wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học và Di truyền y học - Trích xuất câu hỏi kiểm tra

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc nào sau đây KHÔNG phải là bộ phận cấu thành của tất cả các tế bào?

a)

vách tế bào

b)

màng tế bào

c)

vật liệu di truyền

d)

ribosom

2.

Một loại thuốc ức chế sự biến đổi ADPADP thành ATPATP . Bào quan nào sau đây sẽ được thử nghiệm đầu tiên về ảnh hưởng của loại thuốc này?

a)

Nhân

b)

Không bào

c)

Ribosome

d)

Ty thể

3.

Phát biểu nào sau đây tổng kết tốt nhất về học thuyết tế bào?

a)

Tế bào chứa nhân và các phần khác

b)

Tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau

c)

Tế bào có thể nhìn thấy được qua kính hiển vi

d)

Tế bào là những viên gạch xây dựng nền cơ thể sống

4.

Trong quá trình giảm phân, việc giảm số lượng nhiễm sắc thể là quan trọng nhất vì:

a)

ngăn chặn việc tăng kích thước nhân cùng với mỗi lần phân bào

b)

duy trì số lượng nhiễm sắc thể trong sinh sản hữu tính

c)

giữ cho lượng ADN trong tế bào ở mức tối thiểu

d)

cho phép tế bào sinh trưởng mà không cần tăng lượng ADN

5.

Thành phần nào dưới đây KHÔNG có trong nhân tế bào?

a)

chromatin

b)

bao tương

c)

hạch nhân

d)

ADN

6.

Bào quan nào sau đây có màng protein–phospholipid, có enzyme chuyển hóa năng lượng và có ribosome tương tự như ở vi khuẩn?

a)

Lysosome

b)

Golgi

c)

Ribosome

d)

Ty thể

e)

Lưới nội sinh chất hạt

7.

Xương làm tất cả những chức năng sau ngoại trừ:

a)

Tạo tế bào thần kinh

b)

Tạo tế bào máu

c)

Bảo vệ các cơ quan

d)

Dự trữ Canxi

8.

Các acid amin nối với nhau bằng liên kết peptide để tạo thành protein. Trong bào quan nào sau đây sẽ diễn ra quá trình này?

a)

Ty thể

b)

Ribosome

c)

Lysosome

d)

Thể Golgi

9.

Bào quan nào dưới đây xuất hiện trong cả hai giới prokaryotes và eukaryotes?

a)

Nhân hoàn chỉnh

b)

Ribosome

c)

Thể Golgi

d)

Lưới nội sinh chất

10.

Bào quan nào sau đây liên quan trực tiếp nhất đến tổng hợp protein?

a)

Ty thể

b)

Lục lạp

c)

Ribosome

d)

Lưới nội sinh chất

11.

Người ta đề xuất một giả thuyết cho rằng ty thể và lục lạp có nguồn gốc từ một số vi khuẩn tồn tại như là các cơ thể nội cộng sinh trong các tế bào chủ. Điều nào sau đây ủng hộ mạnh mẽ cho giả thuyết này?

a)

Cả 2 bào quan đều chứa phân tử ADN

b)

Cả 2 bào quan đều có vi ống

c)

Cả 2 bào quan đều thiếu mARN

d)

Ty thể, chứ không phải lục lạp, được bao bọc bởi một màng kép

e)

Lục lạp, chứ không phải ty thể, có khả năng tổng hợp protein

12.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc tế bào chất?

a)

nhân

b)

nguyên sinh chất

c)

không bào

d)

ribosom

13.

Bào quan nào dưới đây là nơi xảy ra hầu hết các quá trình tổng hợp protein trong tế bào?

a)

Thể Golgi

b)

Lưới nội sinh chất

c)

Nhân

d)

Ty thể

14.

Sự khác nhau chính giữa lưới nội sinh chất có hạt và lưới nội sinh chất trơn là:

a)

bởi các ký tự “có hạt” và “trơn”

b)

sự có mặt hoặc vắng mặt của ADN

c)

sự có mặt hoặc vắng mặt của ribosome

15.

Chức năng của ribosom là tổng hợp protein trong các tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Cấu trúc nào không thể tìm thấy được ở prokaryote?

a)

ADN

b)

plasmid

c)

lông

d)

ty thể

e)

ribosome

17.

Phát biểu nào sau đây luôn đúng? Tất cả các tế bào đều có:

a)

ty thể

b)

màng nhân

c)

màng tế bào

d)

thành tế bào

18.

Ở tế bào prokaryote, tái bản ADN diễn ra ở ……… và tổng hợp protein diễn ra ở ……

a)

nhân, tế bào chất

b)

tế bào chất, nhân

c)

cả 2 đều xảy ra ở nhân

d)

cả 2 đều xảy ra ở tế bào chất

19.

Lipid và carbohydrate đều quan trọng trong tế bào động vật bởi cả hai đều:

a)

dự trữ năng lượng

b)

chứa nitơ

c)

cấu tạo nên thành tế bào

d)

tạo lớp cách nhiệt cho cơ thể

20.

Một học sinh đã viết đoạn mô tả này về một tế bào sau khi quan sát nó dưới kính hiển vi: “Tế bào này có thành, ribosome, vùng nhân chỉ gồm các sợi ADN phân tán trong tế bào chất và không có màng nhân”. Loại tế bào nào sau đây giống với đoạn mô tả trên nhất?

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào nấm

c)

Tế bào vi khuẩn

d)

Tế bào thực vật

21.

Màng tế bào vi khuẩn không chứa:

a)

Phospholipids

b)

Protein

c)

Glycoprotein

d)

Acid nucleic

e)

Lipid

22.

Nhóm nào sau đây không thể sản sinh ATPATP của riêng mình?

a)

Địa y

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Tảo silic

e)

Động vật nguyên sinh

23.

Tất cả các thành phần sau đều có ở tế bào prokaryote, ngoại trừ:

a)

ADN

b)

thành tế bào

c)

màng sinh chất

d)

ribosome

e)

lưới nội chất

24.

Glucid được chia thành 3 loại:

a)

Monosaccarid

b)

Oligosaccarid

c)

Polysaccarid

25.

Vai trò của glucid là:

a)

Tạo hình: tham gia cấu tạo acid nucleic, glucoprotein để cấu tạo nên tế bào và mô

b)

Tạo năng lượng: là nguồn cung cấp năng lượng chính cho cơ thể

26.

Polysaccarid được chia thành 2 loại:

a)

Polysaccarid thuần: được cấu tạo từ nhiều phân tử monosaccarid cùng 1 loại: tinh bột, glycogen, cellulose

b)

Polysaccarid tạp: do nhiều phân tử monosaccarid và những dẫn xuất của monosaccarid thuộc các loại khác nhau, ngoài ra còn từ chất khác nhau như: acid acetic, acid sulfuric

c)

Mucopolysaccarid, Glucopolysaccarid

27.

Có 2 thành phần chính cấu tạo nên tinh bột là:

a)

Amylose chiếm khoảng 12–25% tinh bột

b)

Amylopectin chiếm 75–85% tinh bột

28.

Polysaccarid tạp chia thành 2 loại:

a)

Mucopolysaccarid

b)

Glucopolysaccarid

29.

Lactose được hình thành bởi:

a)

1 phần tử glucose và 1 phần tử fructose

b)

1 phần tử galactose và một phần tử glucose

c)

2 phần tử glucose

d)

2 phần tử galactose

30.

Maltose được hình thành bởi:

a)

1 phần tử glucose và 1 phần tử fructose

b)

1 phần tử galactose và một phần tử glucose

c)

2 phần tử glucose

d)

2 phần tử galactose

31.

Saccarose được hình thành bởi:

a)

1 phần tử glucose và 1 phần tử fructose

b)

1 phần tử galactose và một phần tử glucose

c)

2 phần tử glucose

d)

2 phần tử galactose

32.

Polysaccarid thuần được cấu tạo từ:

a)

Amylose và amylosepectin

b)

Tinh bột và glycogen

c)

Nhiều phân tử monosaccarid cùng một loại

d)

Tinh bột, glycogen và cellulose

33.

Glucid là những chất hữu cơ mà phân tử gồm:

a)

2 nguyên tố chính: C, H

b)

2 nguyên tố chính: C, O

c)

2 nguyên tố chính: O, H

d)

3 nguyên tố chính: C, H, O

34.

Oligosaccarid được tạo ra từ:

a)

1 đến 6 phân tử đường đơn

b)

2 đến 6 phân tử đường đơn

35.

Cấu tạo vòng của monosaccarid có ở đâu

a)

Tất cả các monosaccarid

b)

Monosaccarid có từ 4 carbon trở lên

c)

Monosaccarid có từ 5 carbon trở lên

d)

Monosaccarid có từ 6 carbon trở lên

36.

Tính khử của monosaccarid là do trong phân tử có nhóm nào

a)

Aldehyd hoặc ceton

b)

Aldehyd hoặc alcol

c)

Carboxyl hoặc ceton

d)

Carboxyl hoặc amin

37.

Người ta áp dụng tính chất nào của monosaccarid để phát hiện đường trong nước tiểu bằng thuốc thử Fehling

a)

Tính oxy hóa

b)

Tính khử

c)

Tính chất tạo glucosid

d)

Tính chất tạo furfural

38.

Monosaccarid bị khử sẽ tạo thành chất nào

a)

Các osazon

b)

Furfural

c)

Polyalcol

d)

Este

39.

Chất nào sau đây thuộc nhóm polysaccarid

a)

Cellulose

b)

Glycogen

c)

Tinh bột

d)

Tất cả các chất trên

40.

Liên kết giữa các gốc glucose trong cấu tạo mạch thẳng của glycogen là loại liên kết nào

a)

Liên kết peptid

b)

Liên kết 1-4 α‑glucosid

c)

Liên kết 1-6 α‑glucosid

d)

Liên kết hydro

41.

Glycogen là glucid dự trữ ở người và động vật, có nhiều nhất ở cơ quan nào

a)

Tụy và thận

b)

Phổi và tim

c)

Tim và gan

d)

Gan và cơ

42.

Liên kết giữa các gốc glucose trong phân tử cellulose là loại liên kết nào

a)

Liên kết 1-4 α‑glucosid

b)

Liên kết 1-4 β‑glucosid

c)

Liên kết disulfua

d)

Liên kết hydro

43.

Glucid còn có tên gọi là gì

a)

Glycoprotein

b)

Polysaccarid

c)

Carbohydrat

d)

Alkalin phosphat

44.

Thức ăn glucid đối với người và động vật bao gồm những loại nào

a)

Tinh bột

b)

Disaccarid

c)

Monosaccarid

45.

Ở đường tiêu hóa, tinh bột trong thức ăn dưới tác dụng của ...(A)... trong nước bọt và dịch tụy bị thủy phân thành dextrin, maltose. Chọn enzyme thích hợp cho vị trí (A)

a)

Amylase

b)

Maltase

46.

Maltose bị ...(B)... ở màng tế bào thành ruột thủy phân tiếp thành glucose. Chọn enzyme thích hợp cho vị trí (B)

a)

Amylase

b)

Maltase

47.

Saccarose và lactose bị các enzym saccarase, lactase ở tế bào thành ruột thủy phân thành những monosaccarid nào

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Galactose

48.

Sự hấp thu glucid ở phần đầu ruột non diễn ra nhờ cơ chế nào

a)

Hiện tượng khuếch tán qua màng

b)

Vận chuyển tích cực

49.

Các dạng phân tử của Phosphorylase gồm những dạng nào

a)

Phosphorylase a là dạng hoạt động, phân tử có gắn gốc phosphat

b)

Phosphorylase b là dạng không hoạt động, phân tử không có gốc phosphat

50.

Phosphorylase là enzym thủy phân liên kết ...(A)... với sự tham gia của một gốc phosphat. Chọn loại liên kết cho vị trí (A)

a)

α 1-4 glucosid

b)

Glucose‑1 phosphat

51.

Phosphorylase là enzym thủy phân liên kết α 1-4 glucosid với sự tham gia của một gốc phosphat. Sản phẩm là các phân tử ...(B)...

a)

α 1-4 glucosid

b)

Glucose‑1 phosphat

52.

Sự thoái hóa glycogen thành glucose ở gan nhờ nhóm enzym nào

a)

Enzym phosphat

b)

Enzym cắt nhánh

53.

Các con đường thoái hóa glucose là những con đường nào

a)

Con đường đường phân (Glycolysis) hay Hexodiphosphat hay con đường Embden‑Mayerhof

b)

Con đường Hexodiphosphat hay chu trình Pentose Phosphate

c)

Con đường tạo acid Glucuronic và acid Ascorbic

54.

Sau khi được hấp thu, các monosaccarid được vận chuyển về đâu để tiếp tục tổng hợp thành glucose

a)

Tụy

b)

Mật

c)

Gan

d)

Não

55.

Sản phẩm thủy phân glycogen của Phosphorylase là gì

a)

Glucose‑1 phosphat

b)

Glucose

c)

Glucose‑6 phosphat

d)

Phosphat

56.

Sản phẩm thủy phân glycogen của enzym cắt nhánh (Debranching enzym) là gì

a)

Glucose‑1 phosphat

b)

Glucose

c)

Glucose‑6 phosphat

d)

Phosphat

57.

Glucose‑6 phosphatase là enzym chỉ có ở cơ quan nào

a)

Gan

b)

Thận

c)

Tụy

d)

Não

58.

Glucose‑6 phosphatase xúc tác phản ứng nào

a)

Chuyển Glucose‑1 phosphat thành Glucose‑6 phosphat

b)

Chuyển Glucose‑6 phosphat thành Glucose‑1 phosphat

c)

Chuyển Glucose thành Glucose‑6 phosphat

d)

Chuyển Glucose‑6 phosphat thành Glucose

59.

Con đường đường phân xảy ra ở đâu?

a)

Bào tương

b)

Huyết tương

c)

Nhân tế bào

d)

Màng tế bào

60.

Glucose 6 phosphat đồng phân hóa thành glucose 1 phosphat nhờ enzym nào?

a)

Phosphofructokinase

b)

Isomerase

c)

Hexokinase

d)

Phosphoglucose isomerase

61.

Pyruvat kinase chuyển phosphoenolpyruvat (PEP) thành pyruvat bằng cách nào?

a)

Chuyển gốc phosphat từ C1 sang C3

b)

Bỏ đi gốc phosphat của PEP khi chuyển cho ADP

c)

Gắn thêm một gốc phosphat vào PEP

d)

Tất cả các ý đều sai

62.

Trong điều kiện hiếu khí, sự thoái hóa một phân tử glucose cho bao nhiêu ATP ở giai đoạn đường phân?

a)

22 ATP

b)

1212 ATP

c)

2020 ATP

63.

Nguyên nhân bệnh galactose bẩm sinh (galactosemia) chủ yếu do thiếu hụt enzym nào?

a)

Thiếu hụt Galactose kinase

b)

Thiếu hụt Galactose 1 phosphat urydylyl transferase

c)

Thiếu hụt uridin diphosphat glucose-4-isomerase

d)

Thiếu hụt một trong 3 enzym trên

64.

Nguyên nhân của hạ đường huyết có thể là do những yếu tố nào sau đây?

a)

Điều trị insulin hoặc các thuốc hạ đường huyết quá liều

b)

Giảm ăn tạo glucose do hậu quả của uống nhiều rượu, nhịn ăn kéo dài

c)

U tế bào tiết insulin của tụy

d)

Tất cả các ý trên

65.

Phosphorylase a là dạng nào của phosphorylase?

a)

Dạng hoạt động của phosphorylase

b)

Dạng không hoạt động của phosphorylase

c)

Trong phân tử có gắn gốc phosphat

d)

Trong phân tử không gắn gốc phosphat

66.

Lipid là gì (chọn cách diễn đạt đúng cho cả hai chỗ trống)?

a)

Lipid là este của alcol và acid béo

b)

Lipid là este của alcol và lipid tạp

c)

Lipid là acid béo của alcol và cholesterol

d)

Lipid là phospholipid của alcol và acid béo

67.

Lipid được chia làm hai loại nào?

a)

Lipid thuần và lipid tạp

b)

Lipid bão hòa và lipid không bão hòa

c)

Phospholipid và triglycerid

d)

Steroid và sphingomyelin

68.

Vai trò của lipid đối với cơ thể: chọn tất cả các phương án đúng.

a)

Cung cấp năng lượng nhiều, 11 lipid cho khoảng 99 kcal

b)

Tham gia cấu tạo cơ thể

c)

Hòa tan và vận chuyển vitamin tan trong dầu: A, D, E, K

d)

Bảo vệ cơ quan trong cơ thể khỏi va chạm bên ngoài

69.

Cholesterol là chất đại diện quan trọng của nhóm nào trong phân loại lipid?

a)

Phospholipid

b)

Triglycerid, phospholipid và cholesterol

c)

Triglycerid

d)

Steroid (cholesterol và dẫn xuất)

70.

Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các lipid thuần?

a)

Monoglycerid, cerei, cephalin

b)

Triglycerid, sáp, steroid

c)

Lecithin, triglycerid, cholesterol este

d)

Cardiolipin, sphingomyelin, triglycerid

71.

Một số acid béo không bão hòa rất cần thiết mà cơ thể không thể tự tổng hợp được là những acid nào?

a)

Acid palmitoleic và acid oleic

b)

Acid linoleic và acid linolenic

c)

Acid palmitic và acid stearic

d)

Acid linoleic và acid oleic

72.

Trong khẩu phần ăn của trẻ em, thiếu dầu mỡ có nguy cơ thiếu các vitamin nào?

a)

Vitamin B1, B6, B12, C

b)

Vitamin B1, C, D, E

c)

Vitamin A, B1, C

d)

Vitamin A, D, E, K

73.

Acid béo không bão hòa thường là những chuỗi thẳng; trong phân tử có thể chứa loại liên kết đôi nào?

a)

Loại có một liên kết đôi

b)

Loại có hai liên kết đôi

c)

Loại có ba liên kết đôi

d)

Loại có bốn liên kết đôi

e)

Tất cả các ý trên

74.

Acid béo là những acid carboxylic với chuỗi hydrocarbon có bao nhiêu carbon?

a)

441616 carbon

b)

442626 carbon

c)

335656 carbon

d)

444646 carbon

75.

Chuỗi hydrocarbon trong một số acid béo có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bão hòa và không có nhánh

b)

Chứa một hay nhiều liên kết đôi

c)

Có nhánh hoặc vòng

d)

Có chứa nhóm chức hydroxyl

e)

Một trong 4 ý trên

76.

Nguyên tử carbon của nhóm carboxyl được dùng làm mốc và mang mã số là gì?

a)

11

b)

α

c)

β

d)

ω

77.

Nguyên tử carbon số 22 trong phân tử acid béo được gọi là carbon gì?

a)

22

b)

α

c)

β

d)

ω

78.

Nguyên tử carbon của nhóm metyl tận cùng số 22 trong phân tử acid béo được gọi là carbon gì?

a)

22

b)

α

c)

β

d)

ω

79.

Trong cơ thể có ba dạng lipid: lipid dự trữ, lipid màng và lipid lưu thông trong hệ tuần hoàn dưới dạng lipoprotein. Dạng lipid dự trữ có thành phần chủ yếu là gì?

a)

Phospholipid và cholesterol

b)

Triglycerid, phospholipid và cholesterol

c)

Triglycerid

d)

Triglycerid và cholesterol

80.

Đặc điểm của glycerid: a) Là este của acid béo và glycerol. b) Glycerid động vật chứa nhiều acid béo không no. c) Là thành phần chủ yếu cấu tạo nên lipid màng tế bào. d) Là chất béo trung tính. e) Là dạng lipid dự trữ chủ yếu của cơ thể. Chọn tập hợp đúng.

a)

a + b + c

b)

a + d

c)

a + d + e

d)

b + c + e

81.

Sự tiêu hóa lipid bắt đầu thực sự ở hành tá tràng; (A) của hành tá tràng và tuyến tụy cùng tác nhân nhũ tương hóa là (B). Chọn đáp án diễn đạt đầy đủ và đúng.

a)

(A) các lipase; (B) mật và muối mật

b)

(A) các amylase; (B) dịch vị

c)

(A) protease; (B) muối mật và acid mật

d)

(A) lipase tụy; (B) acid hydrochloric

82.

Sự thủy phân triglycerid không hoàn toàn ở hành tá tràng tạo hỗn hợp gồm (A), diglycerid, monoglycerid, (B), glycerol. Chọn đáp án đúng.

a)

(A) triglycerid; (B) acid béo

b)

(A) phospholipid; (B) acid béo

c)

(A) triglycerid; (B) sterol

d)

(A) diglycerid; (B) acid béo

83.

Glycerol và acid béo chuyển qua tĩnh mạch cửa tới gan; (A) được tổng hợp thành triglycerid ở màng ruột, được vận chuyển đến gan dưới dạng hạt (B). Chọn đáp án đúng.

a)

(A) acid béo; (B) lipoprotein

b)

(A) glycerol; (B) chylomicron

c)

(A) acid béo; (B) chylomicron

d)

(A) glycerol; (B) lipoprotein

84.

Quá trình β-oxy hóa các acid béo xảy ra ở đâu và gồm mấy giai đoạn?

a)

Xảy ra ở chất nền ty thể, gồm 44 giai đoạn

b)

Xảy ra ở bào tương, gồm 33 giai đoạn

c)

Xảy ra ở lưới nội sinh chất, gồm 55 giai đoạn

d)

Xảy ra ở nhân tế bào, gồm 44 giai đoạn

85.

Một phân tử acid palmitic 1616 C được hoạt hóa thành palmityl CoA rồi trải qua bao nhiêu vòng β-oxy hóa và tạo ra bao nhiêu phân tử acetyl CoA?

a)

88 vòng; tạo 88 acetyl CoA

b)

77 vòng; tạo 88 acetyl CoA

c)

77 vòng; tạo 77 acetyl CoA

d)

66 vòng; tạo 88 acetyl CoA

86.

Phát biểu đúng về thoái hóa acid béo không bão hòa có một liên kết đôi và số carbon chẵn.

a)

Diễn ra như acid béo bão hòa, không cần enzym phụ

b)

Cần thêm enzym enoyl CoA isomerase

c)

Cần thêm enzym desaturase

d)

Chỉ xảy ra trong bào tương

87.

Thể cetonic bao gồm những thành phần nào?

a)

Aceton, acetoacetat và D-β-hydroxybutyrat

b)

Aceton, acetyl CoA và D-β-hydroxybutyrat

c)

Acetoacetat, D-β-hydroxybutyrat và acetyl CoA

d)

Aceton, acetoacetat và acetyl CoA

88.

Cho sơ đồ các phản ứng chuyển hóa với các chất có nhóm chức và mũi tên như hình, thể hiện quá trình chuyển glycerol thành dihydroxyacetone phosphat qua bước phosphoryl hóa (ATP → ADP) và oxy hóa (NAD+ → NADH). Quá trình này là gì?

a)

Thoái hoá glycerol 3 phosphat

b)

Thoái hoá dihydroxy acetonphosphat

c)

Thoái hoá glyceraldehyd phosphat

d)

Thoái hoá glycerol

e)

Thoái hoá glycerol 2 phosphat

89.

Trong quá trình β oxi hoá của acid béo, enzym acylCoA acetyl transferase (β cetothiolase) xúc tác phản ứng nào?

a)

Khử hydro lần 1.

b)

Phân cắt tạo acetylCoAacetyl\,CoA .

c)

Thủy phân.

d)

Khử hydro lần 2.

e)

Khử carboxyl.

90.

Cho sơ đồ phản ứng: acid béo + HSCoA + ATP → acyl‑CoA + AMP + PPi, xúc tác bởi AcylCoA synthetase. Sơ đồ trên biểu diễn quá trình nào?

a)

Khử acid béo.

b)

Oxy hoá acid béo.

c)

Trao đổi oxy.

d)

Hoạt hoá acid béo.

e)

Vận chuyển acid béo.

91.

Phức hợp đa enzym trong quá trình tổng hợp acid béo gồm thành phần nào?

a)

4 enzym và 2 protein không có hoạt tính enzym.

b)

6 enzym và 1 protein không có hoạt tính enzym.

c)

5 enzym và 1 protein không có hoạt tính enzym.

d)

6 enzym và 2 protein không có hoạt tính enzym.

e)

5 enzym và 2 protein không có hoạt tính enzym.

92.

Phản ứng khử hydro lần 2 trong quá trình tổng hợp acid béo bão hoà trong bào tương được xúc tác bởi enzym nào?

a)

Enzym KR.

b)

Enzym HD.

c)

Enzym KS.

d)

Enzym AT.

e)

Enzym ER.

93.

Sản phẩm chính của quá trình β‑oxy hoá acid béo là gì?

a)

AcetylCoAAcetyl\,CoA .

b)

AcylCoAAcyl\,CoA .

c)

EnoylCoAEnoyl\,CoA .

d)

β\beta ‑ceto‑ acylCoAacyl\,CoA .

94.

Quá trình β‑oxy hoá acid béo xảy ra tại bộ phận nào của tế bào?

a)

Bào tương.

b)

Microsom.

c)

Lưới nội nguyên sinh.

d)

Ty thể.

95.

Trong chuyển hoá lipid, gan có vai trò oxy hoá acid béo “hộ” các mô khác. Phần lớn acetylCoAacetyl\,CoA tạo ra từ oxy hoá acid béo được tế bào gan sử dụng để làm gì?

a)

Tổng hợp thể cetonic đưa vào máu đến mô ngoại vi.

b)

Tổng hợp cholesterol và các hormon steroid.

c)

Tổng hợp acid mật.

d)

Đi vào chu trình acid citric tạo năng lượng.

96.

Bộ xét nghiệm mỡ máu dùng trên lâm sàng gồm các chỉ số nào?

a)

Glucose, Triglycerid, Cholesterol, Protein.

b)

HDL‑C, LDL‑C, VLDL, Chylomicron.

c)

HDL‑C, VLDL, Triglycerid, Cholesterol.

d)

Triglycerid, Cholesterol, HDL‑C, LDL‑C.

97.

Đặc điểm nào sau đây của LDL là đúng?

a)

Là sản phẩm thoái hoá của VLDL trong máu.

b)

Có vai trò vận chuyển cholesterol từ mô ngoại vi về gan.

c)

Chứa cholesterol “tốt”, giúp bảo vệ thành mạch.

d)

Trong thành phần có chứa nhiều triglycerid.

98.

Kiểu nhân của một cây trồng tam bội chứa 84 NST. Kiểu nhân của cây dị bội (2n − 1) cùng loài sẽ có bao nhiêu NST?

a)

28

b)

55

c)

56

d)

83

e)

42

99.

Vai trò của tARN là gì?

a)

Tham gia cấu trúc ribosome (rARN).

b)

Mang thông tin di truyền đến tế bào chất (mARN).

c)

Vận chuyển acid amin đến vị trí tổng hợp protein (tARN).

d)

Quy định tổng hợp protein (ADN).

100.

Điều nào sau đây là bằng chứng về tổ tiên chung của tất cả các dạng sống?

a)

Tính phổ biến của mã di truyền.

b)

Cấu trúc của nhân.

c)

Cấu trúc của tế bào.

d)

Cấu trúc của lục lạp.

101.

Việc sản xuất protein từ mARN được gọi là quá trình nào?

a)

Tái bản.

b)

Biến đổi.

c)

Sao mã.

d)

Dịch mã.

102.

Kiểu nhân của một cây trồng tam bội chứa 72 NST. Kiểu nhân của cây lưỡng bội cùng loài sẽ có bao nhiêu NST?

a)

24

b)

48

c)

49

d)

71

e)

96

103.

Trisomi 13 là tên của hội chứng nào?

a)

Down.

b)

Edwards.

c)

Patau.

d)

Klinefelter.

e)

Turner.

104.

Mù màu thường thấy ở nam nhiều hơn ở nữ. Kiểu di truyền nào giải thích tốt nhất cho quan sát này?

a)

Trội không hoàn toàn.

b)

Di truyền đa gen.

c)

Di truyền liên kết giới tính.

d)

Di truyền đa alen.

105.

Kiểu nhân tứ bội của một cây trồng chứa 64 NST. Kiểu nhân của một cá thể dị bội (2n + 1) cùng loài sẽ có bao nhiêu NST?

a)

32

b)

35

c)

48

d)

33

e)

31

106.

Quá trình nào sau đây tạo ra trứng và tinh trùng?

a)

Tái bản.

b)

Nguyên phân.

c)

Giảm phân.

d)

Dịch mã.

107.

Khẳng định nào sau đây là đúng về một loài có số lượng nhiễm sắc thể 2n=162n=16 ?

a)

Mỗi tế bào lưỡng bội có 3232 nhiễm sắc thể.

b)

Mỗi tế bào có 88 cặp NST đồng dạng.

c)

Loài này có 1616 cặp NST ở mỗi tế bào.

d)

Giao tử của loài này có 44 NST.

108.

Trình tự ARN bổ sung của đoạn GATCAA là gì?

a)

CTAGTT.

b)

CUAUGU.

c)

AGCTGG.

d)

AGCUGG.

e)

TCGACC.

109.

Phiên mã (sao mã) nói đến quá trình nào?

a)

Tái bản ADN.

b)

Tổng hợp protein bằng cách sử dụng mARN và tARN.

c)

Tổng hợp mARN từ ADN.

d)

Biến đổi một protein bất hoạt thành dạng hoạt động.

110.

Ung thư là do trong cơ thể các gen có vai trò ức chế phân bào bị mất chức năng, không hoạt động.

a)

Đúng.

b)

Sai.

111.

Cơ chế gây ung thư do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tăng sinh tế bào bắt nguồn từ một tế bào ban đầu bị đột biến.

b)

Hiện tượng chết theo chu trình.

c)

Do lây nhiễm vi khuẩn.

d)

Suy giảm miễn dịch.

112.

Đặc điểm chung về cơ sở di truyền học tế bào của các hội chứng Down, Edward, Patau là gì?

a)

Đều là đột biến số lượng NST thường dạng 2n12n-1 .

b)

Đều là đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n12n-1 .

c)

Đều là đột biến số lượng NST thường dạng 2n+12n+1 .

d)

Đều là đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n+12n+1 .

113.

Hội chứng Turner xảy ra ở nữ là do cơ chế nào?

a)

Đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n+12n+1 XYY.

b)

Đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n+12n+1 XXY.

c)

Đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n12n-1 XO.

d)

Đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n12n-1 YO.

114.

rARN là thành phần cấu tạo của ribosome.

a)

Đúng.

b)

Sai.

115.

Bệnh Hemophilia là bệnh do đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thường.

a)

Đúng.

b)

Sai.

116.

Hình thể và cấu tạo cơ thể người là đối tượng học của môn nào?

a)

Ngoại khoa.

b)

Giải phẫu học.

c)

Phẫu thuật.

d)

Cơ thể học.

117.

Giải phẫu học người là một môn học thuộc loại nào?

a)

Cơ sở.

b)

Lâm sàng.

c)

Cận lâm sàng.

d)

Cơ bản.

118.

Mặt phẳng chia cơ thể 2 phần trước - sau là

a)

Mặt phẳng ngang

b)

Mặt phẳng đứng ngang

c)

Mặt phẳng đứng dọc

d)

Tất cả đều đúng

119.

Mặt phẳng chia cơ thể 2 phần trái - phải là

a)

Mặt phẳng ngang

b)

Mặt phẳng đứng ngang

c)

Mặt phẳng đứng dọc

d)

Tất cả đều đúng

120.

Phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu là

a)

Xác người chết

b)

Mô hình các loại

c)

Phim X quang

d)

Người sống

121.

Mặt phẳng đứng dọc giữa

a)

Nằm song song với mặt phẳng trán

b)

Chia cơ thể thành phía trước và phía sau

c)

Chia cơ thể thành 2 nửa: Nửa phải và nửa trái

d)

Nằm song song với mặt phẳng đất

122.

Tìm ý đúng với từ "Trong ngoài" căn cứ vào

a)

Mặt phẳng đứng ngang

b)

Mặt phẳng nằm ngang

c)

Mặt phẳng đứng dọc giữa

d)

Mặt phẳng đứng dọc

123.

Xác định ý đúng với từ "Trên, Dưới" căn cứ vào

a)

Mặt phẳng đứng dọc

b)

Mặt phẳng đứng ngang

c)

Mặt phẳng nằm ngang

d)

Cả A, B, C

124.

Đơn vị chức năng của phổi

a)

Khí quản

b)

Mũi

c)

Phế nang

d)

Phế quản

125.

Tư thế giải phẫu

a)

Người đứng thẳng, mặt hướng về phía trước

b)

Người đứng thẳng, mặt và mắt hướng về phía trước

c)

Đứng thẳng, mặt và mắt hướng về phía trước, hai tay buông thõng lòng bàn tay hướng về phía trước

d)

Đứng thẳng, mặt và mắt hướng về phía sau, hai tay buông thõng lòng bàn tay hướng về phía trước

126.

Các mặt phẳng giải phẫu thường sử dụng

a)

Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng đứng ngang

b)

Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng chéo

c)

Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng đứng ngang, mặt phẳng nằm ngang

d)

Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng đứng ngang, mặt phẳng chéo

127.

Chức năng của xương

a)

Vận động

b)

Bảo vệ

c)

Nâng đỡ

d)

Cả A, B, C

128.

Sinh lý học người là một môn học

a)

Cơ sở

b)

Lâm sàng

c)

Cận lâm sàng

d)

Cơ bản

129.

Xương nào sau đây thuộc loại xương dài

a)

Xương đỉnh

b)

Xương vai

c)

Đốt xương sống

d)

xương đòn

130.

Mô tả về xương quay

a)

Thân xương hình trụ

b)

Có một lồi củ cho cơ cánh tay bám

c)

Có đầu trên nhỏ hơn đầu dưới

d)

Có khuyết ròng rọc khớp với xương cánh tay

131.

Mô tả về xương vai

a)

Liên kết với bộ xương trục qua xương đòn

b)

Có một ổ chảo ở góc dưới

c)

Tiếp khớp với xương đòn bằng khớp sợi

d)

Được kéo lên nhờ cơ ngực bé

132.

Mô tả về xương hàm dưới

a)

Là nơi bám cho đầu di động của các cơ nhai

b)

Có một xoang nằm trong ngành hàm dưới

c)

Tiếp khớp với xương thái dương tại mõm vẹt

d)

Có mỏm lồi cầu nằm giữa thân và ngành hàm dưới

133.

Mô tả về xương đùi

a)

Là xương dài nhất cơ thể

b)

Có một chỏm tiếp khớp với lỗ bịt của xương chậu

c)

Có một thân hình lăng trụ tam giác

d)

Có hai lồi cầu ở dưới tiếp khớp với xương chày và xương mác

134.

Xương nào sau đây KHÔNG thuộc hàng trên xương cổ tay

a)

Xương nguyệt

b)

Xương thang

c)

Xương tháp

d)

Xương thuyền

135.

Mô tả đúng về mặt dưới của tim

a)

Nằm giữa hai phổi

b)

Nằm sau tấm ức sườn

c)

Nằm trên cơ hoành

d)

Nằm dưới cơ hoành

136.

Mô tả đúng về đáy tim

a)

Hướng ra sau, lên trên và sang trái

b)

Liên quan đến phổi trái

c)

Liên quan đến động mạch chủ bụng

d)

Nằm đè lên cơ hoành

137.

Chức năng của tim

a)

Đẩy máu trong hệ tuần hoàn

b)

Vừa hút vừa đẩy máu trong hệ tuần hoàn

c)

Hút máu trong hệ tuần hoàn

d)

Dẫn máu từ tim đến các cơ quan

138.

Nhịp tim bình thường

a)

Là do nút xoang phát xung động

b)

Tần số 70 – 80 lần/phút

c)

Tần số 100 lần/phút

d)

Do nút xoang phát xung động, tần số 70 – 80 lần/phút

139.

Mô tả sau đây về cấu tạo của cơ bám xương là đúng

a)

Có phần bụng cơ hoàn toàn do các sợi cơ tạo nên

b)

Có một màng chu cơ vây quanh toàn bộ cơ

c)

Có các đầu gân có khả năng co rút

d)

Có nhiều bó sợi cơ

140.

Mô tả sau đây về cách sắp xếp sợi cơ và khả năng co cơ là đúng

a)

Cơ có các bó sợi chạy song song với trục dọc có biên độ co lớn

b)

Cơ lông vũ có số lượng sợi cơ ít hơn cơ song song có cùng kích thước

c)

Kiểu sắp xếp sợi cơ không ảnh hưởng đến biên độ và lực co cơ

d)

Cơ hình thoi có nhiều sợi cơ hơn cơ đa lông vũ có cùng kích thước

141.

Mô tả sau đây về các cơ bám da mặt là đúng

a)

Không có đầu bám vào xương

b)

Được vận động bởi thần kinh V

c)

Gây ra các biểu hiện cảm xúc trên nét mặt

d)

Vận động cho khớp thái dương hàm dưới

142.

Mô tả sau đây về các cơ nhai đều là đúng

a)

Đều có đầu di động bám vào xương hàm dưới

b)

Do thần kinh mặt chi phối

c)

Bao gồm cơ cắn và cơ chẩm-trán

d)

Chỉ có tác dụng nâng xương hàm dưới

143.

Mô tả sau đây về các cơ ngực đều là đúng

a)

Đều là các cơ hô hấp vì đều có đầu bám vào xương sườn

b)

Gồm nhóm nằm giữa các xương sườn và nhóm vận động chi trên

c)

Đều do các thần kinh gian sườn vận động

d)

Đều làm thay đổi kích thước của lồng ngực trong lúc thở

144.

Những mô tả sau đây về cơ mông lớn đều đúng, trừ

a)

Là cơ đối kháng với cơ thắt lưng - chậu

b)

Che phủ lên toàn bộ cơ mông nhỡ

c)

Là cơ nông nhất của vùng mông

d)

Là cơ to nhất của vùng mông

145.

Những mô tả sau đây về cơ tứ đầu đùi đều đúng, trừ

a)

Có 1 đầu bám vào xương chậu

b)

Tạo 1 lực kéo lên lồi củ chày khi co

c)

Là cơ gấp cẳng chân

d)

Do thần kinh đùi chi phối

146.

Câu nào sau đây là sai khi nói về cơ trơn

a)

Có mặt ở thành các tạng rỗng

b)

Hoạt động không theo ý muốn

c)

Do thần kinh thực vật chi phối

d)

Có nhánh nối giữa các sợi cơ

147.

Ruột non được chia thành

a)

Tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng

b)

Tá tràng, hỗng tràng

c)

Hỗng tràng, hồi tràng, đại tràng

d)

Tá tràng, manh tràng, hồi tràng

148.

Dạ dày nối tiếp với thực quản qua

a)

Lỗ môn vị

b)

Van tâm vị

c)

Lỗ tâm vị

d)

Hang vị

149.

Dạ dày nối tiếp với tá tràng qua

a)

Lỗ môn vị

b)

Van tâm vị

c)

Thân vị

d)

Hang vị

150.

Đường mật chính gồm

a)

Ống túi mật và túi mật

b)

Ống gan chung, ống túi mật, ống mật chủ

c)

Ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ

d)

Ống gan chung, túi mật, ống mật chủ