wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tâm lý người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở chỗ:

a)

Tâm lý người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định

b)

Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong xã hội

c)

Tâm lý người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và cộng đồng

d)

Cả a, b, c

2.

Cùng nhận sự tác động của một sự vật trong thế giới khách quan, nhưng ở các chủ thể khác nhau cho ta những hình ảnh tâm lí với mức độ và sắc thái khác nhau. Điều này chứng tỏ:

a)

Phản ánh tâm lí mang tính chủ thể

b)

Thế giới khách quan và sự tác động của nó chỉ là cái cớ để con người tự tạo cho mình một hình ảnh tâm lí bất kì nào đó

c)

Hình ảnh tâm lí không phải là kết quả của quá trình phản ánh thế giới khách quan

d)

Thế giới khách quan không quyết định nội dung hình ảnh tâm lí của con người

3.

Hình ảnh tâm lý mang tính chủ thể được cắt nghĩa bởi:

a)

Sự khác nhau về môi trường sống của cá nhân

b)

Sự phong phú của các mối quan hệ

c)

Những đặc điểm riêng về hệ thần kinh, hoàn cảnh sống và tính tích cực hoạt động của cá nhân

d)

Tính tích cực hoạt động của các cá nhân

4.

Phản ánh tâm lí người là một loại phản ánh đặc biệt vì

a)

Hình ảnh tâm lí là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người

b)

Hình ảnh tâm lí là bản sao chép về thế giới khách quan

c)

Hình ảnh tâm lí mang tính sinh động và sáng tạo

d)

Hình ảnh tâm lí là dấu vết của thế giới khách quan

5.

Khách du lịch đến từ nhiều vùng miền khác nhau, dân tộc khác nhau (Châu Âu, châu Á …) theo tôn giáo và sở thích, văn hóa khác nhau. Vậy người phục vụ bàn ăn luôn phải quan sát và tìm hiểu để có được cách ứng xử phù hợp là ứng dụng bản chất nào của tâm lý con người?

a)

Tính chủ thể

b)

Tính khách thể

c)

Tính xã hội – lịch sử

d)

Tất cả đáp án trên

6.

“Mỗi khi đến giờ kiểm tra, Lan đều cảm thấy hồi hộp đến khó tả”. Hiện tượng trên là biểu hiện của:

a)

Quá trình tâm lí

b)

Trạng thái tâm lí

c)

Thuộc tính tâm lí

d)

Hiện tượng vô thức

7.

Những đứa trẻ do động vật nuôi từ nhỏ không có được tâm lí người vì

a)

Các mối quan hệ xã hội quy định bản chất tâm lí người

b)

Môi trường sống quy định bản chất tâm lí người

c)

Các dạng hoạt động và giao tiếp quy định trực tiếp sự hình thành tâm lí người

d)

Cả a, b, c

8.

Nhân tố tâm lí giữ vai trò cơ bản, có tính quy định trong hoạt động của con người, vì:

a)

Tâm lý có chức năng định hướng cho hoạt động con người

b)

Tâm lý điều khiển, kiểm tra và điều chỉnh hoạt động của con người

c)

Tâm lý là động lực thúc đẩy con người hoạt động

d)

Cả a, b, c

9.

Trong tâm lí học hoạt động, khi phân chia các giai đoạn lứa tuổi trong quá trình phát triển cá nhân, ta thường căn cứ vào:

a)

Các hoạt động mà cá nhân tham gia

b)

Những phát triển đột biến tâm lí trong từng thời kì

c)

Hoạt động chủ đạo của giai đoạn đó

d)

Tuổi đời của cá nhân

10.

Trong số những đặc điểm của quá trình phản ánh được nêu ra dưới đây, đặc điểm nào đặc trưng cho tư duy

a)

Phản ánh kinh nghiệm đã qua dưới dạng các ý nghĩ, cảm xúc, hình tượng về sự vật, hiện tượng đã tri giác trước đây

b)

Phản ánh các sự vật, hiện tượng trong toàn bộ thuộc tính và bộ phận của chúng

c)

Phản ánh những dấu hiệu bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật và hiện tượng

d)

Cả a, b và c

11.

Luận điểm nào không đúng trong mối quan hệ giữa tư duy và ngôn ngữ

a)

Không có ngôn ngữ thì tư duy không thể tiến hành được

b)

Ngôn ngữ có thể tham gia từ đầu đến kết thúc tư duy

c)

Ngôn ngữ đồng nhất với tư duy

d)

Ngôn ngữ giúp cho tư duy có khả năng phản ánh sự vật ngay cả khi sự vật không trực tiếp tác động

12.

Hãy đánh dấu vào mệnh đề đúng với tư duy

a)

Xuất hiện khi tình huống có vấn đề

b)

Xuất hiện khi tính bất định của tình huống có vấn đề lớn (dữ liệu không rõ ràng, không đầy đủ)

c)

Sáng tạo ra hình ảnh mới bằng các thủ thuật đặc biệt

d)

Sản phẩm tạo ra là các biểu tượng

13.

Tìm dấu hiệu không phù hợp với quá trình tư duy của con người.

a)

Phản ánh những trải nghiệm của cuộc sống

b)

Phản ánh hiện thực bằng con đường gián tiếp

c)

Kết quả nhận thức mang tính khái quát

d)

Diễn ra theo một quá trình

14.

Trong những tình huống sau, tình huống nào chứng tỏ tư duy xuất hiện

a)

Có cảm giác sung sướng ngày hôm qua khi lên nhận phần thưởng

b)

Cúi đặt mình nằm xuống, Vân lại nghĩ về Sơn: Những kỉ niệm từ thuở thiếu thời tràn đầy kí ức

c)

Trống vào lớp 15 phút mà cô giáo chưa đến, Vân nghĩ: chắc cô giáo hôm nay bị ốm

d)

Cả a, b, c

15.

Đặc điểm nào của tư duy thể hiện rõ nhất trong tình huống sau: Một bác sĩ có kinh nghiệm chỉ cần nhìn vào vẻ bề ngoài của bệnh nhân là có thể đoán được họ bị bệnh gì.

a)

Tính có vấn đề của tư duy

b)

Tư duy liên hệ chặt chẽ với ngôn ngữ

c)

Tư duy liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính

d)

Tính trừu tượng và khái quát của tư duy

16.

Trong hành động tư duy, việc thực hiện các thao tác tư duy (phân tích, tổng hợp, so sánh, trừu tượng hóa, khái quát hóa) thường diễn ra như thế nào

a)

Mỗi thao tác tiến hành độc lập, không phụ thuộc vào nhau

b)

Thực hiện các thao tác theo đúng một trình tự xác định như trên

c)

Thực hiện đầy đủ các thao tác tư duy

d)

Linh hoạt, tùy theo nhiệm vụ của tư duy

17.

Theo lịch sử hình thành (chủng loại và cá thể) và mức độ phát triển tư duy, người ta chia tư duy thành

a)

Tư duy thực hành, tư duy trực quan hình ảnh, tư duy trừu tượng

b)

Tư duy trực quan hành động, tư duy lý luận, tư duy trực quan hình tượng

c)

Tư duy trực quan hành động, tư duy trực quan hình ảnh, tư duy lý luận

d)

Tư duy hình ảnh, tư duy lý luận, tư duy thực hành

18.

Đặc điểm thể hiện sự khác biệt cơ bản giữa tư duy và nhận thức cảm tính là:

a)

Phản ánh bản thân, sự vật, hiện tượng

b)

Một quá trình tâm lý

c)

Phản ánh bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật hiện tượng

d)

Mang bản chất xã hội, gắn với ngôn ngữ

19.

Một tình huống muốn làm nảy sinh tư duy phải thỏa mãn một số điều kiện. Điều kiện nào dưới đây là không cần thiết

a)

Tình huống phải quen thuộc, không xa lạ với cá nhân

b)

Chứa vấn đề mà hiểu biết cũ, phương pháp hành động cũ không giải quyết được

c)

Cá nhân nhận thức được tình huống và muốn giải quyết

d)

Vấn đề trong tình huống có liên quan đến kinh nghiệm của cá nhân

20.

Tư duy là quá trình phản ánh các thuộc tính như thế nào của sự vật, hiện tượng?

a)

Riêng lẻ bề ngoài

b)

Trọn vẹn bề ngoài

c)

Bản chất, mối liên hệ, quan hệ có tính quy luật mà ta đã biết

d)

Bản chất, mối liên hệ, quan hệ có tính quy luật mà trước đó ta chưa biết

21.

Sản phẩm của quá trình tư duy là gì?

a)

Biểu tượng mới

b)

Biểu tượng đã có

c)

Hình ảnh

d)

Lập luận, phán đoán, suy luận

22.

Trong quá trình tư duy nhằm xem xét sự đúng đắn của các giả thuyết để khẳng định (hoặc phủ định) giả thuyết là biểu hiện của giai đoạn nào:

a)

Xác định và biểu đạt vấn đề

b)

Xuất hiện các liên tưởng

c)

Sàng lọc liên tưởng và hình thành giả thuyết

d)

Kiểm tra giả thuyết

23.

Tư duy khác tưởng tượng chủ yếu ở đặc điểm nào:

a)

Làm cho hoạt động con người có ý thức

b)

Sự chặt chẽ trong cách giải quyết vấn đề

c)

Liên quan đến nhận thức cảm tính

d)

Cả a, b, c

24.

Bạn đang cố gắng sử dụng các định luật vật lí để chứng minh tại sao xe máy thường bị trượt ngã khi người lái phanh cứng bánh xe phía sau. Điều này phản ánh hiện tượng tâm lý nào dưới đây?

a)

Quá trình cảm giác

b)

Quá trình tri giác

c)

Quá trình tưởng tượng

d)

Quá trình tư duy

25.

Trong hành động tư duy, việc thực hiện các thao tác (phân tích - tổng hợp; so sánh; trừu tượng hóa và khái quát hóa) thường diễn ra như thế nào?

a)

Linh hoạt tùy theo nhiệm vụ tư duy

b)

Thực hiện các thao tác theo đúng một trình tự xác định như trên

c)

Thực hiện đầy đủ các thao tác tư duy

d)

Mỗi thao tác tiến hành độc lập, không phụ thuộc vào nhau

26.

Tư duy trực quan - hành động là loại tư duy giải quyết nhiệm vụ được thực hiện:

a)

Nhờ cái tổ thực tế tình huống bằng hành động vận động có thể quan sát được

b)

Nhờ cái tổ tình huống chỉ trên bình diện hình ảnh của sự vật hiện tượng

c)

Dựa trên sự sử dụng các khái niệm, các mối quan hệ logic và vận hành nhờ ngôn ngữ

d)

Tất cả các đáp án trên

27.

Trẻ em làm toán bằng cách dùng tay di chuyển các que tính tương ứng với các dữ kiện của bài toán. Loại tư duy nào ở trẻ em đang sử dụng dưới đây:

a)

Tư duy trực quan cụ thể

b)

Tư duy trực quan hình ảnh

c)

Tư duy trừu tượng

d)

Tư duy khái quát

28.

Có lần khi về nhà người mẹ đã nhận ra rằng cậu con trai nhỏ có hành động lặng lẽ và âm thầm một cách khác thường, bà băn khoăn suy nghĩ. Hãy xác định đặc điểm nào của quá trình tư duy được thể hiện trong ví dụ đã nói trên?

a)

Tính “có vấn đề” của tư duy

b)

Tính gián tiếp của tư duy

c)

Tính trực tiếp của tư duy

d)

Tính trừu tượng và khái quát của tư duy

29.

Người ta đọc bài hai lần cho học sinh nghe sau đó yêu cầu học sinh viết lại nội dung của tài liệu theo khả năng của mình? Những giờ học được mô tả trên đây có tác dụng giáo dục năng lực chủ yếu nào ở người học?

a)

Năng lực trí nhớ

b)

Năng lực tư duy

c)

Năng lực tưởng tượng

d)

Năng lực quan sát

30.

Điều nào không đúng với tưởng tượng

a)

Nảy sinh trước tình huống có vấn đề

b)

Luôn phản ánh cái mới với cá nhân (hoặc xã hội)

c)

Luôn giải quyết vấn đề một cách tưởng minh

d)

Kết quả là hình ảnh mang tính khái quát

31.

Luận điểm nào đúng với tưởng tượng của con người

a)

Phản ánh cái mới không liên quan gì đến thực tiễn

b)

Kết quả của tưởng tượng không thể kiểm tra được trong thực tiễn

c)

Hoạt động đặc thù của con người, xây dựng những hình ảnh mới chưa từng có trong kinh nghiệm của cá nhân

d)

Không có ý nghĩa phục vụ hoạt động sống

32.

Hình ảnh trực quan mà tri giác đem lại bao giờ cũng thuộc về một sự vật hiện tượng nhất định nào đó của “thế giới bên ngoài” là biểu hiện của quy luật tri giác nào?

a)

Tính đối tượng

b)

Tính lựa chọn

c)

Tính ý nghĩa

d)

Tính ổn định

33.

Phản ánh một vài đối tượng nào đó trong vô số những sự vật, hiện tượng xung quanh là biểu hiện của quy luật tri giác nào?

a)

Tính lựa chọn

b)

Tính ý nghĩa

c)

Tính ổn định

d)

Tổng giác

34.

Khả năng phản ánh sự vật một cách không đổi khi điều kiện tri giác bị thay đổi” là biểu hiện của quy luật tri giác nào?

a)

Tính ý nghĩa

b)

Tính ổn định

c)

Tổng giác

d)

Ảo giác

35.

Tri giác chịu ảnh hưởng nội dung của đời sống tâm lý con người, vào đặc điểm nhân cách của họ” là biểu hiện của quy luật tri giác nào?

a)

Tính ý nghĩa

b)

Tính ổn định

36.

Luận điểm nào không đúng về hiện tượng ảo ảnh trong tri giác?

a)

Cho hình ảnh tri giác sai lệch về đối tượng.

b)

Không cần thiết trong đời sống con người.

c)

Phụ thuộc vào bối cảnh tri giác.

d)

Ít xảy ra nhưng vẫn là quy luật.

37.

Điều nào không đúng với tưởng tượng?

a)

Loại tư duy chủ yếu dựa trên bình diện hình ảnh

b)

Mang tính trực quan rõ nét

c)

Liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính

d)

Mang bản chất xã hội

38.

Tưởng tượng sáng tạo thể hiện ở chỗ:

a)

Tạo ra hình ảnh mới với cá nhân nhưng là hình ảnh loài người đã có

b)

Kết quả của tưởng tượng sáng tạo không thể kiểm tra được

c)

Tạo ra hình ảnh chưa có trong kinh nghiệm cá nhân và xã hội

d)

Nó đang hình dung thấy con rồng ở đình làng nó: đầu như đầu sư tử, mình giống thân con rắn nhưng lại có chân.

39.

Hãy đánh dấu vào mệnh đề đúng với tưởng tượng:

a)

Tạo ra sản phẩm bằng cách sắp xếp các biểu tượng đã có theo một cấu trúc mới

b)

Tạo ra sản phẩm bằng cách sắp xếp các khái niệm theo một cấu trúc mới

c)

Sản phẩm phản ánh có tính chính xác, hợp lý và chặt chẽ cao

d)

Tìm ra cái mới bằng cách tiến hành các thao tác trí tuệ trải qua nhiều giai đoạn khác nhau

40.

Tưởng tượng sáng tạo có đặc điểm:

a)

Luôn tạo ra cái mới cho cá nhân và xã hội.

b)

Luôn được thực hiện có ý thức.

c)

Luôn có giá trị với xã hội.

d)

Cả a, b, c.

41.

Robot lau nhà được trang bị cảm biến siêu âm và cảm biến tiệm cận giúp phát hiện và tránh vật cản trong lúc làm việc. Khi thiết kế, người kỹ sư đã dùng phương pháp sáng tạo nào là chủ yếu trong quá trình trình tưởng tượng?

a)

Thay đổi kích thước số lượng x

b)

Liên hợp (đa năng)

c)

Loại suy (mô phỏng)

d)

Nhấn mạnh x

42.

Xe tăng lội nước, thủy phi cơ, ô tô bay là những ý tưởng kỹ thuật nhấn mạnh nhiều hơn đến cách tưởng tượng nào?

a)

Chắp ghép

b)

Điển hình hóa

c)

Loại suy

d)

Liên hợp

43.

Hình tượng Phật Bà Nghìn mắt Nghìn tay đã được con người tạo ra bằng cách (thủ thuật) sáng tạo trong quá trình trình tưởng tượng nào dưới đây. Hãy xác định cách sáng tạo hình ảnh mới cho phù hợp:

a)

Nhấn mạnh

b)

Chắp ghép

c)

Thay đổi kích thước, số lượng

d)

Điển hình hóa

44.

Hình ảnh “Nàng tiên cá” – một biểu tượng cho vẻ đẹp, quyến rũ của người phụ nữ đã được con người tạo ra bằng cách (thủ thuật) sáng tạo trong quá trình trình tưởng tượng nào dưới đây. Hãy xác định cách sáng tạo hình ảnh mới cho phù hợp:

a)

Nhấn mạnh

b)

Điển hình hóa

c)

Thay đổi kích thước

d)

Chắp ghép

45.

“Quả cầu địa lý” mô phỏng Trái đất thường sử dụng làm giáo cụ trực quan trong các nhà trường, đã được con người tạo ra dựa theo cách (thủ thuật) sáng tạo trong quá trình tưởng tượng nào dưới đây. Hãy xác định cách sáng tạo hình ảnh mới cho phù hợp:

a)

Nhấn mạnh

b)

Điển hình hóa

c)

Thay đổi kích thước

d)

Chắp ghép

46.

Nhân vật Chí Phèo đã được nhà văn Nam Cao xây dựng dựa theo cách sáng tạo trong tưởng tượng nào dưới đây:

a)

Nhấn mạnh

b)

Điển hình hóa

c)

Thay đổi kích thước