WorksheetsPart 1: Semi-Colloidal Systems (Questions 1-10)
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Chất hoạt động bề mặt có cấu trúc gồm
Đầu kỵ nước và đuôi dài kỵ nước
Đầu ưa nước và đuôi dài ưa nước
Đầu ưa nước và đuôi dài kỵ nước
Đầu kỵ nước và đuôi dài ưa nước
Yếu tố ảnh hưởng trong sự hấp phụ phân tử nào sau đây đúng?
Kích thước mao quản lỗ xốp nhỏ hơn kích thước trung bình của phân tử chất tan thì độ hấp phụ giảm
Trọng lượng phân tử của chất tan càng lớn thì độ hấp phụ càng giảm
Sự hấp phụ tăng tỷ lệ thuận với sự gia tăng nhiệt độ
Sự hấp phụ chất tan trong nước và dung môi hữu cơ đều như nhau
Phát biểu đúng về tác nhân thấm ướt là
Tác nhân thấm ướt là các chất có khả năng làm giảm lực căng bề mặt của dung dịch xuống dưới lực căng bề mặt của chất rắn
Chất hoạt động bề mặt là các chất có xu hướng phân tán trong lòng dung dịch
Ethanol có sức căng bề mặt lớn nên dễ thấm ướt trên bề mặt rắn
Ở nồng độ thấp, khi khảo sát dung dịch các acid béo đồng đẳng, nếu thêm một nhóm –CH2 vào mạch hydrocarbon thì tính chất hoạt động bề mặt giảm 2–3 lần
Chọn câu sai về sự hấp phụ các chất điện ly
Bán kính càng lớn càng dễ bị hấp phụ
Ion có bán kính hydrat hóa càng lớn càng khó hấp phụ
Ion có điện tích càng lớn càng dễ hấp phụ
Hạt keo sẽ ưu tiên hấp phụ ion có trong thành phần cấu tạo hạt keo
Hạn sử dụng của thuốc là thời gian hàm lượng thuốc còn lại ... so với ban đầu
90%
99%
10%
50%
Đối với phản ứng đơn giản A → B, biểu thức tính tốc độ có dạng
k[A][B]
V=kA=−dAdt
V=−dBdt
V=dAdt
Hai phương pháp tổng quát để điều chế hệ keo là
Ngưng tụ và phân tán
Pepti hóa và phân tán bằng siêu âm
Thủy phân và oxy hóa khử
Phản ứng hóa học và thay thế dung môi
Phản ứng một chiều có tốc độ lớn nhất vào lúc
Phản ứng đạt cân bằng
Phản ứng được một nửa
Phản ứng bắt đầu
Phản ứng kết thúc
Khi chiếu các tia sáng đơn sắc qua hệ keo ta nhận thấy
Chùm tia tím có khả năng khuếch tán mạnh nhất
Chùm tia lam có khả năng khuếch tán mạnh nhất
Chùm tia đỏ có khả năng khuếch tán mạnh nhất
Chùm tia vàng có khả năng khuếch tán mạnh nhất
Sự thủy phân một este trong môi trường kiềm tuân theo động học bậc hai. Hòa tan 0,02 mol xút và 0,02 mol este vào 1 l nước. Sau 200 phút, este bị phân hủy 75%. Hằng số tốc độ phản ứng là
0,17 mol⁻¹·l·ph⁻¹
0,75 mol⁻¹·l·ph⁻¹
1,5 mol⁻¹·l·ph⁻¹
0,083 mol⁻¹·l·ph⁻¹
Bề mặt ngăn cách pha có ở hệ nào sau đây
Dị thể
Đồng thể
Cả đồng thể và dị thể
Dung dịch thực
Vai trò của chất nhũ hóa là
Giảm độ nhớt của nhũ tương
Tập trung trên bề mặt pha phân tán, làm tăng năng lượng tự do của hệ nhũ tương
Trung hòa điện tích trên bề mặt các hạt của pha phân tán
Tập trung trên bề mặt pha phân tán, giảm sức căng bề mặt, tạo cho bề mặt tích điện
Hằng số tốc độ phản ứng có thứ nguyên: nồng độ −1 . thời gian −1 thì bậc của phản ứng là
Bậc 3
Bậc 2
Bậc 1
Bậc 0
Khi cắm hai ống nghiệm không đầy vào khối đất sét có gắn với hai điện cực nối với nguồn điện một chiều, sau một thời gian thấy bên điện cực dương ống nghiệm mờ đục, hiện tượng này là
Hiện tượng điện ly
Hiện tượng điện thấm
Hiện tượng điện di
Hiện tượng điện phân
Các yếu tố nào sau đây gây nên hiện tượng keo tụ cho hệ keo
Thêm chất hoạt động bề mặt
Tăng nhiệt độ và khuấy trộn
Giữ cho hệ keo có nồng độ nhỏ
Tạo cho bề mặt hạt keo hấp phụ điện tích
Vai trò của Tween trong chất HDBM là
Chất nhũ hóa D/N
Chất nhũ hóa N/D
Chất trợ tan
Chất tạo bọt
Hệ keo là hệ có kích thước
<1 μm và >100 μm
>10 −7 cm
>1 nm và <100 nm
<10 −7 cm và >10 −5 cm
Keo xanh phổ được điều chế bằng cách
Phản ứng giữa FeCl 2 với KFe[Fe(CN) 6 ]
Phản ứng giữa FeCl 3 với K 4 [Fe(CN) 6 ]
Phản ứng giữa FeCl 3 với KFe[Fe(CN) 6 ]
Phản ứng giữa FeCl 2 với K 4 [Fe(CN) 6 ]
Quá trình di chuyển một chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
Khuếch tán
Điện di
Thẩm thấu
Điện thấm
Nhựa cationic là các hợp chất cao phân tử có khả năng
Hấp phụ các ion dương
Hấp phụ và trao đổi các ion âm
Hấp phụ các ion âm
Hấp phụ và trao đổi các ion dương
Phản hấp phụ là quá trình
Chỉ xảy ra sau khi quá trình hấp phụ kết thúc. Các chất bị hấp phụ tách ra khỏi bề mặt chất hấp phụ
Các chất bị hấp phụ tách ra khỏi bề mặt chất hấp phụ không làm thay đổi tính chất hóa học và vật lý ban đầu của chất hấp phụ
Các chất bị hấp phụ tách ra khỏi bề mặt chất hấp phụ làm thay đổi tính chất hóa học và vật lý ban đầu của chất hấp phụ
Xảy ra song song với quá trình hấp phụ. Các chất bị hấp phụ tách ra khỏi bề mặt chất hấp phụ
Tốc độ phản ứng có thể được biểu thị như sau
Là sự thay đổi thành phần của sản phẩm theo thời gian
Là sự thay đổi thành phần của chất tham gia theo thời gian
Là sự biến đổi sản phẩm theo thời gian
Là sự biến đổi nồng độ chất tham gia theo thời gian
Để phục hồi nhựa trao đổi ion dương
Rửa bằng KOH sau đó rửa lại nhiều lần bằng nước
Rửa bằng acid sau đó rửa lại bằng KOH
Rửa nhiều lần bằng nước cất
Rửa bằng acid sau đó rửa lại bằng nước
Sương mù là hệ phân tán có cấu trúc
Rắn trong lỏng
Rắn trong khí
Lỏng trong rắn
Lỏng trong khí
CMC của chất hoạt động bề mặt mô tả điều gì trong quá trình tạo mixen?
Độ nhớt tối đa trước khi mixen vỡ
Áp suất tối đa để mixen ổn định
Nhiệt độ tối thiểu để mixen tan
Nồng độ tối thiểu để mixen hình thành
Điểm Kraft của chất hoạt động bề mặt là khái niệm nào?
Nhiệt độ tối ưu để giảm CMC
Nhiệt độ tối đa trước khi keo đục
Nhiệt độ tối thiểu để mixen xuất hiện
Nhiệt độ tối thiểu để chất rắn tan
Điểm mây (Cloud point) thường liên quan tới hệ không ion như thế nào?
Độ nhớt tại đó keo trở nên trong
Nhiệt độ tại đó dung dịch trở nên đục
Áp suất tại đó mixen bắt đầu vỡ
Nồng độ tại đó CMC giảm mạnh
Yếu tố nào làm CMC giảm đối với chất hoạt động bề mặt ion?
Giảm chiều dài chuỗi kỵ nước
Tăng nhiệt độ vượt điểm mây
Giảm độ phân cực dung môi
Tăng lực ion của môi trường
HLB mô tả cân bằng gì của chất hoạt động bề mặt?
Thân nước và kỵ nước tương đối
Độ bền và kích thước mixen
Điểm Kraft và điểm mây
Điện tích và lực liên kết
Với hệ nhũ dầu trong nước, khoảng HLB nào thường phù hợp nhất?
Khoảng 18 đến 25 cho O/W
Khoảng 1 đến 3 cho O/W
Khoảng 3 đến 6 cho O/W
Khoảng 8 đến 18 cho O/W
Khi nhiệt độ tăng dần dưới điểm Kraft, xu hướng nào đúng với sự tạo mixen?
Điểm mây hạ thấp đáng kể
HLB tăng mạnh theo nhiệt độ
CMC tăng nhẹ theo nhiệt độ
CMC giảm nhẹ theo nhiệt độ
Chuỗi kỵ nước dài hơn tác động thế nào đến CMC?
CMC giảm do tăng kỵ nước
CMC tăng do giảm kỵ nước
CMC không đổi theo chuỗi
CMC chỉ phụ thuộc nhiệt độ
Muối vô cơ thêm vào dung dịch chất hoạt động bề mặt anion thường gây hiệu ứng gì?
Giảm điểm Kraft và tăng độ đục
Không đổi CMC nhưng giảm HLB
Tăng CMC và giảm kích thước mixen
Giảm CMC và tăng kích thước mixen
Ở trên điểm mây của chất hoạt động bề mặt không ion, hiện tượng nào thường thấy?
HLB tăng mạnh và tan hoàn toàn
Mixen nhỏ hơn và bền hơn
Pha tách và dung dịch trở nên đục
CMC bằng không và ổn định
Trong thiết kế hệ micelle, mục tiêu điều chỉnh nhiệt độ như thế nào để tránh vượt điểm mây?
Giữ nhiệt thấp hơn điểm mây ổn định
Tăng nhiệt để giảm HLB tối đa
Giữ nhiệt cao hơn điểm mây ổn định
Đặt nhiệt đúng bằng điểm Kraft
Mối liên hệ giữa quá trình thấm ướt và sức căng bề mặt là gì?
Tùy trường hợp thấm ướt làm tăng hoặc giảm
Thấm ướt làm giảm sức căng bề mặt
Thấm ướt không ảnh hưởng sức căng bề mặt
Thấm ướt làm tăng sức căng bề mặt
Vai trò của Span trong chất HDBM là gì?
Chất nhũ hóa D/N
Chất nhũ hóa N/D
Chất trợ tan
Chất tạo bọt
Tốc độ của một phản ứng đơn giản phụ thuộc nồng độ theo v = k.[A].[D]. Phản ứng hóa học đó là:
A + 3D → sản phẩm
2A + 3D → sản phẩm
A + 2B + D → sản phẩm
A + D → sản phẩm
Tinh chế hệ keo bằng thẩm tích dựa trên cơ chế nào?
Khuếch tán từ nơi nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp
Thẩm thấu đơn thuần
Vận chuyển từ nồng độ thấp đến cao
Thẩm thấu ngược
Tốc độ hấp phụ chất khí lên bề mặt rắn so với chất lỏng lên bề mặt rắn là:
Chậm hơn chất lỏng lên bề mặt rắn
Tốc độ khí và lỏng lên bề mặt rắn như nhau
Bằng tốc độ chất lỏng lên bề mặt rắn
Nhanh hơn chất lỏng lên bề mặt rắn
Phản ứng phân hủy H2O2 trong dung dịch nước tuân theo động học bậc 1. Thời gian bán phân rã 15,80 phút. Thời gian để phân hủy hết 65% H2O2 là:
8,9 phút
29,3 phút
23,9 phút
9,8 phút
Áp suất thẩm thấu của hệ keo so với dung dịch thật:
Bằng áp suất thẩm thấu dung dịch thật
Nhỏ hơn áp suất thẩm thấu dung dịch thật
Gấp đôi áp suất thẩm thấu dung dịch thật
Lớn hơn áp suất thẩm thấu dung dịch thật
Điện tích hạt keo được quyết định bởi lớp nào?
Lớp ion khuếch tán
Lớp ion đối
Nhân keo
Lớp ion tạo thế
Quá trình acid acetic bị hấp phụ trên than hoạt là hấp phụ thuộc loại:
Vật lý
Bề mặt
Hóa học
Hóa lý
Nhựa sau đây là nhựa trao đổi:
Không trao đổi ion được
Cả ion âm và ion dương
Ion âm
Ion dương
Tween là chất hoạt động bề mặt có đặc điểm nào?
Là ether của span và ethylen glycol
Là ester của span và acid béo
Là ether của span và polioxi ethylen glycol
Là ester của sorbitan và polioxi ethylen glycol
Khi tăng 10°C, tốc độ phản ứng hóa học tăng 2 lần. Vậy khi tăng nhiệt độ phản ứng từ 25 đến 75°C tốc độ phản ứng tăng lên:
10 lần
32 lần
16 lần
8 lần
Trong thử nghiệm nhuộm Sudan III để nhận biết loại nhũ tương, hiện tượng nào cho thấy hệ dầu/ nước (O/W)?
Giọt dầu nhuộm đỏ tập trung từng vùng
Pha liên tục nhuộm đỏ đều toàn hệ
Màu đỏ chỉ xuất hiện ở bề mặt giọt
Không có sự nhuộm màu quan sát được
Methylene Blue dùng trong phép nhuộm có vai trò gì khi xác định nhũ tương nước/ dầu (W/O)?
Gắn xanh vào giọt dầu riêng lẻ
Tăng độ dẫn điện của hệ
Nhuộm xanh pha liên tục là nước
Tạo huỳnh quang xanh dưới UV
Thử nghiệm dẫn điện giúp phân biệt O/W và W/O như thế nào?
Cả hai dẫn điện như nhau
Dẫn điện không liên quan đến loại nhũ
W/O dẫn điện tốt hơn đáng kể
O/W dẫn điện tốt hơn đáng kể
Trong phép thử huỳnh quang, ánh sáng xanh liên tục quan sát ở đâu cho thấy W/O?
Dọc theo pha liên tục là dầu
Chỉ quanh các giọt nước nhỏ
Không xuất hiện ánh sáng xanh
Phân bố đều trong toàn hệ
Yếu tố nào thường làm tăng độ ổn định của nhũ tương O/W?
Giảm kích thước giọt phân tán
Tăng tỷ lệ dầu vượt mức
Giảm độ nhớt pha liên tục
Giảm nồng độ chất nhũ hóa
Khi thêm chất điện ly vào hệ nhũ, ảnh hưởng thường gặp lên ổn định là gì?
Làm chuyển O/W sang dung dịch
Không ảnh hưởng vì trung tính
Luôn tăng bền do tạo liên kết
Có thể giảm bền do nén lớp điện
Chất chỉ thị huỳnh quang ưa dầu phát sáng ở pha nào trong W/O?
Trong pha dầu liên tục
Trong giọt nước phân tán
Ở cả hai pha như nhau
Chỉ ở bề mặt giọt nước
Dấu hiệu nhận biết nhanh O/W bằng thử nhuộm là gì?
Màu nhuộm tập trung gần thành bình
Thuốc nhuộm ưa dầu chỉ thấy lốm đốm
Không đổi màu dưới ánh sáng thường
Thuốc nhuộm ưa nước lan khắp hệ
Khi nhũ tương tách lớp do kết tụ giọt (coalescence), phép nào phát hiện sớm hiện tượng này?
Theo dõi kích thước giọt bằng kính hiển vi
Đo độ dẫn điện định kỳ
Thử nhuộm Sudan III lặp lại
Quan sát màu huỳnh quang tổng thể
Trong khảo sát bền nhiệt của nhũ tương, kết luận nào đúng?
Nhiệt độ không ảnh hưởng bền nhũ
Nhiệt thấp làm phá nhũ tức thời
Nhiệt cao luôn làm tăng độ nhớt
Nhiệt cao thúc đẩy kết tụ nhanh
Thử nghiệm lắc với nước cho hệ W/O thường cho kết quả nào?
Trộn đều tạo dung dịch bền
Chuyển sang O/W tức thời
Không trộn đều, tách nhanh
Tạo keo trong suốt tức thì
Khi dùng chất nhũ hóa có HLB cao, xu hướng tạo loại nhũ nào?
Không tạo nhũ tương
Dầu trong nước (O/W)
Nước trong dầu (W/O)
Cả hai như nhau
