wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1 – Câu hỏi trắc nghiệm văn hóa (lớp 11)

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Xét về tính giá trị, sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là:

a)

Văn minh thiên về vật chất–kỹ thuật còn văn hóa thiên về vật chất lẫn tinh thần

b)

Văn minh chỉ trình độ phát triển còn văn hóa có bề dày lịch sử

c)

Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp, văn minh gắn với phương Tây đô thị

d)

Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế

2.

Chức năng nào của văn hóa được xem như sợi dây nối liền giữa con người với con người?

a)

Chức năng giao tiếp

b)

Chức năng điều chỉnh xã hội

c)

Chức năng tổ chức xã hội

d)

Chức năng giáo dục

3.

Đặc trưng nào cho phép phân biệt văn hóa như một hiện tượng xã hội do con người tạo ra với các giá trị tự nhiên do thiên nhiên tạo ra?

a)

Tính nhân sinh

b)

Tính lịch sử

c)

Tính giá trị

d)

Tính hệ thống

4.

Đặc trưng nào là đặc trưng hàng đầu của văn hóa?

a)

Tính hệ thống

b)

Tính nhân sinh

c)

Tính giá trị

d)

Tính lịch sử

5.

Đặc trưng nào của văn hóa là thước đo nhân bản của xã hội và con người?

a)

Tính lịch sử

b)

Tính hệ thống

c)

Tính nhân sinh

d)

Tính giá trị

6.

Chức năng nào của văn hóa giúp xã hội định hướng các chuẩn mực và làm động lực cho sự phát triển?

a)

Chức năng điều chỉnh xã hội

b)

Chức năng tổ chức xã hội

c)

Chức năng giao tiếp

d)

Chức năng giáo dục

7.

Chức năng tổ chức của văn hóa thể hiện ở:

a)

Làm tăng độ ổn định, là nền tảng của xã hội

b)

Hình thành trong một quá trình và tích lũy qua nhiều thế hệ

c)

Giúp cho xã hội được trạng thái cân bằng động, không ngừng tự hoàn thiện, động lực cho sự phát triển của xã hội

d)

Bảo đảm tính kế tục lịch sử của văn hóa

8.

Cư dân Đông Nam Á coi trọng thiên nhiên vì thiên nhiên có tác động trực tiếp đến:

a)

Nghề nghiệp, sức khỏe, nơi ở của họ

b)

Sức khỏe, thức ăn

c)

Địa lý

d)

Tính cách của họ

9.

Trong sự giao lưu rộng rãi với các nền văn hóa Đông Tây, văn hóa Việt Nam chịu ảnh hưởng sâu đậm của nền văn hóa nào?

a)

Trung Hoa

b)

Ấn Độ

c)

Mỹ

d)

Pháp

10.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của loại hình văn hóa gốc nông nghiệp?

a)

Con người luôn có tham vọng chinh phục tự nhiên

b)

Con người ưa sống theo nguyên tắc trọng tình

c)

Con người có ý thức tôn trọng và ước vọng sống hòa hợp với tự nhiên

d)

Lối sống linh hoạt, luôn biến báo cho thích hợp với hoàn cảnh

11.

Sự tương đồng giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa các dân tộc Đông Nam Á được hình thành từ:

a)

Lớp văn hóa bản địa với nền văn hóa Nam Á và Đông Nam Á

b)

Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực

c)

Lớp văn hóa giao lưu với phương Tây

d)

Sự mở cửa giao lưu với các nền văn hóa trên toàn thế giới

12.

Theo tiêu chí mục đích, các giá trị của văn hóa có thể được chia thành:

a)

Giá trị vật chất và giá trị tinh thần

b)

Giá trị sử dụng, giá trị đạo đức và giá trị thẩm mỹ

c)

Giá trị vĩnh cửu và giá trị nhất thời

d)

Giá trị vật chất, giá trị tinh thần, giá trị sử dụng, giá trị đạo đức và giá trị thẩm mỹ

13.

Theo tiêu chí ý nghĩa, các giá trị của văn hóa có thể được chia thành:

a)

Giá trị vật chất và giá trị tinh thần

b)

Giá trị sử dụng, giá trị đạo đức và giá trị thẩm mỹ

c)

Giá trị vĩnh cửu và giá trị nhất thời

d)

Giá trị vật chất, giá trị tinh thần, Giá trị sử dụng, giá trị đạo đức và giá trị thẩm mỹ

14.

Theo tiêu chí thời gian, các giá trị của văn hóa có thể được chia thành:

a)

Giá trị vật chất và giá trị tinh thần

b)

Giá trị sử dụng, giá trị đạo đức và giá trị thẩm mỹ

c)

Giá trị vĩnh cửu và giá trị nhất thời

d)

Giá trị vật chất, giá trị tinh thần, Giá trị sử dụng, giá trị đạo đức và giá trị thẩm mỹ

15.

“Những giá trị trong đó ổn định (những kinh nghiệm tập thể) được tích lũy và tái tạo trong cộng đồng người qua không gian và thời gian, được đúc kết thành những khuôn mẫu xã hội và cố định hóa dưới dạng ngôn ngữ, phong tục, tập quán, nghi lễ, luật pháp, dư luận…” là:

a)

Tiếp biến văn hóa

b)

Hình tượng văn hóa

c)

Hiện tượng văn hóa

d)

Truyền thống văn hóa

16.

Vùng nông nghiệp Đông Nam Á được nhiều học giả phương Tây gọi là:

a)

Xứ sở mẫu hệ

b)

Xứ sở phụ hệ

c)

Xứ sở lúa nước

d)

Xứ sở nóng ẩm

17.

Tín ngưỡng, phong tục… là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?

a)

Văn hóa nhận thức

b)

Văn hóa tổ chức

c)

Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên

d)

Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

18.

So với không gian lãnh thổ thì không gian văn hóa:

a)

Không gian văn hóa đồng nhất với không gian lãnh thổ

b)

Không gian văn hóa hẹp hơn không gian lãnh thổ

c)

Không gian văn hóa rộng hơn không gian lãnh thổ

d)

Không gian văn hóa tách biệt khỏi không gian lãnh thổ

19.

Phật Giáo và “Tam giáo đồng quy” phát triển rực rỡ nhất thời kì nào?

a)

Thời Lê Sơ

b)

Thời Tây Sơn

c)

Thời Lý – Trần

d)

Thời nhà Mạc

20.

Tên gọi “Đại Nam” được xuất hiện từ thời vua:

a)

Gia Long

b)

Minh Mạng

c)

Quang Trung

d)

Lê Thánh Tông

21.

Đặc điểm nổi bật nhất của giai đoạn văn hóa Việt Nam thời kỳ Bắc thuộc là:

a)

Tiếp biến văn hóa Hán để làm giàu cho văn hóa dân tộc

b)

Ý thức đối kháng bất khuất trước sự xâm lăng của phong kiến phương Bắc

c)

Giao lưu tự nhiên với văn hóa Ấn Độ

d)

Giữ gìn, bảo tồn bản sắc văn hóa dân tộc

22.

Điệu múa xòe là đặc sản nghệ thuật của vùng văn hóa nào?

a)

Vùng văn hóa Tây Bắc

b)

Vùng văn hóa Bắc Bộ

c)

Vùng văn hóa Việt Bắc

d)

Vùng văn hóa Trung Bộ

23.

Dưới góc độ triết học, nội dung của triết lý âm dương bàn về:

a)

Bản chất chuyển hóa của vũ trụ và vạn vật

b)

Hai tố chất cơ bản tạo ra vũ trụ và vạn vật

c)

Các cặp đối lập trong vũ trụ

d)

Quy luật âm dương chuyển hóa

24.

Xét dưới góc độ triết lý âm dương, loại hình văn hóa gốc nông nghiệp được gọi là:

a)

Văn hóa trọng âm

b)

Văn hóa trọng dương

c)

Cả hai ý trên đều đúng

d)

Cả hai ý trên đều sai

25.

Câu tục ngữ: “Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời”, “chắc quá hóa lép”, “thâm thì thảm” phản ánh quy luật nào của triết lý âm dương?

a)

Quy luật về quan hệ giữa các thành tố

b)

Quy luật về bản chất các thành tố

c)

Quy luật nhân quả

d)

Quy luật chuyển hóa

26.

Thành ngữ: “Trong cái rủi có cái may” phản ánh quy luật nào của triết lý âm-dương?

a)

Quy luật về bản chất các thành tố

b)

Quy luật về quan hệ giữa các thành tố

c)

Quy luật nhân quả

d)

Quy luật chuyển hóa

27.

Triết lý âm dương chủ yếu thuộc về lĩnh vực:

a)

Văn hóa tổ chức đời sống cá nhân

b)

Văn hóa tổ chức đời sống tập thể

c)

Văn hóa ứng xử

d)

Văn hóa nhận thức

28.

Sự tích Trầu Cau, Táo Quân trong kho tàng văn học dân gian Việt Nam thể hiện triết lý gì của văn hóa nhận thức?

a)

Tam tài

b)

Âm dương

c)

Ngũ hành

d)

Bát quái

29.

Theo quan niệm truyền thống, mỗi cá nhân trong xã hội đều mang đặc trưng của một hành trong Ngũ hành. Việc quy hành cho mỗi người được tiến hành trên cơ sở:

a)

Căn cứ vào thời điểm ra đời của cá nhân được xác định theo hệ can chi

b)

Căn cứ vào đặc điểm tính cách của cá nhân

c)

Căn cứ vào mối quan hệ gia đình, bạn bè, hôn nhân...

d)

Căn cứ vào nho-y-lý-số

30.

Lịch cổ truyền của Việt Nam là loại lịch nào?

a)

Lịch âm dương

b)

Lịch thuần dương

c)

Lịch thuần âm

d)

Âm lịch

31.

Lịch cổ truyền Á Đông trong khoảng bao nhiêu năm thì có một tháng nhuận?

a)

Gần 3 năm

b)

4 năm

c)

Gần 4 năm

d)

3 năm

32.

Trong lịch Á Đông cổ truyền, việc xác định các tháng trong năm thường dựa theo:

a)

Chu kỳ hoạt động của mặt trời

b)

Chu kỳ hoạt động của mặt trăng

c)

Sự biến động thời tiết của vũ trụ

d)

Hiện tượng thủy triều

33.

Theo lịch âm dương, ngày nóng nhất trong năm là ngày nào?

a)

Hạ chí

b)

Lập hạ

c)

Đoan ngọ

d)

Đoan dương

34.

Tháng Tí âm lịch ứng với tháng mấy theo dương lịch

a)

Tháng 1

b)

Tháng 11

c)

Tháng 12

d)

Tháng 2

35.

Một Hoa giáp hay Một hội tương ứng bao nhiêu năm

a)

12 năm

b)

24 năm

c)

48 năm

d)

60 năm

36.

Ngũ tạng con người gồm:

a)

Thận, tâm, can, phế, tì

b)

Tai, lưỡi, mắt, mũi, miệng

c)

Tim, gan, phổi, dạ dày, thận

d)

Tim, phổi, thân, gan, ruột

37.

Trong ngũ tạng, tạng quan trọng nhất là

a)

Phế, tì

b)

Phế, can

c)

Tâm, Thận

d)

Tâm, tì

38.

Thốn là đơn vị đo dùng trong y học phương Đông, được tính bằng:

a)

Đốt giữa ngón tay giữa của người bệnh

b)

Đốt giữa ngón tay út của người bệnh

c)

Đốt góc ngón tay út của người bệnh

d)

Đốt góc ngón tay giữa của người bệnh

39.

Cây thước tầm trong xây dựng được tính bằng:

a)

Ngón tay giữa của chủ nhà

b)

Chiều cao của chủ nhà

c)

Đốt ngón tay út của chủ nhà

d)

Tổng chiều dài của các ngón tay chủ nhà

40.

“Xanh đầu con nhà bác, bạc đầu con nhà chú”, “thể hiện đặc trưng gì trong văn hóa Việt Nam?

a)

Tính cộng đồng

b)

Tính tự trị

c)

Tính tôn ti

d)

Tính gia trưởng

41.

Nguyên tắc tổ chức nông thôn theo huyết thống là cơ sở hình thành nên nhược điểm nào trong tính cách của người Việt?

a)

Thói gia trưởng, tôn ti

b)

Thói dựa dẫm, ỷ lại

c)

Thói cào bằng, đố kị

d)

Thủ tiêu ý thức về con người cá nhân

42.

Tài sản của tộc họ do các thế hệ trước để lại (thường là ruộng đất) dùng vào việc hương khói, giỗ chạp, cúng tế… hoặc giúp đỡ các thành viên trong họ được gọi là:

a)

Hương hỏa

b)

Công điền

c)

Tư điền

d)

Từ đường

43.

Cách tổ chức một “giáp” được xây dựng trên nguyên tắc:

a)

Trọng số đông

b)

Trọng tuổi già

c)

Trọng sức mạnh

d)

Trọng tài sản

44.

Đơn vị hành chính dưới cấp xã ở Nam Bộ là:

a)

Thôn

b)

Khu phố

c)

Ấp

d)

Xóm

45.

Những quy định, luật pháp riêng của làng được gọi là gì?

a)

Quy chế

b)

Luật pháp

c)

Quy ước

d)

Hương ước

46.

“Nước chảy bèo trôi”, “nước nổi thuyền nổi”, “cha chung không ai khóc” thể hiện thói quen nào của người Việt

a)

Sự thu tiêu vai trò cá nhân

b)

Thói dựa dẫm, ý lại

c)

Thói còi bằng, đố kị

d)

Óc tư hữu, ích kỉ

47.

“Xấu đều hơn tốt lỏi”, “Khôn độc không bằng ngốc đàn” thể hiện thói quen nào của người Việt

a)

Sự thu tiêu vai trò cá nhân

b)

Thói dựa dẫm, ý lại

c)

Thói còi bằng, đố kị

d)

Óc tư hữu, ích kỉ

48.

“Bẻ ai người nấy chồng, ruộng ai nấy đắp bờ”, “Thân trâu trâu lo, thân bò bò liệu”, “Của mình thì giữ bo bo, của người thì để cho bò nó ăn” thể hiện thói quen nào của người Việt

a)

Sự thu tiêu vai trò cá nhân

b)

Thói dựa dẫm, ý lại

c)

Thói còi bằng, đố kị

d)

Óc tư hữu, ích kỉ

49.

Thiên nhiên Nam bộ ưu đãi, khí hậu ôn đình, hầu như ít gặp thiên tai bất thường đã tạo nên đặc trưng nào của người dân Nam Bộ

a)

Thành phần cư dân hay biến động

b)

Tổ chức thôn ấp dọc theo kênh rạch

c)

Tính cách phóng khoáng

d)

Có các miệt giồng

50.

Thang bậc ưu tiên khi chọn nơi cư trú của người dân Nam Bộ

a)

Nhất cận thị, nhị cận lân, tam cận giang, tứ cận lộ, ngũ cận điền

b)

Nhất cận thị, nhị cận giang, tam cận lân, tứ cận lộ, ngũ cận điền

c)

Nhất cận thị, nhị cận lân, tam cận lộ, tứ cận giang, ngũ cận điền

d)

Nhất cận thị, nhị cận lân, tam cận giang, tứ cận điền, ngũ cận lộ

51.

Dưới thời Hùng Vương, người đứng đầu các bộ là

a)

Lạc hầu

b)

Lạc tướng

c)

Già làng

d)

Bộ trưởng

52.

Lí Bí sau khi tiêu diệt quân Lương, xưng là Nam đế, đặt quốc hiệu là

a)

Đại Ngu

b)

Đại Cồ Việt

c)

Vạn Xuân

d)

Văn Lang

53.

Nhà nước thời nào được Lê Quý Đôn nhận xét rằng “có thể làm mẫu mực cho đời sau”

a)

Nhà Lê

b)

Nhà Lí

c)

Nhà Trần

d)

Nhà Đinh

54.

Tổ chức triều đình Lục bộ xuất hiện dưới thời nhà nào

a)

Nhà Lê

b)

Nhà Lí

c)

Nhà Trần

d)

Nhà Đinh

55.

Luật Hồng Đức ra đời vào triều đại nào

a)

Nhà Lê

b)

Nhà Lí

c)

Nhà Trần

d)

Nhà Đinh

56.

Hình thức lãnh đạo “vua anh – vua em”, “vua chị - vua em”, “vua cha – vua con” thể hiện truyền thống gì trong quốc gia Việt Nam

a)

Trọng danh dự

b)

Lãnh đạo tập thể

c)

Trong tuổi già

d)

Trọng huyết thống

57.

Hình thức lãnh đạo “vua anh – vua em”, “vua chị - vua em”, “vua cha – vua con” thể hiện tư duy gì trong quốc gia Việt Nam

a)

Tư duy linh hoạt

b)

Thói bè phái địa phương

c)

Tư duy tổng hợp biện chứng

d)

Óc tư hữu ích kỉ

58.

Hình ảnh nào là biểu tượng truyền thống của tinh tự trị trong làng xã Việt Nam

a)

Lũy tre

b)

Sân đình

c)

Bến nước

d)

Cây đa

59.

Mối quan hệ dân chủ đặc biệt giữa nhà nước phong kiến với làng xã Việt Nam được thể hiện qua tình trạng

a)

Phép vua thua lệ làng

b)

Đóng cửa bảo nhau khi có sai phạm

c)

Thánh làng nào làng nấy thờ

d)

Cha chung không ai khóc

60.

Biểu hiện đáng chú ý hơn cả của tinh thần dân chủ trong hai bộ luật Hồng Đức và Gia Long là

a)

Chịu ảnh hưởng đáng kể của luật Trung Hoa

b)

Thêm vào một số điều của riêng luật Việt Nam

c)

Khẳng định vị thế của người đàn ông

d)

Truyền thống trọng phụ nữ

61.

Luật Gia Long đã hạn chế sự thiệt thòi cho phụ nữ bằng cách nào

a)

Cấm đàn ông bỏ vợ

b)

Cho phép phụ nữ lấy nhiều chồng

c)

Đặt ra “Tam bất khả xuất”

d)

Trợ cấp tiền, chỗ ở cho người phụ nữ

62.

“Nhất sĩ nhì nông, hết gạo thay rông, nhất nông nhì sĩ” có ý nghĩa gì

a)

Đề cao vai trò của kẻ sĩ

b)

Đề cao vai trò của nông nghiệp

c)

Chê bai thói lười biếng

d)

Phản ánh sự nghèo đói của xã hội

63.

Ngày nay, ở TPHCM còn tồn tại cái gì cho thấy ảnh hưởng của nông thôn truyền thống

a)

Bảng thông báo

b)

Bãi giữ xe

c)

Khu sinh hoạt chung, cổng khu phố

d)

Quán ăn vỉa hè

64.

Tượng đá, hình nam nữ với bộ phận sinh dục phóng to tượng trưng cho tín ngưỡng

a)

Sùng bái con người

b)

Sùng bái tổ tiên

c)

Sùng bái tự nhiên

d)

Tín ngưỡng Phồn thực

65.

Sau khi tan hội làng Đồng Kị (Bắc Ninh), sinh thực khí được đem đốt lấy tro chia cho mọi người và đem ra rắc ngoài đồng ruộng, hành động này được xem là

a)

Xua đuổi mọi điều xui xẻo

b)

Ma thuật truyền sinh cho mùa màng

c)

Trấn yểm ma quỷ phá làng

d)

Kêu gọi thần linh bảo vệ đất đai

66.

Cách đánh trống đồng hay bộ mõ – chuông trong thờ cúng cũng là một biểu tượng của tín ngưỡng

a)

Sùng bái tự nhiên

b)

Sùng bái tổ tiên

c)

Tín ngưỡng Phồn thực

d)

Sùng bái con người

67.

Tín ngưỡng đa thần là sản phẩm của lối tư duy

a)

Linh hoạt

b)

Tổng hợp

c)

Tùy tiện

d)

Nhạy bén

68.

Trong tín ngưỡng sùng bái giới tự nhiên của người Việt, loài thực vật nào được tôn sùng và được thờ cúng nhiều nhất

a)

Cây Lúa

b)

Cây Tre

c)

Cây Đa

d)

Cây Dâu

69.

Theo tín ngưỡng của ngư dân vùng biển thì Thần Nam Hải là ai

a)

Cá voi

b)

Rồng

c)

Rái cá

d)

Rùa

70.

Trong phạm vi gia đình, vị thần canh giữ gia cư, chống lại ma quỷ quấy nhiễu và mang may mắn đến cho gia đình là vị thần nào

a)

Thổ Công

b)

Thành Hoàng

c)

Tiên Sư

d)

Thần Tài

71.

Ở vùng sông nước, các loài động vật nào được sùng bái hàng đầu

a)

Cọp, Rắn, Ngựa

b)

Cọp, Vượn, Rắn

c)

Chim, Rắn, Cá Sấu

d)

Cọp, Cá Sấu, Hùm

72.

Con rồng được cư dân Đông Nam Á xem là sự kết hợp giữa hai loài

a)

Hổ và Cá sấu

b)

Sư tử và cá sấu

c)

Rắn và cá sấu

d)

Rắn và hổ

73.

Bộ Tứ linh Long – Lân – Quy – Phụng được sử dụng phổ biến trong hội họa, điêu khắc truyền thống trong văn hóa Việt Nam với nhiều ý nghĩa sâu sắc. Trong đó, hình tượng con Lân mang ý nghĩa gì

a)

Biểu trưng cho ước vọng thái bình

b)

Biểu trưng cho uy lực

c)

Biểu trưng cho sự trường thọ

d)

Biểu trưng cho hạnh phúc

74.

Tục “chèo thuyền đưa linh” tượng trưng cho tín ngưỡng

a)

Sùng bái tự nhiên

b)

Sùng bái con người

c)

Vạn vật hữu linh

d)

Phồn thực

75.

Tín ngưỡng phổ biến nhất ở Việt Nam, gần như trở thành một tôn giáo

a)

Sùng bái tự nhiên

b)

Thờ cúng tổ tiên

c)

Vạn vật hữu linh

d)

Phồn thực

76.

Hát chầu văn, hát bóng, múa bóng, hầu bóng, lên đồng… là những nghi thức hành lễ của tín ngưỡng nào

a)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Tín ngưỡng thờ Thành Hoàng

d)

Tín ngưỡng thờ Thần Nam Hải

77.

Tín ngưỡng thờ Quan Thánh Đế Quân có nguồn gốc từ dân tộc nào

a)

Hoa

b)

Việt

c)

Chăm

d)

Khmer

78.

Vị thần quan trọng nhất trong các làng quê Việt Nam, có vai trò cai quản, che chở, định đoạt phúc hoạ cho dân làng là vị thần nào

a)

Thành Hoàng

b)

Thổ Công

79.

Mảnh đất tổ của dân tộc Việt Nam, nơi các vua Hùng đóng đô là nơi nào?

a)

Cổ Loa

b)

Phong Châu

c)

Thăng Long

d)

Đống Đình

80.

Những thói quen ăn sâu vào đời sống xã hội từ lâu đời, được đa số mọi người thừa nhận và làm theo, đó chính là gì?

a)

Thói quen

b)

Phong tục

c)

Lễ hội

d)

Lễ thói

81.

Trong phong tục hôn nhân cổ truyền của người Việt, khi hai họ tính chuyện dựng vợ gả chồng cho con cái, yếu tố nào sau đây được quan tâm hàng đầu?

a)

Quyền lợi của làng xã

b)

Sự phù hợp của đôi trai gái

c)

Quyền lợi của gia tộc

d)

Sự phù hợp giữa mẹ chồng - nàng dâu

82.

Quan niệm “môn đăng hộ đối” nhằm đảm bảo quyền lợi của ai?

a)

Quyền lợi của làng xã

b)

Quyền lợi của gia tộc

c)

Quyền lợi của đôi trai gái

d)

Quyền lợi của con cái

83.

Tục trải chiếu cho lễ hợp cẩn có ý nghĩa gì?

a)

Cầu cho đôi vợ chồng ấm no hạnh phúc

b)

Cầu chúc cho đôi vợ chồng có sức khỏe

c)

Cầu chúc cho đôi vợ chồng chung thủy trọn đời

d)

Cầu chúc cô dâu sinh nở dễ dàng, đông con nhiều cháu

84.

Trong Lễ vấn danh, đôi trai gái sẽ thực hiện việc gì?

a)

Đính hôn

b)

Hỏi tuổi

c)

Trao lễ vật

d)

Động phòng

85.

Thời Hùng Vương, đôi trai gái trao cho nhau nắm đất và gói muối, tục ăn bánh su sê, tục hai vợ chồng ăn chung một đĩa cơm nếp, uống chung một chén rượu để làm gì?

a)

Cầu cho đôi vợ chồng ấm no hạnh phúc

b)

Cầu chúc cho đôi vợ chồng có sức khỏe

c)

Cầu chúc cho quan hệ vợ chồng gắn bó bền chặt

d)

Cầu chúc cô dâu sinh nở dễ dàng, đông con nhiều cháu

86.

Khi chôn cất người chết, người ta thường đặt trên mộ bát cơm, quả trứng và đôi đũa. Những lễ vật này có ý nghĩa gì?

a)

Cầu chúc cho người chết sớm đầu thai trở lại

b)

Cúng cho các vong hồn khác khỏi quấy phá người chết

c)

Mong người chết được no đủ ở thế giới bên kia

d)

Thể hiện lòng tiếc thương của người sống với người chết

87.

“Tên cúng cơm” hay “tên hèm” là gì?

a)

Họ tên khai sinh của người chết

b)

Tên thường gọi trong nhà của người chết

c)

Tên mới được đặt lúc người bệnh hấp hối, dùng để con cháu cúng giỗ

d)

Tên của người đã khuất được ghi trong gia phả

88.

Màu sắc thường được dùng trong tang lễ của người Việt là gì?

a)

Đỏ - đen

b)

Đỏ - vàng

c)

Đen - trắng

d)

Đen

89.

Hát chầu văn, hát bóng, múa bóng, hầu bóng, lên đồng… là những nghi thức hành lễ của tín ngưỡng nào?

a)

Tín ngưỡng phồn thực

b)

Tín ngưỡng thờ Thành Hoàng

c)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

d)

Tín ngưỡng thờ Thần Nam Hải

90.

Phong tục đi thăm mồ mả, lăng tẩm để quét dọn, sửa sang, tu bổ nơi an nghỉ của những người quá cố được người Việt tiến hành vào dịp nào trong năm?

a)

Tết Hàn Thực

b)

Tết Thanh Minh

c)

Tết Đoan Ngọ

d)

Tết Nguyên Tiêu

91.

Lễ hội Kỳ yên (cầu an) được tổ chức ở đâu?

a)

Chùa

b)

Đình

c)

Dinh

d)

Vạn

92.

Lễ Hạ điền là lễ hội nông nghiệp thường được tổ chức vào thời điểm nào?

a)

Gặt lúa mới

b)

Đầu mùa cấy lúa

c)

Giữa mùa lúa

d)

Hết mùa cấy lúa

93.

Tục mừng tuổi thể hiện đặc trưng gì của văn hóa Việt Nam?

a)

Tính mực thước

b)

Tính linh hoạt

c)

Tính tôn ti

d)

Tính cộng đồng

94.

Ngày vía có nghĩa là gì?

a)

Ngày sinh

b)

Ngày mất

c)

Ngày thành đạo

d)

Cả ba đáp án trên

95.

Vì sao tết Đoan Ngọ còn được gọi là tết giết sâu bọ?

a)

Vì ngày này người dân có tục ra đồng tìm diệt sâu bọ, bảo vệ mùa màng

b)

Vì đây là thời điểm nóng nực, nhiều dịch bệnh có thể sinh ra

c)

Vì quan niệm vào ngày này, ma quỷ phá phách, tìm diệt sâu bọ tượng trưng cho việc diệt ma quỷ

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

96.

Lễ tết được phân bố theo tiêu chí nào?

a)

Thời gian

b)

Không gian

c)

Nghề nghiệp

d)

Tên gọi

97.

Lễ hội được phân bố theo tiêu chí nào?

a)

Thời gian

b)

Không gian

c)

Nghề nghiệp

d)

Tên gọi

98.

Lễ Hội Đua Ghe Ngo diễn ra vào thời điểm nào?

a)

15/8 AL, An Giang

b)

15/9 AL, Hậu Giang

c)

15/10 AL, Sóc Trăng

d)

15/11 AL, Cần Thơ

99.

“Khách đến nhà không gà cũng gửi”, “đói năm không ai đói bữa” thể hiện đặc trưng gì của người Việt?

a)

Tính hiếu khách

b)

Thích giao tiếp

c)

Thích thăm viếng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

100.

“Một bồ cái lý không bằng một tí cái tình”, “Yêu nhau yêu cả đường đi, ghét nhau ghét cả tông tí họ hàng” thể hiện đặc trưng gì trong văn hóa giao tiếp của người Việt?

a)

Lấy tình cảm làm nguyên tắc ứng xử

b)

Thói quen tự tìm hiểu, quan sát, đánh giá

c)

Tế nhị, ý tứ, trọng sự hòa thuận

d)

Bệnh sĩ diện

101.

“Đói cho sạch, rách cho thơm”, “Trâu chết để da, người ta chết để tiếng” thể hiện đặc điểm gì trong văn hóa giao tiếp của người Việt?

a)

Tính hiếu khách

b)

Trong danh dự

c)

Tế nhị, ý tứ, trọng sự hòa thuận

d)

Lấy tình cảm làm nguyên tắc ứng xử

102.

“Một miếng giữa làng bằng một sàng xó bếp”, “Một quan tiền công không bằng một đồng tiền thường” “Mang chuông đi đánh nước ngoài, không kêu cùng dấm ba hồi lấy danh” thể hiện đặc điểm gì trong văn hóa giao tiếp của người Việt?

a)

Tính hiếu khách

b)

Bệnh sĩ diện

c)

Tế nhị, ý tứ, trọng sự hòa thuận

d)

Lấy tình cảm làm nguyên tắc ứng xử

103.

“Họ chỉ dám dựa theo dư luận mà sống chứ không ai dám đập lên dư luận mà đi theo ý mình” là nhận xét nói về điều gì?

a)

Lối sống trọng danh dự, sợ cơ chế tin đồn, dư luận

b)

Tế nhị, ý tứ, trọng sự hòa thuận

c)

Lấy tình cảm làm nguyên tắc ứng xử

d)

Tính hiếu khách

104.

Thói quen nói “vòng vo tam quốc” “vấn xá câu đường” thể hiện đặc điểm gì trong văn hóa giao tiếp của người Việt?

a)

Tế nhị, ý tứ, trọng sự hòa thuận

b)

Lấy tình cảm làm nguyên tắc ứng xử

c)

Tính hiếu khách

d)

Trọng danh dự

105.

Vì sao người Việt ít khi nói từ cảm ơn và xin lỗi?

a)

Vì người Việt thiếu lịch sự

b)

Với mỗi trường hợp có cách cảm ơn hay xin lỗi khác nhau, không nhất thiết phải nói bằng lời

c)

Vì đây là hai từ kiêng kị trong quan hệ giao tiếp

d)

Lời cảm ơn xin lỗi dễ gây tâm lý ngại ngùng cho người nói

106.

Vào ngày tết, mâm ngũ quả trên bàn thờ của người dân Nam Bộ thường có 5 loại trái: mãng cầu, sung, dừa, đu đủ, xoài. Điều này phản ánh đặc điểm gì trong nghệ thuật trang trí của người Việt?

a)

Mô hình mang ý nghĩa phồn thực

b)

Thủ pháp liên tưởng bằng hình thức

c)

Thủ pháp liên tưởng bằng ngôn từ

d)

Thủ pháp ước lệ

107.

Bộ Tứ linh Long – Lân – Quy – Phụng được sử dụng phổ biến trong hội họa, điêu khắc truyền thống trong văn hóa Việt Nam với nhiều ý nghĩa sâu sắc. Trong đó hình tượng con Lân mang ý nghĩa gì?

a)

Biểu trưng cho uy lực

b)

Biểu trưng cho sự trường thọ

c)

Biểu trưng cho hạnh phúc

d)

Biểu trưng cho ước vọng thái bình

108.

Trong các loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống của Việt Nam, loại hình nào chịu ảnh hưởng của văn hóa phương Tây sớm nhất?

a)

Múa rối nước

b)

Tuồng

c)

Cải lương

d)

Chèo

109.

Loại hình nghệ thuật truyền thống đầu tiên ở Việt Nam được UNESCO công nhận là Kiệt tác di sản văn hóa phi vật thể và truyền khẩu của nhân loại là loại hình nào?

a)

Nhã nhạc cung đình Huế

b)

Dân ca quan họ

c)

Đờn ca tài tử Nam Bộ

d)

Ca trù

110.

Loại nhịp của âm nhạc truyền thống Việt Nam là gì?

a)

Nhịp lẻ

b)

Nhịp chẵn

111.

Việc diễn viên dùng roi để mô tả cảnh cưỡi ngựa, dùng mái chèo để diễn cảnh chèo thuyền là thủ pháp gì trong nghệ thuật sân khấu Việt Nam.

a)

Thủ pháp mô hình hóa

b)

Thủ pháp ước lệ

c)

Thủ pháp hai góc nhìn

d)

Thủ pháp nhìn xuyên vật thể

112.

Vở diễn “Quan Âm Thị Kính” thuộc loại hình sân khấu nào.

a)

Chèo

b)

Tuồng

c)

Cải lương

d)

Vọng cổ

113.

Chú Tễu là nhân vật tiêu biểu trong loại hình.

a)

Chèo

b)

Tuồng

c)

Múa rối nước

d)

Đờn ca tài tử

114.

Bánh chưng, bánh giầy là món ăn truyền thống của dân tộc Việt Nam có từ thời nào?

a)

Thời Hùng Vương thứ 6

b)

Thời Hùng Vương thứ 7

c)

Thời Hùng Vương thứ 8

d)

Thời Hùng Vương thứ 18

115.

Tục uống rượu cần trong văn hóa ẩm thực của các dân tộc Tây Nguyên thể hiện điều gì?

a)

Tính biểu trưng

b)

Tính linh hoạt

c)

Tính cộng đồng

d)

Tính dung hợp

116.

Cao Lầu là món ăn nổi tiếng của địa phương nào ở nước ta?

a)

Quảng Ngãi

b)

Quảng Nam

c)

Quảng Bình

d)

Quảng Trị

117.

Trong bữa cơm truyền thống của người Việt Nam, tính cộng đồng và tính mực thước được thể hiện tập trung qua:

a)

Nồi cơm và dĩa cá kho

b)

Nồi cơm và chén nước mắm

c)

Bát canh và dĩa rau

d)

Chén nước mắm

118.

Làng Hiền Đường, huyện Tiên Sơn, Bắc Ninh có đặc sản gì tiến vua từ thời Hùng Vương.

a)

Trái vải

b)

Cá trắm

c)

Rau muống

d)

Càng cua

119.

Ngoài kích thích dịch vị, làm thức ăn thêm thơm ngon, tập quán sử dụng gia vị của người Việt còn có tác dụng gì.

a)

Cân bằng nội tiết tố cơ thể

b)

Chống lão hóa

c)

Điều hòa âm dương, thủy hóa của thức ăn

d)

Giữ cho thức ăn lâu bị ổi thiu

120.

Cháo hành có thể hỗ trợ điều trị:

a)

Sốt cảm lạnh

b)

Sốt cảm nắng

c)

Đau bụng

d)

Khó thở

121.

Cháo gừng, lá tía tô có thể hỗ trợ điều trị:

a)

Sốt cảm lạnh

b)

Sốt cảm nắng

c)

Đau bụng

d)

Khó thở

122.

Danh y Hải Thượng Lãn Ông là tác giả của tác phẩm nào dưới đây.

a)

Danh Y biệt lục

b)

Lý Âm phương pháp thông lục

c)

Nữ công thắng lãm

d)

Vệ sinh yếu chi

123.

Chiếc áo dài tân thời của phụ nữ Việt Nam được mặc thịnh hành vào thời gian nào?

a)

Thập niên 30 (Thế kỷ XX)

b)

Thập niên 40 (Thế kỷ XX)

c)

Thập niên 50 (Thế kỷ XX)

d)

Thập niên 60 (Thế kỷ XX)

124.

Chiếc áo dài của phụ nữ Việt Nam là sản phẩm của:

a)

Sự tiếp thu văn hóa phương Tây

b)

Sự tiếp thu văn hóa Trung Hoa

c)

Sự tiếp thu văn hóa truyền thống

d)

Sự kết hợp giữa văn hóa truyền thống và văn hóa phương Tây

125.

“Đánh cho để dài tóc/ Đánh cho để đen răng/ Đánh cho nó chích luân bất phản/ Đánh cho nò phiến giáp bất hoàn/ Đánh cho sử tri Nam quốc anh hùng chi hữu chủ” là câu nói nổi tiếng của:

a)

Gia Long – Nguyễn Ánh

b)

La Sơn Phu Tử Nguyễn Thiếp

c)

Quang Trung – Nguyễn Huệ

d)

Lê Lợi

126.

Trong loại áo năm thân, vạt trái thường lớn hơn và nằm bên ngoài vạt phải, lại có tục mặc áo cài khuy bên trái, điều này thể hiện

a)

Thói quen sử dụng tay trái của người Việt

b)

Triết lý coi trọng bên trái (dương) hơn bên phải (âm)

c)

Triết lý quân bình Âm Dương

d)

Ứng dụng mô hình ngũ hành vào trang phục

127.

Thắt lưng bao (ruột tượng) là:

a)

Một loại dây trang sức của phụ nữ

b)

Một loại thắt lưng kiêm túi đựng đồ lặt vặt

c)

Một loại giỏ đựng đồ đồng áng

d)

Một loại khăn quấn quanh người dành cho cả phụ nữ và nam giới

128.

Khăn rằn Nam Bộ là sản phẩm của sự giao lưu tiếp biến văn hóa giữa tộc người Việt và tộc người nào?

a)

Hoa

b)

Chăm

c)

Khmer

d)

Stiêng

129.

Tục xăm mình của người Việt cổ có từ thời nào?

a)

Thời Thần Nông

b)

Thời Hùng Vương

c)

Thời Hai Bà Trưng

d)

Thời nhà Trần