Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Part 1: Semi-Colloidal Systems (Questions 1-10)

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chất hoạt động bề mặt có cấu trúc gồm

a)

Đầu kỵ nước và đuôi dài kỵ nước

b)

Đầu ưa nước và đuôi dài ưa nước

c)

Đầu ưa nước và đuôi dài kỵ nước

d)

Đầu kỵ nước và đuôi dài ưa nước

2.

Yếu tố ảnh hưởng trong sự hấp phụ phân tử nào sau đây đúng?

a)

Kích thước mao quản lỗ xốp nhỏ hơn kích thước trung bình của phân tử chất tan thì độ hấp phụ giảm

b)

Trọng lượng phân tử của chất tan càng lớn thì độ hấp phụ càng giảm

c)

Sự hấp phụ tăng tỷ lệ thuận với sự gia tăng nhiệt độ

d)

Sự hấp phụ chất tan trong nước và dung môi hữu cơ đều như nhau

3.

Phát biểu đúng về tác nhân thấm ướt là

a)

Tác nhân thấm ướt là các chất có khả năng làm giảm lực căng bề mặt của dung dịch xuống dưới lực căng bề mặt của chất rắn

b)

Chất hoạt động bề mặt là các chất có xu hướng phân tán trong lòng dung dịch

c)

Ethanol có sức căng bề mặt lớn nên dễ thấm ướt trên bề mặt rắn

d)

Ở nồng độ thấp, khi khảo sát dung dịch các acid béo đồng đẳng, nếu thêm một nhóm –CH2 vào mạch hydrocarbon thì tính chất hoạt động bề mặt giảm 2–3 lần

4.

Chọn câu sai về sự hấp phụ các chất điện ly

a)

Bán kính càng lớn càng dễ bị hấp phụ

b)

Ion có bán kính hydrat hóa càng lớn càng khó hấp phụ

c)

Ion có điện tích càng lớn càng dễ hấp phụ

d)

Hạt keo sẽ ưu tiên hấp phụ ion có trong thành phần cấu tạo hạt keo

5.

Hạn sử dụng của thuốc là thời gian hàm lượng thuốc còn lại ... so với ban đầu

a)

90%

b)

99%

c)

10%

d)

50%

6.

Đối với phản ứng đơn giản A → B, biểu thức tính tốc độ có dạng

a)

k[A][B]

b)

V=kA=−dAdt

c)

V=−dBdt

d)

V=dAdt

7.

Hai phương pháp tổng quát để điều chế hệ keo là

a)

Ngưng tụ và phân tán

b)

Pepti hóa và phân tán bằng siêu âm

c)

Thủy phân và oxy hóa khử

d)

Phản ứng hóa học và thay thế dung môi

8.

Phản ứng một chiều có tốc độ lớn nhất vào lúc

a)

Phản ứng đạt cân bằng

b)

Phản ứng được một nửa

c)

Phản ứng bắt đầu

d)

Phản ứng kết thúc

9.

Khi chiếu các tia sáng đơn sắc qua hệ keo ta nhận thấy

a)

Chùm tia tím có khả năng khuếch tán mạnh nhất

b)

Chùm tia lam có khả năng khuếch tán mạnh nhất

c)

Chùm tia đỏ có khả năng khuếch tán mạnh nhất

d)

Chùm tia vàng có khả năng khuếch tán mạnh nhất

10.

Sự thủy phân một este trong môi trường kiềm tuân theo động học bậc hai. Hòa tan 0,02 mol xút và 0,02 mol este vào 1 l nước. Sau 200 phút, este bị phân hủy 75%. Hằng số tốc độ phản ứng là

a)

0,17 mol⁻¹·l·ph⁻¹

b)

0,75 mol⁻¹·l·ph⁻¹

c)

1,5 mol⁻¹·l·ph⁻¹

d)

0,083 mol⁻¹·l·ph⁻¹

11.

Bề mặt ngăn cách pha có ở hệ nào sau đây

a)

Dị thể

b)

Đồng thể

c)

Cả đồng thể và dị thể

d)

Dung dịch thực

12.

Vai trò của chất nhũ hóa là

a)

Giảm độ nhớt của nhũ tương

b)

Tập trung trên bề mặt pha phân tán, làm tăng năng lượng tự do của hệ nhũ tương

c)

Trung hòa điện tích trên bề mặt các hạt của pha phân tán

d)

Tập trung trên bề mặt pha phân tán, giảm sức căng bề mặt, tạo cho bề mặt tích điện

13.

Hằng số tốc độ phản ứng có thứ nguyên: nồng độ −1 . thời gian −1 thì bậc của phản ứng là

a)

Bậc 3

b)

Bậc 2

c)

Bậc 1

d)

Bậc 0

14.

Khi cắm hai ống nghiệm không đầy vào khối đất sét có gắn với hai điện cực nối với nguồn điện một chiều, sau một thời gian thấy bên điện cực dương ống nghiệm mờ đục, hiện tượng này là

a)

Hiện tượng điện ly

b)

Hiện tượng điện thấm

c)

Hiện tượng điện di

d)

Hiện tượng điện phân

15.

Các yếu tố nào sau đây gây nên hiện tượng keo tụ cho hệ keo

a)

Thêm chất hoạt động bề mặt

b)

Tăng nhiệt độ và khuấy trộn

c)

Giữ cho hệ keo có nồng độ nhỏ

d)

Tạo cho bề mặt hạt keo hấp phụ điện tích

16.

Vai trò của Tween trong chất HDBM là

a)

Chất nhũ hóa D/N

b)

Chất nhũ hóa N/D

c)

Chất trợ tan

d)

Chất tạo bọt

17.

Hệ keo là hệ có kích thước

a)

<1 μm và >100 μm

b)

>10 −7 cm

c)

>1 nm và <100 nm

d)

<10 −7 cm và >10 −5 cm

18.

Keo xanh phổ được điều chế bằng cách

a)

Phản ứng giữa FeCl 2 với KFe[Fe(CN) 6 ]

b)

Phản ứng giữa FeCl 3 với K 4 [Fe(CN) 6 ]

c)

Phản ứng giữa FeCl 3 với KFe[Fe(CN) 6 ]

d)

Phản ứng giữa FeCl 2 với K 4 [Fe(CN) 6 ]

19.

Quá trình di chuyển một chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

a)

Khuếch tán

b)

Điện di

c)

Thẩm thấu

d)

Điện thấm

20.

Nhựa cationic là các hợp chất cao phân tử có khả năng

a)

Hấp phụ các ion dương

b)

Hấp phụ và trao đổi các ion âm

c)

Hấp phụ các ion âm

d)

Hấp phụ và trao đổi các ion dương

21.

Phản hấp phụ là quá trình

a)

Chỉ xảy ra sau khi quá trình hấp phụ kết thúc. Các chất bị hấp phụ tách ra khỏi bề mặt chất hấp phụ

b)

Các chất bị hấp phụ tách ra khỏi bề mặt chất hấp phụ không làm thay đổi tính chất hóa học và vật lý ban đầu của chất hấp phụ

c)

Các chất bị hấp phụ tách ra khỏi bề mặt chất hấp phụ làm thay đổi tính chất hóa học và vật lý ban đầu của chất hấp phụ

d)

Xảy ra song song với quá trình hấp phụ. Các chất bị hấp phụ tách ra khỏi bề mặt chất hấp phụ

22.

Tốc độ phản ứng có thể được biểu thị như sau

a)

Là sự thay đổi thành phần của sản phẩm theo thời gian

b)

Là sự thay đổi thành phần của chất tham gia theo thời gian

c)

Là sự biến đổi sản phẩm theo thời gian

d)

Là sự biến đổi nồng độ chất tham gia theo thời gian

23.

Để phục hồi nhựa trao đổi ion dương

a)

Rửa bằng KOH sau đó rửa lại nhiều lần bằng nước

b)

Rửa bằng acid sau đó rửa lại bằng KOH

c)

Rửa nhiều lần bằng nước cất

d)

Rửa bằng acid sau đó rửa lại bằng nước

24.

Sương mù là hệ phân tán có cấu trúc

a)

Rắn trong lỏng

b)

Rắn trong khí

c)

Lỏng trong rắn

d)

Lỏng trong khí

25.

CMC của chất hoạt động bề mặt mô tả điều gì trong quá trình tạo mixen?

a)

Độ nhớt tối đa trước khi mixen vỡ

b)

Áp suất tối đa để mixen ổn định

c)

Nhiệt độ tối thiểu để mixen tan

d)

Nồng độ tối thiểu để mixen hình thành

26.

Điểm Kraft của chất hoạt động bề mặt là khái niệm nào?

a)

Nhiệt độ tối ưu để giảm CMC

b)

Nhiệt độ tối đa trước khi keo đục

c)

Nhiệt độ tối thiểu để mixen xuất hiện

d)

Nhiệt độ tối thiểu để chất rắn tan

27.

Điểm mây (Cloud point) thường liên quan tới hệ không ion như thế nào?

a)

Độ nhớt tại đó keo trở nên trong

b)

Nhiệt độ tại đó dung dịch trở nên đục

c)

Áp suất tại đó mixen bắt đầu vỡ

d)

Nồng độ tại đó CMC giảm mạnh

28.

Yếu tố nào làm CMC giảm đối với chất hoạt động bề mặt ion?

a)

Giảm chiều dài chuỗi kỵ nước

b)

Tăng nhiệt độ vượt điểm mây

c)

Giảm độ phân cực dung môi

d)

Tăng lực ion của môi trường

29.

HLB mô tả cân bằng gì của chất hoạt động bề mặt?

a)

Thân nước và kỵ nước tương đối

b)

Độ bền và kích thước mixen

c)

Điểm Kraft và điểm mây

d)

Điện tích và lực liên kết

30.

Với hệ nhũ dầu trong nước, khoảng HLB nào thường phù hợp nhất?

a)

Khoảng 18 đến 25 cho O/W

b)

Khoảng 1 đến 3 cho O/W

c)

Khoảng 3 đến 6 cho O/W

d)

Khoảng 8 đến 18 cho O/W

31.

Khi nhiệt độ tăng dần dưới điểm Kraft, xu hướng nào đúng với sự tạo mixen?

a)

Điểm mây hạ thấp đáng kể

b)

HLB tăng mạnh theo nhiệt độ

c)

CMC tăng nhẹ theo nhiệt độ

d)

CMC giảm nhẹ theo nhiệt độ

32.

Chuỗi kỵ nước dài hơn tác động thế nào đến CMC?

a)

CMC giảm do tăng kỵ nước

b)

CMC tăng do giảm kỵ nước

c)

CMC không đổi theo chuỗi

d)

CMC chỉ phụ thuộc nhiệt độ

33.

Muối vô cơ thêm vào dung dịch chất hoạt động bề mặt anion thường gây hiệu ứng gì?

a)

Giảm điểm Kraft và tăng độ đục

b)

Không đổi CMC nhưng giảm HLB

c)

Tăng CMC và giảm kích thước mixen

d)

Giảm CMC và tăng kích thước mixen

34.

Ở trên điểm mây của chất hoạt động bề mặt không ion, hiện tượng nào thường thấy?

a)

HLB tăng mạnh và tan hoàn toàn

b)

Mixen nhỏ hơn và bền hơn

c)

Pha tách và dung dịch trở nên đục

d)

CMC bằng không và ổn định

35.

Trong thiết kế hệ micelle, mục tiêu điều chỉnh nhiệt độ như thế nào để tránh vượt điểm mây?

a)

Giữ nhiệt thấp hơn điểm mây ổn định

b)

Tăng nhiệt để giảm HLB tối đa

c)

Giữ nhiệt cao hơn điểm mây ổn định

d)

Đặt nhiệt đúng bằng điểm Kraft

36.

Mối liên hệ giữa quá trình thấm ướt và sức căng bề mặt là gì?

a)

Tùy trường hợp thấm ướt làm tăng hoặc giảm

b)

Thấm ướt làm giảm sức căng bề mặt

c)

Thấm ướt không ảnh hưởng sức căng bề mặt

d)

Thấm ướt làm tăng sức căng bề mặt

37.

Vai trò của Span trong chất HDBM là gì?

a)

Chất nhũ hóa D/N

b)

Chất nhũ hóa N/D

c)

Chất trợ tan

d)

Chất tạo bọt

38.

Tốc độ của một phản ứng đơn giản phụ thuộc nồng độ theo v = k.[A].[D]. Phản ứng hóa học đó là:

a)

A + 3D → sản phẩm

b)

2A + 3D → sản phẩm

c)

A + 2B + D → sản phẩm

d)

A + D → sản phẩm

39.

Tinh chế hệ keo bằng thẩm tích dựa trên cơ chế nào?

a)

Khuếch tán từ nơi nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp

b)

Thẩm thấu đơn thuần

c)

Vận chuyển từ nồng độ thấp đến cao

d)

Thẩm thấu ngược

40.

Tốc độ hấp phụ chất khí lên bề mặt rắn so với chất lỏng lên bề mặt rắn là:

a)

Chậm hơn chất lỏng lên bề mặt rắn

b)

Tốc độ khí và lỏng lên bề mặt rắn như nhau

c)

Bằng tốc độ chất lỏng lên bề mặt rắn

d)

Nhanh hơn chất lỏng lên bề mặt rắn

41.

Phản ứng phân hủy H2O2 trong dung dịch nước tuân theo động học bậc 1. Thời gian bán phân rã 15,80 phút. Thời gian để phân hủy hết 65% H2O2 là:

a)

8,9 phút

b)

29,3 phút

c)

23,9 phút

d)

9,8 phút

42.

Áp suất thẩm thấu của hệ keo so với dung dịch thật:

a)

Bằng áp suất thẩm thấu dung dịch thật

b)

Nhỏ hơn áp suất thẩm thấu dung dịch thật

c)

Gấp đôi áp suất thẩm thấu dung dịch thật

d)

Lớn hơn áp suất thẩm thấu dung dịch thật

43.

Điện tích hạt keo được quyết định bởi lớp nào?

a)

Lớp ion khuếch tán

b)

Lớp ion đối

c)

Nhân keo

d)

Lớp ion tạo thế

44.

Quá trình acid acetic bị hấp phụ trên than hoạt là hấp phụ thuộc loại:

a)

Vật lý

b)

Bề mặt

c)

Hóa học

d)

Hóa lý

45.

Nhựa sau đây là nhựa trao đổi:

a)

Không trao đổi ion được

b)

Cả ion âm và ion dương

c)

Ion âm

d)

Ion dương

46.

Tween là chất hoạt động bề mặt có đặc điểm nào?

a)

Là ether của span và ethylen glycol

b)

Là ester của span và acid béo

c)

Là ether của span và polioxi ethylen glycol

d)

Là ester của sorbitan và polioxi ethylen glycol

47.

Khi tăng 10°C, tốc độ phản ứng hóa học tăng 2 lần. Vậy khi tăng nhiệt độ phản ứng từ 25 đến 75°C tốc độ phản ứng tăng lên:

a)

10 lần

b)

32 lần

c)

16 lần

d)

8 lần

48.

Trong thử nghiệm nhuộm Sudan III để nhận biết loại nhũ tương, hiện tượng nào cho thấy hệ dầu/ nước (O/W)?

a)

Giọt dầu nhuộm đỏ tập trung từng vùng

b)

Pha liên tục nhuộm đỏ đều toàn hệ

c)

Màu đỏ chỉ xuất hiện ở bề mặt giọt

d)

Không có sự nhuộm màu quan sát được

49.

Methylene Blue dùng trong phép nhuộm có vai trò gì khi xác định nhũ tương nước/ dầu (W/O)?

a)

Gắn xanh vào giọt dầu riêng lẻ

b)

Tăng độ dẫn điện của hệ

c)

Nhuộm xanh pha liên tục là nước

d)

Tạo huỳnh quang xanh dưới UV

50.

Thử nghiệm dẫn điện giúp phân biệt O/W và W/O như thế nào?

a)

Cả hai dẫn điện như nhau

b)

Dẫn điện không liên quan đến loại nhũ

c)

W/O dẫn điện tốt hơn đáng kể

d)

O/W dẫn điện tốt hơn đáng kể

51.

Trong phép thử huỳnh quang, ánh sáng xanh liên tục quan sát ở đâu cho thấy W/O?

a)

Dọc theo pha liên tục là dầu

b)

Chỉ quanh các giọt nước nhỏ

c)

Không xuất hiện ánh sáng xanh

d)

Phân bố đều trong toàn hệ

52.

Yếu tố nào thường làm tăng độ ổn định của nhũ tương O/W?

a)

Giảm kích thước giọt phân tán

b)

Tăng tỷ lệ dầu vượt mức

c)

Giảm độ nhớt pha liên tục

d)

Giảm nồng độ chất nhũ hóa

53.

Khi thêm chất điện ly vào hệ nhũ, ảnh hưởng thường gặp lên ổn định là gì?

a)

Làm chuyển O/W sang dung dịch

b)

Không ảnh hưởng vì trung tính

c)

Luôn tăng bền do tạo liên kết

d)

Có thể giảm bền do nén lớp điện

54.

Chất chỉ thị huỳnh quang ưa dầu phát sáng ở pha nào trong W/O?

a)

Trong pha dầu liên tục

b)

Trong giọt nước phân tán

c)

Ở cả hai pha như nhau

d)

Chỉ ở bề mặt giọt nước

55.

Dấu hiệu nhận biết nhanh O/W bằng thử nhuộm là gì?

a)

Màu nhuộm tập trung gần thành bình

b)

Thuốc nhuộm ưa dầu chỉ thấy lốm đốm

c)

Không đổi màu dưới ánh sáng thường

d)

Thuốc nhuộm ưa nước lan khắp hệ

56.

Khi nhũ tương tách lớp do kết tụ giọt (coalescence), phép nào phát hiện sớm hiện tượng này?

a)

Theo dõi kích thước giọt bằng kính hiển vi

b)

Đo độ dẫn điện định kỳ

c)

Thử nhuộm Sudan III lặp lại

d)

Quan sát màu huỳnh quang tổng thể

57.

Trong khảo sát bền nhiệt của nhũ tương, kết luận nào đúng?

a)

Nhiệt độ không ảnh hưởng bền nhũ

b)

Nhiệt thấp làm phá nhũ tức thời

c)

Nhiệt cao luôn làm tăng độ nhớt

d)

Nhiệt cao thúc đẩy kết tụ nhanh

58.

Thử nghiệm lắc với nước cho hệ W/O thường cho kết quả nào?

a)

Trộn đều tạo dung dịch bền

b)

Chuyển sang O/W tức thời

c)

Không trộn đều, tách nhanh

d)

Tạo keo trong suốt tức thì

59.

Khi dùng chất nhũ hóa có HLB cao, xu hướng tạo loại nhũ nào?

a)

Không tạo nhũ tương

b)

Dầu trong nước (O/W)

c)

Nước trong dầu (W/O)

d)

Cả hai như nhau