wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập môn triết học

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề gì?

a)

Quan hệ giữa con người và xã hội

b)

Quan hệ giữa vật chất và ý thức

c)

Quan hệ giữa lý luận và thực tiễn

d)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị

2.

Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học trả lời câu hỏi nào?

a)

Con người có nhận thức được thế giới không

b)

Nhận thức đúng hay sai

c)

Cái gì có trước, cái gì quyết định giữa vật chất và ý thức

d)

Vai trò của con người trong lịch sử

3.

Chủ nghĩa duy vật khẳng định:

a)

Ý thức quyết định vật chất

b)

Vật chất và ý thức tồn tại song song

c)

Vật chất quyết định ý thức

d)

Ý thức là cái có trước

4.

Chủ nghĩa duy tâm cho rằng:

a)

Vật chất có trước ý thức

b)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

c)

Vật chất và ý thức độc lập

d)

Không thể xác định được

5.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng do ai sáng lập?

a)

Hêghen

b)

Phoiobắc

c)

C. Mác và Ph. Ăngghen

d)

V.I. Lênin

6.

Theo Lênin, vật chất là:

a)

Tất cả những gì con người cảm nhận được

b)

Phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan

c)

Nguồn gốc của ý thức

d)

Một dạng năng lượng

7.

Thuộc tính cơ bản nhất của vật chất là:

a)

Khối lượng

b)

Vận động

c)

Không gian

d)

Thời gian

8.

Vận động theo quan điểm triết học Mác – Lênin là:

a)

Sự thay đổi vị trí

b)

Sự biến đổi nói chung của vật chất

c)

Hoạt động có ý thức

d)

Sự phát triển

9.

Hình thức vận động cao nhất của vật chất là:

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động sinh học

c)

Vận động xã hội

d)

Vận động hóa học

10.

Không gian và thời gian là:

a)

Do ý thức tạo ra

b)

Hình thức tồn tại của vật chất

c)

Phạm trù toán học

d)

Phạm trù sinh học

11.

Ý thức là:

a)

Thuộc tính của vật chất

b)

Sự phản ánh thế giới khách quan vào bộ óc con người

c)

Hiện tượng sinh học

d)

Sản phẩm của tự nhiên

12.

Nguồn gốc trực tiếp của ý thức là:

a)

Tự nhiên

b)

Não người

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Xã hội

13.

Mối quan hệ đúng giữa vật chất và ý thức là:

a)

Ý thức quyết định vật chất

b)

Vật chất quyết định ý thức, ý thức tác động trở lại vật chất

c)

Hai yếu tố không liên quan

d)

Ý thức quyết định tất cả

14.

Quan điểm cho rằng thế giới là bất biến thuộc về:

a)

Phép biện chứng

b)

Phép siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật

d)

Chủ nghĩa duy tâm

15.

Chủ nghĩa duy vật trước Mác còn hạn chế vì:

a)

Không thừa nhận vật chất

b)

Thiếu tính biện chứng và lịch sử

c)

Không thừa nhận ý thức

d)

Tuyệt đối hóa vai trò con người

16.

Phép biện chứng duy vật khác phép biện chứng duy tâm ở chỗ:

a)

Có quy luật

b)

Dựa trên thế giới quan duy vật

c)

Có mâu thuẫn

d)

Có phát triển

17.

Thế giới quan khoa học của triết học Mác – Lênin là:

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

d)

Chủ nghĩa thực chứng

18.

Triết học Mác – Lênin là:

a)

Khoa học tự nhiên

b)

Khoa học xã hội

c)

Hệ thống quan điểm thế giới quan và phương pháp luận khoa học

d)

Khoa học chính trị

19.

Đối tượng nghiên cứu của triết học là:

a)

Tự nhiên

b)

Xã hội

c)

Tư duy

d)

Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

20.

Chức năng quan trọng nhất của triết học là:

a)

Nhận thức

b)

Dự báo

c)

Thế giới quan và phương pháp luận

d)

Thực nghiệm

21.

Phép biện chứng duy vật là khoa học về:

a)

Tư duy

b)

Những mối liên hệ phổ biến và sự phát triển

c)

Nhận thức

d)

Ý thức

22.

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến khẳng định:

a)

Các sự vật tồn tại cô lập

b)

Mọi sự vật, hiện tượng đều liên hệ với nhau

c)

Chỉ sự vật xã hội mới liên hệ

d)

Liên hệ mang tính chủ quan

23.

Nguyên lý về sự phát triển cho rằng:

a)

Thế giới bất biến

b)

Thế giới luôn vận động và phát triển

c)

Phát triển chỉ trong xã hội

d)

Phát triển ngẫu nhiên

24.

Phạm trù “nguyên nhân – kết quả” phản ánh:

a)

Hai hiện tượng ngẫu nhiên

b)

Quan hệ sản sinh lẫn nhau

c)

Quan hệ chủ quan

d)

Quan hệ hình thức

25.

Nội dung quyết định hình thức có nghĩa là:

a)

Hình thức quyết định nội dung

b)

Hình thức phụ thuộc nội dung

c)

Hai yếu tố độc lập

d)

Hình thức không quan trọng

26.

Quy luật lượng – chất phản ánh:

a)

Mâu thuẫn

b)

Sự chuyển hóa từ lượng thành chất

c)

Phủ định

d)

Liên hệ

27.

Chất là:

a)

Thuộc tính bên ngoài

b)

Tổng hợp những thuộc tính cơ bản

c)

Số lượng

d)

Hình thức

28.

Lượng là:

a)

Bản chất sự vật

b)

Thuộc tính về quy mô, trình độ, số lượng

c)

Mâu thuẫn

d)

Kết quả

29.

Điểm nút là:

a)

Giới hạn của chất

b)

Thời điểm chất mới ra đời

c)

Sự thay đổi ngẫu nhiên

d)

Sự lặp lại

30.

Mâu thuẫn biện chứng là:

a)

Sự đối lập tuyệt đối

b)

Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Sự xung đột xã hội

d)

Sự khác biệt

31.

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập giữ vai trò gì trong phép biện chứng?

a)

Quy luật phụ

b)

Quy luật ngẫu nhiên

c)

Quy luật cơ bản, hạt nhân của phép biện chứng

d)

Quy luật hình thức

32.

Mặt đối lập là:

a)

Những yếu tố giống nhau

b)

Những yếu tố tách rời nhau

c)

Những mặt có khuynh hướng trái ngược nhau trong cùng một sự vật

d)

Những yếu tố bên ngoài sự vật

33.

Sự thống nhất của các mặt đối lập là:

a)

Không tồn tại

b)

Tồn tại vĩnh viễn

c)

Điều kiện tồn tại của sự vật

d)

Không cần thiết

34.

Đấu tranh của các mặt đối lập là:

a)

Sự phủ định hoàn toàn

b)

Nguồn gốc vận động và phát triển của sự vật

c)

Sự ngẫu nhiên

d)

Sự cân bằng tuyệt đối

35.

Mâu thuẫn chủ yếu là:

a)

Mâu thuẫn nhỏ

b)

Mâu thuẫn bên ngoài

c)

Mâu thuẫn giữ vai trò quyết định sự phát triển của sự vật trong một giai đoạn

d)

Mâu thuẫn không quan trọng

36.

Mâu thuẫn thứ yếu là:

a)

Mâu thuẫn quyết định

b)

Mâu thuẫn không giữ vai trò quyết định trong một giai đoạn

c)

Mâu thuẫn cơ bản

d)

Mâu thuẫn đối kháng

37.

Mâu thuẫn đối kháng là mâu thuẫn:

a)

Giữa các mặt giống nhau

b)

Giữa các lực lượng có lợi ích cơ bản đối lập nhau

c)

Có thể điều hòa

d)

Không mang tính xã hội

38.

Mâu thuẫn không đối kháng là mâu thuẫn:

a)

Không tồn tại

b)

Không phát triển

c)

Có thể điều hòa bằng cải cách, điều chỉnh

d)

Không có vai trò

39.

Quy luật phủ định của phủ định phản ánh:

a)

Sự quay lại nguyên trạng

b)

Khuynh hướng phát triển tiến lên của sự vật

c)

Sự ngẫu nhiên

d)

Sự đứng im

40.

Phủ định biện chứng là:

a)

Phủ định sạch trơn

b)

Phủ định chủ quan

c)

Sự phủ định có kế thừa, do mâu thuẫn nội tại

d)

Phủ định hình thức

41.

Phủ định siêu hình là:

a)

Phủ định biện chứng

b)

Phủ định sạch trơn, không kế thừa

c)

Phủ định khách quan

d)

Phủ định tích cực

42.

Kế thừa trong phủ định biện chứng là:

a)

Giữ lại toàn bộ cái cũ

b)

Loại bỏ toàn bộ cái cũ

c)

Giữ lại những yếu tố hợp lý của cái cũ

d)

Sao chép nguyên xi

43.

Phát triển theo quan điểm biện chứng là:

a)

Vận động đơn thuần

b)

Lặp lại

c)

Sự vận động tiến lên, kế thừa và vượt qua cái cũ

d)

Sự đứng im

44.

Phạm trù “bản chất” dùng để chỉ:

a)

Hiện tượng bên ngoài

b)

Những mối liên hệ tất yếu, tương đối ổn định

c)

Cái ngẫu nhiên

d)

Cái cá biệt

45.

Phạm trù “hiện tượng” là:

a)

Cái không có thật

b)

Biểu hiện bên ngoài của bản chất

c)

Cái quyết định

d)

Cái tất yếu

46.

Bản chất và hiện tượng có quan hệ:

a)

Tách rời

b)

Đối lập tuyệt đối

c)

Thống nhất biện chứng với nhau

d)

Không liên quan

47.

Tất nhiên là:

a)

Điều ngẫu nhiên

b)

Cái do nguyên nhân cơ bản bên trong quy định

c)

Điều may rủi

d)

Điều chủ quan

48.

Ngẫu nhiên là:

a)

Không có nguyên nhân

b)

Cái do những nguyên nhân bên ngoài tạo nên

c)

Luôn không quan trọng

d)

Không tồn tại

49.

Tất nhiên và ngẫu nhiên:

a)

Loại trừ nhau

b)

Tồn tại riêng rẽ

c)

Thống nhất và chuyển hóa lẫn nhau

d)

Không liên hệ

50.

Nội dung là:

a)

Cách thức biểu hiện

b)

Tổng hợp các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật

c)

Vỏ ngoài

d)

Kết quả

51.

Hình thức là:

a)

Bản chất

b)

Cách thức tồn tại và phát triển của nội dung

c)

Nguyên nhân

d)

Kết quả

52.

Nội dung và hình thức có quan hệ:

a)

Độc lập

b)

Tách rời

c)

Nội dung quyết định hình thức

d)

Hình thức quyết định hoàn toàn

53.

Khả năng là:

a)

Cái đã xảy ra

b)

Cái chưa xảy ra nhưng có thể xảy ra

c)

Cái tất yếu

d)

Cái ngẫu nhiên

54.

Hiện thực là:

a)

Điều tưởng tượng

b)

Cái đang tồn tại trong thực tế

c)

Cái sẽ xảy ra

d)

Cái chủ quan

55.

Khả năng và hiện thực có quan hệ:

a)

Không liên quan

b)

Tách rời

c)

Chuyển hóa lẫn nhau trong những điều kiện nhất định

d)

Loại trừ nhau

56.

Thực tiễn là:

a)

Hoạt động tinh thần

b)

Hoạt động vật chất có mục đích của con người

c)

Hoạt động sinh học

d)

Hoạt động cá nhân

57.

Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức là:

a)

Không liên quan

b)

Cơ sở, động lực, mục đích và tiêu chuẩn của nhận thức

c)

Chỉ là mục đích

d)

Chỉ là tiêu chuẩn

58.

Nhận thức cảm tính gồm:

a)

Khái niệm, phán đoán

b)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

c)

Suy luận

d)

Tư duy trừu tượng

59.

Nhận thức lý tính gồm:

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Khái niệm, phán đoán, suy luận

d)

Biểu tượng

60.

Chân lý là:

a)

Ý kiến cá nhân

b)

Tri thức phù hợp với hiện thực khách quan

c)

Điều được số đông thừa nhận

d)

Nhận thức tuyệt đối

61.

Thực tiễn giữ vai trò nào đối với nhận thức?

a)

Không liên quan

b)

Chỉ là cơ sở

c)

Chỉ là mục đích

d)

Cơ sở, động lực, mục đích và tiêu chuẩn của nhận thức

62.

Nhận thức là:

a)

Hoạt động sinh học

b)

Hoạt động bản năng

c)

Quá trình phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người

d)

Hoạt động cảm tính thuần túy

63.

Nhận thức cảm tính là giai đoạn nhận thức:

a)

Trừu tượng

b)

Lý tính

c)

Trực tiếp phản ánh sự vật

d)

Gián tiếp

64.

Nhận thức lý tính là giai đoạn nhận thức:

a)

Trực quan

b)

Cảm giác

c)

Gián tiếp, trừu tượng và khái quát

d)

Bản năng

65.

Hình thức cơ bản của nhận thức cảm tính là:

a)

Khái niệm

b)

Phán đoán

c)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

d)

Suy luận

66.

Hình thức cơ bản của nhận thức lý tính là:

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Khái niệm, phán đoán, suy luận

d)

Biểu tượng

67.

Nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính:

a)

Đối lập nhau

b)

Không liên quan

c)

Thống nhất và tác động qua lại với nhau

d)

Tách rời nhau

68.

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vì:

a)

Do con người tạo ra

b)

Mang tính chủ quan

c)

Kiểm nghiệm được tính đúng đắn của nhận thức

d)

Mang tính cảm tính

69.

Chân lý tuyệt đối là:

a)

Nhận thức sai lầm

b)

Hạt nhân hợp lý trong chân lý tương đối

c)

Ý kiến cá nhân

d)

Điều không thể đạt tới

70.

Chân lý tương đối là:

a)

Nhận thức hoàn toàn sai

b)

Nhận thức đúng nhưng chưa đầy đủ

c)

Chân lý tuyệt đối

d)

Nhận thức chủ quan

71.

Mối quan hệ giữa chân lý tuyệt đối và chân lý tương đối là:

a)

Tách rời

b)

Đối lập

c)

Thống nhất biện chứng với nhau

d)

Không liên quan

72.

Sai lầm trong nhận thức là:

a)

Không tránh khỏi

b)

Không thể sửa

c)

Kết quả phản ánh chưa đúng hiện thực khách quan

d)

Luôn có giá trị

73.

Nguồn gốc xã hội của nhận thức là:

a)

Não người

b)

Tự nhiên

c)

Thực tiễn xã hội

d)

Ý thức

74.

Quan điểm coi nhận thức chỉ là sự phản ánh thụ động là quan điểm:

a)

Biện chứng

b)

Duy vật

c)

Siêu hình

d)

Khoa học

75.

Quan điểm đúng của triết học Mác – Lênin về nhận thức là:

a)

Nhận thức thụ động

b)

Nhận thức bẩm sinh

c)

Nhận thức là quá trình biện chứng, tích cực, sáng tạo

d)

Nhận thức ngẫu nhiên

76.

Sản xuất vật chất là:

a)

Hoạt động tinh thần

b)

Cơ sở tồn tại và phát triển của xã hội

c)

Hoạt động chính trị

d)

Hoạt động văn hóa

77.

Lực lượng sản xuất gồm:

a)

Người lao động và tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

78.

Quan hệ sản xuất là:

a)

Quan hệ tự nhiên

b)

Quan hệ giữa người với người trong sản xuất

c)

Quan hệ chính trị

d)

Quan hệ pháp luật

79.

Cơ sở hạ tầng là:

a)

Toàn bộ quan hệ sản xuất của xã hội

b)

Nhà nước

c)

Ý thức xã hội

d)

Văn hóa

80.

Kiến trúc thượng tầng bao gồm:

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Các hình thái ý thức xã hội và thiết chế tương ứng

d)

Cơ sở kinh tế

81.

Quần chúng nhân dân là:

a)

Giai cấp thống trị

b)

Lực lượng sáng tạo ra lịch sử

c)

Trí thức

d)

Cá nhân anh hùng

82.

Tồn tại xã hội là:

a)

Đời sống tinh thần của xã hội

b)

Toàn bộ đời sống vật chất và điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội

c)

Ý thức xã hội

d)

Quan hệ pháp luật

83.

Ý thức xã hội là:

a)

Hoạt động tinh thần cá nhân

b)

Mặt tinh thần của đời sống xã hội

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất

84.

Mối quan hệ đúng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội là:

a)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

b)

Hai yếu tố độc lập

c)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

d)

Ý thức xã hội không phụ thuộc gì

85.

Tính độc lập tương đối của ý thức xã hội thể hiện ở chỗ:

a)

Ý thức xã hội hoàn toàn độc lập

b)

Ý thức xã hội có thể tác động trở lại tồn tại xã hội

c)

Ý thức xã hội không thay đổi

d)

Ý thức xã hội quyết định kinh tế

86.

Hình thái kinh tế – xã hội là:

a)

Một xã hội cụ thể

b)

Xã hội ở một giai đoạn lịch sử nhất định với cơ sở kinh tế và kiến trúc thượng tầng tương ứng

c)

Một chế độ chính trị

d)

Một hình thức nhà nước

87.

Yếu tố quyết định sự thay thế các hình thái kinh tế – xã hội là:

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Nhà nước

c)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Ý thức xã hội

88.

Mâu thuẫn cơ bản của xã hội là mâu thuẫn giữa:

a)

Các giai cấp

b)

Nhà nước và nhân dân

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Kinh tế và chính trị

89.

Cách mạng xã hội là:

a)

Sự thay đổi chậm chạp

b)

Sự thay thế hình thái kinh tế – xã hội cũ bằng hình thái mới tiến bộ hơn

c)

Cải cách chính trị

d)

Biến đổi văn hóa

90.

Động lực cơ bản của sự phát triển xã hội là:

a)

Nhà nước

b)

Cá nhân kiệt xuất

c)

Mâu thuẫn xã hội

d)

Ý thức xã hội

91.

Vai trò của quần chúng nhân dân trong lịch sử là:

a)

Thụ động

b)

Phụ thuộc cá nhân

c)

Chủ thể sáng tạo ra lịch sử

d)

Không quan trọng

92.

Cá nhân trong lịch sử có vai trò:

a)

Quyết định tất cả

b)

Không có vai trò

c)

Quan trọng nhưng không quyết định

d)

Phụ thuộc hoàn toàn vào ý thức

93.

Quan điểm cho rằng lịch sử do ý chí cá nhân quyết định là:

a)

Quan điểm duy vật

b)

Quan điểm duy tâm lịch sử

c)

Quan điểm khoa học

d)

Quan điểm biện chứng

94.

Nhà nước ra đời khi:

a)

Có xã hội

b)

Có sản xuất

c)

Xã hội phân chia giai cấp và có mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa

d)

Có ý thức xã hội

95.

Giai cấp là:

a)

Tập hợp người

b)

Những tập đoàn người khác nhau về địa vị trong hệ thống sản xuất xã hội

c)

Nhóm chính trị

d)

Tổ chức xã hội

96.

Đấu tranh giai cấp là:

a)

Đấu tranh cá nhân

b)

Cuộc đấu tranh giữa các giai cấp có lợi ích đối lập nhau

c)

Đấu tranh tư tưởng

d)

Đấu tranh văn hóa

97.

Ý nghĩa phương pháp luận của chủ nghĩa duy vật lịch sử là:

a)

Giải thích tự nhiên

b)

Nhận thức đúng quy luật vận động của xã hội

c)

Dự báo khoa học tự nhiên

d)

Phê phán cá nhân

98.

Triết học Mác – Lênin khẳng định xã hội loài người phát triển:

a)

Ngẫu nhiên

b)

Tuần hoàn

c)

Theo quy luật khách quan

d)

Theo ý chí cá nhân

99.

Quan điểm toàn diện trong nhận thức xã hội đòi hỏi:

a)

Chỉ xem xét kinh tế

b)

Chỉ xem xét chính trị

c)

Xem xét đầy đủ các mặt và mối liên hệ

d)

Chỉ xem xét văn hóa

100.

Giá trị bền vững của triết học Mác – Lênin là:

a)

Tính giáo điều

b)

Tính trừu tượng

c)

Thế giới quan và phương pháp luận khoa học

d)

Tính lý thuyết thuần túy