wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Basic Korean Sentence Structures: 입니다, 입니까, and 은/는

Total questions: 20

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Đuôi câu nào dùng để kết thúc câu trần thuật trang trọng với danh từ trong tiếng Hàn?

a)

입니다 dùng sau danh từ

b)

입니까 dùng sau động từ

c)

은/는 đứng cuối câu

d)

이다 luôn đứng cuối câu

2.

Chức năng chính của 은/는 là gì trong câu tiếng Hàn?

a)

Biến danh từ thành tính từ

b)

Đánh dấu chủ đề câu

c)

Kết thúc câu nghi vấn

d)

Chỉ thời gian quá khứ

3.

Chọn câu trần thuật đúng nghĩa “Tôi là Hoa.” theo dạng trang trọng.

a)

화입니다.

b)

화입니까?

c)

화예요?

d)

화는입니다.

4.

Với danh từ kết thúc bằng phụ âm, ta gắn chủ đề bằng hạt nào?

a)

b)

c)

d)

5.

Với danh từ kết thúc bằng nguyên âm, ta gắn chủ đề bằng hạt nào?

a)

b)

c)

d)

6.

Chọn chuyển đổi đúng từ câu hỏi sang khẳng định: “회사원입니까?” →

a)

회사원이니까?

b)

회사원는입니다.

c)

회사원은입니까?

d)

회사원입니다.

7.

Cặp nào thể hiện đúng quan hệ trần thuật–nghi vấn trang trọng với danh từ?

a)

이다 ↔ 은/는

b)

예요 ↔ 은/는

c)

은/는 ↔ 입니다

d)

입니다 ↔ 입니까

8.

주소” có nghĩa là:

a)

Nghềnghiệp -

b)

Địa chỉ

c)

Quốc tịch

d)

Tên

9.

..“직업” là:

a)

Trườn Đại học

b)

Sinh viên

c)

Nghề nghiệp

d)

Ngân hàng

10.

“대학교” nghĩa là:

2 lines
11.

“학번” là:

a)

Email

b)

Tên

c)

Mã số sinh viên

d)

Thẻ sinh viên

12.

Tôi là nhân viên công ty.

a)

회사원입니까.

b)

.

회사원입니다.

c)

회사원 아니요.

d)

회사원은요.

13.

Anh là người Việt Nam phải không?

a)

베트남 사람입니다.

b)

베트남 사람입니까?

c)

베트남 사람입니다?

d)

베트남 사람은?

14.

Tôi là người Việt Nam

2 lines
15.

Bạn là học sinh phải không?

2 lines
16.

제 이름 (a)   남입니다.

17.

“남 씨___ 학생입니다.”

a)

b)

c)

d)

18.

“저는 한국어과 학생입니다.” nghĩa là:

2 lines
19.

Câu nào đúng ngữ pháp?

a)

. 저는 이름 남입니다

b)

제 이름은 남입니다.

c)

제 이름 남입니까.

d)

저는 이름은 남.

20.

국어국문학과 có nghĩa là ?

4 lines