wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn số 1 – Tiếng Việt lớp 3

Total questions: 148

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu phẩy?

a)

Cánh sen, thuôn dài mỏng như lụa.

b)

Hoa mai, hoa đào là biểu tượng của mùa xuân.

c)

Nước hồ mùa thu trong vắt, mênh mông.

d)

Những trái bưởi trong vườn vàng ươm, toả hương thơm ngát.

2.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Bác ngư dân trèo thuyền ra biển đánh cá.

b)

Mẹ em treo quyền lịch mới lên bức tường.

c)

Anh ấy ngắm nhìn một vách đá cheo leo.

d)

Bố em trèo lên chiếc thang cao lềnh khềnh.

3.

Đoạn thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Đứng cạnh ngày canh đêm / Ngoài xa vòi hải đảo / Kia bóng chú hải quân / Dưới trời xanh trưng sáo. (Văn Đài)

b)

Trọng tài đứng giữa sân / Bụm tay làm còi thổi / Cuồng nhiệt quên bất lối / Reo ầm: "Sút! Sút đi!". (Đỗ Tuyết Phượng)

c)

Rồi đến chị rất thương / Rồi đến em rất thảo / Ông lành như hạt gạo / Bà hiền như suối trong. (Trúc Thông)

d)

Buổi sáng bé ngồi học / Bên ô cửa màu xanh

4.

Bức tranh nào dưới đây thích hợp để minh hoạ cho câu thơ: "Trong lời mẹ ru ngọt ngào / Cánh diều chở gió bay vào giấc mơ / Dòng sông xanh biếc tuổi thơ / Mái chèo khua nước ven bờ hôm nao." (Lưu Hải Yến)

a)

Khung cảnh hoàng hôn trên biển.

b)

Con thuyền chèo trên dòng sông dưới bầu trời xanh.

c)

Cánh đồng, làng quê bên dãy núi.

d)

Dòng sông với chiếc thuyền và cánh diều bay trên ruộng.

5.

Câu văn nào dưới đây là câu nêu đặc điểm miêu tả đúng bức tranh?

a)

Dòng sông bốn mùa hiền hoà chảy qua cánh đồng.

b)

Những ngọn núi đứng sừng sững canh gác giấc ngủ cho ngôi làng.

c)

Dòng sông ngoằn ngoèo như con rắn khổng lồ giữa hai dãy núi.

d)

Những tia nắng ban mai vàng ươm nhảy nhót trên mặt biển.

6.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "cười không mở miệng, chỉ thấy cử động đôi môi một cách kín đáo"?

a)

lim dim

b)

tủm tỉm

c)

mủm mỉm

d)

ùm tùm

7.

Yến đang chạy bộ trong công viên thì gặp một em nhỏ bị ngã xe đạp nên bạn vội lại gần. Trong tình huống này, Yến nên nói gì?

a)

Em có sao không? Chị giúp em đứng dậy và xem vết thương nhé!

b)

Em bị lạc đường à? Chị đưa em về nhà nhé!

c)

Bố mẹ của em đâu? Chị giúp em làm bài tập về nhà nhé!

d)

Em có biết đi xe đạp không? Để chị dạy em nhé!

8.

Từ ngữ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

hồng hoa

b)

đánh trống

c)

chạy nhảy

d)

ca hát

9.

Câu văn dưới đây miêu tả đồ vật nào? "Đó là món đồ quen thuộc trong mỗi bữa ăn, gồm một cặp với hai thanh bằng nhau, thường được làm bằng gỗ, tre hoặc kim loại."

a)

cái đĩa

b)

cái kéo

c)

cái tăm

d)

đôi đũa

10.

Hình ảnh dưới đây gợi nhắc đến thành ngữ nào?

a)

Nước sôi lửa bỏng

b)

Nước đổ đầu vịt

c)

Non xanh nước biếc

d)

Nước đổ lá khoai

11.

Thành ngữ nào có thể thay thế cho cụm từ in đậm trong câu văn: "Nhờ thời tiết thuận lợi cho việc cấy cày, trồng trọt nên mùa màng năm nay bội thu."

a)

Một nắng hai sương

b)

Phong ba bão táp

c)

Mưa thuận gió hoà

d)

Thuận buồm xuôi gió

12.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh để miêu tả khung cảnh trong hình ảnh sau?

a)

Ban đêm, mưa xuống như trút nước, không khí trở nên mát mẻ.

b)

Sau cơn mưa, bầu trời sáng và trong như vừa gột rửa.

c)

Mưa xối xả trút xuống mái nhà, càng lúc càng dữ dội.

d)

Mưa rơi tí tách, nhảy múa trên những mái nhà và mặt đường.

13.

Đọc đoạn văn dưới đây và chọn các nhận xét đúng: (1) Trời trong như ngọc, đạt sạch như lau. (2) Ngủ dậy lúc còn tối trời, anh ngồi uống nước trà đợi sáng thì uống chưa xong ấm nước, anh bỗng thấy có những đám mây hồng từ phía đông kéo tới giữa một nền trời xanh ngắt. (3) Ở đằng sau nhà, chim hót ríu ran, đánh thức những người còn đang thiêm thiếp. (4) Bên ngoài cửa sổ, lá cây sạch bóng, lóng lánh như ở trong một phim ảnh màu tuyệt đẹp.

a)

Đoạn văn có sử dụng biện pháp so sánh ở câu (1).

b)

Câu (3) có sử dụng nhân hoá khi miêu tả chim hót đánh thức người.

c)

Từ láy ở câu (4) là "sạch bóng".

d)

Từ "xanh ngắt" ở câu (2) dùng để miêu tả màu sắc của bầu trời.

14.

Điền số thích hợp vào chỗ trống. Trong ô chữ (gồm các chữ: N G Ụ A ; K Đ À O ; K R P Y ; L H U Ẹ) có … từ chỉ loài hoa.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Điền số thích hợp vào chỗ trống. Từ các tiếng "sắc, bán, xuất, sảnh" có thể ghép được … từ.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Điền số thích hợp vào chỗ trống. Đọc các câu sau rồi cho biết đoạn văn có … câu nêu hoạt động: (1) Trời như một chiếc dù xanh bay mãi lên cao. (2) Các hồ nước quanh làng mỗi lúc một sâu hơn. (3) Những con nhạn bay thành đàn trên trời cao. (4) Chúng gieo xuống những tiếng kêu mát lạnh, trong veo khiến tim tôi vang lên dìu dịu dàng những câu thơ không nhớ đã thuộc từ bao giờ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống. Chỗ trống sau cụm từ "mẹ có mệt lắm không ạ …" trong đoạn hội thoại cần dùng dấu nào?

a)

dấu chấm (.)

b)

dấu hỏi (?)

c)

dấu chấm than (!)

d)

dấu phẩy (,)

18.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống. Chỗ trống sau cụm từ "Mẹ chỉ mệt một chút thôi … nghỉ ngơi mấy hôm là khoẻ lại ngay" trong đoạn hội thoại cần dùng dấu nào?

a)

dấu phẩy (,)

b)

dấu chấm (.)

c)

dấu hỏi (?)

d)

dấu chấm than (!)

19.

Giải câu đố sau: "Đẻ nguyên là chi một đôi / Thèm hoài bỗng hoá biến khơi muôn trùng." Từ "đẻ nguyên" là từ gì?

a)

từ láy

b)

từ ghép

c)

từ đơn

d)

từ mượn Hán Việt

20.

Ghép vế phải cho phù hợp để tạo thành thành ngữ, tục ngữ hoàn chỉnh: "Ăn vóc" đi với vế nào?

a)

mặc ấm

b)

học hay

c)

nói thẳng

21.

Ghép vế phải cho phù hợp để tạo thành thành ngữ, tục ngữ hoàn chỉnh: "Ăn no" đi với vế nào?

a)

mặc ấm

b)

học hay

c)

nói thẳng

22.

Ghép vế phải cho phù hợp để tạo thành thành ngữ, tục ngữ hoàn chỉnh: "Ăn ngay" đi với vế nào?

a)

mặc ấm

b)

học hay

c)

nói thẳng

23.

Ghép vế phải để tạo thành hình ảnh so sánh phù hợp: "Mặt sông" đi với vế nào?

a)

sừng sững như toà lâu đài xanh ở phía chân trời.

b)

bồng bềnh như chiếc kẹo bông trắng trên bầu trời.

c)

phẳng lặng như một chiếc gương soi.

24.

Ghép vế phải để tạo thành hình ảnh so sánh phù hợp: "Đám mây" đi với vế nào?

a)

sừng sững như toà lâu đài xanh ở phía chân trời.

b)

bồng bềnh như chiếc kẹo bông trắng trên bầu trời.

c)

phẳng lặng như một chiếc gương soi.

25.

Ghép vế phải để tạo thành hình ảnh so sánh phù hợp: "Ngọn núi" đi với vế nào?

a)

sừng sững như toà lâu đài xanh ở phía chân trời.

b)

bồng bềnh như chiếc kẹo bông trắng trên bầu trời.

c)

phẳng lặng như một chiếc gương soi.

26.

Nối câu với nhóm thích hợp. Câu "Các em nhỏ trong xóm rất ngoan ngoãn, lễ phép." thuộc nhóm nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

27.

Nối câu với nhóm thích hợp. Câu "Lũ trẻ nô đùa xung quanh gốc cây táo chín." thuộc nhóm nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

28.

Nối câu với nhóm thích hợp. Câu "Gốc đa đầu làng là nơi lũ trẻ chờ nhau cùng đi học." thuộc nhóm nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

29.

Ghép hai tiếng để tạo thành từ đúng. "nóng" đi với tiếng nào?

a)

xáo

b)

ngòi

c)

bức

d)

30.

Ghép hai tiếng để tạo thành từ đúng. "xông" đi với tiếng nào?

a)

xáo

b)

ngòi

c)

bức

d)

31.

Ghép hai tiếng để tạo thành từ đúng. "reo" đi với tiếng nào?

a)

xáo

b)

ngòi

c)

bức

d)

32.

Ghép hai tiếng để tạo thành từ đúng. "sông" đi với tiếng nào?

a)

xáo

b)

ngòi

c)

bức

d)

33.

Ghép hai tiếng để tạo thành từ đúng. "lóng" đi với tiếng nào?

a)

xáo

b)

ngòi

c)

lánh

d)

34.

Ghép hai tiếng để tạo thành từ đúng. "gieo" đi với tiếng nào?

a)

xáo

b)

trồng

c)

bức

d)

35.

Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp. Từ "gắn bó" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đồ dùng học tập

b)

Từ ngữ chỉ tình cảm với trường học

c)

Từ ngữ chỉ địa điểm ở trường học

36.

Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp. Từ "yêu mến" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đồ dùng học tập

b)

Từ ngữ chỉ tình cảm với trường học

c)

Từ ngữ chỉ địa điểm ở trường học

37.

Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp. Từ "thước kẻ" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đồ dùng học tập

b)

Từ ngữ chỉ tình cảm với trường học

c)

Từ ngữ chỉ địa điểm ở trường học

38.

Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp. Từ "bút chì" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đồ dùng học tập

b)

Từ ngữ chỉ tình cảm với trường học

c)

Từ ngữ chỉ địa điểm ở trường học

39.

Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp. Từ "sân trường" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đồ dùng học tập

b)

Từ ngữ chỉ tình cảm với trường học

c)

Từ ngữ chỉ địa điểm ở trường học

40.

Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp. Từ "thư viện" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ đồ dùng học tập

b)

Từ ngữ chỉ tình cảm với trường học

c)

Từ ngữ chỉ địa điểm ở trường học

41.

Hãy xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp. Từ "nấu nướng" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

42.

Hãy xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp. Từ "thẳng tắp" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

43.

Hãy xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp. Từ "xôn xao" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

44.

Hãy xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp. Từ "bánh chưng" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

45.

Hãy xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp. Từ "hoa hồng" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

46.

Hãy xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp. Từ "quyên góp" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

47.

Hãy xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp. Từ "vung vẫy" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

48.

Hãy xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp. Từ "hồng hào" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

49.

Hãy xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp. Từ "áo khoác" thuộc nhóm nào?

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

50.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh từ các tiếng: tròn / trăng / đã / Mặt / như / chiếc. Chọn câu đúng.

a)

Mặt trăng đã tròn như chiếc.

b)

Mặt trăng đã như chiếc tròn.

c)

Đã tròn như chiếc mặt trăng.

d)

Mặt đã trăng tròn như chiếc.

51.

Sắp xếp các câu sau thành đoạn văn hoàn chỉnh. Các câu: 1. Dưới ánh nắng ấm áp, cây muỗm khoe vòng hoa mới. 2. Mùa xuân ghé đến khu vườn từ lúc nào không rõ. 3. Những bông hoa xinh đẹp nở sớm ấy chính là chiếc đồng hồ báo hiệu mùa xuân. 4. Hoa muỗm vàng rực, toả tựa thẳng lên trời. Chọn thứ tự đúng.

a)

1-2-3-4

b)

2-1-4-3

c)

2-4-1-3

d)

4-1-2-3

52.

Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ phẩm chất của con người: k / l / i / ê / i / n / n / t / t. Chọn đáp án đúng.

a)

kiên nhẫn

b)

kiên trì

c)

tận tình

d)

tin cậy

53.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống. Trong câu: "Từng chùm hoa trắng xanh, mịn màng, xôm xốp như những vầng mây nhỏ sà xuống từ bầu trời mùa xuân.", từ ngữ chỉ hoạt động là từ nào?

a)

xôm xốp

b)

sà xuống

c)

bầu trời

54.

Chọn cách viết đúng chính tả cho các từ trong câu: "Mặt hồ là một … tuyệt mỹ in hình những … cao … bao quanh." Chọn một phương án ghi đúng cả ba từ.

a)

bức chanh, ngon lủi, chót vốt

b)

bức tranh, ngọn núi, trót vót

c)

bức chanh, ngọn núi, trót vót

d)

bức tranh, ngon lủi, chót vốt

55.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để miêu tả hình ảnh bông sen hồng: "Cánh sen … như lụa, khum khum như … tí hon." Chọn từ cho chỗ trống thứ nhất.

a)

dày dặn

b)

cứng cáp

c)

mềm mại

56.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để miêu tả hình ảnh bông sen hồng: "Cánh sen mềm mại như lụa, khum khum như … tí hon." Chọn từ cho chỗ trống thứ hai.

a)

chiếc thuyền

b)

cái chuối

c)

mũi tên

57.

Đuổi hình bắt chữ: Đây là tỉnh nào?

a)

Vĩnh Long

b)

Đồng Tháp

c)

Đồng Nai

d)

Lâm Đồng

58.

Hình ảnh dưới đây gợi nhắc đến thành ngữ, tục ngữ nào?

a)

Chim có tổ, người có tông

b)

Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn

c)

Lời nói gói vàng

d)

Tay bắt mặt mừng

59.

Hình ảnh nào thích hợp để minh họa cho đoạn thơ sau? Thác như dải lụa trắng tinh. Mặt trời tỏa ánh bình minh rạng ngời. Cầu vồng rực rỡ đẹp tươi. Áng mây thơ thẩn dạo chơi khắp vùng. (Mai An)

a)

Khung cảnh bầu trời nhiều mây xám

b)

Dòng thác trong rừng xanh nhiều tầng nước đổ

c)

Mặt biển lúc hoàng hôn đỏ rực

d)

Thác lớn đổ xuống thung lũng, có cầu vồng và nắng

60.

Suốt một tuần nay, Hùng bị sốt xuất huyết nên phải nghỉ học. Khi đến thăm Hùng, Trung nên nói như thế nào?

a)

Tớ mệt quá, cậu đưa tớ về nhà được không?

b)

Cậu giảng giúp tớ bài hôm nay được không?

c)

Cậu mau khỏe để đi học với chúng tớ nhé!

d)

Tớ đưa cậu về nhà nghỉ ngơi nhé!

61.

Đọc đoạn văn và cho biết khung cảnh thiên nhiên trong đoạn văn sau hiện lên như thế nào? Nội dung miêu tả các ruộng đồng, bãi bờ với sắc màu xanh, nâu, vàng, trắng; núi Thầy, Ba Vì, sông Đà, dãy núi Hòa Bình trải dài dưới làn mây lúc dày lúc mỏng. (Theo Trần Lê Văn)

a)

Héo úa, tàn lụi

b)

Tươi đẹp, tràn đầy sức sống

c)

Tiêu điều, ảm đạm

62.

Câu nào sử dụng biện pháp so sánh miêu tả đúng hình ảnh sau?

a)

Mây trắng như chiếc khăn bông ấm áp bao quanh ngọn núi.

b)

Ngọn núi cao lớn đứng sừng sững ở phía chân trời.

c)

Đám mây như chiếc kẹo bông hồng đặt trên đỉnh núi.

d)

Những đám mây trắng muốt bao phủ trên đỉnh núi.

63.

Đọc đoạn văn về phố Hàng Đào và chọn đáp án đúng: (1) Hàng Đào là một phố cổ trong khu phố cổ của Hà Nội. (2) Tên phố Hàng Đào xuất phát từ nghề nhuộm đào. (3) Khác với phố Thợ Nhuộm, nhuộm đủ sắc màu, phố Hàng Đào chỉ nhuộm sắc đào tươi sáng, chủ yếu là hồng và đỏ. (4) Từ xa xưa, người dân nhiều nơi đã đến đây làm nghề nhuộm tơ lụa. (5) Hàng Đào trở thành trung tâm nhuộm tơ lụa sầm uất nhất kinh thành Thăng Long bấy giờ. (Theo Hà Lương) Trong các lựa chọn sau, phát biểu nào đúng với đoạn văn?

a)

Câu (1) là câu giới thiệu.

b)

Các từ in đậm trong đoạn văn trên đều là từ ngữ chỉ đặc điểm.

c)

Đoạn văn trên không có câu nêu hoạt động.

d)

Câu (5) sử dụng biện pháp so sánh.

64.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Bố em treo câu đối đỏ trước cửa nhà. Từ chỉ hoạt động trong câu là từ nào?

a)

bố

b)

treo

c)

câu đối

d)

đỏ

65.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 1) Ngoài sân, cây đào đã nở những bông hoa đầu tiên. 2) Hoa đào nở rực rỡ cả khoảng sân trước nhà. 3) Những cánh hoa đào màu hồng phớt, mỏng manh như cánh bướm. Câu văn ở vị trí số nào sử dụng biện pháp so sánh?

a)

1

b)

2

c)

3

66.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 1) Những bông sen trắng muốt, mềm mại tỏa hương thơm ngát trong đầm. 2) Lá sen xanh mướt, xòe ra như những chiếc ô tí hon trong đầm. 3) Dọc hai bên bờ sông, những chùm phượng vĩ nở hoa đỏ rực. Câu văn ở vị trí số nào thích hợp để miêu tả hình ảnh lá sen xòe ra như chiếc ô tí hon?

a)

1

b)

2

c)

3

67.

Điền số thích hợp vào chỗ trống dựa trên đoạn thơ: "Những ngôi sao trên trời / Như cánh đồng mùa gặt / Vàng như những hạt thóc / Phơi trên sân nhà em." (Nguyễn Hưng Hải) Đoạn thơ trên có bao nhiêu từ chỉ đặc điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Điền dấu câu thích hợp vào các chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại: Chủ nhật, bố lái xe chở cả nhà về quê thăm ông bà nội ….. Trên đường đi, Mạnh hỏi bố: – Mẹ bận công việc của bố rất bận nhưng tại sao cuối tuần nào cả nhà mình cũng về thăm ông bà ạ ….. Bố mỉm cười: – Vì bố muốn ở bên ông bà nhiều hơn. Ông bà cũng rất nhớ các con …. các cháu. Mạnh nhanh nhảu: – Vậy nhà mình đón ông bà lên thành phố đi bố! Bố ôn tồn bảo: – Ông bà đã quen cuộc sống ở quê và còn có bà con xóm giềng thân thiết bầu bạn …. Mạnh gật đầu: – Vâng con hiểu rồi ạ. Chọn phương án đúng về thứ tự các dấu câu cần điền cho bốn vị trí trống.

a)

. ; , .

b)

. ? , .

c)

. ? ; .

d)

; ? , ;

69.

Giải câu đố: "Để nguyên chẳng phải gắn nhau / Thay "b" vào trước đứng sau hai mà." Từ để nguyên là từ gì?

a)

rời

b)

liền

c)

ghép

d)

dính

70.

Chọn nhóm thích hợp cho câu: "Lụa Vạn Phúc mịn, không nhăn, đẹp và bền."

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

71.

Chọn nhóm thích hợp cho câu: "Làng Vạn Phúc ở Hà Nội là làng nghề dệt lụa nổi tiếng cả nước."

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

72.

Chọn nhóm thích hợp cho câu: "Chúng em tìm hiểu về làng lụa Vạn Phúc."

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

73.

Chọn nhóm thích hợp cho câu: "Chùa Thiên Mụ mọi uy nghi, cô kính lắm sao!"

a)

Câu kể

b)

Câu khiến

c)

Câu cảm

74.

Chọn nhóm thích hợp cho câu: "Chùa Thiên Mụ nằm trên đồi Hà Khê bên dòng sông Hương."

a)

Câu kể

b)

Câu khiến

c)

Câu cảm

75.

Chọn nhóm thích hợp cho câu: "Chúng mình cùng xem đoạn phim giới thiệu về chùa Thiên Mụ nhé!"

a)

Câu kể

b)

Câu khiến

c)

Câu cảm

76.

Ghép câu với nghĩa của từ “tròn” phù hợp: Cô giáo khen bạn Linh đã làm tròn trách nhiệm của một lớp trưởng. Chọn nghĩa đúng của từ “tròn” trong câu trên.

a)

đầy đủ, trọn vẹn, không có gì phải chê trách

b)

có hình dáng, đường nét giống như hình tròn, đường tròn

77.

Ghép câu với nghĩa của từ “tròn” phù hợp: Gia đình em cùng nên chúc mừng bé Thanh tròn một tuổi. Chọn nghĩa đúng của từ “tròn” trong câu trên.

a)

có vừa đúng đến số lượng nào đó, không thiếu, không thừa hoặc không có những đơn vị lẻ

b)

có hình dáng, đường nét giống như hình tròn, đường tròn

78.

Ghép câu với nghĩa của từ “tròn” phù hợp: Bác Nhân có khuôn mặt tròn trông rất phúc hậu. Chọn nghĩa đúng của từ “tròn” trong câu trên.

a)

có hình dáng, đường nét giống như hình tròn, đường tròn

b)

đầy đủ, trọn vẹn, không có gì phải chê trách

79.

Ghép hai vế để tạo thành câu văn có hình ảnh so sánh thích hợp: Ngọn đồi … Chọn vế còn lại đúng.

a)

như chiếc bát úp ngược ở chân trời

b)

như quả cầu lửa đang từ từ nhô lên sau núi

80.

Ghép hai vế để tạo thành câu văn có hình ảnh so sánh thích hợp: Trăng khuyết … Chọn vế còn lại đúng.

a)

như chiếc thuyền cong mui trôi giữa trời

b)

như quả cầu lửa đang từ từ nhô lên sau núi

81.

Ghép hai vế để tạo thành câu văn có hình ảnh so sánh thích hợp: Mặt trời … Chọn vế còn lại đúng.

a)

như quả cầu lửa đang từ từ nhô lên sau núi

b)

như chiếc bát úp ngược ở chân trời

82.

Ghép câu bên trái với địa danh tương ứng: Nơi nào ở tỉnh Quảng Ninh kì quan thế giới nước mình bạn ơi? Chọn địa danh đúng.

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Hang Sơn Đoòng

83.

Ghép câu bên trái với địa danh tương ứng: Nơi nào miền Nam nước ta ghi dấu thống nhất một nhà Bắc - Nam? Chọn địa danh đúng.

a)

Dinh Độc Lập

b)

Vịnh Hạ Long

84.

Chọn các từ ngữ chỉ bạn bè trong nhóm từ sau: bạn học; bạn thân; thân thiết; quý mến; đá bóng.

a)

bạn học

b)

bạn thân

c)

thân thiết

85.

Chọn các từ ngữ chỉ tình cảm bạn bè trong nhóm từ sau: thân thiết; quý mến; yêu quý; bạn học; đá bóng.

a)

thân thiết

b)

quý mến

c)

yêu quý

86.

Chọn các hoạt động em có thể làm cùng bạn bè trong nhóm từ sau: đá bóng; vẽ tranh; múa hát; đọc sách; yêu quý.

a)

đá bóng

b)

vẽ tranh

c)

múa hát

87.

Chọn các từ ngữ viết đúng chính tả trong nhóm sau: xôn xao; xạch xẻ; xấu hổ; mùa xuân; san sắt; sa sỏi.

a)

xôn xao

b)

xấu hổ

c)

mùa xuân

88.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu tục ngữ hoàn chỉnh: co/là/Con/trâu/đầu/nghiệp. Chọn câu đúng.

a)

Con trâu là đầu cơ nghiệp

b)

Con là trâu đầu cơ nghiệp

89.

Chọn câu mở đầu thích hợp cho câu chuyện gồm các câu sau: “Một lần, nó nói với ngô, khoai, sắn: ‘Tôi là hạt vàng đấy, các bạn ạ. Chẳng ai bằng tôi được.’”; “Lúc này, hạt thóc cảm thấy rất xấu hổ, chỉ biết im lặng.”.

a)

Một lần, nó nói với ngô, khoai, sắn: “Tôi là hạt vàng đấy, các bạn ạ. Chẳng ai bằng tôi được.”

b)

Hạt thóc được mẹ lúa yêu thương, chiều chuộng nên rất kiêu ngạo.

90.

Đuổi hình bắt chữ: Nhìn hình gồm một con nai và một chiếc đồng hồ báo thức, đây là tên tỉnh/thành phố nào?

a)

Gia Lai

b)

Đồng Tháp

c)

Đồng Nai

d)

Cần Thơ

91.

Hình ảnh một bé vui vẻ với số 10 gợi nhắc đến thành ngữ, tục ngữ nào?

a)

Một mặt người bằng mười mặt của.

b)

Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.

c)

Một miếng khi đói bằng một gói khi no.

d)

Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ.

92.

Hình ảnh nào thích hợp nhất để minh hoạ cho đoạn thơ: "Thác như dải lụa trắng tinh / Cỏ cây mơn mởn sắc xanh mượt mà / Bầy nai gặm cỏ nhẩn nha / Mây trời trắng muốt là cả dạo chơi."

a)

Tranh A: rừng cây, suối nhỏ, có nai.

b)

Tranh B: thác nước lớn, ánh nắng vàng, không có nai.

c)

Tranh C: thác nước và đồng cỏ, có bầy nai gặm cỏ.

d)

Tranh D: rừng rậm ven sông, có chim bay.

93.

Thấy Huy buồn vì lạc mất chú cún con, Lâm bèn đến an ủi bạn. Trong tình huống này, Lâm nên nói như thế nào?

a)

Cậu bị lạc đường à? Cậu nên nhờ chú công an giúp đi!

b)

Cậu đừng khóc nữa! Chúng mình cùng đi tìm cún nhé!

c)

Tớ buồn quá! Cún con nhà tớ bị lạc rồi.

d)

Cậu đừng khóc nữa! Chúng mình cùng cố gắng ôn bài kiểm tra cuối kì nhé!

94.

Đọc đoạn văn về cuộc đua kéo bò, cặp bò phải đáp ứng tiêu chí nào để giành chiến thắng?

a)

Chạy nhanh, đều và lấn sang bờ ruộng bên cạnh.

b)

Chạy nhanh, đều và đúng đường đua, không làm đổ cọc.

c)

Chạy nhanh, đều và làm đổ hết các cọc trên ruộng.

d)

Chạy chậm, đúng đường đua và làm đổ hết các cọc trên ruộng.

95.

Câu nào sử dụng biện pháp so sánh miêu tả đúng hình ảnh cánh diều bay trên trời?

a)

Những cánh diều đủ màu sắc bay phấp phới giữa cánh đồng lộng gió.

b)

Cánh diều sặc sỡ như cánh bướm bay lượn trên bầu trời.

c)

Những cánh diều theo gió bay thật cao lên bầu trời trong xanh.

d)

Cánh diều như chiếc thuyền cong mui trôi giữa bầu trời.

96.

Đọc đoạn văn gồm các câu (1) đến (4) và chọn đáp án đúng: (1) Bấy giờ, tôi còn là một chú bé lên mười. (2) Nhà tôi ở một làng ven sông, tuổi thơ tôi đã gắn với cái bến nước của làng. (3) Mỗi lần đi cắt cỏ, bao giờ tôi cũng tìm bứt một nắm cỏ mía dại, khoan khoái nằm xuống cạnh sọt cỏ đã đầy và nhấm nháp từng cây một. (4) Buổi chiều ở làng ven sông yên tĩnh một cách lạ lùng.

a)

Các từ in đậm trong đoạn văn trên đều là từ chỉ hoạt động.

b)

Đoạn văn trên có 1 câu sử dụng biện pháp so sánh.

c)

Câu (4) là câu nêu đặc điểm.

d)

Câu (1) và (3) là câu nêu hoạt động.

97.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Chú chim bay trên bầu trời rộng lớn." Từ chỉ hoạt động trong câu trên là từ nào?

a)

chim

b)

bay

c)

bầu trời

d)

rộng lớn

98.

Chọn số câu văn phù hợp để miêu tả hình ảnh cánh đồng và dòng mương dưới bầu trời nắng: 1. Những tia nắng ban mai vàng ươm nhảy nhót trên mặt biển. 2. Những ngọn núi đứng sừng sững như đang canh gác giấc ngủ ban đêm cho ngôi làng. 3. Mương nước xanh biếc, hiền hoà chảy qua cánh đồng bát ngát.

a)

1

b)

2

c)

3

99.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Trong các câu sau, câu nào sử dụng biện pháp so sánh? 1. Vầng trăng như chiếc đĩa bạc treo lơ lửng trên bầu trời. 2. Mặt sông trong vắt in bóng những vì sao lấp lánh. 3. Càng về khuya, không gian càng yên ắng, tĩnh mịch hơn.

a)

1

b)

2

c)

3

100.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Đoạn thơ "Sóng vỗ rì rào / Chạm vào vách đá / Biển mênh mông quá! / Cát tiễn hát ca." có bao nhiêu từ chỉ đặc điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

101.

Chọn dấu câu thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu hỏi của Quân: "Ước mơ của cậu là gì ....."

a)

Dấu chấm hỏi (?)

b)

Dấu chấm (.)

c)

Dấu chấm than (!)

d)

Dấu chấm lửng (...)

102.

Giải câu đố: "Để đựng nước hằng ngày / Thêm 'm' là quả trên cây, múi nhiều." Từ được hỏi là từ nào?

a)

ít

b)

ấm

c)

bình

d)

103.

Ghép câu ở cột trái với nhóm thích hợp ở cột phải: "Lễ hội Lồng Tồng là nghi lễ nông nghiệp cổ xưa của dân tộc Tày, Nùng." Câu này thuộc nhóm nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

104.

Ghép câu ở cột trái với nhóm thích hợp ở cột phải: "Trò đẩy gậy trong lễ hội Lồng Tồng rất sôi động, náo nhiệt." Câu này thuộc nhóm nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

105.

Ghép câu ở cột trái với nhóm thích hợp ở cột phải: "Trong lễ hội Lồng Tồng, một người đàn ông sẽ đại diện cho dân bản cây dương cây đầu tiên để lấy may cho vụ mùa." Câu này thuộc nhóm nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

106.

Phân loại câu phù hợp: "Trang phục truyền thống của đồng bào các dân tộc ở vùng Tây Nguyên được may bằng chất liệu thổ cẩm."

a)

Câu kể

b)

Câu khiến

c)

Câu cảm

107.

Phân loại câu phù hợp: "Họa tiết trên chiếc áo thổ cẩm mới tinh xảo lắm sao!"

a)

Câu kể

b)

Câu khiến

c)

Câu cảm

108.

Phân loại câu phù hợp: "Mẹ con mình mua chiếc khăn thổ cẩm này về tặng bà nhé!"

a)

Câu kể

b)

Câu khiến

c)

Câu cảm

109.

Trong câu "Em cho thêm đường vào nồi chè đậu đen.", từ "đường" có nghĩa nào?

a)

Lối đi nối liền hai địa điểm

b)

Vạch, vệt do một vật chuyển động tạo ra

c)

Chất kết tinh có vị ngọt, được chế từ mía hoặc củ cải đường

110.

Trong câu "Bà tỉ mỉ khâu từng đường kim mũi chỉ trên áo.", từ "đường" có nghĩa nào?

a)

Lối đi nối liền hai địa điểm

b)

Vạch, vệt do một vật chuyển động tạo ra

c)

Chất kết tinh có vị ngọt, được chế từ mía hoặc củ cải đường

111.

Trong câu "Mẹ cho em đến trường trên con đường quen thuộc.", từ "đường" có nghĩa nào?

a)

Lối đi nối liền hai địa điểm

b)

Vạch, vệt do một vật chuyển động tạo ra

c)

Chất kết tinh có vị ngọt, được chế từ mía hoặc củ cải đường

112.

Ghép vế so sánh phù hợp: "Cánh đồng lúa chín …"

a)

như tấm thảm vàng ươm trải dài đến tận chân trời

b)

như một tấm gương trong vắt khổng lồ

c)

như tấm thảm nhung đen tuyền, lấp lánh

113.

Ghép vế so sánh phù hợp: "Bầu trời đêm …"

a)

như tấm thảm vàng ươm trải dài đến tận chân trời

b)

như một tấm gương trong vắt khổng lồ

c)

như tấm thảm nhung đen tuyền, lấp lánh

114.

Ghép vế so sánh phù hợp: "Mặt hồ …"

a)

như tấm thảm vàng ươm trải dài đến tận chân trời

b)

như một tấm gương trong vắt khổng lồ

c)

như tấm thảm nhung đen tuyền, lấp lánh

115.

Nối câu đố với địa danh đúng: "Nơi nào tiễn Bác lên đường đi tìm độc lập quê hương bao đời?"

a)

Hồ Hoàn Kiếm

b)

Ngã ba Đồng Lộc

c)

Bến Nhà Rồng

116.

Nối câu đố với địa danh đúng: "Nơi nào Hà Tĩnh mến thương nhớ mười cô gái mở đường năm xưa."

a)

Hồ Hoàn Kiếm

b)

Ngã ba Đồng Lộc

c)

Bến Nhà Rồng

117.

Nối câu đố với địa danh đúng: "Nơi nào nổi tiếng xa gần Vua Lê trả kiếm cho thần Kim Quy?"

a)

Hồ Hoàn Kiếm

b)

Ngã ba Đồng Lộc

c)

Bến Nhà Rồng

118.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu tục ngữ hoàn chỉnh: nhà, cha, hơn, có, Con, là, phúc.

a)

Con có cha là nhà có phúc

b)

Nhà có phúc là con có cha

c)

Con hơn cha là nhà có phúc

d)

Con có nhà hơn là có cha

119.

Sắp xếp các chữ sau thành một từ chỉ tính cách: á, o, d, h, C, u.

a)

chu đáo

b)

dũng cảm

c)

hiền hậu

d)

chăm chỉ

120.

Sắp xếp các câu sau thành câu chuyện hoàn chỉnh. Các câu: A) Buổi chiều, Dũng đứng trước cửa chờ bố về, cậu để ý thấy mấy cái ổ gà khá lớn ở ngay lề đường. B) Bỗng một chiếc xe đi qua gặp phải ổ gà, xe xóc mạnh, bà mẹ loạng choạng tay lái làm em bé ngồi sau suýt ngã. C) Khi bố về, Dũng kể cho bố nghe về câu chuyện cái ổ gà ban nãy. D) Sau khi nghe Dũng kể, bố liền bảo: "Nguy hiểm quá! Bố con mình ra lấp nó đi để tránh mọi người bị thương nhé!" E) Dũng đồng ý, thế là chỉ một lát sau, những cái ổ gà đã được lấp, đoạn đường lại bằng phẳng như ban đầu.

a)

A–B–C–D–E

b)

A–C–B–D–E

c)

B–A–C–D–E

d)

A–B–D–C–E

121.

Chọn các từ ngữ chỉ nghề nghiệp từ danh sách: trung thực, công nhân, giản dị, bác sĩ, nhà máy, trường học, bao dung, giáo viên, bệnh viện.

a)

công nhân

b)

bác sĩ

c)

giáo viên

d)

trung thực

e)

nhà máy

122.

Chọn các từ ngữ chỉ địa điểm làm việc từ danh sách: trung thực, công nhân, giản dị, bác sĩ, nhà máy, trường học, bao dung, giáo viên, bệnh viện.

a)

bệnh viện

b)

trường học

c)

nhà máy

d)

giản dị

e)

bao dung

123.

Chọn các từ ngữ chỉ phẩm chất của con người từ danh sách: trung thực, công nhân, giản dị, bác sĩ, nhà máy, trường học, bao dung, giáo viên, bệnh viện.

a)

trung thực

b)

giản dị

c)

bao dung

d)

bác sĩ

e)

công nhân

124.

Phân loại từ ngữ vào nhóm "chỉ sự vật" từ danh sách: dẻo ngọt, nhão, bột, luộc, bánh, mướt, bánh chưng gù, buộc lạt, bánh bò, mềm mịn, thơm lừng.

a)

bột

b)

bánh

c)

bánh chưng gù

d)

bánh bò

e)

luộc

125.

Phân loại từ ngữ vào nhóm "chỉ đặc điểm" từ danh sách: dẻo ngọt, nhão, bột, luộc, bánh, mướt, bánh chưng gù, buộc lạt, bánh bò, mềm mịn, thơm lừng.

a)

dẻo ngọt

b)

mướt

c)

mềm mịn

d)

thơm lừng

e)

buộc lạt

126.

Phân loại từ ngữ vào nhóm "chỉ hoạt động" từ danh sách: dẻo ngọt, nhão, bột, luộc, bánh, mướt, bánh chưng gù, buộc lạt, bánh bò, mềm mịn, thơm lừng.

a)

luộc

b)

buộc lạt

c)

bột

d)

nhão

127.

Chọn các dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm.

a)

Ngày nào, Nguyễn Hiền cũng đứng ngoài lớp học nghe giảng

b)

Nguyễn Hiền đỗ Trạng nguyên năm bao nhiêu tuổi

c)

Quê hương của Trạng nguyên Nguyễn Hiền ở đâu

d)

Nguyễn Hiền là Trạng nguyên nhỏ tuổi nhất nước ta

128.

Chọn các dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi.

a)

Ngày nào, Nguyễn Hiền cũng đứng ngoài lớp học nghe giảng

b)

Nguyễn Hiền đỗ Trạng nguyên năm bao nhiêu tuổi

c)

Quê hương của Trạng nguyên Nguyễn Hiền ở đâu

d)

Nguyễn Hiền là Trạng nguyên nhỏ tuổi nhất nước ta

129.

Sửa chính tả cho từ trong đoạn thơ: "Đêm sương còn ướt lá". Từ sai chính tả là "suong"; chọn cách viết đúng.

a)

sương

b)

xương

c)

suông

130.

Sửa chính tả cho từ trong đoạn thơ: "Thuyền giẽ sóng ra khơi". Từ sai chính tả là "giẽ"; chọn cách viết đúng.

a)

rẽ

b)

rẹ

c)

131.

Sửa chính tả cho từ trong đoạn thơ: "Ngày chệch bóng mặt trời". Từ sai chính tả là "xóng"; chọn cách viết đúng cho từ chỉ hiện tượng trên mặt nước.

a)

sóng

b)

xống

c)

sóngg

132.

Chọn tiếng có thể ghép với cả "bình" và "yên" để tạo thành từ chỉ đặc điểm.

a)

tĩnh

b)

dị

c)

133.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu miêu tả đồ vật trong hình: "Mặt đồng hồ (chót vót, tròn xoe, vuông vắn), phần viền bằng gỗ nhô lên trông giống hệt một chiếc bánh lái."

a)

chót vót

b)

tròn xoe

c)

vuông vắn

134.

Trong câu: "Các bác nông dân mong năm nay thời tiết thuận lợi cho việc cấy cày, trồng trọt để mùa màng bội thu.", chọn thành ngữ có nghĩa tương đương với phần in đậm.

a)

một nắng hai sương

b)

mưa thuận gió hòa

c)

dầm mưa dãi nắng

135.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu ca dao: "(An Giang, Đồng Nai, Cần Thơ) nước ngọt gió hiền / Biên Hùng muôn thuở tiếng truyền an vui."

a)

An Giang

b)

Đồng Nai

c)

Cần Thơ

136.

Hình minh họa một khóm hoa màu tím và ô chữ gồm các chữ n, b, ng, ă, gợi ý ghép thành một từ. Đây là gì?

a)

lăng xăng

b)

thăng bằng

c)

bằng lăng

d)

lăng kính

137.

Hình ảnh hai bạn nhỏ đứng trước bàn ăn và đồ uống. Hình ảnh dưới đây gợi nhắc đến thành ngữ, tục ngữ nào?

a)

Môi hở răng lạnh

b)

Một miếng khi đói bằng một gói khi no

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Ăn chín uống sôi

138.

Đuổi hình bắt chữ: Hình một củ khoai lang cộng với thùng sơn. Đây là tỉnh nào?

a)

Điện Biên

b)

Sơn La

c)

Lạng Sơn

d)

Bắc Ninh

139.

Hình mô tả một lớp đất và một thỏi vàng. Hình ảnh dưới đây gợi nhắc đến thành ngữ, tục ngữ nào?

a)

Tấc đất tấc vàng

b)

Đất lành chim đậu

c)

Rừng vàng biển bạc

d)

Non xanh nước biếc

140.

Hình hai bạn nhỏ và một quả bóng với mũi tên chỉ sự trao chuyển. Hình ảnh dưới đây gợi nhắc đến thành ngữ, tục ngữ nào?

a)

Cầu được ước thấy

b)

Ăn chín uống sôi

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng

141.

Hình minh họa quầy tính tiền ở siêu thị bên cạnh một ô chữ gồm các chữ t, u, ng, â, n, h. Đây là gì?

a)

thuỷ điện

b)

thu ngân

c)

thu gom

d)

thuỷ ngân

142.

Hình ảnh nào thích hợp để minh hoạ cho đoạn thơ sau? Đẹp trong kí ức tuổi thơ; Dòng sông soi bóng đôi bờ thân thương; Cánh đồng lúa chín ngát hương; Chiều quê êm ả vấn vương lòng mình. (Mai Yến)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

143.

Hình ảnh nào thích hợp để minh hoạ cho đoạn thơ sau? Lúa non thơm ngát trên đồng; Những đám mây trắng bềnh bồng nhẹ trôi; Cầu vồng rực rỡ chân trời; Dãy núi sừng sững như người gác canh. (Mai Yến)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

144.

Hình ảnh nào thích hợp để minh hoạ cho đoạn thơ sau? Chiều quê như một bức tranh; Cánh đồng bát ngát sắc xanh mượt mà; Đàn cò sải cánh bay qua; Nắng xen khoe sắc dịu dà làm sao! (Mai An)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

145.

Đọc đoạn văn sau và cho biết khung cảnh chợ quê hiện lên như thế nào? “Chợ bắt đầu từ tiếng xe lam chở hàng lạc lè, ầm ì trong buổi sớm, bằng tiếng trò chuyện êm đềm, bằng đôi tay oằn, đôi chân mỏi. Chợ bắt đầu bằng những tấm vải bạt trải ra nền đất, bàn tay nào bày ra đó mấy trái dừa khô, mấy nải chuối vàng, con vịt lạc cạc bên rổ trứng. Trên thúng, trên nia lún phún nhô lên những ngọn rau uống sương cong cong.” (Theo Nguyễn Ngọc Tư)

a)

hiện đại, sang trọng

b)

mộc mạc, gần gũi

c)

hoang sơ, tiêu điều

146.

Đáp án nào chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm trong đoạn thơ sau? “Mẹ em gánh nước / Giếng khơi mát lành / Nấu cơm, cơm dẻo / Luộc rau, rau xanh.” (Nguyễn Viết Bình)

a)

mát lành, giếng khơi, xanh

b)

xanh, mát lành, rau

c)

xanh, mát lành, dẻo

d)

dẻo, nấu, mát lành

147.

Tiếng “trống” có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành từ chỉ sự vật?

a)

trái

b)

nom

c)

com

d)

trợt

148.

Đoạn văn dưới đây ca ngợi đức tính nào của Bác Hồ? “Hồi còn ở chiến khu Việt Bắc, Bác sống và làm việc trên một căn nhà sàn mái tranh vách nứa. Kháng chiến thắng lợi, Bác về Thủ đô cũng chỉ sống và làm việc ở một ngôi nhà sàn đơn sơ. Xung quanh nhà có vườn cây, ao cá do chính tay Bác chăm nom, vun trồng.” (Sưu tầm)

a)

giản dị

b)

dũng cảm

c)

hài hước

d)

cẩn thận

Similar Resources on Wayground