Font size
WorksheetsBasic Korean Sentence Structures: 입니다, 입니까, and 은/는
Total questions: 20
Worksheet time: 23mins
Đuôi câu nào dùng để kết thúc câu trần thuật trang trọng với danh từ trong tiếng Hàn?
입니다 dùng sau danh từ
입니까 dùng sau động từ
은/는 đứng cuối câu
이다 luôn đứng cuối câu
Chức năng chính của 은/는 là gì trong câu tiếng Hàn?
Biến danh từ thành tính từ
Đánh dấu chủ đề câu
Kết thúc câu nghi vấn
Chỉ thời gian quá khứ
Chọn câu trần thuật đúng nghĩa “Tôi là Hoa.” theo dạng trang trọng.
화입니다.
화입니까?
화예요?
화는입니다.
Với danh từ kết thúc bằng phụ âm, ta gắn chủ đề bằng hạt nào?
가
을
는
은
Với danh từ kết thúc bằng nguyên âm, ta gắn chủ đề bằng hạt nào?
은
는
을
이
Chọn chuyển đổi đúng từ câu hỏi sang khẳng định: “회사원입니까?” →
회사원이니까?
회사원는입니다.
회사원은입니까?
회사원입니다.
Cặp nào thể hiện đúng quan hệ trần thuật–nghi vấn trang trọng với danh từ?
이다 ↔ 은/는
예요 ↔ 은/는
은/는 ↔ 입니다
입니다 ↔ 입니까
주소” có nghĩa là:
Nghềnghiệp -
Địa chỉ
Quốc tịch
Tên
..“직업” là:
Trườn Đại học
Sinh viên
Nghề nghiệp
Ngân hàng
“대학교” nghĩa là:
“학번” là:
Tên
Mã số sinh viên
Thẻ sinh viên
Tôi là nhân viên công ty.
회사원입니까.
.
회사원입니다.
회사원 아니요.
회사원은요.
Anh là người Việt Nam phải không?
베트남 사람입니다.
베트남 사람입니까?
베트남 사람입니다?
베트남 사람은?
Tôi là người Việt Nam
Bạn là học sinh phải không?
제 이름 (a) 남입니다.
“남 씨___ 학생입니다.”
은
이
는
가
“저는 한국어과 학생입니다.” nghĩa là:
Câu nào đúng ngữ pháp?
. 저는 이름 남입니다
제 이름은 남입니다.
제 이름 남입니까.
저는 이름은 남.
국어국문학과 có nghĩa là ?
