wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuong 2+3

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Bất cứ sự phủ định nào cũng tạo ra sự...của sự vật.

a)

Biến đổi

b)

Phát triển

c)

Nhân tố mới ở trình độ cao hơn

d)

Kế thừa cho sự tiến bộ và phát triển

2.

Các mặt đối lập thế nào sẽ tạo thành một thể thống nhất (một mâu thuẫn).

a)

Các mặt đối lập quy định lẫn nhau.

b)

Tác động lẫn nhau.

c)

Chuyển hóa lẫn nhau.

d)

Cả a,b,c.

3.

Cái gì được xác định là nguồn gốc và động lực của sự phát triển.

a)

Mâu thuẫn

b)

Mâu thuẫn biện chứng

c)

Đấu tranh

d)

Thống nhất

4.

Cái gì trực tiếp làm thay đổi chất của sự vật:

a)

Sự tăng lên hay giảm đi về số lượng các yếu tố cấu thành sự vật

b)

Sự tăng lên về quy mô tồn tại của sự vật

c)

Sự biến đổi cấu trúc của sự vật

d)

Không có ý kiến đúng

5.

Chân lý là:

a)

Sự thật mà ai cũng biết.

b)

Lẽ phải ai cũng thừa nhận.

c)

Tri thức phù hợp với logic suy luận.

d)

Tri thức có nội dung chân thực và đã được thực tiễn kiểm nghiệm.

6.

Chất của sự vật được tạo nên từ:

a)

Các thuộc tính cơ bản của sự vật

b)

Thuộc tính không cơ bản của sự vật

c)

Cả a và b

d)

Thuộc tính bản chất của sự vật

7.

của sự vật Chất được tạo nên từ...

a)

Một thuộc tính.

b)

Nhiều thuộc tính.

c)

Thuộc tính cơ bản và không cơ bản.

d)

Chỉ từ thuộc tính cơ bản.

8.

Chất và lượng:

a)

Không có mối quan hệ với nhau

b)

Chỉ có mối quan hệ giữa chất và lượng

c)

Chỉ có mối quan hệ giữa lượng và chất

d)

Có mối quan hệ biện chứng với nhau

9.

Con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng diễn ra như thế nào?

a)

Đi từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng.

b)

Đi từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn.

c)

Cả a và b.

d)

Không có đáp án đúng.

10.

Có phải mọi thay đổi về lượng đều:

a)

Có khả năng dẫn đến thay đổi về chất

b)

Ngay lập tức làm thay đổi về chất

c)

Không thể ngay lập tức làm thay đổi về chất

d)

Không làm thay đổi về chất

11.

Cùng một...có thể có nhiều...khác nhau, tùy theo sự thay đổi của điều kiện và hoàn cảnh

a)

Nội dung/ Hình thức

b)

Bản chất/ Hiện tượng

c)

Nguyên nhân/ Kết quả

d)

Cả a,b,c

12.

Đâu là định nghĩa thực tiễn đúng trong các định nghĩa sau đây:

a)

Thực tiễn là hoạt động vật chất của con người

b)

Thực tiễn là hoạt động có mục đích mang tính chất lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội.

c)

Thực tiễn là toàn bộ hiện tượng khách quan đang tồn tại.

d)

Thực tiễn là hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội.

13.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mục đích của nhận thức?

a)

Nhận thức để thỏa mãn sự hiểu biết của con người.

b)

Nhận thức vì ý chí thượng đế.

c)

Nhận thức vì sự thực hiện quá trình phát triển của ý niệm tuyệt đối.

d)

Nhận thức nhằm thực hiện nhu cầu thực tiễn.

14.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Thuyết không thể không thừa nhận chân lý khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan không thừa nhận chân lý khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan thừa nhận chân lý khách quan.

d)

Chỉ có chủ nghĩa duy vật biện chứng mới thừa nhận chân lý khách quan.

15.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng về mối quan hệ giữa lý luận về kinh nghiệm:

a)

Lý luận được hình thành từ kinh nghiệm trên cơ sở kinh nghiệm.

b)

Kinh nghiệm nhiều tự phát dẫn đến sự ra đời của lý luận.

c)

Mọi lý luận đều được xuất phát từ kinh nghiệm.

16.

Điều kiện để những thay đổi về lượng dẫn tới sự thay đổi về chất là:

a)

Tới giới hạn điểm nút.

b)

Sự biến đổi cấu trúc của sự vật.

c)

Sự biến đổi của lượng tương ứng với chất của sự vật.

d)

Cả a,b,c.

17.

Hạt thóc khi gieo xuống đất có thể nảy mầm thành cây lúa. Vậy hạt thóc là...

a)

Khả năng.

b)

Hiện thực.

c)

Không phải hiện thực.

d)

Vừa khả năng vừa hiện thực.

18.

"Hiện thực chủ quan", khi cần thiết có thể dùng để chỉ...

a)

Ý thức.

b)

Vật chất.

c)

Khả năng.

d)

Hiện thực khách quan.

19.

Hiện thực khách quan có thể bao gồm cả...

a)

Khả năng và hiện thực.

b)

Vật chất và ý thức.

c)

Hiện thực.

d)

Tất cả đều sai.

20.

Hình thức nhận thức nào cần có sự tác động trực tiếp của vật vào cơ quan cảm giác của con người:

a)

Cảm giác

b)

Khái niệm

c)

Suy luận

d)

Phán đoán

21.

Hình thức nhận thức nào không cần có sự tác động của vật vào cơ quan cảm giác của con người:

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Biểu tượng

22.

Hình thức nhận thức nào không thể phản ánh được bản chất ánh sáng?

a)

Biểu tượng

b)

Khái niệm

c)

Phán đoán

d)

Suy luận

23.

Hình thức "xoáy trôn ốc" diễn đạt đặc trưng nào của sự phát triển?

a)

Tính chu kỳ

b)

Tính tiến bộ

c)

Cả a và b

d)

Không có phương án đúng

24.

"Sự phân đôi của cái thống nhất và nhận thức các bộ phận mâu thuẫn của nó, đó là ... của phép biện chứng".

a)

Thực chất

b)

Nội dung

c)

Nội dung cơ bản

d)

Hình thức

25.

Hoạt động thực tiễn khác với hoạt động nhận thức vì:

a)

Hoạt động thực tiễn có mục đích

b)

Hoạt động thực tiễn là hoạt động vật chất

c)

Hoạt động thực tiễn có tính chất lịch sử - xã hội

d)

Không có phương án đúng

26.

Khái niệm "bước nhảy":

a)

Sự đột biến

b)

Chuyển dần về chất

c)

Hoàn thiện chất

d)

Quá trình biến đổi về chất diễn ra tại điểm nút

27.

Khái niệm nào dùng để chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản chất của sự vật ấy?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

28.

Khái niệm nào dùng để chỉ sự chuyển hóa về chất do sự biến đổi trước đó về lượng tới giới hạn điểm nút:

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Điểm nút

d)

Bước nhảy

29.

Khái niệm nào dùng để chỉ thời điểm mà tại đó sự thay đổi về lượng đã đủ là thay đổi căn bản chất của sự vật:

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

30.

Khái niệm nào dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của các sự vật, là sự thống nhất hữu cơ giữa các thuộc tính làm cho sự vật là nó:

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

31.

Khái niệm nào dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, hiện tượng về mặt số lượng các yếu tố cấu thành, quy mô tồn tại của sự vật và tốc độ, nhịp điệu của sự vận động, phát triển của sự vật:

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

32.

Khả năng là cái hiện thực...

a)

Đã xảy ra

b)

Chưa

c)

Không bao giờ xảy ra

d)

Đang tồn tại

33.

Khẳng định nào sau đây là đúng? a. Chỉ có chủ nghĩa duy vật biện chứng mới thừa nhận nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người. b. Chỉ có chủ nghĩa duy vật biện chứng mới thừa nhận khả năng nhận thức thế giới của con người một cách đúng đắn. c. Mọi chủ nghĩa duy vật đều thừa nhận con người có khả năng nhận thức thế giới và coi nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người. d. Cả b và c.

a)

Chỉ có a đúng

b)

Chỉ có b đúng

c)

Chỉ có c đúng

d)

Cả b và c đúng

34.

Khi nào khái niệm "đồng nhất", "đồng chất" được hiểu như khái niệm "thống nhất".

a)

Cùng một nguồn gốc "đồng chất" mà vẫn đối lập

b)

Ràng buộc, quy định, làm tiền đề để tồn tại cho nhau

c)

Xâm nhập vào nhau, cùng chuyển hóa

d)

Cả a, b, c

35.

Mâu thuẫn của sự vật diễn biến như thế nào?

a)

Có sự khác biệt của hai mặt trong sự vật

b)

Có sự đối lập của hai mặt đối lập

c)

Có sự chuyển hóa của hai mặt đối lập

d)

Cả ba phương án trên

36.

Mối quan hệ giữa đấu tranh và thống nhất của các mặt đối lập trong một mâu thuẫn:

a)

Đấu tranh là tuyệt đối

b)

Thống nhất là tuyệt đối

c)

Đấu tranh là tương đối

d)

Đấu tranh là tuyệt đối và thống nhất là tương đối

37.

Mỗi sự vật trong điều kiện xác định:

a)

Chỉ có một thuộc tính

b)

Có một số thuộc tính

c)

Có vô vàn thuộc tính

d)

Có một số thuộc tính xác định

38.

Muốn làm thay đổi chất của sự vật cần phải:

a)

Kiên trì tích lũy về lượng đến mức cần thiết

b)

Tích lũy lượng tương ứng với chất cần thay đổi

c)

Làm thay đổi cấu trúc của sự vật

d)

Cả a, b, c

39.

Những đặc trưng cơ bản của hai mặt đối lập trong thể thống nhất.

a)

Tính chất khác nhau

b)

Thuộc tính đối lập nhau

c)

Vận động theo xu thế khác nhau

d)

Cả b và c

40.

Những hình thức nhận thức: cảm giác, tri giác, biểu tượng, thuộc giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức thông thường

d)

Nhận thức khoa học

41.

Những hình thức nhận thức: khái niệm, phán đoán, suy luận thuộc giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Trực quan sinh động

d)

Nhận thức kinh nghiệm

42.

Những nhân tố nào thể hiện lượng của một sự vật?

a)

Số lượng các yếu tố cấu thành

b)

Quy mô tồn tại

c)

Tốc độ vận động, phát triển

d)

Cả a, b, c

43.

Ở trong lĩnh vực nào, khả năng không thể tự nó biến thành hiện thực nếu không có sự tham gia của con người?

a)

Tự nhiên

b)

Tự nhiên và xã hội

c)

Xã hội

d)

Tự nhiên và tư duy

44.

Phạm trù triết học dùng để chỉ những gì chưa có, nhưng sẽ có, sẽ tới khi có điều kiện tương ứng thích hợp gọi là gì?

a)

Nguyên nhân

b)

Tất nhiên

c)

Khả năng

d)

Hiện thực

45.

Phạm trù triết học dùng để chỉ những gì hiện có, hiện đang tồn tại thực sự, gọi là gì?

a)

Kết quả

b)

Hiện thực

c)

Khả năng

d)

Hiện thực khách quan

46.

Phát triển chính là quá trình được thực hiện bởi:

a)

Sự tích lũy dần về lượng từ trong sự vật cũ

b)

Sự vận động của mâu thuẫn vốn có của sự vật

c)

Sự phủ định biện chứng đối với sự vật cũ

d)

Cả a, b, c

47.

Phép biện chứng nghiên cứu những quy luật cơ bản nào?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Quy luật những thay đổi về lượng dẫn tới những thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Cả a, b, c

48.

Phép biện chứng nghiên cứu những quy luật nào?

a)

Những quy luật riêng trong từng lĩnh vực cụ thể

b)

Những quy luật chung tác động trong một số lĩnh vực nhất định

c)

Các quy luật phổ biến trong mọi lĩnh vực tồn tại của thế giới

d)

Cả a, b, c

49.

Phủ định biện chứng có đặc trưng cơ bản nào?

a)

Tính khách quan và tính mâu thuẫn

b)

Tính mâu thuẫn và tính kế thừa

c)

Tính kế thừa và tính phát triển

d)

Tính khách quan và tính kế thừa

50.

Phủ định biện chứng là sự phủ định:

a)

Làm cho sự vật thay đổi hình thái

b)

Làm xuất hiện sự vật mới

c)

Tạo ra điều kiện, tiền đề cho sự phát triển

d)

Thủ tiêu sự vật cũ

51.

Phủ định biện chứng là sự phủ định có:

a)

Tính kế thừa

b)

Tính tự thân

c)

Cả a và b

d)

Không có phương án đúng

52.

Phủ định là:

a)

Thay thế sự vật này bằng sự vật khác

b)

Thay thế các hình thái của cùng một sự vật

c)

Cả a và b

d)

Không có phương án nào đúng

53.

Quá trình thay đổi các hình thái tồn tại của sự vật được gọi là:

a)

Phủ định

b)

Phủ định biện chứng

c)

Sự thay thế

d)

Sự hủy diệt

54.

Quá trình thay đổi hình thái của sự vật đồng thời qua đó tạo ra các điều kiện phát triển được gọi là:

a)

Phủ định

b)

Phủ định biện chứng

c)

Phát triển

d)

Tiến hóa

55.

Quy định nào được V. I. Lê Nin xác định là hạt nhân của phép biện chứng?

a)

Quy luật lượng - chất

b)

Quy luật mâu thuẫn

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Không có đáp án đúng

56.

Sử dụng phương pháp đi từ trừu tượng đến cụ thể để:

a)

Nhận thức bản chất, quy luật, xu hướng phát triển

b)

Nhận thức lịch sử phát triển của nó

c)

Nhận thức cấu trúc logic của nó

d)

Cả a, b, c

57.

Theo C. Mác, con người phải chứng minh chân lý chính trong:

a)

Hoạt động lý luận

b)

Hoạt động thực tiễn

c)

Thực thể

d)

Hiện thực

58.

Theo C. Mác: vấn đề tìm hiểu xem tư duy của con người có thể đạt tới chân lý khách quan hay không, hoàn toàn không phải là vấn đề lý luận mà là vấn đề:

a)

Thực tế

b)

Hiện thực

c)

Thực tiễn

d)

Khoa học

59.

Theo nghĩa biện chứng, mâu thuẫn là:

a)

Những gì khác nhau nhưng có mối liên hệ với nhau

b)

Những gì trái ngược nhau

c)

Những gì vừa đối lập nhau vừa là điều kiện tiền đề để tồn tại của nhau

d)

Những gì có xu hướng thủ tiêu lẫn nhau

60.

Theo ý kiến của C. Mác, hạn chế lớn nhất của chủ nghĩa duy vật trước đây là:

a)

Tính trực quan máy móc

b)

Không thấy tính năng động của ý thức, tinh thần của con người

c)

Không thấy được vai trò của thực tiễn

d)

Không thấy vai trò tư duy lý luận

61.

Thế nào là đấu tranh của các mặt đối lập trong một thể thống nhất?

a)

Xung đột gay gắt nhau.

b)

Bài trừ, loại bỏ, gạt bỏ nhau giữa hai mặt đối lập.

c)

Phủ định nhau, dẫn đến chuyển hóa.

d)

Cả b và c.

62.

Thế nào là độ của sự vật:

a)

Trong một phạm vi, lượng- chất thống nhất với nhau.

b)

Trong một khoảng, lượng và chất thống nhất với nhau.

c)

Duy trì mối quan hệ, lượng- chất thống nhất với nhau.

d)

Trong một giới hạn, lượng- chất thống nhất nói lên sự vật là nó.

63.

Thế nào là mặt đối lập?

a)

Hai mặt khác nhau.

b)

Thuộc tính khác nhau.

c)

Vận động theo khuynh hướng khác nhau.

d)

Cả a,b,c.

64.

Thế nào là mâu thuẫn biện chứng?

a)

Có hai mặt khác nhau.

b)

Có hai mặt trái ngược nhau.

c)

Có hai mặt đối lập nhau.

d)

Sự thống nhất của các mặt đối lập.

65.

Thế nào là "phủ định của phủ định"

a)

Sự vật trải qua nhiều lần phủ định.

b)

Tính chất "xoáy trôn ốc".

c)

Cả a và b.

d)

Không có phương án đúng.

66.

Thế nào là thể thống nhất của hai mặt đối lập?

a)

Quy định lẫn nhau.

b)

Tương đồng giữa các mặt đối lập.

c)

Tác dụng ngang bằng giữa các mặt đối lập.

d)

Cả a,b,c.

67.

Tiêu chuẩn của chân lý là do:

a)

Lợi ích con người quy định.

b)

Được nhiều người thừa nhận.

c)

Sự rõ ràng, minh bạch trong tư duy.

d)

Không có đáp án đúng.

68.

Tiêu chuẩn của chân lý là gì?

a)

Tính chính xác.

b)

Là tiện lợi cho tư duy.

c)

Là được nhiều người thừa nhận

d)

Là thực tiễn.

69.

"Tính kế thừa" trong quá trình phát triển của sự vật là sự kế thừa:

a)

Đối với toàn bộ sự vật cũ

b)

Kế thừa nội dung, vượt qua hình thức cũ.

c)

Mọi nhân tố hợp quy luật cho sự phát triển

d)

Không có phương án đúng.

70.

Triết học nào coi nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính là hai trình độ phát triển của nhận thức và có mối quan hệ biện chứng với nhau?

a)

Chủ nghĩa duy cảm.

b)

Chủ nghĩa duy lý.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

71.

Tri thức nào này sinh một cách trực tiếp từ thực tiễn lao động sản xuất?

a)

Tri thức kinh nghiệm

b)

Tri thức lý luận

c)

Tri thức lý luận khoa học

d)

Không có đáp án đúng

72.

Trong những điều kiện nhất định, ở cùng một sự vật, có thể tồn tại nhiều khả năng không?

a)

Không thể.

b)

Có thể.

c)

Vừa không thể mà có thể.

d)

Tất cả đều sai.

73.

Trong phép biện chứng khái niệm nào dùng để chỉ sự tác động qua lại theo xu hướng bài trừ và phủ định lẫn nhau giữa các mặt đó?

a)

Thống nhất của các mặt đối lập

b)

Đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Khái niệm mâu thuẫn

d)

Khái niệm xung đột

74.

Trong tác phẩm Bút ký triết học, V.I.Lênin có ví mối quan hệ giữa "...và..." với sự vận động của một con sông- bọt ở bên trên và luồng nước sâu ở dưới

a)

Nội dung và hình thức

b)

Khả năng và hiện thực

c)

Hiện tượng và bản chất

d)

Tất yếu và ngẫu nhiên

75.

Tương đối ổn định, biến đổi chậm. Ngược lại, ... không ổn định mà luôn biến đổi

a)

Nội dung/ Hình thức

b)

Bản chất/ Hiện tượng

c)

Hiện tượng/ Bản chấtvv

76.

Vai trò thực tiễn đối với nhận thức:

a)

Là cơ sở của nhận thức.

b)

Là mục đích, động lực của nhận thức.

c)

Là tiêu chuẩn để kiểm nghiệm tính chân lý của quá trình nhận thức.

d)

Cả a, b, c.

77.

V.I. Lenin khẳng định: Chủ nghĩa Mác dựa vào... chứ không phải dựa vào... để vạch ra đường lối chính trị của mình.

a)

Khả năng/ Hiện thực.

b)

Hiện thực/ Ngẫu nhiên.

c)

Hiện thực/ Khả năng.

d)

Tất yếu/ Ngẫu nhiên.

78.

V. L. Lê Nin từng nhận định thực chất của phép biện chứng là gì với tư cách là phép biện chứng của nhận thức?

a)

Đồng nhất các mặt đối lập

b)

Phân đôi cái thống nhất thành các mặt đối lập

c)

Phân đôi cái thống nhất và nhận thức các bộ phận mâu thuẫn của nó.

d)

Phân tích sự vật thành các bộ phận cụ thể

79.

Xét trong mối liên hệ phổ biến, mỗi sự vật:

a)

Không có mâu thuẫn nào

b)

Có một mâu thuẫn

c)

Có mâu thuẫn bên trong và bên ngoài

d)

Có thể có nhiều mâu thuẫn với những vai trò khác nhau của chúng

80.

Xét trong mối liên hệ phổ biến và sự vận động, phát triển, mỗi sự vật:

a)

Chỉ có một loại lượng và một loại chất

b)

Có một loại lượng và nhiều loại chất

c)

Có nhiều loại lượng và một loại chất

d)

Có nhiều loại lượng và nhiều loại chất

81.

Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Hiểu được phương thức cơ bản của sự vận động, phát triển.

b)

Hiểu được động lực của sự phát triển.

c)

Hiểu được hình thức có tính chu kỳ của sự phát triển.

d)

Cả a,b,c.

82.

Ý nghĩa thực tiễn của việc nghiên cứu quy luật "lượng - chất":

a)

Thực hiện cơ chế - cách thức của sự phát triển.

b)

Tạo động lực của sự phát triển.

c)

Thực hiện chu kỳ của sự phát triển.

d)

Cả a,b,c.

83.

C. Mác đã xuất phát từ quan hệ nào, coi đó là những quan hệ cơ bản nhất để phân tích kết cấu xã hội:

a)

Quan hệ chính trị.

b)

Quan hệ pháp luật.

c)

Quan hệ giữa con người và giới tự nhiên.

d)

Quan hệ sản xuất.

84.

Cách mạng xã hội giữ vai trò là:

a)

Động lực phát triển của mọi xã hội.

b)

Nguồn gốc và động lực tiến bộ xã hội.

c)

Phương thức, động lực cơ bản nhất của sự phát triển xã hội trong điều kiện xã hội có sự phân hoá thành đối kháng giai cấp.

d)

Một trong những phương thức, động lực phát triển xã hội.

85.

Lực lượng sản xuất bao gồm:

a)

Tư liệu sản xuất và các nguồn lực tự nhiên.

b)

Tư liệu sản xuất và người lao động.

c)

Người lao động và trình độ lao động của họ.

d)

Người lao động và công cụ lao động.

86.

Khái niệm quan hệ sản xuất dùng để chỉ:

a)

Mối quan hệ giữa con người và giới tự nhiên.

b)

Mối quan hệ giữa con người và con người.

c)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình lao động.

d)

Mối quan hệ kinh tế trong quá trình sản xuất và tái sản xuất của xã hội.

87.

Một giai cấp chỉ thực sự thực hiện được quyền thống trị của nó đối với toàn thể xã hội khi nó:

a)

Nắm được quyền lực nhà nước.

b)

Là giai cấp tiến bộ và có hệ tư tưởng khoa học.

c)

Nắm được tư liệu sản xuất chủ yếu.

d)

Nắm được tư liệu sản xuất chủ yếu và quyền lực nhà nước.

88.

Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật lịch sử: Người ta:

a)

Có thể tự do tùy ý lựa chọn cho mình những mối quan hệ sản xuất nhất định.

b)

Không thể tự do lựa chọn những quan hệ sản xuất cho mình được.

c)

Có thể tự do lựa chọn nhưng không thể tùy ý lựa chọn cho mình những quan hệ sản xuất nhất định.

d)

Có thể tự do lựa chọn những quan hệ sản xuất nhất định trong phạm vi tính tất yếu của trình độ phát triển lực lượng sản xuất hiện thực.

89.

Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật lịch sử: Nhân tố bảo đảm cho sự thắng lợi cuối cùng của một chế độ xã hội là:

a)

Có nền khoa học tiến tiến.

b)

Có nhân tố chính trị tiến bộ.

c)

Có nền văn hóa tiến tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

d)

Có thể tạo ra năng suất lao động cao hơn.

90.

Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan niệm duy vật lịch sử: Khẳng định tính lịch sử - tự nhiên của sự phát triển các hình thái kinh tế - xã hội, tức là khẳng định sự phát triển của xã hội:

a)

Hoàn toàn tuân theo quy luật khách quan của giới tự nhiên.

b)

Hoàn toàn tuân theo quy luật khách quan của xã hội.

c)

Hoàn toàn tuân theo quy luật khách quan của tự nhiên và xã hội.

d)

Tuân theo quy luật khách quan nhưng đồng thời cũng chịu sự tác động của các nhân tố khác, trong đó có nhân tố thuộc về hoạt động chủ quan của con người.

91.

Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan niệm duy vật lịch sử: Mỗi hình thái kinh tế - xã hội đều được cấu thành từ các nhân tố:

a)

Lực lượng sản xuất, kiến trúc thượng tầng.

b)

Quan hệ kinh tế, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

c)

Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội và kiến trúc thượng tầng.

92.

Chọn câu trả lời đúng nhất theo vận dụng phương pháp luận duy vật lịch sử: Tại sao trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta, tất yếu phải xây dựng một nền kinh tế nhiều thành phần dựa trên cơ sở nhiều loại hình sở hữu khác nhau?

a)

Vì các thành phần đều cần cho sự phát triển kinh tế.

b)

Vì không thể ngay lập tức xoá bỏ được các thành phần kinh tế ngoài công hữu.

c)

Vì kinh nghiệm các nước trên thế giới cho thấy sự tồn tại của nền kinh tế nhiều thành phần là tất yếu.

d)

Vì thực tế phát triển lực lượng sản xuất ở nước ta còn đang ở nhiều trình độ khác nhau.

93.

Chọn câu trả lời đúng nhất và đầy đủ từ góc độ thế giới quan, phương pháp luận nhận thức về xã hội: Lý luận hình thái kinh tế - xã hội do C. Mác sáng lập đã khắc phục được những hạn chế cơ bản nào trong các quan niệm về xã hội đã từng có trước đây?

a)

Quan niệm duy tâm và tôn giáo.

b)

Quan niệm duy vật tầm thường và tôn giáo.

c)

Quan niệm siêu hình và duy tâm, tôn giáo.

d)

Quan niệm duy tâm khách quan và tôn giáo, huyền thoại.

94.

Quan điểm cho rằng: "Tồn tại trong xã hội quyết định ý thức xã hội nhưng đồng thời ý thức xã hội lại có tính độc lập tương đối của nó" là quan điểm của:

a)

Chủ nghĩa duy vật.

b)

Chủ nghĩa duy tâm.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

95.

Quan điểm cho rằng: "Ý thức xã hội luôn luôn là yếu tố phụ thuộc vào tồn tại xã hội, nó không có tính độc lập tương đối" là quan điểm của:

a)

Chủ nghĩa duy vật.

b)

Chủ nghĩa duy tâm.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

96.

Quan niệm cho rằng: "suy nghĩ của những người sống trong túp lều tranh luôn luôn khác với suy nghĩ của những kẻ sống trong cung điện" là quan niệm của:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

97.

Theo C. Mác, các nền kinh tế căn bản được phân biệt với nhau bởi:

a)

Phương thức sản xuất ra của cải vật chất.

b)

Mục đích của quá trình sản xuất ra của cải vật chất.

c)

Mục đích tự nhiên của quá trình sản xuất ra của cải vật chất.

d)

Mục đích xã hội của quá trình sản xuất ra của cải vật chất.

98.

Chọn câu trả lời đúng theo định nghĩa của Ph. Ăngghen: Con người là một động vật:

a)

Biết tư duy.

b)

Biết ứng xử theo các quy phạm đạo đức.

c)

Chính trị.

d)

Biết chỉ đạo và sử dụng công cụ lao động.

99.

Chọn câu trả lời đúng theo nghiên cứu lịch sử: Chủ trương xây dựng Nhà nước pháp quyền của dân, do dân và vì dân là chủ trương của ai?

a)

C. Mác.

b)

Ph. Ăngghen.

c)

V.I. Lênin.

d)

Hồ Chí Minh và Đảng Cộng sản Việt Nam.

100.

Chọn câu trả lời đúng theo nghiên cứu tư liệu lịch sử: Luận điểm "dĩ dân vi bản" (lấy dân làm gốc) là của ai?

a)

Tuân tử.

b)

Mạnh tử.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

101.

Chọn câu trả lời đúng: Theo Ph. Ăngghen, sự khác nhau căn bản giữa con người và con vật là ở chỗ:

a)

Con người biết tư duy và sáng tạo.

b)

Con người có nhận thức và giao tiếp xã hội.

c)

Con người biết lao động sản xuất ra những tư liệu sinh hoạt của mình.

d)

Con người có văn hóa và tri thức.

102.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy tâm về lịch sử: Trong mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội:

a)

Suy đến cùng, tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

b)

Suy đến cùng, ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội.

c)

Tồn tại trong mối quan hệ phụ thuộc vào nhau, không cái nào quyết định cái nào.

d)

Tùy từng điều kiện mà xem xét cái nào quyết định cái nào.

103.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy tâm về xã hội: Lực lượng sáng tạo ra lịch sử, quyết định lịch sử là:

a)

Quần chúng nhân dân lao động.

b)

Các vĩ nhân, những cá nhân kiệt xuất.

c)

Giai cấp thống trị xã hội.

d)

Các lực lượng siêu tự nhiên.

104.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử:

a)

Quan hệ sản xuất có thể vượt trước trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất có thể lạc hậu hơn trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Quan hệ sản xuất phải phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

Tùy từng điều kiện cụ thể, quan hệ sản xuất có thể vượt trước quan hệ sản xuất.

105.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Chủ thể sáng tạo chân chính ra lịch sử là:

a)

Quần chúng nhân dân.

b)

Các cá nhân kiệt xuất, các vĩ nhân.

c)

Giai cấp thống trị.

d)

Tầng lớp trí thức trong xã hội.

106.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, để giải thích đúng và triệt để các hiện tượng trong đời sống xã hội, cần phải xuất phát từ:

a)

Nền sản xuất vật chất của xã hội.

b)

Quan điểm chính trị của giai cấp nắm quyền lực nhà nước.

c)

Truyền thống văn hóa của xã hội.

d)

Ý chí của mọi thành viên trong cộng đồng xã hội.

107.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Khái niệm cơ sở hạ tầng dùng để chỉ:

a)

Quan hệ kinh tế của xã hội.

b)

Kết cấu vật chất - kỹ thuật làm cơ sở để phát triển kinh tế.

c)

Quan hệ sản xuất của xã hội.

d)

Quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội.

108.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, khái niệm kiến trúc thượng tầng là khái niệm dùng để chỉ:

a)

Toàn bộ thiết chế chính trị của xã hội.

b)

Toàn bộ thiết chế chính trị và pháp luật của xã hội.

c)

Toàn bộ thiết chế chính trị - xã hội.

d)

Toàn bộ hệ thống kết cấu các hình thái ý thức xã hội cùng với các thiết chế chính trị - xã hội tương ứng.

109.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Khi xuất hiện mâu thuẫn gay gắt giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thì:

a)

Quan hệ sản xuất sẽ tự động thay đổi cho phù hợp với lực lượng sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất không thể thay đổi được vì nó được bảo vệ bằng quyền lực nhà nước.

c)

Lực lượng sản xuất phải tự điều chỉnh cho phù hợp với quan hệ sản xuất.

d)

Quan hệ sản xuất được thay đổi thông qua những cuộc cải cách và các cuộc cách mạng xã hội.

110.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Lực lượng cơ bản nhất trong quần chúng nhân dân là:

a)

Giai cấp thống trị xã hội.

b)

Tầng lớp trí thức.

c)

Người lao động.

d)

Công nhân và nông dân.

111.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Mỗi phương thức sản xuất đều được tạo nên bởi hai mặt:

a)

Kỹ thuật và công nghệ.

b)

Kỹ thuật và lao động.

c)

Kỹ thuật và kinh tế.

d)

Kỹ thuật và tổ chức.

112.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là mối quan hệ:

a)

Luôn luôn thống nhất với nhau.

b)

Luôn luôn đối lập với nhau.

c)

Thống nhất và đấu tranh giữa hai mặt đối lập.

d)

Thống nhất là căn bản, còn đấu tranh giữa chúng chỉ là tạm thời.

113.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất là mối quan hệ:

a)

Luôn luôn thống nhất với nhau.

b)

Luôn luôn đối lập loại trừ nhau.

c)

Thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

d)

Có lúc hoàn toàn đối lập nhau, có khi hoàn toàn thống nhất với nhau.

114.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, nguồn gốc, động lực cơ bản nhất của mọi quá trình phát triển xã hội là:

a)

Sự phát triển của khoa học.

b)

Sự phát triển của khoa học và công nghệ.

c)

Sự vận động của mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

d)

Đấu tranh giai cấp.