wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bài 11, 12 mina

Total questions: 71

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

あたたかい

a)

nóng

b)

lạnh

c)

ấm

d)

rét

2.

おもい

a)

nặng

b)

nhẹ

c)

dễ

d)

khó

3.

ゆき

a)

mây

b)

mưa

c)

gió

d)

tuyết

4.

かんたん「な」

a)

đơn giản

b)

khó

c)

phức tạp

d)

nhẹ

5.

とおい

a)

gần

b)

xa

c)

chậm

d)

nhanh

6.

すずしい

a)

nóng

b)

lạnh

c)

mát mẻ

d)

ấm

7.

なつ

a)

mùa xuân

b)

mùa hạ

c)

mùa thu

d)

mùa đông

8.

thời tiết

a)

でんき

b)

どんき

c)

とんき

d)

てんき

9.

Ngọt

a)

あまい

b)

からい

c)

すっぱい

d)

にがい

10.

thế giới

a)

せいかい

b)

せかい

c)

せいか

d)

せいかいい

11.

7つ

a)

ここのつ

b)

なのつ

c)

ななつ

d)

いつつ

12.

1人

a)

ひとり

b)

ふたり

c)

ひとにん

d)

ふたじん

13.

9つ

a)

ここのつ

b)

よっつ

c)

とお

d)

やっつ

e)

いくつ

14.

Con tem?

a)

きって

b)

きっぷ

c)

はがき

d)

はがみ

15.

Mất/tốn thời gian

a)

かかります

b)

かります

c)

かします

d)

かきます

16.

8つ

a)

やっつ

b)

よっつ

c)

ようつ

d)

やつ

17.

phong bì ?

a)

ふうとう

b)

はがき

c)

てがみ

d)

おかね

18.

いしゅうかん.......いっかいぐらいおよぎます。

a)

b)

c)

d)

19.

かいしゃに にほじんが..............います。

a)

ふたり

b)

ににん

c)

ふたつ

d)

にひき

20.

いっかげつに いっかい いなか...........かえります

a)

b)

c)

d)

21.

みかん

a)

kem

b)

bánh san-uých

c)

quýt

d)

táo

22.

bưu thiếp

a)

ふうとう

b)

そくたつ

c)

はがき

d)

きって

23.

そくたつ

a)

gửi nhanh

b)

gửi đảm bảo

c)

bưu thiếp

d)

phong bì

24.

gửi bằng đường biển

a)

かきとめ

b)

エアメール

c)

ふなびん

d)

そくたつ

25.

りょうしん

a)

anh trai

b)

bố mẹ

c)

em gái

d)

chị gái

26.

いもうと

a)

anh trai

b)

em gái

c)

em trai

d)

em trai

27.

nước ngoài

a)

あに

b)

がいこく

c)

いもうと

d)

あね

28.

anh chị em

a)

きょうだい

b)

きょだい

c)

きょうたい

d)

きょたい

29.

du học sinh

a)

りゅうがくせい

b)

りゅうがくせ

c)

りゅがくせい

d)

りゅがくせ

30.

đếm tiếng

a)

じかん

b)

しゅうかん

c)

ぐらい

d)

かげつ

31.

đếm tuần

a)

しゅうかん

b)

じかん

c)

ねん

d)

どのくらい

32.

đếm tháng

a)

かげつ

b)

しゅうかん

c)

じかん

d)

ねん

33.

bao lâu

(a)  

34.

tổng cộng

a)

ぜんぶで

b)

ぜんぶ

c)

みんな

d)

みな

35.

いくつですか

(a)  

36.

にほん___います

Điền trợ từ    

(a)  

37.

きょうしつに おとこのひとが ______ いますか。

a)

なんさい

b)

なんまい

c)

なんにん

d)

なんだい

38.

ひこうきと しんかんせんと どちらが ______ ですか。

a)

はやい

b)

ハンサム

c)

おおい

d)

しんせつ

39.

______ で すしが いちばんおいしいです。

a)

にほんりょうり

b)

タイりょうり

c)

インドりょうり

d)

かんこくりょうり

40.

きのうのえいがは ______ です。

a)

おもしろかった

b)

おもしろいかった

c)

おもしろいでした

d)

おもしろいじゃありません

41.

とうきょうは ニューヨーク ______ ひとが おおいです。

a)

b)

など

c)

より

d)

42.

わたしの うちから センター ______ バスで 2じかん ______ かかります。

a)

で・ぐらい

b)

で・に

c)

まで・に

d)

まで・ぐらい

43.

このにもつは 日本まで ふなびん ______ 50万ドンです。

a)

b)

c)

d)

44.

きょう ______ いいてんきです。

a)

b)

c)

d)

こそ

45.

trái nghĩa với từ:

たかい

a)

おおい

b)

みじかい

c)

ひくい

d)

ながい

46.

ghép các cặp từ trái nghĩa

a)

やさしい

1.

むずかしい

b)

つめたい

2.

あつい

c)

あたらしい

3.

ふるい

d)

いい

4.

わるい

e)

はやい

5.

おそい

47.

Tìm các cặp có ý nghĩa tương phản

a)

ちかい

1.

とおい

b)

にぎやか

2.

しずか

c)

すくない

3.

おおい

d)

あたたかい

4.

すずしい

e)

みじかい

5.

ながい

48.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

なつ

1.

hạ

b)

あき

2.

thu

c)

はる

3.

xuân

d)

ふゆ

4.

đông

49.

điền trợ từ vào chỗ trống:

80えん​ (a)   きって​ (b)   2まい​ ​ (c)   りんご​ を みっつ​ (d)   ください

Choose from the below words
50.

điền trợ từ vào ô trống:

おおさか​ (a)    とうきょう​ (b)    しんかんせん​ (c)   ​ (d)   かかりますか。

Choose from the below words
から
まで
どのくらい
51.

điền trợ từ vào ô trống:

いっしゅうかん​ (a)    3かい​ (b)   にほんご​ (c)   べんきょうします

Choose from the below words
52.

điền trợ từ vào ô trống:

いっしゅうかん​ (a)    1かい​ (b)   りょうしん​ (c)   でんわ​ (d)    かけます。

  • chú ý: có trợ từ sử dụng 2 lần

Choose from the below words
53.

Sắp xếp lại vị trí của các từ thành câu có ý nghĩa sau:

tàu điện và tàu điện ngầm thì cái nào nhanh hơn?

a)

でんしゃと

b)

ちかてつと

c)

どちらが

d)

はやい

e)

ですか

1)
2)
3)
4)
5)
54.

Sắp xếp lại vị trí của các từ thành câu có ý nghĩa sau:

tàu điện và tàu điện ngầm thì cái nào nhanh hơn?

a)

でんしゃと

b)

ちかてつと

c)

どちらが

d)

はやい

e)

ですか

1)
2)
3)
4)
5)
55.

chọn trợ từ điền vào chỗ trống:

ベトナムりょうり​ (a)    フォー​ (b)    いちばん​ (c)   すきです

Choose from the below words
56.

chọn trợ từ điền vào chỗ trống:

いちねん​ (a)    10月​ (b)    いちばん​  あめ​ (c)   おおいです

Choose from the below words
57.

chọn từ điền vào chỗ trống theo nghĩa sau:

ハノイは ダナン​ (a)    おおきいです

Choose from the below words
より
のほうが
58.

chọn từ điền vào chỗ trống theo nghĩa sau:

ハノイは ダナン​ (a)    おおきいです

Choose from the below words
より
のほうが
59.

chọn từ điền vào chỗ trống theo nghĩa sau:

やまださん (a)    じょうずです

Choose from the below words
より
のほうが
60.

chọn câu có ý nghĩa tương ứng để trả lời cho câu hỏi sau:

ダナンと ホーチミンと どちらが ひとが おおいですか。

a)

Hồ Chí Minh đông hơn Đà Nẵng

1.

ホーチミンは ダナンより おおいです

b)

Hồ Chí Minh thì đông hơn

2.

ホーチミンのほうが おおいです

c)

chỗ nào cũng đông

3.

どちらも おおいです

61.

dịch câu sau:

tôi đã mua 4 quả táo

(a)  

62.

dịch câu sau:

từ da nang đến hà nội bằng máy bay mất khoảng 1 tiếng

(a)  

63.

điền thể quá khứ của từ sau:

みじかいです

(a)  

64.

điền thể quá khứ của từ sau:

しんせつ

(a)  

65.

điền thể quá khứ của từ sau:

いいです

(a)  

66.

điền thể quá khứ của từ sau:

あめです

(a)  

67.

điền thể phủ định của từ sau:

おもしろいです

(a)  

68.

điền thể phủ định của từ sau:

ゆうめいです

(a)  

69.

điền thể phủ định quá khứ của từ sau:

つめたいです

(a)  

70.

điền thể phủ định quá khứ của từ sau:

きれいです

(a)  

71.

điền thể phủ định quá khứ của từ sau:

いいです

(a)