Font size
WorksheetsCâu hỏi về thuốc và tác dụng của chúng
Total questions: 122
Worksheet time: 5hrs 31mins
Công thức phân tử C11H12N4O3S, phân tử lượng 280,31 là của thuốc: Sulfamethoxy pyridazin
Định tính Sulfadiazin bằng phản ứng: Diazo hóa
Định lượng sulfadiazin theo phương pháp: Đo nitrit
Định lượng sulfamethoxazol bằng phương pháp: Diazo hóa
Có thể định tính sulfamethoxazol bằng phương pháp: Sắc ký lớp mỏng
Khi dùng sulfamid cần chú ý: Uống nhiều nước
Tác dụng kháng khuẩn của sulfamid mạnh khi: Nhóm (NH2 phải gắn trên nhân
Tác dụng kháng khuẩn của sulfamid yếu đi khi: Thay thế nhân benzen bằng nhân khác
Chọn một nguyên nhân đề kháng sulfamid do vi khuẩn: Tạo ra nhiều PAB hơn
Sulfamid tác động nhanh là sulfamid: Hấp thu nhanh, thải trừ nhanh
Sulfamid tác động chậm là sulfamid: Hấp thu nhanh, thải trừ chậm
Chọn sulfamid tác động nhanh: Sulfadiazin
Chọn sulfamid tác động chậm:Sulfamethoxypyridazin
Chọn sulfamid tác động trung gian:Sulfamethoxazol
Khi đốt INH với Na2CO2 khan sẽ có mùi đặc biệt do giải phóng ra nhân: Pyridin
Thuốc được định lượng bằng phương pháp đo phổ UV ở bước sóng 475nm. Rifampicin
INH mang tính chất giống alkaloid do: Nhân chứa dị vòng có N bậc 3
Dùng phản ứng với thuốc thử Fehling, PDAB và vanilin dùng để định tính: Isoniazid
Phương pháp quang phổ hấp thu IR, đo UV ở bước sóng 268nm, đun sôi với NaOH cho mùi amoniac dùng đểđịnh tính: Pyrazinamid
Thuốc làm tổn thương mau liền sẹo và kích thích ăn ngon cơm: Isoniazid
Khoảng 0,2 % bệnh nhân khi dùng thuốc này bị rối loạn thần kinh: Isoniazid
Hòa tan 0,1g chế phẩm trong 5ml nước, thêm 1ml FeSO4 dd chuyển sang màu cam thêm 1ml dd NaOH loãng dd trở lại xanh thẫm tính chất trên dùng để định tính: Pyrazinamid
Định lượng Clofazimin bằng phương pháp: Môi trường khan
Thuốc trị lao ức chế thải trừ acid uric nên có thể gây đau khớp: Pyrazinamid
Thuốc trị lao gây ức chế thần kinh thị giác nên không dùng cho trẻ em: Ethambutol
Thuốc có tính chất bột kết tinh màu đỏ gạch đến đỏ nâu: Rifa
Thuốc trị lao gây ức chế thần kinh thị giác nên không dùng cho trẻ em:
(a)
Thuốc có tính chất bột kết tinh màu đỏ gạch đến đỏ nâu:
(a)
Cho vài giọt dd amonipersulfat 10% (trong dd đệm phosphat pH=7) vào dd chế phẩm 1%màu của dd sẽ chuyển từ vàng cam đến đỏ tím. Phản ứng trên dùng để định tính:
(a)
Thuốc khi gây tác dụng phụ dịch nước tiểu, nước bọt, nước mắt có màu đỏ:
(a)
Thuốc gây tác dụng phụ đau đầu, đau khớp, đau bụng, không phân biệt được màu xanh, đỏ:
(a)
Thuốc gây tác dụng phụ độc tính gan, viêm dây thần kinh vận động và cảm giác:
(a)
Thuốc gây tác dụng phụ tan huyết, methemoglobin:
(a)
Thuốc gây tác dụng phụ da thẫm màu, nước tiểu đỏ:
(a)
Thuốc điều trị phong:
(a)
Định tính các kháng sinh thuộc họ nào trong H2SO4 0,5N cho huỳnh quang:
(a)
Định lượng họ kháng sinh nào bằng phương pháp môi trường khan:
HCIO4 0,1N trong acid băng
Quinolon
Các quinolon đều có thể tạo phức với các ion hóa trị 2 hay 3 như Ca2+, Mg2+, Al3+, Fe3+...Phức đó gọi là phức:
(a)
Kháng sinh thuộc họ beta – lactamin là những kháng sinh có cấu trúc:
Các penicillin là:
Tương tác của ciprofloxacin làm:
Tương tác của ciprofloxacin làm:
Tương tác của ciprofloxacin làm:
Tương tác của ciprofloxacin làm:
Thuốc thuộc họ quinolon thế hệ thứ nhất:
(a)
Penicilin G và penicilin V được xếp vào nhóm penicilin:
Chọn thuốc trong nhóm cefalosporin thuộc thế hệ thứ 1:
Cephalexin
cephalothin
Chọn thuốc trong nhóm cefalosporin thuộc thế hệ thứ II:
Cefamandol
cefuroxim
Chọn thuốc trong nhóm cefalosporin thuộc thế hệ thứ III:
Cefotaxim
ceftriaxon
Chọn thuốc trong nhóm cefalosporin thuộc thế hệ thứ II: Cefamandol, cefuroxim
Cefamandol
Cefuroxim
Chọn thuốc trong nhóm cefalosporin thuộc thế hệ thứ III: Cefotaxim, ceftriaxon
Cefotaxim
Ceftriaxon
Chọn thuốc trong nhóm cefalosporin thuộc thế hệ thứ IV: Cefepim, cefpirome
Cefepim
Cefpirome
Cơ chế tác dụng của kháng sinh họ aminosid: Tác dụng lên tổng hợp protein
Cơ chế tác dụng của kháng sinh họ beta-lactamin: Tác dụng lên thành tế bào vi khuẩn
Cơ chế tác dụng của kháng sinh họ cyclin: Tác dụng lên tổng hợp prot protein
Cơ chế tác dụng của kháng sinh họ quinolon: Tác dụng lên tổng hợp ADN
Cơ chế tác dụng của kháng sinh họ phenicol: Tác dụng lên tổng hợp protein
Cơ chế tác dụng của kháng sinh họ macrolid: Tác dụng lên tổng hợp protein
Chọn kháng sinh thuộc họ beta – lactamin: Ceftriaxon
(a)
Chọn kháng sinh thuộc họ aminosid: Gentamicin
(a)
Chọn kháng sinh thuộc họ phenicol: Thiamphenicol
(a)
Chọn kháng sinh thuộc họ macrolid: Spiramycin
(a)
Họ kháng sinh tạo tác dụng phụ trên xương và răng: gây đổi màu răng, hư men răng, trẻ chậm phát triển hệ xương: Cyclin
Họ kháng sinh gây tác dụng phụ chóng mặt ù tai và độc thận: Aminosid
Họ kháng sinh gây tác dụng phụ tăng sự mẫn cảm da với ánh sáng mặt trời: Quinolon
Họ kháng sinh gây tác dụng phụ tổn thương gân achille: Quinolon
Họ kháng sinh sinh gây tác dụng phụ đóng sớm đầu sụn xương dài làm trẻ em chậm lớn: Quinolon
Họ kháng sinh gây tác dụng phụ độc cho tiền đình, thần kinh tai, thận và dị ứng: Aminosid
Họ kháng sinh (không dùng chung với astemizol, terfenadin vì có nguy cơ gây xoắn đỉnh: Macrolid
Thuốc bền nhất trong môi trường nước, ánh sáng, không khí, nhiệt độ cao: Gentamicin
(a)
Hai chất ức chế ẞ - lactamase sử dụng phổ biến nhất: Acid clavuclanic và sulbactam
Kháng sinh có tác dụng trên thành tế bào vi khuẩn: Cefotaxim
Cotrimoxazol là phối hợp của: Sulfamethoxazol + Trimetoprim
Augmentin là phối hợp của: Amoxycillin + Acid clavulanic
Kháng sinh có tác dụng trên thành tế bào vi khuẩn: Cefotaxim
Cotrimoxazol là phối hợp của: Sulfamethoxazol + Trimetoprim
Augmentin là phối hợp của: Amoxycillin + Acid clavulanic
Phản ứng định tính chung của vòng beta – lactam là phản ứng: Tạo màu với dd formaldehyt trong H2SO4
Tất cả cephalosporin thế hệ thứ tư trong cấu trúc đều chứa: Nitơ bậc 4
Cephalosporin bán tổng hợp đầu tiên được đưa vào sử dụng: Cephalothin
Cephalosporin thế hệ thứ 3 có thể sử dụng đường uống: Cephotiam hexetil
Các kháng sinh họ aminosid được định lượng chủ yêu bằng phương pháp: Sinh học
Định tính thấy dạng bột vi tinh thể và có điểm chảy 150,5-151,5°Clà tính chất của: Cloramphenicol
Thuốc không phải trong nhóm bán tổng hợp từ erythromycin A:
Thuốc có thời gian bán thải dài từ 15 - 20 giờ: Doxycyclin
Phổ tác động của Nystatin: Candida albicans
Thuốc không thuộc dẫn chất 5 – nitro imidazol: Ketoconazol
Thuốc không thuộc chất kháng nấm nhóm Azol: Ornidazol
C15H22O5,phân từ lượng 282,3 là của thuốc: Artemisinin
Thuốc định tính bằng phản ứng tạo tủa với thuốc thử chung của alkaloid: Quinin
Thuốc định tính bằng phản ứng tạo huỳnh quang xanh da trời: Quinin
Nhóm chức quyết định diệt ký sinh trùng sốt rét của artemisinin là: Peroxyd nội
Thuốc an toàn nhất trong điều trị sốt rét có thể dùng cho phụ nữ có thai, trẻ em, người bệnh mãn tính ở tim, gan,thận: Artemisinin
Thuốc trị sốt rét ngoài ra còn phối hợp với emetin trị áp xe gan do amibe: Cloroquin -
Thuốc trị sốt rét có cơ chế ức chế men dihydrofolat reductase, nên phong bế tổng hợp acid folic cần cho cấu tạonhân của ký sinh trùng: Pyrimethamin
Thuốc trị sốt rét tác dụng lên thể ngoài hồng cầu, chống tái phát, điều trị tiệt căn: Primaquin
Thuốc trị sốt rét tác dụng lên thể tiền hồng cầu, dùng dự phòngcăn nguyên: Proguanyl
Tác dụng của Cloroquin: Diệt thể phân liệt P. falciparum, P. vivax
Tác dụng Artemisinin: Diệt thể p
Thuốc trị sốt rét tác dụng lên thể tiền hồng cầu, dùng dự phòng căn nguyên?
(a)
Tác dụng của Cloroquin?
Tác dụng Artemisinin?
Artemisinin được chỉ định trong trường hợp?
Khi dùng chung Artemisinin với thuốc nào sau đây gây tác dụng cộng lực?
(a)
Khi dùng chung Artemisinin với thuốc nào sau đây gây giảm tác dụng?
(a)
Chọn thuốc trị sốt rét không độc và không có tác dụng phụ?
(a)
Thuốc trị amibe có cấu trúc 2 nitơ nên là di base có thể tạo 2 loại muối với acid mạnh?
(a)
Thuốc ngoài tác dụng trên giun tròn còn có tác dụng trên sán dây?
(a)
Thuốc gây tác dụng phụ buồn nôn nhịp nhanh, viêm cơ tim, đau thần kinh?
(a)
Thuốc gây tác dụng phụ đắng sữa, miệng có vị kim loại, hội chứng cai rượu?
Thuốc tẩy giun thuộc dẫn chất benzimidazole?
(a)
Thuốc tẩy giun thuộc dẫn chất benzimidazole, ngoại trừ?
(a)
Thuốc diệt giun còn có tác dụng diệt sán nang?
(a)
Mebendazol được chỉ định trong trường hợp?
Thuốc chỉ có tác dụng tẩy giun trong lòng ruột?
(a)
Thuốc không có tác dụng diệt sán?
(a)
Tác dụng nào sau đây của Niclosamid?
Tác dụng nào sau đây của Praziquantel?
Thuốc trị lỵ amibe, ngoại trừ?
(a)
Tinidazol được chỉ định trong trường hợp, ngoại trừ?
(a)
Tác dụng của Metronidazol, ngoại trừ?
Chọn phát biểu đúng về Metronidazol?
