

Chỉ số nào phản ánh rõ nhất tính bền vững xã hội khi so sánh các vùng có chênh lệch GDP bình quân đầu người?

a)

Sự thay đổi cơ cấu dân số theo độ tuổi

b)

Mức độ phát triển đồng đều và công bằng xã hội giữa các vùng

c)

Khả năng cân đối ngân sách quốc gia

d)

Tốc độ tăng trưởng xuất khẩu của từng vùng