wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi trắc nghiệm (trích nguyên văn, đã làm sạch)

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của mô hình vòng quay đơn của rừng trồng thương mại Chọn một đáp án đúng

a)

Kiểu rừng không đồng nhất

b)

Không có phương án nào

c)

Rừng thu hoạch cùng thời điểm

d)

Kiểu rừng đồng nhất và trồng trong một thời điểm

2.

Trong mô hình khai thác và sử dụng tài nguyên cạn kiệt, đặc điểm của giá tối đa “choke – price” – K là: Chọn một đáp án đúng

a)

Giá mà người tiêu dùng vẫn có khả năng mua

b)

Giá mà tại đó cầu tiêu dùng bằng không

c)

Không có đáp án nào

d)

Giá mà người tiêu dùng bằng quan với tài nguyên

3.

Phương pháp định giá nào sau đây không dựa vào thị trường thực Chọn một đáp án đúng

a)

Phương pháp chi phí bệnh tật

b)

Phương pháp định giá ngẫu nhiên

c)

Phương pháp dựa trên giá thị trường trực tiếp

d)

Phương pháp chi phí phòng tránh

4.

Thuế hoặc trợ cấp theo giá tài nguyên sẽ: Chọn một đáp án đúng

a)

Tác động đến khối lượng khai thác

b)

Tác động tới đường cạn kiệt tối ưu

c)

Tác động của sử dụng tài nguyên

d)

Không tác động tới đường cạn kiệt tối ưu

5.

Đặc tính của tài nguyên đất Chọn một đáp án đúng

a)

Không có phương án nào.

b)

Có nhiều ngoại ứng

c)

Luôn thay đổi

d)

Bị ảnh hưởng do sử dụng đất xung quanh

6.

Khía cạnh nào sau đây không phản ánh đặc điểm của giá trị kinh tế Chọn một đáp án đúng

a)

Giá trị của xã hội bằng tổng giá trị của các cá nhân

b)

Giá trị chỉ mang tính tương đối

c)

Giá trị được đo lường thông qua sự đánh đổi

d)

Sự thỏa mãn được dùng làm đơn vị đo lường

7.

Trong nhận dạng IPAT, để đánh giá tác động của sự sung túc/dầu người (A) trong nền kinh tế ảnh hưởng đến môi trường, thường sử dụng: Chọn một đáp án đúng

a)

Tỷ lệ GDP/dân số

b)

Thu nhập cá nhân

c)

Tiết kiệm của cá nhân

d)

Không có chỉ tiêu nào

8.

Giá trị cung cấp thực phẩm, gỗ của rừng được coi là giá trị: Chọn một đáp án đúng

a)

Giá trị sử dụng trực tiếp

b)

Giá trị để lại

c)

Giá trị tùy chọn

d)

Giá trị sử dụng gián tiếp

9.

Khía cạnh nào không phản ánh cách thức phân bổ tài nguyên hiệu quả: Chọn một đáp án đúng

a)

Nền kinh tế thị trường hiện nay giúp tổ chức sản xuất và tiêu dùng hiệu quả

b)

Thị trường tự do giúp phân bổ hiệu quả tài nguyên

c)

Nền kinh tế kế hoạch có thể kiểm soát tốt các hàm sản xuất của nền kinh tế

d)

Kinh tế học phúc lợi coi thị trường là cách thức tốt mà nền kinh tế được tổ chức

10.

Khía cạnh nào sau đây phản ánh trạng thái bền vững? Chọn một đáp án đúng

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Nếu tỷ lệ thay đổi lợi ích tại thời điểm t luôn dương

c)

Nếu mức lợi ích đạt được tại thời điểm t trong tương lai lớn hơn mức lợi ích cực đại có thể

d)

Nếu mức lợi ích đạt được tại thời điểm t trong tương lai duy trì ở mức lợi ích tối thiểu

11.

Yêu cầu của quy tắc Hartwick là: Chọn một đáp án đúng

a)

Không có đáp án nào ở trên

b)

Tổng tố kinh tế phát sinh phải được tiết kiệm và đầu tư vào nghiên cứu và phát triển để có thể tái sản xuất

c)

Tổng tố kinh tế phát sinh phải được tiết kiệm và đầu tư vào khoa học công nghệ để có thể tái sản xuất

d)

Tổng tố kinh tế phát sinh cần được tiết kiệm và đầu tư vào vốn có thể tái sản xuất

12.

So với thị trường cạnh tranh hoàn hảo, khối lượng khai thác tài nguyên trong điều kiện thị trường độc quyền: Chọn một đáp án đúng

a)

Như nhau

b)

Ít hơn

c)

Phụ thuộc vào từng trường hợp

d)

Nhiều hơn

13.

Trong khái niệm bền vững, quan điểm của các nhà kinh tế “trạng thái bền vững” là trạng thái: Chọn một đáp án đúng

a)

Trạng thái trong đó các tài nguyên được quản lý sao cho duy trì năng suất bền vững của các dịch vụ tài nguyên.

b)

Mọi người đều có lợi ích như nhau và tài nguyên được quản lý hiệu quả

c)

Lợi ích/tiêu dùng không bị giảm theo thời gian và tài nguyên được quản lý nhằm duy trì được các cơ hội sản xuất cho tương lai

d)

Kho vốn thiên nhiên không-giảm sút theo thời gian.

14.

Công nghệ tập hậu sẽ khiến cho: Chọn một đáp án đúng

a)

Khối lượng khai thác nhiều hơn

b)

Giá khởi điểm giảm hơn so với ban đầu

c)

Thời gian khai thác ngắn hơn

d)

Tất cả các kết cục trên

15.

Phương pháp CVM là phương pháp: Chọn một đáp án đúng

a)

Cả trực tiếp và gián tiếp người tiêu dùng

b)

Trực tiếp vì hỏi trực tiếp người tiêu dùng về WTP và WTA của họ.

c)

Không có đáp án nào trên.

d)

Gián tiếp vì hỏi gián tiếp người tiêu dùng để biết được WTP và WTA của họ

16.

Mục tiêu đánh giá giá trị tài nguyên thiên nhiên và môi trường nhằm Chọn một đáp án đúng

a)

Lượng giá TNMT để phân tích dự án

b)

Xác định sự thay đổi trong giá trị bằng tiền của phúc lợi cá nhân khi chất lượng môi trường thay đổi

c)

Tất cả phương án trên

d)

Tính toán các giá trị tích cực, tiêu cực của TNMT nhằm có những phương án thích hợp

17.

Nguyên nhân chuyển đổi từ đất hoang dã sang nông nghiệp ở các nước đang phát triển là Chọn một đáp án đúng

a)

Mở rộng thị trường xuất khẩu nông nghiệp

b)

Tất cả phương án trên

c)

Tăng trưởng dân số

d)

Giảm chi phí trong sản xuất nông nghiệp

18.

Một trong những kết cục điển hình của hàng công cộng. Chọn một đáp án đúng.

a)

Xuất hiện kẻ ăn không

b)

Sử dụng không hiệu quả nguồn lực

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Mọi người đều thỏa mãn dịch vụ

e)

Lợi ích xã hội được cải thiện

19.

Trong mô hình cho ô nhiễm thiệt hại luồng thì. Chọn một đáp án đúng.

a)

Cần quan tâm đến vị trí của xả thải

b)

Thiệt hại ô nhiễm phụ thuộc trực tiếp vào mức xả thải

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Thời gian đóng vai trò quan trọng

20.

Lời giải tối ưu cho mô hình tài nguyên cạn kiệt Uc,t = wt thể hiện. Chọn một đáp án đúng.

a)

Lợi ích cận biên của tiêu dùng bằng giá bóng của vốn

b)

Điều kiện hiệu quả động của mô hình

c)

Sự thay đổi lợi ích cận biên từ sử dụng tài nguyên tương đương với giá bóng của vốn

d)

Không có phương án nào

21.

So với thị trường cạnh tranh hoàn hảo, trong thị trường độc quyền. Chọn một đáp án đúng.

a)

Không có trường hợp nào ở trên

b)

Lượng khai thác ít hơn, thời gian khai thác dài hơn và giá khởi đầu cao hơn

c)

Lượng khai thác nhiều hơn, thời gian khai thác dài hơn và giá khởi đầu thấp hơn

d)

Lượng khai thác ít hơn, thời gian khai thác dài hơn và giá khởi đầu thấp hơn

22.

Điều kiện khác biệt giữa hai bài toán ngành cá tiếp cận mở và ngành cá sở hữu tư nhân là. Chọn một đáp án đúng.

a)

Điều kiện kinh tế (ngành cá tư nhân là tối đa hóa lợi nhuận chứ không phải PH = wE)

b)

Không có đáp án nào

c)

Điều kiện sinh học

d)

Cả hai điều kiện trên

23.

Gia tăng kích thước kho tài nguyên sẽ khiến cho. Chọn một đáp án đúng.

a)

Giá khởi điểm tăng hơn so với ban đầu

b)

Thời gian khai thác kéo dài hơn, khối lượng khai thác nhiều hơn

c)

B và C

d)

Thời gian khai thác ngắn hơn, khối lượng khai thác nhiều hơn

24.

Sản lượng khai thác ở trạng thái ổn định trong mô hình khai thác tài nguyên tái tạo (đối với thủy sản). Chọn một đáp án đúng.

a)

Luôn lớn hơn sản lượng bền vững tối đa

b)

Luôn bằng mức sản lượng bền vững tối đa

c)

Không có đáp án nào ở trên

d)

Luôn nhỏ hơn hoặc bằng mức sản lượng bền vững tối đa

25.

Hàng hóa công cộng khác với hàng tư dụng ở. Chọn một đáp án đúng.

a)

Tính độc lập

b)

Tính cạnh tranh và loại trừ

c)

Tính cạnh tranh

d)

Tính loại trừ

26.

Ý tưởng chính của chủ nghĩa vị lợi là. Chọn một đáp án đúng.

a)

Quan tâm đến vấn đề con người hơn các vấn đề phi con người (động, thực vật, ..)

b)

Cố gắng làm tăng giá trị phúc lợi của xã hội

c)

Ưa thích cá nhân được sử dụng làm thước đo của phúc lợi xã hội

d)

Không có đáp án nào ở trên

27.

Lựa chọn nào sau đây không phải là điều kiện hiệu quả tính trong phân bổ tài nguyên. Chọn một đáp án đúng.

a)

Lợi ích cận biên của tiêu dùng bằng giá của vốn

b)

Tỷ lệ tăng của giá tài nguyên bằng tỷ lệ chiết khấu lợi ích xã hội

c)

Giá trị cận biên của tài nguyên là giống nhau trong các sử dụng có thể của nó

d)

Giá trị của sản phẩm cận biên của tài nguyên bằng với giá trị cận biên của dự trữ tài nguyên

28.

Mô hình bảo tồn rừng của Harwick dựa trên lợi ích cận biên của rừng (MBf) và lợi ích cận biên của nông nghiệp (Mba). Chọn một đáp án đúng.

a)

Không có đáp án nào

b)

MPf = Mba

c)

MBf > Mba

d)

MBf

29.

Giá ròng của tài nguyên môi trường không phụ thuộc vào chi phí nào sau đây. Chọn một đáp án đúng.

a)

Giá trị thiệt hại phát sinh gián tiếp từ khoan hút và sử dụng tài nguyên

b)

Chi phí do tác động của sử dụng tài nguyên lên áp lực môi trường

c)

Mất mát sản lượng do tác động của sử dụng tài nguyên lên áp lực môi trường

d)

Chi phí tăng lên do sử dụng các hàng hóa thay thế tài nguyên hiện tại

30.

Tô đất không bị tác động bởi khía cạnh nào sau đây. Chọn một đáp án đúng.

a)

Sự thay đổi của các tài nguyên môi trường gần lô đất

b)

Mức sống của dân cư trong khu vực

c)

Năng suất của việc sử dụng đất

d)

Lợi ích tiềm năng được tạo ra từ sử dụng đất

31.

Các nhóm phương pháp lượng giá tài nguyên môi trường chủ yếu. Chọn một đáp án đúng.

a)

Phương pháp đánh giá ngẫu nhiên (CVM)

b)

Phương pháp giá thị trường

c)

Phương pháp giá thị trường, Phương pháp dựa vào thị trường thay thế, Phương pháp dựa vào thị trường giá định

d)

Phương pháp, chi phí du lịch (TCM)

32.

Xu hướng chuyển đổi sử dụng đất có thể nhìn thông qua. Chọn một đáp án đúng.

a)

Hàm cầu của mục đích sử dụng đó

b)

Dịch chuyển của hàm tổ kinh tế

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Giá đất của mục đích sử dụng

33.

Giá trị bảo tồn hệ sinh thái của rừng phòng hộ được coi là giá trị. Chọn một đáp án đúng.

a)

Giá trị tồn tại

b)

Giá trị để lại

c)

Giá trị sử dụng trực tiếp

d)

Giá trị sử dụng gián tiếp

34.

Hàm mục tiêu dưới đây thể hiện. Xem công thức W=t=0t=U(Ct)eptdtW=\int_{t=0}^{t=\infty} U(C_t)e^{-p t}\,dt . Chọn một đáp án đúng.

a)

Phúc lợi xã hội thu được từ lợi ích tiêu dùng của mỗi cá nhân có chiết khấu theo thời gian

b)

Phúc lợi xã hội thu được từ lợi ích tiêu dùng của mỗi cá nhân

c)

Không có đáp án nào

d)

Lợi ích của cá nhân có chiết khấu theo thời gian

35.

Giá công nghệ tập hậu phản ánh khía cạnh nào sau đây. Chọn một đáp án đúng.

a)

Tiến bộ khoa học công nghệ

b)

Thị trường vận hành được hiệu quả

c)

Việc khai thác tài nguyên tối ưu

d)

Tài nguyên được tiêu dùng tối đa

36.

Lời giải tối ưu cho mô hình tài nguyên cạn kiệt (P_r) thể hiện. Chọn một đáp án đúng.

a)

Điều kiện hiệu quả tĩnh của mô hình

b)

Sự thay đổi giá của tài nguyên cạn kiệt

c)

Không có phương án nào ở trên

d)

Tốc độ thay đổi giá bóng của tài nguyên tương đương với tỷ lệ chiết khấu lợi ích xã hội

37.

Nhận định nào sau đây không đúng về đô thị hóa phi tập trung. Chọn một đáp án đúng.

a)

Hiệu quả xã hội đạt được qua đánh thuế người mua nhà ở

b)

Phát triển đô thị ở những vùng ngoại ô gây giá đất tăng lên

c)

Khi đất nông thôn chuyển sang đô thị, giá trị tài nguyên thiên nhiên sẽ mất dần

d)

Giá trị cảnh quan thiên nhiên bị mất đi khi đất đai bị đô thị hóa

38.

Một trong những kết cục cạn kiệt của tài nguyên không tái tạo. Chọn một đáp án đúng.

a)

Dẫn tới kho tài nguyên giảm đáng kể và làm cho người tiêu dùng không có khả năng tiêu dùng

b)

Dẫn tới giá tài nguyên không-tái tạo tăng tương đối so với giá của vốn

c)

Dẫn tới giá tài nguyên tăng tuyến tính

d)

Tài nguyên có thể tái tạo thông qua công nghệ mới

39.

Những vấn đề căn bản trong tiếp cận kinh tế tới những vấn đề tài nguyên và môi trường. Chọn một đáp án đúng.

a)

Quyền sở hữu, hiệu quả, đánh giá giá trị, can thiệp chính phủ, thời gian và tính bền vững

b)

Quyền sở hữu, hiệu quả, can thiệp chính phủ, thời gian, tính bền vững và tính không thuận nghịch

c)

Không có phương án nào

d)

Quyền sở hữu, hiệu quả, đánh giá giá trị, can thiệp chính phủ, thời gian, tính bền vững, tính không thuận nghịch

40.

Ý nghĩa của quy tắc Hotelling phản ánh. Chọn một đáp án đúng.

a)

Không có đáp án

b)

Giá của tài nguyên cạn kiệt bị khai thác không thay đổi theo thời gian

c)

Giá của tài nguyên cạn kiệt bị khai thác thay đổi theo thời gian

d)

Giá của tài nguyên cạn kiệt bị khai thác tăng theo hàm mũ

41.

Để tính toán giá trị giải trí của tài nguyên rừng, sử dụng phương pháp nào dưới đây. Chọn một đáp án đúng.

a)

Phương pháp thị trường giả định

b)

Phương pháp chi phí du lịch

c)

Phương pháp giá thị trường

d)

Phương pháp tùy chọn ngẫu nhiên

42.

Nguyên nhân sử dụng và chuyển đổi đất không hiệu quả. Chọn một đáp án đúng.

a)

Đánh giá thấp giá trị tiện nghi của môi trường

b)

Mở rộng và nhảy cóc

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Thuế chuyển đổi sử dụng đất

43.

Điều kiện hiệu quả trong kiểm soát ô nhiễm nếu mức chiết khấu càng lớn (r>0). Chọn một đáp án đúng.

a)

Giảm khối lượng của xả thải và trạng thái ổn định hiệu quả nhỏ

b)

Không có đáp án nào ở trên

c)

Không thay đổi khối lượng của xả thải và trạng thái ổn định hiệu quả không đổi

d)

Tăng khối lượng của xả thải và trạng thái ổn định hiệu quả càng lớn

44.

Các chức năng dịch vụ chính của môi trường là. Chọn một đáp án đúng.

a)

Cơ sở tài nguyên, hỗ trợ sự sống, chứa chất thải, năng lượng

b)

Không có phương án nào.

c)

Cơ sở tài nguyên, tiện nghi, chứa chất thải, hỗ trợ sự sống

d)

Năng lượng, tiện nghi, chứa chất thải, hỗ trợ sự sống

45.

Trong ngành cá tiếp cận mở, việc khai thác đạt hiệu quả nào sau đây. Chọn một đáp án đúng.

a)

Không đạt hiệu quả kinh tế và sinh học

b)

Đạt hiệu quả kinh tế và sinh học

c)

Hiệu quả sinh học

d)

Hiệu quả kinh tế

46.

Sự suy giảm diện tích rừng ở Việt Nam trong quá khứ chủ yếu do. Chọn một đáp án đúng.

a)

Sự suy giảm của diện tích đất sản xuất

b)

Sự suy giảm của rừng bán tự nhiên

c)

Sự suy giảm của rừng trồng

d)

Tình trạng phá rừng không được kiểm soát

47.

Giải pháp nào sau đây có thể khắc phục hạn chế đối với ngành cá tiếp cận mở. Chọn một đáp án đúng.

a)

Tư nhân hóa ngành cá

b)

Hạn chế thời gian đánh bắt

c)

Tất cả các giải pháp trên

d)

Hạn chế số lượng người đánh bắt

48.

Điều kiện hiệu quả đối với nhà sản xuất khi. Chọn một đáp án đúng.

a)

MRUSA=MRUSB=MRTL=MRTKMRUS^A = MRUS^B = MRT_L = MRT_K

b)

MRUSA=MRUSBMRUS^A = MRUS^B

c)

Không có đáp án nào

d)

MRTL=MRTKMRT_L = MRT_K