wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktctmac 55cau

Total questions: 55

Worksheet time: 28hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên:

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Phân công lao động chung và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

c)

Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất.

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

e)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất.

2.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Chất lượng lao động biểu hiện ở:

a)

Cường độ lao động.

b)

Mức độ phức tạp lao động.

c)

Thời gian lao động.

d)

Năng suất lao động.

3.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nguyên tắc bình đẳng trong quan hệ kinh tế đối ngoại:

a)

Là quan hệ giữa các quốc gia độc lập có chủ quyền.

b)

Có quyền như nhau trong tự do kinh doanh, tự chủ kinh tế.

c)

Không phân biệt nước giàu, nước nghèo.

d)

Là quan hệ giữa các quốc gia có nền kinh tế phát triển.

4.

Yếu tố nào không thuộc ngân sách nhà nước?

a)

Doanh thu từ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

b)

Các khoản viện trợ của nhà nước vay để bù đắp bội chi.

c)

Các khoản thu từ kinh tế nhà nước.

d)

Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí.

5.

Tiêu chí nào đánh giá hiệu quả xây dựng quan hệ sản xuất mới ở nước ta?

a)

Lực lượng sản xuất phát triển, quan hệ sản xuất phát triển vững chắc.

b)

Lực lượng sản xuất phát triển, thực hiện công bằng xã hội.

c)

Lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống, thực hiện công bằng xã hội.

d)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống.

6.

Mô hình kinh tế khái quát trong TKQĐ ở nước ta là gì?

a)

Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước.

b)

Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN.

c)

Kinh tế thị trường định hướng XHCN.

d)

Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước.

7.

Chọn đáp án đúng nhất. Chủ trương trong quan hệ quốc tế của Việt Nam là:

a)

Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước trong cộng đồng quốc tế.

b)

Việt Nam muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tế.

c)

Việt Nam sẵn sàng là bạn tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế.

d)

Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế.

8.

Mối quan hệ giữa nội lực và ngoại lực trong phát triển kinh tế là gì?

a)

Nội lực là chính, ngoại lực là rất quan trọng trong thời kỳ đầu.

b)

Nội lực và ngoại lực có vai trò đóng góp quan trọng như nhau.

c)

Ngoại lực trong thời kỳ đầu là chính để phá vỡ “cái vòng luẩn quẩn”.

d)

Nội lực là chính, không phụ thuộc vào ngoại lực bên ngoài.

9.

Phân công lao động xã hội và phân công lao động quốc tế là:

a)

Hai khái niệm giống nhau hoàn toàn.

b)

Hai khái niệm giống nhau về bản chất, khác nhau về phạm vi.

c)

Hai khái niệm khác nhau về nội dung.

d)

Hai khái niệm khác nhau hoàn toàn.

10.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá làm cho cơ cấu lao động chuyển dịch:

a)

Tỷ trọng lao động trí tuệ trong nền kinh tế tăng lên.

b)

Lao động ngành dịch vụ tăng nhanh hơn các ngành sản xuất vật chất.

c)

Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối, lao động công nghiệp tăng tương đối.

d)

Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối và tương đối, lao động công nghiệp tăng tương đối.

11.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản nhà nước là gì?

a)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

b)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.

c)

Khi tổng sản phẩm công nghiệp chiếm 70% tổng số sản phẩm.

d)

Khi các ngành kinh tế tri thức chiếm 70% tổng số ngành kinh tế.

12.

Khi nào nền kinh tế được gọi là nền kinh tế tri thức?

a)

Khi tri thức góp phần tạo ra khoảng 70% thu nhập bình quân.

b)

Khi các doanh nghiệp sử dụng công nghệ chiếm 75%.

c)

Khi tổng sản phẩm công nghiệp chiếm 70% tổng số sản phẩm.

d)

Khi các ngành kinh tế tri thức chiếm 70% tổng số ngành kinh tế.

13.

Chọn đáp án đúng nhất. Đảm bảo ổn định về môi trường chính trị, kinh tế xã hội là:

a)

Để thu hút khách du lịch nước ngoài.

b)

Giải pháp chủ yếu nhằm mở rộng, nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại.

c)

Để phát triển kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và kinh tế tư bản nhà nước.

d)

Điều kiện để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

14.

Nguồn gốc lớn nhất của cách mạng khoa học kỹ thuật ngày nay là do:

a)

Sự vơi cạn của tài nguyên thiên nhiên.

b)

Đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người.

c)

Giải quyết những đòi hỏi của sản xuất và đời sống.

d)

Giải quyết vấn đề bùng nổ dân số.

15.

Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hoá là gì?

a)

Người lao động tự nguyện đi làm thuê.

b)

Người lao động được tự do thân thể và bị tước hết tư liệu sản xuất.

c)

Người lao động hoàn toàn không có tư liệu sản xuất và của cải gì.

d)

Người lao động được tự do thân thể

16.

Đặc điểm khác nhau căn bản giữa cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật ngày nay với cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỷ XVIII - XIX là gì?

a)

Mọi phát minh kỹ thuật bắt nguồn từ đòi hỏi cuộc sống.

b)

Mọi phát minh kỹ thuật bắt nguồn từ thực tiễn kinh nghiệm.

c)

Mọi phát minh kỹ thuật dựa trên ngành khoa học cơ bản.

d)

Mọi phát minh kỹ thuật dựa trên các nghiên cứu khoa học.

17.

Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật ngày nay là:

a)

Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

b)

Đạt được nhiều thành tựu rực rỡ trên nhiều lĩnh vực.

c)

Đưa loài người bước vào nền văn minh hậu công nghiệp.

d)

Đưa loài người bước vào nền văn minh trí tuệ.

18.

Nội dung cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là gì?

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang nền sản xuất cơ khí – điện.

b)

Chuyển từ lao động thủ công sang giai đoạn tự động hoá cục bộ trong sản xuất.

c)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc.

d)

Cách mạng sinh học và vật liệu mới ra đời.

19.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra từ giữa thế kỷ XVII đến giữa thế kỷ XIX khởi phát ở nước nào?

a)

Germany.

b)

The United States of America.

c)

France.

d)

The United Kingdom.

20.

Chọn đáp án đúng nhất. Cách mạng công nghiệp lần thứ hai (2.0) diễn ra vào:

a)

Giữa thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX.

b)

Cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX.

c)

Những năm đầu thập niên 30 của thế kỷ XIX.

d)

Đầu thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX.

21.

Nội dung cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ 2 (2.0) là gì?

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc.

b)

Chuyển nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất điện – cơ khí.

c)

Chuyển từ lao động thủ công sang giai đoạn tự động hoá cục bộ trong sản xuất.

d)

Sử dụng công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất.

22.

Chọn đáp án đúng nhất. Cách mạng công nghiệp lần thứ ba (3.0) bắt đầu từ khoảng:

a)

Những năm đầu thập niên 50 thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX.

b)

Những năm đầu thập niên 70 thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX.

c)

Những năm đầu thập niên 60 thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX.

d)

Những năm cuối thập niên 50 thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX.

23.

Đặc trưng cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ 3 (3.0) là gì?

a)

Chuyển nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất điện – cơ khí.

b)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động dùng máy móc.

c)

Chuyển từ lao động thủ công sang giai đoạn tự động hoá cục bộ trong sản xuất.

d)

Sử dụng công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất.

24.

Cách mạng công nghiệp lần thứ 4 (4.0) được đề cập đến lần đầu ở đâu? Vào thời gian nào?

a)

Đức, năm 2011.

b)

Pháp, năm 2011.

c)

Anh, năm 2013.

d)

Mỹ, năm 2013.

25.

Chọn đáp án đúng nhất. Đặc điểm của quy luật kinh tế:

a)

Mang tính khách quan thông qua hoạt động sản xuất của con người.

b)

Khách quan và phát huy thông qua các hoạt động kinh tế.

c)

Mang tính chủ quan thông qua hoạt động kinh tế của con người.

d)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người.

26.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 (4.0) là gì?

a)

Liên kết giữa thế giới sống và thế giới ảo, để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất.

b)

Sử dụng năng lượng nước và hơi nước, để cơ khí hoá sản xuất.

c)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện, để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt.

d)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính, để tự động hoá sản xuất.

27.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam:

a)

Từng bước hoàn thiện quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu khoa học, công nghệ mới, hiện đại.

c)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý và hiệu quả.

d)

Không đòi hỏi phải phát triển các ngành công nghiệp nhẹ, công nghiệp hàng tiêu dùng.

28.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về cách mạng công nghiệp:

a)

Cách mạng công nghiệp dẫn đến sự thay đổi căn bản về phân công lao động nhờ áp dụng những tiến năng mới trong kỹ thuật – công nghệ vào đời sống xã hội.

b)

Cách mạng công nghiệp là những bước phát triển nhảy vọt về trình độ của lực lượng lao động trên cơ sở những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ.

c)

Cách mạng công nghiệp là những bước phát triển nhảy vọt về trình độ của lực lượng lao động trên cơ sở những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ.

d)

Cách mạng công nghiệp là những bước phát triển nhảy vọt về trình độ của lực lượng lao động trên cơ sở những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ.

29.

Chọn đáp án đúng nhất về công nghiệp hóa, hiện đại hóa:

a)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá không phải là quy luật phổ biến của sự phát triển lực lượng sản xuất mà mọi quốc gia đều phải trải qua.

b)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ tiên tiến trên tất cả các lĩnh vực của đời sống.

c)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá tạo ra sự phát triển đột biến trong các lĩnh vực hoạt động của con người.

d)

Quá trình chuyển đổi căn bản nền sản xuất xã hội từ dựa trên lao động thủ công là chính sang kết hợp lao động với máy móc, công nghệ hiện đại nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

30.

Đâu là động lực quan trọng nhất của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

Hiệu quả kinh tế - xã hội.

b)

Khoa học - công nghệ.

c)

Con người.

d)

Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế.

31.

Đâu là tiêu chuẩn cơ bản để xác định phương án phát triển, lựa chọn dự án đầu tư và công nghệ trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

Nâng cao đời sống nhân dân.

b)

Kết hợp kinh tế với an ninh, quốc phòng.

c)

Tăng năng suất lao động.

d)

Hiệu quả kinh tế - xã hội.

32.

Khi lạm phát phi mã xảy ra, hình thức sử dụng tiền có lợi nhất là gì?

a)

Xây dựng nhà ở.

b)

Mua hàng hoá hoặc vàng.

c)

Đầu tư vào sản xuất kinh doanh.

d)

Gửi tiết kiệm ngân hàng.

33.

Chọn đáp án đúng nhất. Khái niệm nền kinh tế tri thức là:

a)

Nền kinh tế trong đó sự sản sinh ra, phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

Nền kinh tế phát triển các ngành công nghệ cao như công nghệ thông tin, công nghệ sinh học… không bao gồm những ngành kinh tế truyền thống.

c)

Nền kinh tế mà giáo dục đóng vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Nền kinh tế chú trọng xây dựng đội ngũ lao động tri thức, tranh thủ sức sản xuất để tạo tiền đề cho sự phát triển của kinh tế.

34.

Chọn đáp án đúng nhất. Tác động tiêu cực của quá trình toàn cầu hoá là gì?

a)

Tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

b)

Tăng cường sự hợp tác quốc tế.

c)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

d)

Thúc đẩy sản xuất phát triển.

35.

Tác động tích cực của quá trình toàn cầu hoá là gì?

a)

Thúc đẩy sản xuất phát triển.

b)

Thúc đẩy kinh tế chậm phát triển.

c)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

d)

Thúc đẩy tự do hoá thương mại.

36.

Tiêu cực của quá trình khu vực hoá đòi hỏi các quốc gia phải làm gì?

a)

Tự chủ về kinh tế, quyền lực.

b)

Thúc đẩy kinh tế chậm phát triển.

c)

Tự do hoá thương mại toàn cầu.

d)

Góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế.

37.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Địa tô chênh lệch I thu được trên:

a)

Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình.

b)

Ruộng đất tốt.

c)

Ruộng đất được trồng xen kẽ.

d)

Ruộng đất ở vị trí thuận lợi.

38.

Đầu tư nước ngoài trên thế giới hiện nay tập trung chủ yếu vào lĩnh vực nào?

a)

Ngân hàng.

b)

Dịch vụ.

c)

Nông nghiệp.

d)

Công nghiệp.

39.

Tổ chức nào hiện nay chi phối tới 95% hoạt động thương mại thế giới?

a)

Liên minh châu Âu.

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

c)

Tổ chức thương mại thế giới.

d)

Hiệp ước tự do thương mại Nam Mĩ.

40.

Trình độ xã hội hoá lực lượng sản xuất phát triển cao đặt ra nhiệm vụ cho nhà nước là gì?

a)

Nhà nước chỉ nên can thiệp vào kinh tế đối ngoại.

b)

Nhà nước chỉ nên đóng vai trò “người gác cổng”.

c)

Nhà nước không nên can thiệp vào kinh tế.

d)

Nhà nước can thiệp vào kinh tế với vai trò quản lý chung.

41.

Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là gì?

a)

Củng cố thị trường chung Nam Mĩ.

b)

Tăng cường liên kết giữa các khối kinh tế.

c)

Giải quyết xung đột giữa các nước.

d)

Thúc đẩy tự do hoá thương mại.

42.

Chọn đáp án đúng nhất. Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

a)

Tổng số tiền nhà tư bản ứng ra.

b)

Số tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên vật liệu.

c)

Chi phí tư bản bất biến và khả biến thực sự tính vào sản phẩm trong 1 chu kỳ sản xuất.

d)

Chi phí về tư liệu sản xuất và sức lao động.

43.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là gì?

a)

Triết tiêu các ngân hàng nhỏ.

b)

Sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau.

c)

Nhiều ngân hàng được nối với nhau qua mạng viễn thông điện tử.

d)

Sự sáp nhập của các ngân hàng lại với nhau.

44.

Chọn đáp án đúng nhất. Toàn cầu hoá và khu vực hoá là xu hướng tất yếu, dẫn đến:

a)

Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.

b)

Sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau.

c)

Các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn.

d)

Ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế.

45.

Yếu tố nào là đặc điểm của kinh tế tri thức?

a)

Công nghệ chủ yếu thúc đẩy sản xuất phát triển: cơ giới hoá và chuyên môn hoá.

b)

Các quá trình sản xuất chủ yếu: thao tác, điều khiển, kiểm soát.

c)

Trong cơ cấu xã hội, công nhân là chủ yếu.

d)

Trong cơ cấu kinh tế, công nghiệp và dịch vụ là chủ yếu.

46.

Trong nền kinh tế tri thức, hoạt động chủ yếu nhất là gì?

a)

Phát triển mạnh những ngành có trình độ kĩ thuật và công nghệ cao.

b)

Ưu tiên phát triển công nghệ thông tin, truyền thông đa phương tiện.

c)

Tạo ra tri thức, quảng bá và sử dụng tri thức.

d)

Tạo ra các công nghệ mới để nâng cao năng suất lao động.

47.

Để biết được trình độ phát triển kinh tế tri thức của một quốc gia, yếu tố hàng đầu phải xem xét là gì?

a)

Tỉ lệ lao động trong các ngành sản xuất.

b)

Tỉ trọng của khu vực III trong GDP.

c)

GDP bình quân theo đầu người.

d)

Tỉ trọng của kinh tế tri thức trong GDP.

48.

Chọn đáp án KHÔNG đúng:

a)

Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả.

b)

Giá trị phụ thuộc cung - cầu hàng hoá.

c)

Giá cả thị trường chịu ảnh hưởng của cung - cầu.

d)

Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị.

49.

Chọn đáp án ĐÚNG nhất. Công nghiệp hoá là:

a)

Quá trình đưa máy móc vào lĩnh vực nông nghiệp nhằm tạo ra năng suất lao động cao và tăng sản lượng nông nghiệp một cách vượt bậc.

b)

Quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện nền sản xuất xã hội từ dựa trên lao động thủ công là chính sang nền sản xuất xã hội dựa chủ yếu trên công nghệ hiện đại nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

c)

Quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ dựa trên lao động thủ công là chính sang nền sản xuất xã hội dựa chủ yếu trên công nghệ hiện đại nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

d)

Quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ dựa trên lao động thủ công là chính sang nền sản xuất xã hội dựa trên công nghệ hiện đại nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

50.

Người đầu tiên đặt nền móng cho kinh tế chính trị cổ điển Anh là ai?

a)

William Petty

b)

David Ricardo

c)

Adam Smith

d)

Antoine Montchrestien

51.

Hàng hoá có:

a)

Hai thuộc tính (giá trị sử dụng; giá trị trao đổi).

b)

Hai thuộc tính (giá trị sử dụng; giá trị).

c)

Hai thuộc tính (giá trị trao đổi; giá trị).

d)

Ba thuộc tính (giá trị sử dụng; giá trị trao đổi; giá trị).

52.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Điều kiện vật phẩm trở thành hàng hoá là:

a)

Có kết tinh sức lao động.

b)

Thoả mãn nhu cầu con người.

c)

Có một loại hình thái cụ thể.

d)

Có trao đổi; mua, bán.

53.

Tập trung tư bản:

a)

Là sự tư bản hoá giá trị thặng dư.

b)

Kết quả trực tiếp của tích luỹ tư bản.

c)

Không làm cho tư bản xã hội tăng.

d)

Làm cho tư bản cá biệt tăng nhanh.

54.

Lịch sử hình thành Tiền tệ trải qua mấy hình thái của giá trị?

a)

Bốn hình thái.

b)

Ba hình thái.

c)

Hai hình thái.

d)

Năm hình thái.

55.

Theo học thuyết của Mác, lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Hao phí vật tư kĩ thuật.

b)

Hao phí lao động cần thiết.

c)

Hao phí lao động xã hội cần thiết.

d)

Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá.