wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra HSK1

Total questions: 215

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

爱情 (àiqíng) nghĩa là gì?

a)

A. Tình bạn

b)

B. Tình yêu

c)

C. Hôn nhân

d)

D. Cảm xúc

2.

Câu 2: 笔记本 (bǐjìběn) là gì?

a)

A. Máy tính

b)

B. Bút viết

c)

C. Sổ tay

d)

D. Cặp sách

3.

Câu 3: 饼干 (bǐnggān) có nghĩa là:

a)

A. Bánh mì

b)

B. Bánh quy

c)

C. Kẹo

d)

D. Bánh ngọt

4.

Câu 4: 博士 (bóshì) là:

a)

A. Giáo sư

b)

B. Thạc sĩ

c)

C. Tiến sĩ

d)

D. Sinh viên

5.

Câu 5: 材料 (cáiliào) nghĩa là:

a)

A. Dụng cụ

b)

B. Tài liệu

c)

C. Máy móc

d)

D. Kế hoạch

6.

Câu 6: 传真 (chuánzhēn) là gì?

a)

A. Email

b)

B. Tin nhắn

c)

C. Fax

d)

D. Điện thoại

7.

Câu 7: 窗户 (chuānghù) nghĩa là:

a)

A. Cửa ra vào

b)

B. Cửa sổ

c)

C. Ban công

d)

D. Tường

8.

Câu 8: 词典 (cídiǎn) là:

a)

A. Sách giáo khoa

b)

B. Truyện

c)

C. Từ điển

d)

D. Tạp chí

9.

Câu 9: 答案 (dáàn) nghĩa là gì?

a)

A. Câu hỏi

b)

B. Đáp án

c)

C. Bài tập

d)

D. Kết quả

10.

Câu 10: 大夫 (dàfū) có nghĩa là:

a)

A. Y tá

b)

B. Bác sĩ

c)

C. Dược sĩ

d)

D. Bệnh nhân

11.

Câu 11: 大使馆 (dàshǐguǎn) là:

a)

A. Bộ ngoại giao

b)

B. Đại sứ

c)


C. Đại sứ quán

d)

D. Lãnh sự

12.

Câu 12: 代表 (dàibiǎo) nghĩa là:

a)

A. Tham gia

b)

B. Đại diện

c)

C. Giới thiệu

d)

D. Lãnh đạo

13.

Câu 13: 刀 (dāo) là:

a)

A. Kéo

b)

B. Dao

c)

C. Thìa

d)

D. Nĩa

14.

Câu 14: 导游 (dǎoyóu) là ai?

a)

A. Lái xe

b)

B. Hướng dẫn viên du lịch

c)

C. Phiên dịch

d)

D. Du khách

15.

Câu 15: 地球 (dìqiú) nghĩa là:

a)

A. Mặt trăng

b)

B. Hành tinh

c)

C. Trái đất

d)

D. Vũ trụ

16.

Câu 16: 地址 (dìzhǐ) là gì?

a)

A. Số điện thoại

b)

B. Email

c)

C. Địa chỉ

d)

D. Tên riêng

17.

Câu 17: 动作 (dòngzuò) nghĩa là:

a)

A. Thái độ

b)

B. Hoạt động

c)

C. Ý kiến

d)

D. Cảm giác

18.

Câu 18: 肚子 (dùzi) là:

a)

A. Lưng

b)

B. Ngực

c)

C. Bụng

d)

D. Cổ

19.

Câu 19. 动作 (dòngzuò) nghĩa là:

a)

A. Cảm xúc

b)

B. Hoạt động

c)

C. Phương pháp

d)

D. Công cụ

20.

Câu 20. 肚子 (dùzi) nghĩa là:

a)

A. Lưng

b)

B. Dạ dày

c)

C. Bụng

d)

D. Ngực

21.

Câu 21. 儿童 (értóng) nghĩa là:

a)

A. Người lớn

b)

B. Học sinh

c)

C. Trẻ sơ sinh

d)

D. Nhi đồng

22.

Câu 22. 法律 (fǎlǜ) nghĩa là:

a)

A. Quy tắc

b)

B. Luật lệ

c)

C. Pháp luật

d)

D. Quy định

23.

Câu 23. 范围 (fànwéi) nghĩa là:

a)

A. Khu vực

b)

B. Giới hạn

c)

C. Phạm vi

d)

D. Mức độ

24.

Câu 24. 方法 (fāngfǎ) nghĩa là:

a)

A. Kỹ năng

b)

B. Phương pháp

c)

C. Cách nghĩ

d)

D. Kế hoạch

25.

Câu 25. 风景 (fēngjǐng) nghĩa là:

a)

A. Thời tiết

b)

B. Phong cảnh

c)

C. Cảnh vật

d)

D. Môi trường

26.

Câu 26. 感觉 (gǎnjué) nghĩa là:

a)

A. Cảm thấy

b)

B. Suy nghĩ

c)

C. Cảm xúc

d)

D. Trí nhớ

27.

Câu 27. 感情 (gǎnqíng) nghĩa là:

a)

A. Tình bạn

b)

B. Tình yêu

c)

C. Cảm xúc

d)

D. Cảm giác

28.

Câu 28. 个子 (gèzi) nghĩa là:

a)

A. Cân nặng

b)

B. Dáng người

c)

C. Chiều cao

d)

D. Thân hình

29.

Câu 29. 工具 (gōngjù) nghĩa là:

a)

A. Máy móc

b)

B. Thiết bị

c)

C. Dụng cụ

d)

D. Công nghệ

30.

Câu 30. 工资 (gōngzī) nghĩa là:

a)

A. Tiền thưởng

b)

B. Thu nhậP

c)

C. Lương

d)

D. Tiền tiết kiệm

31.

Câu 31. 顾客 (gùkè) nghĩa là:

a)

A. Người bán

b)

B. Người mua

c)

C. Khách hàng

d)

D. Nhân viên

32.

Câu 32. 关键 (guānjiàn) nghĩa là:

a)

A. Quan trọng

b)

B. Trung tâm

c)

C. Chìa khóa

d)

D. Mục tiêu

33.

Câu 33. 观众 (guānzhòng) nghĩa là:

a)

A. Diễn viên

b)

B. Người nghe

c)

C. Người dẫn chương trình

d)

D. Khán giả

34.

Câu 34. 广告 (guǎnggào) nghĩa là:

a)

A. Tin tức

b)

B. Giới thiệu

c)

C. Quảng cáo

d)

D. Thông báo

35.

Câu 35. 规定 (guīdìng) nghĩa là:

a)

A. Điều lệ

b)

B. Luật pháp

c)

C. Quy định

d)

D. Quy tắc

36.

Câu 36. 过程 (guòchéng) nghĩa là:

a)

A. Giai đoạn

b)

B. Kết quả

c)

C. Quá trình

d)

D. Tiến triển

37.

Câu 37. 海洋 (hǎiyáng) nghĩa là:

a)

A. Biển

b)

B. Hồ

c)

C. Sông

d)

D. Đại dương

38.

Câu 38. 汗 (hàn) nghĩa là:

a)

A. Nước

b)

B. Máu

c)

C. Nước mắt

d)

D. Mồ hôi

39.

Câu 39. 航班 (hángbān) nghĩa là:

a)

A. Máy bay

b)

B. Chuyến đi

c)

C. Chuyến bay

d)

D. Vé máy bay

40.

Câu 40. 好处 (hǎochu) nghĩa là:

a)

A. Thuận lợi

b)

B. Ưu điểm

c)

C. Giá trị

d)

D. Lợi ích

41.

Câu 41. 号码 (hàomǎ) nghĩa là:

a)

A. Ký hiệu

b)

B. Mã số

c)

C. Con số

d)

D. Số thứ tự

42.

Câu 42. 盒子 (hézi) nghĩa là:

a)

A. Túi

b)

B. Hộp

c)

C. Thùng

d)

D. Chai

43.

Câu 43. 猴子 (hóuzi) nghĩa là:

a)

A. Mèo

b)

B. Gấu

c)

C. Con khỉ

d)

D. Con chó

44.

Câu 44. 护士 (hùshi) nghĩa là:

a)

A. Bác sĩ

b)

B. Y tá

c)

C. Dược sĩ

d)

D. Nhân viên y tế

45.

Câu 45. 基础 (jīchǔ) nghĩa là:

a)

A. Điều kiện

b)

B. Kiến thức

c)

C. Kinh nghiệm

d)

D. Căn cứ

46.

Câu 46. 计划 (jìhuà) nghĩa là:

a)

A. Ý tưởng

b)

B. Dự định

c)

C. Mục tiêu

d)

D. Kế hoạch

47.

Câu 47. 记者 (jìzhě) nghĩa là:

a)

A. Nhà văn

b)

B. Biên tập viên

c)

C. Phóng viên

d)

D. Người dẫn chương trình

48.

Câu 48. 技术 (jìshù) nghĩa là:

a)

A. Kỹ năng

b)

B. Máy móc

c)

C. Phương tiện

d)

D. Công nghệ

49.

Câu 49. 加油站 (jiāyóuzhàn) nghĩa là:

a)

A. Cửa hàng tiện lợi

b)

B. Trạm sửa xe

c)

C. Bãi đỗ xe

d)

D. Trạm xăng

50.

Câu 50. 家具 (jiājù) nghĩa là:

a)

A. Đồ dùng

b)

B. Trang trí

c)

C. Nội thất

d)

D. Đồ điện

51.

Câu 51. 价格 (jiàgé) nghĩa là:

a)

A. Chi phí

b)

B. Giá cả

c)

C. Giá

d)

D. Tiền

52.

Câu 52. 奖金 (jiǎngjīn) nghĩa là:

a)

A. Lương

b)

B. Phụ cấp

c)

C. Tiền thưởng

d)

D. Thưởng

53.

Câu 53. 交通 (jiāotōng) nghĩa là:

a)

A. Giao thông

b)

B. Vận tải

c)

C. Đường sá

d)

D. Phương tiện

54.

Câu 54. 饺子 (jiǎozi) nghĩa là:

a)

A. Mì

b)

B. Bánh bao

c)

C. Cơm

d)

D. Bánh ngọt

55.

Câu 55. 教授 (jiàoshòu) nghĩa là:

a)

A. Giáo viên

b)

B. Thầy giáo

c)

C. Giáo sư

d)

D. Giảng viên

56.

Câu 56. 结果 (jiéguǒ) nghĩa là:

a)

A. Kết luận

b)

B. Kết thúc

c)

C. Thành tích

d)

D. Kết quả

57.

Câu 57. 京剧 (jīngjù) nghĩa là:

a)

A. Nhạc cổ điển

b)

B. Kịch nói

c)

C. Kinh kịch Bắc Kinh

d)

D. Hí kịch

58.

Câu 59. 经历 (jīnglì) nghĩa là:

a)

A. Trải nghiệm

b)

B. Kinh nghiệm

c)

C. Quá trình

d)

D. Hành trình

59.

Câu 58. 经济 (jīngjì) nghĩa là:

a)

A. Tài chính

b)

B. Kinh doanh

c)

C. Kinh tế

d)

D. Thương mại

60.

Câu 60. 警察 (jǐngchá) nghĩa là:

a)

A. Bộ đội

b)

B. Bảo vệ

c)

C. Công an

d)

D. Cảnh sát

61.

Câu 61. 镜子 (jìngzi) nghĩa là:

a)

A. Cửa kính

b)

B. Thủy tinh

c)

C. Gương

d)

D. Cửa sổ

62.

Câu 62. 距离 (jùlí) nghĩa là:

a)

A. Phạm vi

b)

B. Độ dài

c)

C. Khoảng cách

d)

D. Đường đi

63.

Câu 63. 看法 (kànfǎ) nghĩa là:

a)

A. Quan điểm

b)

B. Cách nhìn

c)

C. Nhận xét

d)

D. Xem

64.

Câu 64. 空气 (kōngqì) nghĩa là:

a)

A. Khí hậu

b)

B. Gió

c)

C. Không gian

d)

D. Không khí

65.

Câu 65. 垃圾桶 (lājītǒng) nghĩa là:

a)

A. Thùng chứa

b)

B. Thùng rác

c)

C. Hộp đựng

d)

D. Bao rác

66.

Câu 66. 老虎 (lǎohǔ) nghĩa là:

a)

A. Sư tử

b)

B. Báo

c)

C. Con hổ

d)

D. Con gấu

67.

Câu 67. 理想 (lǐxiǎng) nghĩa là:

a)

A. Ước mơ

b)

B. Hy vọng

c)

C. Lý trí

d)

D. Lý tưởng

68.

Câu 68. 力气 (lìqì) nghĩa là:

a)

A. Năng lượng

b)

B. Sức khỏe

c)

C. Sức mạnh

d)

D. Khả năng

69.

Câu 69. 律师 (lǜshī) nghĩa là:

a)

A. Thẩm phán

b)

B. Luật sư

c)

C. Công tố viên

d)

D. Cố vấn

70.

Câu 70. 毛巾 (máojīn) nghĩa là:

a)

A. Khăn giấy

b)

B. Khăn lau

c)

C. Khăn mặt

d)

D. Khăn lau mặt

71.

Câu 71. 梦 (mèng) nghĩa là:

a)

A. Suy nghĩ

b)

B. Giấc ngủ

c)

C. Mơ

d)

D. Hy vọng

72.

Câu 72. 民族 (mínzú) nghĩa là:

a)

A. Dân tộc

b)

B. Quốc gia

c)

C. Quốc tịch

d)

D. Nhân dân

73.

Câu 73. 目的 (mùdì) nghĩa là:

a)

A. Kết quả

b)

B. Mục đích

c)

C. Nguyên nhân

d)

D. Lý do

74.

Câu 74. 内容 (nèiróng) nghĩa là:

a)

A. Hình thức

b)

B. Chủ đề

c)

C. Nội dung

d)

D. Văn bản

75.


Câu 75. 能力 (nénglì) nghĩa là:

a)

A. Trình độ

b)

B. Kỹ năng

c)

C. Sức lực

d)

D. Khả năng

76.

Câu 76. 农村 (nóngcūn) nghĩa là:

a)

A. Làng quê

b)

B. Nông nghiệp

c)

C. Khu vực nông thôn

d)

D. Miền núi

77.

Câu 77. 皮肤 (pífū) nghĩa là:

a)



A. Da

b)

B. Thịt

c)

C. Lông

d)

D. Cơ thể

78.

Câu 78. 脾气 (píqi) nghĩa là:

a)

A. Thái độ

b)

B. Cảm xúc

c)

C. Tính khí

d)

D. Tính cách

79.

Câu 79. 乒乓球 (pīngpāngqiú) nghĩa là:

a)

A. Bóng đá

b)

B. Cầu lông

c)

C. Bóng rổ

d)

D. Bóng bàn

80.

Câu 80. 瓶子 (píngzi) nghĩa là:

a)

A. Ly

b)

B. Cốc

c)

C. Cái chai

d)

D. Bình nước

81.

Câu 81. 气候 (qìhòu) nghĩa là:

a)

A. Thời tiết

b)

B. Mùa đông

c)

C. Khí hậu

d)

D. Nhiệt độ

82.

Câu 82. 签证 (qiānzhèng) nghĩa là:

a)

A. Hộ chiếu

b)

B. Vé máy bay

c)

C. Visa

d)

D. Giấy tờ tùy thân

83.

Câu 83. 墙 (qiáng) nghĩa là:

a)

A. Cửa sổ

b)

B. Tường

c)

C. Mái nhà

d)

D. Hàng rào

84.

Câu 84. 桥 (qiáo) nghĩa là:

a)

A. Đường

b)

B. Hầm

c)

C. Cầu

d)

D. Ngã tư

85.

Câu 85. 巧克力 (qiǎokèlì) nghĩa là:

a)

A. Kẹo

b)

B. Bánh

c)

C. Đường

d)

D. Sôcôla

86.

Câu 86. 亲戚 (qīnqi) nghĩa là:

a)

A. Bạn bè

b)

B. Đồng nghiệp

c)

C. Hàng xóm

d)

D. Người thân / họ hàng

87.

Câu 87. 情况 (qíngkuàng) nghĩa là:

a)

A. Kết quả

b)

B. Tình trạng

c)

C. Nguyên nhân

d)

D. Cảm xúc

88.

Câu 88. 区别 (qūbié) nghĩa là:

a)

A. Giống nhau

b)

B. So sánh

c)

C. Sự khác biệt

d)

D. Lựa chọn

89.

Câu 89. 缺点 (quēdiǎn) nghĩa là:

a)

A. Ưu điểm

b)

B. Kinh nghiệm

c)

C. Thiếu sót

d)

D. Kỹ năng

90.

Câu 90. 人民币 (rénmínbì) nghĩa là:

a)

A. Đô la

b)

B. Yên Nhật

c)

C. Nhân dân tệ

d)

D. Euro

91.

Câu 91. 任务 (rènwu) nghĩa là:

a)

A. Công việc

b)

B. Nhiệm vụ

c)

C. Kế hoạch

d)

D. Mục tiêu

92.

Câu 92. 日记 (rìjì) nghĩa là:

a)

A. Thư

b)

B. Bài báo

c)

C. Nhật ký

d)

D. Tài liệu

93.

Câu 93. 入口 (rùkǒu) nghĩa là:

a)

A. Lối ra

b)

B. Cửa sổ

c)

C. Cổng vào

d)

D. Hành lang

94.

Câu 94. 森林 (sēnlín) nghĩa là:

a)

A. Núi

b)

B. Rừng

c)

C. Biển

d)

D. Đồng bằng

95.

Câu 95. 沙发 (shāfā) nghĩa là:

a)

A. Giường

b)

B. Ghế

c)

C. Bàn

d)

D. Ghế sofa

96.

Câu 96. 社会 (shèhuì) nghĩa là:

a)

A. Gia đình

b)

B. Quốc gia

c)

C. Xã hội

d)

D. Văn hóa

97.

Câu 97. 生命 (shēngmìng) nghĩa là:

a)

A. Sức khỏe

b)

B. Cuộc sống

c)

C. Mạng sống

d)

D. Tuổi thọ

98.

Câu 98. 狮子 (shīzi) nghĩa là:

a)

A. Con hổ

b)

B. Con báo

c)

C. Con sư tử

d)

D. Con chó

99.

Câu 99. 食品 (shípǐn) nghĩa là:

a)

A. Nước uống

b)

B. Đồ ăn

c)

C. Trái cây

d)

D. Rau củ

100.

Câu 100. 市场 (shìchǎng) nghĩa là:

a)

A. Siêu thị

b)

B. Cửa hàng

c)

C. Chợ

d)

D. Trung tâm thương mại

101.

Câu 101. 收入 (shōurù) nghĩa là:

a)

A. Chi tiêu

b)

B. Lợi nhuận

c)

C. Thu nhập

d)

D. Tiền tiết kiệm

102.

Câu 102. 首都 (shǒudū) nghĩa là:

a)

A. Thành phố

b)

B. Trung tâm

c)

C. Thủ đô

d)

D. Quận

103.

Câu 103. 售货员 (shòuhuòyuán) nghĩa là:

a)

A. Thu ngân

b)

B. Nhân viên bán hàng

c)

C. Quản lý

d)

D. Khách hàng

104.

Câu 104. 数量 (shùliàng) nghĩa là:

a)

A. Con số

b)

B. Thống kê

c)

C. Số lượng

d)

D. Dữ liệu

105.

Câu 105. 数字 (shùzì) nghĩa là:

a)

A. Phép tính

b)

B. Ký hiệu

c)

C. Con số

d)

D. Thứ tự

106.

Câu 106. 顺序 (shùnxù) nghĩa là:

a)

A. Đặt hàng

b)

B. Trật tự / thứ tự

c)

C. Kế hoạch

d)

D. Danh sách

107.

Câu 107. 硕士 (shuòshì) nghĩa là:

a)

A. Tiến sĩ

b)

B. Cử nhân

c)

C. Thạc sĩ

d)

D. Giáo sư

108.

Câu 108. 速度 (sùdù) nghĩa là:

a)

A. Khoảng cách

b)

B. Thời gian

c)

C. Tốc độ

d)

D. Hướng đi

109.

Câu 109. 酸 (suān) nghĩa là:

a)

A. Ngọt

b)

B. Đắng

c)

C. Mặn

d)

D. Chua

110.

câu 110. 汤 (tāng) nghĩa là:

a)

A. Cháo

b)

B. Canh

c)

C. Nước

d)

D. Súp khô

111.

Câu 111. 特点 (tèdiǎn) nghĩa là:

a)

A. Ưu điểm

b)

B. Đặc trưng

c)

C. Kinh nghiệm

d)

D. Khả năng

112.

Câu 112. 条件 (tiáojiàn) nghĩa là:

a)

A. Tình huống

b)

B. Yêu cầu

c)

C. Điều kiện

d)

D. Trạng thái

113.

Câu 113. 通知 (tōngzhī) nghĩa là:

a)

A. Tin tức

b)

B. Báo cáo

c)

C. Thông báo

d)

D. Hướng dẫn

114.

Câu 114. 袜子 (wàzi) nghĩa là:

a)

A. Giày

b)

B. Dép

c)

C. Tất

d)

D. Quần

115.

Câu 115. 网球 (wǎngqiú) nghĩa là:

a)

A. Bóng đá

b)

B. Cầu lông

c)

C. Bóng bàn

d)

D. Quần vợt

116.

Câu 116. 网站 (wǎngzhàn) nghĩa là:

a)

A. Ứng dụng

b)

B. Trang web

c)

C. Mạng xã hội

d)

D. Máy tính

117.

Câu 117. 味道 (wèidao) nghĩa là:

a)

A. Mùi

b)

B. Hương vị

c)

C. Màu sắc

d)

D. Hình dạng

118.

Câu 118. 温度 (wēndù) nghĩa là:

a)

A. Áp suất

b)

B. Độ ẩm

c)

C. Nhiệt độ

d)

D. Khí hậu

119.

Câu 119. 西红色 (xī hóngsè) nghĩa là:

a)

A. Màu đỏ

b)

B. Cà chua

c)

C. Màu cam

d)

D. Dưa hấu

120.

Câu 120. 洗衣机 (xǐyījī) nghĩa là:

a)

A. Máy sấy

b)

B. Máy rửa bát

c)

C. Máy giặt

d)

D. Tủ lạnh

121.

Câu 121. 消息 (xiāoxi) nghĩa là:

a)

A. Tin nhắn

b)

B. Thông tin

c)

C. Thư từ

d)

D. Tin đồn

122.

Câu 122. 小说 (xiǎoshuō) nghĩa là:

a)

A. Truyện tranh

b)

B. Báo

c)

C. Cuốn tiểu thuyết

d)

D. Tài liệu

123.

Câu 123. 笑话 (xiàohuà) nghĩa là:

a)

A. Câu hỏi

b)

B. Câu chuyện

c)

C. Câu nói đùa

d)

D. Lời khuyên

124.

Câu 124. 效果 (xiàoguǒ) nghĩa là:

a)

A. Kết quả

b)

B. Tác dụng

c)

C. Ảnh hưởng

d)

D. Thành tích

125.

Câu 125. 心情 (xīnqíng) nghĩa là:

a)

A. Cảm xúc

b)

B. Sức khỏe

c)

C. Suy nghĩ

d)

D. Cảm giác

126.

Câu 127. 信用卡 (xìnyòngkǎ) nghĩa là:

a)

A. Thẻ ATM

b)

B. Thẻ ghi nợ

c)

C. Thẻ ngân hàng

d)

D. Thẻ tín dụng

127.

Câu 126. 信心 (xìnxīn) nghĩa là:

a)

A. Hy vọng

b)

B. Quyết tâm

c)

C. Sự tự tin

d)

D. Niềm vui

128.

Câu 128. 性别 (xìngbié) nghĩa là:

a)

A. Tuổi tác

b)

B. Nghề nghiệp

c)

C. Giới tính

d)

D. Quốc tịch

129.

Câu 129. 性格 (xìnggé) nghĩa là:

a)

A. Tính cách

b)

B. Thói quen

c)

C. Hành vi

d)

D. Cảm xúc

130.

Câu 130. 血 (xuè) nghĩa là:

a)

A. Da

b)

B. Máu

c)

C. Thịt

d)

D. Xương

131.

Câu 131. 牙膏 (yágāo) nghĩa là:

a)

A. Bàn chải

b)

B. Kem đánh răng

c)

C. Nước súc miệng

d)

D. Xà phòng

132.

Câu 132. 研究生 (yánjiūshēng) nghĩa là:

a)

A. Sinh viên đại học

b)

B. Thạc sĩ

c)

C. Nghiên cứu sinh / sau đại học

d)

D. Giáo sư

133.

Câu 133. 盐 (yán) nghĩa là:

a)

A. Đường

b)

B. Muối

c)

C. Bột ngọt

d)

D. Tiêu

134.

Câu 134. 演员 (yǎnyuán) nghĩa là:

a)

A. Ca sĩ

b)

B. Đạo diễn

c)

C. Diễn viên

d)

D. Nghệ sĩ

135.

Câu 135. 阳光 (yángguāng) nghĩa là:

a)

A. Ánh trăng

b)

B. Ánh đèn

c)

C. Ánh sáng mặt trời

d)

D. Nhiệt độ

136.

Câu 136. 样子 (yàngzi) nghĩa là:

a)

A. Kích thước

b)

B. Màu sắc

c)

C. Vẻ bề ngoài

d)

D. Phong cách

137.

Câu 137. 艺术 (yìshù) nghĩa là:

a)

A. Văn hóa

b)

B. Nghệ thuật

c)

C. Âm nhạc

d)

D. Hội họa

138.

Câu 138. 意见 (yìjiàn) nghĩa là:

a)

A. Kết luận

b)

B. Đề nghị

c)

C. Ý kiến

d)

D. Quyết định

139.

Câu 139. 饮料 (yǐnliào) nghĩa là:

a)

A. Món ăn

b)

B. Tráng miệng

c)

C. Đồ uống

d)

D. Canh

140.

Câu 140. 印象 (yìnxiàng) nghĩa là:

a)

A. Cảm giác

b)

B. Trí nhớ

c)

C. Ấn tượng

d)

D. Nhận xét

141.

Câu 141. 优点 (yōudiǎn) nghĩa là:

a)

A. Thiếu sót

b)

B. Lợi thế

c)

C. Kinh nghiệm

d)

D. Kỹ năng

142.

Câu 142. 友谊 (yǒuyì) nghĩa là:

a)

A. Tình yêu

b)

B. Quan hệ

c)

C. Tình bạn

d)

D. Gia đình

143.

Câu 144. 语法 (yǔfǎ) nghĩa là:

a)

A. Từ vựng

b)

B. Phát âm

c)

C. Ngữ pháp

d)

D. Hội thoại

144.

Câu 143. 羽毛球 (yǔmáoqiú) nghĩa là:

a)

A. Quần vợt

b)

B. Bóng bàn

c)

C. Cầu lông

d)

D. Bóng chuyền

145.

Câu 145. 语言 (yǔyán) nghĩa là:

a)

A. Chữ viết

b)

B. Ngôn ngữ

c)

C. Câu nói

d)

D. Giọng nói

146.

Câu 146. 原因 (yuányīn) nghĩa là:

a)

A. Kết quả

b)

B. Lý do

c)

C. Điều kiện

d)

D. Mục đích

147.

Câu 147. 钥匙 (yàoshi) nghĩa là:

a)

A. Ổ khóa

b)

B. Chìa khóa

c)

C. Cửa

d)

D. Tay nắm

148.

Câu 148. 杂志 (zázhì) nghĩa là:

a)

A. Sách

b)

B. Báo

c)

C. Tạp chí

d)

D. Tài liệu

149.

Câu 149. 责任 (zérèn) nghĩa là:

a)

A. Nhiệm vụ

b)

B. Công việc

c)

C. Trách nhiệm

d)

D. Quyền lợi

150.

Câu 150. 知识 (zhīshi) nghĩa là:

a)

A. Kinh nghiệm

b)

B. Trí tuệ

c)

C. Kiến thức

d)

D. Học vấn

151.

Câu 151. 植物 (zhíwù) nghĩa là:

a)

A. Động vật

b)

B. Thực vật

c)

C. Sinh vật

d)

D. Hoa quả

152.

Câu 152. 注意 (zhùyì) nghĩa là:

a)

A. Nhớ

b)

B. Hiểu

c)

C. Để ý

d)

D. Nghĩ

153.

Câu 153. 专业 (zhuānyè) nghĩa là:

a)

A. Nghề nghiệp

b)

B. Chuyên nghiệp / chuyên ngành

c)

C. Lớn lao

d)

D. Kinh nghiệm

154.

Câu 154. 自然 (zìrán) nghĩa là:

a)

A. Môi trường

b)

B. Khí hậu

c)

C. Thiên nhiên

d)

D. Đất đai

155.

Câu 155. 组织 (zǔzhī) nghĩa là:

a)

A. Công ty

b)

B. Nhóm

c)

C. Tổ chức

d)

D. Cơ quan

156.

Câu 156. 表扬 (biǎoyáng) nghĩa là:

a)

A. Phê bình

b)

B. Khen

c)

C. Nhắc nhở

d)

D. Đánh giá

157.

Câu 157. 干杯 (gānbēi) nghĩa là:

a)

A. Uống rượu

b)

B. Mời rượu

c)

C. Chúc mừng! / Cạn ly!

d)

D. Say rượu

158.

Câu 158. 请客 (qǐngkè) nghĩa là:

a)

A. Mời khách

b)

B. Mời ăn / đãi

c)

C. Bữa tối

d)

D. Đón tiếp

159.

Câu 159. 同情 (tóngqíng) nghĩa là:

a)

A. Thương yêu

b)

B. Quan tâm

c)

C. Thông cảm

d)

D. Lòng thương xót

160.

Câu 160. 养成 (yǎngchéng) nghĩa là:

a)

A. Nuôi dưỡng

b)

B. Phát triển / hình thành (thói quen)

c)

C. Học tập

d)

D. Thay đổi

161.

Câu 161. 安排 (ānpái) nghĩa là:

a)

A. Chuẩn bị

b)

B. Sắp xếp

c)

C. Quyết định

d)

D. Điều chỉnh

162.

Câu 162. 包裹 (bāoguǒ) nghĩa là:

a)

A. Đóng gói

b)

B. Bao gồm

c)

C. Gửi thư

d)

D. Gói hàng

163.

Câu 163. 保护 (bǎohù) nghĩa là:

a)

A. Giữ gìn

b)

B. Bảo vệ

c)

C. Che chắn

d)

D. Chăm sóc

164.

Câu 164. 报名 (bàomíng) nghĩa là:

a)

A. Báo cáo

b)

B. Đăng ký

c)

C. Điền đơn

d)

D. Tham gia

165.

Câu 165. 毕业 (bìyè) nghĩa là:

a)

A. Nghỉ học

b)

B. Hoàn thành

c)

C. Tốt nghiệp

d)

D. Ra trường

166.

Câu 166. 擦 (cā) nghĩa là:

a)

A. Lau

b)

B. Quét

c)

C. Dọn

d)

D. Rửa

167.

Câu 167. 猜 (cāi) nghĩa là:

a)

A. Nghĩ

b)

B. Đoán

c)

C. Hỏi

d)

D. Chọn

168.

Câu 168. 参观 (cānguān) nghĩa là:

a)

A. Du lịch

b)

B. Thăm nom / tham quan

c)

C. Ghé thăm

d)

D. Quan sát

169.

Câu 169. 尝 (cháng) nghĩa là:

a)

A. Ăn

b)

B. Nếm

c)

C. Uống

d)

D. Thử

170.

Câu 170. 乘坐 (chéngzuò) nghĩa là:

a)

A. Lái

b)

B. Ngồi

c)

C. Đi (bằng phương tiện)

d)

D. Đứng

171.

Câu 171. 抽烟 (chōuyān) nghĩa là:

a)

A. Uống rượu

b)

B. Hút thuốc

c)

C. Hít thở

d)

D. Đốt lửa

172.

Câu 172. 出差 (chūchāi) nghĩa là:

a)

A. Du lịch

b)

B. Đi công tác

c)

C. Ra ngoài

d)

D. Làm việc

173.

Câu 173. 出发 (chūfā) nghĩa là:

a)

A. Bắt đầu

b)

B. Khởi hành

c)

C. Rời đi

d)

D. Di chuyển

174.

Câu 174. 出生 (chūshēng) nghĩa là:

a)

A. Nuôi lớn

b)

B. Sinh

c)

C. Trưởng thành

d)

D. Tạo ra

175.

Câu 175. 打扮 (dǎbàn) nghĩa là:

a)

A. Trang điểm / ăn mặc

b)

B. Hóa trang

c)

C. Chuẩn bị

d)

D. Thay quần áo

176.

Câu 176. 打扰 (dǎrǎo) nghĩa là:

a)

A. Gọi

b)

B. Làm phiền

c)

C. Quấy rầy

d)

D. Hỏi thăm

177.

Câu 177. 打印 (dǎyìn) nghĩa là:

a)

A. Sao chép

b)

B. In

c)

C. Ghi chép

d)

D. Xuất bản

178.

Câu 178. 打折 (dǎzhé) nghĩa là:

a)

A. Giảm giá

b)

B. Tính tiền

c)

C. Thanh toán

d)

D. Bán rẻ

179.

Câu 179. 打针 (dǎzhēn) nghĩa là:

a)

A. Khám bệnh

b)

B. Uống thuốc

c)

C. Tiêm

d)

D. Chữa bệnh

180.

Câu 180. 带 (dài) nghĩa là:

a)

A. Mang theo

b)

B. Dẫn dắt

c)

C. Đưa

d)

D. Gửi

181.

Câu 181. 代替 (dàitì) nghĩa là:

a)

A. Thay đổi

b)

B. Thay thế

c)

C. Hoán đổi

d)

D. Bù đắp

182.

Câu 182. 道歉 (dàoqiàn) nghĩa là:

a)

A. Xin phép

b)

B. Xin lỗi

c)

C. Cảm ơn

d)

D. Biện minh

183.

Câu 183. 堵车 (dǔchē) nghĩa là:

a)

A. Tai nạn

b)

B. Đường hẹp

c)

C. Tắc đường

d)

D. Kẹt xe

184.

Câu 184. 翻译 (fānyì) nghĩa là:

a)

A. Viết

b)

B. Nói

c)

C. Dịch

d)

D. Giải thích

185.

Câu 185. 反对 (fǎnduì) nghĩa là:

a)

A. Đồng ý

b)

B. Phản đối

c)

C. So sánh

d)

D. Từ chối

186.

Câu 186. 反映 (fǎnyìng) nghĩa là:

a)

A. Biểu hiện

b)

B. Phản ánh

c)

C. Trình bày

d)

D. Nhận xét

187.

Câu 187. 访问 (fǎngwèn) nghĩa là:

a)

A. Gặp gỡ

b)

B. Thăm

c)

C. Truy cập

d)

D. Liên hệ

188.

Câu 188. 放弃 (fàngqì) nghĩa là:

a)

A. Dừng lại

b)

B. Từ chối

c)

C. Bỏ cuộc

d)

D. Kết thúc

189.

Câu 189. 符合 (fúhé) nghĩa là:

a)

A. Phù hợp / tuân theo

b)

B. So sánh

c)

C. Thỏa thuận

d)

D. Đồng ý

190.

Câu 190. 复印 (fùyìn) nghĩa là:

a)

A. Sao chép

b)

B. In lại / photocopy

c)

C. Lưu trữ

d)

D. Xuất file

191.

Câu 191. 负责 (fùzé) nghĩa là:

a)

A. Quản lý

b)

B. Điều hành

c)

C. Chịu trách nhiệm

d)

D. Giám sát

192.

Câu 192. 改变 (gǎibiàn) nghĩa là:

a)

A. Điều chỉnh

b)

B. Thay đổi

c)

C. Cải tiến

d)

D. Phát triển

193.

Câu 193. 感动 (gǎndòng) nghĩa là:

a)

A. Di chuyển

b)

B. Ảnh hưởng

c)

C. Cảm động

d)

D. Kích thích

194.

Câu 194. 购物 (gòuwù) nghĩa là:

a)

A. Mua đồ

b)

B. Đi chợ

c)

C. Mua sắm

d)

D. Thanh toán

195.

Câu 196. 鼓励 (gǔlì) nghĩa là:

a)

A. Thuyết phục

b)

B. Động viên

c)

C. Khuyến khích

d)

D. Ủng hộ

196.

Câu 195. 估计 (gūjì) nghĩa là:

a)

A. Tính toán

b)

B. Ước lượng

c)

C. Dự đoán

d)

D. So sánh

197.

Câu 197. 鼓掌 (gǔzhǎng) nghĩa là:

a)

A. Hoan hô

b)

B. Vỗ tay

c)

C. Cổ vũ

d)

D. Khen ngợi

198.

Câu 198. 挂 (guà) nghĩa là:

a)

A. Đặt

b)

B. Treo

c)

C. Dán

d)

D. Để

199.

Câu 199. 出生 (chūshēng) nghĩa là:

a)

A. Trưởng thành

b)

B. Nuôi lớn

c)

C. Sinh

d)

D. Lớn lên

200.

Câu 200. 挂 (guà) nghĩa là:

a)

A. Gửi

b)

B. Treo

c)

C. Dán

d)

D. Cất

201.

Câu 201. 逛 (guàng) nghĩa là:

a)

A. Du lịch

b)

B. Thăm nom, dạo quanh

c)

C. Nghỉ ngơi

d)

D. Mua sắm

202.

Câu 202. 合格 (hégé) nghĩa là:

a)

A. Hoàn thành

b)

B. Kiểm tra

c)

C. Đạt tiêu chuẩn

d)

D. Cạnh tranh

203.

Câu 203. 后悔 (hòuhuǐ) nghĩa là:

a)

A. Lo lắng

b)

B. Sợ hãi

c)

C. Hối tiếc

d)

D. Thất vọng

204.

Câu 204. 怀疑 (huáiyí) nghĩa là:

a)

A. Tin tưởng

b)

B. Nghi ngờ

c)

C. Hy vọng

d)

D. Dự đoán

205.

Câu 205. 回忆 (huíyì) nghĩa là:

a)

A. Nghĩ ngợi

b)

B. Học lại

c)

C. Nhớ lại

d)

D. Kể chuyện

206.

Câu 206. 获得 (huòdé) nghĩa là:

a)

A. Mất đi

b)

B. Trao đổi

c)

C. Giành được

d)

D. Giữ lại

207.

Câu 207. 积累 (jīlěi) nghĩa là:

a)

A. Tiêu dùng

b)

B. Phân chia

c)

C. Tích lũy

d)

D. So sánh

208.

Câu 208. 集合 (jíhé) nghĩa là:

a)

A. Tách ra

b)

B. Tập trung

c)

C. Sắp xếp

d)

D. Chuẩn bị

209.

Câu 209. 寄 (jì) nghĩa là:

a)

A. Nhận

b)

B. Gửi

c)

c. Bán

d)

D. Mua

210.

Câu 210. 继续 (jìxù) nghĩa là:

a)

A. Kết thúc

b)

B. Ngừng lại

c)

C. Tiếp tục

d)

D. Thay đổi

211.

Câu 211. 坚持 (jiānchí) nghĩa là:

a)

A. Bỏ cuộc

b)

B. Do dự

c)

C. Kiên trì

d)

D. Quyết định

212.

Câu 212. 交 (jiāo) nghĩa là:

a)

A. Mượn

b)

B. Giao nộp

c)

C. Lấy lại

d)

D. Giữ

213.

Câu 213. 交流 (jiāoliú) nghĩa là:

a)

A. Tranh luận

b)

B. Giao lưu

c)

C. Chỉ đạo

d)

D. Giải thích

214.

Câu 214. 接受 (jiēshòu) nghĩa là:

a)

A. Từ chối

b)

B. Chấp nhận

c)

C. Thay đổi

d)

D. Phản đối

215.

Câu 215. 节约 (jiéyuē) nghĩa là:

a)

A. Lãng phí

b)

B. Tiết kiệm

c)

C. Tăng lên

d)

D. Chuẩn bị