wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN TRẠNG NGUYÊN TV LẦN THỨ 16

Total questions: 30

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Hoa cúc là loài hoa biểu tượng cho sự hiếu thảo, sự biết ơn.

b)

Đường làng trâu dày rộn thơm mùi lúa mới.

c)

Thuyền về cá tươi đầy khoang, người dân mua bán tấp nập.

d)

Hoa lẻ mọc thành từng chùm, hoa nở bền, mang vẻ đẹp sang trọng.

2.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Lá hoa hồng nhỏ nhắn, hình bầu dục, có răng cưa viền xung quanh.

b)

Tay mẹ thái rau thoăn thoắt.

c)

Bình dậy sớm chuẩn bị bữa sáng.

d)

Ông đặt cây bưởi trước hiên làm cây cảnh ngày Tết.

3.

Nhận xét nào dưới đây đúng với đoạn văn sau?

"(1) Chích bông là một con chim bé xinh đẹp trong thế giới loài chim. (2) Hai chân chích bông xinh xinh bằng hai chiếc tăm. (3) Thế mà hai chân tăm ấy rất nhanh nhẹn, được việc, nhảy cứ liên liền. (4) Hai chiếc cánh nhỏ xíu. (5) Cánh nhỏ mà xoãi nhanh vun vút."

a)

Câu (1) và (3) là câu giới thiệu.

b)

Câu (2) và (4) là câu nêu đặc điểm.

c)

Các từ in đậm là từ có nghĩa trái ngược nhau.

d)

Các từ in đậm là từ chỉ sự vật.

4.

Dấu phẩy thích hợp điền vào vị trí nào trong câu sau?

Tiếng chim hót (1) líu lo (2) tiếng gà gáy (3) vang vọng báo hiệu trời (4) đã sáng.

a)

Vị trí (1)

b)

Vị trí (4)

c)

Vị trí (2)

d)

Vị trí (3)

5.

Dấu chấm được dùng để kết thúc câu nào dưới đây?

a)

Cảnh núi rừng Tây Bắc thật đẹp biết bao

b)

Bài thơ "Cách đồng quê em" của tác giả nào vậy Lan

c)

Hàng ngày, ông đều đưa đón em đi học đúng giờ

d)

Cháu ra vườn hái cho bà mấy lá trầu được không

6.

Những câu nào là câu nêu hoạt động trong đoạn văn sau?

"(1) Các gian hàng đồ chơi. (2) Bác bán hàng bày ra sạp nào là đèn kéo quân, đầu sư tử, đèn lồng, bóng bay, đèn ông sao và nhiều đồ chơi khác nữa. (3) Các bạn nhỏ vui đùa với những chiếc chong chóng xinh xinh. (4) Những chiếc đèn lồng màu sắc sặc sỡ, sáng lung linh."

a)

câu (1) và câu (2)

b)

câu (3) và câu (4)

c)

câu (1) và câu (4)

d)

câu (2) và câu (3)

7.

Ghép đúng để tạo từ chỉ nghề nghiệp:

Kỵ ghép với từ nào?

a)

nhân

b)

c)

d)

công

8.

Cho các từ: "thông minh, nhanh nhẹn" các từ đã cho thuộc nhóm từ nào?

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

d)

Từ ngữ chỉ thời gian

9.

Chọn đoạn thơ nói về cảnh đẹp thiên nhiên.

a)

"Cánh đồng lúa chín

Vàng như thảm nhung

Theo gió nhẹ rung

Làn hương thơm mát."

b)

"Bé này bé ơi!

Đừng chơi đất cát

Hãy vào bóng mát

Khi trời nắng to."

c)

"Gà con bé xíu

Tíu tít theo sau

Gà mẹ chở che

Không lo mưa nắng."

d)

"Em ơi cứ ngủ

Tay anh đưa đều

Ba gian nhà nhỏ

Đầy tiếng võng kêu."

10.

Cho các từ sau: "xinh xắn, mềm mỏng, giỏi giang" các từ này thuộc nhóm từ nào?

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

d)

Từ ngữ chỉ nơi chốn

11.

Chọn câu tục ngữ khuyên chúng ta phải kiên trì, nỗ lực, không nản chí.

a)

Chim có tổ, người có tông.

b)

Con trâu là đầu cơ nghiệp.

c)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

d)

Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo.

12.

Chọn bộ dấu câu thích hợp điền vào các chỗ trống trong đoạn sau:

Trời sắp mưa ___mẹ gọi với vào nhà.

  • - Nam ơi, con thu quần áo giúp mẹ được không___

  • - Vâng ạ.

  • Nam đáp lời mẹ rồi chạy nhanh ra sân mang chăn màn, quần áo của mọi người vào nhà ___

a)

(, . .) lần lượt cho các chỗ trống

b)

(. ! ?) lần lượt cho các chỗ trống

c)

(, ? !) lần lượt cho các chỗ trống

d)

(, ? .) lần lượt cho các chỗ trống

13.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Chiếc bàn học bố tặng em nhân dịp sinh nhật còn mới tinh, thơm mùi gỗ.

Câu văn trên có …… từ chỉ đặc điểm.

(a)  

14.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

"Đôi bàn tay bé xíu

Lại siêng năng nhất nhà

Hết xâu kim cho bà

Lại nhặt rau giúp mẹ."

Đoạn thơ có …… từ chỉ hoạt động.

(a)  

15.

Từ nào dưới đây là từ chỉ âm thanh?

a)

tí tách

b)

mơ màng

c)

mênh mông

d)

lung linh

16.

Ghép đúng để tạo thành thành ngữ hoàn chỉnh:

Tôn sư …

(a)  

17.

Ghép đúng để tạo thành thành ngữ hoàn chỉnh:

Ơn sâu …

a)

nghĩa nặng

b)

đất tổ

c)

trọng đạo

18.

Ghép đúng để tạo thành thành ngữ hoàn chỉnh:

Quê cha …

a)

nghĩa nặng

b)

đất tổ

c)

trọng đạo

19.

Ghép đúng để tạo câu tục ngữ hoàn chỉnh:

Lửa thử vàng, …

a)

cũng đầy tổ

b)

gian nan thử sức

c)

khó khăn thử tài

d)

gian khổ thử lòng

20.

Từ nào dưới đây là từ ngữ chỉ hoạt động?

a)

chăn màn

b)

chăn nuôi

c)

chăn bông

d)

chăn ga

21.

Đoạn trích "Bầu trời ngày càng thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ. Vườn cây lại đâm chồi, nảy lộc. Rồi vườn cây ra hoa. Hoa bưởi nồng nàn. Hoa nhãn ngọt. Hoa cau thoảng qua." miêu tả khung cảnh vào mùa nào?

a)

mùa xuân

b)

mùa thu

c)

mùa hạ

d)

mùa đông

22.

Thành ngữ nào có nghĩa là "cùng bên nhau, chung sức để làm một việc, vì mục đích chung"?

a)

Đơn thương độc mã

b)

Đi guốc trong bụng

c)

Kề vai sát cánh

d)

Đồng tâm hiệp lực

e)

Trống đánh xuôi, kèn thổi ngược

23.

Những câu nào là câu nêu đặc điểm trong đoạn văn:

(1) Nghỉ hè, Nam được bố cho về thăm quê. (2) Ở quê, ai cũng chân tình, mộc mạc. (3) Chỉ cần thấy bố con Nam về, mọi người sẽ kéo sang nhà hỏi thăm rì rít. (4) Nam thường sang nhà bác Dính, anh họ của bố để nghe bác kể chuyện chiến đấu ở miền Nam. (5) Những câu chuyện của bác vừa thú vị vừa hóm hỉnh, mấy anh chị em Nam ai cũng thích mê.

a)

câu (1) và câu (2)

b)

câu (2) và câu (5)

c)

câu (4) và câu (5)

d)

câu (3) và câu (4)

24.

Câu tục ngữ nào đề cao phẩm chất, vẻ đẹp tâm hồn bên trong hơn vẻ bề ngoài?

a)

Học thầy không tày học bạn

b)

Lửa thử vàng, gian nan thử sức

c)

Chim có tổ, người có tông

d)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

25.

Câu văn nào dưới đây miêu tả đúng bức tranh:

a)

Hai bạn nhỏ đạp xe đến trường trên con đường làng rợp mát bóng cây.

b)

Hai bạn nhỏ đi học trên con đường làng ngập màu vàng của lúa chín.

c)

Hai bạn nhỏ thả diều trên đồng cỏ xanh mướt.

d)

Hai bạn nhỏ cùng nhau chơi đuổi bắt trên cánh đồng.

26.

Câu văn nào dưới đây miêu tả đúng bức tranh:

a)

Đàn bướm bay rập rờn trên cánh đồng hoa hướng dương vàng rực.

b)

Những giọt sương đọng trên bông cúc vàng như những hạt ngọc lấp lánh.

c)

Vườn cúc hoạ mi đã nở rộ, lung linh trong nắng sớm.

d)

Người làm vườn tưới nước cho những cây hoa hướng dương.

27.

Nhóm nào phù hợp với các từ ngữ “dễ dàng, trắng trẻo, ấm áp”?

a)

Từ ngữ chỉ hoạt động

b)

Từ ngữ chỉ sự vật

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

28.

Câu văn nào dưới đây sử dụng sai dấu câu?

a)

Mẹ ơi, món canh cá nấu như thế nào ạ!

b)

Nga lon ton chạy ra cổng đón bố về.

c)

Khi nào sinh nhật cậu vậy Hiền?

d)

Chú gà trống gáy vang làng xóm.

29.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu phẩy?

a)

Lan đang, tập múa.

b)

Mẹ và em cùng, nhau mua sắm.

c)

Trong túi có bánh ngọt, kẹo mút.

d)

Ông, trồng nhiều hoa trong vườn.

30.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống:

“Vườn nhà bà có na__có mít__còn có cả nhãn.”

a)

dấu phẩy, dấu phẩy

b)

dấu chấm, dấu chấm

c)

dấu chấm, dấu chấm than

d)

dấu phẩy, dấu chấm phẩy