wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Tin Học

Total questions: 154

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Các thành phần cơ bản của máy tính gồm những gì?

a)

RAM, CPU, ổ đĩa cứng, Bus liên kết.

b)

Hệ thống nhớ, Bus liên kết, ROM, bàn phím.

c)

Hệ thống nhớ, bộ xử lý, màn hình, chuột.

d)

Hệ thống nhớ, bộ xử lý, hệ thống vào/ra, Bus liên kết.

2.

Thành phần nào dưới đây không thuộc khối xử lý trung tâm?

a)

CU

b)

ALU

c)

Registers

d)

RAM

3.

Các hoạt động của máy tính gồm những việc gì?

a)

Ngắt, giải mã lệnh, vào/ra.

b)

lý số liệu, ngắt, thực hiện chương trình.

c)

Thực hiện chương trình, ngắt, vào/ra.

d)

Tính toán kết quả, lưu trữ dữ liệu, vào/ra.

4.

Hệ thống nhớ của máy tính gồm những gì?

a)

Cache, bộ nhớ ngoài.

b)

Bộ nhớ ngoài, ROM.

c)

Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài.

d)

Đĩa CD, bộ nhớ trong.

5.

Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Bộ nhớ.

b)

Thiết bị lưu trữ.

c)

Thiết bị vào.

d)

Thiết bị ra.

6.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

Thực hiện nhanh và chính xác.

b)

Suy nghĩ sáng tạo.

c)

Lưu trữ lớn.

d)

Hoạt động bền bỉ.

7.

Những khả năng to lớn nào đã làm cho máy tính trở thành một công cụ xử lý thông tin hữu hiệu?

a)

Làm việc không mệt mỏi.

b)

Khả năng tính toán nhanh, chính xác.

c)

Khả năng lưu trữ lớn.

d)

Tất cả các khả năng trên.

8.

Dãy bit là gì?

a)

Là âm thanh phát ra từ máy tính.

b)

Là dãy những chữ số từ 0 đến 9.

c)

Là một dãy chỉ gồm chữ số 2.

d)

Là dãy những kí hiệu 0 và 1.

9.

Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2 048 KB.

b)

1 024 MB.

c)

2 048 MB.

d)

2 048 GB.

10.

Bao nhiêu "bit" tạo thành một "byte"?

a)

32.

b)

36.

c)

8.

d)

9.

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong Windows 10, Shortcut có nghĩa là tạo đường tắt để truy cập nhanh.

b)

Trong Windows 10, Shortcut có nghĩa là xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền.

c)

Trong Windows 10, Shortcut có nghĩa là đóng các cửa sổ đang mở.

d)

Cả ba phương án đều sai.

12.

Trong Windows, để thiết lập lại hệ thống ta sử dụng:

a)

Control Panel

b)

Control Windows

c)

Control System

d)

Control Desktop

13.

Trong Windows 10, để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard, sử dụng phím nào?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + Insert

c)

Print Screen

d)

ESC

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hệ điều hành chỉ quản lý thư mục, không quản lý tập tin.

b)

Thư mục có thể chứa thư mục con và tập tin.

c)

Hệ điều hành chỉ quản lý thư mục gốc C:\, D:\

d)

Hệ điều hành không quản lý các thư mục con của C:\

15.

Trong một thư mục có chứa hai thư mục con A và B, khi đổi tên thư mục A thành B thì máy tính thực hiện như thế nào?

a)

Hiện ra thông báo tên đã tồn tại.

b)

Tự động xóa thư mục B đã có.

c)

Tự động ghi đè thư mục A lên thư mục B đã có.

d)

Thực hiện việc đổi tên như bình thường.

16.

Các tập tin sau khi được chọn và xóa bằng tổ hợp phím Shift+Delete sẽ như thế nào?

a)

Có thể được khôi phục khi mở Recycle Bin.

b)

Có thể được khôi phục khi mở Computer.

c)

Không thể khôi phục lại.

d)

Chỉ có tập tin văn bản .DOC là có thể khôi phục.

17.

Để chạy một ứng dụng trong hệ điều hành Windows, thực hiện như thế nào?

a)

Nhấp phải chuột vào chương trình ứng dụng rồi chọn Open.

b)

Nhấp phải chuột vào chương trình ứng dụng rồi chọn Properties.

c)

Nhấp phải chuột vào chương trình ứng dụng rồi chọn Explore.

d)

Cả ba thao tác này đều đúng.

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Hệ điều hành là phần mềm ứng dụng.

b)

Hệ điều hành là phần mềm hệ thống.

c)

Hệ điều hành là phần mềm tiện ích.

d)

Cả ba phát biểu đều đúng.

19.

Phần mềm ứng dụng nào không thuộc hệ điều hành Windows 10?

a)

Microsoft Excel

b)

Calculator

c)

Wordpad

d)

Notepad

20.

Trong các bảng mã dưới đây, bảng mã nào không hỗ trợ cho phông tiếng Việt?

a)

TCVN3

b)

ASsCiII

c)

VNI windows

d)

UNICODE

21.

Tên gọi nào sau đây không phải là tên của bảng mã tiếng Việt?

a)

TCVN 3

b)

Telex

c)

Unicode

d)

VietWare_X

22.

Sử dụng kiểu gõ nào để khi nhập hai chữ A sẽ cho chữ Â, hai chữ E sẽ cho chữ Ê?

a)

Telex

b)

Select

c)

VNI

d)

Latex

23.

Câu 24: Phát biểu: "Đây là hệ thống mạng nội bộ, kết nối các máy trạm, máy chủ và các thiết bị khác như máy in, máy fax,… lại với nhau trong một phạm vi là một văn phòng, một tòa nhà, hay một trường đại học". Đây là phát biểu về hệ thống mạng nào sau đây?

a)

LAN

b)

MAN

c)

WAN

d)

SAN

24.

Câu 25: Phát biểu nào sau đây cho biết khái niệm về mạng LAN?

a)

Là mạng được xây dựng trong phạm vi mà khoảng cách giữa các máy tính nhỏ hơn 10km.

b)

Là mạng được xây dựng trong phạm vi một quốc gia.

c)

Là mạng được xây dựng trong phạm vi toàn cầu.

d)

Là mạng được xây dựng trong phạm vi mà khoảng cách giữa các máy tính nhỏ hơn 100km.

25.

Câu 26: Hình sau cấu hình mạng theo hình thức nào?

a)

Mạng ngang hàng (Peer - to - peer)

b)

Mạng máy khách - máy chủ (Client - Server)

c)

Mạng đảo chiều

d)

Mạng Hybrid

26.

Câu 27: Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa gì?

a)

Mạng diện rộng

b)

Mạng toàn cầu

c)

Mạng cục bộ

d)

1 ý nghĩa khác

27.

Câu 28: Theo anh/chị thuật ngữ "WAN" dùng để chỉ loại mạng nào sau đây?

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng Internet

c)

Mạng diện rộng

d)

Mạng toàn cầu

28.

Câu 29: Giao thức nào sau đây là giao thức kết nối dùng cho mạng Internet toàn cầu?

a)

ICMP

b)

TCP/IP

c)

SMTP

d)

SNMP

29.

Câu 30: Trình duyệt Web nào sau đây của hãng Microsoft được tích hợp sẵn trong hệ điều hành Windows?

a)

Chrome

b)

Mozilla Firefox

c)

Safari

d)

Internet Explorer

30.

Câu 31: Để thiết lập trang chủ Website mặc định cho trình duyệt khi mở lên là?

a)

New Windows

b)

New Tab

c)

Restore Default

d)

Homepage

31.

Câu 32: Khi muốn gửi cùng một email đến nhiều người nhận, trong đó có một người nhận ẩn (các người cùng nhận khác không biết email cũng được gửi đến người nhận ẩn đó), ta nhập địa chỉ email của người nhận ẩn vào:

a)

Mục TO

b)

Mục CC

c)

Mục BCC

d)

Không thể thực hiện được

32.

Câu 33: Công cụ tìm kiếm nào sau đây của Microsoft?

a)

Google

b)

Bing

c)

Yandex

d)

Yahoo

33.

Câu 34: Chức năng để đánh dấu một trang Web để ghi nhận sau này có thể xem lại là?

a)

History

b)

Cookie

c)

Bookmark

d)

Save page

34.

Câu 35: Theo anh/chị thuật ngữ "Download" trong mạng internet có ý nghĩa như thế nào?

a)

Tải file từ Internet về máy

b)

Tải videos trên mạng internet

c)

Tải file

35.

Theo anh/chị thuật ngữ "Download" trong mạng internet có ý nghĩa như thế nào?

a)

Tải file từ Internet về máy

b)

Tải videos trên mạng internet

c)

Tải file từ máy lên Internet

d)

Tải nhạc từ Internet về máy tính

36.

Theo anh/chị thuật ngữ "Upload" trong mạng internet có ý nghĩa như thế nào?

a)

Tải file từ Internet về máy

b)

Tải videos trên mạng internet

c)

Tải file từ máy lên Internet

d)

Tải nhạc từ Internet về máy tính

37.

Mật khẩu nào sau đây khiến hacker khó phá nhất?

a)

Password16

b)

Themoon

c)

!$aLtNg18

d)

LaT3r

38.

Mục đích chủ yếu của chính sách an ninh thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Quản lý việc đầu tư của công ty

b)

Theo dõi và kiểm soát thông tin dữ liệu nhạy cảm

c)

Mô tả hoạt động kinh doanh

d)

Thu thập thông tin thị trường

39.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

a)

Ít tốn kém.

b)

Có thể gửi kèm tệp.

c)

Gửi và nhận thư nhanh chóng.

d)

Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì.

40.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.nxbgd.vn.

b)

Hongha&hotmail.com.

c)

Quynhanh.432@yahoo.com.

d)

Hoa675439@gf@gmaỉl.com.

41.

Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để đảm bảo tính bảo mật?

a)

Mật khẩu có ít nhất năm kí tự và có đủ các kí tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số.

b)

Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9.

c)

Mật khẩu là ngày sinh của mình.

d)

Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư.

42.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc.

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau.

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử.

d)

Tệp tin đinh kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về.

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?

a)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết.

b)

Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa.

c)

Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa.

d)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính kèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm kh

44.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

45.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy.

b)

Thẻ nhớ.

c)

Đĩa CD, DVD.

d)

Xô, chậu.

46.

Phần mềm Antivirus nào sau đây là của Việt Nam có uy tín tại Việt Nam cũng như trên thế giới?

a)

BKAV

b)

AVG

c)

AVAST

d)

AVIRA

47.

Để phòng chống Virus cách tốt nhất là:

a)

Sử dụng các chương trình quét virus có bản quyền và cập nhật thường xuyên

b)

Thường xuyên kiểm tra đĩa, đặc biệt thận trọng khi sao chép dữ liệu từ nơi khác mang tới

c)

Không nên mở các mail có tệp lạ đính kèm

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

48.

Chương trình diệt virus BKAV được gọi là:

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Hệ điều hành

d)

Tất cả các đều đúng

49.

Phát biểu nào sau đây là không đúng:

a)

Vius máy tính có thể làm hỏng thiết bị.

b)

Virus máy tính lây lan qua dùng chung đĩa

c)

Virus máy tính có thể tự sao chép.

d)

Virus máy tính là phần mềm.

50.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, lệnh Save As sẽ lưu tập tin trình chiếu có phần mở rộng là gì?

a)

pow

b)

ptp

c)

pptx

d)

potx

51.

Trong Microsoft PowerPoint, sử dụng lệnh nào để ẩn một trang chiếu trong thẻ Slide Show?

a)

Set Up Slide Show

b)

Hide Slide

c)

Custom Slide Show

d)

Record Slide Show

52.

Trong Microsoft PowerPoint, thao tác chọn Home\New Slide để thực hiện công việc gì?

a)

Chèn thêm một Slide mới vào ngay trước Slide hiện hành.

b)

Chèn thêm một Slide mới vào ngay sau Slide hiện hành.

c)

Chèn thêm một Slide mới vào ngay trước Slide đầu tiên.

d)

Chèn thêm một Slide mới vào ngay sau Slide cuối cùng.

53.

Trong Microsoft PowerPoint, để thực hiện kẻ khung viền cho hình ảnh, ta sử dụng lệnh gì?

a)

Text Outline

b)

Picture Effects

c)

Picture Border

d)

Shape Outline

54.

Trong Microsoft PowerPoint, để thực hiện kẻ khung viền cho hình ảnh, ta sử dụng lệnh gì?

a)

Text Outline

b)

Picture Effects

c)

Picture Border

d)

Shape Outline

55.

Trong Microsoft PowerPoint, biểu tượng nào cho phép thay đổi bố cục của Slide đã chọn?

4 lines
56.

Trong Ms Power Point, muốn chèn video ta thực hiện

a)

[Design] -> Video

b)

[Home] -> Video

c)

[Insert] -> Video

d)

[Transitions] -> Video

57.

Trong Power Point, để trình diễn slide hiện hành ta dùng tổ hợp phím :

a)

Shift+F5

b)

ALT+F5

c)

F5

d)

CTRL+F5

58.

Trong Ms PowerPoint 2010, Muốn thiết lập hiệu ứng cho văn bản, hình ảnh,... ta thực hiện:

a)

[Slide show] \ Custom Animation, nhấn chọn Add Effect

b)

[Insert] \ Custom Animation, nhấn chọn Add Effect

c)

[Format] \ Custom Animation, nhấn chọn Add Effect

d)

[View] \ Custom Animation, nhấn chọn Add Effect

59.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tập tin được tạo ra bởi MS Word 2010 khi lưu sẽ có đuôi mặc định là XLSX

b)

Trong MS Word 2010 ta không thể gõ tiếng Việt

c)

MS Word 2010 là một phần mềm tính toán

d)

Mặc định mỗi khi khởi động MS Word 2010 đã có một văn bản trống

60.

Lựa chọn nào sau đây là đúng khi nói về phần mềm xử lý văn bản?

a)

Dùng để chỉnh sửa ảnh

b)

Dùng để truy cập Internet

c)

Dùng để nghe nhạc

d)

Dùng để soạn thảo văn bản.

61.

Trong Microsoft Word, khi đang soạn thảo văn bản để xác định tổng số trang của văn bản hiện hành ta quan sát ở đâu?

a)

Thanh công cụ Ribbon.

b)

Trong trang Backstage của thực đơn File.

c)

Thanh thước.

d)

Thanh trạng thái.

62.

Trong Microsoft Word, bộ gõ tiếng việt đang được thiết lập trạng thái ON (bật chế độ gõ Tiếng Việt), bảng mã Unicode, kiểu gõ Telex. Với dòng chữ "Cao đẳng du lịch", cách gõ nào sau đây là sai?

a)

Cao ddawngr du lichj

b)

Cao ddawnrg du lijch

c)

Cao ddawnsg du lichj

d)

Cao ddawngr du lijch

63.

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S dùng để thực hiện chức năng gì?

a)

Tạo mới 01 tập tin.

b)

Mở tập tin có sẵn trên đĩa.

c)

Lưu tập tin.

d)

Xóa tập tin.

64.

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O dùng để thực hiện chức năng gì?

4 lines
65.

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O dùng để thực hiện chức năng gì?

a)

Tạo mới 01 tập tin.

b)

Mở tập tin có sẵn trên đĩa.

c)

Lưu tập tin.

d)

Xóa tập tin.

66.

Trong Microsoft Word, để chọn toàn bộ văn bản ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + Y

67.

Khi soạn thảo văn bản trong Microsoft Word, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng (Table) ta bấm phím:

a)

Tab

b)

CapsLock

c)

Ctrl

d)

ESC

68.

Trong khi làm việc với Microsoft Word 2010, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo:

a)

Ctrl + F

b)

Alt + A

c)

Alt + F

d)

Ctrl + A

69.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Canh lề mặc định trong văn bản mỗi khi tạo tập tin mới là canh trái

b)

Khi soạn thảo trong Word, nếu hết trang thì tự động nhảy sang trang mới

c)

Chỉ được phép mở một văn bản trong phiên làm việc

d)

Mặc định mỗi khi khởi động MS Word 2010 đã có một văn bản trống

70.

Trong MS Word 2010, để di chuyển con trỏ về cuối tài liệu nhấn:

a)

Page Down

b)

Ctrl + Page Down

c)

End

d)

Ctrl + End

71.

Trong MS Word 2010, trong khi soạn thảo văn bản, nếu nhấn phím số 1 khi có một khối văn bản đang được chọn thì

a)

Khối văn bản đó biến mất

b)

Khối văn bản đó biến mất và thay vào đó là số 1

c)

Số 1 sẽ chèn vào trước khối đang chọn

d)

số 1 sẽ chèn vào sau khối đang chọn

72.

Trong MS Word 2010, để thực hiện ngắt trang cho văn bản ta sử dụng tổ hợp phím gì?

a)

Ctrl + ESC

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + Space

d)

Ctrl + Enter

73.

Trong MS Word 2010, để tạo chữ lớn đầu đoạn văn (Drop cap) cho ký tự đang chọn, ta thực hiện

a)

Tại thẻ Home, Nhấn nút Dropcap và chọn Dropped

b)

Tại thẻ Insert, Nhấn nút Dropcap và chọn Dropped

c)

Tại thẻ Insert, Nhấn nút Dropcap và chọn None

d)

Tại thẻ Page Layout, Nhấn nút Dropcap và chọn In Margin

74.

Trong MS Word 2010, làm thế nào để hình ảnh đang chọn chìm xuống dưới văn bản?

a)

Trong thẻ Format, Nhấn Wrap Text và chọn In Front of text

b)

Trong thẻ Format, Nhấn Wrap Text và chọn In Line with text

c)

Trong thẻ Format, Nhấn Wrap Text và chọn Through

d)

Trong thẻ Format, Nhấn Wrap Tex

75.

Trong một văn bản của MS Word 2010 có rất nhiều hình vẽ được tạo ra. Mỗi lần nhấn chuột trái lên một hình nào đó thì chỉ chọn được hình đó. Để chọn được nhiều hình thì ta phải giữ thêm phím nào trong khi chọn?

a)

Enter

b)

Shift

c)

Alt

d)

Tab

76.

Trong MS-Word, Lệnh nào sau đây tương ứng với phím tắt Ctrl-D.

a)

Format\Font style

b)

Insert\Font

c)

Font\Style

d)

Format/Font

77.

Chèn một kí tự đặc biệt ta dùng:

a)

Insert\Text box

b)

Insert\File

c)

Insert\Symbol

d)

Insert\Picture

78.

Tổ hợp phím tắt Ctrl-shift-=có chức năng:

a)

Xoá một ký tự

b)

Viết chỉ số dưới

c)

Viết chỉ số trên

d)

Thu nhỏ cỡ chữ

79.

Muốn phóng to cỡ chữ thì dùng phím

a)

Ctrl- +

b)

Ctrl- [

c)

Ctrl- O

d)

Ctrl- ]

80.

Trong MS-Word ta muốn gõ chữ "M2" ta thực hiện thao tác như thế nào?

a)

M,Ctrl-=,2,Ctrl-=

b)

M,Ctrl-Shift-+,2,Ctrl-Shift-=

c)

M,Ctrl-Shift-=,2

d)

M,Ctrl-=,2

81.

Trong môi trường Word, để gõ H2O ta thực hiện:

a)

Gõ chữ H, nhấn Ctrl-Shift-=, gõ số 2, nhấn Ctrl-Shift-=, gõ chữ O

b)

Gõ chữ H, nhấn Ctrl-Shift-=, gõ số 2, gõ chữ O

c)

Gõ chữ H, nhấn Ctrl-=, gõ số 2, nhấn Ctrl-=, gõ chữ O

d)

Gõ chữ H, nhấn Ctrl-=, gõ số 2, nhấn Ctrl-=, gõ chữ O

82.

Trong MS Word 2010, để chèn một tiêu đề vào lề dưới văn bản đang mở, ta thực hiện

a)

Tại thẻ Insert, Nhấn Footer, chọn một mẫu tiêu đề

b)

Tại thẻ Insert, Nhấn nút Header, chọn một mẫu tiêu đề

c)

Tại thẻ Insert, Nhấn nút Footer, chọn Remove Footer

d)

Tại thẻ Insert, Nhấn nút Header, chọn Edit Header

83.

Muốn xoá kí tự đứng trước con trỏ ta dùng:

a)

End

b)

Backspace

c)

Delete

d)

Insert

84.

Trong Microsoft Word 2010, để sao chép dữ liệu ta thực hiện tuần tự các thao tác nào sau đây:

a)

Chọn dữ liệu, nhấn Ctrl+C, đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl+V.

b)

Nhấn Ctrl+V, chọn dữ liệu,đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl+C.

c)

Chọn dữ liệu, nhấn Ctrl+X,đưa con trỏ đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl+V.

d)

Nhấn Ctrl+C, chọn dữ liệu,đưa con trỏ đến vị trí

85.

Theo hình minh họa, trong Microsoft Word 2010, để định dạng khoảng cách giữa các dòng (giãn dòng) trong văn bản, Anh/chị chọn mục nào?

a)

Alignment

b)

Special

c)

Line Spacing

d)

Indentation

86.

Theo hình minh họa, trong Microsoft Word 2010, khi định dạng khoảng cách giữa các đoạn trong văn bản, Anh/chị chọn mục nào?

a)

Alignment

b)

Before, After

c)

Line Spacing

d)

Indentation

87.

Nhập dòng chữ với định dạng: "Xin chào sinh viên NTC". Trong Microsoft Word 2010, Anh /chị lựa chọn những mục nào trong hình minh họa?

a)

Font color

b)

Underline Style -> Words Only

c)

Underline Style -> None

d)

Underline Color

88.

Theo hình minh họa, trong Microsoft Word, để định dạng việc chia văn bản thành nhiều cột, anh/chị chọn vùng nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

Theo hình minh họa, trong Microsoft Word, muốn trình bày văn bản trong khổ giấy theo hướng ngang ta chọn mục:

a)

Portrait

b)

Landscape

c)

Left

d)

Right

90.

Trong Microsoft Word 2010, để trộn nhiều ô trong bảng (table) thành 1 ô duy nhất ta thực hiện:

a)

Thẻ Layout \ Merge Cells

b)

Thẻ Layout \ Split Cells

c)

Thẻ Layout \ Insert \ Cells

d)

Thẻ Layout \ Select All

91.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn tiêu đề vào đầu trang văn bản, thực hiện như thế nào?

a)

Home\Header

b)

Insert\Header

c)

Home\Footer

d)

Insert\Footer

92.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để canh đoạn văn bản thẳng lề trái?

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl +Alt + J

d)

Ctrl + E

93.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để canh đoạn văn bản thẳng lề phải?

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl +Alt + J

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + R

94.

Theo hình minh họa, trong Microsoft Word, để chèn các kí tự đặc biệt, ví dụ như , , , ®....Anh/chị chọn vùng nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

Theo hình minh họa, trong Microsoft Word, để ngắt trang văn bản. Anh/chị chọn vùng nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Theo hình minh họa, trong Microsoft Word, để ngắt trang văn bản. Anh/chị chọn vùng nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Theo hình minh họa, trong Microsoft Word, để chèn số trang vào cuối văn bản, Anh/Chị chọn mục nào?

a)

Top of Page.

b)

Bottom of Page.

c)

Page Margins.

d)

Current Position.

98.

Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để thoát khỏi chương trình?

a)

Ctrl + F4

b)

Shift + F4

c)

Alt + F4

d)

Ctrl + Shift + F4

99.

Theo Anh/chị, tập tin nào dưới đây được tạo ra từ Microsoft Word 2010?

a)

NTC.pptx

b)

NTC.docx

c)

NTC.XLS

d)

Cả A và B đều đúng

100.

Theo hình minh họa, trong Microsoft Word, để chèn bảng biểu có 15 cột và 20 dòng, anh/chị chọn lệnh nào?

a)

Insert Table …

b)

Draw Table

c)

Excel Speadsheet

d)

Quick Table

101.

Theo hình minh họa, trong Microsoft Word, Anh/chị chọn lệnh nào để chèn hình ảnh có sẵn trong máy tính của anh/chị đang làm việc?

a)

Online Pictures

b)

Screenshot

c)

Shapes

d)

Picture

102.

Trong Microsoft word, bộ gõ tiếng việt đang được thiết lập trạng thái ON (bật chế độ gõ Tiếng Việt), bảng mã Unicode, kiểu gõ VNI. Với dòng chữ "Cao đẳng du lịch" cách gõ nào sau đây là đúng?

a)

Cao d9a84ng du lich5

b)

Cao d9a3ng6 du li3ch

c)

Cao d8a43ng du l5ich

d)

Cao d9a8ng3 du li5ch

103.

Trong Microsoft Word muốn bật/tắt thước (Ruler) cho hiện/ẩn thước trên màn hình ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Vào tab View / Ruler.

b)

Vào tab File / Ruler.

c)

Vào tab Home / Ruler.

d)

Vào tab Review / Ruler.

104.

Khi soạn thảo văn bản, muốn xuống dòng nhưng chưa muốn kết thúc đoạn, Anh/chị dùng tổ hơp phím nào sau đây?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter

b)

Nhấn tổ hợp phím Shift + Alt

c)

Nhấn tổ hợp phím Shift + Enter

d)

Nhấn phím Ctrl

105.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn một chú thích vào chân trang văn bản, thực hiện như thế nào?

a)

Home\Insert Footnote

b)

Insert\Insert Footnote

c)

Review\Insert Footnote

d)

References\Insert Footnote

106.

Trong Microsoft Word 2010, để chuyển hướng (xoay hướng) của văn bản trong bảng (table) ta thực hiện:

a)

Insert \ Text Direction

b)

Page layout \ Text Direction

c)

Layout \ Text Direction

d)

Home \ Text Direction

107.

Trong Ms Word 2010, Để chèn ngắt trang:

a)

Insert\Picture

b)

Page Layout\Break

c)

Home\Page numer

d)

References\Date and Time

108.

Trong MS Word 2010, thao tác nhấn giữ phím Ctrl trong khi rê một hình vẽ sẽ có tác dụng gì?

a)

Sao chép đối tượng

b)

Di chuyển đối tượng

c)

Xoay đối tượng

d)

Thay đổi kích thước của đối tượng

109.

Trong văn bản MS Word 2010 đang mở, muốn thay tất cả chữ "VN" thành "Việt Nam" thì

a)

Trong thẻ Home, chọn Clear

b)

Trong thẻ Home, chọn Go To

c)

Trong thẻ Insert, chọn Replace

d)

Trong thẻ Home, chọn Replace

110.

Trong MS Word 2010, lệnh nào sau đây không phải là lệnh cắt?

a)

Ctrl+C

b)

Nhấn nút Cut trên thanh công cụ

c)

Nhấn chuột phải chọn Cut

d)

Ctrl +X

111.

Trong MS Word 2010, khi đang soạn thảo văn bản để xác định tổng số trang của văn bản hiện hành ta quan sát ở

a)

Thanh công cụ Ribbon

b)

Thanh trạng thái

c)

Trong trang Backstage của thực đơn File

d)

Thanh rulerTop of Form

112.

Mail Merge là một chức năng….. của Microsoft Word

a)

Trộn thư

b)

Tạo số chỉ mục tự động

c)

Vẽ hình

d)

Tìm kiếm và thay thế

113.

Trong MS Word 2010, khi đặt định dạng Tab trong bảng, để xuất hiện dòng chấm chấm, Anh/chị nhấn phím nào sau đây thì dòng chấm chấm xuất hiện:

a)

Tab

b)

Enter + Tab

c)

Shift + Tab

d)

Ctrl + Tab

114.

Trong MS Word 2010, để hủy bỏ chữ to đầu đoạn (Dropcap) đã tạo của đoạn văn bản ta thực hiện lệnh gì?

a)

Tại thẻ Home, Nhấn nút Dropcap

b)

Tại thẻ Insert, Nhấn nút Dropcap và chọn None

c)

Tại thẻ Insert, Nhấn nút Dropcap

d)

Tại thẻ Insert, Nhấn nút Dropcap và chọn Dropped

115.

Thực hiện tính toán bằng Microsoft Excel, hàm nào sai trong các hàm sau:

a)

=MOD(number1; number2): Hàm cho kết quả là phần dư của phép chia.

b)

=INT(number1; number2): Hàm cho kết quả là phần nguyên của phép chia.

c)

=AVERAGE(number1; number2, …): Hàm cho kết quả là trung bình c��ng của dãy số.

d)

=MAX(number1; number2; …): Hàm cho kết quả là số lớn nhất của dãy số.

116.

Trong Microsoft Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi "Tin học"; ô B2 có sẵn giá trị số 2008. Tại ô C2 nhập vào công thúc =A2+B2 thì nhận được kết quả:

a)

#VALUE

b)

Tin học

c)

2008

d)

Tin học2008

117.

Trong Excel, khi nhập vào công thức tính toán cho một ô, trước hết ta phải nhập:

a)

Dấu chấm hỏi (?)

b)

Dấu (=)

c)

Dấu hai chấm (:)

d)

Dấu đô la ($)

118.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Biểu đồ cột rất thích hợp để so sánh dữ liệu có trong nhiều cột.

b)

Biểu đồ hình tròn rất thích hợp để mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể.

c)

Biểu đồ đường gấp khúc dùng so sánh dữ liệu và dự đoán xu thế tăng hay giảm của dữ liệu.

d)

Cả 3 phát biểu đều đúng.

119.

Các kiểu dữ kiệu cơ bản của Microsoft Excel là:

a)

Kiểu chuỗi (text), kiểu văn bản (word), kiểu ngày tháng (date).

b)

Kiểu chuỗi (text), kiểu số (number), kiểu logic, kiểu ngày tháng (date), kiểu công thức (formular).

c)

Kiểu số (number), kiểu logic, kiểu ngày tháng (date).

d)

Kiểu công thức (formular), kiểu hàm (function), kiểu số (number), kiểu ngày tháng (date).

120.

Trong Microsoft Excel, hàm PRODUCT (5;6;4) cho kết quả thế nào? (Phép nhân)

a)

120.

b)

15.

c)

5.

d)

6.

121.

Trong Microsoft Excel, hàm COUNTA (1;2;3;"internet";6) cho kết quả thế nào?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

122.

Trong Microsoft Excel, để đổi chuỗi số thành giá trị số tương ứng, ta sử dụng hàm có tên là gì?

a)

MOD

b)

MID

c)

INT

d)

VALUE

123.

Trong Microsoft Excel, tại ô B2 có giá trị là "B", C2 có giá trị là 7. Công thức =IF(B2="A";50;IF(C2>=7;100;200)) sẽ cho kết quả là bao nhiêu?

a)

200

b)

100

c)

#VALUE

d)

50

124.

Trong Microsoft Excel, khi nhập một chuỗi ký tự có chiều dai lớn hơn độ rộng của ô thì mặc định sẽ hiển thị như thế nào?

a)

Chuỗi ký tự hiển thị tràn sang các ô trống kế bên dưới

b)

Chuỗi ký tự hiển thị tràn sang các ô trống kế bên trên

c)

Chuỗi ký tự hiển thị tràn sang các ô trống kế bên phải

d)

Chuỗi ký tự hiển thị tràn sang các ô trống kế bên trái

125.

Trong Microsoft Excel, phép toán so sánh trong biểu thức tính toán luôn cho kết quả là gì?

a)

ON hoặc OFF

b)

TRUE hoặc FALSE

c)

YES hoặc NO

d)

0 hoặc 1

126.

Trong Microsoft Excel, tại ô A1 có giá trị số là 2,99. Công thức =INT(A1) cho giá trị là:

a)

2.9

b)

0

c)

3

d)

2

127.

Trong Microsoft Excel, công thức tại ô A2 là =SUM(10;-20;30) cho kết quả là bao nhiêu?

a)

30

b)

60

c)

20

d)

10

128.

Trong Microsoft Excel, các phát biểu nào dưới đây về hàm OR là đúng?

a)

Hàm OR trả về giá trị FALSE khi tất cả đối số có kết quả là TRUE

b)

Hàm OR trả về giá trị TRUE khi tất cả đối số có kết quả là FALSE

c)

Hàm OR trả về giá trị TRUE khi ít nhất một đối số có kết quả là TRUE

d)

Hàm OR trả về giá trị FALSE khi ít nhất một đối số có kết quả là TRUE

129.

Trong Microsoft Excel, công thức =MID("CDDLNT1234";3;4) sẽ cho kết quả là:

a)

NT12

b)

ĐDLN

c)

1234

d)

DLNT

130.

Trong Microsoft Excel, cú pháp của công thức nào là sai?

a)

=ROUND(A1;-1)

b)

=SUM(A1;A1:A10)

c)

=INT(10/3)

d)

=MOD(A1/A10)

131.

Trong Microsoft Excel, địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ hỗn hợp cố định cột?

a)

$A1

b)

$A$1

c)

A1

d)

A$1

132.

Trong Microsoft Excel, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Một trang tính gọi là Workbook.

b)

Một trang in gọi là Worksheet.

c)

Trong một Workbook có thể chứa nhiều Worksheet.

d)

Trong một Worksheet có thể chứa nhiều Workbook.

133.

Trong Microsoft Excel, ô A1 có giá trị là Trần Văn, ô B1 có giá trị là Bình thì công thức nào dưới đây cho ra kết quả là Trần Văn Bình tại ô C1?

a)

=A1 + B1

b)

=A1&" "&B1

c)

=A1&B1

d)

= A1+" "+B1

134.

Hàm YEAR(DATE(2021;09;29) cho kết quả là gì?

a)

09

b)

29

c)

2021

d)

NULL

135.

Trong Microsoft Excel. Tại ô C1 chúng ta nhập công thức như sau:=UPPER("cao DANG du Lich nha TRANG"). Anh/chị hãy chọn kết quả trả về đúng trong các kết quả sau?

a)

"CAO dang DU Lich NHA trang"

b)

"CAO DANG DU LICH NHA TRANG"

c)

"Cao Dang Du Lich Nha Trang"

d)

"cao dang du lich nha trang"

136.

Trong Microsoft Excel. Tại ô C1 chúng ta nhập công thức như sau:=LOWER("cao DANG du Lich nha TRANG"). Anh/chị hãy chọn kết quả trả về đúng trong các kết quả sau?

a)

CAO dang DU Lich NHA trang

b)

CAO DANG DU LICH NHA TRANG

c)

Cao Dang Du Lich Nha Trang

d)

cao dang du lich nha trang

137.

Trong Microsoft Excel. Tại ô C1 chúng ta nhập công thức như sau: =PROPER("cao DANG du Lich nha TRANG"). Anh/chị hãy chọn kết quả trả về đúng trong các kết quả sau?

a)

CAO dang DU Lich NHA trang

b)

CAO DANG DU LICH NHA TRANG

c)

Cao Dang Du Lich Nha Trang

d)

cao dang du lich nha trang

138.

Theo hình minh họa, trong Microsoft Excel, nhóm lệnh nào cho phép anh/chị chèn biểu đồ vào bảng tính?

a)

Tables

b)

Charts

c)

Filters

d)

Sparklines

139.

Trong Microsoft Excel, xét vùng dữ liệu như hình vẽ Tại ô B1 chúng ta nhập công thức như sau: =LEN(A1) Anh/chị hãy chọn kết quả trả về đúng trong các kết quả sau:

a)

21

b)

25

c)

26

d)

27

140.

Trong Microsoft Excel, xét vùng dữ liệu như hình vẽ. Tại ô C2 chúng ta nhập công thức như sau: =RANK(B2;$B$2:$B$6;0). Anh/chị hãy chọn kết quả trả về đúng trong các kết quả sau:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

141.

Trong Microsoft Excel, xét vùng dữ liệu như hình vẽ: Tại ô C2 chúng ta nhập công thức như sau: =RANK(B2;$B$2:$B$6;1). Anh/chị hãy chọn kết quả trả về đúng trong các kết quả sau:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

142.

Trong Microsoft Excel, xét vùng dữ liệu như hình vẽ Tại ô C1 chúng ta nhập công thức như sau: =COUNTIF(A2:B4; ">5").Anh/chị hãy chọn kết quả trả về đúng trong các kết quả sau.

a)

3

b)

5

c)

6

d)

8

143.

Trong Microsoft Excel. Tại ô C1 ta nhập công thức như sau:=LEFT("XIN CHAO CAC BAN",6).Anh/chị hãy chọn kết quả trả về đúng trong các kết quả sau?

a)

XIN CHA

b)

XIN CH

c)

CÁC BẠN

d)

ÁC BẠN

144.

Trong Microsoft Excel.Tại ô C1 ta nhập công thức như sau:=RIGHT("XINCHAOCACBAN",6). Anh/chị hãy chọn kết quả trả về đúng trong các kết quả sau?

a)

XIN CHA

b)

XIN CH

c)

CACBAN

d)

AC BAN

145.

Trong Microsoft Excel.Tại ô C1 ta nhập công thức như sau:=MID("XIN CHAO CAC BAN",5,4).Theo anh/chị kết

4 lines
146.

quả trả về đúng trong các kết quả sau?

a)

"XIN CHA"

b)

"XIN CH"

c)

"CACBAN"

d)

"AC BAN"

147.

Trong Microsoft Excel.Tại ô C1 ta nhập công thức như sau:=MID("XIN CHAO CAC BAN",5,4).Theo anh/chị kết quả trả về là bao nhiêu?

a)

"CHAO"

b)

" HAO"

c)

" CHA"

d)

"CÁC "

148.

Tại một cửa hàng có mã hàng như sau: Tại địa chỉ A5 là C-2222-010605 trong đó các ký tự 2222 là số tiền tồn kỳ trước, để trích số tiền tồn này ra anh/chị hãy chọn biểu thức đúng nhất dưới đây:

a)

=VALUE(MID(A5;3;4))

b)

=MID(A5;3;4)

c)

=LEFT(RIGHT(A5;11);4)

d)

=RIGHT(LEFT(A5;6);4)

149.

Kết quả của biểu =OR("A"="A";"B"="B";1<>3) là:

a)

FALSE

b)

YES

c)

TRUE

d)

NO

150.

Để tìm SỐ LƯỢNG SP là 3 ký tự cuối của MÃ NV, chuyển sang dữ liệu kiểu số. Tại ô E4, nhập công thức:

a)

=VALUE(RIGHT(C4;3))

b)

=ROUND(C4;3)

c)

=MID(C4;4,3)

d)

=VALUE(LEFT(C4;3))

151.

Tìm LƯƠNG SP = SỐ LƯỢNG SP * ĐƠN GIÁ (với: ĐƠN GIÁ dựa vào BẢNG ĐƠN GIÁ USD). Tại ô F4 có kết quả là:

a)

38.380

b)

38.400

c)

34.800

d)

30.840

152.

Tính Bảo hiểm xã hội (BHXH) bằng 5% LƯƠNG SP nhưng chỉ tính cho những người có hợp đồng dài hạn, các trường hợp còn lại để trống (ký hiệu trong MÃ NV nếu DH: hợp đồng Dài hạn; NH: hợp đồng Ngắn hạn). Tại ô G4 có kết quả là:

a)

1.290

b)

1.920

c)

1.092

d)

1.902

153.

Tính THU NHẬP: nếu thuộc bộ phận là KS thì THU NHẬP = LƯƠNG SP * HỆ SỐ, ngược lại THU NHẬP = LƯƠNG SP. Lưu ý HỆ SỐ dựa vào BẢNG HỆ SỐ (BẬC: là ký tự đầu của MÃ NV). Tại ô H4, nhập công thức:

a)

=IF(G4=" ";H4*$F$2;(H4-G4)*$F$2)

b)

=E4*HLOOKUP(LEFT(D4;3);$D$15:$H$17;IF(RIGHT(D4;2)="KS";2;3);0)

c)

=IF(LEFT(D4;2)="KS";F4*VLOOKUP(VALUE(RIGHT(C4;1));$A$15:$B$20;2;0);F4)

d)

=IF(RIGHT(D4;2)="KS";F4*VLOOKUP(VALUE(LEFT(C4;1));$A$15:$B$20;2;0);F4)

154.

Lập bảng thống kê:

4 lines