Font size
WorksheetsÔn tập bài 11, 12 mina
Total questions: 71
Worksheet time: 51mins
あたたかい
nóng
lạnh
ấm
rét
おもい
nặng
nhẹ
dễ
khó
ゆき
mây
mưa
gió
tuyết
かんたん「な」
đơn giản
khó
phức tạp
nhẹ
とおい
gần
xa
chậm
nhanh
すずしい
nóng
lạnh
mát mẻ
ấm
なつ
mùa xuân
mùa hạ
mùa thu
mùa đông
thời tiết
でんき
どんき
とんき
てんき
Ngọt
あまい
からい
すっぱい
にがい
thế giới
せいかい
せかい
せいか
せいかいい
7つ
ここのつ
なのつ
ななつ
いつつ
1人
ひとり
ふたり
ひとにん
ふたじん
9つ
ここのつ
よっつ
とお
やっつ
いくつ
Con tem?
きって
きっぷ
はがき
はがみ
Mất/tốn thời gian
かかります
かります
かします
かきます
8つ
やっつ
よっつ
ようつ
やつ
phong bì ?
ふうとう
はがき
てがみ
おかね
いしゅうかん.......いっかいぐらいおよぎます。
を
に
で
が
かいしゃに にほじんが..............います。
ふたり
ににん
ふたつ
にひき
いっかげつに いっかい いなか...........かえります
が
に
を
へ
みかん
kem
bánh san-uých
quýt
táo
bưu thiếp
ふうとう
そくたつ
はがき
きって
そくたつ
gửi nhanh
gửi đảm bảo
bưu thiếp
phong bì
gửi bằng đường biển
かきとめ
エアメール
ふなびん
そくたつ
りょうしん
anh trai
bố mẹ
em gái
chị gái
いもうと
anh trai
em gái
em trai
em trai
nước ngoài
あに
がいこく
いもうと
あね
anh chị em
きょうだい
きょだい
きょうたい
きょたい
du học sinh
りゅうがくせい
りゅうがくせ
りゅがくせい
りゅがくせ
đếm tiếng
じかん
しゅうかん
ぐらい
かげつ
đếm tuần
しゅうかん
じかん
ねん
どのくらい
đếm tháng
かげつ
しゅうかん
じかん
ねん
bao lâu
(a)
tổng cộng
ぜんぶで
ぜんぶ
みんな
みな
いくつですか
(a)
にほん___います
Điền trợ từ
(a)
きょうしつに おとこのひとが ______ いますか。
なんさい
なんまい
なんにん
なんだい
ひこうきと しんかんせんと どちらが ______ ですか。
はやい
ハンサム
おおい
しんせつ
______ で すしが いちばんおいしいです。
にほんりょうり
タイりょうり
インドりょうり
かんこくりょうり
きのうのえいがは ______ です。
おもしろかった
おもしろいかった
おもしろいでした
おもしろいじゃありません
とうきょうは ニューヨーク ______ ひとが おおいです。
と
など
より
の
わたしの うちから センター ______ バスで 2じかん ______ かかります。
で・ぐらい
で・に
まで・に
まで・ぐらい
このにもつは 日本まで ふなびん ______ 50万ドンです。
を
は
に
で
きょう ______ いいてんきです。
は
が
も
こそ
trái nghĩa với từ:
たかい
おおい
みじかい
ひくい
ながい
ghép các cặp từ trái nghĩa
やさしい
むずかしい
つめたい
あつい
あたらしい
ふるい
いい
わるい
はやい
おそい
Tìm các cặp có ý nghĩa tương phản
ちかい
とおい
にぎやか
しずか
すくない
おおい
あたたかい
すずしい
みじかい
ながい
Tìm các cặp tương ứng sau
なつ
hạ
あき
thu
はる
xuân
ふゆ
đông
điền trợ từ vào chỗ trống:
80えん (a) きって (b) 2まい (c) りんご を みっつ (d) ください
điền trợ từ vào ô trống:
おおさか (a) とうきょう (b) しんかんせん (c) (d) かかりますか。
điền trợ từ vào ô trống:
いっしゅうかん (a) 3かい (b) にほんご (c) べんきょうします
điền trợ từ vào ô trống:
いっしゅうかん (a) 1かい (b) りょうしん (c) でんわ (d) かけます。
chú ý: có trợ từ sử dụng 2 lần
Sắp xếp lại vị trí của các từ thành câu có ý nghĩa sau:
tàu điện và tàu điện ngầm thì cái nào nhanh hơn?
でんしゃと
ちかてつと
どちらが
はやい
ですか
Sắp xếp lại vị trí của các từ thành câu có ý nghĩa sau:
tàu điện và tàu điện ngầm thì cái nào nhanh hơn?
でんしゃと
ちかてつと
どちらが
はやい
ですか
chọn trợ từ điền vào chỗ trống:
ベトナムりょうり (a) フォー (b) いちばん (c) すきです
chọn trợ từ điền vào chỗ trống:
いちねん (a) 10月 (b) いちばん あめ (c) おおいです
chọn từ điền vào chỗ trống theo nghĩa sau:
ハノイは ダナン (a) おおきいです
chọn từ điền vào chỗ trống theo nghĩa sau:
ハノイは ダナン (a) おおきいです
chọn từ điền vào chỗ trống theo nghĩa sau:
やまださん (a) じょうずです
chọn câu có ý nghĩa tương ứng để trả lời cho câu hỏi sau:
ダナンと ホーチミンと どちらが ひとが おおいですか。
Hồ Chí Minh đông hơn Đà Nẵng
ホーチミンは ダナンより おおいです
Hồ Chí Minh thì đông hơn
ホーチミンのほうが おおいです
chỗ nào cũng đông
どちらも おおいです
dịch câu sau:
tôi đã mua 4 quả táo
(a)
dịch câu sau:
từ da nang đến hà nội bằng máy bay mất khoảng 1 tiếng
(a)
điền thể quá khứ của từ sau:
みじかいです
(a)
điền thể quá khứ của từ sau:
しんせつ
(a)
điền thể quá khứ của từ sau:
いいです
(a)
điền thể quá khứ của từ sau:
あめです
(a)
điền thể phủ định của từ sau:
おもしろいです
(a)
điền thể phủ định của từ sau:
ゆうめいです
(a)
điền thể phủ định quá khứ của từ sau:
つめたいです
(a)
điền thể phủ định quá khứ của từ sau:
きれいです
(a)
điền thể phủ định quá khứ của từ sau:
いいです
(a)
