Font size
WorksheetsSinh học và Di truyền y học - Trích xuất câu hỏi kiểm tra
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Cấu trúc nào sau đây KHÔNG phải là bộ phận cấu thành của tất cả các tế bào?
vách tế bào
màng tế bào
vật liệu di truyền
ribosom
Một loại thuốc ức chế sự biến đổi ADP thành ATP . Bào quan nào sau đây sẽ được thử nghiệm đầu tiên về ảnh hưởng của loại thuốc này?
Nhân
Không bào
Ribosome
Ty thể
Phát biểu nào sau đây tổng kết tốt nhất về học thuyết tế bào?
Tế bào chứa nhân và các phần khác
Tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau
Tế bào có thể nhìn thấy được qua kính hiển vi
Tế bào là những viên gạch xây dựng nền cơ thể sống
Trong quá trình giảm phân, việc giảm số lượng nhiễm sắc thể là quan trọng nhất vì:
ngăn chặn việc tăng kích thước nhân cùng với mỗi lần phân bào
duy trì số lượng nhiễm sắc thể trong sinh sản hữu tính
giữ cho lượng ADN trong tế bào ở mức tối thiểu
cho phép tế bào sinh trưởng mà không cần tăng lượng ADN
Thành phần nào dưới đây KHÔNG có trong nhân tế bào?
chromatin
bao tương
hạch nhân
ADN
Bào quan nào sau đây có màng protein–phospholipid, có enzyme chuyển hóa năng lượng và có ribosome tương tự như ở vi khuẩn?
Lysosome
Golgi
Ribosome
Ty thể
Lưới nội sinh chất hạt
Xương làm tất cả những chức năng sau ngoại trừ:
Tạo tế bào thần kinh
Tạo tế bào máu
Bảo vệ các cơ quan
Dự trữ Canxi
Các acid amin nối với nhau bằng liên kết peptide để tạo thành protein. Trong bào quan nào sau đây sẽ diễn ra quá trình này?
Ty thể
Ribosome
Lysosome
Thể Golgi
Bào quan nào dưới đây xuất hiện trong cả hai giới prokaryotes và eukaryotes?
Nhân hoàn chỉnh
Ribosome
Thể Golgi
Lưới nội sinh chất
Bào quan nào sau đây liên quan trực tiếp nhất đến tổng hợp protein?
Ty thể
Lục lạp
Ribosome
Lưới nội sinh chất
Người ta đề xuất một giả thuyết cho rằng ty thể và lục lạp có nguồn gốc từ một số vi khuẩn tồn tại như là các cơ thể nội cộng sinh trong các tế bào chủ. Điều nào sau đây ủng hộ mạnh mẽ cho giả thuyết này?
Cả 2 bào quan đều chứa phân tử ADN
Cả 2 bào quan đều có vi ống
Cả 2 bào quan đều thiếu mARN
Ty thể, chứ không phải lục lạp, được bao bọc bởi một màng kép
Lục lạp, chứ không phải ty thể, có khả năng tổng hợp protein
Bộ phận nào dưới đây không thuộc tế bào chất?
nhân
nguyên sinh chất
không bào
ribosom
Bào quan nào dưới đây là nơi xảy ra hầu hết các quá trình tổng hợp protein trong tế bào?
Thể Golgi
Lưới nội sinh chất
Nhân
Ty thể
Sự khác nhau chính giữa lưới nội sinh chất có hạt và lưới nội sinh chất trơn là:
bởi các ký tự “có hạt” và “trơn”
sự có mặt hoặc vắng mặt của ADN
sự có mặt hoặc vắng mặt của ribosome
Chức năng của ribosom là tổng hợp protein trong các tế bào
Đúng
Sai
Cấu trúc nào không thể tìm thấy được ở prokaryote?
ADN
plasmid
lông
ty thể
ribosome
Phát biểu nào sau đây luôn đúng? Tất cả các tế bào đều có:
ty thể
màng nhân
màng tế bào
thành tế bào
Ở tế bào prokaryote, tái bản ADN diễn ra ở ……… và tổng hợp protein diễn ra ở ……
nhân, tế bào chất
tế bào chất, nhân
cả 2 đều xảy ra ở nhân
cả 2 đều xảy ra ở tế bào chất
Lipid và carbohydrate đều quan trọng trong tế bào động vật bởi cả hai đều:
dự trữ năng lượng
chứa nitơ
cấu tạo nên thành tế bào
tạo lớp cách nhiệt cho cơ thể
Một học sinh đã viết đoạn mô tả này về một tế bào sau khi quan sát nó dưới kính hiển vi: “Tế bào này có thành, ribosome, vùng nhân chỉ gồm các sợi ADN phân tán trong tế bào chất và không có màng nhân”. Loại tế bào nào sau đây giống với đoạn mô tả trên nhất?
Tế bào động vật
Tế bào nấm
Tế bào vi khuẩn
Tế bào thực vật
Màng tế bào vi khuẩn không chứa:
Phospholipids
Protein
Glycoprotein
Acid nucleic
Lipid
Nhóm nào sau đây không thể sản sinh ATP của riêng mình?
Địa y
Vi khuẩn
Virus
Tảo silic
Động vật nguyên sinh
Tất cả các thành phần sau đều có ở tế bào prokaryote, ngoại trừ:
ADN
thành tế bào
màng sinh chất
ribosome
lưới nội chất
Glucid được chia thành 3 loại:
Monosaccarid
Oligosaccarid
Polysaccarid
Vai trò của glucid là:
Tạo hình: tham gia cấu tạo acid nucleic, glucoprotein để cấu tạo nên tế bào và mô
Tạo năng lượng: là nguồn cung cấp năng lượng chính cho cơ thể
Polysaccarid được chia thành 2 loại:
Polysaccarid thuần: được cấu tạo từ nhiều phân tử monosaccarid cùng 1 loại: tinh bột, glycogen, cellulose
Polysaccarid tạp: do nhiều phân tử monosaccarid và những dẫn xuất của monosaccarid thuộc các loại khác nhau, ngoài ra còn từ chất khác nhau như: acid acetic, acid sulfuric
Mucopolysaccarid, Glucopolysaccarid
Có 2 thành phần chính cấu tạo nên tinh bột là:
Amylose chiếm khoảng 12–25% tinh bột
Amylopectin chiếm 75–85% tinh bột
Polysaccarid tạp chia thành 2 loại:
Mucopolysaccarid
Glucopolysaccarid
Lactose được hình thành bởi:
1 phần tử glucose và 1 phần tử fructose
1 phần tử galactose và một phần tử glucose
2 phần tử glucose
2 phần tử galactose
Maltose được hình thành bởi:
1 phần tử glucose và 1 phần tử fructose
1 phần tử galactose và một phần tử glucose
2 phần tử glucose
2 phần tử galactose
Saccarose được hình thành bởi:
1 phần tử glucose và 1 phần tử fructose
1 phần tử galactose và một phần tử glucose
2 phần tử glucose
2 phần tử galactose
Polysaccarid thuần được cấu tạo từ:
Amylose và amylosepectin
Tinh bột và glycogen
Nhiều phân tử monosaccarid cùng một loại
Tinh bột, glycogen và cellulose
Glucid là những chất hữu cơ mà phân tử gồm:
2 nguyên tố chính: C, H
2 nguyên tố chính: C, O
2 nguyên tố chính: O, H
3 nguyên tố chính: C, H, O
Oligosaccarid được tạo ra từ:
1 đến 6 phân tử đường đơn
2 đến 6 phân tử đường đơn
Cấu tạo vòng của monosaccarid có ở đâu
Tất cả các monosaccarid
Monosaccarid có từ 4 carbon trở lên
Monosaccarid có từ 5 carbon trở lên
Monosaccarid có từ 6 carbon trở lên
Tính khử của monosaccarid là do trong phân tử có nhóm nào
Aldehyd hoặc ceton
Aldehyd hoặc alcol
Carboxyl hoặc ceton
Carboxyl hoặc amin
Người ta áp dụng tính chất nào của monosaccarid để phát hiện đường trong nước tiểu bằng thuốc thử Fehling
Tính oxy hóa
Tính khử
Tính chất tạo glucosid
Tính chất tạo furfural
Monosaccarid bị khử sẽ tạo thành chất nào
Các osazon
Furfural
Polyalcol
Este
Chất nào sau đây thuộc nhóm polysaccarid
Cellulose
Glycogen
Tinh bột
Tất cả các chất trên
Liên kết giữa các gốc glucose trong cấu tạo mạch thẳng của glycogen là loại liên kết nào
Liên kết peptid
Liên kết 1-4 α‑glucosid
Liên kết 1-6 α‑glucosid
Liên kết hydro
Glycogen là glucid dự trữ ở người và động vật, có nhiều nhất ở cơ quan nào
Tụy và thận
Phổi và tim
Tim và gan
Gan và cơ
Liên kết giữa các gốc glucose trong phân tử cellulose là loại liên kết nào
Liên kết 1-4 α‑glucosid
Liên kết 1-4 β‑glucosid
Liên kết disulfua
Liên kết hydro
Glucid còn có tên gọi là gì
Glycoprotein
Polysaccarid
Carbohydrat
Alkalin phosphat
Thức ăn glucid đối với người và động vật bao gồm những loại nào
Tinh bột
Disaccarid
Monosaccarid
Ở đường tiêu hóa, tinh bột trong thức ăn dưới tác dụng của ...(A)... trong nước bọt và dịch tụy bị thủy phân thành dextrin, maltose. Chọn enzyme thích hợp cho vị trí (A)
Amylase
Maltase
Maltose bị ...(B)... ở màng tế bào thành ruột thủy phân tiếp thành glucose. Chọn enzyme thích hợp cho vị trí (B)
Amylase
Maltase
Saccarose và lactose bị các enzym saccarase, lactase ở tế bào thành ruột thủy phân thành những monosaccarid nào
Glucose
Fructose
Galactose
Sự hấp thu glucid ở phần đầu ruột non diễn ra nhờ cơ chế nào
Hiện tượng khuếch tán qua màng
Vận chuyển tích cực
Các dạng phân tử của Phosphorylase gồm những dạng nào
Phosphorylase a là dạng hoạt động, phân tử có gắn gốc phosphat
Phosphorylase b là dạng không hoạt động, phân tử không có gốc phosphat
Phosphorylase là enzym thủy phân liên kết ...(A)... với sự tham gia của một gốc phosphat. Chọn loại liên kết cho vị trí (A)
α 1-4 glucosid
Glucose‑1 phosphat
Phosphorylase là enzym thủy phân liên kết α 1-4 glucosid với sự tham gia của một gốc phosphat. Sản phẩm là các phân tử ...(B)...
α 1-4 glucosid
Glucose‑1 phosphat
Sự thoái hóa glycogen thành glucose ở gan nhờ nhóm enzym nào
Enzym phosphat
Enzym cắt nhánh
Các con đường thoái hóa glucose là những con đường nào
Con đường đường phân (Glycolysis) hay Hexodiphosphat hay con đường Embden‑Mayerhof
Con đường Hexodiphosphat hay chu trình Pentose Phosphate
Con đường tạo acid Glucuronic và acid Ascorbic
Sau khi được hấp thu, các monosaccarid được vận chuyển về đâu để tiếp tục tổng hợp thành glucose
Tụy
Mật
Gan
Não
Sản phẩm thủy phân glycogen của Phosphorylase là gì
Glucose‑1 phosphat
Glucose
Glucose‑6 phosphat
Phosphat
Sản phẩm thủy phân glycogen của enzym cắt nhánh (Debranching enzym) là gì
Glucose‑1 phosphat
Glucose
Glucose‑6 phosphat
Phosphat
Glucose‑6 phosphatase là enzym chỉ có ở cơ quan nào
Gan
Thận
Tụy
Não
Glucose‑6 phosphatase xúc tác phản ứng nào
Chuyển Glucose‑1 phosphat thành Glucose‑6 phosphat
Chuyển Glucose‑6 phosphat thành Glucose‑1 phosphat
Chuyển Glucose thành Glucose‑6 phosphat
Chuyển Glucose‑6 phosphat thành Glucose
Con đường đường phân xảy ra ở đâu?
Bào tương
Huyết tương
Nhân tế bào
Màng tế bào
Glucose 6 phosphat đồng phân hóa thành glucose 1 phosphat nhờ enzym nào?
Phosphofructokinase
Isomerase
Hexokinase
Phosphoglucose isomerase
Pyruvat kinase chuyển phosphoenolpyruvat (PEP) thành pyruvat bằng cách nào?
Chuyển gốc phosphat từ C1 sang C3
Bỏ đi gốc phosphat của PEP khi chuyển cho ADP
Gắn thêm một gốc phosphat vào PEP
Tất cả các ý đều sai
Trong điều kiện hiếu khí, sự thoái hóa một phân tử glucose cho bao nhiêu ATP ở giai đoạn đường phân?
2 ATP
12 ATP
20 ATP
Nguyên nhân bệnh galactose bẩm sinh (galactosemia) chủ yếu do thiếu hụt enzym nào?
Thiếu hụt Galactose kinase
Thiếu hụt Galactose 1 phosphat urydylyl transferase
Thiếu hụt uridin diphosphat glucose-4-isomerase
Thiếu hụt một trong 3 enzym trên
Nguyên nhân của hạ đường huyết có thể là do những yếu tố nào sau đây?
Điều trị insulin hoặc các thuốc hạ đường huyết quá liều
Giảm ăn tạo glucose do hậu quả của uống nhiều rượu, nhịn ăn kéo dài
U tế bào tiết insulin của tụy
Tất cả các ý trên
Phosphorylase a là dạng nào của phosphorylase?
Dạng hoạt động của phosphorylase
Dạng không hoạt động của phosphorylase
Trong phân tử có gắn gốc phosphat
Trong phân tử không gắn gốc phosphat
Lipid là gì (chọn cách diễn đạt đúng cho cả hai chỗ trống)?
Lipid là este của alcol và acid béo
Lipid là este của alcol và lipid tạp
Lipid là acid béo của alcol và cholesterol
Lipid là phospholipid của alcol và acid béo
Lipid được chia làm hai loại nào?
Lipid thuần và lipid tạp
Lipid bão hòa và lipid không bão hòa
Phospholipid và triglycerid
Steroid và sphingomyelin
Vai trò của lipid đối với cơ thể: chọn tất cả các phương án đúng.
Cung cấp năng lượng nhiều, 1 lipid cho khoảng 9 kcal
Tham gia cấu tạo cơ thể
Hòa tan và vận chuyển vitamin tan trong dầu: A, D, E, K
Bảo vệ cơ quan trong cơ thể khỏi va chạm bên ngoài
Cholesterol là chất đại diện quan trọng của nhóm nào trong phân loại lipid?
Phospholipid
Triglycerid, phospholipid và cholesterol
Triglycerid
Steroid (cholesterol và dẫn xuất)
Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các lipid thuần?
Monoglycerid, cerei, cephalin
Triglycerid, sáp, steroid
Lecithin, triglycerid, cholesterol este
Cardiolipin, sphingomyelin, triglycerid
Một số acid béo không bão hòa rất cần thiết mà cơ thể không thể tự tổng hợp được là những acid nào?
Acid palmitoleic và acid oleic
Acid linoleic và acid linolenic
Acid palmitic và acid stearic
Acid linoleic và acid oleic
Trong khẩu phần ăn của trẻ em, thiếu dầu mỡ có nguy cơ thiếu các vitamin nào?
Vitamin B1, B6, B12, C
Vitamin B1, C, D, E
Vitamin A, B1, C
Vitamin A, D, E, K
Acid béo không bão hòa thường là những chuỗi thẳng; trong phân tử có thể chứa loại liên kết đôi nào?
Loại có một liên kết đôi
Loại có hai liên kết đôi
Loại có ba liên kết đôi
Loại có bốn liên kết đôi
Tất cả các ý trên
Acid béo là những acid carboxylic với chuỗi hydrocarbon có bao nhiêu carbon?
4 – 16 carbon
4 – 26 carbon
3 – 56 carbon
4 – 46 carbon
Chuỗi hydrocarbon trong một số acid béo có đặc điểm nào sau đây?
Bão hòa và không có nhánh
Chứa một hay nhiều liên kết đôi
Có nhánh hoặc vòng
Có chứa nhóm chức hydroxyl
Một trong 4 ý trên
Nguyên tử carbon của nhóm carboxyl được dùng làm mốc và mang mã số là gì?
1
α
β
ω
Nguyên tử carbon số 2 trong phân tử acid béo được gọi là carbon gì?
2
α
β
ω
Nguyên tử carbon của nhóm metyl tận cùng số 2 trong phân tử acid béo được gọi là carbon gì?
2
α
β
ω
Trong cơ thể có ba dạng lipid: lipid dự trữ, lipid màng và lipid lưu thông trong hệ tuần hoàn dưới dạng lipoprotein. Dạng lipid dự trữ có thành phần chủ yếu là gì?
Phospholipid và cholesterol
Triglycerid, phospholipid và cholesterol
Triglycerid
Triglycerid và cholesterol
Đặc điểm của glycerid: a) Là este của acid béo và glycerol. b) Glycerid động vật chứa nhiều acid béo không no. c) Là thành phần chủ yếu cấu tạo nên lipid màng tế bào. d) Là chất béo trung tính. e) Là dạng lipid dự trữ chủ yếu của cơ thể. Chọn tập hợp đúng.
a + b + c
a + d
a + d + e
b + c + e
Sự tiêu hóa lipid bắt đầu thực sự ở hành tá tràng; (A) của hành tá tràng và tuyến tụy cùng tác nhân nhũ tương hóa là (B). Chọn đáp án diễn đạt đầy đủ và đúng.
(A) các lipase; (B) mật và muối mật
(A) các amylase; (B) dịch vị
(A) protease; (B) muối mật và acid mật
(A) lipase tụy; (B) acid hydrochloric
Sự thủy phân triglycerid không hoàn toàn ở hành tá tràng tạo hỗn hợp gồm (A), diglycerid, monoglycerid, (B), glycerol. Chọn đáp án đúng.
(A) triglycerid; (B) acid béo
(A) phospholipid; (B) acid béo
(A) triglycerid; (B) sterol
(A) diglycerid; (B) acid béo
Glycerol và acid béo chuyển qua tĩnh mạch cửa tới gan; (A) được tổng hợp thành triglycerid ở màng ruột, được vận chuyển đến gan dưới dạng hạt (B). Chọn đáp án đúng.
(A) acid béo; (B) lipoprotein
(A) glycerol; (B) chylomicron
(A) acid béo; (B) chylomicron
(A) glycerol; (B) lipoprotein
Quá trình β-oxy hóa các acid béo xảy ra ở đâu và gồm mấy giai đoạn?
Xảy ra ở chất nền ty thể, gồm 4 giai đoạn
Xảy ra ở bào tương, gồm 3 giai đoạn
Xảy ra ở lưới nội sinh chất, gồm 5 giai đoạn
Xảy ra ở nhân tế bào, gồm 4 giai đoạn
Một phân tử acid palmitic 16 C được hoạt hóa thành palmityl CoA rồi trải qua bao nhiêu vòng β-oxy hóa và tạo ra bao nhiêu phân tử acetyl CoA?
8 vòng; tạo 8 acetyl CoA
7 vòng; tạo 8 acetyl CoA
7 vòng; tạo 7 acetyl CoA
6 vòng; tạo 8 acetyl CoA
Phát biểu đúng về thoái hóa acid béo không bão hòa có một liên kết đôi và số carbon chẵn.
Diễn ra như acid béo bão hòa, không cần enzym phụ
Cần thêm enzym enoyl CoA isomerase
Cần thêm enzym desaturase
Chỉ xảy ra trong bào tương
Thể cetonic bao gồm những thành phần nào?
Aceton, acetoacetat và D-β-hydroxybutyrat
Aceton, acetyl CoA và D-β-hydroxybutyrat
Acetoacetat, D-β-hydroxybutyrat và acetyl CoA
Aceton, acetoacetat và acetyl CoA
Cho sơ đồ các phản ứng chuyển hóa với các chất có nhóm chức và mũi tên như hình, thể hiện quá trình chuyển glycerol thành dihydroxyacetone phosphat qua bước phosphoryl hóa (ATP → ADP) và oxy hóa (NAD+ → NADH). Quá trình này là gì?
Thoái hoá glycerol 3 phosphat
Thoái hoá dihydroxy acetonphosphat
Thoái hoá glyceraldehyd phosphat
Thoái hoá glycerol
Thoái hoá glycerol 2 phosphat
Trong quá trình β oxi hoá của acid béo, enzym acylCoA acetyl transferase (β cetothiolase) xúc tác phản ứng nào?
Khử hydro lần 1.
Phân cắt tạo acetylCoA .
Thủy phân.
Khử hydro lần 2.
Khử carboxyl.
Cho sơ đồ phản ứng: acid béo + HSCoA + ATP → acyl‑CoA + AMP + PPi, xúc tác bởi AcylCoA synthetase. Sơ đồ trên biểu diễn quá trình nào?
Khử acid béo.
Oxy hoá acid béo.
Trao đổi oxy.
Hoạt hoá acid béo.
Vận chuyển acid béo.
Phức hợp đa enzym trong quá trình tổng hợp acid béo gồm thành phần nào?
4 enzym và 2 protein không có hoạt tính enzym.
6 enzym và 1 protein không có hoạt tính enzym.
5 enzym và 1 protein không có hoạt tính enzym.
6 enzym và 2 protein không có hoạt tính enzym.
5 enzym và 2 protein không có hoạt tính enzym.
Phản ứng khử hydro lần 2 trong quá trình tổng hợp acid béo bão hoà trong bào tương được xúc tác bởi enzym nào?
Enzym KR.
Enzym HD.
Enzym KS.
Enzym AT.
Enzym ER.
Sản phẩm chính của quá trình β‑oxy hoá acid béo là gì?
AcetylCoA .
AcylCoA .
EnoylCoA .
β ‑ceto‑ acylCoA .
Quá trình β‑oxy hoá acid béo xảy ra tại bộ phận nào của tế bào?
Bào tương.
Microsom.
Lưới nội nguyên sinh.
Ty thể.
Trong chuyển hoá lipid, gan có vai trò oxy hoá acid béo “hộ” các mô khác. Phần lớn acetylCoA tạo ra từ oxy hoá acid béo được tế bào gan sử dụng để làm gì?
Tổng hợp thể cetonic đưa vào máu đến mô ngoại vi.
Tổng hợp cholesterol và các hormon steroid.
Tổng hợp acid mật.
Đi vào chu trình acid citric tạo năng lượng.
Bộ xét nghiệm mỡ máu dùng trên lâm sàng gồm các chỉ số nào?
Glucose, Triglycerid, Cholesterol, Protein.
HDL‑C, LDL‑C, VLDL, Chylomicron.
HDL‑C, VLDL, Triglycerid, Cholesterol.
Triglycerid, Cholesterol, HDL‑C, LDL‑C.
Đặc điểm nào sau đây của LDL là đúng?
Là sản phẩm thoái hoá của VLDL trong máu.
Có vai trò vận chuyển cholesterol từ mô ngoại vi về gan.
Chứa cholesterol “tốt”, giúp bảo vệ thành mạch.
Trong thành phần có chứa nhiều triglycerid.
Kiểu nhân của một cây trồng tam bội chứa 84 NST. Kiểu nhân của cây dị bội (2n − 1) cùng loài sẽ có bao nhiêu NST?
28
55
56
83
42
Vai trò của tARN là gì?
Tham gia cấu trúc ribosome (rARN).
Mang thông tin di truyền đến tế bào chất (mARN).
Vận chuyển acid amin đến vị trí tổng hợp protein (tARN).
Quy định tổng hợp protein (ADN).
Điều nào sau đây là bằng chứng về tổ tiên chung của tất cả các dạng sống?
Tính phổ biến của mã di truyền.
Cấu trúc của nhân.
Cấu trúc của tế bào.
Cấu trúc của lục lạp.
Việc sản xuất protein từ mARN được gọi là quá trình nào?
Tái bản.
Biến đổi.
Sao mã.
Dịch mã.
Kiểu nhân của một cây trồng tam bội chứa 72 NST. Kiểu nhân của cây lưỡng bội cùng loài sẽ có bao nhiêu NST?
24
48
49
71
96
Trisomi 13 là tên của hội chứng nào?
Down.
Edwards.
Patau.
Klinefelter.
Turner.
Mù màu thường thấy ở nam nhiều hơn ở nữ. Kiểu di truyền nào giải thích tốt nhất cho quan sát này?
Trội không hoàn toàn.
Di truyền đa gen.
Di truyền liên kết giới tính.
Di truyền đa alen.
Kiểu nhân tứ bội của một cây trồng chứa 64 NST. Kiểu nhân của một cá thể dị bội (2n + 1) cùng loài sẽ có bao nhiêu NST?
32
35
48
33
31
Quá trình nào sau đây tạo ra trứng và tinh trùng?
Tái bản.
Nguyên phân.
Giảm phân.
Dịch mã.
Khẳng định nào sau đây là đúng về một loài có số lượng nhiễm sắc thể 2n=16 ?
Mỗi tế bào lưỡng bội có 32 nhiễm sắc thể.
Mỗi tế bào có 8 cặp NST đồng dạng.
Loài này có 16 cặp NST ở mỗi tế bào.
Giao tử của loài này có 4 NST.
Trình tự ARN bổ sung của đoạn GATCAA là gì?
CTAGTT.
CUAUGU.
AGCTGG.
AGCUGG.
TCGACC.
Phiên mã (sao mã) nói đến quá trình nào?
Tái bản ADN.
Tổng hợp protein bằng cách sử dụng mARN và tARN.
Tổng hợp mARN từ ADN.
Biến đổi một protein bất hoạt thành dạng hoạt động.
Ung thư là do trong cơ thể các gen có vai trò ức chế phân bào bị mất chức năng, không hoạt động.
Đúng.
Sai.
Cơ chế gây ung thư do nguyên nhân nào sau đây?
Tăng sinh tế bào bắt nguồn từ một tế bào ban đầu bị đột biến.
Hiện tượng chết theo chu trình.
Do lây nhiễm vi khuẩn.
Suy giảm miễn dịch.
Đặc điểm chung về cơ sở di truyền học tế bào của các hội chứng Down, Edward, Patau là gì?
Đều là đột biến số lượng NST thường dạng 2n−1 .
Đều là đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n−1 .
Đều là đột biến số lượng NST thường dạng 2n+1 .
Đều là đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n+1 .
Hội chứng Turner xảy ra ở nữ là do cơ chế nào?
Đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n+1 XYY.
Đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n+1 XXY.
Đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n−1 XO.
Đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n−1 YO.
rARN là thành phần cấu tạo của ribosome.
Đúng.
Sai.
Bệnh Hemophilia là bệnh do đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thường.
Đúng.
Sai.
Hình thể và cấu tạo cơ thể người là đối tượng học của môn nào?
Ngoại khoa.
Giải phẫu học.
Phẫu thuật.
Cơ thể học.
Giải phẫu học người là một môn học thuộc loại nào?
Cơ sở.
Lâm sàng.
Cận lâm sàng.
Cơ bản.
Mặt phẳng chia cơ thể 2 phần trước - sau là
Mặt phẳng ngang
Mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng đứng dọc
Tất cả đều đúng
Mặt phẳng chia cơ thể 2 phần trái - phải là
Mặt phẳng ngang
Mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng đứng dọc
Tất cả đều đúng
Phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu là
Xác người chết
Mô hình các loại
Phim X quang
Người sống
Mặt phẳng đứng dọc giữa
Nằm song song với mặt phẳng trán
Chia cơ thể thành phía trước và phía sau
Chia cơ thể thành 2 nửa: Nửa phải và nửa trái
Nằm song song với mặt phẳng đất
Tìm ý đúng với từ "Trong ngoài" căn cứ vào
Mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng nằm ngang
Mặt phẳng đứng dọc giữa
Mặt phẳng đứng dọc
Xác định ý đúng với từ "Trên, Dưới" căn cứ vào
Mặt phẳng đứng dọc
Mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng nằm ngang
Cả A, B, C
Đơn vị chức năng của phổi
Khí quản
Mũi
Phế nang
Phế quản
Tư thế giải phẫu
Người đứng thẳng, mặt hướng về phía trước
Người đứng thẳng, mặt và mắt hướng về phía trước
Đứng thẳng, mặt và mắt hướng về phía trước, hai tay buông thõng lòng bàn tay hướng về phía trước
Đứng thẳng, mặt và mắt hướng về phía sau, hai tay buông thõng lòng bàn tay hướng về phía trước
Các mặt phẳng giải phẫu thường sử dụng
Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng đứng ngang
Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng chéo
Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng đứng ngang, mặt phẳng nằm ngang
Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng đứng ngang, mặt phẳng chéo
Chức năng của xương
Vận động
Bảo vệ
Nâng đỡ
Cả A, B, C
Sinh lý học người là một môn học
Cơ sở
Lâm sàng
Cận lâm sàng
Cơ bản
Xương nào sau đây thuộc loại xương dài
Xương đỉnh
Xương vai
Đốt xương sống
xương đòn
Mô tả về xương quay
Thân xương hình trụ
Có một lồi củ cho cơ cánh tay bám
Có đầu trên nhỏ hơn đầu dưới
Có khuyết ròng rọc khớp với xương cánh tay
Mô tả về xương vai
Liên kết với bộ xương trục qua xương đòn
Có một ổ chảo ở góc dưới
Tiếp khớp với xương đòn bằng khớp sợi
Được kéo lên nhờ cơ ngực bé
Mô tả về xương hàm dưới
Là nơi bám cho đầu di động của các cơ nhai
Có một xoang nằm trong ngành hàm dưới
Tiếp khớp với xương thái dương tại mõm vẹt
Có mỏm lồi cầu nằm giữa thân và ngành hàm dưới
Mô tả về xương đùi
Là xương dài nhất cơ thể
Có một chỏm tiếp khớp với lỗ bịt của xương chậu
Có một thân hình lăng trụ tam giác
Có hai lồi cầu ở dưới tiếp khớp với xương chày và xương mác
Xương nào sau đây KHÔNG thuộc hàng trên xương cổ tay
Xương nguyệt
Xương thang
Xương tháp
Xương thuyền
Mô tả đúng về mặt dưới của tim
Nằm giữa hai phổi
Nằm sau tấm ức sườn
Nằm trên cơ hoành
Nằm dưới cơ hoành
Mô tả đúng về đáy tim
Hướng ra sau, lên trên và sang trái
Liên quan đến phổi trái
Liên quan đến động mạch chủ bụng
Nằm đè lên cơ hoành
Chức năng của tim
Đẩy máu trong hệ tuần hoàn
Vừa hút vừa đẩy máu trong hệ tuần hoàn
Hút máu trong hệ tuần hoàn
Dẫn máu từ tim đến các cơ quan
Nhịp tim bình thường
Là do nút xoang phát xung động
Tần số 70 – 80 lần/phút
Tần số 100 lần/phút
Do nút xoang phát xung động, tần số 70 – 80 lần/phút
Mô tả sau đây về cấu tạo của cơ bám xương là đúng
Có phần bụng cơ hoàn toàn do các sợi cơ tạo nên
Có một màng chu cơ vây quanh toàn bộ cơ
Có các đầu gân có khả năng co rút
Có nhiều bó sợi cơ
Mô tả sau đây về cách sắp xếp sợi cơ và khả năng co cơ là đúng
Cơ có các bó sợi chạy song song với trục dọc có biên độ co lớn
Cơ lông vũ có số lượng sợi cơ ít hơn cơ song song có cùng kích thước
Kiểu sắp xếp sợi cơ không ảnh hưởng đến biên độ và lực co cơ
Cơ hình thoi có nhiều sợi cơ hơn cơ đa lông vũ có cùng kích thước
Mô tả sau đây về các cơ bám da mặt là đúng
Không có đầu bám vào xương
Được vận động bởi thần kinh V
Gây ra các biểu hiện cảm xúc trên nét mặt
Vận động cho khớp thái dương hàm dưới
Mô tả sau đây về các cơ nhai đều là đúng
Đều có đầu di động bám vào xương hàm dưới
Do thần kinh mặt chi phối
Bao gồm cơ cắn và cơ chẩm-trán
Chỉ có tác dụng nâng xương hàm dưới
Mô tả sau đây về các cơ ngực đều là đúng
Đều là các cơ hô hấp vì đều có đầu bám vào xương sườn
Gồm nhóm nằm giữa các xương sườn và nhóm vận động chi trên
Đều do các thần kinh gian sườn vận động
Đều làm thay đổi kích thước của lồng ngực trong lúc thở
Những mô tả sau đây về cơ mông lớn đều đúng, trừ
Là cơ đối kháng với cơ thắt lưng - chậu
Che phủ lên toàn bộ cơ mông nhỡ
Là cơ nông nhất của vùng mông
Là cơ to nhất của vùng mông
Những mô tả sau đây về cơ tứ đầu đùi đều đúng, trừ
Có 1 đầu bám vào xương chậu
Tạo 1 lực kéo lên lồi củ chày khi co
Là cơ gấp cẳng chân
Do thần kinh đùi chi phối
Câu nào sau đây là sai khi nói về cơ trơn
Có mặt ở thành các tạng rỗng
Hoạt động không theo ý muốn
Do thần kinh thực vật chi phối
Có nhánh nối giữa các sợi cơ
Ruột non được chia thành
Tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng
Tá tràng, hỗng tràng
Hỗng tràng, hồi tràng, đại tràng
Tá tràng, manh tràng, hồi tràng
Dạ dày nối tiếp với thực quản qua
Lỗ môn vị
Van tâm vị
Lỗ tâm vị
Hang vị
Dạ dày nối tiếp với tá tràng qua
Lỗ môn vị
Van tâm vị
Thân vị
Hang vị
Đường mật chính gồm
Ống túi mật và túi mật
Ống gan chung, ống túi mật, ống mật chủ
Ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ
Ống gan chung, túi mật, ống mật chủ
